- Tranh minh họa bài đọc trong SGK; các từ mẫu (luyện đọc đúng) viết sẵn vào bảng phụ... 2. Hoạt động cơ bản..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 34 (Ngày 7/5đến ngày 11/ 5 năm 2018)
Chào cờBác đưa thưBác đưa thư
Ôn tập và biểu diễn bài hát
Tô chữ hoa X, YBác đưa thư
Làm anhLàm anh
Ôn tập các số đến 100 ( trang 177)Thời tiết
Chia quàLuyện tập chungGiáo dục vệ sinh môi trườngTrò chơi
Kể chuyệnHĐTT
Người trồng naHai tiếng kì lạSinh hoạt lớp
Ealy, Tháng 05 năm 2019
Trang 2- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ
phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung của bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các
em cần yêu mến và chăm sóc bác
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- GD HS biết lễ phép với người lớn
a) Đọc mẫu đoạn văn: giọng đọc vui
- Hỏi bài văn gồm mấy câu?
- Cho HS lên chỉ giới hạn các câu
- HS đọc và phân tích tiếng
- Lắng nghe
Gọi một
số HS đọc từ khó
Trang 3- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp từng
câu Chú ý cách ngắt nghỉ hơi khi gặp
dấu phẩy, dấu chấm
Giải lao giữa tiết
* Luyện đọc đoạn, bài
- HS nối tiếp nhau luyện đọc đoạn 1,
đoạn 2 Sau đó đọc cả bài
- HS đọc toàn bài
- Thi đọc đoạn 2 giữa các tổ trong
lớp
Hoạt động 3: Ôn vần inh, uynh
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong
bài có vần inh
- Cho HS tìm
- GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài
bài có vần inh, vần uynh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
- Cho HS đọc đoạn 1 Trả lời câu
hỏi: Nhận được thư bố, Minh muốn
làm gì?
Nhận được thư bố, Minh muốn chạy
vào nhà khoe với mẹ
- Cho HS đọc đoạn 2 Trả lời câu
hỏi: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ
nhại, Minh làm gì?
Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại,
Minh chạy vào nhà rót nước lạnh
Giúp HSđọc và trả lời câu hỏi
My, Nhật, Long
Trang 4- Yêu cầu một số HS đọc lại cả bài
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Luyện nói theo đề tài:
Nói lời chào hỏi của Minh với bác
đưa thư
- Yêu cầu HS dựa vào tranh, từng
HS đóng vai Minh, nói lời chào hỏi
với bác đưa thư 1 em đóng vai
Minh, 1 em đóng vai bác đưa thư
- GV chốt lại
GDKNS: Xác định giá trị; tự nhận
thức bản thân; thể hiện sự cảm
thông; Giao tiếp lịch sự, cởi mở
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: Cho HS đọc lại bài
GV nhận xét tiết học, khen ngợi sự
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tổ chức cho HS thi làm nhanh bài
bài tập vào bảng con
Trang 5Bài 1: Viết các số
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS viết số
- Nhận xét
38, 28, 54, 61, 30, 19, 79, 83, 77
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- HS thực hiện nhóm đôi trong phiếu
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm
- Lắng nghe và sửa sai
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lắng nghe
- Lắng nghe
các bt
Hướng dẫn HS thảo luậnnhóm đôi
*******************************
28
66
Trang 6Thứ Tư ngày 8 tháng 5 năm 2019
Tiết 1 Tập viết
Tô chữ hoa X, Y
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa X, Y
- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia
chớp, đêm khuya; kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1- tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
III Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 5’
30’
1 Hoạt động khởi động
- Cho HS thi viết các từ vào bảng con: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
- Nhận xét
2 Hoạt động cơ bản Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tô chữ
hoa
a Hướng dẫn tô chữ hoa X
- GV đưa mẫu chữ hoa X lên cho
HS quan sát
- Nêu số lượng nét và kiểu nét
- Tô theo quy trình (kết hợp nêu quy trình tô)
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét và chữa lỗi cho HS
b Hướng dẫn tô chữ Y(Thực hiện theo quy trình tô chữ hoaX)
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS viết
vần, từ ngữ ứng dụng
- Viết mẫu từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya; nêu quytrình viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét và chữa lỗi sai cơ bản choHS
