Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt.. Cá[r]
Trang 1Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
§3 MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Công thức cộng:
sin( ) sin cos sin cossin( ) sin cos sin coscos( ) cos cos sin sincos( ) cos cos sin sin
2 Công thức nhân đôi, hạ bậc:
a) Công thức nhân đôi
sin 2 2 sin cos
2
1 cos 2cos
2
1 cos 2tan
21
2
4 Công thức biển đổi tổng thành tích
cos cos 2 cos cos
Trang 2Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
cos cos 2 sin sin
sin sin
b a
Trang 3Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp giải
Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tính các giá trị lượng giác sau: 0 0 7 5
cos 795 , sin18 , tan , cot
• Vì 540 360 90 nên 0 sin 540 cos 360
Màcos 360 cos 2.180 1 2 sin 18 2 0
Trang 4Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Ta lại có
2
2 tan8
1 tan
8 suy ra
Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:
a) A sin 22 30 ' cos 202 30 '0 0 b) 4 sin4 2 cos
B
c)
2sin sin
Trang 5Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
c) C tan 90 tan270 tan 630 tan 810 d) 2 22 2
sin sin sin sin
Trang 6Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
1 tan 20 tan 25Suy ra
sin 9 cos 81 sin 81 cos 9 sin 27 cos 63 sin 63 cos 27
cos 9 cos 81 cos 27 cos 63
Trang 7Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Ví dụ 4: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:
a) sin cos cos cos
4 sin 40 cos 40 cos 80
2 sin 80 cos 80 sin160
Trang 8Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
c)
sin sin cos cos 2 sin sin 2 cos cos 2
2 2 sin sin cos cos 2 2 cos 0
Trang 9Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
• Từ giả thiết ta có sin sin cos cos 2 6
3sin cos sin cos sin cos sin cos
Bài 6.26: Tính các giá trị lượng giác sau 11
sin , sin , cot
Bài 6.27: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) A 4 sin 45 cos12 cos 30 0 0 sin 540 sin 360 b) B 1 cot230 1 cot220
c) cos 360 cos 72 d) 0 sin10 sin 50 sin 70 0 0 0
Bài 6.29: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A cos 732 0 cos 472 0 cos 73 cos 470 0 b) B sin 6 sin 42 sin 66 sin 780 0 0 0
D
Bài 6.30: Cho , thoả mãn sin sin m và cos cos n, mn 0
Trang 10Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Bài 6.31: Tính giá trị của các biểu thức sau:
b) B cos10 cos 50 cos 700 0 0
c) C sin 6 sin 42 sin 66 sin 78o o o o
cos cos cos cos cos
E
e) F sin 5 sin15 sin 25 sin 75 sin 85o o o o o
Bài 6.33: Tính A 1 tan10 1 tan2 10 tan 450
Bài 6.34: Tính A cos cos 2 cos 3 cos 999 với 2
1999
Trang 11Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
DẠNG TOÁN 2: XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC CÓ ĐIỀU
Trang 12Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
9Vậy cos 4 7
9
Ví dụ 4: Cho sin cos cot
2 với 0 Tính
2013tan
Trang 13Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Ví dụ 5: Cho sin 1, tan 2 tan
Trang 14Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
4 x ) Tính sin , cos , tanx x x 4
Bài 6.36: Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:
a) sin(a b), cos(a b), tan(a b khi ) sin a 8 , tan 5
2 sin 3 cos 2 sin 3 cos
Bài 6.38: a) Cho tan m
n Tính A msin2 ncos2
Trang 15Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
4
Trang 16Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
DẠNG TOÁN 3: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
VÀ CHỨNG MINH BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO BIẾN
1 Phương pháp giải
Để chứng minh đẳng thức lượng giác ta có các cách biển đổi: vế này thành vế kia, biến đổi tương đương, biến đổi hai vế cùng bằng một đại lương trung gian Trong quá trình biến đổi ta cần sử dụng linh hoạt các
công thức lượng giác
Lưu ý: Khi biến đổi cần phải hướng đích , chẳng hạn biến đổi vế phải, ta cần xem vế trái có đại lượng nào
để từ đó liên tưởng đến kiến thức đã có để làm sao xuất hiện các đại lượng ở vế trái Và ta thường biến đổi
vế phức tạp về vế đơn giản hơn
Trang 17Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
2
2
2 2
Trang 18Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
c) sin sin cos
tancos sin sin
Trang 19Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
2 sin sin cos cos
Trang 20Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
a) cos 2 cos 2 cos 3
sin sin 2 sin 3
Trang 21Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Ví dụ 6: Cho sin(a b+ )=2 cos(a b− Chứng minh rằng biểu thức ) 1 1
2 sin 2 2 sin 2 4 2 sin 2 sin 2 sin 2 sin 2
2 sin cos cos 2 sin
Trang 22Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Từ (1) và (2) suy ra ĐPCM
sin 3 3 sin 4 sin sin
Bài 6.42: Chứng minh các hệ thức sau:
a) 4 cos3 sin sin3 cos sin 4
Trang 23Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
c) cos cos 3 cos 5 cos 7
sin sin 3 sin 5 sin 7
Bài 6.45: Chứng minh các hệ thức sau:
a) Nếu 2 tana tan(a b) thì sinb sin cos(a a b)
b) Nếu 2 tana tan(a b) thì 3 sinb sin(2a b)
c) Nếu tan(a b) tanb 3 thì cos(a 2 )b 2 cosa 0
d) Nếu 3sin(a b+ )=cos(a b− thì ) 2( )
8sin a b+ =cos 2 cos 2a b
Bài 6.46: Chứng minh rằng sin sin2 sin4 cos cos5 cos7 3
n n n
Trang 24Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí Bài 6.51: Cho n là số nguyên dương Chứng minh rằng
Bài 6.52: Chứng minh rằng 2 sin20 4 sin 40 178 sin1780 90 cot1 0
Trang 25Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
DẠNG TOÁN 4: BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp giải
- Sử dụng phương pháp chứng minh đại số quen biết
- Sử dụng các tính chất về dấu của giá trị lượng giác một góc
- Sử dụng kết quả sin 1, cos 1 với mọi số thực
2 Các ví dụ điển hình
Ví dụ 1: Chứng minh rằng với 0
2 thì a) 2 cot2 1 cos 2 b) cot 1 cot2
sin 1 0 (đúng) ĐPCM
b) Bất đẳng thức tương đương với
cos sin 2 cos 2 cos sin 2 cos 2
sin sin 2 sin 2 sin cos (*)
Trang 26Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Lời giải
Vì 0
2 nên sin cos 0
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có
Trang 27Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
+ Nếu 1 t 2: (*) t t5 3 1 t t 1 1 0 đúng vì t t5 3 1 0,t t 1 0 Vậy bất đẳng thức (*) đúng suy ra ĐPCM
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức sau:
a) A sinx cosx b) B sin4x cos4x
Lời giải
a) Ta có A2 sinx cosx 2 sin2x cos2x 2 sin cosx x 1 sin2x
Vì sin 2x 1 nên A2 1 sin 2x 1 1 2 suy ra 2 A 2
Ta có A 2 2 sinx 1 2 sin2x 2 sin2x 2 sinx 1
Đặt t sin ,x t 1 khi đó biểu thức trở thành A 2t2 2t 1
Xét hàm số y 2t2 2t 1 với t 1
Bảng biến thiên:
Trang 28Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Từ bảng biến thiên suy ra maxA 5 khi t 1 hay sinx 1
Chứng minh rằng tanx+cotx 2
Bài 6.54: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức B cos 2x 1 2 sin2x
Bài 6.55: Chứng minh rằng + 2 +
cos (sinx x sin x 2) 3
Bài 6.56: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 2sinx sin2x
Bài 6.57: Cho tam giác ABC Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sin sin sin
Ví dụ 1: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:
a) sin sin sin 4 cos cos cos
b) sin2A sin2B sin2C 2(1 cos cos cos )A B C
c) sin2A sin2B sin2C 4sin sin sinA B C
Trang 29Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Suy ra sin cos , sin cos
2 cos A B cos A B cos C
Vì A B C cos A B cosC nên
2 cos 2 cos cosC A B 2(1 cos cos cos )A B C VP ĐPCM
c) VT 2 sin A B cos A B 2 sin cosC C
2 sin C 2 sin sinA B 4 sin sin sinA B C VP ĐPCM
Ví dụ 2: Chứng minh trong mọi tam giác ABC không vuông ta đều có:
a) tanA tanB tanC tan tan tanA B C
b) cot cotA B cot cotB C cot cotC A 1
Lời giải
a) Đẳng thức tương đương với tanA tanB tan tan tanA B C tanC
tanA tanB tanC tan tanA B 1 *
Do tam giác ABC không vuông nên
tan tan 1 1 tan tan
Trang 30Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
11
Suy ra cot cot 1
Hay cot cotA B cot cotB C cot cotC A 1 ĐPCM
Ví dụ 3: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:
Trang 31Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
1 3cos cos cos 1
2 2
b) Trước tiên ta chứng minh bổ đề sau:
Nếu 0 x , 0 y thì sin sin
sin cos sin
c) Vì ABC là tam giác nhọn nên tanA 0, tanB 0, tanC 0
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có tanA tanB tanC 3 tan tan tan3 A B C
Theo ví dụ 2 ta có tanA tanB tanC tan tan tanA B C nên
2
tan tan tanA B C 3 tan tan tanA B C tan tan tanA B C tan tan tanA B C 3 0
2
3 tan tan tanA B C 3 tan tan tanA B C 3 3 ĐPCM
Ví dụ 4: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:
Trang 32Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
b) cos cos cos sin sin sin
Công vế với vế các bất đẳng thức trên và rút gọn ta được
sin sin sin cos cos cos
cosA 0, cosB 0, cosC 0
cos cos cosA B C 0 Mà sin sin sin 0
do đó bất đẳng thức luôn đúng
+ TH2: Nếu tam giác ABC nhọn: 1
cos cos cos cos
2
cos cos 1 cos sin
Trang 33Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
cos cos cos sin sin sin
2 sin2
Công vế với vế và rút gọn ta được
tan tan tan cot cot cot
Nhận xét:
+ Để chứng minh x y z a b c ta có thể đi chứng minh x y 2a (hoặc 2 , 2b c ) rồi xây
dựng bất đẳng thức tương tự Cộng vế với vế suy ra đpcm
+ Để chứng minh xyz abc với x y z a b c, , , , , không âm ta đi chứng minh xy a (hoặc 2 b c2, 2) rồi xây dựng bất đẳng thức tương tự nhân vế với vế suy ra đpcm
Ví dụ 5: Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:
Trang 34Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Trang 35Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Nhận xét: Cho tam giác ABC và hàm số f
Trang 36Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
3
f A f B f C f Ta đi chứng minh
22
Trang 37Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Trang 38Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
sin cos sin cos sin cos sin cos
Bài 6.58: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) sinC sin cosA B sin cosB A
tan tan ( , 90 )cos cos
Bài 6.59: Cho tam giác ABC Chứng minh:
a) tanA tanB tanC 3 3, ABC nhọn
Trang 39Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
b) tan2A tan2B tan2C 9, ABC nhọn
c) tan6A tan6B tan6C 81, ABC nhọn
d) tan2 tan2 tan2 1
Bài 6.70: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có
1 cos cos cosA B C 3 sin sin sinA B C
Bài 6.71: Cho ABC Chứng minh rằng 2 sin 3 sin 4 sin 5 cos 3 cos cos
Bài 6.72: Cho ABC Chứng minh rằng x2 2(cosB cos )C x 2 2cosA 0 x
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Bài 6.73: Cho ABC nhọn Chứng minh bất đẳng thức sau: