1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Vi phân đạo hàm cấp cao

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vi Phân Đạo Hàm Cấp Cao
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 715,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 HỆ THỐNG ÔN THI ĐẠI HỌC 247 MÔN TOÁN 11 CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM BÀI 3 VI PHÂN – ĐẠO HÀM CẤP CAO Mục tiêu  Kiến thức + Trình bày được định nghĩa vi phân + Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân + Trình bày được phương pháp tính đạo hàm cấp 2, cấp 3, , cấp n  Kĩ năng + Tính được vi phân của hàm số  f x tại 0x cho trước + Tìm vi phân của hàm số  f x + Biết cách tính gần đúng một số dựa vào vi phân + Biết tính đạ.

Trang 1

CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM BÀI 3 VI PHÂN – ĐẠO HÀM CẤP CAO

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Trình bày được định nghĩa vi phân

+ Trình bày được phương pháp tính gần đúng nhờ vi phân

+ Trình bày được phương pháp tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…, cấp n

 Kĩ năng

+ Tính được vi phân của hàm số f x tại   x cho trước 0

+ Tìm vi phân của hàm số f x  

+ Biết cách tính gần đúng một số dựa vào vi phân.

+ Biết tính đạo hàm cấp 2, cấp 3,…., cấp n

+ Biết chứng minh được đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình liên quan đến đạo hàm cấp 2,3

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Vi phân

Cho hàm số yf x  xác định trên a b và có đạo hàm tại ;  xa b; 

Gọi x là số gia của x

Ta gọi tích f x . là vi phân của hàm số x yf x  tại x ứng với số

gia x Kí hiệu df x hoặc dy , tức là 

   

dy df x  f x  x

Ứng dụng của vi phân vào phép tính gần đúng

Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là

 0   0  0

f x   x f xf x x

Đạo hàm cấp cao

+ Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f  Nếu f  cũng có

đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được

kí hiệu là f  , tức là f f 

( vớin,n2) là fn1 Nếu fn1 cũng có đạo hàm thì đạo hàm

của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là  n

f , tức là

 n  n 1 

+ Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai

Đạo hàm cấp hai s t    là gia tốc tức thời của chuyển động s s t   

tại thời điểm t

Nếu chọn hàm số y x thì ta

có dy dx    1 x x

Do vậy ta thường kí hiệu

x dx

  và dyf x dx  .

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tính vi phân

Bài toán 1 Tìm vi phân của hàm số

Phương pháp giải

Ví dụ Cho hàm số y x 3  3x 2  2x 7 

Trang 3

a) Tính vi phân của hàm số f x tại   x cho trước: 0

- Tính đạo hàm của hàm số tại x 0

- Vi phân của hàm số tại x ứng với số gia 0 x

 0  0

df xf x  x

b) Tìm vi phân của hàm số f x  

- Tính đạo hàm của hàm số

- Vi phân của hàm số dy df x    f x . x

a)Tính vi phân của hàm số tại điểm x01,ứng với

số gia  x 0, 02.

b) Tìm vi phân của hàm số

Hướng dẫn giải

a) Ta có   2

y f x  xx

Do đó vi phân của hàm số tại điểm x0  ,ứng với1

số gia  x 0,02 là

 1  1 3.12 6.1 2 0,02 0,14

b) dyf x . x 3x26x2dx.

Ví dụ mẫu

y x  x  Tính vi phân của hàm số tại điểm x0  , ứng với số gia1 0,02

x

Hướng dẫn giải

Ta có y f x  3x24x Do đó vi phân của hàm số tại điểm x0  ,ứng với số gia 1  x 0,02 là

 1  1 3.12 4.1 0,02 0, 02

1

x y x

Hướng dẫn giải

Ta có

Bài toán 2 Tính gần đúng giá trị của hàm số

Phương pháp giải

Để tính gần đúng giá trị của hàm số f x 

tại điểm xx0  cho trước, ta áp dụngx

công thức f x 0  xf x 0  f x 0  x

Ví dụ Tính gần đúng giá trị của 49, 25 (lấy 5

chữ số thập phân trong kết quả)

Hướng dẫn giải

Ta có 49, 25 49 0, 25

Xét hàm số     1

2

x

Chọn x0 49 và  x 0, 25, ta có

Trang 4

 0   0  0

f x   x f xf x x

1

49 0, 25 49 0, 25 7 0,01786

2 49

7,01786

 Vậy 49 0, 25 7,01786 

Ví dụ mẫu

0,9995.

