+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm.. + Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan.. Tìm aDạng 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số Bài
Trang 1CHƯƠNG 5: ĐẠO HÀM BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm
+ Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp
+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
Kĩ năng
+ Tìm được đạo hàm các hàm số thường gặp, đạo hàm hàm số hợp
+ Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan
+ Vận dụng đạo hàm để giải phương trình, bất phương trình,; chứng minh đẳng thức, bất đẳngthức, tính giới hạn
Trang 22 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương.
Cho các hàm số uu x ;vv x có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Ta có:
4 Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm các hàm hợp uu x
Trang 35 Đạo hàm các hàm số lượng giác
a) Giới hạn của sin x
Hàm số ysinx có đạo hàm tại mọi x và sinx cosx
Chú ý: Nếu ysinu và uu x thì sinuu cosu
c) Đạo hàm của hàm số ycosx
Định lý:
Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi x và cosx sinx
Chú ý: Nếu ycosu và uu x thì cosuu.sinu
d) Đạo hàm của hàm số ytanx
Trang 4Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi xk,k và 2
1cot
sin
x
x.Bảng đạo hàm của hàm số lượng giác
sinx cosx sinuu cosu
cosx sinx cosuu.sinu
1tan
Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y 0; 0 là: yy x 0 x x0y0
Nguyên tắc chung để lập được phương trình tiếp tuyến là ta phải tìm được hoành độ tiếp điểm x0
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Các quy tắc và công thức tính đạo hàm
Bài toán 1 Tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số
Trang 5Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tìm đạo hàm các hàm số
20202
Trang 7Vậy
2 2
2 2
Trang 8Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Cho hàm số f x axb, với a, b là hai số thực đã cho Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 9x có đạo hàm là
A y 2 B
2
1.1
y x
Câu 4: Cho các hàm số uu x v , v x có đạo hàm trên khoảng J và v x 0 với x J Khẳng
định nào sau đây sai?
21
21
Trang 10C y 40x 3x 6 x D y 40x 3x x.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 1 6 3
22
Trang 12Câu 28: Cho hai hàm số f x và g x xác định và liên tục trên thoả mãn: f x x , x và
sinx cosx sinuu cosu
cosx sinx cosuu.sinu
1tan
a) Ta có: y sin 2xcos 5x2 cos 2x 5sin 5 x
b) Ta có: y sinx cos 4xsin cos 4x x
cos cos 4 4 sin sin 4
Trang 14+) sinx xcosxcosx xcosx x cos xxsinx;
+) cosxxsinx sinxxsinxx sin xxcosx
2
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y5sinx 3cosx
A y 5cosx3sin x B y cosx3sin x
C y cosxsin x D y 5cosx 3sin x
Trang 15Câu 2: Tìm đạo hàm hàm số y 3x2 tanx
Câu 5: Đạo hàm của hàm số ysin cos xcos sin x là
A cos cos cosx xsin sin sinx x B sin cos cosx xcos sinx xsinx
C cos cos cosx xsin sin sinx x D sin cos cosx xcos sinx xsinx
Câu 6: Đạo hàm của hàm số 4 4
sin cos
C cos 4x sin 4 x D sin 4 x
Câu 7: Biết hàm số y5sin 2x 4 cos 5x có đạo hàm là y asin 5xbcos 2x Giá trị của a b bằng
Câu 8: Cho hàm số
2cos
Trang 16Câu 12: Cho hàm số yf x được xác định bởi biểu thức y cosx và 1
Hàm số yf x là hàm số nào sau đây?
A y 1 sinx B ycosx C y 1 cosx D ysinx
Câu 13: Hàm số y2 sinx 2 cosx có đạo hàm là
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số 2 4
sin cos tan 3
Trang 17
x y
2
2 sin
2 cos2
x y
x y
tan 2
x y
Câu 26: Cho hàm f x thỏa mãn 2
Câu 27: Tìm đạo hàm của hàm số ycos tan 2 x
A y 2 tan tanx 2 x1 sin tan 2x
B y 2 tan sin tanx 2x
Trang 18Câu 28: Đạo hàm của hàm số 2 tan 1
x x
x x
x x
11
Trang 19Vậy 1 m2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Ví dụ 4: Giải phương trìnhf x 0 trong các trường hợp sau
a) f x sin 3x 3sinx7;
b) f x cos 2x2 sinx1
Hướng dẫn giải
Trang 20a) f x sin 3x 3sinx 7 f x 3cos3x 3cosx Khi đó:
0 3cos3 3cos 0 cos 3 cos
b) f x cos 2x2 sinx 1 f x 2 sin 2x2 cosx
0 2 sin 2 2 cos 0 cos 2 sin 1 0
26
5
26
Trang 22A x0 B x2 C x2 D x0;x2.
