Chứng minh BĐT dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản: 1... Chứng minh BĐT dựa vào BĐT CÔSI: 1..[r]
Trang 2II Chứng minh BĐT dựa vào BĐT CÔSI:
1 Chứng minh: (a b)(b c)(c a) 8abc ; a,b,c 0
2 Chứng minh: (a b c)(a 2b2c ) 9abc ; a,b,c 02
a 5 4
a 1
Trang 3a b abc b c abc c a abc
21 Áp dụng BĐT Côsi cho hai số chứng minh:
a a b c d 4 abcd 4 với a , b , c , d 0 (Côsi 4 số)
b a b c 3 abc 3 với a , b , c 0 , (Côsi 3 số )
x , x > 0.
31 Tìm GTNN của
2 3
2f(x) x
Trang 4x 2 Định x để y đạt GTLN
III Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki
1 Chứng minh: (ab + cd)2 (a2 + c2)(b2 + d2) BĐT Bunhiacopxki
2 Chứng minh: sinx cosx 2
I Chứng minh BĐT dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản:
Trang 72 Chứng minh: (a b c)(a 2b2c ) 9abc ; a,b,c 02
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số không âm:
Trang 9 (1 – a)(1 – b)(1 – c) = (b + c)(a + c)(a + b)
Trang 101 4 abc1
Trang 1121 Áp dụng BĐT Côsi cho hai số chứng minh:
a a b c d 4 abcd 4 với a , b , c , d 0 (Côsi 4 số)
a b 2 ab , c d 2 cd
a b cd 2 ab cd 2 2 ab cd 4 abcd4
Trang 12b a b c 3 abc 3 với a , b , c 0 , (Côsi 3 số )
Trang 132 thì y đạt GTNN bằng
30 13
Trang 1428 Cho
x 5y
x x = 2 (x > 0).
Vậy: GTNN của y là 8 khi x = 2
31 Tìm GTNN của
2 3
2f(x) x
Trang 15 Vậy: Khi
11x
8
Dấu “ = “ xảy ra 2x + 6 = 5 – 2x
1x4
Vậy: Khi
1x
Trang 16 Dấu “ = “ xảy ra 2x + 5 = 10 – 2x
5x4
Vậy: Khi
5x
4 thì y đạt GTLN bằng
6258
xy
3 2
Trang 172 Chứng minh: sinx cosx 2
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 4 số 1 , sinx , 1 , cosx :
sinx cosx 1 sinx 1 cosx 1 1 sin x cos x2 2 2 2 2
3 Cho 3a – 4b = 7 Chứng minh: 3a2 + 4b2 7
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 4 số 3 , 3 a , 4 , 4 b:
3a 4b 3 3a 4 4b 3 4 3a 2 4b 2 3a2 + 4b2 7
Trang 18PHẦN II ĐỀ THI ĐẠI HỌC
2 (CĐBC Hoa Sen khối A 2006)
Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 x + y +z
Trang 19Cho 4 số dương a, b, c, d Chứng minh bất đẳng thức:
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: A = xy + x + 2y + 17
9 (CĐBC Hoa Sen khối D 2006)
Cho x, y, z > 0; x + y + z = xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Trang 20log a log b log c 1
16 (ĐH Quốc gia HN khối D 2001)
Ch minh rằng với mọi x ≥ 0 và với mọi > 1 ta luôn có: x + – 1
Trang 21Cho 3 số dương a, b, c thoả điều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa biểu thức: P = 2 2 2 2 2 2
27 (ĐH An Giang khối D 2000)
Cho các số a, b, c ≥ 0 Chứng minh: ac + 1 + bc + 1 ≥ ab(ac – 1 + bc – 1)
28 (ĐH Tây Nguyên khối AB 2000)
CMR với mọi x, y, z dương và x + y + z = 1 thì xy + yz + zx >
31 (CĐSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000)
Chứng minh BĐT sau đây luôn luôn đúng với mọi số thực x, y, z
Trang 22Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong của ABC
có 3 góc nhọn đến các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:
2R (a, b, c là các cạnh của ABC, R
là bán kính đường tròn ngoại tiếp) Dấu “=” xảy ra khi nào?
Trang 2349 (Đại học khối D 2005 dự bị 2)
Trang 24Cho x, y, z là 3 số dương và xyz = 1 CMR:
z3 + 1 + 1 33 3z z3 + 2 3z (3)
Trang 25Cộng (1), (2), (3) vế theo vế suy ra bất đẳng thức cần chứng minh.
Đặt: t = 3xyz
, điều kiện: 0 < t
13
Xét hàm số f(t) = 3t +
3
t với 0 < t
13
3Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta suy ra: A 10 Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =1
x +
1 2
9x 3, y +
1 29y 3, z +
1 29z 3
Trang 26Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =
1 4y4y5
x y4x,y 0
Trang 27Vậy maxA = 20 (x = 3, y = 0), minA = –12 (x = 1, y = –10).
