1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tuan 4 lop 1

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 69,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Reøn hoïc sinh söû duïng thaønh thaïo caùc daáu lôùn hôn , beù hôn, baèng nhau - Hoïc sinh yeâu thích hoïc Toaùn.. II..[r]

Trang 1

KEÁ HOAẽCH BAỉI GIAÛNG TUAÀN 4

tửứ ngaứy 12 đến 16/9/2011

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

Chào cờ

- Đạo đức

CHÀO CỜĐẠO ĐỨCHỌC VẦNHỌC VẦNTOÁN

Sinh hoạt dưới cờGọn gàng sạch sẽ T2 (BVMT)Bài 13: n- m

Bài 13: n –mBằng nhau Dấu =

BA

30/8

1234

HỌC VẦNHỌC VẦNTOÁNTHỦ CễNG

Bài 14: d – đBài 14: d – đLuyện tập

Xộ, dỏn hỡnh vuụng

31/8

12

HỌC VẦNHỌC VẦNTOÁN

Bài 15: t – thBài 15: t – thLuyện tập chung

NĂM

01/9

1234

HỌC VẦNTẬP VIẾTTOÁN

TN XH

Bài 16: ễn tậpTuần 3: lễ, cọ , bờ, hổ, bi ve

Số 6Bảo vệ mắt và tai (KNS)

SÁU

02/9

12

HỌC VẦNTẬP VIẾT

Bài 16: ễn tập (T2)Tuần 4: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ

Trang 2

I Mục tiờu :

- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ( Biết phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ )

- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ

- Bieỏt giữ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ

- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực bieỏt giửừ veọ sinh caự nhaõn saùch seừ

- GDBVMT: Cho HS biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cú nếp sống văn minh, sinh hoạt văn húa, gúp phần giữ gỡn vệ sinh mụi trường, làm cho mụi trường thờm đẹp, văn minh

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn : baứi haựt “ Rửỷa maởt nhử meứo”,lửụùc chaỷi ủaàu.

- Hoùc sinh : Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

III/ Các hoạt động dạy học

3- Dạy bài mới:

3.1- Giới thiệu bài:

3.2- Hoạt Động 1: Hát bài“Rửa mặt nh

mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có sạch không?Vì

- Hs quan sỏt và nêu nhận xét của nình

- Hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch,vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- Trả lời

- HS chú ý nghe

- Lần lợt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay

- HS chú ý nghe

Trang 3

- Gv y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và

trả lời câu hỏi

+ ở từng tranh bạn đang làm gì ?

+ các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?

- KL: Hàng ngày các em cần làm theo các

bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc

quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây

dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

4 Củng cố

- GDBVMT:

-ẹeồ goựp phaàn laứm cho xaừ hoọi vaờn minh,

moõi trửụứng saùch , ủeùp em phaỷi aờn maởc theỏ

naứo?

5 Dặn dũ.

- Nhận xột giờ học

- Dặn học sinh học bài và chuẩn bị bài mới

- Hs thảo luận nhóm 4 theo hướng dẫn

- Các nhóm chọn tranh dán theo y/c và nêu kết quả của mình

I Mục tiờu :

- Đọc được n,m nơ,me, từ và cõu ứng dụng.

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề : bố mẹ, ba mỏ

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

 Tửù tin trong giao tieỏp

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn:

 Baứi soaùn, tranh minh hoaù trong saựch giaựo khoa trang 28

- Hoùc sinh:

 Saựch , baỷng con,

III/ Các hoạt động dạy học

1.Khởi động:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Hỏt + i – a

Trang 4

+Tiết học vừa qua em học bài gì?

+Nêu cấu tạo, vị trí của tiếng bi,cá ?

+Gọi hs đọc và viết bảng con : i, a, bi, cá

-Gọi hs đọc bài SGK

-Nhận xét phần kiểm tra

3.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

+Gắn tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?

+Tiếng mơ, me có âm gì học rồi?

+Còn lại âm n, m hôm nay học

+Ghi bảng n, m

b.Giảng bài

* âm n

-Nhận diện chữ:

Tô lại âm n và nói: âm n gồm nét móc trên

kết hợp với nét móc hai đầu

Tô lại âm m và nói: âm m gồm nét móc

trên kết hợp với 2 nét móc 2 đầu

+chị đang cài nơ lên tóc cho bạn và quả me+âm ơ, e

+ 3, 4 học sinh đọc

+chú ý nghe và quan sát

+Đọc cả lớp+Đọc cá nhân, nhóm, lớp

+n đứng trước, ơ đứng sau Đọc nờ ơ nơ

|+Đọc cá nhân, nhóm, lớp+Đọc cá nhân, nhóm lớp

+Đọc cá nhân nhóm, lớp

+m đứng trước, e đứng sau Đọc mờ e me+Đọc cá nhân, nhóm, lớp

+Đọc cá nhân, nhóm, lớp+Đều có nét móc xuôi và móc 2 đầu+m có nhiều hơn 1 nét xuôi

Trang 5

+ Hướng dẫn viết n, m, nơ, me

+ Hướng dẫn viết trên không

+Hướng dẫn viết bảng con

d Đọc tiếng từ ứng dụng

Ghi bảng: no, nô, nơ

mo, mô, mơ

a.Luyện đọc:

+Chỉ bảng gọi hs đọc bài tiết 1

+Treo tranh hỏi – Tranh vẽ gì?

+Ghi bảng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

+ Qua bài hát, em được biết ai thương em

+Vậy bây giờ, các em hãy cùng nhau nói về

ba mẹ của mình cho cô và các bạn nghe

+ Gắn tranh nêu câu hỏi:

+ Về nhà học thuộc bài,làm bài tập

+ Xem trước bài 14: d – đ

+ Viết trên không theo hướng dẫn+Viết bảng con: n, m , nơ, me

+4 hs đọc âm n,m ; tiếng nơ, me+Đọc cá nhân, nhóm, lớp

+ Đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Phát biểu ý kiến

+ 2 học sinh đọc

+Đọc cá nhân nhóm, lớp+Ba, mẹ, con

+ hát tập thể+ Thảo luận đôi trả lời câu hỏi

+ Trả lời theo y/c câu hỏi

+ Trả lời+Thi đua chơi+chú ý nghe

Trang 6

+ Nhận xột tuyờn dương

-Toán Bài: Bằng nhau Dấu =

I Mục tiờu :

- Nhaọn bieỏt ủửụùc sửù baống nhau veà soỏ lửụùng; moói soỏ baống chớnh noự

(3 = 3, 4 = 4);

- Bieỏt sửỷ duùng tửứ baống nhau vaứ daỏu = ủeồ so saựnh caực soỏ

- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn

Caực moõ hỡnh, ủoà vaọt phuứ hụùp vụựi tranh veừ cuỷa baứi hoùc, Boọ thửùc haứnh

- Hoùc sinh

SGK – Vụỷ baứi taọp – Boọ thửùc haứnh

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

3 Dạy học bài mới:

3.1 Giới thiệu: (giới thiệu trực tiếp)

3.2 Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so

sánh số hoa và số lọ hoa cho cô

- Tơng tự GV đa ra 3 chấm tròn xanh và 3

chấm tròn đỏ

+ Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ

thì như thế nào ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm

xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

+) Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

- 3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ

+) ba bằng ba

Trang 7

+ Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng

giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

3.3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD học sinh viết dấu = theo mẫu,

dấu viết phải cân đối giữa hai số, không cao

quá, không thấp quá

Gv : Hóy nêu yờu cầu của bài ?

+ Cho HS làm bài rồi chữa miệng

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu yờu cầu tô: Số < 2 tô

màu đỏ; số = 2  màu xanh; số > 2 thì  tô

- Hs làm và bỏo cỏo kết quả

- Lớp nghe , nhận xột và sửa sai

- Hs tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nàotô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

=======================       =====================

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011

Tiếng việt Bài 14: d - đ

I. Mục tiờu :

- ẹoùc ủửụùc d, ủ, deõ, ủoứ,từ và cõu ứng dụng

- Viết được d, đ, dờ, đũ

- Luyện núi được 2-3 cõu theo chuỷ ủeà: deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

 Tửù tin trong giao tieỏp

II Đồ dùng dạy học :

- Giỏo viờn: - Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- Học sinh: - Saựch, baỷng, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

Trang 8

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

3.Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Y/c học sinh tìm và gài âm d vừa học

+ Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm d ?

