1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 2 bài 2 QUY tắc TÍNH đạo hàm

71 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm.. + Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan.. Tìm aDạng 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số Bài

Trang 1

CHƯƠNG 5: ĐẠO HÀM BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu

Kiến thức

+ Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm

+ Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp

+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm

Kĩ năng

+ Tìm được đạo hàm các hàm số thường gặp, đạo hàm hàm số hợp

+ Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan

+ Vận dụng đạo hàm để giải phương trình, bất phương trình,; chứng minh đẳng thức, bất đẳngthức, tính giới hạn

Trang 2

2 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương.

Cho các hàm số uu x ;vv x  có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Ta có:

4 Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp

Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm các hàm hợp uu x 

Trang 3

5 Đạo hàm các hàm số lượng giác

a) Giới hạn của sin x

Hàm số ysinx có đạo hàm tại mọi x  và sinx cosx

Chú ý: Nếu ysinu và uu x  thì sinuu cosu

c) Đạo hàm của hàm số ycosx

Định lý:

Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi x  và cosx sinx

Chú ý: Nếu ycosu và uu x  thì cosuu.sinu

d) Đạo hàm của hàm số ytanx

Trang 4

Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi xk,k  và   2

1cot

sin

 

x

x.Bảng đạo hàm của hàm số lượng giác

sinx cosx sinuu cosu

cosx sinx cosuu.sinu

1tan

Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y 0; 0 là: yy x  0 xx0y0

Nguyên tắc chung để lập được phương trình tiếp tuyến là ta phải tìm được hoành độ tiếp điểm x0

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Các quy tắc và công thức tính đạo hàm

Bài toán 1 Tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số

Trang 5

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Tìm đạo hàm các hàm số

20202

Trang 7

Vậy

2 2

2 2

Trang 8

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Cho hàm số f x  axb, với a, b là hai số thực đã cho Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 9

x có đạo hàm là

A y 2 B

 2

1.1

 

y x

Câu 4: Cho các hàm số uu x v , v x  có đạo hàm trên khoảng J và v x  0 với  x J Khẳng

định nào sau đây sai?

21

21

Trang 10

C y 40x 3x  6 x D y 40x  3xx.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 1 6 3

22

Trang 12

Câu 28: Cho hai hàm số f x  và g x  xác định và liên tục trên  thoả mãn: f x  x ,  x

sinx cosx sinuu cosu

cosx  sinx cosuu.sinu

1tan

a) Ta có: y sin 2xcos 5x2 cos 2x 5sin 5 x

b) Ta có: y sinx cos 4xsin cos 4xx

cos cos 4 4 sin sin 4

Trang 14

+) sinxxcosxcosxxcosxx cos xxsinx;

+) cosxxsinx sinxxsinxx sin xxcosx

2

Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y5sinx 3cosx

A y 5cosx3sin x B y cosx3sin x

C y cosxsin x D y 5cosx 3sin x

Trang 15

Câu 2: Tìm đạo hàm hàm số y 3x2 tanx

Câu 5: Đạo hàm của hàm số ysin cos xcos sin x là

A cos cos cosxxsin sin sinxxB  sin cos cosxxcos sinx xsinx

C  cos cos cosxxsin sin sinxx D sin cos cosxxcos sinx xsinx

Câu 6: Đạo hàm của hàm số 4 4

sin cos

C cos 4x sin 4 x D sin 4 x

Câu 7: Biết hàm số y5sin 2x 4 cos 5x có đạo hàm là y asin 5xbcos 2x Giá trị của a b bằng

Câu 8: Cho hàm số  

 

2cos 

Trang 16

Câu 12: Cho hàm số yf x  được xác định bởi biểu thức y cosx và 1

Hàm số yf x  là hàm số nào sau đây?

