Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn Chuyên đề : BẤT ĐẲNG THỨC SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC I.. Chứng minh rằng... Áp dụng 1 ta có ngay điều p
Trang 1Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn
Chuyên đề : BẤT ĐẲNG THỨC
( SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI ĐỂ CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC )
I Bất đẳng thức côsi (bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân)
- Nếu a b , 0 thì
2
a b
ab
Dấu bằng chỉ xảy ra khi và chỉ khi: a b
Chứng minh:
a b
a.b 2
2
2
a b
ab (a b) 0 2
Bđt hiển nhiên đúng
Đẳng thức xảy ra a b
- Nếu a b c , , 0 thì 3
3
a b c
abc
Dấu bằng chỉ xảy ra khi và chỉ khi: abc
- Nếu a a1, 2, ,a thì n 0 1 2
1 2
n n
n
a a a n
n
Dấu bằng chỉ xảy ra khi và chỉ khi: a1a2 a n
II Một số ví dụ và hướng dẫn giải
Ví dụ 1: Cho a,b,c 0 a + b + c 1 1 1 9
a b c
Nhận xét:
Vế trái chứa biểu thức đối xứng với a,b,c 0 và các nghịch đảo của chúng.vì vậy ta nghĩ đến việc dùng
bất dẵng thức côsi
Giải:
Cách 1 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các bộ 3 số a,b,c và 1 1 1
, ,
a b c
ta có:
a b c 3 abc 3 (1)
1 1 1 3 3 1
a b c abc (2)
Nhân từng vế của (1) và (2)ta đựơc: a b c 1 1 1 9
a b c
Cách 2:
a b c 1 1 1 3 b a c a b c 3 2 2 2 9
Dấu “=”xảy ra a b c
Tương tự như trên ta có thể chứng minh được bất đẳng thức sau
Cho a, b,c 0 và a b c d 1 Chứng minh rằng
Trang 2Ví dụ 2: Cho a, b, c 0 và a b c 1
Chứng minh rằng
9
a 2bc b 2ca c 2ab
Giải:
2
a 2bc b 2ca c 2ab
a b c
a 2bc b 2ca c 2ab
a 2bc b 2ca c 2ab
Chứng minh tương tự như trên ta cĩ thể chứng minh được các bài tốn sau
2.1 Chứng minh rằng với mọi a, b 0 thoả mãn a + b = 1 ta cĩ
6
ab a b
2.3 Cho x,y >0, chứng minh 1 1 4
x y x y
( BĐT cộng mẫu )
Ví dụ 3: Với a, b, c, d >0 Chứng minh rằng: 2 2 2 2
a b c d a b c d
Giải
VT =
2ac + 2bd + 2ad + 2bc = 2 ac + bd + ad + bc 2 dpcm
a b c d
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = d
Ví dụ 4 :(ĐH khối B 2005) Chứng minh rằng: 12 15 20
Giải
Ta cĩ:
2.3 2.4 2.5 2 3 4 5 2
VP
x x x
a b b c a c
Ví dụ 5: Chứng minh a b c, , : 2 2
4
a b b c abc a b c
ta ab bc abac bc b Đẳng thức xảy ra khi : acb a b c
Ví dụ 6: Cho
1
a b
a b b
Giải
Trang 3Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn
ĩ: a +
a b b a b b
Áp dụng BĐT Cơsi cho 3 số
1 , ,
a b b
a b b
Ta được:
Dấu “=” khi
1
a b b
Ví dụ 7: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác
b c ac a ba b c
Giải
Đặt: b c a 2 ,x c a b 2 ,y a b c 2y thì a yz b, z x c, x yvà x, y, z >
0
Ví dụ 8: Cho a, b, c N* CM:
3
Giải
BĐT tương đương
a b c
Ap dụng BĐT Cơsi cho a + b + c số
, , , , , , , , ,
a
Ta được đpcm
Ví dụ 9: Cho 3 số dương a, b, c.Chứng minh:
2
a b b c a c
Giải
Áp dụng bất đẳng thức cơsi cho hai số dương:
2
4
ab a b
a b
Tương tự:
4
bc b c
b c
ac a c
a c
Cộng lại 3 bất đẳng thức thì cĩ đpcm
Ví dụ 10: Cho a, b, c >0 a b Chứng minh: c 1 a b 16abc
Giải
Ta cĩ: 1ab c 24a b c
Dấu “=” xảy ra khi
1 4 1
b c
b c
a b c
a
Trang 4Ví dụ 11: Với a, b, c, d >0 Chứng minh rằng:
a
b c c d d a a b
a c b d c a d b b
a b b c c d d a
Giải
a b c d
a b c d
) VT=
a b c d
Dấu “=” xảy ra khi ab c d
Ví dụ 12: (ĐH khối D 2005): Cho x, y, z > 0, xyz = 1 Chứng minh rằng:
3 3
Giải
2
3
Tương tự ta có :
3 ; 3
6
Dấu “=” xảy ra khi: z2 x2 y2 x2 y2 z2 y2 x2 z2 x y z 1
