1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 9 HKII (3 cột)

87 452 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề : HS1: Nêu quy tắc thế , cách giải hệ phương tình bằng phương pháp HĐ1:Giới thiệu quy tắc cộng đại số Xem SGK và trả lời câu hỏi: ?Quy tắc cộng đại số dùng

Trang 1

Tuần :19- Tiết :37

LUYỆN TẬP §3

I MỤC TIÊU :

- Vận dụng thành thạo phương pháp thế để giải hệ phươnng trình bậc nhất hai ẩn

- Biết trình bày lời giải gọn và chình xác

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu quy tắc thế để biến đổi một hệ phương trình thành hệ

phương trình tương đương

Làm BT 12a trang 15

HS2: Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế?

x x x y y x y x

(2’)  8x – 5(3x-11)=68x – 15x +55 =6

-7x = -49  x=7

 y= 5Vậy : Hệ (I) có nghiệm duy nhất (7;5)

x x

4 3 2 4

3 5 2 ) 4 3 2 4 ( 3 ) 3 2 ((1’) : 2x- 3x-12+6 3+12x=2+5 3(14- 3)x=14- 3

x=1  y=-2 3Vậy: (1;-2 3)

Hệ vô nghiệm

b) Khi a=0 ta có :

Trang 2

Chia HS thành các nhóm

để giải bài 15 , ghi vào

giấy trong rồi chiếu lời

giải lên bảng

Cho lớp thảo luận lời giải

của các nhóm, bổ sung

hoàn chỉnh

Nhóm1/3 lớp câu a1/3 lớp câu b1/3 lớp câu c

Lớp thảo luận , nhận xét

y x

Hệ vô số nghiệm

HĐ2:Giải bài toán thông qua giải hệ phương trình.

Bài 18:

Bài 19:

?Giá trị của P(-1) , P(3)

bằng bao nhiêu?Hãy viết

các hệ thức đó?

( 2 1) 2 5

2 2 2 2 4

2 2 2

( 2 2)2

2 5 22

b I

b

b b a b

p(-1)=-m+(m-2)+(3n-5)-P(x) (x-3)  5)-4n=036m-13n=3 (2)

Trang 3

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học lại bài , xem và làm lại các dạng bài tập đã giải.Làm BT 16,17 trang 16 SGK

18,20 trang 7 SBT

Trang 4

Tuần :19- Tiết :38

§4.GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS hiểu cách biết đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số

- HS cần nắm vững cách giải hệhai phương trình bậc nhát hai ẩn bằng phươngpháp cộng đại số Kỉ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầ nâng caodần lên

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu quy tắc thế , cách giải hệ phương tình bằng phương pháp

HĐ1:Giới thiệu quy tắc cộng đại số

Xem SGK và trả lời câu hỏi:

?Quy tắc cộng đại số dùng để

làm gì?

?Sử dụng quy tắc cộng đại số

gồm mấy bước ?Đó là những

bước nào?

Đưa quy tắc lên bảng phụ (màn

hình)

Đọc SGK

2HS đứng tại chỗ trả lời

Lớp theo dõi và nhận xét

Quan sát.2HS nhắc lại quy tắc

Trả lời theo hướng dẫn của giáo viên

1 Quy tắc cộng đại số :

Quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi một hệ phương trìnhthành hệ phương trình tương đương

Bước1: Cộng (trừ) từng vế

hai phương trình của hệ

Bước2:Dùng phương trình

mới thay thế cho một trong hai phương tình của hệvà giữnguyên phương trình kia

Ví dụ : Xét hệ phương trình

Trang 5

Nêu ví dụ 1 SGK và hướng dẫn

cả lớp cùng làm

Yêu cầu HS làm ?1

?Các hệ số của ẩn y trong hai

phương trình trên có gì đặc biệt?

?Aùp dụng quy tắc cộng đại số

trong trường hợp này ra sao?

Giới thiệu ví dụ 3 SGK

Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả

lời ?3 ghi vào giấy trong, rồi

chiếu lời giải lên bảng

Cho lớp thảo luận lời giải của

các nhóm, bổ sung hoàn chỉnh

?Các hệ số của ẩn y trong hai

phương trình trên có gì đặc biệt?

Làm thế nào để biến đổi đưa hệ

Nghe GV giới thiệu

Thảo luận nhóm

Ví dụ:Giải hệ phương trình(I)32x y x y 3 (1)7 (2)

Ví dụ : (I)32x x23y y3 (2) (x 3)7 (1) (x 2)

 

Trang 6

phương trình đã cho về trường

hợp 1 để giải?

?Khi đó ta được hệ phương trình

nào?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả

lời ?4,?5 ghi vào giấy trong, rồi

chiếu lời giải lên bảng

Cho lớp thảo luận lời giải của

các nhóm, bổ sung hoàn chỉnh

?Từ các ví dụ trên , hãy nêu các

bước chủ yếu để giải hệ phương

trình bằng phương pháp cộng đại

số trong cả hai trường hợp?

đối nhau

Nhân (1) thêm 2Nhân (2) thêm 31HS trả lời

Thảo luận nhóm

C2: Nhân (1) thêm -2Nhân (2) thêm 3Lấy (1)+(2)

Thảo luận nhóm2HS/nhóm

Đại diện 2-3 nhóm trả lời Các nhóm khác theo dõi vànhận xét

(I) ( ') 6 4 14 (1')

6 9 9 (2')

x y I

Vậy : Hệ (I) có nghiệm duy nhất (3;-1)

* Cách giải: (ghi SGK)

4 Củng cố và luyện tập :

Nêu quy tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình tương đương Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số?

Câu 1 Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ phương trình :

 

 Hệ phương trình có vô số nghiệm nếu

m bằng :

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học kỹ qui tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương trình tương đương Phươngpháp cộng đại số để giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Giải bài tập 20 21 25 và 27 SGK trang 19

Trang 7

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu quy tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương trình

thành hệ phương trình tương đương

Gọi 1HS khác nhận

xét,nhắc lại quy tắc cộng

trừ căn thức đồng dạng

1HS lên bảng sửa

Lớp theo dõi và nhận xét

Trang 8

Bài 24:

Nêu cách giải ?

Hướng dẫn HS giải bài

toán bằng cách 2: đặt ẩn

?Từ gT của bài toán ta

hệ phương trình nào?

Giải phương tình vừa tìm

được

Bài 26:

Chia lớp thành các

nhóm , mỗi nhóm một câu,

trình bày bài giải lên phim

trong

Chiếu phim trong và yêu

cầu lớp thảo luận cho nhận

xét

½ lớp : câu a

½ lớp câu b2-3HS/nhómThu gọnvế trái

½ lớp : câu a

½ lớp câu b2-3HS/nhóm

Đại diện hai nhóm trìnhbày kết quả

Là đa thức có tất cả cáchệ số =0

1HS nêu hệ phương trình

1HS khác lên bảng giải tìm m,n

¼ lớp : câu a,b,c,dThảo luận nhóm

Trình bày kết quả trên phim trong

Thảo luận và nhận xét

772

x v

2

m n

Trang 9

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại các cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số : trương hợp1 ,trường hợp 2

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học lại quy tắc thế , quy tắc cộng đại số , cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế , phương pháp cộng đại số

Xem và làm lại các BT đã giải

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15’

Làm các BT còn lại

Xem trước §5&6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Oân lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ở lớp 8

Trang 10

- Hs có kỉ năng giải các loại toán được đề cập đến trong SGK

Oân tập chương

- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chương , đặc biệt chú ý :

+ Khái niện nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trìnhbậc nhát hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

+ Các phương pháp giải phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế vàphương pháp cộng đại số

- Củng cố và năng cao các kỉ năng

+ Giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

II CHUẨN BỊ :

GV :Bảng phụ

HS :Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình L8.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề : Kiểm tra 15’

3.Vào bài :

Yêu cầu HS trả lời ?1

Đưa cách giải lên màn hình(bảng phụ , phim trong)

Trong thực tế , đôi khi chúng ta không chỉ giải các bài toán bằng cách lập phương trình như lớp 8 Mà có những bài toán cần phải đưa đến một hệ phương trình Đó chính là nội dung bài học hôm nay

HĐ1:Giải ví dụ 1

Để giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình , chúng ta cũng

tiến hành tương tự

Cụ thể lần lượt xét các ví dụ

sau:

Giới thiệu ví dụ 1

Hướng dẫn HS phân tích đề

bài

Trong bài toán trên ta thấy có

2HS đọc đề bài toán Ví dụ 1: (SGK)

Giải:

Trang 11

hai đại lương chưa biết là chữ số

hàng chục và chữ số hàng đơn vị

của số cần tìm

Theo GT khi viết hai chữ số ấy

theo thứ tự ngược lại, ta vẫn được

một số có hai chữ số Điều đó

chứng tỏ rằng cả hai chữ số đó

đều phải khác 0

Khi đó ta sẽ lần lượt gọi

?Theo GT1: Hai lần chữ số

hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng

chục 1 đơn vị ,khi đó ta lập được

phương trình nào?

?Từ GT2: ta lập được phương

trình nào?

Lưu ý: Trong hệ ghi số thập

phân thì số có hai chữ số x,y

được viết dưới dạng : 10x+y ;

viết theo thứ tự ngược lại sẽ là :

10y+x

?Từ (1),(2) ta được hệ phương

tình nào?

Giải hệ phương trình vừa nhận?

Nghe GV hướng dẫn vàsuy nghĩ trả lời

Khi bài vào vở

Cá nhân đứng tại chỗtrả lời cho GV ghi bảng

Nghe GV hướng dẫn vàtrả lời

1cá nhân đứng tại chỗnêu hệ phương trình

1HS khác lên bảnggiải

Gọi chữ số hàng chục là x ,chữ số hàng đơn vị là y (x,y>0)Theo đề bài ta có :

x y

Giới thiệu ví dụ 2

?Ở ví dụ này, ta sẽ chọn đại

lượng nào là ẩn?Điều kiện của

các ẩn đó là gì?

?Thời gian xe tải đã đi đến lúc

hai xe gặp nhau là bao nhiêu?

?Thời gian xe khách đã đi đến

lúc hai xe gặp nhau là bao

nhiêu?

Yêu cầu HS lần lượt trả lời ?3?

