- GV yêu cầu em chủ tịch hội đồng tự quản lên duy trì buổi sinh hoạt tuần 33 Hoạt động 2: Đề ra kế hoạch tuần 34 - GVchủ nhiệm nhận xét ưu, khuyết điểm trong tuần. - Phương hướng tuần [r]
Trang 1TUẦN 33
- Buổi sáng
Ngày soạn: 26/ 4/ 2019
Ngày dạy: 2/ 5/ 2019
Thứ năm ngày 2 tháng 5 năm 2019 Tiết 1
Chào cờ Tiết 2+ 3
Tiếng Việt (2 tiết) PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU gi/d/v
(STK trang 123; SGK trang 65)
Tiết 4
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10.
I.Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Biết cộng trong phạm vi 10, tìm 1 thành phần chưa biết
của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ; biết vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
- Năng lực: Tự thực hiện nhiệm vụ học cá nhân trên lớp, làm việc theo nhóm.
- Phẩm chất: Biết giúp đỡ bạn trong làm bài.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng con
- HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ (3’):
- GV ghi bảng bài tập:Viết các số 6 ;
4 ; 8; 2 theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn: ……
b.Từ lớn đến bé:……
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (1’):
- GV ghi bảng tên bài
b Luyện tập (30’):
Bài1(171):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gợi ý HS nhớ lại bảng cộng sau
đó nói miệng kết quả
- Yêu cầu HS nêu kết quả- nhận xét
- GV cho HS đọc lại bảng cộng 1 lần
Bài 2(171):
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV ghi bảng 2 phép tính- yêu cầu HS
nêu kết quả
- GV ghi kết quả vào 2 phép tính
- HS làm bảng con, bảng lớp
- HS đọc tên bài
1.Tính:
- HS nêu kết quả 2.Tính:
- HS nêu kết quả
- Các số giống nhau,vị trí thay đổi
Trang 2- Em có nhận xét gì về 2 phép cộng
này?
- GV:Vậy khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả như thế nào?
- Tương tự trên các em làm các phần
còn lại của phần a
- Với các phép tính phần b, em làm
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở- gọi HS
lên bảng chữa bài- nhận xét
*Giải lao.
Bài 3(171):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS: dựa vào kết quả
của bài tập 1 để làm
+ VD: 3+….=7, GV hỏi: 3 cộng mấy
bằng 7?
Bài 4 (171):
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi hai HS lên bảng thi nối- nhận xét
3.Củng cố- dặn dò(2’):
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm và học thuộc bảng
cộng trong phạm vi 10
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không đổi
- Làm từ trái sang phải
b.7+2+1=10 8+1+1=10 5+3+1=9 4+4+0=8 3+2+2=7 6+1+3=10
- HS nêu yêu cầu bài tập
+3 cộng 4 bằng 7
a.1hình vuông b.1hình vuông và 2 hình tam giác
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 26/ 4/ 2019
Ngày dạy: 2/ 5/ 2019
Thứ năm ngày 2 tháng 5 năm 2019 Tiết 1+ 2
Tiếng Việt (2 tiết) PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU tr/ch
(STK trang 126; SGK trang 67)
Tiết 3
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số
trong phạm vi 10; biết giải bài toán có lời văn, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Năng lực: Tự làm đúng các bài tập trên lớp, chia sẻ bài làm với bạn.
- Phẩm chất: Thường xuyên trao đổi bài làm với bạn.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng con
- HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ (5’):
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng
cộng trong phạm vi 10
- Nhận xét
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài(1’):
- GV ghi bảng tên bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập(25’):
Bài 1(172):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn :Dựa vào bảng cộng
trong phạm vi 10 để làm
- Yêu cầu HS làm bảng con - bảng lớp
(theo nhóm)
- Nhận xét, chỉnh sửa
(Củng cố cấu tạo các số trong phạm vi
10)
Bài 2(172):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con - chữa
miệng dòng đầu
- Nhận xét
- Yêu cầu HS thi làm 2 dòng dưới
(Củng cố kĩ năng cộng trừ trong PV10)
Bài 3(172):
- Yêu cầu HS đọc bài toán.
