1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 12 CƠ BẢN 2 CỘT

28 814 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 683,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs biết: Khái niệm, tính chất của este.Hs hiểu: Nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit đồng phân.. TÍNH CHẤT VẬT LÍ Giữa các phân tử est

Trang 1

Hs biết: Khái niệm, tính chất của este.

Hs hiểu: Nguyên nhân este không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit đồng phân

Hs : Ôn tập kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới

III Hoạt động dạy học:

GV: Cho hs viết ptpư lần lượt giữa ancol etylic,

ancol amylic với axit axetic

HS: Viết ptpư phân tích cơ chế pư đi đến phương

trình pư este hoá tổng quát

GV: Hỏi este được hình thành như thế nào?

HS: Phân tich phản ứng rút ra kết luận:

Gv hd cách gọi tên este

HS: Gọi tên các este sau đây:

HS: Đọc sgk phân tích các thông tin

GV: Liên hệ thực tế

Hoạt động 3

GV: Thực hiện thí nghiệm(sgk)

HS: Quan sát hiện tượng TN, giải thích, viết ptpư

với etyl axetat

Gv: Cho hs hiểu được bản chất của hai phản ứng, tại

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

H2SO4 đ,to

CH3COOH + C2H5 OH CH3COOC2H5 +

H2O

HCOOCH3 : metyl fomat

C2H3COOCH3 : metyl acrylat

C2H5COOCH3 : etyl propionat

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan đượcnhiều chất hữu cơ khác nhau

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 2

sao lại có sự khác biệt đó

Gv hd hs hình thành pt phản ứng thuỷ phân dạng

tổng quát

Hoạt động 4

GV: Giới thiệu pp đ/c este

HS: Viết ptpư dạng tổng quát đ/c este

HS: Viết ptpư đ/c vinyl axetat

IV ĐIỀU CHẾ + Phương pháp chung:

H2SO4, to

RCOOH + R’OH RCOOR’ +

H2O + Đ/c Vinyl axetat

I/ Mục tiêu của bài học

1/ Kiến thức: Sau bài này, HS biết:

- Khái niệm, phân loại, trạng thái tự nhiên và tầm quan trọng của lipit

- Tính chất vật lí, cơng thức chung và tính chất hĩa học của chất béo

- Sử dụng chât béo một cách hợp lí

2/ Kĩ năng

- Phân biệt lipit, chất béo, chất béo lỏng, chất béo rắn

- Viết đúng phản ứng thủy phân chất béo trong các mơi trường khác nhau

- Giải thích được sự chuyển hĩa chất béo trong cơ thể

3 Trong tâm: cấu tạo và tính chất của chất béo

II Chuẩn bị: Mẫu chất béo, sáp ong

III Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định lớp.

Trang 3

2 Bài cũ : Viết CTCT các đồng phân ứng với CTPT C2H4O2 Gọi tên các đồng phân cĩ nhĩm C=O Những đồng phân nào cĩ phản ứng tráng gương, vì sao?

Gv giới thiệu cho hs biết được khái niệm chất béo

Gv: Từ khái niệm hướng dẫn hs viết công thức

chất béo dạng tổng quát:

Hs: Viết chung của chất béo

Gv giới thiệu cho hs biết được một số axit béo

thường gặp

Hs: Viết các chất béo tạo ra từ glixerol với các axit

béo trên (thí dụ sgk)

Hs: Đọc sgk

Gv: Cho hs hiểu được mỡ ĐV (gốc HC no) ở thể

rắn t0 thường, dầu TV (gốc HC ko no) ở thể lỏng t0

thường

Hoạt động 3Gv: Y/c hs nhắc lại t/chh của este

Hs: Cho biết bản chất của hai phản ứng, tại sao lại

có sự khác biệt đó?

Gv giới thiệu phản ứng xà phòng hóa

Gv hd hs hình thành pt phản ứng thuỷ phân dạng

tổng quát

Hs: Viết ptpư với triolein → tristearin

I KHÁI NIỆM : Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

II CHẤT BÉO

1 Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit (triaxylglixerol)

Công thức cấu tạo chung:

Các axit béo tiêu biểu :

C17H35COOH : axit stearic

C17H33COOH : axit oleic (cis)

C15H31COOH : axit panmitic ,

2 T/c vật lí : Chất lỏng ( dầu thực vật ), chất rắn ( mở động vật ), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong các dm hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp ( vì không có lk Hyđro )

3 Tính chất hoá học:

a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:

CH2 –COOR axit,t RCOOH

CH – COOR’+ 3H2O R’COOH+C3H5(OH)3

CH2 – COOR’’ R’’COOH b Phản ứng xà phòng hoá(mt bazơ) :

CH2 COOR RCOONa

CH COOR+ 3NaOH t o R’COONa+ C3H5(OH)3

CH2 COOR’’ R’COONa xà phòng

c Cộng hiđro vào chất béo lỏng Chất béo có chứa các gốc axit béo không no tác dụng với hiđro ở nhiệt độ và áp suất cao có Ni xúc tác Khi đó

hiđro cộng vào nối đôi C = C :

Trang 4

4 Củng cố bài :

Chất béo là gì ? từ cấu tạo các em có nhận xét gì ?

Tính chất hoá học đặc trưng của chất béo là gì , víêt ptpư

5.Dặn dò: làm bài tập 1-3/11sgk.

IV: RÚT KINH NGHIỆM

Tiết:

Ngày soạn

Bài 3: KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHÒNG VÀ CHẤT

GIẶT RỬA TỔNG HỢP

I Mục tiêu:

1 kiến thức:

- khái niệm, thành phần chính của xà phịng và của chất giặt rửa tổng hợp

- phương pháp sản xuất xà phịng, chất giặt rửa tổng hợp

- nguyên nhân tạo nên đặc tính của xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp

2 Kỹ năng:

- sử dụng hợp lí xà phịng và chất giặt rửa trong đời sống

- tính khối lượng xà phịng theo hiệu suất phản ứng

3 Trong tâm : Cơ chế tẩy rửa, đ/c chất tẩy rửa

Hs: Đọc k/ n xà phòng (sgk), liên hệ bài lipit cho

ví dụ minh hoạ chất thành phần chính của xà

phòng

Gv: Giúp cho hs hiểu cơ bản về xà phòng

Hs: Đọc k/ n xà phòng(sgk), liên hệ bài lipit cho

ví dụ minh hoạ chất thành phần chính của xà

phòng.sgk

Hs: Đọc ppsx xà phòng (sgk), liên hệ bài lipit viết

ptpư thuỷ phân chất béo → xà phòng

Gv: Giới thiệu ppsx xà phòng hiện nay

Hs: Xem qui trình và ptpư sgk

Hoạt động 2

I XÀ PHÒNG:

1 Khái niệm:

Xà phòng: hh RCOOM (R gốc HC axit béo, M là:

Na hoặc K) +Chất độn

Ví dụ thành phần chính thông thường:

C17H35COONa

C15H31COONa

2 Phương pháp sản xuất:

(RCOO)C3H5 + 3 NaOH –to› 3 RCOONa + C3H5

Trang 5

Hs: Đọc k/ n chất giặt rửa tổng hợp (sgk),

Gv: Giúp hs hiểu được xà phòng khác chất giặt

rửõa về thành phần, nhưng chúng có cùng mục

đích sử dụng

Hs: Đọc ppsx chất giặt rửatổng hợp (sgk), xem sơ

đồ điều chế ptpư sgk

Gv: Giới thiệu một số chất giặt rửa tổng hợp hiện

nay

Hoạt động 3

Hs: Đọc sgk để hiểu rõ tác dụng của xà phòng và

chất giặt rửa tổng hợp, từ đó rút ra ứng dụng trong

CH3[CH2]10 - CH2 - O - SO3-Na+

CH3[CH2]10 - CH2 - C6H4 - O - SO3-Na+ ( Natri lauryl sunfat và natri đođecylbenzensunfonat)

3 Phương pháp sản xuất

R - CH2 - CH2 - R’ R - COOH + R’- COOH 

R - COONa + R’- COONaIII TÁC DỤNG CỦA XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP (sgk)