Câu 12: Cho hàm số
2 2
11
Trang 23Câu 22: Cho f x 2x 3a2x 6a x Biết f x 0 luôn đúng với mọi x và f 1 6 Tìm a
Dạng 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Bài toán 1 Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm
Phương pháp giải
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C : y f x tại điểm M x y 0, 0
hệ số góc của tiếp tuyến là ky x 0
Bước 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại
+) Nếu đề bài cho hoành độ tiếp điểmx0 thì
tìm y0 bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức
Trang 24+) Nếu đề bài cho tung độ tiếp điểm y0 thì tìm
0
x bằng cách giải phương trình f x 0 y0
+) Viết phương trình tiếp tuyến tại các giao
điểm của đồ thị C : y f x và đường thẳng
:
d y ax b Khi đó các hoành độ tiếp điểm
là nghiệm của phương trình hoành độ giao
Trang 25x tại giao điểm với trục hoành
Trang 26Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5 khi 2.
x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M1; 2 lần lượt cắt haitrục tọa độ tại A và B Tính diện tích tam giác OAB
Bài toán: Cho hàm số yf x có đồ thị (C)
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) với
Bước 3: Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các
tiếp tuyến tương ứng
Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc của tiếp
tuyến dưới các dạng sau:
+ Tiếp tuyến d/ / : yax b ka
Sau khi lập được phương trình tiếp tuyến
Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
d2 :y9x2 0 d2 :y9x18 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
Trang 27thì nhớ kiểm tra lại xem tiếp tuyến có bị trùng
với đường thẳng hay không? Nếu trùng thì
phải loại đi kết quả đó
rồi bấm ta được kết quả là
Vậy phương trình đường tiếp tuyến là
2: 9 18
Ví dụ mẫu
Trang 28Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị : 2 1
y
x
và : 3x y 2 0 y3x2.Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x y 0; 0
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng nên
0 2
+ Với x 0 1 suy ra y 0 1, suy ra tiếp điểm M 1 1; 1
Phương trình tiếp tuyến tại M1 là: d1: y3x11 d1:y3x2
Lúc này: d 1 nên không thỏa mãn
+ Với x0 3 y0 5 ta có tiếp điểm M 2 3;5
Phương trình tiếp tuyến tại M2 là d2 : y3x3 5 d2 :y3x14
Vậy có một tiếp tuyến cần tìm là d2 :y3x14
Trang 29Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm A.
Khi đó tiếp tuyến d có hệ số góc ky 1 4 4m14m
y x
2
y x
Trang 30
0 2
0 0
1
32
x
x x
0 0 2
0 0
4:
11
x
x x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),
biết tiếp tuyến đi qua điểm A x y A; A
Bước 2: d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi
Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi
Trang 31Bước 3: Giải hệ trên tìm được x, từ đó tìm ra k
và thế vào phương trình (*), thu được phương
trình tiếp tuyến cần tìm
Cách 2:
Bước 1 Gọi M x f x 0; 0 là tiếp điểm
Tính hệ số góc tiếp tuyến kf x0 theo x0
Bước 2 Phương trình tiếp tuyến có dạng:
Giải phương trình này sẽ tìm được x0
được phương trình tiếp tuyến cần tìm
Phương trình tiếp tuyến là y9x7
y
x
Đường thẳng d đi qua A 1;4 với hệ số góc k có phương trình d y: k x 14
Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ
2
1 4 11
321
x
k x x
k x
Trang 32Phương trình tiếp tuyến là : 1 13.
yx x có đồ thị (C) Tìm các điểm trên đường thẳng d y: 9x14 sao cho
từ đó kẻ được hai tiếp tuyến với (C)
Gọi M m ;9 m 14 là điểm nằm trên đường thẳng d y: 9x14
Tiếp tuyến đi qua điểm M khi và chỉ 2 3
Trang 33y x x tại điểm có hoành độ x 2 có phương trình là
Trang 34
có đồ thị (C) Với mọi m đường thẳng y x m luôn cắt (C) tại haiđiểm phân biệt A, B Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A, B Mệnh đề nào sau đâyđúng?
