Kết luận: Sau các giờ học các em vẫn đi lại vận động và giải trí bằng một số trò chơi song không nên chơi quá sức làm ảnh hưởng đến tiết học sau, không chơi nguy hiểm cho bản thân, đ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
Tiết 37+38:
Tập đọc- Kể chuyện NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Bước đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối
thoại Hiểu được nội dung câu chuyện: Bài ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập được nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp (Trả lời được các câu hỏi SGK).Kể lại được một đoạn câu chuyện HS khá, giỏi kể lại được một đoạn câu chuyện bằng lời nhân vật
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc , kể chuyện.
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nước căm thù giặc.
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS đọc bài: “Vẽ quê hương”.Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- YC HS đọc, trả lời câu hỏi SGK
+ Câu 1: Anh Núp được cử đi đâu ?
- YC HS đọc, trả lời câu hỏi SGK
+ Câu 2: ở Đại hội về anh Núp đã kể
cho dân làng biết những gì ?
-Hát
- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- 4 em đọc nối tiếp đoạn lần 1
- 4 em đọc 4 đoạn lần 2, đọc từ chú giải
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng
- Đọc đoạn 2 theo nhóm đôi
- Đại diện 3 nhóm thể hiện đọc trước lớp
- Nhận xét
- 1 em đọc cả bài
- Đọc đoạn 1+ Anh Núp được cử đi dự Đại hội thi đua
- Đọc đoạn 2+ Anh kể bây giờ đất nước mình rất mạnh,
TUẦN 13
Trang 2+ Câu 3: Chi tiết nào cho thấy Đại hội
rất khâm phục thành tích của dân làng
- YC HS nêu ý chính của bài:
Nội dung: Bài ca ngợi anh hùng Núp
và dân làng Kông Hoa đã lập được
nhiều thành tích trong kháng chiến
- Nêu những anh hùng mà em biết
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
+ Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ “ Pháp đánh một trăm cũng không thắng nổi đồng chí Núp và dân làng Kông Hoa."
+ Tặng ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ có thêu chữ, một huân chương cho
cả làng, một huân chương cho Núp
+ Những tặng vật đó là những kỉ niệm thiêng liêng nên họ rửa tay thật sạch trước khi xem
- Nêu nội dung chính của bài
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Một số em thi kể chuyện trước lớp
Ti
ết 61 :
CHIỀU
Trang 3SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Gọi HS lên bảng đọc bảng chia 8
+ Ví dụ: Cho HS quan sát sơ đồ tóm
tắt bài toán, yêu cầu HS nhận xét
30 : 6 = 5 ( lần )Vậy tuổi con bằng
1
5 tuổi mẹ Đáp số:
1
5
6cm 6cm
30 tuổi
6 tuổi
Trang 4(bảng phụ)
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1 trên
bảng phụ, nêu cách làm
- Chữa bài, chấm điểm
Bài 2: Bài toán
- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu
Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng
một phần mấy số ô vuông màu
trắng?(Ý c: Dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS quan sát hình trong
SGK nêu miệng kết quả
lớn Số bé
SLgấpmấy lầnSB
Số bé bằngmột phần mấy
- 1 HS đọc bài toán, nêu YC và cách làm
- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải:
Số sách ở ngăn dưới gấp số sách ở ngăn trên một sốlần là:
24 : 6 = 4(lần)Vậy số sách ở ngăn dưới bằng
1
4 số sách ở ngăn trên Đáp số:
1 4
Trang 5TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP, VIỆC TRƯỜNG
(Tiết 2) I.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết: HS phải cú bổn phận tham gia việc trường, việc lớp.Tự giỏc
tham gia việc trường, việc lớp phự hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ được phõn cụng
2 Kĩ năng: Tham gia được cỏc cụng việc của trường , của lớp.
3 Thỏi độ: Cú ý thức bảo vệ trường, lớp.
II Đồ dựng dạy- học:
- GV: Phiếu bài tập ghi cỏc tỡnh huống trong HĐ1
- HS : Chuẩn bị cỏc bài hỏt về chủ đề nhà trường
III.Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Thế nào là tích cực tham gia việc lớp,
+ Mục tiêu: Biết thể hiện tính tích cực
tham gia việc lớp việc trờng trong các
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Tham gia việc trờng, việc lớp
vừa là quyền vừa là bổn phận của mỗi
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- 2 em đọc lại phần kết luận trong SGK
Trang 6- Ở lớp em thường tham gia những việc
gỡ?
-Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò(1 )’
- Nhắc HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị
bài Quan tõm , giỳp đỡ giềng
- HS trả lời
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ cụng Đ/c Lợi: Soạn - dạy
Thứ ba ngày 22 thỏng 11 năm 2011
Thể dục Đ/c Sơn: Soạn - dạy Đ/c Ngõn: Soạn - dạy thay khối trưởng
Luy ệ n vi ế t
ôn chữ hoa H I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa H, biết viết từ ứng dụng: Hàm Nghi, Hải Võn, bỏt ngỏt và câu ứng dụng:
“Hảỉ Võn bỏt ngỏt nghỡn trựng Hũn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn”
bằng cỡ chữ nhỏ
2 Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng cỡ chữ, viết đẹp.
3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
III Hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ (5' ) :
+ Gọi HS lên bảng viết chữ hoa:
B, C
- 2 em viết trên bảng,
- Nhận xét
CHIỀU
Trang 7- NhËn xÐt, söa ch÷a cho HS
- Gióp HS hiểu câu øng dông :
-Yªu cÇu HS viÕt bµi.
ChÊm ch÷a bµi(5 ): ’
- ChÊm 3 - 5 bµi, nhËn xÐt tõng bµi
- L¾ng nghe
- L¾ng nghe
- Thùc hiÖn ë nhµ
Luyện đọc NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ cuối bài SGK và nội dung câu chuyện.
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ đúng cuối mỗi dấu câu, giữa các
cụm từ
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nước.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 KiÓm tra bµi cò(5 )’
Trang 81 Kiến thức: Biết về một cảnh đẹp ở nước ta, Nói được những điều em đã biết về
một cảnh đẹp ở nước ta dựa vào bức tranh Viết được những điều vừa nói thành một đoạn văn (khoảng 5 câu)
2 Kĩ năng: Lời kể rõ ý, thái độ mạnh dạn , tự nhiên Dùng từ đặt câu đúng, bộc lộ
tình cảm với cảnh đẹp trong tranh
3 Thái độ: Cảm nhận vẻ đẹp của đất nước qua tranh, từ đó càng thêm yêu đất
Trang 9Luyện toán
SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
2.Kĩ năng: Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 KiÓm tra bµi cò(5 )’ KT bµi lµm ë
2 LuyÖn tËp: (VBT trang 69)(26 )’
Bµi 1: ViÕt vµo « trèng (theo mÉu)
-Cho HS nêu yêu cầu, HDHS làm
Số
lớn Số bé
SLgấpmấylầnSB
Số bé bằngmột phầnmấy số lớn
lớn Số bé
SL gấpmấy lầnSB
Số bé bằngmột phần mấy
Bµi 2: Bµi to¸n:
- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
số HS cả lớp
- 1HS nªu YC, líp nªu c¸ch thùc hiÖn, lµmbµi vµo VBT 1 HS ch÷a bµi trªn b¶ng líp
- HS tù lµm bµi VBT
Số hình vuông gấp 4 lần số hình tam giác
Số hình tam giác bằng 2 số hình vuông 4
Trang 10- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Ti
ết 39:
T
ậ p đọc CỬA TÙNG I.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Bước đầu biết đọc với giọng cú biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đỳng cỏc
cõu văn Hiểu nội dung bài:Tả vẻ đẹp kỡ diệu của Cửa Tựng - một cửa biển thuộc miền Trung nước ta.(Trả lời được cỏc cõu hỏi SGK)
2 Kĩ năng: Đọc lưu loỏt toàn bài, đọc đỳng giọng văn miờu tả.
3 Thỏi độ: *Giỏo dục HS lũng yờu quờ hương đất nước.Tự hào về quờ hương đất nước, cú ý thức tự bảo vệ mụi trường.
2.Kiểm tra bài cũ: (3’)
+ Gọi HS đọc bài “Người con của Tõy
Nguyờn” Trả lời cõu hỏi về nội dung
bài
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:(1’)
- Bản đồ Việt Nam + tranh minh hoạ
bài học
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:(12’)
- GV đọc diễn cảm bài văn
- Đọc từng cõu
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp (bài chia làm
3 đoạn, mỗi lần xuống dũng được coi là
- Theo dừi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng cõu, sửa lỗi phỏt õm
- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc bài theo nhúm 2
- 3 nhúm thể hiện đọc, cỏc nhúm khỏc nhận xột, bỡnh chọn nhúm đọc tốt
- Một em đọc toàn bài
Trang 11Hướng dẫn HS đọc từng đoạn và trả lời
- Cho HS quan sỏt tranh trong SGK
- YC HS đọc, trả lời cõu hỏi SGK
+ Cõu 4: Người xưa so sỏnh bói biển
Cửa Tựng với cỏi gỡ ?