A y 1 sinx B ycosx C y 1 cosx D ysinx

Câu 13: Hàm số y2 sinx 2 cosx có đạo hàm là

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số 2  4  

sin cos tan 3

Trang 17

 

x y

2

2 sin

2 cos2

 

x y

 

x y

tan 2

 

x y

Câu 26: Cho hàm f x  thỏa mãn     2

Câu 27: Tìm đạo hàm của hàm số ycos tan 2 x

A y 2 tan tanx  2 x1 sin tan  2x

B y 2 tan sin tanx  2x

Trang 18

Câu 28: Đạo hàm của hàm số  2 tan  1

x x

x x

x x

11

Trang 19

Vậy 1 m2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ví dụ 4: Giải phương trìnhf x 0 trong các trường hợp sau

a) f x  sin 3x 3sinx7;

b) f x  cos 2x2 sinx1

Hướng dẫn giải

Trang 20

a) f x  sin 3x 3sinx 7 f x 3cos3x 3cosx Khi đó:

  0 3cos3 3cos 0 cos 3 cos

b) f x  cos 2x2 sinx 1 f x 2 sin 2x2 cosx

  0 2 sin 2 2 cos 0 cos  2 sin 1 0

26

5

26

Trang 22

A x0 B x2 C x2 D x0;x2.

Câu 12: Cho hàm số  

2 2

11

Trang 23

Câu 22: Cho f x  2x 3a2x 6a x Biết f x 0 luôn đúng với mọi x và f  1 6 Tìm a

Dạng 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Bài toán 1 Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm

Phương pháp giải

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C : y f x  tại điểm M x y 0, 0

hệ số góc của tiếp tuyến là ky x 0

Bước 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại

+) Nếu đề bài cho hoành độ tiếp điểmx0 thì

tìm y0 bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức

Trang 24

+) Nếu đề bài cho tung độ tiếp điểm y0 thì tìm

0

x bằng cách giải phương trình f x 0 y0

+) Viết phương trình tiếp tuyến tại các giao

điểm của đồ thị  C : y f x  và đường thẳng

:  

d y ax b Khi đó các hoành độ tiếp điểm

là nghiệm của phương trình hoành độ giao

Trang 25

x tại giao điểm với trục hoành

Trang 26

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5 khi 2.

x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M1; 2  lần lượt cắt haitrục tọa độ tại A và B Tính diện tích tam giác OAB

Bài toán: Cho hàm số yf x  có đồ thị (C)

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) với

Bước 3: Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các

tiếp tuyến tương ứng

Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc của tiếp

tuyến dưới các dạng sau:

+ Tiếp tuyến d/ / : yax b ka

Sau khi lập được phương trình tiếp tuyến

Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 d2 :y9x2 0  d2 :y9x18 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là

Trang 27

thì nhớ kiểm tra lại xem tiếp tuyến có bị trùng

với đường thẳng  hay không? Nếu trùng thì

phải loại đi kết quả đó

rồi bấm ta được kết quả là

Vậy phương trình đường tiếp tuyến là

2: 9 18

Ví dụ mẫu

Trang 28

Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  : 2 1

y

x

 

 và   : 3xy  2 0 y3x2.Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x y 0; 0

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng   nên

0 2

+ Với x 0 1 suy ra y 0 1, suy ra tiếp điểm M 1 1; 1 

Phương trình tiếp tuyến tại M1 là: d1: y3x11 d1:y3x2

Lúc này: d 1 nên không thỏa mãn

+ Với x0  3 y0 5 ta có tiếp điểm M 2 3;5

Phương trình tiếp tuyến tại M2 là  d2 : y3x3 5  d2 :y3x14

Vậy có một tiếp tuyến cần tìm là d2 :y3x14

Trang 29

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm A.

Khi đó tiếp tuyến d có hệ số góc ky 1  4 4m14m

y x

2

y x

Trang 30

 

0 2

0 0

1

32

x

x x

0 0 2

0 0

4:

11

x

x x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),

biết tiếp tuyến đi qua điểm A x yA; A

Bước 2: d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi

Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi

Trang 31

Bước 3: Giải hệ trên tìm được x, từ đó tìm ra k

và thế vào phương trình (*), thu được phương

trình tiếp tuyến cần tìm

Cách 2:

Bước 1 Gọi M x f x 0;  0  là tiếp điểm

Tính hệ số góc tiếp tuyến kf x0 theo x0

Bước 2 Phương trình tiếp tuyến có dạng:

Giải phương trình này sẽ tìm được x0

được phương trình tiếp tuyến cần tìm

Phương trình tiếp tuyến là y9x7

y

x

 

Đường thẳng d đi qua A  1;4 với hệ số góc k có phương trình d y: k x 14

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ

   

 2  

1 4 11

321

x

k x x

k x

Trang 32

Phương trình tiếp tuyến là : 1 13.

yxx có đồ thị (C) Tìm các điểm trên đường thẳng d y: 9x14 sao cho

từ đó kẻ được hai tiếp tuyến với (C)

Gọi M m ;9 m 14  là điểm nằm trên đường thẳng d y: 9x14

Tiếp tuyến đi qua điểm M khi và chỉ  2    3

Trang 33

y xx tại điểm có hoành độ x 2 có phương trình là

Trang 34

 

 có đồ thị (C) Với mọi m đường thẳng y x m luôn cắt (C) tại haiđiểm phân biệt A, B Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A, B Mệnh đề nào sau đâyđúng?

