1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

buoi 2 lop 4 tuan 3

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt néi dung hiÖu lÖnh b»ng tay cña CSGT vµ cña biÓn b¸o hiÖu giao th«ng.. Cã ý thøc tu©n theo hiÖu lÖnh cña biÓn b¸o hiÖu giao th«ng.[r]

Trang 1

Tuần 3 (từ ngày 19-23/09/2011)

Thứ ba ngày 19 tháng 09 năm 2011

Tiết 1: Luyện từ và câu

Luyện: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết Dấu hai chấm

A- Mục đích, yêu cầu:

1 Luyện mở rộng vốn từ theo chủ điểm thơng ngời nh thể thơng thân, cách dùng từ ngữ đó

2 Luyện dùng dấu hai chấm khi viết văn

B- Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ

- Vở bài tập Tiếng Việt

C- Các hoạt động dạy- học:

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra :

III- Bài mới:

1.Giới thiệu bài: MĐ- YC

2 Hớng dẫn luyện

a) Luyện mở rộng vốn từ:

“ Nhân hậu- Đoàn kết”

- GV treo bảng phụ

- Nhận xét và chốt lời giải đúng

b)Luyện dấu hai chấm

- GV chữa bài tập 1

- GV nhận xét

- GV nhận xét và sửa

- Hát

- 1 em đọc ghi nhớ tiết 1

- 1 em đọc ghi nhớ tiết 2

- Lớp nêu nhận xét

- Nghe giới thiệu

- HS mở vở bài tập ( )

- Tự làm các bài tập 1- 2

- Lần lợt làm miệng nối tiếp các bài tập

đã làm

- 1 em chữa bài lên bảng

- Lớp nhận xét và bổ sung

- 1 em nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Lớp mở vở bài tập, làm bài cá nhân bài 1- 2

- HS lên bảng chữa bài

- 4- 5 em đọc đoạn văn tự viết theo yêu cầu bài

- HS nhận xét và bổ sung

D- Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống kiến thức bài - Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài

Tiết 2: Luyện Toán

Luyện: Triệu và lớp triệu

A Mục tiêu:

- Củng cố:Về hàng và lớp;cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Rèn kỹ năng phân tích số và so sánh các số có nhiều chữ số

B Các hoạt động dạy học:

I- ổn định

Trang 2

II- Kiểm tra:

III- Bài học:

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn tự học

- Cho HS mở vở bài tập toán

trang11

- Cho HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra một số bài làm của

HS

- Nhận xét cách làm

- Nêu cách so sánh các số có nhiều

chữ số?

- Cho HS mở vở bài tập toán trang 12

và làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra bài của

- Hát

- Kết hợp với bài học

-HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

Tiết 3: Luyện Thể dục

đi đều, đứng lại, quay sau

I Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Đi đều, đứng lại, quay sau Yêu cầu nhận biết

đúng hớng quay, cơ bản đúng động tác, theo đúng khẩu lệnh

- Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ" Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tơng

đối chủ động, hào hứng

II Chuẩn bị

- Địa điểm: Sân trờng

- Phơng tiện: 1 còi

III hoạt động dạy - học.

A Phần mở đầu: (6 phút)

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"

B Phần cơ bản (20 phút)

Trang 3

1 Ôn tập đội hình đội ngũ:Ôn đi đều, đứng lại, quay sau.

- Lần 1 + 2: GV điều khiển cả lớp tập, nhận xét sửa chữa động tác cho HS

- GV chia tổ luyện tập 2 - 3 lần do tổ trởng điều khiển

- Từng tổ thi đua trình diễn GV cùng HS quan sát, nhận xét từng tổ và sửa chữa sai sót

- Tập cả lớp 1 lần để củng cố, GV điều khiển

2 Trò chơi Kéo ca lừa xẻ” (8 phút)

- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi, luật chơi

- Cho 2HS làm mẫu, sau đó cho một tổ chơi thử

- HS chơi chính thức có thi đua GV theo dõi, đánh giá, biểu dơng các cặp chơi đúng luật, nhiệt tình

C Phần kết thúc (5 phút).

- Đi thờng theo nhịp, vừa đi vừa hát

- Đứng tại chỗ thực hiện động tác thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

Thứ t ngày 21 tháng 09 năm 2011

Tiết 1: Luyện Toán

Luyện tập triệu và lớp triệu (tiếp).

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- đọc, viết, so sánh các số có 6 chữ số

- vận dụng làm các bài toán liên quan đến đọc, viết, phân tích, so sánh số

- Phát triển t duy cho hs

II Đồ dùng dạy học.

III hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà

2 Bài mới

* Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Đọc các số sau đây và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào? Lớp nào?

256418 450731 200582 425 001 214 605 700 051

* yêu cầu học sinh tự làm

Bài 2: Cho bảy chữ số : 0, 8, 2, 5, 9, 6, 3

a) Hãy viết số bé nhất có 6 chữ số từ 7 chữ số trên

b) Hãy viết số lớn nhất có 6 chữ số từ 7 chữ số trên

c) Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?

Bài 3:

a)Cho số abcdeg Đọc số rồi phân tích thành Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

b)Viết số lớn nhất có đủ các chữ số chẵn, mỗi chữ số chỉ xuất hiện 1 lần c) Viết số nhỏ nhất có đủ các chữ số lẻ, mỗi chữ số chỉ xuất hiện 1 lần

Bài 4: Tìm chữ số a biết.

a) 4567a < 45671 b) 27a 569 > 278569

c) 4a 285 < 41 086 d) 56a27 > 56 879

Bài 5: Không tính tổng sau hãy điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

Trang 4

a) 999 + 88 + 7 … 987 + 98 + 9

b) 654 + 73 + 6 ….673 + 56 + 4

c) 6ab + 5a + c … 6aa + bc + b

d) abcd + abc + cb + a …aaaa + bbb + cc + d

* Yêu cầu học sinh tự làm các bài tập trên

* Lần lợt học sinh lên bảng chữa bài

* GV và HS nhận xét chốt kết quả đúng

* GV cho điểm những học sinh làm bài tốt

Tiết 2: Luyện Tiếng Việt

Chính tả: phân biệt tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã.

I Mục tiêu:

Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã

II Lên lớp.

Bài 1 (bài 5-BTTN): Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo thành từ ngữ

đúng:

A

Cây

Chở

Trang

chói

Bài 2 Những từ nào viết sai

A Giả hiệu

B giả cua nấu canh

C tác giả

D giả từ

E giả dối

G giã biệt

Bài 3 (bài 7-BTTN trang 11)Viết vào chố trống tiếng chứa âm đầu ch hoặc tr để

hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ

Cái Con Trai chai

Trai Chai Lọ Tráng

Trang 5

a) đá voi

b) Nắng chóng , ma tối

Tiết 3: HĐNG-An toàn giao thông

bài 3 hiệu lệnh của cảnh sát giao thông -Biển báo hiệu giao thông đờng bộ

A/ Mục tiêu 1 Kiến thức :

 Học sinh biết : - Cảnh sát giao thông dùng hiệu lệnh ( bằng tay, còi, gậy ) để

điều khiển xe và ngời đi lại trên đờng Biết hình dáng, màu sắc, đặc điểm của

nhóm biển báo cấm Biết nội dung hiệu lệnh bằng tay của CSGT và của biển báo hiệu giao thông

2 Kĩ năng : - Biết quan sát và thực hiện đúng khi có hiệu lệnh của CSGT Phân

biệt nội dung của 3 biển báo cấm 101, 102, 112

3 Thái độ : - Phải tuân theo hiệu lệnh của CSGT Có ý thức tuân theo hiệu lệnh

của biển báo hiệu giao thông

B/ Chuẩn bị : - 2 Tranh 1, 2 và ảnh số 3 trong SGK 3 biển báo 101, 102, 112 phóng to

C/ Lên lớp :

A ) Hoạt động 1:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Con đờng nh thế nào là đờng an toàn ?

- Con đờng nh thế nào là đờng không an

toàn ?

- Gặp đờng không an toàn em cần đi nh thế

nào ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài:

- Bài học hôm nay các em sẽ tìm hiểu về

“Hiệu lệnh của CSGT và Biển báo hiệu

giao thông đờng bộ “

b)Hoạt động 2 : - Hiệu lệnh của CSGT

a/ Mục tiêu : HS biết đợc hiệu lệnh của CSGT

và thực hiện theo hiệu lệnh đó

b / Tiến hành :

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ

- Treo 5 bức tranh của H1, 2, 3, 4, 5 hớng dẫn

lớp quan sát , tìm hiểu về t thế điều khiển của

CSGT và nhận biết thực hiện theo hiệu lệnh đó

nh thế nào

- Yêu cầu thảo luận và trả lời

- GV làm mẫu từng động tác và giải thích về

hiệu lệnh của mỗi động tác

- Mời một vài học sinh lên làm lại

* Kết luận : - Nghiêm chỉnh chấp hành theo

hiệu lệnh của CSGT để đảm bảo an toàn khi đi

trên đờng

Hoạt động 3: - Tìm hiểu về biển báo hiệu

giao thông

a/ Mục tiêu : - Biết hình dáng, màu sắc, đặc

điểm nhóm biển báo cấm Biết ý nghĩa, nội

dung 3 biển báo hiệu thuộc nhóm biển báo

cấm

a/ Tiến hành :

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm quan

- 3 em lên bảng trả lời

- HS1 và HS2 mỗi em trả lời một ý về

đặc điểm của đờng an toàn và đờng không an toàn

- Ta phải đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề

đờng bên phải để đảm bảo an toàn

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Hai học sinh nhắc lại tựa bài

- Lớp tiến hành chia thành các nhóm theo yêu cầu của giáo viên

- Quan sát trả lời :

- H1 : Hai tay dang ngang ; H2 và H3 : - Một tay dang ngang ; H4 và H5 : - Một tay giơ trớc mặt theo chiều thẳng đứng

- Cử một vài em lên thực hành làm CSGT và thực hành đi theo hiệu lệnh của CSGT

- Các nhóm quan sát biển báo thảo luận sau khi hết thời gian các nhóm cử

đại diện lên trả lời

- Biển 101 : Hình tròn có viền đỏ nền trắng hình vẽ màu đen (Cấm ngời và xe

cộ đi lại)

- Biển 102 : Hình tròn có viền đỏ nền trắng hình vẽ màu đen (Cấm đi ngợc

Trang 6

sát biển báo và nêu đặc đểm và ý nghĩa của

mỗi biển báo về : Hình dáng - Màu sắc -

Hình vẽ bên trong ?

- GV mời lần lợt từng nhóm lên trình bày về

Hình dáng - Màu sắc - Hình vẽ bên trong của

nhóm mình

- Giáo viên kết luận và viết lên bảng những đặc

điểm của từng nhóm biển báo mà học sinh nêu

ra

* GV tóm tắt : - Biển báo cấm có đặc điểm : -

Hình tròn, viền màu đỏ, nền trắng, hình vẽ

màu đen Biển này có nội dung là đa ra điều

cấm với ngời và phơng tiện giao thông nhằm

đảm bảo an toàn

- Khi đi trên đờng gặp biển báo cấm thì ngời

và các loại xe cộ phải thực hiện nh thế nào ?

c/Hoạt động 4 : - Trò chơi : Ai nhanh hơn

- a/ Mục tiêu : - Học thuộc tên các biển báo đã

học

b/ Tiến hành : - Tổ chức cho 2 đội chơi

- GV đặt ở hai bàn từ 5 - 6 biển báo,úp mặt

biển báo xuống bàn, giáo viên hô bắt đầu học

sinh phải nhanh chóng lật các mặt biển báo

lên

- Mỗi đội phải chọn ra 3 biển báo vừa học và

đọc tên biển báo Đội nào nhanh và đúng là

thắng cuộc

- Giáo viên theo dõi nhận xét bình chọn đội

thắng cuộc là đội viết đớc nhiều tên đờng và

đúng

d)củng cố Dặn dò :

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Yêu cầu nêu lại các đặc điểm của biển báo

cấm

- Dặn về nhà học bài và áp dụng và thực tế

chiều )

- Khi đi trên đờng gặp biển báo cấm thì ngời và các loại xe cộ phải thực hiện theo đúng hiệu lệnh ghi trên mỗi biển báo đó

- Lớp cử ra 2 đội mỗi đội 2 em

- Lần lợt mỗi em lên lật một biển báo

và đọc tên biển báo rồi chạy xuống đến lợt em khác

- Lớp nhận xét bình chọn đội chiến thắng

- Về nhà xem lại bài học và áp dụng bài học vào thực tế cuộc sống hàng ngày khi tham gia giao thông trên đờng

Thứ sáu ngày 23 tháng 09 năm 2011

Tiết 1: Luyện tiếng Việt

Tập làm văn: Luyện viết th

A Mục đích yêu cầu :

1.Nắm chắc mục đích việc viết th, nội dung cơ bản, kết cấu thông thờng một bức th

2 Luyện kĩ năng viết th, vận dụng vào thực tế cuộc sống

B Đồ dùng dạy- học: G V : - Bảng phụ chép đề văn, HS : - VBT Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy- học :

I Tổ chức:

II Kiểm tra: Một bức th gồm mấy

phần?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: SGV(93)

2 Nhận xét

- Hát

- Nghe giới thiệu

Trang 7

- Đọc bài: Th thăm bạn?

- Bạn Lơng viết th cho Hồng làm gì?

- Ngời ta viết th để làm gì?

- 1 bức th cần có nội dung gì?

- Qua bức th đã đọc em có nhận xét gì về

mở đầu và cuối th?

3 Ghi nhớ

4 Luyện tập

a) Tìm hiểu đề

- Gạch chân từ ngữ quan trọng trong đề

- Đề bài yêu cầu em viết th cho ai? Mục

đích viết th làm gì?

- Cần xng hô nh thế nào? Thăm hỏi bạn

những gì?

- Kể bạn những gì về trờng lớp mình?

- Cuối th chúc bạn, hứa hẹn điều gì?

b) Thực hành viết th

- Viết ra nháp những ý chính

- Kh/ khích viết chân thực, tình cảm

- GV nhận xét, chấm 3-5 bài

- Lớp trả lời câu hỏi

- Để chia buồn cùng bạn Hồng

- Để thăm hỏi, thông báo tin tức…

+ Nêu lý do và mục đích viết th + Thăm hỏi tình hình của ngời nhận th + Thông báo tình hình, bày tỏ tình cảm…

- Đầu th ghi địa điểm, thời gian, xng hô

- Cuối th: Ghi lời chúc, hứa hẹn, chữ kí,tên

- 3 em đọc SGK.Lớp đọc thầm

- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm, xác định yêu cầu của đề

- 1 bạn ở trờng khác Hỏi thăm và kể cho bạn về trờng lớp mình

- Bạn, cậu, mình,…,Sức khoẻ, học hành, gia đình, sở thích…

- Tình hình học tập,sinh hoạt,cô giáo,bạn bè

- Sức khoẻ, học giỏi…

- Thực hiện

- Trình bày miệng(2 em)

- Nhận xét

- Cả lớp viết th vào vở.1 em đọc

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc ghi nhớ và luyện thực hành

Tiết 2: Luyện tập Khoa học

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm và vai trò của chất đạm và chất béo

- Làm bài tập trong vở BT khoa học

II Lên lớp.

Bài 1 Đánh dấu X vào cột tơng ứng với những thức ăn chứa nhiều chất đạm

hoặc chất béo

Tên thức ăn, đồ uống Chứa nhiều chất đạm Chứa nhiều chất béo

Đậu nành (đậu tơng)

thịt lợn

Mỡ lợn

Trứng

thịt vịt

Lạc

đậu phụ

Dầu thực vật

Vừng

Tôm

thịt bò

Dừa

đậu Hà Lan

Cua

ốc

Bài 2 Điền vào chỗ cho phù hợp

Trang 8

a) Các thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ: b) Các thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc từ:

Bài 3 Đánh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng.

a) Vai trò của chất đạm:

 Xây dựng và đổi mới cơ thể

 Không có giá trị dinh dỡng nhng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hóa

 Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt

động sống

 Giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min (A, D, E, K)

b) Vai trò của chất béo

 Giúp cơ thể phòng chống bệnh

 Không có giá trị dinh dỡng nhng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hóa

 Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt

động sống

 Giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ một số vitamin (A, D, E, K)

Tiết 3: Sinh hoạt lớp

I Kiểm danh

II Giới thiệu đại biểu: GV chủ nhiệm

III Lớp trởng nhận xét các mặt hoạt động, nề nếp, việc học tập của các bạn trong tuần 3; thông báo kết quả xếp loại thi đua giữa các tổ

* Kết quả xếp loại thi đua tổ:

Tổ Xếp thứ 1

2 3 4

+ Lớp trởng nhắc nhở công việc tuần tới

IV GV phát biểu ý kiến:

1 Nhận xét, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của HS; tuyên dơng những

em thực hiện tốt, tiến bộ: ; nhắc nhở những em thực hiện cha tốt:

Trang 9

2 Thông báo kết quả họp phụ huynh.

3 Nhắc nhở nề nếp và thông báo công việc tuần 4:

+ Duy trì tốt nề nếp lớp

+ Thi đua học tập tốt

+ Tiếp tục rèn chữ, giữ vở

+ Đóng góp các khoản tiền theo quy định

V Văn nghệ trò chơi HS yêu thích.

Ngày 05 tháng 09 năm 2011

Ký duyệt

Ngày đăng: 28/05/2021, 07:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w