Caùc toå baùo caùo hoaït ñoäng trong tu ầ n qua, veà caùc maët hoaït ñoäng hoïc taäp, laøm veä sinh.. - Neà neáp: vaøo lôùp phaûi xeáp haøng, trong giôø hoïc ngoài ngay ngaén[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/08/2011
Ngày dạy: thứ hai 22/08/2011
Môn: Tiếng việt Bài: Dấu hỏi, Dấu nặng I- Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học
* GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
* HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III- Hoạt động dạy học:
1’
5’
1’
25’
3’
10’
1.Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé,
bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC
3 Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
3.2 Bài mới :
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi: Dấu hỏi giống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi: Dấu chấm giống hình cái gì?
b Ghép chữ và phát âm:
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm:
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
- Phát âm:
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu trên bảng lớp
+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
* Củng cố, dặn dò:
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- HS hát
- Đọc ,Viết bảng con
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
Ghép bìa cài Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con : bẻ, bẹ
Trang 210’
5’
- GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS tô theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói: “ Bẻ”
+ Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc SGK
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
- 2 HS đọc lại toàn bài
Môn: Tự nhiên và xã hội
Bài 2: Chúng ta đang lớn
I- Mục tiêu:
Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
II- Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 2 SGK phóng to
- Vở bài tậpTN-XH bài 2
III- Hoạt động dạy học:
1’
3’
1’
26’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
- Tiết trước học bài gì?
- Kể một số bộ phận của cơ thể
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài : Các em cùng độ tuổi
nhưng có em khoẻ hơn, có em yếu hơn,có em
cao hơn, có em thấp hơn…hiện tượng đó nói
lên điều gì? Bài học hôm nay các em sẽ rõ
3.2 Bài mới
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: HS hoạt động theo cặp
- GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các
hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì
các em quan sát được
- GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học sinh
trả lời
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày những
gì các em đã quan sát được
Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng
- HS hát
- HS kể
- HS làm việc theo từng cặp:q/s và trao đổi với nhau nội dung từng hình
- HS đứng lên nói về những gì các em đã quan sát
- Các nhóm khác bổ sung
- HS theodõi
Trang 3ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao, về
các hoạt động vận động (biết lẫy, biết bò,biết
ngồi,biết đi …) và sự hiểu biết (biết lạ, biết
quen, biết nói )
- Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng hơn,học
được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn …
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ
Bước 1:
- GV chia nhóm
- Cho HS đứng áp lưng vào nhau Cặp kia
quan sát xem bạn nào cao hơn
- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng
ngực ai to hơn
- Quan sát xem ai béo, ai gầy
Bước 2:
- GV nêu: Dựa vào kết quả thực hành, các em
có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng sự
lớn lên có giống nhau không?
Kết luận:
- Sự lớn lên của các em có thể giống nhau
hoặc không giống nhau
- Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ gìn
sức khoẻ, không ốm đau sẽ chóng lớn hơn
Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm
- Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
- Về nhà hàng ngày các con phải thường
xuyên tập thể dục
- Nhận xét tiết học
- Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tự quan sát
- HS phát biểu theo suy nghĩ của cá nhân
- HS theo dõi
- HS vẽ
- HS nêu
Ngày soạn: 18/08/2011
Ngày dạy: thứ ba 23/08/2011
Môn: Tiếng việt Bài 5 : Dấu huyền ( \) , Dấu ngã (~) I.Mục tiêu:
Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
Đọc được : bè , bẽ
Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III Hoạt động dạy học :
Trang 4
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
1’
25’
3’
10’
10’’
10’
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ
- Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ,
đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
- Nhận xét KTBC
3.Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
3.2 Bài mới
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu :
+ Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b Ghép chữ và phát âm:
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
- Phát âm:
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm:
Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1:
- GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
- GV hướng dẫn theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
- Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
- Bè thường dùng để làm gì ?
- Những người trong tranh đang làm
- HS hát
- Viết bảng con và đọc 5- 7 em
- 2- 3 em lên chỉ
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh) Quan sát
Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
- Ghép bìa cài : bè
- Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)
- Ghép bìa cài : bẽ
- Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
- Viết bảng con : bè, bẽ
- Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : bè, bẽ
- Thảo luận và trả lời
Trang 5gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
- Đọc tên bài luyện nói
4 Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
- Chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- 2 HS đọc lại toàn bài
Môn: Toán Bài : Luyện tập
I Mục tiêu:
Nhận biết hình vuông , hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
II Đồ dùng dây học:
GV: Các hình vuông , hình tròn, hình tam giác
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1’
3’
1’
26’
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ
dùng học toán – kể 1 số đồ dùng có dạng
hình tam giác
+ Trong lớp ta có đồ dùng hay vật gì có
dạng hình tam giác ?
+ Nhận xét bài cũ
3 Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu và ghi đầu bài
3.2 Luyện tập
Hoạt động 1 : Tô màu hình
1)-Cho học sinh mở sách Giáo khoa –Giáo
viên nêu yêu cầu
Bài tập 1 : Tô màu vào các hình cùng
dạng thì cùng 1màu
- Cho học sinh quan sát bài tập 2 : Giáo
viên nêu yêu cầu các hình rồi ghép lại thành
hình mới
- Giáo viên sửa sai (nếu có )
2) Cho học sinh mở vở bài tập toán – tô
màu vào hình
- Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 2 : Ghép hình
+ Hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
- Hình tam giác
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
-Học sinh mở Sách Gk quan sát chọn màu cho các hình : Ví dụ
Hình vuông : Màu đỏ
Hình tròn : Màu vàng
Hình tam giác : màu xanh
- Học sinh quan sát các hình rời và các
hình đã ghép mới -1 em lên bảng ghép thử 1 hình
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tô màu các hình cùng dạng thì
tô cùng 1 màu
Trang 6- Phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác và
1 hình vuông Yêu cầu học sinh tự ghép 3
hình đó lại thành những hình theo mẫu
trong vở bài tập
- Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh
thực hành tốt
- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác nhau
lên bảng ghép cho các bạn xem
- Tuyên dương học sinh
- Cho học sinh dùng que tính ghép hình
vuông, hình tam giác
4 Củng cố, dặn dò: Trò chơi Tìm hình
trong các đồ vật
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh tìm những
đồ vật mà em biết có dạng hình vuông, hình
tròn, hình tam giác.
- Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh thực hành :
- Ghép hình mới :
- Học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh lần lượt nêu Em nào nêu được nhiều và đúng là em đó thắng
Ngày soạn: 18/08/2011
Ngày dạy: thứ tư 24/08/2011
Môn: Toán
Bài 6: Các số 1, 2, 3
I- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3
- Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1;biết thứ tự của cá số 1, 2, 3
II- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
- 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1, 2, 3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn.
III- Các ho t đ ng ch y u:ạ ộ ủ ế
1’
3’
1’
26’
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Nhận xét bài làm của học sinh trong vở bài
tập toán
3 Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu và ghi tên bài
3.2 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số 1,2,3
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
- Luyện tập
Trang 7- Giáo viên cho HS mở SGK, hướng dẫn HS
quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử Giới
thiệu với học sinh : Có 1 con chim, có 1 bạn
gái, có 1 chấm tròn, có 1 con tính
- Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số
lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của
mỗi nhóm đồ vật đó
- Giáo viên giới thiệu số 1, viết lên bảng
Giới thiệu số 1 in và số 1 viết
- Giới thiệu số 2, số 3 tương tự như giới thiệu
số 1
Hoạt động 2 : Đọc viết số
- Gọi học sinh đọc lại các số
- HD viết số trên không Viết bảng con mỗi số
3 lần.GV xem xét uốn nắn, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô
vuông để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
- Cho nhận xét các cột ô vuông
- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn
(1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài
(3,2,1)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : Cho học sinh viết các số 1,2,3
Bài 2 : Giáo viên nêu yêu cầu : viết số vào ô
trống
Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số
1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
Hoạt động 4 : Trò chơi nhận biết số lượng
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia
chơi
- Giáo viên nêu cách chơi
- Giáo viên nhận xét tổng kết
4 Củng co,á dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh quan sát tranh và lặp lại khi
giáo viên chỉ định.”Có 1 con chim …”
- Học sinh nhìn các số 1 đọc là : số một
- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3
- Học sinh viết bóng
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh đếm : một, hai, ba
Ba, hai, một
- 2 ô nhiều hơn 1 ô
- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3 lần )
- Học sinh viết 3 dòng
- Học sinh viết số vào ô trống phù hợp với
số lượng đồ vật trong mỗi tranh
- Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán
- Viết các số phù hợp với số chấm tròn trong mỗi ô
- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợp với số ghi dưới mỗi ô
- Em A : đưa tờ bìa ghi số 2
- Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn
- Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim
- Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
- Các số 1, 2, 3
- 3 HS đếm
Môn: Tiếng việt
Bài 6: be, bè, bẽ, bẻ, bẹ, bé.
Trang 8I- Mục tiêu:
- Củng cố ôn luyện đọc, viết về âm và dấu thanh đã học
- Đọc được các tiếng có âm và dấu thanh đã học
- Luyện viết:bẻ, bẹ, bẽ, bè, bé…
II- Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, bộ đồ dùng TV
HS: SGK, bộ đồ dùng TV, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
5’
25’
4’
10’
10’
10’
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : ê, v , bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Nhận xét bài cũ
3.Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
3.2 Ôn tập
Hoạt động 1 Ôân tập :
a Ôân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :
- Gắn bảng :
+ Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
+ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tô theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
- Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ nhân
- HS hát
- HS đọc, viết bảng con
- Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé (C nhân- đ thanh)
- Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
- HS Theo dõi
- Quan sát,thảo luận và trả lời
- Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Trang 9cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt các
từ theo dấu thanh”
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa ? Ở đâu?
- Em thích tranh nào? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này đang làm gì ?
- Hướng dẫn trò chơi
4 Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa,
cỏ / cọ, vó / võ
- 2 HS đọc lại toàn bài
Ngày soạn: 18/08/2011
Ngày dạy: thứ năm 25/08/2011
Môn: Toán
Bài 7: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng 1,2,3
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng sơ đồ ven bài tập số 3 trang 13 SGK
Bộ thực hành toán học sinh
III- Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ
1’
3’
1’
26’
1 Ổn Định :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1- 3 , đếm ngược từ
3-1
+ Viết lại các số 1,2,3 vào bảng con
3 Dạy bài mới :
3.1 Giới thiệu bài , ghi đầu bài
3.2 Luyện tập
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 :
- Giáo viên nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải
tương ứng với số lượng đồ vật trong mỗi hình
- Chữa bài
- Nhận xét cho điểm HS
+ Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập
- Các số 1, 2, 3
- 2 HS đếm
- Cả lớp viết bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK : Có 2 hình vuông, ghi số 2 Có 3 hình tam giác ghi số 3 …
- 3 HS nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
Trang 10Bài tập 2 : Điền số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay
ngược để điền số đúng
- Chữa bài
- Nhận xét cho điểm HS
4 Củng co,á dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi từ 1 -3 và
ngược từ 3 - 1
- Trong 3 số 1,2,3 số nào lớn nhất ? số nào
bé nhất ?
- Số 2 đứng giữa số nào ?
- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Chuẩn bị bài sau
- HS viết số còn thiếu vào dãy số
- 3 HS chữa bảng lớp
- Luyện tập
- 2 HS đếm
- HS trả lời
Môn: Tiếng việt
Bài 7: ê, v
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được: e, v, bê, ve ( viết được các số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III- Hoạt động dạy học:
3’
1’
26’
.KTBC : Hỏi bài trước.(5’)
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:(30’)
GV giới thiệu tranh rút ra âm ê, v ghi
bảng
a) Nhận diện chữ:
GV hỏi: Chữ ê có gì khác (giống) với chữ
e chúng ta đã học
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm ê
Lưu ý học sinh khi phát âm mở miệng
rộng hơn đọc âm e
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm ê
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: bè bè, N2: be bé
Giống nhau: đều viết bởi một nét thắt Khác: Chữ ê có thêm mũ ở trên chữ e
Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2