Khi nào xảy ra trờng hợp đợc giá trị của căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai... - Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai t
Trang 1Tuần 1
Chơng I: căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết: 1 Đ1 căn bậc haiNgày soạn: 25/08/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
-Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
-Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
?1a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4
9 là
2
3 và2
3
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và -0,5d) Căn bậc hai của 2 là 2 và
Trang 2-Gv giới thiệu thuật toán
khai phơng, lu ý về quan hệ
giữa khái niệm căn bậc hai
đã học ở lớp 7 với khái niệm
căn bậc hai số học vừa giới
thiệu ?Yêu cầu HS làm ?3
?3 : a) Căn bậc hai số học của
64 là 8 nên căn bậc hai của 64
là 8 và -8
b) Căn bậc hai
số hoạc của 81
là 9 nên căn bậc hai của 81
là 9 và -9
c) Căn bậc hai
số học của 1,21
là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
H:lấy VD
?4a) 16>15 nên
?4( sgk)
?5 (sgk)
Trang 3Sau khoảng 5 phút GV mời
đại diện các nhóm trình bày lời giải
H: Trả lời miệng
3, Luyện tậpBài tập 3 (6 – SGK)
2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
Ngày soạn:25/08/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt
- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
Trang 4TG Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung
A xác định ( Có nghĩa khi
A laýy giá trị không âm
- Ví dụ 1 3x xác định khi3x 0 x 0
2 Hằng đẳng thức 2
Trang 5- Cho học sinh chứng minh.
? Khi nào xảy ra trờng hợp
đợc giá trị của căn bậc hai (
nhờ biến đổi về biểu thức
không chứa căn bậc hai)
- Cho học sinh nhẩm ngay
kết quả bài tơng tự ví dụ 2
- GVgiới thiệu âu a)
?Yêu cầu HS làm câu b) ví
dụ 4 Sau đó cho học sinh
Ví dụ 2: Tínha) 12 2 b) 72
Giải:
b) 72 7 7
Ví dụ 3: Rút gọna) 2 1 2 2 1 2 1
Trang 6- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
-RÌn TD ë h/s.
II
ChuÈn bÞ
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 7d x
? Căn thức này có
nghĩa khi nào.
-Hai HS lên bảng.
-HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải.
-HS:
1 ) 1
x 2 + 1 1 với mọi x Do đó
2
1 x có nghĩa với mọi x
-Hai HS lên bảng.
2 2
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
a b
1 ) 1
1 x có nghĩa với mọi x
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 8? Coự daùng haống ủaỷng
thửực naứo Haừy phaõn
+OÂn taọp laùi kieỏn thửực
baứi 1 vaứ baứi 2.
+Laứm laùi taỏt caỷ nhửừng
baứi taọp ủaừ sửỷa.
=x2 2x 5 ( 5) 2
(x 5)H:-làm việc cá nhân -Thảo luận thống nhất kết quả
H:Cử đại diện trình bàyNhóm khác NX-bổ xung
x x x x
x x x
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
-Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị.
Thầy : Nghiên cứu soạn bài.Đèn chiếu, giấy trong
Trang 9Trò : Học bài và làm bài tập ở nhà.Bảng phụ bút dạ
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy, một HS lên bảng kiểm tra
Điền dấu "x" vào ô thích hợp
2
GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn
- Sau ?1 GV yêu cầu HS
khái quát kết quả về liên
16 254.520.Vậy 16.25 16 25
HS đọc định lý tr 12 SGK
HS: Ta phải chứng minh:
a b xác định và không âm và
a b2 a.b
1.Định lý
Định lý (sgk)Với 2 số a, b không âm ta có: a.b a b
số học của a.b tức là a.b a b.Chú ý Định lý trên có thể
mở rộng cho nhiều số không âm
2
á p dụng : a) Quy tắc khai ph ơng một tích
Quy tắc (sgk)
Trang 10- HS chia nhóm để làm
VD 1
-HS đọc và nghiên cứu quy tắc
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện một nhóm trình bày bài.HS nghiên cứu chú ý SGK
- Hai HS lên bảng trình bày hai phần
H:làm vào vở Hai HS lên bảng
Giải 3a 27a 3a.27a
b) 4 2
a 3 a với a3
d) 1 4 2
a > b
Trang 11Tiết: 5 luyện tập Ngày soạn: 07/09/07
G: Nghiên cứu soạn bài.Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
H : Học bài và làm bài tập ở nhà Bảng phụ nhóm, bút dạ
? Hãy biến đổi biểu thức
d-ới dấu căn rồi tính
? Gọi 2 HS lên bảng đồng
H:lên bảng trả
lời và làm bài tập
HS: Các biểu thức dới dấu căn
là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
1,Chữa bài cũ2,Luyện tập:
I) Dạng 1: Tính giá trị của căn thức 1) Bài 22(a, b) tr 15 SGK
13 12
17 8Giải:
13 12 13 12 13 12
Trang 12thời tính.
? Hãy rút gọn biểu thức
? Tìm giá trị biểu thức tại
x 2
GV yêu cầu HS giải tơng tự
- GV nêu đầu bài
? Thế nào là 2 số nghịch
đảo của nhau?
- Vậy ta phải chứng minh:
HS làm theo sự hớng dẫn của GV
Một học sinh lênbảng tính
- Khi tích của chúng bằng 1
- HS tự biến đổi
HS: Biến đổi phức tạp ( vế trái) để bằng vế phải
HS tự làm
HS làm theo sự hớng dẫn của thầy
255
b) HS làm
2) Bài 24 tr 15 SGK.: Rút gọn rồi tính giá trị
2006 2005 là 2 số nghịch đảo của nhau
Trang 13HS hoạt động theo nhómH:trình bày
ab a b
III Dạng 3: Tìm xBài 25 (d) tr 16 SGK
2 2
Đ4 LIEÂN HEÄ GIệếA PHEÙP CHIA
VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG
Ngaứy soaùn:08/09/07
Ngày dạy:
I Muùc tieõu cần đạt.
- HS naộm ủửụùc noọi dung vaứ caựch chửựng minh ủũnh lyự veà lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ pheựp khai phửụng.
- Coự kyừ naờng duứng caực quy taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ quy taộc chia caực caờn thửực baọc hai trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực.
- Rèn thái độ hợp tác nhóm.
Chuẩn bị
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi.
- HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm vaứ buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi
III
TG Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Nội dung
Trang 14trường hợp cụ thể
Tổng quát ta chứng
minh định lý sau đây:
? Định lý khai
phương một tích được
CM trên cơsở nào.
? Hãy chứng minh
định lí.
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong
? Có cách nào chứng
minh khác nửa
không -GV có thể
Ta có
2
2 2
Trang 1510’
dụng
-GV: Từ định lí trên
ta có hai quy tắc:
-GV giới thiệu quy
tắc khai phương một
-GV giới thiệu quy
tắc chia các căn thức
lên bảng làm 3 Tr 17
SGK để củng cố quy
tắc trên.
-GV nêu chú ý.
-GV yêu cầu HS làm
b) Quy tắc chia các căn thức bậc hai : (SGK)Với a 0,b 0 ta có
Đie n dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
x
x y
y (y<0)
Trang 16-HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức và giải phơng trình
tắc chia hai căn thức bậc hai
- Chữa bài tập 28 (a) và
bài 29 (c) SGK
-HS3:chữa bài 31 (19-SGK)
-Hai HS leõn baỷng -HS1: Phaựt bieồu ẹlyự nhử SGK.
HS 1:
-Keỏt quaỷ:
2 2
Trang 17GV đa đề bài lên bảng phụ
?Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả
lời miệng
-HS: Một HS nêu cách làm
- HS: Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu hai bình phơng
- HS lên bảng làm
HS trả lời:
a Đúng
b Sai, vì vế phải không có nghĩa
c Đúng
d Đúng
25 16 = 5 - 4=1 Vaọy 25 16 > 25 16
Caõu b.
2 2
Trang 18? Với phơng trình này em giải
nh thế nào? Hãy giải phơng
bài và khảng định lại quy tắc
khai phương một thương và
? Hãy nêu cụ thể?
? Hãy dựa vcào định nghĩa
căn bậc hai số học giải phơng
trình trên
?GV gọi HS lên bảng làm
Một HS lên bảng trình bày
HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x
Một HS lên bảng
HS hoạt động nhóm
-Làm việc cá nhân-Thảo luận thống nhất
H: Cử đại diện trình bày
b 3x 3 12 273.x 4.3
12x
312x
2
2 4
3a) a.b với a < 0 ; b 0
là 3
2 2
c
bvới a -1,5 và b < 0
Trang 19- HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai.
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
-Rèn TD ở hs
II- Chuẩn bị.
- GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bià cứng hình chữ L
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
Trang 20Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L.
bậc hai để biết về cấu tạo bảng
- Em hãy nêu cấu tạo của bảng
- GV : Giới thiệu bảng nh tr 20,
21 SGK và nhấn mạnh:
- Ta quy ớc gọi tên của các hàng,
các cột theo số đợc ghi ở cột đầu
tiên( hàng đầu tiên) của mỗi
hiệu chính chữ số cuối của căn
bậc hai của các số đợc viết bởi 4
chữ số từ1,000 đến 99,99
Hoạt động 2: Cách dùng bảng.
GV cho HS làm VD1:
GV đa mẫu 1 lên màn hình máy
chiếu hoặc bảng phụ rồi dùng ê
ke hoặc tấm bìa chữ L để tìm giao
của hàng 1,6 và cột 8 sao cho số
HS nhìn trên bảng phụ
HS: Là số 1,296
a Tìm căn bậc hai của số lớnhơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm 1,68
1,68 1,296
Trang 21? §a mÉu 2 lªn mµn h×nh vµ hái:
H·y t×m giao cña hµng 39 vµ cét
1?
GV: Ta cã: 39,1 6,253
?T¹i giao cña hµng 39 vµ cét 8
hiÖu chÝnh em thÊy cã sè mÊy?
GV tÞnh tiÕn ª ke hoÆc ch÷ L sao
HS: lµ sè 6,253HS: Lµ sè 6
HS Ghi39,18 6,259
HS:
9,736 3,120
36, 48 6, 0409,11 3, 01839,82 6,311
¬ng
b T×m c¨n bËc hai cña sè lính¬n 100
VÝ dô 3: T×m 1680
10 16,810.4, 099 40,99
Trang 22GV đa nội dung bài tập lên màn
hình máy chiếu: Nối mỗi ý cột A
với cột B để đợc kết quả đúng
HS làm
0, 0016816,8 : 10000
Ví dụ 4: Tìm
0, 0016816,8 : 10000
Trang 23Tuần 5 Tiết 9 -Đ6 : biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc haiNgày soạn:25/9/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt
- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Phép biến đổi này đợc gọi
là phép biến đổi đa thừa số ra
Trang 24? Hãy cho biết thừa số nào đã
đợc đa ra ngoài dấu căn
- GV: Đôi khi ta phải biến
đổi biểu thức dới dấu căn về
dụng của phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn là rút gọn biểu
Trang 2515’
1’
Hoạt động 2: Đ a một thừa số
vào trong dấu căn.
GV giới thiệu: Phép đa thừa
số ra ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngợc là phép biến
đổi đa thừa số vào trong dấu
căn
GV đa lên bảng phụ dạng
tổng quát
GV đa ví dụ lên bảng phụ
yêu cầu HS tự nghiên cứu lời
giải trong SGK tr 26
GV chỉ rõ ví dụ 4 khi đa thừa
số vào trong dấu căn chỉ đa
các thừa số dơng vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
GV: Đa thừa số vào trong
dấu căn(hoặc ra ngoài ) có
- Bài 44 (27 SGK): Đa thừa
số vào trong dấu căn:
2
Ví dụ 4: (SGK)
Luyện tập
Trang 26- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II.
ChuÈn bÞ.
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
? Phát biểu công thức
tổng quát đưa một thừa
số ra ngoài dấu căn
? Làm bài 43 (a,b,c,d,e)
a b c
Trang 27tổng quát đưa một thừa
số vào trong dấu căn
? Aùp dụng làm bài tập 44
? Hai HS lên bảng làm
-GV nhận xét đánh giá
và cho điểm
? Có các căn thức nào
đồng dạng với nhau
?Mät HS tr×nh bµy
-Kết quả phải ngắn gọn
và tối ưu
? Có căn thức nào đồng
dạng không
? Hãy biến đổi để có các
-HS đọc đề bài
Bài 45(b,d) Tr 27 SGK So sánh
Trang 28-GV hướng dẫn HS làm
? Câu a có dạng gì?
? Có cần ĐK gì không
? Biến đổi đưa về dạng
ax=b
? Làm sao tìm được x
đây
? Câu b có dạng gì
?-Biến đổi đưa về dạng
+Học bài theo vở ghi và
SGK Làm các bài tập
còn lại trong SGK và
Trang 29Ngày tháng năm 2007
Kí duyệt của BGH
Tuần 6
Tiết 11 - Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp)
Ngày soạn: 03/10/07
Ngày dạy:
I- I- I- MụcI- tiêuI- cầnI- đạt
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị.
- GV: - Đèn chiéu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập
- HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Hoạt động của thày và trò
3 3 12b) So sánh 1 51
1150
Trang 30đơn giản là đa thừa số
ra ngoài dấu căn, đa
thừa số vào trong dấu
căn Hôm nay ta tiếp
tục học hai phép biến
đổi đơn giản biểu thức
mẫu với 3 để mẫu là
32 rồi khai phơng mẫu
và đa ra ngoài dấu
căn
Làm thế nào để khử
Biểu thức lấy căn là2
3 với mẫu là 3.
HS: Ta phải nhân cả
tử và mẫu với 7b
Một HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu củabiểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức lấy căn sao cho mẫu đó trở thành bình phơng của mộit
25a 1 2a2a 1
2 a 1 2a
52a 12a 2a 1
52a 12a 5 Vì a > 0,5 a a
Trang 31còn chứa mẫu nữa.
GV hỏi: Qua ví dụ
trên, em hãy nêu rõ
HS: Là biểu thức
HS đọc tổng quát
HS: Biểu thức liên hợp của
A B là A B ;của A B là
2,
hoặc
Trang 32GV: Hãy cho biết
biểu thức liên hợp của
GV kiểm tra đánh giá
kết quả làm việc của
2
6
50 25.2 10c) 1 32 3 1 1
3 1 39
Trang 33Câu Trục căn thức ở mẫu Đ S Đáp án
- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48,49,50,51,52 tr 29, 30 SGK
III- Hoạt động của thày và trò
Trang 34- GV nêu đầu bài.
? Muốn tính giá trị của
biểu thức ta cần phả làm
gì trớc ?
- GV nêu chú ý: Khi tính
giá trị của một biểu thức ta
phải rút gọn rồi mới thay
GV nêu đầu bài
Cho HS suy nghĩ rồi hỏi
h-ớng làm bài toán này?
- Sau khi rút gọn xong, một HS thay số
Một HS lên bảng
Rút gọn sau
đó mới thay số
Thay số:
2 1 5 6.2) Giải phơng trình
Trang 35Đặt điều kiện cho ẩn
1bb
d Tìm giá trị nhỏ nhất của A
3) Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a b c a b c .
b a b c ab bc ac với a > 0.
Trang 36- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành
2) A.B A B với A0 ; B0
Trang 37?Ban đầu, ta thực hiện
phép biến đổi nào?
HS làm bài, một học sinh lên bảng
HS hoạt động theo nhóm
Trang 38GV yêu cầu nửa lớp làm
câu a, nửa lớp làm câu b
Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài làm HS lớp nhận xét
HS đọc ví dụ 2 và bài giải SGK
HS: Khi biến đổi vếtrái ta áp dụng các hằng đẳng thức hiệu hai bình ph-
ơng và bình phơng của một tổng
HS: Để chứng minh
đẳng thức trên ta biến đổi vế trái bằng vế phải
HS: Ta sẽ tiến hànhquy đồng mẫu thứcrồi rút gọn trong các ngiặc đơn trớc, sau sữ thực hiện bình phơng và phépnhân
1
Bài 59 Rút gọn (với a > 0,b> 0)a)
Biến đổi vế trái:
Trang 39- GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập.
- HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Hoạt động của thày và trò
1’ 1, ổ n định tổ chức
9C:
9E:
Trang 40HS lµm díi sù híng dÉn cña GV.
2
2 1 3
2 1 3 2( ) 1( )
x x
x TM
x TM
x x
33
Trang 41GV nêu đầu bài.
?Vế trái của đẳng thức
có dạng hằng đẳng
thức nào ?
? Hãy biến đổi vế trái
của đẳng thức sao cho
3
1 a a 1 a
- HS làm bài tập, một HS lên bảng trình bày
Một HS lên bảng trình bày
Sau khi làm xong gọi một HS nhận xétbài làm của bạn trên bảng
đổi VT = VP
Vậy đẳng thức đợc chứng minhBài 65 tr 34 SGK
Trang 42GV yªu cÇu HS ho¹t
Nöa líp lµm c©u a, b
Nöa líp lµm c©u a, c
§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i HS líp nhËn xÐt, gãp ý
HS nge híng dÉn vµ ghi bµi
Trang 4323x
x x 3 1Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
23
- Hs nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
- Rèn TD so sánh ở HS