Ta có thể áp dụng BĐT Côsi một cách đơn giản hơn như sau:
2
2 2 2
x y z
Đẳng thức xảy ra khi
1
1
x y
x z
Trang 5Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn
HỆ QUẢ TỪ BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI
KĨ THUẬT CỘNG MẪU SỐ: ( BĐT cộng mẫu )
Cho a b , 0
Hoặc ta có
2
a b a b
a b ab
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b
Tổng quát với n số a a1, 2, ,a n 0
Ta có:
2
n
a a a a a a
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1a2 a n
Ví dụ 1 : Cho ba số dương a, b, c, ta có:
1 1 1 1 1 1 1
2
a b b c c a a b c (2)
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c
Áp dụng (1) ta có ngay điều phải chứng minh
* Phát triển: Áp dụng (2) cho 3 số a+b, b+c, c+a ta được:
a b c b c a c a b a b b c c a (3)
* Kết hợp (2) và (3) ta có
Ví dụ 2 : Với a, b, c là các số dương:
1 1 1 1 1 1 1
a b c b c a c a b a b c (4)
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c
Chú ý: Nếu thêm giả thiết 1 1 1
4
a b c thì bài toán 2 là nội dung câu V, Đề thi Đại học khối A 2005
Ví dụ 3 (ĐH khối A 2005): Cho x, y, z là các số dương thỏa: 1 1 1 4
x y z
Chứng minh rằng: 1 1 1 1
2xyzx2yz xy2z
Giải
Ta có thể chứng minh như trên hoặc sau đây cũng là những cách chứng minh
Ta nhận xét đây là một tổng không đổi các số không âm và là biểu thức đối xứng do đó ta có thể sử dụng được BĐT Côsi
Hơn nữa biểu thức cần chứng minh chứa các tổng (lại bé hơn 1) chứ không phải là tích
Vì thế nên cần áp dụng BĐT cộng mẫu
Ta có: Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm a và b:
Từ đó ta có:
Trang 6
1 dpcm
VT
Dấu “=” xảy ra khi :
2
x y z
y x z
x y z
z y x
x y z
Hay ta cĩ thể giải như sau:
Từ 1 1 1 4
x yz mà ta cĩ:
2
4
x y z
x y z xyz
Từ đó ta có:
9
4
x y z x y y z y
x y z x y z z z
2
Suy ra
x y z x y z x y z
đpcm
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 3
4
Ví dụ 4: Chứng minh rằng với a, b, c dương:
a b c b c a c a b a b b c c a (5)
Giải:
Vận dụng bất đẳng thức (1) ta cĩ:
Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên và rút gọn ta cĩ bất đẳng thức (5)
Đẳng thức xảy ra khi:
Ví dụ 5 : Một ví dụ khác chẳng hạn:
Từ nhận xét : 3
cos cos cos có thể đưa ra bài toán khác là
2
Trang 7Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn
osA+ osB+ osC 3
Từ đĩ ta cĩ bài tốn : Cho tam giác nhọn ABC :
2
3
2
Ví dụ 6: Cho 3 số dương a, b, c và a + b + c = 1
Chứng minh:
Giải
2
3
1 + a 1 1 abc + ab + bc + ca + a + b + c +1 1 1 1 2
a
a
1 abc
27
VT 1 + 9 + 54 = 64
Dấu "=" xảy ra khi a
Ta
Vì
b c a b c
a b c
1
= b = c =
3
Ví dụ 7: Cho a, b > 0 và a + b =1 Chứng minh:
a +
8
b
Chú ý : Nếu ta áp dụng BĐT Cơsi ta cĩ :
Nhưng ở đây dấu “=” khơng xảy ra
Do đĩ ta giải như sau :
2
2
2
2
4 - 2 4 5
1 2
4
Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1
2
Nhận xét: Ta cĩ thể giải dựa vào BĐT:
2
2 , , * 2
a b
a b ab a b
a b a b ab a b
(*) cịn cĩ thể viết:
2
2
4 2
Trang 8Nên từ:
2
2
a b
a b
Ví dụ 8: Hãy xác định dạng của tam giác ABC nếu các góc của nó luôn thỏa mãn đẳng thức sau:
Giải: Đặt x tg , ,
ytg ztg thế thì x, y, z dương và xy + yz + zx=1
yz zx xy xyz
Ta có:
xy yz zx yz xy zx yz zx xy yz zx xy
xy yz zx yz xy zx yz zx xy yz zx xy
1 4
yz xyz
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z hay tam giác ABC đều