4 Củng cố:

- hướng dẫn làm BT 4,5 /12 sgk

5 Dặn dị :Chuẩn bị bài ‘Luyện tập’

IV Rút kinh nghiệm

1 Kiến thức: Cấu tạo của este và chất béo, tính chất hóa học của este và chất béo

2 Kĩ năng: Hệ thống hóa kiên thức,giải các bài toán hóa học

3 Trọng tâm: chất béo là este nên có t/c hóa học giống este

II Chuẩn bị: h/s cần ôn trước bài este và chất béo chuẩn bị các bài tập

III Tiến trình lên lớp:

Trang 6

Hoaùt ủoọng 1

Hs: Nhaộc laùi khaựi nieọm este, chaỏt beựo Coõng thửực

phaõn tửỷ

Hs: Nhụự laùi tớnh chaỏt hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa este,

chaỏt beựo: thuyỷ phaõn trong MT axit vaứ trong MT

bazụ (xaứ phoứng hoaự), phaỷn ửựng coọng hiủro vaứo goỏc

HC chửa no ủ/v chaỏt beựo loỷng

Hoaùt ủoọng 2

Gv: Hửụựng daón cho hs maóu so saựnh

Hs: So saựnh trỡnh baứy leõn baỷng phuù

Gv vaứ hs: nhaọn xeựt boồ xung

Hs: Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng bt 2

Hs: Trỡnh bay ptpử bt 3, sau ủoự choùn phửụng aựn

ủuựng

Gv vaứ hs: nhaọn xeựt boồ xung

Hoaùt ủoọng 3

Gv: Hửụựng daón cho hs phửụng phaựp giaỷi baứi taọp

Hs: Vieỏt ptpử, giaỷi toaựn hoaự hoùc

Gv vaứ hs: nhaọn xeựt boồ xung

Gv: Hửụựng daón cho hs phửụng phaựp giaỷi baứi taọp

Hs: Vieỏt ptpử, giaỷi toaựn hoaự hoùc, sau ủoự choùn

phửụng aựn ủuựng

Gv vaứ hs: nhaọn xeựt boồ xung

I KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ

1 Tớnh chaỏt hoaự hoùc:

1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn :

Baứi taọp4(sgk – trang 18)Baứi taọp 6, 8(sgk – trang 18)

4 Cuỷng coỏ: So saựnh t/c hoựa hoùc cuựa ester vaứ chaỏt beựo

5.Daởn doứ:Baứi taọp veà nhaứ: 5, 7 (sgk – trang 18)

IV Ruựt kinh nghieọm

- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ

- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ

- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ

- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ

- Hoá chất: glucozơ, các dung dịch : AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

- Mô hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp

1 OÅn ủũnh lụựp

2 Baứi cuừ: Khoõng

3 Baứi mụựi

Trang 7

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1:

GV: Em hãy cho biết những tính chất vật lí và

trạng thái thiên nhiên của glucozơ?

Hs: Quan sát mẫu glucozơ và nghiên cứu sgk từ đó

rút ra nhận xét

Hoạt động 2:

Cho biết để xác định được CTCT của glucozơ phải

tiến hành các thí nghiệm nào? Hs tham khảo và đi

đến kết luận

- Glucozơ có phản ứng tráng bạc, vậy trong

phân tử glucozơ có nhóm – CHO

- Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch

màu xanh lam, vậy trong phân tử glucozơ có nhiều

nhóm –OH ở vị trí kề nhau

- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit vậy trong

phân tử có 5 nhóm –OH

- Khử hoàn toàn phân tử glucozơ thu được n -

hexan Vậy 6 nguyên tử C của phân tử glucozơ tạo

thành một mạch không phân nhánh

Hoạt động 3:

GV: Cho hs làm TN sgk

HS: Nghiên cứu TN SGK , trình bày TN, nêu hiện

tượng viết ptpư

Gv: cho hs hiểu được trong phân tử glucozơ chứa 5

nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí liền kề

GV: Hs thảo luận kết luận

Hoạt động 4:

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng

dd AgNO3 trong dung dịch NH3 ( chú ý ống nghiệm

phải sạch và đun nhẹ hỗn hợp phản ứng )

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện tượng,

giải thích và viết phương trình phản ứng

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng

Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện tượng,

giải thích và viết phương trình phản ứng

GV: yêu cầu học sinh viết phương trình hoá học

của phản ứng khử glucozơ bằng hiđro

GV: yêu cầu học sinh viết phương trình hoá học

lên men glucozơ

Hoạt động 5:

HS: Hãy nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm cấu

tạo của đồng phân quan trọng nhất của glucozơ là

II CẤU TẠO PHÂN TỬ:

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO Glucozơ (5 nhóm – OH + 1 nhóm – CHO )

Phân tử glucozơ có CTCT dạng mạch hở thu gọn là:

Hoặc viết gọn là : CH2OH[CHOH]4CHOIII TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol)

a Tác dụng với Cu(OH)2:2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2 H2O

b Phản ứng tạo este Khi tác dụng với anhiđrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử

C6H7O(OCOCH3)5

2 Tính chất của anđehit:

a Oxi hoá glucozơ:

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 

CH2OH[CHOH]4COONH4 + 3NH3NO3 + 2Ag

CH2OH(CHOH)4 CHO + Cu(OH)2 + NaOH –to→

CH2OH(CH2OH)4COONa + Cu2O + H2O

b Khử glucozơ bằng hiđro:

V FRUCTOZƠ:

Fructozơ (C6H12O6) ở dạng mạch hở là một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thu gọn là :

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C – CH2OH

Hoặc viết gọn là :

CH2OH[CHOH]3COCH2OH Tương tự như glucozơ, fructozơ tác dụng vớiCu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam (tính chất của ancol đa chức), tác dụng với hiđro cho poliancol (tính chất của nhóm cacbonyl)

O

Trang 8

HS: cho bieỏt caực tớnh chaỏt hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa

fructozụ Giaỷi thớch nguyeõn nhaõn gaõy ra caực tớnh

chaỏt ủoự

Hoaùt ủoọng 6: Cuỷng coỏ & hửụựng daón baứi taọp

HS: Xem theõm tử lieọu veà glucozụ vaứ fructozụ

Fructozụ khoõng coự nhoựm CH=O nhửng vaón coự phaỷn ửựng traựng baùc vaứ phaỷn ửựng khửỷ Cu(OH)2 thaứnh

Cu2O laứ do khi ủun noựng trong moõi trửụứng kieàm noự chuyeồn thaứnh glucozụ theo caõn baống sau :

Glucozụ Fructozụ

4 Củng cố : So sánh cấu tạo của glucozơ và Fructozơ?

Nêu tính chất hóa học của glucozơ?

Baứi 6: SACCAROZễ, TINH BOÄT VAỉ XENLULOZễ

I MUẽC TIEÂUCUÛA BAỉI HOẽC:

1 Kieỏn thửực:

- Bieỏt ủửụùc tcvl, caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tttn, saccarozụ, tinh boọt, xenlulozụ

- Hieồu caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa chuựng

- Bieỏt ủửụùc vai troứ ửựng duùng cuỷa noự

2 Kú naờng:

- Reứn luyeọn cho hoùc sinh phửụng phaựp tử duy khoa hoùc, tửứ caỏu taùo cuỷa caực hụùp chaỏt hửừu cụ phửực taùp ( dửù ủoaựn tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng)

- Quan saựt phaõn tớch caực keỏt quaỷ thớ nghieọm

- Vieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt

- Nhaọn bieỏt tinh boọt

- Phaõn tớch vaứ nhaọn daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa xenlulozụ

- Quan saựt phaõn tớch caực hieọn tửụùng thớ nghieọm, vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc

- Giaỷi caực baứi taọp veà saccarozụ vaứ tinh boọt, xenlulozụ 3.Trọng tâm : cấu tao và t/c hh của saccarozơ tinh boọt, xenlulozụ

II CHUAÅN Bề:

- Hỡnh veừ phoựng to caỏu taùo daùng voứng saccarozụ, mantozụ

- Sụ ủoà saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp

- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt

- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt

- Caực hỡnh veừ phoựng to veà caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc

III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 OÅn ủũnh lụựp

2 Kieồm tra baứi cuừ : khoõng

3 Vaứo baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung baứi hoùc

Hoạt động 1

* HS quan sát mẫu saccarozơ (đờng kính trắng) và

tìm hiểu SGK để biết những tính chất vật lí và trạng

thái thiên nhiên của saccarozơ

I saccarozụ1.Tớnh chaỏt vaọt lyự

- Chaỏt raộn keỏt tinh, ko maứu, ko muứi, ngoùt, to nc

185oC Tan toỏt trong nửụực

- OH

Trang 9

Hoaùt ủoọng 2

- Cho biết để xác định CTCT của saccarozơ ngời ta

phải tiến hành các thí nghiệm nào Phân tích các kết

quả thu đợc rút ra kết luận về cấu tạo phân tử của

saccarozơ

Hoaùt ủoọng 3

Gv: Hs ủoùc neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc: saccarozụ

Hs: Thaỷo luaọn vieỏt ptpử ruựt ra tchh

Dung dịch saccarozơ làm tan Cu(OH)2 thành dung

dịch xanh lam→ có nhiều nhóm -OH kề nhau

Hoaùt ủoọng4

HS quan sát mẫu tinh bột và nghiên cứu SGK cho

biết các tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của

tinh bột

- Nghiên cứu SGk, cho biết cấu trúc phân tử của tinh

bột

- Cho biết đặc điểm liên kết giữa các mắt xích

α-glucozơ trong phân tử tinh bột

- Nêu hiện tợng khi đun nóng dung dịch tinh bột với

axit vô cơ loãng Viết PTHH

- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ phân tinh bột

xảy ra nhờ enzim

GV biểu diễn:

- Thí nghiệm giữa dung dịch I2 và dung dịch tinh bột

ở nhiệt độ thờng, đun nóng và để nguội

GV giải thích và nhấn mạnh đây là phản ứng đặc trng

* HS quan sát mẫu xenlulozơ (bông thấm nớc), tìm

hiểu tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của

xenlulozơ

Hoạt động 7

HS nghiên cứu SGK cho biết:

- Cấu trúc của phân tử xenlulozơ

- Những đặc điểm chính về cấu tạo phân tử của

xenlulozơ So sánh với cấu tạo của phân tử tinh bột

Hoạt động 8

* HS liên hệ kiến thức thực tế và tìm hiểu SGK cho

- Coự trong mớa ủửụứng, cuỷ caỷi ủửụứng, hoa thoỏt noỏt

2 Caỏu truc phaõn tửỷ CTPT C12H22O11

-Phaõn tửỷ saccarozụ goỏc α -glucozụ vaứ goỏc β-fructozụ lieõn keỏt vụựi nhau qua ngyeõn tửỷ oxi giửừa C1

cuỷa glucozụ vaứ C2 cuỷa fructozụ (C1 - O - C2) Lieõn keỏt naứy thuoọc loaùi lieõn keỏt glicozit Vaọy, caỏu truực phaõn tửỷ saccarozụ ủửụùc bieồu dieón nhử sau :

4 5

goỏc α - glucozụ goỏc β -fructozụ

3 Tớnh chaỏt hoựa hoùc

a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:

C12H22O11 –H+→ C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozụ Glucozụ Fructozụ

b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim:

Saccarozụ enzim→ Glucozụ

2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực:

Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2:2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu +

H2O

4 ệựng duùng vaứ saỷn xuaỏt (sgk)

II Tinh boọt

- Chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng , ko muứi Chổ tan trong nửụực noựng > hoà tb

- Coự trong caực loaùi nguừ coỏc,…

Polisaccarit (goàm 2loaùi)Aamilozụ : maùch khoõng phaõn nhaựnhAmilozụ peptin : maùch phaõn nhaựnh

CTPT (C6H10O5 ) n

1 Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn:

a Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:

(C6H10O5)n + nH2O –H+,to→ nC6H12O6

b Thuyỷ phaõn nhụứ enzim:

Tinh boọt enzim→ Glucozụ

2 Phaỷn ửựng maứu vụựi ioỏt:

- Cho dd ioỏt vaứo dd hoà tinh boọt → dd maứu xanh lam

IV ệựng duùng (sgk)III Xenlulozụ

1 Thuyỷ phaõn nhụứ xuực taực axit:

Trang 10

biết các ứng dụng của xenlulozơ.

* GV : Xenlulozơ có rất nhiều ứng dụng trong đời

sống và sản xuất, để tạo ra nguồn nguyên liệu quý

giá này, chúng ta phải tích cực trồng cây phủ xanh

mặt đất

(C6H10O5)n + nH2O –H+,to→ nC6H12O6

2 Thuyỷ phaõn nhụứ enzim 3.Phaỷn ửựng este hoaự[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  0→

2SO ,t

H [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Baứi 7: LUYEÄN TAÄP

CAÁU TAẽO VAỉ TÍNH CHAÁT CUÛA CACBOHIẹRAT

I Mục tiêu của bài học

1 Kiến thức

- Biết đặc điểm cấu trúc phân tử của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu

- Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu

- Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhiđrat trên

2 Kĩ năng

- Lập bảng tổng kết chơng

- Giải các bài toán về các hợp chất cacbonhiđrat

3.Trọng tâm: Cấu trúc và tính chất của một số cacbohydrat

II Chuẩn bị

- HS làm bảng tổng kết về chơng cacbonhiđrat theo mẫu thống nhất

- HS chuẩn bị các bài tập trong SGK và sách bài tập

- GV chuẩn bị bảng tổng kết theo mẫu sau:

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp

GV: Chuaồn bũ baỷng oõn taọp lớ thuyeỏt

GV: Goùi 3 hs leõn baỷng

HS thửự 1: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa monosaccarit

vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt naứy

HS thửự 2: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa ủisaccarit vaứ

neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt naứy

HS thửự 3: Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa poli saccarit

vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa hụùp chaỏt naứy

GV: Sửỷa chửừa caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa hoùc sinh, ghi

vaứo baỷng toồng keỏt vaứ neõu nhửừng ủaởc ủieồm veà

caỏu truực phaõn tửỷ hoùc sinh caàn lửu yự

GV: Qua ủoự caực em coự keỏt luaọn gỡ veà caỏu truực cuỷa

caực cacbohiủrat?

A LÍ THUYEÁT CAÀN NHễÙ:

1 Caỏu taùo a) Glucozụ vaứ frutozụ (C6H12O6)

- Phaõn tửỷ glucozụ coự coõng thửực caỏu taùo thu goùn daùng maùch hụỷ laứ :

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CHOH – CH

= O Hoaởc vieỏt goùn laứ : CH2OH[CHOH]4CHO

-Phaõn tửỷFructozụ (C6H12O6) ụỷ daùng maùch hụỷ laứ moọt polihiủroxi xeton, coự coõng thửực caỏu taùo thu goùn laứ :

CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – C – CH2OH

1 1

O

Trang 11

HS: Lên bảng trình bày câu trả lời của mình

Hoạt động 2:

H: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat nào

tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 , tại sao?

H: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat nào

tác dụng được với CH3OH/HCl, tại sao?

H: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat nào

có tính chất của ancol đa chức Phản ứng nào

đặc trưng nhất?

H: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat nào

thuỷ phân trong môi trường H+ ?

H: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat nào

có phản ứng màu với I2 ?

GV: Qua đó em có kết luận gì về tính chất của các

cacbohiđrat?

Hoạt động 3:

GV: Hướng dẫn học sinh giải một số bài tập SGK

và SBT

GV: Cho bài tập bổ sung

Đi từ các hợp chất cacbohiđrat tiêu biểu glucozo,

fuctozo, mantozo, saccarozơ, xenlulozo và tinh

bột hãy nêu sơ đồ tổng hợp ra etanol

Hoặc viết gọn là :

b) Saccarozơ (C12H22O11 )Trong phân tử không có nhóm CHO c) Tinh bột (C6H10O5)n

Amilozơ : polisaccaric không phân nhánh, do các mắt xích α - glucozơ

Amolopectin : polisaccaric phân nhánh, do các mắtxích α - glucozơ nối với nhau, phân nhánh

d) Xenlulozơ (C6H10O5)n

Polisaccaric không phân nhánh, do các mắt xích β

- glucozơ nối với nhau

2 Tính chất hóa học (xem bảng tổng kết)II.BÀI TẬP

Bài 8: BÀI THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ,

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE VÀ CACBOHYDRAT

I MỤC TIÊU:

OH

Trang 12

Củng cố tính chất về một số tính chất hoá học của glucozo, saccarozo, tinh bột.

- Rèn luyện kĩ năng tiến hành thí nghiệm lượng nhỏ hoá chất trong ống nghiệm.

II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ VÀ HOÁ CHẤT:

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM

- ống nghiệm 6

- cốc thuỷ tinh 100ml 1

- cặp ống nghiệm gỗ 1

- đèn cồn 1

- ống hút nhỏ giọt 1

- thìa xúc hoá chất 2

- giá để ống nghiệm 1

- dd NaOH 10%

- dd CuSO45%

- dd glucozo 1%

- H2SO410%

- Tinh bột

- dd I2 0,05%

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định trật tự:

2 Chia lớp ra làm 4 nhóm nhỏ theo tổ để tiến hành làm thí nghiệm.

3 Vào làm thí nghiệm:

Thi nghiệm 1: dặn dò HS cẩn thận khi tiếp xúc với

H2SO4 đ nhất là khi đun nóng

Thí nghiệm 2: Phản ứng của glucozo với Cu(OH)2

GV: lưu ý

- Các em có thể dùng ống nhỏ giọt để ước lượng

hoá chất thực hiện phản ứng

- Cho vào ống nghiệm 3 giọt dd

CuSO45% và 6 giọt dd NaOH 10% Lắc nhẹ để có

kết tủa Cu(OH)2 Gạn bỏ phần dd

- Cho thêm vào ống nghiệm 10 giọt dd glucozo 1%

lắc nhẹ

- Đun nóng dd đến sôi, để nguội

Thí nghiệm3: Phản ứng của HTB với I2

Không nên cho quá nhiều dd I2

NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

1 Thí nghiệm 1 Điều chế etyl axetat Cho vào ống nghiệm khô (dài 14 - 18 cm) 1

ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 - 700C (hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, không được đun sôi) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2

ml dung dịch NaCl bảo hòa Quan sát hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học

2 Thí nghiệm 2 Phản ứng của glucozơ với Cu(OH) 2

Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt dung dịch

CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ,nhận xét hiện tượng xảy ra, giải

thích.Sau đó đun nóng hỗn hợp, để nguội Nhận xét hiện tượng

3 Thí nghiệm 3 Phản ứng của hồ tinh bột với iot

Cho vào ống nghiệm khô 2 ml dung dịch hồ

tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%, lắc nhẹ Đun nóng dung dịch có mài ở trên rồi lại để nguội Quan sát hiện tượng, giải thích

4 Củng cố: GV làm lại tn nào mà HS làm chưa thành công.

5 Dặn dò: viết bảng thu hoạch

Trang 13

IV Rút kinh nghiệm

BÀI VIẾT SỐ 1

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B,C,D chỉ phương án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để nhận biết các dung dịch : glucozơ,

anđehit axetic, glixerol và propanol

A Na kim loại B Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D Nước brôm

Câu 2: Saccarozo có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

(1) Cu(OH)2 ; (2) [Ag(NH3)2]OH ; (3) H2/Ni, t0C ; (4) CH3COOH( H2SO4 đặc)

A (1), (2) ; B (3), (4) ; C (1), (4) ; D (2), (3) ;

Câu 3: Phản ứng nào chứng tỏ glucozo có dạng mạch vòng?