9 (CĐBC Hoa Sen khối D 2006)
Ta có: x + y + z 33xyz xyz 33xyz (xyz)2 27 xyz 3 3Dấu "=" xảy ra x = y = z = 3
Trang 28Ta xem đây là hệ phương trình của a, b và đặt
Từ (2) P = 1 – cS, thay vào (1) ta được:
Trang 2914 (ĐH Nông nghiệp I HN khối A 2001)
Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương x3, y2 ta có:
x3 + y2 ≥ 2 x y3 2 2xy x 3 2
xy2xy x
Trang 30Vì vai trò của a, b, c là như nhau, nên ta có thể giả thiết a ≥ b ≥ c.
Ta được:
VT= logb c a log c a b log a b c log a b a log a b b log a b c log a b abc
Vì a, b, c ≥ 2 nên abc ≥ 2ab = ab + ab > a + b
Do đó VT ≥ loga+babc > loga+b(a + b) = 1
16 (ĐH Quốc gia HN khối D 2001)
c 1 3 c.
a 2 2 aMặt khác, theo BĐT Côsi ta có:
Trang 31 27 – 9(2a + 2b + 2c) + 3(4ab + 4bc + 4ca) – 8abc ≤ 1
27 – 54 + 12(ab + bc + ca) – 8abc ≤ 1
4abc ≥ 6(ab + bc + ca) – 14
3(a2 + b2 + c2) + 4abc ≥ 3(a2 + b2 + c2) + 6(ab + bc + ca) – 14
= 3(a + b +c)2 – 14 = 13Đẳng thức xảy ra 3 – 2a = 3 – 2b = 3 – 2c a = b = c = 1
Trang 32 (a + b) [4(a2 + b2 – ab) – (a2 + b2 + 2ab)] ≥ 0
(a + b)(3a2 + 3b2 – 6ab) ≥ 0 (a + b)(a – b)2 ≥ 0
BĐT cuối cùng này đúng, nên BĐT cần chứng minh là đúng
Trang 33b) (ab + bc + ca)2 = (ab)2 + (bc)2 + (ca)2 + 2(abbc + bcca + caab) ≥
≥ abbc + bcca + caab + 2abc(a + b + c) = 3abc(a + b + c)
24 (ĐH Nông nghiệp I khối A 2000)
y z z x x yTheo BĐT Bunhiacopxki ta có:
Trang 3427 (ĐH An Giang khối D 2000)
Giả sử a ≥ b ≥ 0 ac(a – b) ≥ bc(a – b) ac + 1 + bc + 1 ≥ ab(ac – 1 + bc – 1)
28 (ĐH Tây Nguyên khối AB 2000)
Áp dụng BĐT Côsi cho 6 số dương ta có:
n =
n k
n k
k 0
1C
Trang 35< 1 + 1 +
1 12! n! < 1 + 1 + 1 n 11
Vậy maxA = 6 khi a = b = 21
31 (CĐSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000)
b 1 2b
c
2 2
c 1 2c
aa
Trang 36Do đó nếu ta chứng minh được:
y2 + z2 – y2z – 1 ≤ 0 (4)Cộng (2), (3), (4) vế theo vế ta được:
2(x2 + y2 + z2) – (x2y + y2z + z2x) ≤ 3
Trang 370 x
4 x = 1Lập bảng xét dấu f(x), suy ra minS = 5
Trang 38Chuyển về biểu thức f(b) =
2
b b 5050b (2 ≤ b ≤ 48, b N)
Từ BBT suy ra khi b biến thiên từ 2 đến 7, f(b) giảm rồi chuyểnsang tăng khi b biến thiên từ 8 đến 48 Suy ra minf(b) = min[f(7);f(8)]
Trang 40 3(1 – cosx) – sin4x ≥ 0 3(1 – cosx) – (1 – cos2x)2 ≥ 0
(1 – cosx). 3 – (1 – cosx)(1 + cosx)2 ≥ 0 (3)Theo BĐT Côsi ta có:
(1 – cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) =
1
2(2 – 2cosx)(1 + cosx)(1 +cosx) ≤
Tìm min: Ta có y = sin5x + 3cosx ≥ – sin4x + 3cosx.
Tương tự như trên, ta được miny = – 3, đạt được khi x = + k2.
2 2) (3)Biến đổi vế trái của (2) như sau:
Trang 423 3
3x 3x 3x 3 x
Trang 431 +
9
y = 1 +
3 4 3
4
a = b = c =
14
48 (Đại học khối B 2005 dự bị 2)
Trang 45x y
Trang 46Do đó ta có bảng biến thiên như trên
Với y ≥ 2 f(y) ≥ 2
2
1 y ≥ 2 5 > 2 + 3.Vậy A ≥ 2 + 3 với mọi số thực x, y.
Khi x = 0 và y =
1
3 thì A = 2 + 3
Trang 47Nên giá trị nhỏ nhất của A là 2 + 3.