- Giảng từ: “bạch kim” (SGK)
+ Bài văn miêu tả cảnh đẹp ở đâu?
Nội dung: Bài văn tả vẻ đẹp kỡ diệu của
Cửa Tựng, một cửa biển thuộc miền
Trung nước ta
- Gọi 1 em đọc nội dung chớnh
* GD HS tự hào về quờ hương đất
nước, cú ý thức tự bảo vệ mụi trường.
3.4 Luyện đọc lại(4’)
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- Gọi HS đọc diễn cảm đoạn 2 của bài
- Nhận xột, biểu dương HS đọc bài tốt
4.Củng cố (1’)
- Cửa Tựng thuộc miền nào?
-Hệ thống toàn bài, nhận xột giờ học
+ Thụn xúm mướt màu xanh của luỹ tre làng và những hàng phi lao rỡ rào giú thổi.+ Là bài tắm đẹp nhất trong cỏc bói tắm
+ Nước biển thay đổi ba lần trong một ngày?
Bỡnh minh: nhuộm màu hồng nhạt Trưa: màu xanh lơ
Chiều tà: màu xanh lục
- Quan sỏt tranh trong SGK
- Đọc thầm đoạn 3+ So sỏnh bói bển Cửa Tựng như chiếc lượcđồi mồi đẹp và quý giỏ cài trờn mỏi túc bạch kim
Tiết 63:
Toỏn
Trang 12BẢNG NHÂN 9 I.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Bước đầu thuộc được bảng nhõn 9.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng nhõn 9 vào giải toỏn, biết đếm thờm 9
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS lờn đọc bảng chia 8
- HS nờu yờu cầu bài tập
- Nối tiếp nờu miệng kết quả
- Lớp nhận xột
Trang 13- Gọi HS nờu yờu cầu và nờu cỏch
làm
- Chốt kết quả đỳng cho HS
Bài 3: Bài toỏn
- Yờu cầu HS đọc bài toỏn, nờu yờu
- Chữa bài, chấm điểm
Bài 4: Đếm thờm 9 rồi viết số thớch
9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9
- Nhận xột
- Đọc yờu cầu bài tập
- Nối tiếp đếm thờm 9 rồi làm bài vào SGK
- Thực hiện ở nhà
Luyện toán bảng nhân 9 I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu và lập đợc bảng nhân 9.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng nhân 9 vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
Bài 3: Bài toán
-1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 2 HS chữa bài trênbảng lớp
- 1HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện,
Chiều
Trang 14Bài giảiPhòng họp đó có số ghế là:
9 x 8 = 72 (cái) Đáp số: 72 cái ghế
Bài 4: Đếm thêm 9 rồi diền số thích hợp
1 Kiến thức: Nghe-viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ 7
chữ.Làm đỳng bài tập điền tiếng cú vần ớt, uyt Làm được bài tập 3a
2 Kĩ năng: Viết đỳng chớnh tả, đỳng mẫu, cỡ chữ, trỡnh bày sạch đẹp
3 Thỏi độ: *Thấy được tỡnh cảm của tỏc giả đối với dũng sụng của quờ hương
từ đú thờm yờu quờ hương đất nước.
- Tỡm hiểu nội dung bài viết:
* Bài thơ ca ngợi cỏi gỡ?
- 2 em lờn bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
khỳc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
- Lắng nghe
- Theo dừi SGK
- 2 em đọc lại
* Bài thơ ca ngợi dũng sụng Vàm Cỏ Đụng
và núi lờn niềm tự hào, tỡnh yờu thương của tỏc giả đối với dũng sụng quờ hương
+ Cỏc chữ đầu dũng thơ và tờn riờng: Vàm
Cỏ Đụng, Hồng
- Viết vào bảng con:
Trang 15- Đọc bài cho HS viết:
Bài 2: Điền vào chỗ chấm it hay uyt:
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1, HD HS
làm
Chốt kết quả đúng cho HS
Bài 3: Tìm những tiếng có thể ghép với
các tiếng sau rá/ giá?
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1, HD HS
làm
Chốt kết quả đúng cho HS
4.Củng cố (2’)
- Đọc lại các từ tìm được ở bài 2
-Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
huýt sáo, hít thở, suýt ngã
- 1 em đọc yêu cầu bài 2
- Làm bài vào bảng con+ giá: giá cả, giá sách, giá đỡ, giá thịt+ rá: rổ rá, rá gạo, rá xôi
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết các trò chơi nguy hiểm :đánh nhau, ném quay,chạy đuổi nhau
Biết sử dụng thời gian nghỉ giữa giờ ra chơi vui vẻ, an toàn.Biết xử lí khi xảy ra tai nạn:báo cho người lớn hoặc cô giáo,đưa người bị nạn đến cơ sở y tế gần nhất
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sống cho HS.
