- Các nhóm thảo luận ghi kết quả vào phiếu theo các nội dung câu hỏi?. -Đai diện các nhóm lên trình bày.?[r]
Trang 1Đọc đỳng tờn người, tờn địa lý trong bài
-Bước đầu đọc diễn cảm bài văn
-Hiểu ý chớnh:tố cỏo tội ỏc chiến tranh hạt nhõn,thể hiện khỏt vọng sống ,khỏt vọnghũa bỡnh của trẻ em Việt Nam(Trả lời được 1,2,3 cõu hỏi )
1 Kiểm tra bài cũ:
Hai nhúm học sinh đọc phõn vai vở kịch “Lũng dõn” và trả lời cõu hỏi về nội dung
ý nghĩa của vở kịch
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu chủ điểm và bài học:
- Giỏo viờn giới thiệu tranh minh hoạ chủ điểm: “ Cỏnh chim hoà bỡnh” và nộidung cỏc bài học trong chủ điểm: bảo vệ hoà bỡnh, vun đắp tỡnh hữu nghị giữa cỏcdõn tộc
- Giới thiệu bài đoc: “ Những con số bằng giấy”: kể về một bạn nhỏ người Nhật lànạn nhõn của chiến tranh và bom nguyờn tử
2.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tỡm hiểu bài.
Câu : Khi Hi-rô-si-ma bị ném bom/ , cô
bé Xa-da-cô Xa- da – ki mới hai tuổi/ ,
-Đoạn 2:Hai quả bom nguyên tử -Đoạn 3: Khi Hi-rô-si-ma 644 con-Đoạn4 :Xúc động hòa bình
Khi Mĩ ném hai quả bom nguyên tửxuống Nhật Bản
Ngày ngày gấp sếu và em tin …khỏibệnh
Gấp những con sếu bằng giấy gửi tới
Trang 2- Cụ bộ hy vọng kộo dài cuộc sống của
- Nếu được đứng trước tượng đài, em sẽ
núi gỡ với Xa – da – cụ?
Nờu nội dung
C Luyện đọc diễn cảm :
4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn
GV hớng dẫn HS tìm hiểu giọng đọc của
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
và chuẩn bị bài sau:
cho cô
Quyên góp tiền -Yêu hòa bình ghét chiến tranh
*Nội dung : Tố cỏo tội ỏc chiến tranh hạt nhõn,thể hiện khỏt vọng sống khỏt vọng hũa bỡnh của trẻ em
Khi Hi-rô-si-ma bị ném bom , cô bế
Xa-da-cỗa-da-ki mới hai tuổi , đã may
thuyết nói rằng / nếu gấp đủ một
nghìn con sếu bằng giấy treo quanh
phòng , em sẽ khỏi bệnh Em lièn lặng
lẽ gấp sếu Biết truyện , trẻ em toàn n -
ớc Nhậ t và nhiều nơi trên thế giới đã tới tấp gửi hàng ngjhìn con sếu giấy
đến cho Xa-da-cô Nhng Xa-da-cô
chết khi em mới gấp đợc 644 con
HSluyện đọc-Thi đọc diễn cảm
Toán Tiết 16 ễN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN /Trang 18
Trang 3-Cho HS tự tìm quãng đường đi được
trong 1 giờ, 2giờ, 3 giờ
-Gọi HS lần lượt điền kết quả vào bảng
( GV kẻ sẵn trên bảng
-Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa hai đại lượng: thời gian đi và
quãng đường được?
b Bài toán:
-GV nêu bài toán
-Cho HS tự giải bài toán theo cách rút
về đơn vị đã biết ở lớp 3
-GV gợi ý để dẫn ra cách 2 “tìm tỉ số”:
+4 giờ gấp mấy lần 2 giờ?
+Quãng đường đi được sẽ gấp lên mấy
lần?
c Thực hành:
*Bài 1: GV gợi ý để HS giải bằng cách
rút về đơn vị:
-Tìm số tiền mua 1 mét vải
-Tìm số tiền mua 7mét vải
45 x 4 = 180 (km) Đáp số: 180 km
*Cách 2: “ Tìm tỉ số”
4 giờ gấp 2 giờ số lần là:
4: 2 = 2 (lần) Trong 4 giờ ô tô đi được là:
90 x 2 = 180 (km) Đáp số: 180 km Tóm tắt:
5m: 80000 đồng
7m:…đồng?
Số tiền mua 1 mét vải là:
80000 : 5 = 16000 (đồng) Mua 7 mét vải hết số tiền là:
16000 x 7 = 112000 (đồng) Đáp số: 112000đồng
Trang 4-Yêu cầu HS tìm ra cách giải rồi giải
21 x 4 = 84 (người) Đáp số: 84 người
b ( làm tương tự)
Đáp số: 60 người
Đạo đức.
CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆc LÀM CỦA M ÌNH (T 2)
I / Môc tiªu :
Học song bai này HS biết
- Thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm gì sai biết nhận và ửa lỗi
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến của mình
LÊy chøng cø cña nx tõ sè thø tù 19- 37
II/ Tµi liÖu ph¬ng tiÖn : c¸c c©u chuyÖn , t×nh huèng
III/Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ
-GV kết luận: Mỗi tình huống đều có
nhiều cách giải quyết Người có trách
nhiệm cần phải chọn cách giải quyết
nào thể hiện rõ trách nhiệm của mình
và phù hợp với hoàn cảnh.
- HS thảo luận nhóm
- HS các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận dưới hình thức đóng vai.-Cả lớp trao đổi, bổ sung
2.2 Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân
*Cách tiến hành
Trang 5- GV gợi ý để mỗi HS nhớ lại một việc
làm( dự rất nhỏ) chứng tỏ rằng mỡnh đó
cú trỏch nhiệm hoặc thiếu trỏch nhiệm:
+ Chuyện xảy ra thế nào và lỳc đú em
đó làm gỡ?
+ Bõy giờ nghĩ lại em thấy thế nào?
- GV yờu cầu HS trỡnh bày cõu chuyện
của HS Và gợi ý cho cỏc em tự rỳt ra
bài học
- HS trao đổi vối bạn bờn cạnh về cõu chuyờn của mỡnh
-Một số HS trỡnh bày trước lớp, rỳt ra bài học
3.Củng cố và dặn dũ: ( Gd HS biết tự làm đợc các công việc của mình )
-Cho HS đọc lại phần ghi nhớ
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trờn sõn trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, 2 lỏ cờ đuụi nheo, kẻ sõn chơi trũ chơi
III N i dung v phộ à ương phỏp, lờn l pớ
Nội dung Cỏch thức tổ chức cỏc hoạt động
Trang 6số ,quay phải, trái, sau, dàn hàng,
dồn hàng, đi đều vòng phải, trái Đổi
chân khi đi đều sai nhịp
- Thi đua giữa các tổ
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
G điều khiển HS chạy 1 vòng sân
G hô nhịp khởi động cùng HSQuản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài
G tổ chức cho HS chơi
G điều khiển HS tập, 1lần Cán sự điều khiểm lớp tập
G cùng HS quan sát nhận xét
G kết hợp sửa sai cho HS Chia tổ cho HS tập tổ trưởng điều khiển Các tổ thi đua trình diẽn
G quan sát nhận xét đánh giá, biểu dương thi đua các tổ tập tốt
Cả lớp tập một lần để củng cố, do G viên chỉ đạo
G nhận xét kết quả từng đội tập, sửa sai cho đội có nhiều người tập sai
G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
G chơi mẫu HS quan sất cách thực hiện
HS từng tổ lên chơi thử G giúp đỡ sửa sai cho từng HS
G cho từng 2 tổ lên thi
G quan sát nhận xét biểu dương tổ thắng
và chơi đúng luật
Cán sự lớp hô nhịp chạy thả lỏng cùng HS
HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng
cơ bắp, sau đứng quay mặt vào tâm
H + G củng cố nội dung bàiMột nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học
G nhận xét giờ học
G ra bài tập về nhà
Trang 7III/ Các hoạt động dạy- học.
1-Kiểm tra bài cũ
-HS viết vần của các tiếng chúng- tôi- mong- thế- giới- này- mãi- mãi-hoà- bình vào mô hình cấu tạo vần; sau đó nói rõ vị trí đặt dấu thanh trong từng tiếng
2- Dạy bài mới
Giới thiệu bài
A Hướng d n h c sinh nghe- vi t.ẫ ọ ế
-GV đọc bài
-Phrăng Đơ Bô- en là một người lính
như thế nào? Tại sao ông lại chạy
sang hàng ngũ quân đội ta
-HS viết vào bảng con
-Nêu sự giống nhau và khác nhau
giữa 2 tiếng “nghĩa, chiến”
+ Giống nhau: hai tiêng đều có âm chính gồm 2 chữ cái( GV nói: Đó là cácc nguyên
âm đôi)
Trang 8*Bài tập 3:
-GV hướng dẫn HS thực hiện theo
quy trình đã hướng dẫn
-Quy tắc:+ trong tiếng nghĩa( không
có âm cuối):đặt dấu thanh ở chữ cái
đầu ghi nguyên âm đôi
-Trong tiếng chiến( có âm cuối): đặt
dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghi
nguyên âm đôi
1- Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
2- Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt phân biệt những từ trái nghĩa với
từ cho trước
III/ Đồ dùng dạy – học:
-VBT Tiếng Việt, tập 1
-Bảng lớp viết nội dung bài tập 1,2,3 – phần luyện tập
III/ Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra bài cũ: L à m b à i 2 ti ế t tr ước
2- Bài mới: - Giới thiệu bài:
-GV cho HS giải nghĩa hai từ trên
-“phi nghĩa,chính nghĩa” là hai từ có
-Phi nghĩa: Trái với đạo lý Cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mụcđích xấu xa, không được những người có lương tri ủng hộ
-Chính nghĩa:Đúng với đạo lý.chiến đấu vìchính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải, chống lại cái xấu, chống lại áp bức, bất công…-Là hai từ có nghĩa trái ngược nhau Đó là những từ trái nghĩa
Trang 9nghĩa như thế nào với nhau?
*Bài tập 2:
-Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
-Cho HS thảo luận theo nhóm 2
-Mời đại diện các nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài 3: (Qui trình tương tự BT2 ;
GV cho HS thảo luận nhóm 4)
-Cáctừ trái nghĩa:
sống / chết ; vinh / nhục-Lời giải: Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra 2 vế tương phản, làm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của người Việt Nam- thà chết mà được tiếng thơm còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ
B Phần ghi nhớ: HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ.
C Luyện tập:
*Bài tập 1: -Cho một HS đọc yêu
cầu
-GV mời 4 HS lên bảng- mỗi em
gạch chân 1 cặp từ trái nghĩa
nhớ quy tắc đánh dấu thanh
-Các cặp từ trái nghĩa: đục / trong ; đen / sáng ; rách / lành ; dở / hay
II/ §å dïng : B¶ng phô , b¶ng con , sgk
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Kiểm tra bài cũ.:B à i 2/19
2- Bài mới Gt bµi
+ Thùc hµnh :
* Bài 1: GV yêu cầu HS tóm tắt bài mới rồi giải
Trang 10*Bµi 2 : Dµnh cho HS kh¸ giái
*Bài 3: Cho HS nêu bài toán, tự tìm
cách giải rồi làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp cùng GV nhận xét
*Bài 4: (Qui trình thực hiện tương
tự như bài tập 3)
3 Củng cố – dặn dò:
-Cho HS nhắc lại cách giải bài
toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
-GV nhận xét giờ học
Tóm tắt:
Trang 11-Bản đồ hành chớnh Việt Nam
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Gt bài
2.1 Những thay đổi của nền kinh
tế Việt Nam cuối thế kỉ XIX- đầu
thế kỉ XX
*Hoạt động 1:(làm việc cả lớp)
-GV nờu nhiệm vụ học tập :
+Những biểu hiện về sự thay đổi
trong nền kinh tế Việt Nam cuối thế
kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?
+Những biểu hiện về sự thay đổi
trong xó hội Việt Nam cuối thế kỉ
XIX - đầu thế kỉ XX?