- HS thi viết vào bảng con
- HS chú ý sửa chữ viết
Giúp HS nắm được các nét cơ bản
Quan sát giúp đỡ
HS viết:
My, Nhật
Trang 7Giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Thực hành viết vở
- Nêu yêu cầu
a Tập tô: Nhắc HS sinh tô theo đúngquy trình
b Tập viết: Viết đều nét, chú ý về độcao, khoảng cách giữ các con chữ…
- Cho HS viết vở
- Theo dõi giúp HS viết đúng quy trình
- Nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: Nhắc lại quy trình viết chữ Y, X., Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Chuẩn bị bài: “Viết chữ số: 0….9”
- Tập chép đúng đoạn “Bác đưa thư… mồ hôi nhễ nhại” khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 SGK
- HS rèn tính cẩn thận
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Bảng phụ viết sẵn: + Nội dung bài cần chép
+ Nội dung bài tập 2, 3
2 Học sinh
- Bảng con, vở viết, SGK
III Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 5’
chép
Bác đưa thư Bác đưa thư trao cho Minh mộtbức thư Đúng là thư của bố rồi
Minh mừng quýnh Minh muốn
- HS thực hiệniut
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 8chạy thật nhanh vào nhà khoe với
mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa
thư mồ hôi nhễ nhại
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi
viết: Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng,
không tỳ ngực vào bàn, đầu hơi cúi,
mắt cách vở từ 25 -30cm Chữ đầu
câu, sau dấu chấm và tên riêng viết
hoa, cuối câu có dấu chấm
- Cho HS viết bài vào vở
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên
bảng để học sinh dò lỗi HS đổi vở
cho nhau để soát lỗi
- Nhận xét
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 2: Điền vần: inh hay uynh?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cá nhân tự làm bài
- Yêu cầu 1 HS lên bảng sửa bài
- Giáo viên sửa bài, nhận xét
bình hoa khuỳnh tay
Bài 3: Điền chữ c hay k?
- Bài tập 3 yêu cầu gì?
Giúp HS điền các vần vào đúng tiếng
Trang 9- Củng cố: Biểu dương những HS học tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp
- Dặn dò: HS về nhà Chép lại khổ thơ (nếu chép chưa đúng, chưa đẹp
ở lớp); làm bài tập (nếu chưa làm xong)
- Thực hiện được cộng, trừ số có hai chữ số
- Xem giờ đúng; giải được bài toán có lời văn
- Làm được các bài tập 1, 2 (cột 1, 2), bài 3 (cột 1, 2), 4, 5
II Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
1 Hoạt động khởi động
- Cho HS làm bài tập sau vào phiếu:
Em hãy điền chữ đ sau đáp án đúng,điền chữ S sau đáp án sai
- HS làm vào vở
- Nhận xéta)
60+20=80 80–20=40 40+50 = 9070+10=80 90–10=80 90–40 =5050+30=80 70 –50=20 90 – 50 = 40b)
62+3 =65 85 –1= 84 84 + 1 = 8541+1 = 42 68 –2 = 66 85 –1 = 8428+0 =28 29–3 = 26 85 –84 =1Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS nêu đề bài
Trang 10thích hợp vào sau dấu bằng
- HS làm vào vở
- Nhận xét
15 + 2 + 1 = 18 68 – 1 – 1 = 66
34 + 1 + 1 = 36 84 – 2 – 2 = 80
Giải lao giữa tiết Bài 3: Đặt tính rồi tính - Yêu cầu HS nêu đề bài - Hướng dẫn HS đặt tính cột dọc - Yêu cầu HS làm bài tập - Nhận xét, sửa bài 63 94 87 62
+ - - -
25 34 14 62
88 60 73 00
Bài 4:
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS đọc đề bài và tự
viết tóm tắt rồi giải toán
- HS làm vào vở
- Nhận xét
Tóm tắt:
Sợi dây dài: 72cm
Cắt đi : 30cm
Còn lại : cm?
Bài giải:
Sợi dây còn lại là:
72 – 30 = 42 (cm) Đáp số: 42 cm Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS xem giờ và trả lời
miệng
- Nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp.
- Củng cố: GV chốt lại nội dung
bài
Nhận xét, tuyên dương
- Dặn dog: HS về nhà học bài và
xem trước bài sau
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS nêu
- HS trả lời
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Tiết 4 Âm nhạc
GV chuyên
*************************
Tiết 5 Thủ công
Ôn tập chủ đề “cắt, dán giấy”
Trang 11I Mục tiêu
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng cắt, dán các hình đã học
- Cắt, dán được ít nhất hai hình đã học Sản phẩm cân đối Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô li.
III Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 2’
hoa, lá, Mặt Trời
- Yêu cầu HS nêu tên các sản phẩm cắt, dán trong chương III
- Cho HS chọn 1 trong các sản phẩm vừa nêu, để thực hành trên lớp
- Hỏi một số HS: Em chọn cắt, dán hình gì?
- GV động viên các em cắt, dán và trang trí sản phẩm
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Thực hành - Yêu cầu
HS thực hành cắt, dán theo sản phẩm mình chọn
- Đến từng bàn theo dõi HS làm bài,giúp HS chọn màu, hình vẽ…
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- Chọn bài để nhận xét về:
+ Cắt hình (đều, thẳng…); dán hình: cân đối hay không?
+ Trang trí: đẹp, rõ ràng…
- Đánh giá, khuyến khích HS có tinh thần học tốt
3 Hoạt động nối tiếp
Trang 12- Hiểu nội dung của bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em.
- Trả lời được câu hỏi 1 SGK
- GD HS yêu mến em nhỏ và biết nhường nhịn em
III Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 5’
30’
1 Hoạt động khởi động
- Gv chọn mỗi tổ 1 bạn đọc còn chậm, thi đọc với nhau đoạn 2 bài Bác đưa thư
- Nhận xét
2 Hoạt động cơ bản Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Luyện đọc
a) Đọc mẫu đoạn văn: giọng dịu dàng, âu yếm
b) HS luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ
- GV cho luyện đọc tiếng từ ngữ khó: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng
- Gọi HS đọc các từ và phân tích cáctừ
- GV giải nghĩa các từ: dỗ dành, dịudàng
* Luyện đọc từng câu
- Cho HS luyện đọc nối tiếp 2 dòng thơ một
Giải lao giữa tiết
* Luyện đọc đoạn, bài
- HS nối tiếp nhau luyện đọc từng khổ thơ Sau đó đọc cả bài
HS đọc
từ khó
Trang 13Hoạt động 3: Ôn vần ia, uya
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng
trong bài có vần ia
- Cho HS tìm
- GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng
ngoài bài có vần inh, vần uynh
- Yêu cầu HS tìm
- GV gợi ý
+ ia: tia chớp, tỉa ngô, mỉa mai,
+ uya: đêm khuya, trăng khuya,
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung
bài
- Cho 2 HS đọc khổ thơ 1, 2, 3 Trả
lời các câu hỏi:
+ Anh phải làm gì khi em bé khóc?
+ Anh phải làm gì khi em bé ngã?
- Cho 2 HS khổ thơ 3 Trả lời câu
- Yêu cầu một số HS đọc lại cả bài
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
Giải lao giữa tiết Hoạt động 3: Luyện nói theo đề tài:
Kể về anh (chị, em) của em (7’)
- Các nhóm 3- 4 HS ngồi kể với
nhau về anh (chị, em) của em
- Gọi 2- 3 HS kể về anh (chị, em)
Giúp
HS đọc
và trả lời câu hỏi
Trang 145’ 3 Hoạt động nối tiếp
- Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100, thực hiện được cộng, trừ các số
III Các hoạt động dạy học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 5’
bài tập Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS điền số còn thiếu vào ô trống
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Nhận xétBài 2: (câu c) Viết số thích hợp vào
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS tính và ghi kết quả
Trang 15- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, sửa bàia) 22 + 36 = 58 96 – 32 = 54
89 – 47 = 42 44 + 44 = 88b) 32 + 3 – 2 = 33 56 – 20 – 4 = 32
- Yêu cầu HS dùng thước để đo độ dài đoạn thẳng AB
- Nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: GV chốt lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Làm bài- chữa bài
- Lắng nghe
- Làm bài- chữa bài
- HS đo dộ dài đoạn thẳng
AB
- Lắng nghe
các bài tập
My, Nhật, Nam, Dũng
*****************************
Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Thời tiết I.Mục tiêu
- Nhận biết được sự thay đổi của thời tiết
- Biết cách ăn mặc và giữ sức khỏe khi thời tiết thay đổi
- Giấy khổ to, bút màu, …
III.Các hoạt động dạy- học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 5’
Trang 16Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Nhận biết dấu hiệu về
+ Trời nắng bầu trời và những đám
mây như thế nào?
+ Trời mưa bầu trời và những đám
mây như thế nào?
+ Trời nắng có biểu hiện gì? Và trời
mưa có biểu hiện gì?
- Cho đại diện các nhóm báo cáo
kết quả, nhóm khác bổ sung
- Cho HS liên hệ thực tế quan sát
thời tiết bên ngoài như thế nào
GV kết luận: Thời tiết luôn luôn
thay đổi trong một năm ,một tháng,
một tuần thậm chí trong một ngày,
có thể buổi sáng nắng, buổi chiều
mưa.
+ Vậy muốn biết thời tiết ngày mai
như thế nào, ta phải làm gì ?
Nghe đài dự báo thời tiết khí tượng
thuỷ văn
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Thảo luận cách giữ
gìn sức khỏe khi thay đổi thời tiết
Mục tiêu: Có ý thức bảo vệ sức
khỏe khi đi dưới trời nắng hoặc trời
mưa
- Cho HS làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát hình trong
SGK và trả lời câu hỏi:
+ Tại sao đi dưới trời nắng bạn phải
GV kết luận: Phải ăn mặc hợp thời
tiết để bảo vệ cơ thể khỏe mạnh
GDBVMT: Có ý thức giữ gìn sức
- HS nhắc lại
- Các nhóm làm việc theo hướng dẫn
Gợi ý cho HStrả lời
Trang 17khỏe khi thời tiết thay đổi
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: Nêu một số dấu hiệu trờinắng, trời mưa
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
- Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống.
- Bài tập 2 (a) hoặc (b)
- Vở chính tả, bút mực, bút chì, gôm, Sách Tiếng Việt, bảng con,…
III Các hoạt động dạy- học
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 3’
32’
1 Hoạt động khởi động
- Lớp hát
2 Hoạt động cơ bản Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập
reo lên, tươi cười, xin đưa
- Yêu cầu HS gạch chân từ đượcxác định
- Yêu cầu HS đọc từ khó
- Cho HS viết bảng con
- GV hướng dẫn HS cách trình bàybài viết
- Nhắc nhở HS chú ý dấu câu
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết: Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, không tỳ ngực vào bàn, đầu hơi cúi,mắt cách vở từ 25 -30cm Chữ đầu
Trang 18câu, sau dấu chấm và tên riêng viết hoa, cuối câu có dấu chấm
- Cho HS viết bài vào vở
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trênbảng để học sinh dò lỗi HS đổi vởcho nhau để soát lỗi
- Nhận xét
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập2a
sáo tập nói bé xách túi
3 Hoạt động nối tiếp
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các
****************************
Tiết 2 Toán
Luyện tập chung (tr.178) I.Mục tiêu
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; Biết cộng, trừ các số có hai chữ
số, đo được độ dài đoạn thẳng; giải được bài toán có lời văn
- Cho HS chơi trò chơi chọn đúng
sai
- GV đọc từng câu, nếu HS nào cho
là đúng thì giơ thẻ màu xanh, nếu
- Lắng nghe
Trang 19Bài giải:
Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)Đáp số: 50cmBài 5:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS đo độ dài từng đoạn thẳng
rồi viết số đo vào chỗ chấm
- HS tham gia chơi
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Đọc lại các số vừa viết
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đo đoạn thẳng trong SGK rồi ghi số đo vào dưới
HD
HS làm được các bài tậpMạnh,Nhật, My
Trang 205’ 3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: GV chốt lại bài học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
đoạn thẳng
- Lắng nghe
*****************************
Tiết 3 Đạo đức
Giáo dục vệ sinh môi trường
(Tiết học dành cho địa phương)
I Mục tiêu
- HS biết cách thực hiện giữ vệ sinh chung để bảo vệ môi trường
- Có ý thức thực hiện tốt việc giữ vệ sinh chung
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Tranh ảnh sưu tầm, SGK
2 Học sinh
- Tranh ảnh tự sưu tầm ( nếu có)
II Các hoạt động dạy học
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ
trợ 3’
32’
1 Hoạt động khởi động
- Cả lớp hát
2 Hoạt động nối tiếp
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Một số bệnh thường
gặp
- Nêu một số bệnh thường gặp do
ảnh hưởng từ môi trường xung
quanh (nêu nguyên nhân, biện
pháp phòng tránh)
a Tiêu chảy:
- Do ruồi, dán làm lây lan vi khuẩn
vào thức ăn => người ăn bị mắc
bệnh
b Sốt rét: Do muỗi Anôphen chích
vào người bệnh truyền sang người
lành
c Sốt xuất huyết: Do muỗi vằn
chích vào người bệnh truyền sang
để HS nhớ