Trang 35Câu 20: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên Gọi 1, 2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thịhàm số yf x và 2
Trang 36Câu 26: Hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 1 của đồ thị hàm số yf x ;yg x
33
và của C2 tại B lần lượt là y3x4 và y6x13 Phương trình tiếp tuyến của C3 tại C
A y24x 23 B y10x 21 C y24x 21 D y10x 5
Câu 31: Cho hàm số 2
y x x có đồ thị (C) và điểm A1;a Có bao nhiêu giá trị nguyên của a
để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua A?
Trang 37
Giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M C mà tiếptuyến của (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng d y: 2m1là
m
yx x m có đồ thị là C m Có bao nhiêu giá trị m để tiếp tuyến của
C m tại giao điểm của nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8?
Câu 38: Cho hàm số 2 1
1
x y x
A y x 2 B yx C yx 2 D yx
Câu 40: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) và điểm I1;2 Điểm M a b a ; , 0 thuộc (C) sao cho
tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM Giá trị a b bằng
Trang 38Câu 42: Gọi k k k1, 2, 3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số
Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa
độ một tam giác vuông cân là
Câu 44: Cho hàm số f x g x , xác định và liên tục trên thoả mãn f x 10x 3 x g x ,x
và hàm số g x 0,x Xét hàm số h x f 2 x2020 Gọi 0 là góc tạo bởi phần phía trên Oxcủa tiếp tuyến của đồ thị hàm số h x tại điểm x0 và tia Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2 f 1 2 B f 1 2 C f 1 2 2 D 2 f 1 2 2
Trang 39 liên tục và có đạo hàm trên Gọi k k k1, 2, 3 lần lượt
là hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị các hàm số trên tại x và thỏa mãn 2 k1k2 2k30 Khẳng địnhnào sau đây đúng?
Câu 50: Cho hàm số 3 2
yx mx mx m có đồ thị là (C), với m là tham số thực Gọi T là tập tất
cả các giá trị nguyên của m để mọi đường thẳng tiếp xúc với (C) đều có hệ số góc dương Tổng các phần
Trang 40Câu 56: Cho hàm số yf x xác định, có đạo hàm trên và thỏa mãn
2f 2x f 1 2 x 4x x , x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có
hoành độ bằng 1 và bằng 0 lần lượt có dạng yaxb và a x1 b1 Giá trị của
Trang 43Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2x x3sin 3 sin 2x x2 cos 3 cos 2x x
Do đó 3sin sin2 2 cos cos2 1
Trang 44Bước đầu tiên sử dụng đạo hàm hàm tổng, sau đó sử dụng sinu , cosu
Ta có 2 sin 2 cos 2.cos 1 2 sin 1 cos sin
Trang 45Ta có
Ta có y cossinx .sinxcos cosx sinx
Trang 46x y
2 tan tan
cos2
Ta có cos 6 cos 6 6 sin 6 3sin 6
2 cos 6 2 cos 6 cos 6
Trang 48Với m1: f x 1 0, x nên m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
123
k
x x
Trang 49Câu 12.
Ta có
41
54sin
Trang 51+ Khi xx0 ta có f x x 12 f x 2x Ta có f x xác định trên x 0; nên liên tục trênkhoảng x 0; .
2
a khi x x
f x f x
Trang 53Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 2 có phương trình y30x 232 hay
Tiếp tuyến tại B đi qua A nên hệ số góc của tiếp tuyến là km2
Mặt khác hệ số góc của tiếp tuyến là ky x 0 3 x0 26m x0 0m0 1 m02
y
x
Vì tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y3x 1 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k 3
Suy ra hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:
2
03
3
21
x x x
Trường hợp 1: x , suy ra tung độ của tiếp điểm là 0 y 0 1
Phương trình của tiếp tuyến là: y 1 3x 0 y3x 1(không thỏa mãn)
Trường hợp 2: x 2, suy ra tung độ của tiếp điểm là y 0 5
Phương trình của tiếp tuyến là: y 53x2 y3x11 ( thỏa mãn)
Vậy tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến là B 2;5
Trang 54+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 2 3;5 là: y9x3 5 y9x32.
2
y x
0
32
52
y , suy ra phương trình tiếp tuyến 3 3 3 3 3
y , suy ra phương trình tiếp tuyến 3 5 7 3 11
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 0 1
Vậy kmax 3 khi và chỉ khi x 0 1, từ đó ta có
Trang 55m m
m
m m
Để tiếp tuyến đó cách đều 2 điểm A1; 2 , B1;0 thì có 2 khả năng
+) Tiếp tuyến đó song song với AB
Trang 56m m
1
12
OAB
m m
Trang 57Câu 21.
Đường thẳng :x y 10 có vectơ pháp tuyến là: n 1 1;1
Gọi d :ykxm là tiếp tuyến cần tìm d có vectơ pháp tuyến là n 1 k; 1
Trang 58Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
4
0
k g
y x
Trang 59x x
0 2
Tiếp tuyến d y: kxm cắt Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B nên m0,k0
1
k m
+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 1 1;1 là: y x1 1 y x(loại)
+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 2 2;0 là: y x2 yx 2
Khi đó: km 1 23
Câu 30.
Trang 60Phương trình tiếp tuyến của C1 tại A là
Nhận xét: hàm số đã cho là hàm số chẵn và có đạo hàm trên
Việc chứng minh hàm số có đạo hàm trên , ta chỉ cần chứng minh hàm số có đạo hàm tại x 0
Vì hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị (C) của nó đối xứng qua Oy Do đó từ điểm A trên trục Oynếu kẻ được một tiếp tuyến d đến (C) thì ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy cũng là một tiếp tuyến của(C) Vậy để qua điểm A trên trục Oy có thể kẻ đến (C) đúng ba tiếp tuyến thì điều kiện cần và đủ là có
Trang 61một tiếp tuyến vuông góc với trục tung và một tiếp tuyến với nhánh phải của đồ thị (C), tức là phần đồ thịcủa hàm số 3 2
yf x x x , với x 0
Gọi M0;m thuộc Oy và là tiếp tuyến qua M0;m có hệ số góc k Ta có: : ykxm
Điều kiện tiếp xúc là
Yêu cầu đề bài tương đương phương trình (*) có đúng một nghiệm x 0 và một nghiệm x 0
Phương trình (*) có nghiệm x 0 nên m 1
Trang 62B G
Phương trình tiếp tuyến với C m tại điểm M là ymx 1 m
Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến này với trục hoành và trục tung, ta có tọa độ A 1 m;0
Trang 63Câu 38.
Giả sử tiếp tuyến (d) của (C) tại M x y 0; 0 C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA4OB
Do OAB vuông tại O nên tan 1
4
OB A OA
6f 1 f 1 9 3f 1 f 1 (3)Trường hợp 1: Với f 1 0 thay vào (3) ta được: 90 (vô lý)
Trường hợp 2: Với f 1 1 thay vào (3) ta được: 6f 1 9 3f 1 f 1 1
Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ x 1 là
y x
Trang 64Đường thẳng IM có một vectơ chỉ phương là 1; 1
y x
Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của C :yy x 0 x x0y0
Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên tiếp tuyến phải vuông góc với một tronghai đường phân giác yx, do đó hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1 hay y x 0 1
Trang 65Tiếp tuyến của (C) qua M có phương trình dạng yk x m2m1.
Từ điểm M kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C) khi và chỉ khi hệ
2
3
2 1 11
4
21
x
x
k x
Câu 46.
Ta có
2
31
Trang 66Phương trình tiếp tuyến có dạng:
0 0 2
0 0
3
11
x
x x
0 0
0
3:
011
2
;03
0
:
11
Trang 68y x mx m và hệ số góc của tiếptuyến với (C) tại M là:
Trang 7114
2
13