- Yêu cầu HS viết và nêu tóm tắt
- GV ghi bảng tóm tắt
- Yêu cầu HS làm bài vào vở- bảng lớp
- Chữa bài- nhận xét
(Củng cố giải toán có lời văn)
Bài 4(172):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu 2 HS lên thi vẽ
- Nhận xét
3.Củng cố- dặn dò (2-3’):
- GV ghi bảng: 8 =…+…
+Yêu cầu HS điền số thích hợp vào
chỗ chấm
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về học thuộc lòng bảng cộng
trong phạm vi 10
- 3 HS đọc
- HS nhắc lại tên bài
- HS làm bài- nhận xét
- Nêu cấu tạo các sổ trong phạm vi 10
- HS làm –chữa bài
- 2 HS lên bảng thi làm
- 1 HS đọc- lớp đọc thầm bài toán
- HS viết tóm tắt ra nháp- nêu tóm tắt
- HS làm bài- chữa bài
- HS thi vẽ
- HS điền số
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 4Tiết 4
Tự nhiên và xã hội TRỜI NÓNG,TRỜI RÉT.
I.Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng
thời tiết: nóng, rét
- Năng lực: Dùng vốn từ riêng để miêu tả được cảm giác khi trời nóng và trời
rét Làm việc theo cặp trong quá trình học
- Phẩm chất: Có ý thức ăn mặc phù hợp và giữ gìn sức khỏe trong những
ngày nóng, rét
II.Chuẩn bị:
- GV: SGK,1 số chuẩn bị phù hợp với trời nóng,trời rét
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài (1’):
- GV ghi bảng tên bài
b Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1:Làm việc với SGK (15’)
- GV yêu cầu các cặp quan sát hình
trong SGK và thảo luận theo gợi ý:
+Tr1:vẽ cảnh trời như thế nào?
+Tranh nào vẽ cảnh trời nóng? Tranh
nào vẽ cảnh trời rét? Vì sao bạn biết?
+Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời
nóng, trời rét?
- Gọi 2 cặp HS lên chỉ tranh và trả lời
câu hỏi
- GV nhận xét và giảng theo tranh
- Kể các việc làm để giúp ta bớt nóng
hoặc bớt lạnh?
GV KL:
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm (15’)
- Chia lớp thành 3 nhóm:Yêu cầu các
nhóm cùng thảo luận và phân công đóng
vai theo tình huống bên
- Gọi HS dự đoán tình huống của nhóm
mình và cho 2 nhóm lên bảng sắm vai
diễn lại
-Nhận xét,tuyên dương
3.Củng cố-dặn dò (5’):
*Trò chơi: “Trời nóng,trời rét”
- Hướng dẫn cách chơi
- HS nhắc lại tên bài
- HS thảo luận và trình bày kết quả:
+Tr1:vẽ cảnh trời nóng vì nhìn thấy các bạn mặc quần áo cộc, ánh nắng vàng
+Tr2:Vẽ cảnh trời rét.các bạn mặc
- Trời nóng thấy người toát mồ hôi, trời rét cơ thể run lên cóng tay
- HS trả lời -Nhận xét
Tình huống:Một hôm trời rét, mẹ phải
đi làm sớm,mẹ dặn Lan mặc quần áo thật ấm trước khi đi học.Do chủ quan nên Lan mặc rất ít quần áo Chuyện gì
sẽ xảy ra với Lan?
- 2 HS đại diện 2 nhóm lên chơi trò chơi
- HS trả lời Nhận xét
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 5- GV nhận xét, tuyên dương.
- Vì sao chúng ta phải ăn mặc phù hợp
với thời tiết?
- GV kết luận:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và thực hiện ăn
mặc đúng theo thời tiết
Ngày soạn: 26/ 4/ 2019
Ngày dạy: 3/ 5/ 2019
Thứ sáu ngày 3 tháng 5 năm 2019 Tiết 1:
Thể dục BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I Mục tiêu
- Kiến thức, kỹ năng: Ôn bài thể dục yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong
bài thể dục và thực hiện được ở mức tương đối chính xác Làm quen với trò chơi “tâng cầu” Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng
- Năng lực: HS biết thực hành, biết hợp tác với bạn.
- Phẩm chất: HS yêu thích môn học.
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi và ô chuẩn bị cho trò chơi , kẻ sân chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
lượng
Phương pháp tổ chức
1.Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- GV nên để cán sự lớp tập hợp
lớp trước đó giáo viên chỉ đạo
giúp đỡ
- GV cho HS khởi động
6-8 phút
- Chủ tịch hội đồng tập hợp lớp , báo cáo sĩ số
- HS khởi động : đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên 1 địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
2.Phần cơ bản
- Ôn toàn bài thể dục đã học
- GV cho HS tập mỗi động tác 2
đến 4 lần, xen kẽ giữa 2 lần
- GV nhận xét uấn nắn động tác
sai cho HS tập lần 2
- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng
hàng , điểm số
- GV quan sát sửa sai
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng
22- 24 phút - Đội hình
(GV)
- Đội hình tập luyện
(GV)
Trang 6hàng, điểm số.
- Trò chơi tâng cầu
- GV hướng dẫn trò chơi và tóm
tắt lại cách chơi
- Cho HS chơi thử 1 lần
3 Phần kết thúc
- GV cho HS tập các động tác hồi
sức
- Đi theo nhịp và hát
- GV cùng HS cùng hệ thống bài
học
6-8 phút
-Lớp tập trung 3 hàng ngang, thả lỏng các cơ
(GV)
Tiết 2
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm ; nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn
- Năng lực: Biết vận dụng kiến thức đã học để làm đúng các bài tập.
- Phẩm chất: Tự tin khi trình bày bài làm của mình.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng con
- HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ (2-3’):
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng cộng
trong phạm vi 10
- Nhận xét
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài (1’):
- GV ghi bảng tên bài
b Luyện tập (30’):
Bài1(173):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10
(Củng cố bảng trừ)
Bài 2(173):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài (3 cột đầu)
- GV chỉ vào cột 1 và hỏi:nhận xét về các số
trong các phép tính,vị trí của các số trong các
phép tính? ( HS thảo luận nhóm đôi)
+Em có nhận xét gì về kết quả các phép tính
- 3 HS lên bảng đọc
- HS đọc tên bài
- HS làm bài- nêu miệng phép tính và kết quả (nêu nối tiếp)
- HS làm bảng con- bảng lớp
- Các số giống nhau,vị trí thay đổi
- Có 5+4=9,lấy 9 trừ 5 được 4,lấy
9 trừ 4 được 5.Ta lấy kết quả của phép cộng trừ đi 1 số trong phép cộng ta được số kia
Trang 7(Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ)
Bài 3(173):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bảng con – bảng lớp(thi
đua theo nhóm)- Nhận xét
Bài 4(173):
- Yêu cầu HS đọc bài toán và tự tóm tắt bài
toán
- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở- bảng lớp
- Chữa bài- nhận xét
(Củng cố các bước giải toán có lời văn)
3.Củng cố- dặn dò (1’):
- GV nhận xét tiết học.-
- HS nêu cách làm:thực hiện từ trái sang phải
- HS làm bài- chữa
- HS đọc và tóm tắt bài toán
Tóm tắt
Có tất cả:10 con
Số gà :3 con
Số vịt :…con?
Bài giải
Số con vịt có là:
10 – 3 =7(con) Đáp số:7 con
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Tiết 3+ 4
Tiếng Việt (2 tiết) PHÂN BIỆT DẤU THANH HỎI/ NGÃ
(STK trang 129 ; SGK trang 69)
Ngày soạn: 26/ 4/ 2019
Ngày dạy: 3/ 5/ 2019
Thứ sáu ngày 3 tháng 5 năm 2019 Tiết 1+ 2
Tiếng Việt (2 tiết) CHỮ CÁI
(STK trang 132; SGK trang 71)
Tiết 3
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.
I.Mục tiêu:
- Kiến thức, kĩ năng: Biết, đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 100; biết cấu
tạo của số có hai chữ số; biết cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi
100
- Năng lực: Tự làm đúng các bài tập; biết chia sẻ bài làm với bạn.
- Phẩm chất: Thường xuyên trao đổi bài làm với bạn.
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng nhóm
- HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ (3-5’):
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng trừ
trong phạm vi 10
- 3 HS đọc- Nhận xét
Trang 82.Bài mới:
a.Giới thiệu bài (1’):
- GV ghi bảng tên bài
b Hướng dẫn HS làm các bài tập (25’):
Bài1(174):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con - bảng nhóm
-Nhận xét
- Yêu cầu HS lần lượt đọc các số vừa
viết(mỗi HS đọc 1 phép tính)
- Nhận xét (củng cốđọc,viết)
Bài 2(174):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV lưu ý HS:
+ Phần a: Viết các số theo thứ tự tăng dần
bắt đầu từ 0
+ Phần b: Viết các số theo thứ tự tăng dần
bắt đầu từ 90
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - bảng lớp-
Nhận xét
Bài 3(174):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc mẫu và hỏi: em có
nhận xét gì về cách viết này?
- Yêu cầu HS làm bảng con- bảng lớp
- Nhận xét (củng cố cấu tạo số có hai chữ
số)
Bài 4 (174):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS giải bài tập vào vở – gọi HS
lên bảng làm
- Chữa bài- Nhận xét
(Củng cố cách đặt tính và cách tính)
3.Củng cố- dặn dò (3-5’):
- GV gọi HS nêu lại cách làm từng bài
- GV nhận xét tiết học (tuyên dương)
- Dặn HS về làm BT 3 (phần còn lại)
- HS nhắc lại tên bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài – Nhận xét
- HS đọc lại các số đó
- HS chú ý nghe và làm bài
- HS làm bài – chữa – Nhận xét
- Đọc mẫu và trả lời: Đây là cách viết 1 số có 2 chữ số thành số chục
và số đơn vị
- HS làm bài – Nhận xét
- HS thực biện
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 26/ 4/ 2019
Ngày dạy: 4/ 5/ 2019
Trang 9Thứ bảy ngày 4 tháng 5 năm 2019 Tiết 1+ 2
Tiếng Việt (2 tiết) CHỮ VIẾT
(STK trang 134, SGK trang 73)
Tiết 4
Hoạt động tập thể KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TRONG TUẦN.
I.Mục tiêu:
- Nêu được những ưu, khuyết điểm có trong tuần
- Đề ra kế hoạch tuần tới
- Giáo dục HS tự giác thực hiện tốt các nề nếp theo quy định
II.Chuẩn bị:
- Nội dung sinh hoạt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
- GV yêu cầu em chủ tịch hội đồng tự
quản lên duy trì buổi sinh hoạt tuần 33
Hoạt động 2: Đề ra kế hoạch tuần 34
- GVchủ nhiệm nhận xét ưu, khuyết
điểm trong tuần
- Phương hướng tuần tới:
+Duy trì nề nếp học tập
+Duy trì sĩ số HS
+Duy trì nề nếp ra vào lớp, truy bài,vệ
sinh
+Kiểm tra vở học ở nhà của HS
+Tập trung rèn chữ viết cho HS
+Bồi dưỡng HS yếu
+ Tập trung ôn tập chuẩn bị kiểm tra học
kì 2
- Yêu cầu ban văn nghệ lên duy trì
- CTHĐTQ duy trì sinh hoạt: Từng ban nhận xét
+Ban nề nếp nhận xét +Ban văn nghệ nhận xét +Ban học tập nhận xét +Ban thư viện nhận xét +Ban giao thông nhận xét
- CTHĐTQ nhận xét chung tuần qua
và nêu phương hướng tuần tới
- HS lắng nghe
- HS vui văn nghệ