A Phản ứng với CH3OH/ HCl

B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

D Phản ứng với H2/Ni, t0C

Câu 4: Tinh bột và xenlulozo khác nhau ở chỗ:

A Phản ứng thuỷ phân B Cấu trúc mạch phân tử

C Độ tan trong nước D Thành phần phân tử

Hãy chọn câu đúng

Câu 5:Hãy chọn phương án đúng để phân biệt Saccarozo, Tinh bột và Xelulozo ở dạng bột:

A Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iốt

B Cho từng chất tác dụng với HNO3/ H2SO4

C Cho từng chất tác dụng với dung dịch iốt

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng:

Một cacbohiđrat (A) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:

A Cu (OH )  2 /NaOH → dung dịch xanh lam   →0t kết tủa đỏ gạch

Vậy A có thể là :

A Tinh bột ; B Glucozo ; C Xenlulozo ; D Tất cả đều sai

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1:Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

( Chất hữu cơ viết dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ điều kiện phản ứng cần thiết)

Tinh bột → C6H12O6 → C2H6O → C4H6 → Cao su bu na

C2H4 → C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4

Câu 2:Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra ( nếu có) giữa mantozo với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường

và đun nóng), với dung dịch AgNO3 trong NH3 ( đun nhẹ), và với dung dịch H2SO4 ( loãng , đun nhẹ)

Câu 3: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 10% tạp chất thành rượu etylic, hiệu suất của mỗi quá trình lên men là

85%

a)Tính khối lượng rượu thu được

b) Đem pha loãng rượu đó thành rượu 400, biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam

/cm3.Hỏi thể tích dung dịch rượu thu được bằng bao nhiêu

Trang 14

- Biết các loại amin, danh pháp của amin.

- Hiểu cấu tạo phân tử, tính chất, ứng dụng và điều chế của amin

2 Về kĩ năng

- Nhận dạng các hợp chất của amin

- Gọi tên theo danh pháp (IUPAC) các hợp chất amin

- Viết chính xác các PTHH của amin

- Quan sát, phân tích các TN chứng minh

3 Trong tâm : Nghiên cứu khái niệm, phân loại, danh pháp, đồng phân của amin Tính chất vật lí của các

amin tạo và tính chất hoá học của các amin Điều chế và ứng dụng của các amin

II chuẩn bị

- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt

- Hoá chất: Các dd CH3NH2, HCl, anilin, nớc Br2

GV: Vieỏt CTCT cuỷa NH3 vaứ 4 amin khaực

Hs: Nghieõn cửựu kú caực chaỏt trong vớ duù treõn vaứ cho

bieỏt moỏi quan heọ giửừa caỏu taùo amoniac vaứ caực

amin

Gv: ẹũnh hửụựng cho hs sinh phaõn tớch

Hs: Tửứ ủoự hs haừy cho bieỏt ủũnh nghúa toồng quaựt veà

amin?

HS: Traỷ lụứi vaứ ghi nhaọn ủũnh nghúa

GV: Caực em haừy nghieõn cửựu kú SGK vaứ tửứ caực vớ

duù treõn Haừy cho bieỏt caựch phaõn loaùi caực amin vaứ

cho vớ duù?

HS: Nghieõn cửựu vaứ traỷ lụứi, cho caực vớ duù minh hoaù

GV: Caực em haừy theo doừi baỷng3.1 SGK ( danh

phaựp caực amin) tửứ ủoự cho bieỏt:

Qui luaọt goùi teõn caực amin theo danh phaựp goỏc

chửực

Qui luaọt goùi teõn theo danh phaựp thay theỏ

GV: Nhaọn xeựt, boồ xung

H: Treõn cụ sụỷ treõn, em haừy goùi teõn caực amin sau:

GV: Laỏy vaứi amin coự maùch phửực taùp ủeồ hoùc sinh

goùi teõn

I.KHAÙI NIEÄM, PHAÂN LOAẽI, VAỉ DANH PHAÙP ỉ

1 Khaựi nieọm, phaõn loaùi:

Khi thay theỏ moọt hay nhieàu nguyeõn tửỷ hiủro

trong phaõn tửỷ NH3 baống moọt hay nhieàu goỏc hiủrocacbon ta ủửụùc amin

2 Danh phaựp Teõn cuỷa amin ủửụùc goùi theo danh phaựp goỏc - chửực vaứ danh phaựp thay theỏ.Ngoaứi ra moọt soỏ amin ủửụùc goùi theo teõn thửụứng (teõn rieõng) nhử ụỷ baỷng 3.1

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải 3 bài tập trên. - GIÁO ÁN 12 CƠ BẢN 2 CỘT
Bảng gi ải 3 bài tập trên (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w