1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH_ Chuyen De Bat Dang Thuc

50 676 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập bất đẳng thức
Tác giả Trần Duy Thái
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tuyển tập
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki1... Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki1... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz... CĐSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000 Chứng minh BĐT sau

Trang 4

III Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki

1 Chứng minh: (ab + cd)2  (a2 + c2)(b2 + d2) BĐT Bunhiacopxki

Trang 17

III Chứng minh BĐT dựa vào BĐT Bunhiacôpxki

1 Chứng minh: (ab + cd)2  (a2 + c2)(b2 + d2) () BĐT Bunhiacopxki

Trang 19

PHẦN II ĐỀ THI ĐẠI HỌC

1 (CĐGT II 2003 dự bị)

Cho 3 số bất kì x, y, z CMR:

2 (CĐBC Hoa Sen khối A 2006)

Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3  x + y + z

Trang 20

9 (CĐBC Hoa Sen khối D 2006)

Cho x, y, z > 0; x + y + z = xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz

Trang 21

14 (ĐH Nông nghiệp I HN khối A 2001)

Cho 3 số x, y, z > 0 Chứng minh rằng:

15 (ĐH PCCC khối A 2001)

Ch minh rằng với a ≥ 2, b ≥ 2, c ≥ 2 thì:

16 (ĐH Quốc gia HN khối D 2001)

Ch minh rằng với mọi x ≥ 0 và với mọi  > 1 ta luôn có: x +  – 1 ≥ x

Từ đó chứng minh rằng với 3 số dương a, b, c bất kì thì:

17 (ĐH Thái Nguyên khối D 2001)

Trang 22

23 (ĐHSP TP HCM khối DE 2000)

Cho 3 số a, b, c bất kì Chứng minh các BĐT:

a) a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca b) (ab + bc + ca)2 ≥ 3abc(a + b + c)

24 (ĐH Nông nghiệp I khối A 2000)

Cho 3 số dương a, b, c thoả điều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức: P =

Cho các số a, b, c ≥ 0 Chứng minh: ac + 1 + bc + 1 ≥ ab(ac – 1 + bc – 1)

28 (ĐH Tây Nguyên khối AB 2000)

CMR với mọi x, y, z dương và x + y + z = 1 thì xy + yz + zx >

31 (CĐSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000)

Chứng minh BĐT sau đây luôn luôn đúng với mọi số thực x, y, z bất kìkhác không:

BĐT cuối cùng luôn đúng  BĐT cần chứng minh đúng

Trang 23

39 (Đại học khối A 2003)

Cho x, y, z là 3 số dương và x + y + z  1 Chứng minh rằng:

23

Trang 24

Chứng minh rằng với mọi x  R, ta có:

Khi nào đẳng thức xảy ra?

44 (Đại học khối D 2005)

Cho các số dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng:

Khi nào đẳng thức xảy ra?

45 (Đại học khối A 2005 dự bị 1)

46 (Đại học khối A 2005 dự bị 2)

Trang 25

Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta có:  256Đẳng thức xảy ra khi nào?

47 (Đại học khối B 2005 dự bị 1)

Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn: a + b + c = Chứng minh rằng:

Khi nào đẳng thức xảy ra?

Trang 26

2 (CĐBC Hoa Sen khối A 2006)

x3 + y3 + z3  3  2(x3 + y3 + z3)  6

x3 + 1 + 1  3  x3 + 2  3x (1)Tương tự: y3 + 1 + 1  3  y3 + 2  3y (2)

Trang 27

f(t) = 3 – = < 0, t  Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta suy ra: A  10 Dấu "=" xảy ra khi x = y = z = Vậy Amin = 10 đạt được khi x = y = z =

Trang 28

Cộng vế theo vế các BĐT trên ta được đpcm.

Vậy maxA = 20 (x = 3, y = 0), minA = –12 (x = 1, y = –10)

9 (CĐBC Hoa Sen khối D 2006)

Ta có: x + y + z  3  xyz  3  (xyz)2  27  xyz  3

Dấu "=" xảy ra  x = y = z =

10 (Học viện BCVT 2001)

Trang 30

Áp dụng (1) ta được:

Cộng 3 BĐT trên vế theo vế, ta được:

 đpcm

Trang 31

14 (ĐH Nông nghiệp I HN khối A 2001)

Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương x3, y2 ta có:

 Tương tự ta cũng có:

; Suy ra:

Vì a, b, c ≥ 2 nên abc ≥ 2ab = ab + ab > a + b

Do đó VT ≥ loga+babc > loga+b(a + b) = 1

16 (ĐH Quốc gia HN khối D 2001)

 Xét f(x) = x – x +  – 1 (x ≥ 0)

f(x) = (x – 1 – 1); f(x) = 0  x = 1

Vậy với x ≥ 0 và  > 1 thì f(x) ≥ 0 hay x +  – 1 ≥ x

31

Trang 33

(3 – 2a)(3 – 2b)(3 – 2c) ≤ = 1

 27 – 9(2a + 2b + 2c) + 3(4ab + 4bc + 4ca) – 8abc ≤ 1

 27 – 54 + 12(ab + bc + ca) – 8abc ≤ 1

 4abc ≥ 6(ab + bc + ca) – 14

 3(a2 + b2 + c2) + 4abc ≥ 3(a2 + b2 + c2) + 6(ab + bc + ca) – 14

= 3(a + b +c)2 – 14 = 13Đẳng thức xảy ra  3 – 2a = 3 – 2b = 3 – 2c  a = b = c = 1

Trang 34

 (a + b) [4(a2 + b2 – ab) – (a2 + b2 + 2ab)] ≥ 0

 (a + b)(3a2 + 3b2 – 6ab) ≥ 0  (a + b)(a – b)2 ≥ 0

BĐT cuối cùng này đúng, nên BĐT cần chứng minh là đúng

b) (ab + bc + ca)2 = (ab)2 + (bc)2 + (ca)2 + 2(abbc + bcca + caab) ≥

≥ abbc + bcca + caab + 2abc(a + b + c) = 3abc(a + b + c)

24 (ĐH Nông nghiệp I khối A 2000)

Ta có:

Đặt x = ; y = ; z = thì

Theo BĐT Bunhiacopxki ta có:

Trang 35

28 (ĐH Tây Nguyên khối AB 2000)

Áp dụng BĐT Côsi cho 6 số dương ta có:

Nhân các BĐT (1) và (2) vế theo vế ta được:

35

Trang 36

Vậy maxA = khi a = b =

31 (CĐSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000)

Trang 41

 (1 – cosx) – sin4x ≥ 0  (1 – cosx) – (1 – cos2x)2 ≥ 0

Theo BĐT Côsi ta có:

(1 – cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) = (2 – 2cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) ≤

≤ Vậy BĐT (3) đúng  (2) đúng  y ≤ , x Dấu “=” xảy ra khi cosx = 1

 x = k2 Vậy maxy =

 Tìm min: Ta có y = sin5x + cosx ≥ – sin4x + cosx

Tương tự như trên, ta được miny = – , đạt được khi x =  + k2

Trang 46

dấu "=" xảy ra khi a = b

Áp dụng với a = , b = , ta có:

Dấu "=" xảy ra khi Vậy Max A = 16

 Cách 4:

Trang 49

49

Ngày đăng: 25/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - LTDH_ Chuyen De Bat Dang Thuc
Bảng bi ến thiên: (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w