Hướng dẫn giải

0,9995 1 0,0005

Xét hàm số f x  1 f x  12

Chọn x0  và 1   x 0,0005, ta có f x 0  xf x 0  f x 0 x

1

1 1 0,0005 1,0005

1 0,0005

Ví dụ 2 Tính gần đúng sin 46

Hướng dẫn giải

Ta có sin 46 sin 45 1  sin

4 180

Xét hàm số f x  sinxf x  cosx.

Chọn 0

4

x  và 

180

x

  , ta có f x 0  xf x 0  f x 0 x

Bài tập tự luyện dạng 1

3

f xx  tại điểm x x2, ứng với  x 0,1 là

5

x

x

 

x

Câu 3: Vi phân của hàm số y x sinxcosx

Trang 5

C dy x cosx D dysinxcosx dx

3 80

  được kết quả

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?

sin

cot cos

x

sin

tan cos

x

sin

cot cos

x

sin

tan cos

x

1

yf xx Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số f x ? 

1

dyxdx C dy2x 1 D dyx1dx.

Câu 7: Vi phân của hàm số y x 39x212x là 5

1

y x

1

x

x

x

1

x

x

2

2

1 1

x

x

3 2

x

1

2 3 2

x

3 2

x

3

2 3 2

x

2 1

x y x

 là

8

2 1

x

 

4

2 1

x

4

2 1

x

 

7

2 1

x

 

Câu 11: Hàm số y x sinxcosx có vi phân là

Trang 6

A   sin 42

2 1 cos 2

x

x

1 cos 2

x

x

C   cos 22

1 cos 2

x

x

1 cos 2

x

x

x

x

2

sin 2

x

2

2 sin 2

2

2 sin 2

3

y x

 Vi phân của hàm số là

4

dydx B dy 14 dx

x

x

  D dy x dx 4

Dạng 2: Đạo hàm cấp cao

Bài toán 1 Tính đạo hàm đến cấp n của hàm số

Phương pháp giải

+ Áp dụng trực tiếp công thức để tính đạo hàm cấp

hai y y Tính y x 0 .

+ Cấp 3,4… ta tính tương tự

Hướng dẫn giải

2

yx  xy  x

2cos 2 4sin 2

Ví dụ mẫu

2

x y x

 .

Hướng dẫn giải

Ta có

2

x

4



Hướng dẫn giải

sin 2 1 cos 4

2

Trang 7

2sin 4 8cos 4 32sin 4

128cos 4 512sin 4

Bài toán 2 Tính đạo hàm cấp cao của hàm số

Phương pháp giải

Bước 1: Tính ,y y y   Dựa vào các đạo hàm,

vừa tính, dự đoán công thức tính  n

y

Bước 2: Chứng minh công thức vừa dự đoán là

đúng bằng phương pháp quy nạp

Ví dụ Tìm đạo hàm cấp của hàm số

sin

yx n 

Hướng dẫn giải

Ta có: cos sin 1

2

y  x x  

sin sin 2

2

y   x x  

Dự đoán:   sin , *

2

n

y  x n    n

    1 Chứng minh  1 bằng quy nạp:

n1:  1 Hiển nhiên đúng

 Giả sử  1 đúng với n k 1nghĩa là

sin

2

k

yx k 

Ta phải chứng minh  1 đúng với n k 1 nghĩa là

ta phải chứng minh

2

k

y   xk 

   2 Thật vậy, xét  2 ta có

'

VTy   y  x k    x k  

2

Suy ra  2 đúng,nghĩa là  1 đúng với n k 1 Theo nguyên lí quy nạp ta có công thức

*

2

n

y  x n    n

Chú ý: Cần phân tích kĩ các kết quả của đạo hàm ,y y y   , tìm ra quy luật để dự đoán công thức,

 n

y chính xác

Trang 8

Ví dụ mẫu

2

x y x

Hướng dẫn giải

Bằng quy nạp ta chứng minh    

1 7 ! 2

n n

n

n y

  2

 Với n1ta thấy  2 đúng

 Giả sử  2 đúng với n k , tức là    

1 7 ! 2

k k

k

k y

Ta có:    

1 1

k

y

Do đó  2 đúng với mọi số tự nhiên n.

Vậy theo nguyên lí quy nạp ta có công thức đạo hàm cấp cao của hàm số

3 1 2

x y

x

 là

1 7 ! 2

n n

n

n y

Bài toán 3 Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình

Phương pháp giải

Áp dụng quy tắc tính đạo hàm để

chứng minh bất đẳng thức, giải

phương trình, bất phương trình

Chứng minh x y 2ysinxxy 0

Hướng dẫn giải

Ta có

sin cos

yx x x

sin cos  ' sin   cos 

y  x xxx  x x

cosx x'.cosx x cosx  2cosx xsinx

Ta có x y 2ysinxxy0

2cos sin  2 sin cos sin  2sin 0

2 cosx x x sinx 2 cosx x x sinx 0

0 0

 

Trang 9

(điều phải chứng minh).

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số y 2x x 2 Chứng minh y y3   1 0

Hướng dẫn giải

x

2 2

2

y

x x

 

2

2 2 2

1

2 2

x

x x

x x

2 2

3 2

1

2

x x

(điều phải chứng minh)

Ví dụ 2 Cho hàm số

sin cos

1 sin cos

y

 Chứng minh y   y 0

Hướng dẫn giải

Ta có: sin cos  sin2 cos2 sin cos 

1 sin cos

y

x x

sin cos  1 sin cos 

sin cos

1 sin cos

x x

Ta có y    y 0 sinxcosxsinxcosx   (điều phải chứng minh).0 0 0

x y

  Giải phương trình y 0

Trang 10

Hướng dẫn giải

2

x x

y

y

2

2 2

x y

x



    

2

4 2

x

   

4 2

x

   

4 2

x

        

   

4 2

y

x

        

   

Điều kiện:  2

x  

Khi đó y        0 x 2 0 x 2

Bài tập tự luyện dạng 2

4

f xxx  tại điểm x1 là

2

x y x

 là

10 2

y

x

 

5 2

y

x

  

5 2

y

x

  

10 2

y

x

  

Trang 11

Câu 3: Cho f x  sin 3x Giá trị của

2

f  

  bằng

A y  2cos 2x. B y  2sin 2x.

C y 2cos 2x. D y 2sin 2x.

Câu 5: Đạo hàm cấp hai của hàm số yf x  xsinx là3

C f x sinx x cosx. D f x  1 cosx.

2

y  x 

 . B y sinx.

2

y  x  

sin 2

y  x

Câu 7: Đạo hàm cấp hai của hàm số ysin 5 cos 2x x

A y 49sin 7x9sin 3x. B y  49sin 7x9sin 3x.

C 49sin 7 9sin 3

y   xx

4

yy

Câu 9: Cho hàm số

2

1

y

x

Đạo hàm cấp hai của f là

1 2

1

y

x

  

2 1

y

x

 

2 1

y

x

 

2 1

y

x

 

Câu 10: Cho hàm số y x 33x2  Phương trình x 1 y có nghiệm là0

cos 2

f xxx Tìm 4 

f x

A f4 x 24x16cos 2x. B f4 x 16cos 2x.

C f4 x 24x8sin 2x. D f4 x 24 16cos 2 x.

 I y y  2x;  II y y2  y

Trang 12

Câu 13: Cho hàm số y 1 3 x x 2 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  2

2 1

y  y y

y y y

Câu 14: Cho hàm số f x   2x Giá trị của 1 f  1 bằng

Câu 15: Cho hàm số f x  cos 2x Tính Pf  .

3

y  x 

  Nghiệm x 0;2

  của phương trình  4  

8

f x   là

A

2

x 

6

xx 

3

xx 

2

xx 

x

 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A y y   3 2 0 B y y  3 2 C  2

y y  y  D  2

2

y y  y

Câu 18: Cho hàm số ysin 22 x Giá trị của biểu thức  3

yy y y là

A    1 cos 2

2

n n

y    x n  

  2 cos 2

2

y   x 

C   2 cos 21

2

y    x n  

  2 cos 2

2

y   x n 

1

2 1

1 3.5 3 1

2 1

n n

n

n y

x

1

2 1

1 3.5 2 1

2 1

n n

n

n y

x

1

2 1

1 3.5 2 1

2 1

n n

n

n y

x

1

2 1

1 3.5 2 3

2 1

n n

n

n y

x

x y

  là

  1     1

5 1 ! 3 1 !

n

y

  1     1

5 1 ! 3 1 !

n

y

  1     1

5 1 ! 3 1 !

:

n

y

  1     1

5 1 ! 3 1 !

n

y

Trang 13

Câu 22: Đạo hàm cấp n của hàm số 2

x y

  là

 

1 3 ! 1 2 !

n

y

 

1 3 ! 1 2 !

n

y

  1     1

1 3 ! 1 2 !

n

y

  1     1

1 3 ! 1 2 !

n

y

Câu 23: Đạo hàm cấp 2021 của hàm số f x  cosx a  là

A 2021  

cos

2

f x   x a  

 2021  

sin

2

f x   x a 

C 2021  

cos

2

f x  x a  

 2021  

sin

2

f x  x a  

Câu 24: Đạo hàm cấp n của hàm số ysin 2x

A   2 sin 21

2

y    x n  

  2 sin 21

2

y    x n  

C   2 sin 2

2

y   x 

  2 sin 2

2

y   x n  

Câu 25: Cho hàm số ysin 3 cosx xsin 2x Giá trị của  10

3

y  

 

  gần nhất với số nào dưới đây?

2

x

y Đạo hàm  n

y là

x

n

x

n

C 2 sin

n

1 sin

2n 2

x

n

  

f xxx Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm x0

A  6  

0 60480

0 34560

C  6  

0 60480

0 34560

THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 9 VÀ SỐ 10 THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ SỐ 2 VÀ SỐ 3 VÀ SỐ 4

ĐÁP ÁN BÀI 3 ĐẠO HÀM CẤP CAO – VI PHÂN

Dạng 1 Tính vi phân

Trang 14

1 - C 2 - D 3 - B 4 - A 5 - A 6 - A 7 - A 8 - B 9 - D 10 - A

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Câu 1.

Ta có: f x  6x 1 f 2 11df  2  f 2  x 11.0,1 1,1 .

Câu 2.

x

Câu 3.

Câu 4.

Xét hàm số f x  tanxf x   1 tan2x.

Chọn 0

3

x  và  3

80

   , ta có f x 0  xf x 0  f x 0 x

2

Câu 5.

Ta có  

cot

x

Câu 6.

dy x dxxdx

Câu 7.

Ta có dyx39x212x5dx3x218x12dx.

Câu 8.

2

1 1

Câu 9.

2 3 2

x

Câu 10.

Ta có

x

Trang 15

Câu 11.

Ta có dyxsinxcosx dx sinx x cosxsinx dx xcosx dx .

Câu 12.

Câu 13.

x x

  

2

x

dx x

2

sin cos

2 cos

dx

 

2

2 sin 2

4 cos

dx

Câu 14.

Ta có

 

2 2

x

Dạng 2 Đạo hàm cấp cao

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Câu 1.

Ta có   2

f x  xx.

Suy ra: f x 6x Suy ra 2 f  1  4

Câu 2.

3

Câu 3.

Ta có f x  3sin 3x, suy ra f x  9sin 3x.

f        

Trang 16

Câu 4.

2cos sin sin 2 2cos 2

y xx   xy  x.

Câu 5.

Ta có y f x   xsinx3 sinx x cosx

Vậy y f  x  sinx x cosx 2cosx x sinx.

Câu 6.

Ta có

y x x  y x    x  y x    x  

sin 2 x  sinxy

Câu 7.

Ta có: sin 5 cos 2 x 1sin 7 sin 3 

2

Do đó 17 cos 7 3cos3 

2

y  xx 1 49sin 7 9sin 3 

2

Câu 8.