+Đời sống của cụng nhõn , nụng dõn
Việt Nam trong thời kỡ này ?
-Xuất hiện nhiều ngành kinh tế mới
-Cỏc giai cấp, tầng lớp mới ra đời
-Vụ cựng cực khổ
*2.2 Hoạt động 2: Hoạt động nhúm
-GV chia lớp thành 4 nhúm
-GV phỏt phiếu phiếu giao việc cho
cỏc nhúm Nội dung phiếu thảo luận:
+Trước khi TDP xõm lược, nền kinh
tế Việt Nam cú những ngành KT nào
là chủ yếu? Sau khiTDP xõm lược
,những ngành KT nào mới ra đời? Ai
sẽ được hưởng cỏc nguồn lợi do sự
phỏt triển kinh tế?
2.3.Những thay đổi trong xã hội
Việt Nam cuối thế kỉ XIX - đầu thế
kỉ XX và đời sống của nhân dân.
* Hoạt động 3(làm viê c cả lớp )
+Trước đõy, XH Việt Nam cú những
giai cấp nào? Đến đầu thế kỷ XX,
xuất hiện thờm những giai cấp, tầng
lớp nào?Đời sống của cụng nhõn và
nụng dõn ra sao?
-GV hoàn thiện phần trả lời của HS
-GV tổng họp cỏc ý kiến của học
sinh , nhấn mạnh những biến đổi về
kinh tế , xó hội ở nước ta
- Cỏc nhúm thảo luận ghi kết quả vào phiếu theo cỏc nội dung cõu hỏi
-Đai diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
-Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
phần ghi nhớ SGK –Trang 11.
-HS nối tiếp nhau đọc
(HS khá giỏi biết đợc nguyên nhân của sự biến đổi về kinh tế – xã hội Hiểu đ ợc từ
sự biến đổi đó đã xuất hiện một số tầng lớp giai cấp mới trong xã hội ) Biết đợc giai cấp công nhân ngày nay ngày càng lớn mạnh.
Trang 12+ Sau bài học HS biết:
- Nêu các giai đoạn phát triển củacon người từ lúc tuổi vị thành niênđến tuổi già
- Xác định bản thân HS đang ở vào giai đoạn nào cùa cuộc đời
II/
Đồ dùng dạy- học:
- Thông tin và hình trang 16, 17 SGK:
- Sưu tầm tranh ảnh của người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khác nhau
III/ Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra bài cũ
- Tại sao nói tuổi dạy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con người?
2- Bài mới: Gt bµi
2.1 §ặc điểm chung của con ngêi ë tõng giai ®o¹n tuổi vÞ thành niên, tuổi
trưởng thành, tuổi già.
Hoạt đông 1: làm viêc với SGK
Trang 13- GV và HS cựng sưu tầm: cắt trờn bỏo khoảng 12 –16 tranh, ảnh nam, nữ ở cỏc lứa tuổi ( giới hạn từ tuổi vị thành niờn đến tuổi già),làm cỏc việc khỏc nhau trong xó hội.
- GV chia lớp thành 4 nhúm từ 3- 4 hỡnh Yờu cầu cỏc em xỏc định xem những người trong ảnh đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời và nờu đặc điểm
- Làm việc theo nhúm như hướng dẫn trờn
- Cỏc nhúm lần lượt cử người lờn trỡnh bày( mỗi HS chỉ giới thiệu 1 hỡnh)
- Cỏc nhúm khỏc hỏi hoặc nờu ý kiến về hỡnh ảnh mà nhúm bạn giới thiệu
2.3.ích lợi của việc biết đợc các giai đoạn phát triển của con ngời
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
+Bạn đang ở vào giai đoạn nào trong cuộc đời
HS : Tuổi vị thành niên
+ Biết được chỳng ta đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời cú lợi gỡ?
HS : Giúp ta biết đợc đặc điểm của tuổi dậy thì cũng nh tuổi vị thành niên , thấy
đ-ợc sự phát triển của cơ thể về vật chất , tinh thần và các mối quan hệ xã hội sẽ diễn
ra Từ đó chúng ta sẵn sàng đón nhận mà không hề sợ hãi , bối rối Chúng ta có thể tránh đợc một số sai lầm có thể xảy ra đối với mỗi ngời
* GV kết luận: STK( trang 37) + HS nêu bài học sgk
3 Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học, nhắc nhở về nhà
Thứ tư ngày 22 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤt/ Trang 41 I/ Mục tiờu
1-Biết đọc đúng , đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui tươi tư hào
2-Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Kờu gọi đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệcuộc sống bỡnh yờn và quyền bỡnh đẳng giữa cỏc dõn tộc
3-Thuộc lòng một ,hai khổ thơ
II/ Đồ dựng dạy – học:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bảng phụ để ghi những cõu thơ hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III/ Cỏc hoạt động dạy- học:
1-Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lai bài Những con sếu bằng giấy và nờu ý nghĩa bài
2-Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
-Bắt nhịp cho cả lớp hỏt bài “Trỏi đất nàylà của chớng mỡnh”
-GV giới thiệu vào bài
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
a Luyện đọc:
Trang 14-Mời một HS khỏ, giỏi đọc.
- GV chia đoạn đọc 3 đoạn – 3 khổ
-Cho HS lần lượt đọc nối tiếp từng
khổ thơ GV kết hợp sửa lỗi và giải
nghĩa từ + câu khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài: Giọng
vui tươi, hồn nhiờn, nhấn giọng vào
từ gợi tả,gợi cảm, ngắt nghỉ hơi
đỳng nhịp thơ
b Tỡm hiểu bài:
-Cho HS đọc thầm toàn bài thơ
Cựng nhau suy nghĩ , trao đổi, trả
lời cỏc cõu hỏi
+Hỡnh ảnh trỏi đất cú gỡ đẹp?
+Em hiểu hai cõu cuối khổ thơ 2 núi
gỡ?
+Chỳng ta phải làm gỡ để giữ bỡnh
yờn cho trỏi đất? ( Lồng gd liên hệ )
+Bài thơ muốn núi với em điều gỡ?
c Đọc diễn cảm và thuộc lũng bài
* Từ : này , là , bay nào , năm châu, là nụ
, là hoa, nấm , vờn sóng biển ,
*Câu : Trái đất này / là của chúng mình, Quả bóng xanh/ bay giữa trời xanh.
và những cỏnh hải õu vờn súng biển
-Mỗi loài hoa đều cú vẻ đẹp riờng nhưng loài hoa nào cũng quý, cũng thơm Cũng như mọi trẻ em trờn thế giới dự khỏc …-Phải chống chiến tranh, chống bom nguyờn tử, bom hạt nhõn…
* Nội dung : Bài thơ kờu gọi đoàn kết
chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bỡnh yờn và quyền bỡnh đẳng giữa cỏc dõn tộc
- Toàn bài đọc với giọng vui tơi , hồn
nhiên nh trẻ thơ
- Ngắt nhịp thơ 3/4.
- Nhấn giọng ở các từ : này , của ,
chúng mình , bay , thơng mến , cùng bay nào , năm châu, là nụ , là hoa , cũng quý , cũng thơm , tai họa , bình yên , già , của chúng ta ,…
-HS luyện đọc theo cặp và thi đọc diễn cảm – thuộc lòng
HS khá giỏi thuộc cả bài thơ
Luyện từ và cõu
Trang 15LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA I/ Mục tiêu :
-HS tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của TB 1,2,3
-Biết t×m từ trái nghĩa theo yêu cầu BT4 Đặt được câu để phân biệt căp từ
trái nghĩaBT4(bài5)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy – học :
1- Bµi cò : ? ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa , cho vÝ dô
2- Bµi míi: Giới thiệu bài - GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
* Bài 4: GV gợi ý: Những từ trái
nghĩa có cấu tạo giống nhau sẽ tạo ra
những cặp đối ứng đẹp hơn
( HS kh¸ giái lµm hÕt 4 ý a, b, c,
d )
- GV chữa bài chấm điểm
* Bµi 5 : Dµnh cho häc sinh kh¸ giái
VD : C¸i nhµ kia rÊt cao
C¸i nhµ nµy rÊt thÊp