4 để đưa đến hệ phương trình

Gọi đại diện 1 nhóm làm bài

tốt lên tình bày lời giải

GV nhận xét , bổ sung và

2HS đọc đề bài

Đại diện 1HS trả lời

2HS trả lời cho GV ghi bảng

Thảo luận nhóm hoàn thành bài toán

Đại diện 1 nhóm lên

Ví dụ 2: (SGKGiải:

Gọi x,y lần lượt là vận tốc của

xe tải , xe khách (x,y>0)

1 giờ 48 phút = 9

5giờ Theo đề bài ta có :Thời gian xe tải đã đi là: 9

5 giờ Thời gian xe khách đã đi là : 1+

9

5giờ =14

5 giờ

Trang 12

hoàn thiện bảng trình bày kết quả.

Các nhóm khác theo dõi và nhận xét

y -x =13

9 14 y+ x=189

x y

Giới thiệu ví dụ 3

?Ở ví dụ này, ta sẽ chọn đại

lượng nào là ẩn?Điều kiện của

các ẩn đó là gì?

?Mỗi ngày đội A ,B , cả hai đội

làm được mấy phần công việc ?

Từ GT đội A làm gấp rưỡi đội

B ta được phương trình nào?

? Từ kết luận mỗi ngày cả hai

đội hoàn thành 1

24công việc ta có phương trình nào?

Cho HS làm ?6

Chia các nhóm hoàn thành ?7

Chiếu phần trình bày các nhóm

lên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận nhận xét

, GV bổ sung hoàn thiện và cho

điểm nhóm làm tốt

Nhận xét gì về 2 cách giải

trên?

2HS đọc đề bài1HS trả lời

Đại diện 3HS trả lời

1HS trả lời cho GV ghi bảng

2HS/nhóm giải hệ phương trình vừa tìm được

4-6HS/nhóm Trình bày kết quả trên phim trong

?7

Ví dụ 3: (SGK)Giải

Gọi x là số ngày để đội A làm một mình hoàn thành công việc.(x>0)

y là số ngày để đội A làm một mình hoàn thành công việc.(y>0)

Mỗi ngày đội A làm được :1

x

công việc Mỗi ngày đội B làm được : 1ycông việc

Mỗi ngày cả hai đội hoàn thành

1

24công việc

Theo đề bài ta có :

1 3 1

x 2

1 1 1+ =

Trang 13

hơn trong việc chọn ẩn để đưa về

hệ phương tình dễ giải hơn

12432

Đội B làm xong trong 60 ngày

4 Củng cố và luyện tập :

Trên đây ta đã giải 3 dạng bài toán: tìm số, chuyển động , năng suất

*Công thức chung để áp dụng cho bài toán chuyển động : S = V.T

* Công thức chung để áp dụng cho bài toán năng suất :SL = NS TG

?Cách giải các bài toán đó là gì?

1.Đặt ẩn(thông thường chọn ẩn trực tiếp là đại lượng cần tìm)

2 Lập hệ phương trình

3 Giải hệ phương trình vừa tìm được và trả lời bài toán đã cho

Làm bài 32 trang 23

Gọi x(giờ)là thời gian để vòi 1 chảy đầy bể.(x>0)

y là là thời gian để vòi 2 chảy đầy bể.(y>0)

Mỗi giờ vòi 2 chảy được :1y bể

Mỗi giờ cả hai vòi chảy: 1

x+1y = 5

24bể Theo đề bài ta có:

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Nắm vững các h giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Xem và làm lại các dạng bài tập đã giải

Trang 14

Tuần :21-22; Tiết :42,43

LUYỆN TẬP §5,6.

I MỤC TIÊU :

Vận dụng thành thạo cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Rèn kỹ năng linh hoạt khi giải toán , thấy rõ ứng dụng của toán học khi giải các

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Bài 31: Gọi x,y là độ dài 2 cạnh góc vuông của một tam giác (x,y>0)

Diện tích tam giác vuông là: S =1

2xyTheo đề bài ta có : 12(x+3).(y+3) - 12xy=36

Giới thiệu bài 30

GV tóm tắt đề bài toán

Chọn đại lượng nào là ẩn?

Điều kiện của đại lượng đó là

Trang 15

Bài 33

Giới thiệu bài 33

?Đây là loại toán gì?Có mấy

đại lượng?

?Mối quan hệ giữa các đại

lượng đó là gì?

?Chọn đại lượng nào làm ẩn

Gọi 1HS lên bảng sửa bài

33

GV nhận xét bổ sung ,hoàn

thiện

Bài 38

Chia nhóm giải bài 38

Chiếu phần trình bày của

các nhóm

Yêu cầu HS nhận xét

Nhận xét , bổ sung , cho

điểm

3HS đứng tại chỗ trả lời

Đại diện 1HS lên bảngNhận xét

Thảo luận nhóm , trình bày lời giải lên phim trong

sáng

Bài 33 trang 24:

Gọi x(giờ) là thời gian người1 một mình hoàn thành công việc (x>0)

y(giờ) là thời gian người2 một mình hoàn thành công việc (y>0)

Theo đề bài ta có:

11

3 6

484

Vòi 2 chảy riêng trong 240 phútthì đầy bể

HĐ2:Giải bài toán thưc tế

Bài 39

Giới thiệu bài 39

Gọi HS đọc đề bài

Trang 16

Hướng dẫn cả lớp cùng thực

Số tiền phải trả cho loại hàng1 kể cả thuế:108100y

Theo đề bài ta có:

Tổng số tiền trả: 110100x+108100 y

=2,17 hay 1,1x+1,08y=2,17 (1)Số tiền phải trả cho cả hai loại hàng khi thuế VAT 9% là:

109( ) 2,18

100 x y  hay 1,09x+1,09y=2,18 (2)

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại các dạng BT đã giải , cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.Một số điều cần lưu ý khi giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

- Nêu đúng và đủ các điều kiện

- Trình bài lời giải gọn , đủ , chính xác

-Đối chiếu các điều kiện để đưa ra kết luận của bài toán

Tìm cách chọn ẩn phù hợp để lập được hệ phương trình gọn nhất

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Oân tập toàn bộ chương III

Trả lời các câu hỏi ôn tập chương SGK trang 15

Ghi phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ trang 26 SGK

Làm các BT ôn chương

Trang 17

Tuần :22-23; Tiết :44,45

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU :

- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương , đặc biệt chú ý:

+ Khái niệm nghiệm , tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trìnhbậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế vàphương pháp cộng đại số

- Củng cố và nâng cao các kỷ năng :

+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Bốc thăm trả lời các câu hỏi tập chương

Câu1: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn?Cho ví dụ?

Câu2: Phương trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?Tập nghiệm được biểu diễn

như thế nào ?Cho ví dụ minh hoạ?

Câu3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát như thế nào? Tập

nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là gì? Cho ví dụ minh hoạ?

Câu4:Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế?

Aùp dụng : Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 4x x35y y53

 

Đáp án : x =2 ; y =-1

Câu5: Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số?

Aùp dụng : Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 44x x37y y1624

 

Đáp án : x =-3 ; y = 4

Câu6: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Aùp dụng :Tìm hai số biết: tổng của hai số bằng 59;hai lần của số này bé hơn ba lần củasố kia là 7

Đáp án : 34 và 25

3.Vào bài :

HĐ1: Ôn tập lý thuyết

Chiếu phần tóm tắt các kiến Quan sát , ghi nhớ

Trang 18

thức lên màn hình (bảng phụ)

1 Phương trình hai ẩn x và y có dạng ax + by =c , trong đó a,b và c là các số đã biết (a0hoặc b0)

Ví dụ : x+y =36 , 2x+4y=100 , 2x-y = 1 , 0x =2y = 4 , x + 0y =5 , là những phương trìnhbậc nhất hai ẩn

2.Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm.Tập nghiệm của nó được biểudiễn bởi đường thẳng ax+by=c

3.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng :

c by ax

Tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi tập hợp các điểmchung của (d) và (d’)

4.Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

a)Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được một hệ phương trình mới ,trong đó có một phương trình một ẩn

b)Giải phương trình m ôït ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

5.Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số :

a) Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp(nếu cần) sao cho hệ số của cùngmột ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ là băng nhau hoặc đối nhau

b)Aùp dụng quy tắc cộng đại số để được một hệ phương trình mới , trong đó ,một phươngtrình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0

c)Giải phương trình môït ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

6.Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Bước 1: Lập hệ phương trình

- Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết

- Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải hệ hai phương trình nói trên

Bước 3:Trả lời:Kiểm ta xem trong các nghiệm của hệ phương trình , nghiệm nào thích hợpvới bài toán và kết luận

HĐ2:Trả lời câu hỏi ôn chương

Chia lớp thành các nhóm để trả

lời phần câu hỏi ôn chương

Gọi đại diện các nhóm trả lời, GV

nhận xét , đưa kết luận lên màn

hình(bảng phụ)

Thảo luận thống nhất

Đại diện 3 nhóm báo cáo kết quả

Các nhóm khác theo dõivà nhận xét

bb (d’) Ta đã biết số nghiệm của hệ phươngtrình phụ tuộc vào số điểm chung của (d) và (d’)

Trang 19

Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm

+Trường hợp a a'b b'c c',ta có :a bb a''và c bc b''nên hai đường thẳng (d) và (d’) song songvới nhau

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

a)Hệ phương trình vô nghiệm

b)Hệ phương trình có vô số nghiệm

HĐ3: Sửa các BT ôn chương

Bài 40:

Chia lớp thành các nhóm giải

BT 40, trình bày lời giải lên

phim trong

Bài 41:

Chia lớp thành các nhóm giải

bài 41,các nhóm trình bày kết

quả lên bảng nhóm

Chiếu bài giải của các nhóm

lên màn hình,cho cả lớp thảo

luân nhận xét

Thảo luận nhóm

1/3 lớp : câu a,b,c4-6HS/nhómĐại diện 3 nhóm lên trình bày(thuyết trình)

Thảo luận nhóm

1/3 lớp : câu a,b,c4-6HS/nhómĐại diện 3 nhóm lên trình bày(thuyết trình)

Thảo luận , nhận xét

Trang 20

Bài 42:

Chia lớp thành các nhóm giải

bài 41,các nhóm trình bayd kết

quả lên bảng nhóm

Chiếu bài giải của các nhóm

lên màn hình,cho cả lớp thảo

luân nhận xét

Bài 43:

Gọi HS đặt ẩn , phân tích đề

bài để lập các phương trình

Thảo luận nhóm

1/3 lớp : câu a,b,c4-6HS/nhómĐại diện 3 nhóm lên trình bày(thuyết trình)

1HS nêu cách chọn ẩn

HS khác phân tích đềbài để lập các

Trang 21

Bài 44:

Gọi HS đặt ẩn , phân tích đề

bài để lập các phương trình

Gọi 1HS khác nêu cách giải và

trả lời bài toán

Bài 45:

Hướng dẫn HS đặt ẩn để lập

phương trình

Gọi HS giải hệ phương trình và

trả lời bài toán

Đại diện từng cá nhân trả lời

Trả lời theo hướng dẫn của GV để hoàn thành bài giải

Đại diện một HS lên bảng giải hệ phương trình

Thể tích của y gam kẽm là: 17 y

Vì thể tích của vật là 15cm3 nên ta có : 10 1 15

3công việc nói trên trong 3,5giờ

Do đó ta có: 3,5 2y =13 hay y=21

Khi đó ta có:

1 1 1

2812

2121

x

x y

y y

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại các vấn đề trọng tâm của chương và các dạng bài tập đã giải

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Ôân tập toàn bộ chương , chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 22

-—–—– -Ngày tháng năm

Duyệt TCM

Trang 23

GV :Đề kiểm tra

HS :Oân bài chuẩn bị sẵn sàng kiểm tra.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Kiểm tra tập vở , dụng cụ của HS chuẩn bị tốt cho kiểm tra

3.Tiến hành kiểm tra :

Phát đề kiểm tra cho HS (đề đính kèm)

4 Nhận xét , đánh giá:

Thu bài và nhận xét

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Chuẩn bị trước bài 1 chương IV

Trang 24

Họ tên : KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : 9A Môn : Đại Số (Đề 1)

A.Trắc nghiệm:

Câu1: Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình x-5y=1 để được một hệ

phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu2: Cho hệ phương trình 32x y x y 73

Câu2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

là 2, và nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu là 682

Bài làm

Trang 25

Họ tên : KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : 9A Môn : Đại Số (Đề 2)

A.Trắc nghiệm:

Câu1: Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình x-2y=3 để được một hệ

phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình : x y x y 12

3 2

y x y x

Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ trên?

2 3

x

x y

x

x y

x x y

x

x y

Câu4: Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với mỗi ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng.

Câu2: Tìm một số có hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 6.Nếu

đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một số mới có hai chữ số và tổng số mới và số ban đầu là110

Bài làm

Trang 26

Ch ương IV HÀM SỐ y=ax ng IV HÀM S y=ax Ố y=ax 2 (a0).

PH ƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN NG TRÌNH B C HAI M T N ẬC HAI MỘT ẨN ỘT ẨN ẨN

Tuần :24- Tiết :47

§1.HÀM SỐ y=ax 2 (a0).

I MỤC TIÊU :

HS cần :

- Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2 (a0)

- Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến

- Nắm vững các tính chất của hàm số y=ax2 (a0)

II CHUẨN BỊ :

GV :Bảng phụ , máy chiếu

HS :Ôn lại khái niệm hàm số ,hàm số đồng biến , nghịch biến

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Giới thiệu sơ lược nội dung chương IVĐặt vấn đề vào bài như SGVNhắc lại sơ lược về hàm số bậc nhất , tính chất của hàm số bậc nhất(chương II)

3.Vào bài :

HĐ1:Ví dụ mở đầu

Cho HS đọc ví dụ mở đầu

SGK/28

Tóm tắt ví dụ và giới thiệu công

thức s =5t2

?Theo công thức này , mỗi giá trị

của t xác định được mấy giá trị

tương ứng của s?

Đưa bảng giá trị tương ứng của t

và s lên bảng phụ

Quy tắc đó cho chúng ta một

hàm số và công thức này biểu thị

hàm số có dạng y=ax2 (a0)

HĐ2:Xây dựng tính chất của hàm số

Giới thiệu hàm số y=2x2 , y=-2x2

Chia nhóm , phát phiếu học tập ,

yêu cầu các nhóm hoàn thành ?

1,?2

(1/2 lớp câu a , 1/2 lơp câu b

Thảo luận , hoàn thànhphiếu học tâp

Đại diện các nhóm báo

2 Tính chất của hàm số y=ax (a 2 0):

Trang 27

4-6 HS / nhóm)

Chiếu lời giải của các nhóm lên

màn hình

cáo kết quả

Các nhóm theo dõi vànhận xét

Phiếu 1:

Nhờ bảng giá trị vừa tính được , hãy cho biết:

Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

Phiếu 2:

Nhờ bảng giá trị vừa tính được , hãy cho biết:

Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

?Với a>0 , hãy nhận xét tính chất

đồng biến , nghịch biến của hàm

số y=ax2( a 0 )?

?Với a<0 , hãy nhận xét tính chất

đồng biến , nghịch biến của hàm

số y=ax2( a 0 )?

Đưa tính chất của hàm số y=ax2

lên (bảng phụ)màn hình

Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời ?3

Chia nhóm , phát phiếu học tập ,

yêu cầu các nhóm hoàn thành ?

1,?2

(1/2 lớp câu a,1/2 lơp câu b

4-6 HS / nhóm)

Đại diện 2HS trả lời

Quan sát , 2HS nhắc lại

2HS/nhómĐại diện 2nhóm trả lời

Thảo luận nhóm , hoàn thành phiếu học tập

Tính chất :

- Nếu a>0 thì hàm số

nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.

- Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.

Nhận xét:

- Nếu a>0 thì y>0 với mọi

x0 ; y=0 khi x=0.Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0.

- Nếu a<0 thì y<0 với mọi

x0 ; y=0 khi x=0.Giá trị lớn nhất của hàm số là y=0.

4 Củng cố và luyện tập :

Nêu tính chất của hàm số y=ax2( a 0 )

Làm BT trắc nghiệm:

Câu1 Hàm số nào sau đây đồng biến khi x>0 ?

Trang 28

Đúng Sai1.Hàm số y= đồng biến khi x<0

2.Hàm số y = đồng biến khi x>0

3.Hàm số y= nghịch biến khi x<0

4.Hàm số y= nghịch biến khi x>0

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học kỹ tính chất của hàm số y=ax2( a 0 )

Đọc bài đọc thêm trang 32 , tự lấy thêm ví dụ để thực hành theo bài đọc thêm đó.Làm BT 1,2,3 trang 31 SGK

Chuẩn bị máy tính bỏ túi fx-220 cho bài đọc thêm Tiết sau luyện tập

Trang 29

Tuần :24- Tiết :48

LUYỆN TẬP §2

I MỤC TIÊU :

Giúp HS:

- Hiểu tính chất đông biến , nghịch biến của hàm số y=ax2( a 0 )

- Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

- Vận dụng được tính chất đồng biến , nghịch biến của hàm số bậc hai vào giải bàitập

- Thấy được ứng dụng thực tế của những hàm số có dạng y=ax2( a 0 )

II CHUẨN BỊ :

GV :Bảng phụ, mô hình máy tính bỏ túi phóng to.

HS :BTVN , máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu tính chất của hàm số y=ax2( a 0 )

a) Quãng đường chuyển động sau 1giây: s = 4.12 =4

Sau 1 giây vật cách mặt đất: 100 - 4 = 96m

Tương tự sau 2 giậy vật cách mặt đất : 100-16=84(m)

b)Vật tiếp đất khi s = 100 hay 4t2 =100  t2 = 25  5

3.Vào bài :(Tổ chức luyện tập)

HĐ1:Luỵên tập

Bài 3

Chia thành các nhóm , yêu cầu

các nhóm giải bài tập 3 , ghi lời

giải vào giấy trong

Chiếu lời giải của các nhóm lên

b) Vì F = 30v2 nên :Khi v=10 thì F=30.102=3000(N)Khi v=20 thi F=30.202 =

S=R 2 (cm 2 ) 1.02 5,89 14,51 52,53

Trang 30

Bài 5:

Chia thành các nhóm , yêu cầu

các nhóm suy nghĩ , tìm cách giải

bài 5 trang 37 SBT

?Hệ số a được xác định bằng

công thức nào?

?Muốn xét xem lần nào đo không

đúng ta cần kiểm tra điều gì?

?Kết quả đã chứng tỏ lần đo nào

không đúng?

?Khi biết a , biết y thì tính t như

thế nào?

Hãy tính thời gian t khi y = 6,25

Động viên , khen ngợi nhóm có

lời giải nhanh và đúng

Thảo luận thi đua giữa các nhóm

Đại diện các nhóm thuyết trình câu trả lời

12000(N)c)vbão=90kh/h=90000m/

3600s=25m/smà theo câu b cánh buồm chỉ chịu sưc gió 20m/s

Vậy khi có vbão =90km/h thuyền không thể đi được

HĐ2:Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

Giới thiệu bài đọc thêm /32: dùng

máy tính bỏ túi Casio fx - 220 để

tính giá trị của biểu thức

Nêu ví dụ 1

Hướng dẫn cả lớp cùng thực hiện

theo hai cách

Áp dụng cho HS làm BT 4 trang

36 SBT

Đọc SGK

Quan sát ví dụ

Thực hành theo hướng dẫn của GV

2-3HS/nhómĐại diện các nhóm trả lời

(SGK/32)

Bài 4 trang 36 SBT:

a)f(3)=-13,5<f(2)=-6<f(1)=-1,5b)f(-1)=-1,5>f(-2)=-6>(-3)=-f13,5

Trang 31

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại các dạng BT đã giải (ứng dụng thực tế) và một số vấn đề cần lưu ý

Bài1:Giá trị của hàm số y = 13x2 tại 3là:

Bài 2: Cho hàm số y =( 2-1)x2 (1) Hãy điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

a) Giá trị của hàm số (1) tại điểm x = 2 1 là

b)Hàm số (1) đồng biến khi x 0

c) Hàn số (1) nghịch biến khi x 0

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học lại bài , xem và làm lại các dạng BT đã giải

Làm BT 2,3,6 trang 36,37 SBT

Ôn lại khái niệm đồ thị của hàm số y=f(x)

Xem trước §2.Đồ Thị Của Hàm Số y=ax2( a 0 )

-—–—– -Ngày tháng năm

Duyệt TCM

Trang 32

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Nêu tính chất của hàm số y=ax2( a 0 )

3.Vào bài :

Trong thực tế ta bắt gặp một số đường cong rất đẹp

(Cho HS xem một số tranh ảnh minh hoa)ï

Các đường cong này có liên quan gì đến hàm số bậc hai y=ax2( a 0 ) trong toán học không?Để biết được điều đó ta vào bài 2

HĐ1:Nhận xét

Yêu cầu HS nhắc lại thế nào là đồ thị

của hàm số y=f(x)?

Ta đã biết , trên mặt phẳng toạ độ , đồ

thị của hàm số y=f(x) là tập hợp các

điểm M(x,f(x))

Để xác định 1 điểm của đồ thị , ta lấy

một giá trị của x làm hoành độ còn tung

độ là giá trị tương ứng của y=f(x)

Ở đây ta đi xét xem đồ thị của hàm số

y=ax2( a 0 )có dạng như thế nào và nó

có đặc điểm gì đặc trưng ?Cách vẽ ra

sao?

Ta đi vào ví dụ 1

Chia các nhóm , phát phiếu học tập

ghi sẵn bảng giá trị ví dụ1SGK , mp toạ

Đại diện 1HS nhắc lại

Lớp lắng nghe và nhớlại

Nghe GV khẳng định và đặc vấn đề

Trang 33

các điểm A,B,C,O,C',B',A' lên mp Oxy

và nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị

bằng cách trả lời các câu hỏi sau:

?Đồ thị nằm ở phía trên hay phía dười

trục hoành?

?Vị trí của cặp điểm A,A' đối với trục

Oy?Tương tự đối với các cặp điểm B,B'

Tương tự GV giới thiệu ví dụ 2

Yêu cầu HS quan sát và trả lời ?2

?Từ ví dụ 1 , 2 phát hiện gì về dạng

tổng quát đồ thị của hàm số y=ax2( a 

0 )?

Giới thiệu : Đường cong đó được gọi

là một Parapol với đỉnh O

?Nhận xét đồ thị hàm số y=ax2( a 

- Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành , O là điểm thấp nhất của dồ thị

- Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành , O là điểm cao nhất của dồ thị

HĐ2:Chú ý

Yêu cầu HS làm ?3

?Từ tính chất đối xứng của đồ thị hàm

số y=ax2( a 0 ), em có thể nêu cách vẽ

đồ thị trên như thế nào cho đơn giản

?Hãy phân tích tính chất đồng biến ,

nghịch biến của hàm số thể hiện trên đồ

thị?

Giới thiệu phần chú ý SGK/35

Chú ý: (SGK)

Trang 34

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại tính chất đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )

Làm BT 4 trang 36(nhóm)

Câu 2: Cho hàm số y=-mx2 (1) Kết luận nào sau đây là đúng?

a) Hàm số (1) luôn đồng biến

b) Hàm số (1) luôn nghịch biến

c) Đồ thị của hàm số (1) luôn đi qua gốc toạ độ

d) Đồ thị của hàm số (1) luôn nằm phía dưới trục hoành

Câu 3: Một điểm thuộc đồ thị của hàm số y=-1 2

3x có tung độ bằng -3 thì hoành độ

a) chỉ là 3 b) chỉ là -3 c) là 3 hoặc -3 d) là 1

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học kỹ tính chất đồ thị của hàm số y=ax2( a 0 )

Đọc bài đọc thêm trang 37 SGK

Làm BT 6,8,9 trang 38 SGK

-—–—– -Ngày tháng năm

Duyệt TCM

Trang 35

Tuần :25- Tiết :50

LUYỆN TẬP §2

I MỤC TIÊU :

Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y=ax2( a 0 ) , các bài toán liên

quan đến đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

HS1: Nêu tính chất đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )

Làm BT 7 trang 38

HS2: Làm BT 5 trang 37 3.Vào bài :

HĐ1:Sửa BT luyện tập

?Đồ thị H11 đi qa điểm

nào(khác gốc toạ độ) Từ đó hãy

tính hệ số a?

?Có những cách nào để giải bài

8b?Hãy nêu cách giải đó?

?Có những cách nào để giải bài

8c?Hãy nêu cách giải đó?

Đại diện 2HS lên bảng

Lớp cùng làm và nhận xét

Trả lời theo hướng dẫn của GV

2x2 = 8 x= 4

O 1 2-1

-2

14

xy

Trang 36

Bài 9

Gọi 1HS lên bảng làm câua

1HS khác nêu toạ độ giao điểm

của hai đồ thị

?Có thể tìm toạ độ giao điểm

của hai đồ thị trên mà không

cần dựa trên đồ thị có được

không?

Hướng dẫn cách tìm

Bài 10

Chia thành các nhóm để giải bài

10 , ghi cách giải ra giấy nháp

Gọi đại diện nhóm có lời giải

nhanh nhất lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp nhận xét và

hoàn chỉnh lời giải

1HS lên bảng làm câua

HS khác tìm toạ độ giao điểm

Nghe GV hướng dẫn và ghi nhớ

Thảo luận nhóm , thống nhất lời giải

Đại diện một nhóm trả lời

Theo dõi và nhận xét

Hai điểm cần tìm là : M(4;8)M'(-4;8)

Do đó , khi -2x4 thì giá trị nhỏnhất của hàm số là -12 , giá trị lớn nhất là 0

HĐ2:Giới thiệu mục có thể em chưa biết.

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại cách vẽ , tính chất , giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y=ax2(a0)

Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Học lại bài , xem và làm lại các dạng BT đã giải

Làm BT 10,11,12 trang 38 SBT

Xem trước §3.Phương trình bậc hai một ẩn

3

O 3 6-3

-6

12y

x6

y=-x+6

Trang 37

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

Nhắc lại phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

3.Vào bài :

Chúng ta đã được học khái niệm về phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải của nó ở lớp8 Hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với một loại phương trình nữa đó là phương trình bậc hai một ẩn.Phương trình bậc hai một ẩn có dạng như thế nào? Cách giải ra sao?

HĐ1:Giới thiệu bài toán mở đầu

Đưa đề bài toán ,H12 SGK lên

bảng phụ(màn hình)

Để giải bài toán này cần đăït ẩn

như thế nào?Điều kiện của ẩn là

?Hãy thiết lập phương trình thể

hiện diện tích phần còn lại bằng

560m2?

Giới thiệu: Phương trình lập được

Quan sát , đọc đề bài

bề rộng mặt đường, 0<2x<24

32-2x24-2x(32-2x)(24-2x)(32-2x)(24 -2x)=560

Nghe GV giới thiệu vàghi nhớ

1 Bài toán mở đầu:

(SGK)

Trang 38

là phương trình bậc hai một ẩn.

Cụ thể ta vào phần 2

HĐ2:Định nghĩa

Nêu dạng tổng quát của phương

trình bậc hi một ẩn?

Đưa định nghĩa lên màn

hình.Nhấn mạnh a,b,c là các hệ số

cho trước điều kiện a phải khác 0

Đưa ra các ví dụ , yêu cầu HS xác

định các hệ số a,b,c trong mỗi

phương trình

Mỗi em hãy cho 3 ví dụ về

phương trình bậc hai ?

Yêu cầu 2HS bên cạnh kiểm tra

kết quả của nhau

Hãy làm ?1 trang 40 SGK(bảng

3HS đứng tại chỗ nêu

ví dụ của mình cho GVghi bảng

Quan sát , đứng tại chỗ trả lời :a,c,e

2.Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn(phương trình bậc hai)là phương trình có dạng ax 2 +bx+c

= 0, trong đó x là ẩn ; a,b,c là những số cho trước gọi là các hệ số và a0.

Ví dụ : là nhứng phương trình bậc hai

HĐ3: Giải phương trình bậc hai

Giới thiệu ví dụ 1 SGK

?Đây có phải là phương trình bậc

hai không?Hãy xác định các hệ

số?

Hãy phân tích vế trái thành nhâ

tử để đưa về phương trình tích?

Hãy tìm nghiệm của phương

Giới thiệu ví dụ2

?Đây có phải là phương trình bậc

hai không?Hãy xác định các hệ

2 nghiệm

Cá nhân làm vào vở.Đại diện 1HS lên bảng

Quan sát , ghi ví dụ vào vở

1HS đứng tại chỗ trả lời

1HS trả lời cho GV ghibảng

1HS khác lên bảng tìm

3.Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai:

Ví dụ 1:

Giải phương trình 3x2-6x 3x2-6x=0 3x(x-2)=0  0

Trang 39

Tương tự làm ?3

Yêu cầu HS điền vào chỗ trống

để hoàn thành ?4(bảng phụ)

Hãy giải phương trình ở ?5

?Phương trình ?5 có tương đương

với phương trình ở ?4 không?

Giải phương trình ở ?5 như thế

nào?

Hãy giải phương trình ở ?6

?Phương trình này có tương

đương với phương trình ở ?5 không

?

Giải ?6 như thế nào?

Hướng dẫn HS cộng thêm vào 2

vế của phương trình cùng một số

để được hằng đẳng thức

Hãy giải phương trình ở ?7

?Phương trình này có tương

đương với phương trình ở ?6 không

?

Giải ?7 như thế nào?

Giới thiệu ví dụ 3

Từ việc giải các phương trình

trong ?4,5,6,7 hãy nêu cách giải

cho phương trình ví dụ 3?

Gọi HS nêu từng bước để giải

Cá nhân làm vào vở, đạidiện 1HS lên bảng

1HS trả lời và đưa phương trình ?5 về ?4

Thực hành theo hướng dẫn của GV , 1HS lên bảng

1HS trả lời và đưa phương trình ?7 về ?6Quan sát , ghi ví dụ 3 vào vở

Trả lời theo hướng dẫncủa GV hoàn thành ví dụ 3

?33x2-2=0 3x2=2 x2=23

23

Trang 40

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại dạng tổng quát của phương trìn bậc hai một ẩn (các dạng đặc biệt khuyết b,c) , cách giải của từng dạng

Câu2:Các hệ số a,b của phương trình bậc hai 2x2 + 3x=0 lần lượt là:

a) 7 và -3 b) 7 và 0 c) 3 và 0 d) -3 và 0

Câu3: Các hệ số a và c của phương trình bậc hai 2x2 +3x =m là:

a) 2 và 3 b) 2 và -m c) 3 và -m d)2 và m

Câu4: Cho phương trình bậc hai -3x2 +15 = 0 Kết luận nào sau đây là đúng?

a)Phương trình chỉ có một nghiệm x = 5

b) Phương trình chỉ có một nghiệm x =- 5

c)Phương trình có 2 nghiệm x = 5 và - 5

d) Phương trình vô nghiệm

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Xác định được dạng phương trình bậc hai,cách giải phương trình bậc hai

Làm BT 11,12,13,14 trang 41,42

Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 03/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của 2 hàm số: - Giáo án  ĐS 9 HKII (3 cột)
th ị của 2 hàm số: (Trang 74)
Bảng giá trị tương ứng của x và y: - Giáo án  ĐS 9 HKII (3 cột)
Bảng gi á trị tương ứng của x và y: (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w