3 Thái độ: Có ý thức lựa chọn chơi những trò chơi bổ ích.
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Hãy giới thiệu một số hoạt động ở
trường mà em tham gia
3.Bài mới:
- Hát
- 2 em giới thiệu các hoạt động ở trường em
đã tham gia
Trang 163.1 Giới thiệu bài(1’): (Giới thiệu
+ Bạn cho biết tranh vẽ gì ?
+ Nói trò chơi nguy hiểm ?
+ Em sẽ khuyên bạn thế nào ?
- Gọi một số nhóm trình bày, nhận xét
Kết luận: Sau các giờ học các em vẫn
đi lại vận động và giải trí bằng một số
trò chơi song không nên chơi quá sức
làm ảnh hưởng đến tiết học sau, không
chơi nguy hiểm cho bản thân, đánh
quay, ném nhau,
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia lớp làm 4 nhóm Yêu cầu từng
em trong nhóm kể những trò chơi mà
mình đã tham gia trong giờ ra chơi
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, phân tích mức độ nguy
hiểm của những trò chơi có hại và nhắc
HS không nên chơi những trò chơi đó
4 Củng cố (2’)
-Em thường chơi những trò chơi gì?
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
1 Kiến thức: Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được trong giải toán (có một phép
nhân) Nhận biết tính chất giao hoán của các phép nhân qua các ví dụ cụ thể
2 Kĩ năng: Vận dụng bảng nhân 9 vào làm tính và giải toán.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Kẻ sẵn nội dung bài tập 4
- HS : Bảng con
Trang 17- Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài tập.
Chốt lời giải đúng cho Hs
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán Làm bài vào vở
Chốt lời giải đúng cho Hs
Bài 4: Viết kết quả phép nhân vào ô
b 9 x 8 + 9 = 72 + 9 9 x 9 + 9 = 81 + 9 = 81 = 90
- HS nêu YCBT, nêu cách làm, làm bài VBT
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài giải
Ba đội có số xe là:
9 x 3 = 27 ( xe )Công ty đó có số xe ôtô là:
10 + 27 = 37 ( xe ) Đáp số: 37 xe ôtô
Trang 18- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 4, quan
sát bảng bài tập trên bảng phụ, nêu
cách điền số Làm bài vào nháp
4.Củng cố:(2’)
- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích
thì tích có thay đổi không ?
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
1 Kiến thức: Nhận biết một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Nam qua các
bài tập phân loại , thay thế từ ngữ(BT1,BT2) Biết đặt đúng dấu câu(dấu chấm hỏi, chấm than ) vào chỗ trống trong đoạn văn(BT3)
2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng một số từ ở ba miền Bắc, Trung, Nam và các
dấu câu chấm hỏi, chấm than
3 Thái độ: Có ý thức tôn trọng và giữ gìn tiếng địa phương.
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
+ Gọi HS làm bài tập 1(trang 98)
vào bảng phân loại (bố/ ba, mẹ/ má,
anh cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông,
dứa/ thơm/ khóm/sắn/ mì, ngan/ vịt
- Đọc yêu cầu và các từ trong ngoặc đơn
- Làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- L p nh n xétớ ậ
Từ dùng ở miền Từ dùng ở miền
Trang 19Bài 2: Các từ in đậm trong đoạn thơ
SGK thường được dùng ở một số tỉnh
miền Trung, em hãy tìm các từ trong
ngoặc đơn cùng nghĩa với từ ấy (thế,
nó, gì, tôi, à)
- Gọi HS đọc đoạn thơ trong SGK và
tìm các từ cùng nghĩa với các từ in
đậm
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi
ô trống trong bài văn SGK(bảng phụ)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài văn và
đánh dấu câu cho thích hợp
- Gọi 1 em lên bảng làm bài, cả lớp
và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
ba, má, anh hai,thơm, khóm, mì, vịt xiêm
- Đọc yêu cầu và nội dung bài 2
- Làm bài vào VBT
- Một số em trình bày, cả lớp nhận xét
+ Đáp án: gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn/ tàu bay nó, tui/ tôi
- Đọc yêu cầu và đoạn văn trên bảng phụ
- Làm bài cá nhân vào vở
1 Kiến thức: Viết chữ hoa I (1 dòng),Ô,K (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Ông Ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí (1 lần) bằng cỡ