- GV ghi bảng: dê

+ Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- H ớng dẫn viết chữ:

- Gv viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

ng Khác: nét móc ngợc của chữ d dài hơn ở chữ a

- Hs phát âm: cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs đọc: dê

- Tiếng dê có âm d đứng trớc âm ê đứng sau

- Hs đánh vần: dờ-ê-dê (cỏ nhõn, nhóm, lớp)

Trang 9

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: đa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực

hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

+ Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

+ Tranh vẽ gì ?

- Gv: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho hs tìm tiếng có âm mới học trong câu

Trang 10

ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho hs xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho hs

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo

luận với bạn bè trớc lớp theo chủ đề

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển

lời nói

+ Tranh vẽ gì ?

+ Deỏ soỏng ụỷ ủaõu? Noự aờn gỡ? Deỏ keõu theỏ

naứo? Tieỏng keõu coự hay khoõng?

+ Caự cụứ soỏng ụỷ ủaõu? Coự maứu gỡ?

+ Bi ve ủeồ laứm gỡ? Coự maứu gỡ?

+ Laự ủa to hay nhoỷ?

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Soỏng dửụựi ủaỏt, aờn coỷ, keõu re re, raỏt hay

-Caự cụứ soỏng trong nửụực, coự nhieàu maứu.-Bi ve ủeồ chụi, coự nhieàu maứu

-Bài: Luyện tập

I Mục tiờu :

- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu =, <, > ủeồ so saựnh caựcsoỏ trong phaùm vi 5

- Reứn hoùc sinh sửỷ duùng thaứnh thaùo caực daỏu lụựn hụn , beự hụn, baống nhau

- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn: 4 tranh vẽ của bài tập 3 SGK/24

- Hoùc sinh: Baỷng con

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2.

Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

Trang 11

+ Cách kiểm tra kết quả so sánh (>, <, =)

- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng

- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài tập trong phiếu và nêu miệng từng cột

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1

số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có

số ô xanh = số ô trắng

- Hs làm bài tập theo yờu cầu

- Hs dới lớp kiểm bài tập của mình

- Hs đọc kết quả sau khi đã nối 5ô xanh =

-Bài: Xộ, dỏn hỡnh vuụng

I Mục tiờu :

- Bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng vaứ bũ raờng cửa Hỡnh daựn coựtheồ chửa phaỳng

Trang 12

Ghi chuự: Vụựi HS kheựo tay:

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự tửụng ủoỏi thaỳng, ớt raờng cửa Hỡnh daựn tửụng ủoỏiphaỳng

- Coự theồ xeự ủửụùc theõm hỡnh vuoõng coự kớch thửụực khaực

- Coự theồ keỏt hụùp veừ trang trớ hỡnh vuoõng

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn: Baứi maóu veà xeự daựn hỡnh vuoõng, giaỏy maứu, hoà daựn giaỏy traộng laứm neàn,khaờn lau tay

- Hoùc sinh: Giaỏy thuỷ coõng, hoà daựn, buựt chỡ, vụỷ

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học

- Nêu nhận xét sau KT

3 Dạy - học bài mới:

3.1- Giới thiệu bài (trực quan)

3.2- Giáo viên h ớng dẫn mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo

đờng dấu, chỉnh sửa thành hình tròn

- Hs làm theo theo yờu cầu

- Hs theo dõi GV làm mẫu

- Hs thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

- Hs theo dõi mẫu

- Hs thực hành xé dán theo mẫu

Trang 13

- Luyeọn noựi 2-3 cõu theo chuỷ ủeà “oồ , toồ”

- Vieỏt ủuựng maóu, ủeàu neựt ủeùp

- Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng vieọt

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn:

 Tranh minh hoùc tửứ khoaự: toồ , thoỷ

 Baứi soaùn, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

- Hoùc sinh:

 Saựch, baỷng, vở…

III/ Các hoạt động dạy học

3 Dạy - học bài mới:

- Viết bảng con và bảng lớp, da dê, đi bộ

- 1-3 học sinh đọc

Trang 14

3.1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

+ Giới thiệu cho hs thấy: Có những âm

được ghi = 1 con chữ nhng có những âm

được ghi = 2 con chữ

+ Âm th đợc ghi = 2 con chữ là t và h

(t đứng trước, h đứng sau)

+ So sánh: Giống: cùng có chữ t

Khác: th có thêm chữ h+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật

- Hs đánh vần nhóm, cỏ nhõn, cả lớp

- Hs quan sát tranh và thảo luận

- Hs đơn trơn: cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs tô chữ trên không và viết bảng con

-HS làm theo hướng dẫn của gv

- HS viết chữ viết bảng con

- HS đọc cỏ nhõn, nhóm, lớp

Trang 15

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2.

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

+ Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo

vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con

ngời

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi:Thi viết tiếng có âm và chữ vừahọc

- Đọc lại bài trong SGK

Trang 16

Bài: Luyện tập chung

I Mục tiờu :

- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu =, <, > ủeồ so saựnh caực soỏtrong phaùm vi 5

- Reứn hoùc sinh sửỷ duùng thaứnh thaùo caực daỏu lụựn hụn , beự hụn, baống nhau

- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn:

- SGK, Vụỷ baứi taọp

- Hoùc sinh :

- SGK, Vụỷ baứi taọp,bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

- Số con kiến ở 2 bình có = nhau không?

+ Muốn cho bên có 4 con kiến = bên có 3

con kiến ta làm như thế nào ?

+ Nêu cách làm của bài tập 2

+ Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số

- Hs làm bài tập theo yờu cầu của gv

Trang 17

+ vì thế mỗi lần nối ô trống với một số em

hãy thay đổi màu bút chì để dễ nhìn kết

Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội

- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi

Mỗi tổ sẽ nhận đợc 1 ngôi nhà các em

truyền ngôi nhà từ bạn đầu tổ đến bạn cuối

tổ Mỗi em khi cầm ngôi nhà hãy nghĩ một

số để điền vào 1 ô trống ở hai bên cột có

dấu (>, <, =), em điền số cuối cùng sẽ

nhanh chóng mang ngôi nhà của mình lên

- Hs làm bài tập rồi đọc kết quả’

- Hs tự nêu cách làm và làm bài tập sau đó nêu kết quả’

I Mục tiờu :

- Hoùc sinh đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th, cỏc từ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 12- 16

- Viết được : i, a, n, m, d, đ, t, th ,cỏc từ ngữ cõu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cũ đi lũ dũ

- Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

II Đồ dùng dạy học :

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Phóng to bảng ôn trong SGK

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần truyện kể

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: t - tổ; th, thơ - 2HS lên bảng, lớp viết bảng con

Trang 18

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Nhận xột và ghi điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần

- Gắn bảng ôn cho học sinh kiểm tra

+ Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại

ở hàng ngang để tạo tiếng mới

- Gv ghi bảng và cho HS đọc

+ Tương tự cho hs ghép các chữ ở cột dọc

với các chữ ở dòng ngang rồi cho HS đọc

- Sau khi hoàn thành bảng Gv ghỉ lại toàn

bộ không theo thứ tự cho hs đọc

+ Gắn bảng hai lên bảng:

- Cho hs đọc các tiếng và dấu thanh có

trong bảng ôn

+ Cô lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( /) ở

cột ngang thì được tiếng gì ?

- Gv theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp hs hiểu nghĩa một số từ trong bảng

Trang 19

tá: từ để chỉ số lợng 12 đồ vật cựng loại

C- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho hs nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết

hợp phân tích một số từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp hs giải nghĩa một số từ: lá mạ (đa vật

+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

+ Tranh vẽ gì ?

- Đó chớnh là nội dung của câu ứng dụng

hôm nay

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho hs

+ GV đọc mẫu

b- Luyện nói:

- Cho HS viết các chữ còn lại trong vở tập

viết

- Hướng dẫn và giao việc

- GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

c- Kể chuyện: Cò đi lò dò

Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện

“Anh nông dân và con cò”

- GV kể diễn cảm kèm theo tranh

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy

chữa và nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà nó lò dò đi khắp

nơi rồi bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

- HS đọc và phân tích từ theo yêu cầu

- HS chú ý nghe

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

- 1hs nhắc lại t thế ngồi viết

- Hs viết vở từ (tổ cò) theo hướng dẫn

- Hs viết theo hướng dẫn

- Hs nghe và thảo luận ý chính của truyện

Ngày đăng: 27/05/2021, 12:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w