Ta có: y2cos 2xy 4sin 2x.

Xét đáp án A, 4y y 4sin 2x4sin 2x

Xét đáp án B, 4y y 4sin 2x4sin 2x 0

Xét đáp án C, tan 2 2cos 2 sin 2 2sin 2

cos 2

x

x

Xét đáp án D, 2  2 2 2

sin 2 4cos 2 4

yy  xx

Câu 9.

2

Câu 10.

Tập xác định: D 

Ta có 2

y xx  y x  y   x

Câu 11.

Trang 17

Ta có: f x  4x32sin 2x, suy ra f x 12x24cos 2xf x 24x8sin 2x.

Do đó:  4      

24 16 cos 2

f xf x   x.

Câu 12.

1

x

  

Xét . 2 1. 2

1

x

x

 , do đó khẳng định (I) sai.

Xét 2  2   

   , do đó khẳng định (II) sai.

Câu 13.

Ta có

y  x x  y   x x  y y  xy  y y   y y y 

Câu 14.

Ta có:

2 1

2 1

2 1

x x

x

3

2

f x



Vậy f  1  3

Câu 15.

Ta có: f x   2sin 2xf x  4cos 2x.

Do đó: f    4

Câu 16.

Ta có:   2sin 2

3

f x    x 

  4cos 2

3

f xx  

  8sin 2

3

f xx  

Trang 18

  4  

16cos 2

3

Xét phương trình

8 cos 2

f x     x  

2

2

6

Mà 0;

2

x  

   nên chỉ có giá trị x thỏa mãn.2

Câu 17.

Ta có y 12 y 23

   

Xét đáp án A,

3 3

y y

 

y y y

Xét đáp án C,

3 3

y y

 

y y y

Câu 18.

2

x

yx y   y xy xy   x

16 16 8 32sin 4 8cos 4 32sin 4 8 1 cos 4 8 0

yy y y   xxx  x  

Câu 19.

Ta có 2cos 2 ; 2 cos 22 2 ; 2 cos 23 3

y  x  y  x   y  x 

Bằng quy nạp ta chứng minh được   2 cos 2

2

y   x n  

Câu 20.

Bằng quy nạp ta chứng minh được      

1

2 1

1 3.5 2 3

2 1

n n

n

n y

x

Câu 21.

Trang 19

Ta có: 5 3

y

Bằng quy nạp ta chứng minh được    

  1     1

5 1 ! 3 1 !

n

y

Câu 22.

Ta có: x3x 2 2 x3 ; x25x 6 x2 x 3

y

,

nên ta có    

  1     1

1 3 ! 1 2 !

n

y

Câu 23.

2

f xx ax a  

f x   x a   x a   

f x  x a    x a  

Câu 24.

Ta có: 2sin 2 , 2 sin 22 2 , 2 sin 23 3 ;

y  x  y  x   y  x  

Bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được y  2 sin 2

2

Câu 25.

Ta có sin 3 cos sin 2 1sin 4 sin 2  sin 2 1sin 4 sin 2 

Mặt khác theo quy nạp ta chứng minh được      1

2

ax    a   ax

Do đó  10   1  9 10    9 10    1 10 10 

1 4 sin 5 4 1 2 sin 5 2 4 sin 4 2 sin 2

  10

454490,13 3

y  

 

Câu 26.

Trang 20

Chứng minh bằng quy nạp   1 sin

n n

x n

y     

   1 Với n1 ta có 1cos 1sin

y     

Giả sử  1 đúng với *

,

n k k   tức là ta có   1 sin

k k

x k

y     

Chứng minh  1 đúng với n k 1 tức là cần chứng minh  1  

1

1 1

sin

k k

k x

Thật vậy,ta có

1

k

k

Câu 27.

f xaa x a x  a x .

Khi đó  6   2 12   6  

f xab x b x  b xfa

9 0

k

2

Số hạng chứa x ứng với ,6 k i thỏa mãn 0 9       ;  6;0 , 5;1 , 4; 2 , 3;3   

6

i k

k i

k i

  

  

6

0 720 64 60480

f

Ngày đăng: 13/05/2022, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w