- Kieán thöùc: HS naém ñöôïc pp giaûi baøi toaùn baèng caùch laäp heä pt - Kyõ naêng: HS coù kyõ naêng giaûi toaùn coù daïng naêng suaát lao ñoäng - Thaùi ñoä: Thaáy ñöôïc vai troø cuûa [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I.
MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu cách biến đổi hpt bằng quy tắc cộng đại số
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi và giải hpt bằng pp cộng đại số
- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy
- Trọng tâm: Quy tắc ộcng đại số - Áp dụng quy tắc để giải hpt
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc và tóm tắt cách giải
- HS: Tìm hiểu quy tắc cộng đại số ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)
Giải hpt bằng pp thế:
HĐ2: Tìm hiểu quy tắc cộng đại số (10ph)
1 Quy tắc cộng ĐS:
hoặc thay (2) bởi (3) ta được:
HĐ2.1: GV đưa ra q.tắc (bảngphụ) và giải thích quy tắc bằngVD1 trong SGK
- Lưu ý HS trong hệ (P) có 2 hệsốcủa y đối nhau nên khi cộngtừng về hai PT của hệ ta sẽ khửđược ẩn y
- Vậy muốn khử 1 ẩn bằng q.tắccộng đại số ta cần có đk gì?
HĐ2.2: Cho HS làm ?1
- Thông qua ?1 giúp HS hiểuđược phải biến đổi ntn để khửđược 1 ẩn mới là điều cốt lõi khugiải hpt bằng pp cộng đại số
- 2 HS đọc to quy tắc, cả lớp theodõi đồng thời ghi nhớ 2 bước củaquy tắc
- Liên kết và giải thích được cácbước thực hiện các phép biến đổitrong VD1 so với quy tắc
- Cần có hệ số của cùng 1 ẩnbằng nhau hoặc đối nhau
- HS tìm được các hpt mới là
¿x-2y=-1
Trang 2a Trường hợp thứ nhất:
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt bằng nhau hoặc đối nhau
- Cho HS làm ?2 và áp dụng quytắc để giải hpt (II) bằng pp cộngđại số
- Choi HS trả lời ?3
- Gọi HS lên bảng giải hệ (III)bằng cách trừ từng vế hai PT vàtrình bày theo cách viết gọn
- Điều chỉnh bài giải của HS nếucó
- Thông hiểu vấn đề được GV nêura
- HS xác định được các hệ số cảu ytrong 2 PT của hệ (II) là đối nhau
- HS giải hệ (II) bằng cách cộngtừng vế hai PT theo HD của GV
- HS1 trả lời câu a
b Trường hợp thứ hai:
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
PT không bằng nhau và khônig
HĐ 3.2: GV nêu tình huống dẫn
đến trường hợp thứ hai
- Cho HS thực hiện VD4 theo HDtrong SGK
- Gọi vài HS trả lời ?5
- HS xác định nhiệm vụ nhận thức
- 1 HS lên bảng thực hiện VD4
- Cả lớp cùng giải vào tập
- HS có thể nêu được nhiều cáchgiải khác nhau
c Tóm tắt cách giải:
Trang 3TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
cộng đại số
- GV đưa ra bảng phụ
- HS đọc cách giải ghi trên bảngphụ
HĐ4: Củng cố (3ph)
Định hướng pp chung khi giải hpt
bằng pp cộng đại số - Khi đưa hpt về trường hợp thứnhất ta cần biến đổi ntn để cách
giải được thuận lợi nhất
- Biến đổi sao cho hệ số của cùng
1 ần số đối nhau khi đó ta cộngtừng vế hai PT để khử ẩn được dễdàng hơn
- HS có thể nêu 4 cách biến đổikhác nhau
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Kiến thức cần học: cách giải hpt bằng pp cộng đại số Lưu ý cách trình bày ngắn gọn
- Bài tập cần làm: 20, 22, 24, 26/ SGK trang 19
- HD BT 26: Nếu đồ thị hsố y = ax + b đi qua hai điểm A(2, -2) và B(-1, 3) thì a, b là nghiệm của hpt:
Trang 4I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu và nắm vững cơ sở biến đổi hpt bằng quy tắc cộng đại sô
- Kỹ năng: Có kỹ năng biến đổi và giải hpt bằng pp cộng ĐS
- Thái độ: Có tính cẩn thận, trình bày chặt chẽ khi giải toán
- Trọng tâm: Giải hpt bằng pp cộng đại số.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, thực hành cá nhân và hợp tác nhóm
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (kiến thức bổ trợ), phiếu học tập
- HS: Xem bài giải mẫu, làm BT theo yêu cầu
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (6ph)
- Nêu cách giải hpt bằng pp cộng
- Gọi 1 HS nêu cách giải sau đó
GV treo bảng phụ (cách giải) lêngóc bảng
- Gọi 2 HS lên bảng giải hpt vày/c cả lớp cùng làm vào tập
- Cho HS NX đánh giá bài làmtrên bảng
- GV đánh giá - cho điểm
- HS đứng tại chỗ nêu cách giải,các HS khác bổ sung (nếu cần)
- Vậy hpt đã cho ntn?
- GV HD và y/c HS giải hệ PTvào phiếu học tập
- 1 HS lên bảng thực hiện và tìmđược (x = 32; y=11
- Không có cặp số (x;y) nào thỏamãn cả 2 pt
- Hpt đã cho vô nghiệm
Tuần : 19
Dạy:
Trang 5TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
¿{
¿
- Thu phiếu ht và đánh giá bàilàm của HS
- HS làm vào phiếu ht, đồng thời 1
HS lên bảng giải và tìm được (x
HĐ3: Giải hpt bằng cách đặt ẩn phụ (6ph)
- Cho HS Hđộng nhóm
- Tổ chức HS đánh giá kq L.tậpcủa từng nhóm
- HS tiếp nhận thông tin và thônghiểu kiến thức
- HS giải BT 25 theo nhóm
- Các nhóm tự đánh giá và đánh giálẫn nhau
Trang 6xđ a, b để đồ thị hsố y = ax + b
qua 2 điểm A(2; -2) và B(-1;3)
HĐ4.2: Giải BT 26/SGK
- H: Nếu đồ thị hsố y = ax + bqua M (x0, y0) thì tọa độ điểm M
- HS tìm hiểu đề toàn
- Đáp : Tọa độ điểm M thỏa mãncông thức của hsố
ntn?
- Nếu điểm A và B cùng thuộcđ.thẳng y = ax + b thì ta có điềugì?
- Khi đó để tìm được a, b ta cầnlàm gì?
- Gọi HS lên bảng giải
Tức là y0 = ax0 + b
- Ta có yA = axa + bvà yB = axB = b
HĐ4: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Kiến thức cần ghi nhớ:
- Tìm hiểu kỹ các bài tập đã giải và làm tiếp các BT tương tự còn lại trong SGK
- Ôn các bước giải bài toán bằng cách lập PT (ĐS 8)
- Tìm hiểu bài: “Giải bài toán bằng cách lập hpt”
Trang 7TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hpt
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán số học và ch.động
- Thái độ: Thấy được vai trò của toán học trong thực tiễn
- Trọng tâm: pp giải bài toán bằng cách lập hpt
II PHƯƠNG PHÁP: nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (ghi các bước giải và đề bài VD1, VD2)
- HS: Ôn các bước giải toán bằng cách lập PT
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ: (2ph)
BT ?1: Hãy nhắc lại các bước giải
Btoán bằng cách lập PT
- Gọi HS trả lời ?1
- GV khẳng định: để giải btoánbằng cách lập hpt, chúng ta cũnglàm tương tự
- Treo bảng phụ ghi các bước giải
BT bằng cách lập hpt
- HS nhắc lại các bước giải Btoánbằng cách lập PT theo y/c ?1
- HS tiếp nhận thông tin
HĐ2: Trình bày cách giải VD1 (15ph)
HĐ2.1: Cho HS tìm hiểu đề bài
qua bảng phụ
HĐ2.2 GV phân tích đề, HD hscách chọn ẩn số và lập hpt củabài toán
- HS tìm hiểu đề bài trong VD1
- HS tìm hiểu SGK kết hợp HD của
GV để lập hpt của bài toán
B.2: Giải hpt (I) được
- Chốt lại pp giải toán có dạng sốhọc
- 1 HS lên bảng giải pht (I) bằng ppcộng đại số và trả lời bài toán
- HS NX bài giải trên bảng và hoànthiện pp giải
- HS tiếp nhận thông tin
Trang 8đi được mấy giờ.
- Hãy lập PT biểu thị gt: Mỗi giờ
xe khách đi nhanh hơn xe tải là
13 km
- Hãy lập pt hiển thị tổng quãngđường hai xe đi được khi gặpnhau là: 189km
HĐ3.2: Cho HS giải hpt lậpđược và trả lời
- Ta có PT:
14
5 x + 59 y = 189hay: 14x + 9y = 945
- HS giải hpt và trả lời bài toán
HĐ4: Củng cố (6ph)
Khai thác cách giải VD2 Y/c hs biễu diễn các số liệu của
bài toán trong VD2 vào bảng
v(km/h )
5
145
x Xe
khách
5
95
y
- 3 HS lần lượt lên bảng biểu thị số liệuvào 3 cột vận tốc (v), thời gian (t), quãngđường (S)
- HS ghi bảng số liệu vào vở Btập để vềnhà giải lại VD theo bảng số liệu vừalập
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Giải lại VD2 thông qua bảng số liệu để lập hpt
- Làm các BT 28, 29, 30 trang 22/SGK
- HD: BT28 có hpt
¿
x+ y=1006 x=2 y+124
Trang 9TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt
- Kỹ năng: HS có kỹ năng giải toán có dạng năng suất lao động
- Thái độ: Thấy được vai trò của toán học trong thực tiễn
- Trọng tâm: pp giải bài toán bằng cách lập hpt
II PHƯƠNG PHÁP: nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi đề toán và các bước giải
- HS: Tìm hiểu bài mới ở nhà Ghi nhớ 3 bước giải BT bằng hpt
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)
Nếu các bước giải bài toán bằng
+ Dựa vào 2 đk cơ bản của BT để lập
Gọi x, y lần lượt là số ngày để
đội A và B làm 1 mình hoàn
thành công việc (x, y > 0)
Mỗi ngày:
- Đội A làm được 1x
- Đội B làm được 1y (công
việc)
HĐ2.1: GV đưa ra VD3 (bảngphụ) cho HS tìm hiểu đề
- GV phân tích mối quan hệ giữaklượng công việc, giúp HS xđđược 2 đk của bài toán và thôngqua đó lập 2 PT của bài toán
- HD Hs cách biểu thị số liệu vày/c hs lập 2 PT theo 2 đk đã đượcxđ
- 2 HS đọc to đề bài, cả lớp theo dõivà tìm hiểu đề
- HS xđ được 2 đk để lập hpt là:+ Mỗi ngày hai đội làm chung được1
24 đoạn đường
+ Mỗi ngày đội A làm gấp rưỡi độiB
- HS lập được 2 pt như sau:
Trang 10Theo đề bài ta có hpt:
Trả lời (Theo đề bài)
HĐ2.2: Giải hpt lập được bằng
cách đặt ẩn phụ
- Gọi 1 HS lên bảng giải hpt
- Tổ chức cho HS NX bài giải vàtrả lời bài toán đã cho
- 1 HS lên bảng giải pht lập được, cảlớp cùng làm vào giấy nháp
- HS NX bài giải trên bảng và trả lờibài toán đã cho theo qk: x = 40, y =60
HĐ3: Củng cố (18ph)
Khai thác cách giải VD3 bằng
cách gọi x, y là số phần công
việc làm được trong 1 ngày của
đội A và đội B
- Thông qua hệ thống câu hỏi gợimở giúp HS thực hiện ?7
+ Nếu gọi x và y là phần việclàm được trong 1 ngày của đội Avà đội B thì theo 2 đk của bàitoán ta lập được những pt nào?
- Y/c hs tự giải vào vở BT
- Y/c HS giải hpt và thông báokquả
- H: nếu 1 ngày đội A làm được1
40 công việc thì đội A làmxong công việc trong bao nhiêungày? (đội B?)
-H: Em có NX gì về cách giảinày?
- HS trả lời câu hỏi+ Theo đk đầu ta có PT:
x + y = 241+ Theo đk sau ta có PT: x = 32 y+Vậy ta có hpt:
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- So sánh lại 2 cách giải của VD3
- Làm các BT 31, 32, 33 trang 23, 24 / SGK
- HD BT 32: gọi x (giờ) là thời gian để với I chảy đầy bể (x > 0)
y (giờ) là thời gian để với II chảy đầy bể (y > 0)
Ta có hpt:
¿1
x+
1
y=
5249
Trang 11TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết phân tích đề của bài toán, từ đó xđ đúng hai đk làm căn cứ để lập hpt
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng biểu diễn số liệu và lập hpt
- Thái độ: Thấy được vai trò của toán học trong thực tiễn
II PHƯƠNG PHÁP: Phân tích đi lên, vấn đáp thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (ghi đề bài tập 29, 30)
- HS: Giải bài tập ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (6ph)
- Sữa bài tập 28 trang 22/SGK - Gọi 1 HS lên bảng sửa BT 28
đồng thời GV KT việc làm BT ởnhà của các HS dưới lớp
- Tổ chức cho hS NX bài giải trênbảng và thống nhất ý kiến của
HS hoặc sửa sai (nếu có)
¿{
¿Giải hpt được: x = 712
y = 294TL: Hai số tự nhiên cần tìm là 712và 294
HĐ2: Giải bài toán cổ (12ph)
BT 29/22 - SGK:
- Quýt, cam 17 quả
- Chia 3 mỗi quả quýt chia 10
mội quả cam được tất cả 100
miếng Tính số quýt, cam?
- GV đưa ra BT 29 (bảng phụ)
- Cho HS chọn ẩn số và đk củaẩn?
- GV gợi ý đk để lập hpt:
số quýt + số cam = 17 số miếng quýt+số miếngcam=10
và cho Hs lập hpt vào phiếu htập
- Thu phiếu ht của HS và đánhgiá vào bài tiêu biểu
- Chốt lại pp giải và bài giải
- HS tìm hiểu đề và chọn ẩnGọi số quýt là x (quả)số cam là y (quả)(ĐK: x, y N, x, y < 17)
- HS lập hpt vào phiếu ht
HĐ3: Giải bài toán ch.động (20ph)
BT 30/22 - SGK - GV treo bảng phụ (BT 30) - 2 HS đọc đề bài
Trang 12Gọi x (km/h) là quãng đường
AB (x > 0)
y (h) là thời gian dự định để
đến B đúng 12 giờ trưa (y > 1)
x là quãng đường AB
y là thời gian dự định để đến Bđúng 12 giờ
t1 - tdđ = 2
tdđ - t2 = 1
- HS hđộng nhóm, có thể chọnnhư sau:
x là quãng đường AB
y là thời gian xuất phát tại A hptlập được:
¿
x
35 −(12 − y )=2(12− y)− x
HĐ4: Củng cố (3ph)
Định hướng cách chọn ẩn số - Thông thường khi giải BT bằng
cách lập hpt ta chọn ẩn số ntn?
hãy cho biết ý nghĩa của cáchchọn đó
- Ta có thể chọn ẩn số khôngphải là đại lượng mà BT hỏi, lúcđó giải BT sẽ ntn?
- Thông thường ta chọn đại lượng mà
BT cần tìm làm ẩn Cách chọn trựctiếp này sẽ giúp ta dễ dàng trả lời bàitoán
- HS dựa vào BT 30 để trả lời câu hỏi
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (4ph)
- Giải lại các BT đã giải bằng cách khác (nếu có thể)
- Chuẩn bị các BT 31, 33, 34, 39 cho tiết sau luyện tập tiếp
- HD BT 31/SGK: gọi x, y là độ dài 2 cạnh góc vuông của tg vuông
(x > 2, y > 4), ta có hpt
¿1
2(x +3)( y +3)=
1
2xy +361
Trang 13TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- Kỹ năng: HS thành thạo trong việc chọn ẩn số, biểu diễn số liệu và biết cách lập hpt
- Thái độ: Có ý thức vận dụng toán học vào thực tiễn
II PHƯƠNG PHÁP: Phân tích đi lên, thực hành luyện tập.
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (ghi đề BT 33, 34 SGK) - phiếu học tập
- HS: Giải các BT theo y/c của tiết trước
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Chữa bài tập chứa yếu tố hình học: (8ph)
BT31/23-SGK:
Tính độ dài 2 cạnh góc vuông của
tam giác vuông
- Nếu tăng mỗi cạnh 3cm thì dt tăng
thêm 36cm2
- Nếu 1 cạnh giảm 2cm, cạnh kia
giảm 4cm thì dt giảm đi 26cm2
- Gọi 1 HS lên bảng sửa BT 31
- KT tập BT của HS dưới lớp đểnắm được sự chuẩn bị của cácem
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánhgiá bài giải trên bảng
- Đánh giá chung kq làm BT ởnhà của HS
- 1 HS sửa BT 31 trên bảng cảlớp theo dõi và NX thống nhấtbài giải như sau:
Gọi x(cm) và y(cm) lần lượt làđộ dài 2 cạnh góc vuông
đk: x > 0, y > 0
Ta có hpt:
¿1
2(x +3)( y +3)=
1
2xy +361
y = 12 (nhận)Đáp số: 9cm và 12cm
HĐ2: Giải toán về năng suất làm việc (15ph)
BT 33/24 - SGK:
Gsử nếu làm riêng thì người thứ
nhất hoàn thành công việc trong
x giờ, người thứ hai hoàn thành
GV đưa BT33 (bảng phụ)
- Y/c HS nêu 2 đk của bài toánlàm cơ sở để lập hpt
- Chỉ định HS chọn ẩn số
- Thông qua ẩn số và 2 đk củabài toán, GV phân tích đi lêngiúp HS biểu diễn số liệu và lậphpt
HĐ2.2: Y/c HS giải hpt bằngcách đặt ẩn số phụ:
u = 1x ; v = 1y
- HS giải hpt tìm được u =1
Trang 14 HĐ2.3: Gọi HS trả lời BT
HĐ3: Giải BT bằng cách chọn ẩn gián tiếp (14ph)
BT 34/24 SGK:
Giải
Gọi x là số luống (x > 4)
y là số cây trên mỗi luống (y > 3)
Trả lời: vườn nhà Lan có: 50.15 =
70 cây rau cải bắp
HĐ3.1: Gọi 2 HS đọc đề
BT 34
- GV phân tích đề giúp HS hiểumục đích phải chọn ẩn khôngphải là đại lượng mà bài toánhỏi
HĐ3.2: Y/c HS thông qua ẩn sốvà các số liệu trong bài toán đềnhận dạng bài toán giống với BTnào đã giải
- Đưa ra đáp án để HS tự đánhgiá kq rèn luyện
HĐ3.3: HD và y/c HS về nhàgiải hpt và trả lời
- 2 HS đọc to đề bài
- HS thảo luận nhóm và thốngnhất cách chọn ẩn: x là số luốngtrong vườn y là số cây trên mỗiluống
- HS nhận dạng: BT này giốngbày 31/SGK (đã giải)
- HS thực hiện bước 1 vào phiếuhọc tập
- HS tự đánh giá kq luyện tậpthông qua đáp án GV đưa ra
- HS tiếp nhận thông tin
HĐ4: Củng cố (3ph)
Chốt lại các bài tập đã giải - Thông qua các BT đã giải y/c
HS nêu cách xác định 2 đk cơ sởđể lập hpt
- Vài HS trả lời
- Các HS khác NX và rút ra PPchung
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (5ph)
- Kiến thức cần ghi nhớ: + Khi chọn ẩn số cần xđ đk của các ẩn:
+ Nếu 1 công việc làm xong trong x giờ thì 1 giờ làm được 1x công việc
+ Mỗi PT của hệ lập được nhở xđ đẳng thức biểu diễn cho cùng 1 đại lượng bằng hai cách
- Làm hoàn chỉnh BT 34 làm thêm BT 35, 36 SGK trang 24
- Trả lời câu hỏi ôn tập chương III Hệ thống hóa kiến thức cần nhớ vào vở
- HD BT 36: Gọi 2 số cần tìm là x và y, ta có hpt
- Củng cố kiến thức:
+ KN nghiệm, tập nghiệm của PT, hpt bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng + Các pp giải hpt bậc nhất hai ẩn
Tuần : 22
Dạy:
Trang 15TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng: Giải pt và hpt bậc nhất 2 ẩn Giải bài toán bằng cách lập hpt
- Thái độ: Thấy được tầm quan trọng của việc ôn tập, có ý thức tự giác trong ht và tinh thần hợp táctrong nhóm ht
- Trọng tâm: - PT bậc nhất 2 ẩn - các pp giải hpt - giải BT bằng cách lập hpt.
II PHƯƠNG PHÁP: Hệ thống hóa, vấn đáp, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- GV: Hệ thống hóa kiến thức, bảng phụ (BT trắc nghiệm)
- HS: Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK, phiếu học tập
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Tái hiện và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản (29ph)
1 PT bậc nhất 2 ẩn:
Dạng: ax + by = c
- PT có vô số nghiệm
- Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đ.thẳng ax +
(5) Luôn luôn có vô số nghiệm, các điểm (x,y) thỏamãn PT này được biểu diễn hình học bằng 1đ.thẳng (Đ)
BT: Viết nghiệm tổng quát và
biểu diễn hình học tập nghiệm
HĐ1.2: Ôn tập về hpt
- Hãy viết dạng tổng quát của hptbậc nhất 2 ẩn
- 1 HS lên bảng
a PP giải:
- Phương pháp thế
- PP cộng đại số
Vô số nghiệm
- Nếu cách giải hot bằng pp thếvà pp cộng đại số
- Cho hs làm BT điền khuyết theonội dung kiến thức ở cột bên (mỗihệ thức để trống 1 vế)
- HS1 nêu pp thế
- HS2 nêu pp cộng ĐS
- 1 HS lên bảng điền khuyết
- Cả lớp theo dõi và NX sửa sainếu có
Trang 16- Cho HS NX bài giải trên bảng.
- Cho HS giải câu b vào phiếu ht
- Thu phiếu ht và NX đánh giámột số bài tiêu biểu
- HS1 thay m = 2 và giải bằng ppcộng ĐS
- HS2 thay m = 2 và giải hpt bằng
pp thế
- HS giải câu b vào phiếu học tập
HĐ2: Luyện tập ôn tập (10ph)
- Gọi 1 HS lên bảng ghi bài giải
- Chấm điểm tập vài HS và đánhgiá kq
- Thay x = 1; y = -5 vào hpt đểđược hpt mới ẩn số a, b
- HS đưa hpt về về
Xđ a, b để đồ thị hsố y = ax + b đi
qua 2 điểm A(2,-2) và B(-3,3)
HĐ2.2: Cho HSlàm BT 26/SGK
- Nếu đ.thẳng y = ax + b qua haiđiểm A(2,-2) và B(-1,3) thì tìm avà b ntn?
- Gọi HS lên bảng thực hiện bàigiải Y/c cả lớp cùng làm và NX
- HS giải BT 26/SGK+ Vì đ.thẳng y = ax + b qua 2điểm A và B nên a, b là nghiệmcủa hpt:
¿
− 2=a 2+b 3=a (−1)+b
¿{
¿
HĐ3: Củng cố (3ph)
- BT trắc nghiệm vận dụng
Đáp án: câu c
- Cho HS làm BT trắc nghiệmvận dụng:
- HS thảo luận theo nhóm 4 em sau
1 phút và báo cáo kq lựa chọn
- HS nêu thắc mắc trong quá trìnhôn tập (nếu có)
HĐ4: Hướng dẫn ở nhà (3ph)
- Làm các BT 40, 44, 42 trang 27/SGK
HD BT 41b: Giải hpt: Đặt u = x +1 x ,v = y +1 y được:
Trang 17TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- Chép vào tập và ghi nhớ các bước giải bài toán bằng cách lập hpt
- Xác định các đk làm cơ sở để lập hpt trong các BT 39, 40, 42, 54 trang 10, 12/ SBT toán 9
HĐ1: Tóm tắt kiến thức cần nhớ (3ph)
3 Giải BT bằng cách lập hpt:
Trang 18giải lên bảng.
- Khi giải BT bằng cách lập hpt
ta cần lưu ý điều gì?
câu trả lời
- HS trả lời theo phần ghi nhớcủa tiết 46
HĐ2: Luyện tập - củng cố kỹ năng giải BT bằng các lập hpt (40ph)
phụ) cho HS tìm hiểu đề
- Y/c HS cho biết BT này giống
BY nào đã giải
- Gọi 1 HS lên bảng chọn ẩn sốvà lập hpt
- Cho HS đánh giá và thống nhấtcách giải
- Y/c HS về nhà giải hpt lập đượcvà trả lời bài toán
- 2 HS đọc to đề bài cả lớpcùng theo dõi để tìm hiểu đề
- HS xđ được BT này có dạngnhư BT 35/SGK
- 1 HS lên bảng, cả lớp cùnglàm và NX
- HS thống nhất cách giải:Gọi x là giá 1 trứng vịt
y là giá 1 trứng gà
Tính chiều dài và chiều rộng
HĐ2.2: Giải BT có yếu tố HH:
- HD cách giải theo trình tự:
Gọi chiều dài là x(m)chiều rộng là y(m)
y = 70 (nhận)
- HS xđ 2 cơ sở lập hpt
- HS1 lên bảng chọn ẩn số vàlập hpt
- HS2 lên bảng giải hpt và trảlời bài toán
- HS dưới lớp cùng làm, NX vàsửa sai từng bước một
BT 42/10 - SBT:
- Xếp mỗi ghế 3 HS thì 6 HS
không có chỗ
- Xếp mỗi ghế 4HS thì thừa 1
HĐ2.3: Giải BT dạng sắp xếp:
- Vấn đáp từng phần giúp HS yếutham gia hoàn thành kế hoạchbài giải
- Hãy chọn 2 ẩn số là 2 đại lượngmà BT hỏi?
- Nếu xếp mỗi ghế 3 HS thì số
HS ngồi trên ghế là bao nhiêukhi đó ta có pt ntn?
- Nếu xếp mỗi ghế 4 HS thì sốghế được HS ngồi là bao nhiêu?
- Lập PT biểu thị đk thứ hai?
- Hãy lập hpt của bài toán
- HS vừa trả lời câu hỏi vừahoàn thành bài giải vào tập
Gọi số ghế là x (x N*)Số HS là y (y N*)
- Số HS ngồi trên ghế là 3x(HS)
Ta có PT: 3x + 6 = y
- Số ghế được HS ngồi là 4y(ghế)
Ta có PT: 4y + 1 = x
Trang 19TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- Hãy giải hpt bằng pp cộng đạisố
Theo đề bài có hpt:
¿
3 x+6= y y
y = 36
BT 54/12 - SBT:
Tìm số có 2 chữ số biết:
- 2 lần số chục lớn hơn 5 lần số
đvị là 1
- Số hàng chục chia số hàng đvị
được thương là 2 dư 2
hpt có dạng
¿
2 x −5 y=1 x=2 y+4
¿{
¿ĐS: 83
HĐ2.4: Giải BT số học
- GV cho HS tự tìm hiểu đề vàthực hiện bài giải trong 7 phút
- Gọi 1 HS lên bảng ghi bài giảisau khi làm xong
- GV thống nhất cách giải củaHS
- HS tìm hiểu đề và ghi bài giảivào vở BTập
- 1 HS lên bảng ghi bài giải
- HS dưới lớp NX bài làm trênbảng Điều chỉnh sửa sai (nếucó)
HĐ3: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Xem lại các kiến thức không thuộc nội dung tổng kết của chương III để có cơ sở trả lời câu hỏi trắcnghiệm khi kiểm tra
- Lưu ý các BT đã giải về PT bậc nhất 2 ẩn, hệ hai PT bậc nhất 2 ẩn giải bài toán bằng cách lập hpt
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra chương III
Trang 20I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
+ HS được kiểm tra các kiến thức cơ bản về PT bậc nhất 2 ẩn và hpt
+ Thông qua kết quả KT nắm được thông tin phản hồi từ phía HS, qua đó điều chỉnh uốn nắnnhững sai sót và yếu kém của HS
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các BT trắc nghiệm và tự luận
- Thái độ: Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các BT trắc nghiệm và tự luận
- Trọng tâm: - Biểu diễn hình học tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn.
- Giải hpt và giải bài toán bằng cách lập hpt
II PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết
III CHUẨN BỊ:
- HS ôn tập các kiến thức cơ bản, xem lại các BT đã giải, máy tính, thước kẻ, giấy nháp
- GV: Đề KT theo ma trận
PT bậc nhất hai ẩn 1
0,3
10,3
20,6
21,5 2,7Hệ PT bậc nhất hai ẩn 1
0,3
20,6
41,2
6
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
- HĐ1: Ổn định và KT sỉ số
Trang 21TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,3đ.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
y
R x
y
R x
Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
1
52
y x
y x
1
52
y x
y x
Câu 6: Cho phương trình x – y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với
(1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?
33
y x
y kx
333
y x
y x
là tương đương khi k bằng:
32
y x
y x
cĩ : a) 1 nghiệm b) 2 nghiệm c) vơ số nghiệm d) vơ nghiệm
75
y x
y mx
có vô số nghiệm khi :
II – PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Cho phương trình : 3x + y = 2.
Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình trên.
Bài 2 : (1,5 điểm) Giải hệ phương trình :
x 5y 7 3x 2y 4
a) Giải hệ phương trình khi m = 2
b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình vô nghiệm?
Bài 4: ( 0,5 điểm) Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm: A(1;3), B(3;2) Bài 5 : (2 điểm)
Trang 22Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng của hai chữ số có giá trị bằng 7 Nếu đảo ngược thứ tự hai chữ số trên thì ta được một số lớn hơn số đã cho là 27 đơn vị.
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
0,50,5
Bài 2
x 5y 7 (1) 3x 2y 4 (2)
3(7 – 5y )-2y = 4 -17y = -17 y = 1; thế y = 1 vào (*) ta được
x = 2 Vậy HTP có nghiệm duy nhất x = 2 và y =1
Thế y = 4 vào (*) ta được x = 3
Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất x = 3 và y = 4
b) Để hệ PT vô nghiệm thì
1 m 11
533Vậy để hệ PT vô nghiệm thì m =
35
0,250,25
0,25 0,250,50,5
=> y=
2x 2
Gọi x là chữ số hàng chục, y là chữ số hàng đơn vị
(0 < x 9; 0 < y 9 và x và y là hai số nguyên)
Theo giải thiết ta có x + y = 7 (1)
Ta có: xy = 10x + y và đảo ngược lại yx = 10y +x
Theo giả thiết ta có: (10x + y) –(10y +x) = 27 ( 2)
0,25
0,250,25
0,250,250,250,5
Trang 23TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
Từ (1) và (2) ta có hệ PT:
x y 79(y x) 27
Giải hệ (I) ta được x = 2, y = 5
Vậy số đã cho là 25
Trang 24MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững các tính chất của hsố y = ax2 (a 0)
- Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của hsố ứng với giá trị cho trước biến
- Thái độ: Thấy được trong thực tế các hsố có dạng y = ax2 ( a 0)
- Trọng tâm: Tính chất của hsố y = ax2
II PHƯƠNG PHÁP: nêu vấn đề, vấn đáp quy nạp
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (BT ? 1 bà ?4)
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn kn hsố và tính chất biến thiên (ĐS9)
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Giới thiệu cấu trúc chương IV (2ph)
Chương IV chứa hai nội dung cơ bản là: Hsố y = ax2 (a 0) được học 4 tiết (2 tiết lý thuyết, 2 tiết luyệntập) và PT bậc hai một ẩn được học trong 12 tiết (6 tiết lý thuyết, 6 tiết luyện tập) cộng thêm 1 tiết ôn tậpchương và 1 tiết KT
HĐ2: Vào bài với ví dụ mở đầu (8ph)
1 VD mở đầu:
Quãng đường rơi tự do của 1
vật được biểu diễn gần đúng
bởi công thức
S = 5t2 Trong đó:
s là quãng đường (m)
t là thời gian (s)
Công thức s = 5t2 biểu thị hsố
- Sự phụ thuộc của s vào t trongcông thức s = 5t2 có phải là tươngquang hsố không? Vì sao?
- GV giới thiệu tương quang hsốdạng y = ax2
- 2HS đọc to VD mở đầu
- HS nêu được mối quan hệ giữaquãng đường rơi tư5 do của 1 vật vớithời gian theo công thức s = 5t2
- Vài HS nêu NX cá nhân, cả lớp theodõi và thống nhất ý kiến
- HS tiếp nhận thông tin
HĐ2.2 Liên hệ thực tế
- Hãy tìm một số VD về sự tươngquang giữa hai đại lượng có dạng
- HS1 điền vào ô trống:
HSố y = ax2 (a 0) xđ với mọi
x R)
- GV treo bảng phụ và lầnlượt gọi 2 HS lên bảng làm
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y
Trang 25TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
?1, y/c cả lớp theo dõi vànhận xét
2
- HS2 điền vào trống:
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y
= -2
x 2
HĐ3.3: Cho HS làm ?2
- Gọi 2 HS trả lời miệng ?2
- Gọi vài HS NX câu trả lời
- 1 HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp theo dõi và NX
- GV chốt lại T/C”
HSố y = ax2 (a 0)+ Đồng biến khi a và x cùng dấu+ Nghịch biến khi a và x trái dấu
c Nhận xét:
(SGK trang 30)
HĐ3.5: Rút ra nhận xét
- Cho HS làm ?3 và rút ra NX vềgiá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhấtcủa hsố
- HS trả lời miệng ?3 và rút ra nhận xétnhư SGK
HĐ4: Củng cố (8ph)
vào vở BT và gọi 2 HS lên bảngđiền vào bảng phụ
- 2 HS lần lượt lên bảng dùng máy tínhđể tính giá trị của hsố
y = 12 x2 và y = y = - 12 x2
-Trắc nghiệm đúng - sai:
Cho hsố y = f(x) = 15 x2 Khi đó:
1 Hsố xđ với mọi số thực x, có hệ số là a = 15
2 HSố đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
3 f(0) = 0, f(5) = 5, f(-5) = 5, f(-a) = f(a)
4 Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = √5
- HS hoạt động nhóm sau 2ph và báocáo kết quả
- Các nhóm tự nhận xét và rút ra cácT/C cơ bản của hsố y = ax2
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Học thuộc T/C của hsố y = ax2 và ghi nhớ hsố đồng biến khi a và x cùng dấu, nghịch biến khi a và x tráidấu
Trang 26- Tìm trong thực tế các quan hệ có dạng hsố y = ax2.
- Làm các BT 1, 2, 3 trang 30 - 31/ SGK
- Đọc mục “có thể em chưa biết” và tìm hiểu “bài đọc thêm”
- Chuẩn bị cho tiết sao luyện tập
Trang 27TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS thấy được trong thực tế có những quan hệ biểu thị dưới dạng hsố y = ax2 Củngcố các tính chất của hsố y = ax2 và cách biểu diễn 1 điểm trên mp tọa độ
- Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng máy tính để tính giá trị của hsố tại các giá trị cho trước của biến số
- Thái độ: Phát huy trí lực, rèn luyện tư duy
- Trọng tâm: Ccá BT có liên quan tới hsố y = ax2
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (ghi đề các BT), phấn màu, thước mét
- HS: Học bài và làm BT ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (4ph)
1 Nêu các T/C của hsố y = ax2
2 Vận dụng: điền khuyết
- Gọi 1 HS nêu tính chất của hsố
y = ax2 và bổ sung vào chỗ trốngtrong phát biểu sau:
Hàm số y = -2x2
với mọi x R
Đồng biến khi
Nghịch biến khi
y = 0 là giá trị của hsố
- 1 HS lên bảng thực hiện y/c củaGV
- Cả lớp theo dõi và NX đánh giá
- Nếu a > 0 thì hsố đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
- Nếu a < 0 thì hsố đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
HĐ2: Tính giá trị của hsố và biểu diễn cặp số (x,y) trên mp tọa độ (18ph)
1 BT2/36 - SBT:
Cho hsố y = 3x2
a Lập bảng tính các giá trị của
y ứng với các giá trị của x
bằng: -2, -1, - 13 ; 0; 13 , 1,
HĐ2.1: Giải BT2/SBT.
- GV đưa ra BT2/SBT (bảng phụ)
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiệncâu a
- Chỉ định HS NX bài giải trênbảng
- 1 HS lên bảng tính giá trịcủa y bằng cách lập bảng:
Trang 28b Xđ trên mp tọa độ các điểm
có hoàng độ và tung độ là các
giá trị tương ứng của x và y ở
theo thứ tự tăng dần
c NX tính biến thiên của hsố
khi x > 0; khi x < 0
- Gọi 2 HS lần lượt lên bảng thựchiện câu b trên hệ trục tọa độOxy
- NX chung kết quả rèn luyệncủa HS
HĐ2.2: Giải BT4/SBT
- GV đưa ra BT4 / SBT (bảngphụ)
- Gọi 2 HS đồng thời lên bảnggiải câu a và b
- GV chấm điểm tập vài HS
- NX kq bài làm của HS về câu avà b
- Gọi vài HS trả lời câu c GV ghibài giải lên bảng
- Cả lớp cùng làm vào tập và NX kếtquả
- HS1 biểu diễn các điểm 2;12), (-1;3), (- 13 ; 13 )
( HS2 biểu diễn các điểm ( 13 ;1
3 ), (1;3), (2;12)
- HS1 giải câu a:
f(1) = -1,5; f(2) = -6, f(3) = -13,5
- HS nêu NX: vì a = -1,5 < 0 nên khi
x > 0 thì hsố nghịch biến, khi x < 0thì hsố đồng biến
HĐ3: Giải toán hình học có quan hệ t = ax 2 (16ph)
3 BT 1/30 - SGK:
Cho S = .R2
a Tính giá trị của S rồi điền
vào bảng với 3,14
HĐ3.1: Giải BT1/SGK
- Gọi 1 HS lên bảng tínhgiá trị của S rồi điền kqvào bảng
R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09 S=R 2 (cm 2 )
- HS dùng máy tính để tính diện tích Srồi điền kq vào bảng
b Nếu R tăng 3 lần thì S tăng
hay giảm bao nhiêu lần?
- Gọi vài HS trả lời câu b
- GV khẳng định: S tăng 9 lần vàchứng minh:
Đặt R1 = 3R Khi đó:
4 Một h.cn có chiều dài gấp 3
lần chiều rộng
a Gọi dtích h.c.n đó là y, chiều
- Gọi 1 HS lên bảng giải câu c
Y/c cả cả lớp cùng làm và NX
HĐ3.2: GV đưa ra bài (4) (bảngphụ) và cho HS tìm hiểu đề
Trang 29TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
rộng là x, hãy lập công thức
b Vì a = 3 > 0 và x > 0 nên hsố
y = 3x2 luôn đồng biến Tức là xtăng thì y tăng, x giảm thì y giảm
- Cả lớp cùng làm vào vở
- HS mang tập cho GV chấm điểm
- HS tự NX đánh giá bài giải và rút kinhnghiệm
diện tích của nó
b CMR nếu x tăng thì y tăng, x
3 Khi m < 12 thì giá trị lớn nhất của hsố f(x) là 0 (Đ)
4 Hsố f(x) đồng biến khi m > 12
- HS hoạt động nhóm (3ph) sau đó cửđại diện lên bảng ghi kq lựa chọn
- HS tự rút kinh nghiệm và điều chỉnhsai sót (nếu có)
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (1ph)
- Giải lại bài 1 với hsố y = -3x2
- Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hsố y = ax2 và so sánh với cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b
Trang 30I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết được dạng của đồ thị hsố y = ax2 và phân biệt được chúng trong hai trườnghợp a > 0, a < 0 Liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hsố
- Kỹ năng: Biết lập bảng giá trị và vẽ đồ thị hsố y = ax2
- Thái độ: Có tính cẩn thận và chính xác khi vẽ đường cong parabol
- Trọng tâm: Cách vẽ và tính chất đồ thị hsố y = ax2
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp thực hành Thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng hệ tọa độ, bảng phụ (ghi các BT?), thước kẻ
- HS: Thước kẻ, viết chì, ôn cách vẽ đồ thị hsố y = ax + b
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (4ph)
-Nêu các tính chất của hsố y = ax2
- Xét tính biến thiên hsố sau:
- 1 HS lên bảng trả lời
- Cả lớp theo dõi và NX
- HS xác định nhiệm vụ của nhậnthức
HĐ2: Xác định đồ thị hsố y = 2x 2 (13ph)
1 Ví dụ 1:
Đồ thị hsố y = 2x2
Bảng giá trị tương ứng của x và y:
Đồ thị hsố y = 2x2 là đường cong
qua các điểm: A (-3; 18), B(-2;8)
C (-1;2), O(0;0), C’(1,-2), B’(2,8),
A’(3,18)
HĐ2.1: Vẽ đồ thị hsố y = 2x2
- Đồ thị hsố y = f(x) là gì
- Để vẽ đồ thị hsố y = 2x2 ta cầnlàm gì?
- HD HS cách lập bảng giá trịtương ứng của x và y
- Y/c hs biểu diễn các điểm (x,f(x)) trên mp tọa độ và vẽ đườngcong qua các điểm đó
- HS nhắc lại kn đồ thị của hsố y
= f(x)
- HS nêu cách vẽ như SGK
HĐ2.2 Cho HS làm ?1 Gọi vài HS trả lời ?1 và NX đặcđiểm của đồ thị hsố y =2x2
HĐ3: Xét đồ thị hsố y = - 12 x 2 (12ph)
2 Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hsố y = - HĐ3.1: Vẽ đồ thị hsố y= - 1
2 - HS nêu được 3 bước :+ B1: Lập bảng giá trị
Tuần : 24
Tiết : 49 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 (a 0) Soạn:
Dạy:
Trang 31TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
1
- Cho HS đọc SGK và nêu cácbước vẽ đồ thị vào vở theo cácbước đã nêu:
+ Bảng giá trị tương ứngcủa x, y
x -4 -2 -1 0 1 2 4
y =
-12
x 2
-8 -2
-12
0
-12
-2 -8
+ Đồ thị hsố y = - 12 x2 là đườngcong qua các điểm M(-4;-8), N(-2;-2), P(-1; - 12 ); O(0;0); P’(1; -1
2 ),N’(2;-2), M’(4,-8)
HĐ3.2: Cho HS làm ?2
+ B2: Biểu diễn các điểm (x0, y0)trên mp tọa độ
- B3: Vẽ đ.cong qua các điểm trên
- HS vẽ đồ thị theo HD của GV
- Thông qua BT ?2 HS rút ra những
KL về đặc điểm của đồ thị hsố y =1
2 x2
HĐ4: Rút ra NX tổng quát về đồ thị hsố y = ax 2 (8ph)
3 Nhận xét:
Đồ thị hsố y = ax2 (a 0) là
parabol đỉnh O trục đối xứng Oy
a > 0 : đ.thị phía trên trục Ox
a< 0: đồ thị phía dưới trục Ox
HĐ4.1: Cho HS tự rút ra NX vềđồ thị hsố y = ax2
HĐ4.2: Cho HS thực hiện ?3ngay trên đồ thị hsố y = - 12 x2
- Cho HS đọc SGK phần chú ý GVcó thể giải thích thêm nếu HS nêuthắc mắc
- HS căn cứ vào đồ thị hsố y = 2x2 (a
> 0) và y = - 12 x2 (a <0) để rút ra
NX chung về đồ thị hsố y = ax2
- 1 HS lên bảng thực hiện ?3 ngaytrên đồ thị xã v Cả lớp cùng làmvào tập
Trang 32HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Tìm hiểu kỹ các VD trong bài để hiểu rõ cách vẽ đồ thị hsố y = ax2
- Ghi nhớ cách vẽ đồ thị hsố y = ax2 gồm các bước sau:
+ Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
+ Biểu diễn các điểm (x1;y1), (x2;y2) trên cùng mp tọa độ
+ Vẽ đường cong parabol qua các điểm đã xác định
- Làm các bài tập 4, 5, 7, 8, 9 trang 36 39/ SGK
- Tìm hiểu cách vẽ parabol trong bài đọc thêm trang 37 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 33TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức về đồ thị hsố y = ax2
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng lập bảng giá trị và vẽ parabol
- Thái độ: Phát huy trí lực, rèn luyện tư duy
- Trọng tâm: Tìm hệ số a và vẽ đồ thị hsố y = ax2
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, thực hành cá nhân, thảo luận nhóm.
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng hệ tọa độ Oxy, bảng nhóm (hình 10), phiếu học tập
- HS: Học bài và làm BT ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
1 Nêu các bước tiến hành khi vẽ
đồ thị hsố y = ax2
2 Vẽ đồ thị hsố y = x2
- Gọi 1 HS trả lời câu hỏi 1 GVghi tóm tắt lên góc bảng
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị hsố
y = x2 và y/c cả lớp cùng thực hiệnvào vở BT
- Đánh giá, cho điểm và chốt lạicác vẽ đồ thị hsố y = ax2
- 1 HS đứng tại chỗ nêu 3 bước vẽđồ thị hsố y = ax2
- 1 HS lên bảng vẽ đồ thị hsố y =
x2, cả lớp cùng làm và NX bài trênbảng
HĐ2: Xác định hệ số a của hsố y = ax 2 (5ph)
BT 8/38 - SBT:
Cho hsố y = ax2 Xác định hệ số a
biết đồ thị của nó:
a Đi qua điểm A (3;12)
b Đi qua điểm B(-2;3)
- GV đưa ra BT trên bảng phụ sauđó y/c hs định hướng pp giải
- Lần lượt gọi 2 HS yếu lên bảngthực hiện, y/c các HS khác cùnglàm vào vở BT và NX kết quảtrên bảng
- GV đánh giá chung kq luyện tậpcủa HS
- Vài HS nêu cách giải, các HSkhác góp ý thống nhất pp chung
- HS1: Vì đồ thị hsố y = ax2 quaA(3;12) nên; 12 = a.32
Trên mp tọa độ có 1 điểm M
thuộc đồ thị hsố y = ax2
HĐ3.1 Tổ chức HS hoạt độngnhóm thực hiện các công việc sau:
Tuần : 24
Dạy:
Trang 34c Hãy tìm thêm 2 điểm nữa để vẽđồ thị.
- Tổ chức giúp HS tự đánh giá vàthống nhất chung cách giải và bàigiải
a 2 = a.22 a = 14
b Với x = 4 thì y = 14 42 = 4Vậy A(4;4) thuộc đồ thị
c Xđ 2 điểm M’ và A’ đx với Mvà A qua Oy
- HS làm câu d và c vào phiếu họctập, 2 HS lên bảng
HĐ4: Xác định giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thị (10ph)
- HS2 vẽ đồ thị hsố y = -x+6
- HS3 xác định tọa độ giao điểm của(P) va 2(D)
- Cả lớp cùng làm vào tập và NX rútkinh nghiệm
HĐ5: Củng cố (4ph)
- GV chốt lại các dạng BT và PP giải chỉ ra các sai
sót mà HS thường mắc phải
- BT trắc nghiệm (vận dụng):
Cho (P): y = 2x2 và 2 điểm A(2;a) (P); B(-1;b)
(P)
Khi đó (a-4b) bằng:
a 0 b 16 c 4
d Một số khác
- HS tiếp nhận thông tin
- HS vận dụng:
(2;a) (P); a = 2.22 = 8B(-1;b) (P) b = 2.(-1)2 = 2
a - 4b = 0 chọn a
HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Xem lại các BT đã giải - Làm BT 10 trang 39/SGK
- Ôn:
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Cách giải BT tích
+ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách thêm bớt cùng hạng tử
- Tìm hiểu bài: “PT bậc hai một ẩn” xét xem PT này có gì khác với PT bậc nhất 1 ẩn số
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm được đn và cách giải PT bậc hai dạng đặc biệt
- Kỹ năng: Biết biến đổi PT để có cách giải thích hợp
- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy
Tuần : 25
Dạy:
Trang 35TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- Trọng tâm: ĐN và cách giải PT bậc hai.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp thực hành Thảo luận nhóm
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ (bình 12 SGK) - phiếu ht (BT ?4)
- HS: Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, cách giải PT tích
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
1 KT về hẳng đẳng thức
- HS2: trả lời câu 2
- HS dưới lớp theo dõi và NX
HĐ2: Giới thiệu bài toán mở đầu (5ph)
1 Bài toán mở đầu:
bậc hai 1 ẩn
- GV đưa ra bài toán, kết hợphình vẽ vấn đáp HS để trình bàybài giải như SGK
- HS trả lời câu hỏi và hoạt độngtheo tổ chức của GV để hoànthành bài giải đến PT
- HS khái quát hóa và phát biểu đn
PT bậc hai 1 ẩn dạng
ax2 + bx + c = 0 (a 0)
- HS lần lượt trả lời miệng BT ?1
HĐ4: Giới thiệu cách giải các dạng PT bậc hai (23ph)
3 Một số VD về giải PT bậc hai:
- Cho HS đọc SGK VD1 và y/c
HS nêu cách giải PT bậc haidạng: ax2 + bx = 0
- Cho HS làm ?2 vào vở bài tập
- GV chốt lại cách giải: đặt làmnhân tử chung
HĐ4.2: Trường hợp b = 0
- HS đọc VD1 trong SGK
- Vài HS nêu PP giải
- Các HS khác NX và thống nhấtcách giải
- 1 HS lên bảng giải ?2- Cả lớpcùng làm và NX PP giải là đặt nhântử chung PT tích
Trang 36- Y/c HS tìm hiểu VD2 rồi cho
HS làm ?3 với nhiều PT tương tựđể nhiều HS cùng hoạt động
HĐ4.3: Trường hợp b 0 và
c 0
- Thu phiếu ht (lưu ý các HS yếu)và NX chung về kq thực hiện củaHS
- Cho HS hđộng nhóm thực hiện
?5, ?6, ?7 cùng 1 lúc
- GV giới thiệu VD3 Khắc sâutừng bước để HS nắm vững thuậtgiải
- HS tìm hiểu VD2 trong SGK vànêu cách giải
- HS làm ?3 vào vở BT
- HS làm ?4 vào phiếu htập và tựđánh giá theo đáp án GV đưa ra
- HS hoạt động nhóm 2 ph
- HS cùng thực hiện VD3 theo tổchức của GV và ghi nhớ các bướcgiải
HĐ6: Hướng dẫn ở nhà (2ph)
- Tìm hiểu và nhớ kỹ cách giải PT dạng ax2 + bx = 0 và ax2 + c = 0
- Làm các BT 11, 12, 13, 14/SGK trang 42 - 43
- HD cách giải các BT trên
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Biết PP giải riêng các PT dạng ax2 + bx = 0 và ax2 + c = 0
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải PT bậc hai bằng các PP thích hợp
- Thái độ: Phát triển và rèn luyện tư duy, ghi nhớ cách giải các dạng PT
Tuần : 25
Dạy:
Trang 37TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp thực hành
III CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi VD3 bài học trước, phiếu học tập (BT 13b)
- HS: Học bài và làm BT ở nhà
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
1 Nêu cách giải PT dạng
- HS1 trả lời câu 1 và giải PT: 3x2 + 12x = 0
- HS2: trả lời câu 2 và giải PT :4x2 - 20 = 0
- Các HS khác cùng giải vào vở
BT và NX đánh giá
HĐ2: Đưa PT về dạng ax 2 + bx + c = 0 và xđ các hệ số (6ph)
với m là 1 hằng số
- Lần lượt gọi 4HS lên bảng đưacác PT về dạng: ax2 + bx+ c = 0rồi xđ các hệ số a, b, c của PT (lưu
ý các đối tượng HS yếu)
- Sửa chữa sai sót (nếu có)
- 4 HS lần lượt lên bảng thực hiệntheo y/c của GV
- Các HS dưới lớp làm vào vở BTvà NX đánh giá bài làm trênbảng
HĐ3: Giải PT bằng PP thích hợp (30ph)
- Gọi 2 HS cùng lên bảng:
+ HS yếu giải câu b+ HS TB giải câu c
- Chỉ định HS nêu y/c của BT 13
- Làm thế nào để biết được số cầnthêm vào 2 bế của PT?
(Phân tích và HD nếu HS khôngtrả lời được)
- Gọi HS lên bảng giải câu a
- Gọi ý HS cộng 1 vào 2 về của
PT sau đó y/c HS giải PT vào
- HS nêu cộng số thích hợp vào 2 vếcủa mỗi PT để được PT có vế trái làmột bình phương
- Tách 8x thành 2.x.4 khi đó phảicộng 42 vào 2 kế của PT
- HS lên bảng thực hiện
- HS giải PT câu b vào phiếu ht, 1
HS lên bảng trình bày bải giải
- HS tự đánh giá theo bài sửa của
Trang 38phiếu học tập.
- GV thu phiếu ht và đánh giá kếtquả luyện tập của HS
2x2 + 5x + 2 = 0 theo trình tự củaVD3
- Ưu tiên chấm điểm tập 3 HS làmtrước tiên
- NX chung kết quả hoạt động củaHS
- HS tham khảo VD trong bảng phụvà tiến hành song song giải PT đãcho bằng cách làm đúng nguyênmẫu
- 1 HS trình bày lời giải trên bảng.Các HS khác cùng làm và NX sửasai (nếu có)
HĐ4: Củng cố (3ph)
- Chốt lại các dạng BT đã giải và giải đáp thắc mắc
của HS nếu có
- Giải PT: x2 + 4 = 0 ta được:
a S = {-4} b S = { 2} c S = d Kq khác
- HS tiến nhận thông tin và nêu thắc mắc (nếu có)
- HS làm BT trắc nghiệm và chọn đáp án c S =
HĐ5: Hướng dẫn ở nhà (1)
- Giải lại các BT 13 và 14 đồng thời nắm vững PP giải các PT này để áp dụng cho bài học sau
- Biến đổi PT ax2 + bx + c = 0 theo các bước giải PT trong VD3 bài trước
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được công thức tính biệt thức và nhớ kỹ với đk nào của thì PT vônghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt
- Kỹ năng: Có kỹ năng biến đổi PT ax2 + bx + c = 0 để tìm công thức nghiệm
- Thái độ: Nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai
- Trọng tâm: Công thức nghiệm và áp dụng giải PT bậc hai
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, vấn đáp thực hành
Trang 39TRƯỜNG THCS XUAN HIEP GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
- HS: Tìm hiểu cách biến đổi PT ax2 + bx + c = 0 theo các bước giải PT:
2x2 - 8x + 1 = 0 trong VD3 ở bài học trước
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (6ph)
Tái hiện các bước giải PT bậc hai
đủ theo VD3 trong bài học trước
- Cho HS giải PT 2x2+ 3x - 5 = 0theo các nước như VD3 trong bàihọc trước
- Gọi 1 HS khá lên bảng thựchiện GV gợi ý khi cần thiết
- Y/c cả lớp theo dõi để ghi nhớcách giải
- GV đvđ: nếu PT đã cho là ax2 +
bx + c = 0 (a 0) thì ta thực hiệnntn? và nghiệm của nó là gì? giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng giải:
Chuyển số hạng tự do sang vếtrái 2x2 + 3x = 5
Chia hai vế cho hệ số 2
x2 + 32 x = 52
x2 + 2.x 34 = 52
Cộng ( 34 ) vào hai vế PT:
x2 + 2.x 34 + ( 34 )2= 52 +( 34 )2
- HS xđ nhiệm vụ tìm hiểu bài
- HS giải PT ax2 + bx + c = 0 theotổ chức của GV
- HS làm ?1 vào phiếu ht
- HS trả lời miệng ?2
HĐ3: Áp dụng công thức nghiệm để giải PT (6ph)
2 Áp dụng: Giải PT HĐ2.1: Cho HS đọc VD trong - HS đọc SGK và trình bày theo y/c