BÀI TẬP TỔNG HỢP:
Bài 1: Cho a, b, c > 0; a + b + c = 6 Chứng minh rằng:
512
729 1
1 1 1
c
a b a
Bài 2: Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh rằng:
3
c b a c
b a b
a c a
a
b
Bài 3:(BĐT Nesbitt): Cho a,b,c là các số thực dương CMR: 3
2
b c caa b
Bài 4:( (Prance Pre –MO 2005) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: 2x y2z2 3
CMR: xy yz zx 3
z x y
Bài 5:(Cho x, y, z >0 thoả x y z 1 CMR 1 4 9 36
x yz
Bài 6:(Cho x, y, z là các số thực dương CMR xyz(xyz y)( z x z)( x y)
Bài 7:(( IMO 2000) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1
Trang 9Chuyên đề Bất đẳng thức Trường THTP số 2 An Nhơn Bài 8:(IMO-1995) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1
a b c b ca c a b
Bài 9:(Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz x y z 2
2
x y z xyz
Bài 10: Cho a,b,c là 3 cạnh của tam giác:
b c a c a ba b c
a b c b c ac a b abc
Bài 11: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x2y2z22xyz CMR: 1
2
xy z
2, 1 1 1 4(x y z)
x yz
Gợi ý: từ giả thiết ta có thể đặt x a ,y b ,z c
Bài 12: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a b c 1
abc
ab bc ca
Bài 13: Cho a b c , , 0 thoả mãn abc CMR: 1 1 3 6
a b c ab bc ca
Bài 14: Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác CMR:
1, a2b2c24 3S với S là diện tich tam giác
2, a b a b2 ( )b c b c2 ( )c a c a2 ( )0
Gợi ý: Đặt axy b, yz c, z x
Bài 15: Cho a b c , , là độ dài 3 cạnh của một tam giác, chứng minh rằng:
p a p b p c a b c
a b c . 2
Bài 16: Cho a 0;b 0 , chứng minh rằng 2 a 3 b 5 ab5
Bài 17:( Bộ đề thi TSĐH) Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng: a b c 3
b c a a c b b a c
Bài 18: Trong bài toán 17 trên chúng ta đã sử dụng ẩn phụ hoặc dùng bất đẳng
thức Côsi để giải Sử dụng cách thức trên, hảy giải bài toán sau:
1) Cho a,b,c 0 và a b c d 1
Chứng minh rằng
a b c b c d b d a c d a 2 3
2) Cho a,b,c,d 0 , Chứng minh rằng:
a) (1 a )(1 b )(1 c ) (1 3 abc )
b) (a b)(c d) (a c)(b d) (a d)(b c) 6 abcd4
Bài 19: Cho 1 2x ,x , , x n 0;1
, chøng minh r»ng:
(1 x 1 x ) n 2 4(x12 x22 x n2)
Trang 10Bài 20: Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh các bất đẳng thức:
1)
2)
Bài 21: Chứng minh rằng nếu a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc = ab + bc + ca thì:
Bài 22:(ĐH BK 1986):Cho a, b > 0 Chứng minh:
m 1
Bài 23: Chứng minh: bc ca ab
a b c ; a,b,c 0
Bài 24:( Bộ đề thi TSĐH) Chứng minh:
6 9
2 3
4
Bài 25:( Bộ đề thi TSĐH) Chứng minh:
2
1
Bài 26: Chứng minh: a1995 1995 a 1 , a > 0
Bài 27: Chứng minh: a 1 b2 2 b 1 c2 2 c21 a 2 6abc
Bài 28: Cho a , b > 0 Chứng minh:
2 2 2 2 2 2
Bài 29: Cho a , b 1 , chứng minh: ab a b 1 b a 1
Bài 30: Cho x, y, z > 1 và x + y + z = 4 Chứng minh: xyz 64(x – 1)(y – 1)(z – 1)
Bài 31: Cho a > b > c, Chứng minh: a3 3 a b b c c
Bài 32:( Bộ đề thi TSĐH) Cho: a , b , c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh:
a) b + c 16abc
b) (1 – a)(1 – b)(1 – c) 8abc
c)
Bài 33:( Bộ đề thi TSĐH) Cho a > b > 0 Chứng minh:
1
Bài 34: Chứng minh:
2
2
2
,x R b)
x 8 6
x 1 , x > 1 c)
2 2
4
; a, b, c 0
4
1 16x 1 16y , x , y R
b c a c a b 2 ; a , b , c > 0 Bài 38:( Bộ đề thi TSĐH) Cho a , b , c > 0 C/m:
abc
Bài 39:( Bộ đề thi TSĐH) Cho: a , b > 0 và a + b = 1 Chứng minh:
Bài 40::( Bộ đề thi TSĐH) Cho ; a, b, c 0Chứng minh: