1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an 12 co ban moi nhat

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fuctozơ,mantozo vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hóa học của glucozơ và fuctozơ.mantozơ.. 2.Kĩ năng: Giải được các bài tập cơ bản liên quan.[r]

Trang 1

Lớp Tiết ( TKB ) Ngày dạy Sĩ số Vắng 12A3

Tiết 2: CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIĐRAT

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Biết:

- Biết cấu trúc phân tử ( dạng mạch hở, dạng mạch vòng) của glucozơ

và fructozơ

- Biết sự chuyển hóa giữa 2 đồng phân: glucozơ và fuctozơ

Hiểu:- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ và

fuctozơ,mantozo vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hóa học của glucozơ và fuctozơ.mantozơ

2.Kĩ năng: Giải được các bài tập cơ bản liên quan.

3.Thái độ:

-có ý thức tìm tòi, khám phá thế giới vật chất để tìm ra bản chất của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên Xây dựng lòng tin vào khả năng khám phá khoa học của con người

-Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, trung thực và nghiêm túc trong khoa học

II.CHUẨN BỊ:

1.Thầy:Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập.

2.Trò: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp.

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: trình bày CTPT,CTCT của glucozơ,fructozơ,mantozơ

2.Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Nội dung

Hoạt động 1: Lí thuyết

Trang 2

GV: Cho HS ôn lại các khái

glucozo,fructozo,mantozo

I.LÍ THUYẾT:

1.GLUCOZO : C6H12O6(M=180g/mol) CTCT: CH2OH-(CHOH)4-CHO

Fructozo CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

* T/c: tÝnh chÊt cña ancol ®a chøc vµ t/c cña an®ehit

Trong m«i trêng bazo : G  F 2.FRUCTOZO:( sgk )

3.MANTOZO: (sgk )

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1:

GV:yêu cầu hs làm bài tập

HS: lên bảng làm

GV: chữa bổ xung

Bài 2 :

GV: yêu cầu HS viết ptpư

Tính số mol CaCO3 = ?

→ Số mol glucozo =1/2 số

mol CaCO3=0,1mol.vậy số

=0,1.180.100/80=22,5g

II.BÀI TẬP:

Bài 1: Đun nóng dung dịch chứa 18g glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 vừa

đủ ,biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng Ag và AgNO3

Bài giải

Ta có số mol Ag = số mol AgNO3=2 số mol glucozo=0,2 mol

mAg=0,2.108=21,6g,mAgNO3=0,2.170=34g

Bài 2:

Lên men m(g) glucozo thành ancol etylic với H=80%.Hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa Tính m

Bài giải

C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2

CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Số mol glucozo =1/2 số mol CaCO3=0,1mol.vậy số g glucozo

=0,1.180.100/80=22,5g

Bài 3 Khử glucozo bằng H2 để tạo sobitol .Để tạo ra 1,82g sobitol với H=80%.Tính khối lượng glucozo cần dùng

Trang 3

Bài 3.

GV: yêu cầu HS lên bảng

chữa bài tập

HS: lên bảng chữa bài tập

GV: kiểm tra và bổ xung

nếu cần

Bài giải

C6H12O6 +H2 C6H12O6

x 1,82

1,82.180.100/182.80=2,24g 3.củng cố: GV: củng cố trong quá trình giải bài tập

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:33

w