Trang 35

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Gọi  1, 2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thịhàm số yf x  và 2  

Trang 36

Câu 26: Hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 1 của đồ thị hàm số yf x ;yg x 

 

33

và của C2 tại B lần lượt là y3x4 và y6x13 Phương trình tiếp tuyến của  C3 tại C

A y24x 23 B y10x 21 C y24x 21 D y10x 5

Câu 31: Cho hàm số 2

yxx có đồ thị (C) và điểm A1;a Có bao nhiêu giá trị nguyên của a

để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua A?

Trang 37

 Giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M C mà tiếptuyến của (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng d y: 2m1là

m

yxxm có đồ thị là C m Có bao nhiêu giá trị m để tiếp tuyến của

C m tại giao điểm của nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8?

Câu 38: Cho hàm số 2 1

1

x y x

A y x 2 B yx C yx 2 D yx

Câu 40: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị (C) và điểm I1;2 Điểm M a b a  ; , 0 thuộc (C) sao cho

tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM Giá trị a b bằng

Trang 38

Câu 42: Gọi k k k1, 2, 3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số

 Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa

độ một tam giác vuông cân là

Câu 44: Cho hàm số f x g x   , xác định và liên tục trên  thoả mãn f  x  10x 3 x g x  ,x

và hàm số g x 0,x Xét hàm số h x  f 2 x2020 Gọi 0 là góc tạo bởi phần phía trên Oxcủa tiếp tuyến của đồ thị hàm số h x  tại điểm x0 và tia Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 f 1 2 B f 1  2 C f 1 2 2 D 2 f 1 2 2

Trang 39

   liên tục và có đạo hàm trên  Gọi k k k1, 2, 3 lần lượt

là hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị các hàm số trên tại x  và thỏa mãn 2 k1k2 2k30 Khẳng địnhnào sau đây đúng?

Câu 50: Cho hàm số 3 2

yxmxmxm có đồ thị là (C), với m là tham số thực Gọi T là tập tất

cả các giá trị nguyên của m để mọi đường thẳng tiếp xúc với (C) đều có hệ số góc dương Tổng các phần

Trang 40

Câu 56: Cho hàm số yf x  xác định, có đạo hàm trên  và thỏa mãn

2f 2xf 1 2 x 4xx ,  x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có

hoành độ bằng 1 và bằng 0 lần lượt có dạng yaxba x1 b1 Giá trị của

Trang 43

Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2xx3sin 3 sin 2x x2 cos 3 cos 2x x

Do đó 3sin sin2 2 cos cos2 1

Trang 44

Bước đầu tiên sử dụng đạo hàm hàm tổng, sau đó sử dụng sinu , cosu

Ta có 2 sin  2 cos  2.cos 1 2 sin 1 cos sin

Trang 45

Ta có    

Ta có y cossinx  .sinxcos cosx sinx

Trang 46

x y

2 tan tan

cos2

Ta có  cos 6  cos 6  6 sin 6 3sin 6

2 cos 6 2 cos 6 cos 6

Trang 48

Với m1: f x  1 0,  x nên m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

123

k

x x

Trang 49

Câu 12.

Ta có  

41

54sin

Trang 51

+ Khi xx0 ta có f x  x 12 f x 2x Ta có f x xác định trên x 0;  nên liên tục trênkhoảng x 0; .

2

a khi x x

f x f x

Trang 53

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 2 có phương trình y30x 232 hay

Tiếp tuyến tại B đi qua A nên hệ số góc của tiếp tuyến là km2

Mặt khác hệ số góc của tiếp tuyến là ky x 0  3 x0 26m x0 0m0 1 m02

y

x

 

Vì tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y3x 1 nên hệ số góc của tiếp tuyến là k  3

Suy ra hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:

 2

03

3

21

x x x

   

Trường hợp 1: x  , suy ra tung độ của tiếp điểm là 0 y 0 1

Phương trình của tiếp tuyến là: y 1 3x 0  y3x 1(không thỏa mãn)

Trường hợp 2: x 2, suy ra tung độ của tiếp điểm là y 0 5

Phương trình của tiếp tuyến là: y 53x2 y3x11 ( thỏa mãn)

Vậy tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến là B  2;5

Trang 54

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 2 3;5 là: y9x3 5 y9x32.

2

y x

0

32

52

y  , suy ra phương trình tiếp tuyến 3 3 3 3 3

y  , suy ra phương trình tiếp tuyến 3 5 7 3 11

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 0 1

Vậy kmax 3 khi và chỉ khi x 0 1, từ đó ta có

Trang 55

m m

m

m m

Để tiếp tuyến đó cách đều 2 điểm A1; 2 ,  B1;0 thì có 2 khả năng

+) Tiếp tuyến đó song song với AB

Trang 56

m m

1

12

OAB

m m

Trang 57

Câu 21.

Đường thẳng :x y 10 có vectơ pháp tuyến là: n  1 1;1

Gọi  d :ykxm là tiếp tuyến cần tìm  d có vectơ pháp tuyến là n  1 k; 1 

Trang 58

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:

4

0

k g

y x

Trang 59

x x

0 2

 

Tiếp tuyến d y: kxm cắt Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B nên m0,k0

1

k m

+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 1 1;1 là: y x1 1 y x(loại)

+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 2 2;0 là: y x2  yx 2

Khi đó: km 1 23

Câu 30.

Trang 60

Phương trình tiếp tuyến của  C1 tại A là        

Nhận xét: hàm số đã cho là hàm số chẵn và có đạo hàm trên 

Việc chứng minh hàm số có đạo hàm trên  , ta chỉ cần chứng minh hàm số có đạo hàm tại x  0

Vì hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị (C) của nó đối xứng qua Oy Do đó từ điểm A trên trục Oynếu kẻ được một tiếp tuyến d đến (C) thì ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy cũng là một tiếp tuyến của(C) Vậy để qua điểm A trên trục Oy có thể kẻ đến (C) đúng ba tiếp tuyến thì điều kiện cần và đủ là có

Trang 61

một tiếp tuyến vuông góc với trục tung và một tiếp tuyến với nhánh phải của đồ thị (C), tức là phần đồ thịcủa hàm số   3 2

yf xxx  , với x 0

Gọi M0;m thuộc Oy và   là tiếp tuyến qua M0;m có hệ số góc k Ta có:   : ykxm

Điều kiện tiếp xúc là

Yêu cầu đề bài tương đương phương trình (*) có đúng một nghiệm x 0 và một nghiệm x 0

Phương trình (*) có nghiệm x 0 nên m 1

Trang 62

B G

Phương trình tiếp tuyến với C m tại điểm M là ymx 1 m

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến này với trục hoành và trục tung, ta có tọa độ A 1 m;0

Trang 63

Câu 38.

Giả sử tiếp tuyến (d) của (C) tại M x y 0; 0   C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA4OB

Do OAB vuông tại O nên tan 1

4

OB A OA

6f 1 f 1  9 3f 1 f 1 (3)Trường hợp 1: Với f 1 0 thay vào (3) ta được: 90 (vô lý)

Trường hợp 2: Với f 1 1 thay vào (3) ta được: 6f 1  9 3f 1  f 1 1

Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x 1 là

y x

Trang 64

Đường thẳng IM có một vectơ chỉ phương là 1; 1

y x

 

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :yy x  0 xx0y0

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên tiếp tuyến phải vuông góc với một tronghai đường phân giác yx, do đó hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1 hay y x 0 1

Trang 65

Tiếp tuyến của (C) qua M có phương trình dạng yk x  m2m1.

Từ điểm M kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C) khi và chỉ khi hệ

 2  

3

2 1 11

4

21

x

x

k x

Câu 46.

Ta có

 2

31

Trang 66

Phương trình tiếp tuyến  có dạng:

0 0 2

0 0

3

11

x

x x

0 0

0

3:

011

2

;03

0

:

11

Trang 68

yxmxm và hệ số góc của tiếptuyến với (C) tại M là:

Trang 71

14

2

13

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w