1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Hoa 10 NC

39 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Đầu Năm
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 598,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Neâu nhöõng hieåu bieát veà söï CÑ cuûa e trong ngtöû? Ñònh nghóa obitan ngtöû... - Nhöõng e coù möùc naêng löôïng nhö theá naøo ñöôïc xeáp vaøo cuøng moät lôùp, cuøng moät phaân lôùp?[r]

Trang 1

Tuần : 1

Tiết PPCT : 1, 2, 3

Ngày soạn : 12/08/2011

Ngày dạy :

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Củng cố kiến thức :

- Nguyên tử

- Nguyên tố hóa học

- Hóa trị của một nguyên tố

- Định luật BTKL

- Mol

- Tỉ khối của chất khí

- Dung dịch

- Sự phân loại các hợp chất vô cơ (theo tính chất hóa học)

- Bảng tuần hoàn các nguyên tó hóa học.

2 Kỹ năng :Giải một số dạng toán cơ bản.

III CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống câu hỏi và bài tập.

HS : Ôn lại kiến thức trong chương trình THCS.

IV TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội Dung bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung nghi bảng

Hoạt động 1

GV đặt câu hỏi Ngtử là

gì? Cấu tạo của ngtử gồm

nhửng phần nào?

Những phần cấu tạo lên

ngtử có đặc điểm gì?

GV tổng kết

Hoat động 2

Em hãy nêu ĐN ngtố hóa

- HS trả lời :Là hạt vô cùng nhỏ bé

Ngtử gồm hạt nhân và vỏ

Hạt nhân mang điện tíchdương, lớp vỏ mang điệntích âm

HS nghi vào vở

- Hạt nhân tạo bởi proton (mang điệndương) và nơtron (không mang điện)

- Trong ngtử, số proton (p, +) = số electron(e, -)

- Electron luôn CĐ quanh hạt nhân và sắpxếp thành từng lớp

Trang 2

học ?

Những ngtử của cùng một

ngtố có tính chất hóa học

như thế nào?

Gv tổng kết

Hoạt động 3

Em hãy nêu KN hóa trị?

Cách xác định hóa trị của

một ngtố?

GV tổng kết

Hãy xác định hóa trị của

các ngtố trong hợp chất

sau: HCl, CaO, NH3

Hoạt động 4

Hãy phát biểu định luật

bảo tòan khối lượng?

Khối lượng mol là gì?

Thể tích mol của chất khí

là gì?

Mol có mối quan hệ với

khối lượng chất, thể tích

khí và số ptử chất như thế

Dựa vào hoá trị của H vàO

Là klg của 1molThể tích chiếm bởi 1molkhí

2 Nguyên tố hóa học

- Là tập hợp những ngtử cùng loại, có cùngsố proton trong hạt nhân

- Các ngtử của cùng một ngtố hóa học đềucó tính chất hóa học như nhau

3 Hóa trị của một nguyên tố

- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liênkết của ngtử ngtố này với ngtử ngtố khác

- Hóa trị của một ngtố được xác định theohóa trị của H (chọn làm đơn vị) và hóa trịcủa O (là 2 đơn vị)

4 Định luật bảo toàn khối lượng

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.

5 Mol

- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 ngtửhoặc ptử của chất đó.( số Avogađro N =6.1023)

- Khối lượng mol (kí hiệu là M) của mộtchất là khối lượng tính bằng gam của Nngtử hoặc ptử chất đó

- Thể tích mol của chất khí là thể tíchchiếm bởi N ptử của chất khí đó

Ở đktc (00C, 1atm) thể tích mol của cácchất khí là 22.4 lít

Trang 3

Hoạt động 6

Công thức tính tỉ khối của

khí A đối với khí B và đối

Hợp chất vô cơ được phân

thành mấy loại ? Là những

B A A

KK

M d

M M d

- HS Trả lời : Khí A năng hơn khí B baonhiêu lần

- HS Trả lời :C% cho ta biết số gamchất tan có trong 100 gdung dịch

- HS Trả lời :

CM cho ta biết số mol chấttan có trong 1lít dung dịch

- HS Trả lời : Hợp chất vô cơ được phânthành 4 loại Là oxit, axit,bazơ, muối

- HS lên bảng viết ptpứ

K l g

c h a át ( m )

T h e å t í c h

k h í đ o ơ û

đ k t c ( V )

M o l ( n )

B

M d

A A

m C m

Trong đó : mct là klg chất tan (g) mdd là klg dung dịch (g)

- Nồng độ mol:

M

n C V

Trong đó : n là số mol chất tan

V là thể tích dung dịch (lit)

8 Sự phân loại các hợp chất vô cơ

a Oxit

- Oxit bazơ : CaO, Na2O,………

Tác dụng với dung dịch axit  M + nước CaO2HClCaCl2H O2

Trang 4

Hoạt động 9

Dựa vào bảng tuần hoàn

hãy nêu cấu tạo của bảng

tuần hoàn? Và cho biết sự

biến đổi tính chất của các

nguyên tố trong chu kỳ và

trong nhóm?

Hoạt động 10

Bài 1 : Hãy tính khối

lượng của :

a Hỗn hợp chất rắn gồm

0,2 mol Fe và 0,5 mol Cu

b Hỗn hợp khí gồm : 33 lít

CO2, 11,2 lít CO , 5,5 lít N2

- HS Trả lời : +Mỗi nguyên tố xếp vàomột ô

+Bảng tuần hoàn có 7 chukỳ và 8 nhóm

- HS lên bảng giải bài tập

- HS lên bảng giải bài tập

- Oxit axt : SO3, CO2,………

Tác dụng với dung dịch bazơ  M + nước

CO2NaOHNa CO2 3H O2

b Axit : HCl, H2SO4, HNO3………

Tác dụng với bazơ và oxit bazơ  M + nước

d Muối : NaCl, CuSO4, K2CO3………

Tác dụng vời dung dịch bazơ, axít

9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một

ô Ô nguyên tố cho biết : Số hiệu nguyêntử, ký hiệu hoá học, tên nguyên tố, nguyêntử khối của nguyên tố đó

- Chu kỳ gồm các nguyên tố mà nguyên tửcủa chúng có cùng số lớp electron và đượcsắp xếp theo chiều tăng dần của điện tíchhạt nhân

Trong mỗi chu kỳ, đi từ trái qua phải :+ Số e lớp ngòi cùng của nguyên tử tăngdần từ 1 đến 8 (trừ chu kỳ 1)

+ tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

- nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tửcủa chúng có số e lớp ngoài cùng bằngnhau và được sắp xếp theo chiều tăng dầncủa điện tích hạt nhân nguyên tử

Trong một nhóm nguyên tố, đi từ trênxuống dưới

+ Số lớp e của ngtử tăng dần

+ Tính kim loại tăng tính phi kim giảm

11, 2 3, 2 43, 2( )

Fe Cu hh

Trang 5

(các V khí đo ở đktc).

GV : Yêu cầu hs lên bảng

giải bài tập

Bài 2 : Có những chất

riêng biệt sau :

H2, NH3, SO2 Hãy tính :

a Tỉ khối của mỗi khí trên

đối với N2

b Tỉ khối của mỗi khí trên

đối với không khí

3 2

2 2

20,0728

170,6128

64

2, 2928

H H

NH N

SO N

M d

M d

3

2

20,0729

170,5929

64

2, 2129

H H

KK KK

NH KK

SO KK

M d

M d

Trang 6

Tuaàn : 2

Tieỏt PPCT : 4

Ngaứy soaùn : 19/08/2011

Ngaứy daùy :

THAỉNH PHAÀN NGUYEÂN TệÛ

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC

Kiến thức

Hiểu được :

- Nguyờn tử gồm hạt nhõn nằm ở tõm nguyờn tử mang điện tớch dương và vỏ nguyờn tử gồm cỏc electron mang điện tớch õm chuyển động xung quanh hạt nhõn Hạt nhõn gồm cỏc hạt proton và nơtron

- Khối lượng nguyờn tử tập trung ở hạt nhõn, khối lượng cỏc electron là khụng đỏng kể

Biết được : Đơn vị khối lượng, kớch thước của nguyờn tử ; Kớ hiệu, khối lượng và điện tớch của electron, proton và nơtron

Kĩ năng

- Quan sỏt mụ hỡnh thớ nghiệm, rỳt ra nhận xột

- So sỏnh khối lượng của electron với proton và nơtron

- So sỏnh kớch thước của hạt nhõn với electron và với nguyờn tử

- Tớnh được khối lượng và kớch thước của nguyờn tử

B Trọng tõm

 Nguyờn tử gồm 3 loại hạt: p, n, e (kớ hiệu, khối lượng và điện tớch)

III CHUAÅN Bề

GV : Tranh aỷnh veà moọt soỏ nhaứ baực hoùc nghieõn cửựu, phaựt hieọn thaứnh phaàn caỏu taùo nghuyeõn tửỷ.

Sụ ủoà tỡm ra tia aõm cửùc (H 1.1, H 1.2 SGK)Moõ hỡnh thớ nghieọm khaựm phaựhaùt nhaõn nguyeõn tửỷ (H 1.3 SGK)

HS : ẹoùc laùi saựch giaựo khoa hoaự hoùc 8, phaàn caỏu taùo nguyeõn tửỷ.

IV TIEÁN TRèNH GIAÛNG DAẽY

1 Oồn ủũnh toồ chửực

2 Kieồm tra baứi cuừ:

(?) Hoà tan 10,8 gam Al tác dụng vừa đủ với 600 gam dd HCl thu đợc dd X và V lít khí ở ĐKTC

a Tính V b Tính khối lợng muối nhôm thu đợc c Tính CM của dd HCl

(?) Hoà tan 5,5 gam hh 2 kim loại Al, Fe trong 500 ml dd HCl vừa đủ thu đợc 4,48 lít khí đktc Tính %

khối lợng 2 kim loại

3 Noọi Dung baứi hoùc

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 : Vaứo baứi

GV : Haừy nhaộc laùi ngtửỷ laứ

gỡ? Ngtửỷ ủửụùc taùo thaứnh tửứ

nhửừng haùt naứo? Kyự hieọu cuỷa

caực haùt ủoự?

GV : Vieõn toựm taột sụ ủoà :

- HS Traỷ lụứi : +Ngtửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷtrung hoaứ veà ủieọn

+Ngtửỷ goàm haùt nhaõn mangủieọn tớch dửụng vaứ voỷ taùo bụỷi

1 hay nhieõu e mang ủieọn tớnhaõm

+Ngtửỷ taùo thaứnh tửứ 3 loaùi haùt:

p, e, n

Trang 7

N g t ư û H a ït n h a ân ( p , n )

V o û e

Như vậy chúng ta đã biết

ngtử là gì? Nhưng ngtử có

kích thước, khối lượng và

thành phần cấu tạo như thế

nào? Kích thước, khối lượng

các hạt tạo nên ngtử là bao

nhiêu?

Bài học hôm nay sẽ giải đáp

câu hỏi đó

Vậy ai là người phát hiện ra

các loại hạt đó?

Chúng ta lần lượt nghiên cứu

các loại hạt trên

GV : sử dụng tranh vẽ phóng

to hình 1.1, hình 1.2 (SGK)

mô tả TN của Thomson và

đặt câu hỏi :

Hiện tượng tia âm cực bị

lệch về phía cực dương của

điện trường chứng tỏ điều

gì?

GV thông báo : Bằng thực

nghiệm người ta đã xác định

được chính xác khối lượng

của electron me = 9,1094.10

-31Kg và điện tích của

electron qe = - 1,602.10-19C

(cu lông)

Đây là điện tích nhỏ nhất

nên được dùng làm điện tích

đơn vị, quy ước điện tích của

- HS ghi vở

- HS quan sát TN và nhậnxét :

+ Hiện tượng hầu hết hạt 

đều xuyên thẳng qua lá vàngchứng tỏ ngtử có cấu tạo rỗng

I THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

1 Electron

a Sự tìm ra electron

- Tia âm cực là chùm hạt mangđiện tích âm và mỗi hạt đều cókhối lượng được gọi là electron

- Ký hiệu là e

b Khối lượng và điện tích củaelectron

me = 9,1094.10-31Kg

qe = - 1,602.10-19C (cu lông)

2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử

- Nguyên tử có cấu tạo rỗng

- Hạt nhân ngtử, nằm ở tâm củangtử, mang điện tích dương cókích thước rất nhỏ so với kíchthước của ngtử

Trang 8

và mô tả TN, yêu cầu học

sinh nhận xét

GV bổ sung và rút ra kết

luận :

+ Ngtử có cầu tạo rỗng

+ Các e CĐ tạo ra vỏ e bao

quanh hạt mang điện tích

dương có kích thước rất nhỏ

so với kích thước của ngtử,

nằm ở tâm của ngtử đó là

hạt nhân ngtử

GV vậy cấu tạo của hạt nhân

ngtử như thế nào?

Hoạt động 4:

GV yêu cầu hs đọc sgk tìm

thông tin trả lời các câu hỏi

sau :

- Từ TN Rơ – dơ – pho đã

phát hiện hạt nào? Khối

lượng và điện tích là bao

nhiêu? Tên gọi và ký hiệu

của hạt đó?

- Từ TN Chát – uých đã phát

hiện hạt nào? Có khối lượng

điện tích là bao nhiêu? Tên

gọi và ký hiệu của loại hạt

đó?

- Từ 2 TN trên em rút ra kết

luận gì về thành phần cấu

tạo ngtử?

GV nhắc lại kết luận trên

yêu cầu hs điền các thông tin

vào bảng 1.1 sgk

Từ bảng 1.1 có nhận xét gì

về Klg của các hạt? Từ đó

rút ra KL về Klg của ngtử ?

+ Hiện tượng một số rất ít hạt

 đi lệch hướng ban đầuhoặc bị bật lại sau chứng tỏ ởtâm ngtử là hạt nhân

- HS Trả lời : Từ TN Rơ – dơ– pho đã phát hiện hạt nhânngtử nitơ và một loại hạt cókhối lượng 1,6726.10-27Kgmang 1+ gọi là proton, kýhiệu là p

- Từ TN Chát – uých quan sátđược một loại hạt mới có klgxấp xỉ klg p, không mangđiện, gọi là hạt nơtron, kýhiệu là n

- Ngtử gồm hạt nhân và lớpvỏ e

- HS điền các thông tin vànhận xét:

mn  mp lớn hơn klg của enhiều lần (  1804 lần) Nhưvậy : klg của ngtử tập trunghầu hết ở hạt nhân, klg củacác e là không đáng kể so vớiklg của ngtử

- HS thực hiện theo yêu cầu

3 Cấu tạo của hạt nhân nguyêntử

- Hạt nơtron ký hiệu là : n

- mn  mp và không mang điện

* Kết luận : Thành phần cấu tạo

II KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1 Kích thước : Đơn vị kích thướcngtử là nanomet Ký hiệu là n.m

Trang 9

Hoạt động 5 :

GV yêu cầu học sinh đọc sgk

và điền các thông tin vào

bảng sau : 

Hoạt động 6 :

GV thông báo : để biểu thị

klg của ngtử, ptử và các hạt

p, e, n người ta dùng đơn vị

khối lượng ngtử ký hiệu là u

còn gọi là đv.C

Vậy u là gì? 1u là 1/12 klg

của một ngtử đồng vị 12C

Thực nghiệm đã xác định

được klg ngtử của C là

19,9206.10-27Kg

Vậy u bằng bao nhiêu?

NgtửNgtử H

HN ngtửHạt e vàp

10-10m=10-1n.m0,1.6 n.m

10-5n.m

10-8n.m

1 4 5 1 7 8 ( , )

5 3 8 ( , )

101010101010101010

NT HN NT

e p HN

e p

d d d d d d

4 Củng cố Làm bài tập 1, 2, 3 SGK.

5 Dặn dò: Về nhà học bài làm các bài tập và xem bài mới:

Trang 10

Tuần : 2

Tiết PPCT : 5

Ngày soạn : 20/08/2011

Ngày dạy :

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

Kiến thức

Hiểu được :

- Sự liên quan giữa số điện tích hạt nhân, số p và số e, giữa số khối, số đơn vị điện tích hạt nhân và số nơtron

- Khái niệm nguyên tố hố học

+ Số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron cĩ trong nguyên tử + Kí hiệu nguyên tử AZX X là kí hiệu hố học của nguyên tố, số khối (A) bằng tổng số hạt proton và

GV : Các phiếu học tập.

HS : Nắm vững đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử.

III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: ? Trình bày đặc điểm cấu tạo nguyên tử?

3 Nội Dung bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Phiếu học tập số 1

:Ngtử được cấu tạo bởi các loại hạt

nào ? Hãy nêu đặc điểm của các hạt

cấu tạo nên ngtử ? Từ đó rút ra kết

luận điện tích của hạt nhân do điện

tích của hạt nào quyết định ?

GV : Hạt nhân gồm các hạt proton

và các hạt nơtron, chúng liên kết rất

chặt chẽ với nhau

GV cho vi dụ : Phiếu học tập số 2 :

+ Ngtử C có 6p, ngtử Al có 13p, hãy

cho biết đơn vị ĐTHN, số ĐTHN và

số e trong một ngtử?

+ Ngtử nitơ có 7e ở lớp vỏ, cho biết

- Nếu nguyên tử có Zproton, thì số đơn vị điệntích hạt nhân là Z, điệntích hạt nhân là Z+

- HS làm phiếu học tập số

2 vào vở

I HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

1 Điện tích hạt nhân

Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron.

VD : Ngtử C có 6p, đơn vịĐTHN là 6, ĐTHN là 6+, vỏelectron của ngtử có 6e

Trang 11

ĐTHN, số proton của ngtử nitơ?

Hoạt động 2 :

+ Đọc sách giáo khoa và cho biết số

khối của hạt nhân là gì ?

+ GV cho VD : phiếu học tập số 3 :

1 Hạt nhân ngtử C có 6p và 6n ; hạt

nhân ngtử Al có 13p và 14n Hãy

xác định số khối của ngtử C và của

ngtử Al

2 Số khối của ngtử Na là 23 Biết

rằng hạt nhân của ngtử Na có 12n

Hãy cho biết số đơn vị ĐTHN, số

ĐTHN của ngtử Na

3 Ngtử Clo có ĐTHN là 17+, số

khối của ngtử = 35 Hỏi hạt nhân

ngtử này có bao nhiêu nơtron ?

4 Lớp vỏ của ngtử lưu huỳnh có

16e Biết số khối của nó bằng 32

Hãy tính số proton, số nơtron của

ngtử đó

GV : Em có nhận xét gì về số khối

của hạt nhân và ngtử khối tính theo

đv.C ? Giải thích ?

GV thông báo : Số khối A và số đơn

vị ĐTHN (Z) là những số rất quan

trọng của ngtử, dựa vào những số

này ta biết được cấu tạo ngtử

Hoạt động 3 :

+ HS đọc sách giáo khoa và cho biết

ngtố hoá học là gì ?

+ Tất cả ngtử của cùng một ngtố hoá

học đều có cùng số proton và số

electron VD các ngtử có cùng

ĐTHN là 8+ đều thuộc ngtố oxi và

chúng đều có 8p và 8e

+ Hãy phân biệt KN ngtử và ngtố?

- Nói ngtử là nói đến một loại hạt vi

mô gồm có hạt nhân và lớp vỏ, còn

nói ngtố là nói đến tập hợp các ngtử

có cùng ĐTHN như nhau

Hoạt động 4 :

+ Hãy đọc sách giáo khoa và cho

biết số hiệu ngtử là gì ? Số hiệu

nguyên tử cho biết điều gì ?

- HS thực hiện theo yêucầu

- HS làm phiếu học tập số

3 vào vở

- HS trả lời : coi số ngtửkhối tính theo đv.C xấp xỉsố khối của hạt nhân VìKLg e coi như không đángkể

- HS thực hiện theo yêucầu

- Ngtử là thành phần củanguyên tố

- HS thực hiện theo yêucầu

2 Số khối (kí hiệu là A)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton (Z) và nơtron (N)

A = Z + N

VD : Hạt nhân của ngtử C có6p, 6n vậy ngtử C có : A = 6 + 6

= 12Hạt nhân của ngtử Al có 13p,14n vậy ngtử Al có : A = 13 +

14 = 27

NX : - A  M (đv.C)

- Số khối A và số đơn vịĐTHN (Z) là những số đặctrưng của ngtử hay của hạt

nhân (dựa vào những số này ta biết được cấu tạo ngtử)

II NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

2 Số hiệu nguyên tử

Số đơn vị ĐTHN ngtử của một ngtố được gọi là số hiệu ngtử của ngtố đó.

Số hiệu ngtử cho ta biết :

- Số p trong hạt nhân ngtrử

Trang 12

Gv lấy VD : Số hiệu ngtử của Fe là

Vì số khối A và số đơn vị ĐTHN (Z)

là những số rất quan trọng của ngtử

nên kí hiệu ngtử người ta thường đặt

các chỉ số đặc trưng ở bên trái kí

hiệu ngtố X, với số khối A ở phía

trên, số đơn vị ĐTHN (Z) ở phía

dưới

+ GV lấy VD : Hãy cho biết số đơn

vị ĐTHN, số khối, ngtử khối, ĐTHN

của các ngtử có kí hiệu sau :

147N 19578Pt

- HS ghi VD vào vở

- HS thực hiện theo yêucầu

- HS làm VD vào vở

- Số đơn vị ĐTHN ngtử

- Số e trong nguyên tử

- Số thứ tự của ngtố trong BTH

VD : Số hiệu ngtử của Fe là 26ngtố Fe đứng thứ 26 trong BTH,có 26p, 26e, số đơn vị ĐTHN là26

3 Ký hiệu nguyên tử

Kiến thức cần nắm :

- Sự liên quan giữa ĐTHN với số p và e

- Cách tính số khối của hạt nhân

- KN ngtố hoá học

- Mối liên hệ giữa số p, đơn vị ĐTHN và số e trong một ngtử

Củng cố bài bằng câu hỏi và bài tập dưới đây :

- Hãy cho biết mối liên hệ giữa số p, đơn vị ĐTHN và số e trong một ngtử ? Giải thích vàcho VD

- HS chữa bài tập 2, 4 (SGK)

5 dặn dò về nhà: BTVN : 3, 5 (SGK) ; 18  24 (SBT).

Trang 13

GV : + Các phiếu học tập.

+ Tranh vẽ các đồng vị của hidro

+ Phương pháp dạy học : đàm thoại gợi mở

HS :

III TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY

1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy cho biết số đơn vị ĐTHN, số p, số n, số e, số khối, ĐTHN của các ngtử có ký hiệu sau :

2 ĐN ngtố hoá học Hãy phân biệt KN ngtử và ngtố Vì sao số ĐTHN Z và số khối A được coi là

những số đặc trưng của ngtử hay của hạt nhân

3 Có bao nhiêu p, n trong các hạt nhân ngtử sau : 11H H H;21 ;13 ;168O;178O O;188 Có nhận xét gì về số

p, số n trong các hạt nhân ngtử của cùng một ngtố?

3 Nội Dung bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 :

+ GV : Sử dụng câu 3 / kiểm

tra bài cũ để dẫn HS định

nghĩa đồng vị là những ngtử có

cùng số proton nhưng khác

nhau về số nơtron do đó có số

khối A khác nhau

+ Sử dụng phiếu học tập số 1 :

cho các ngtử :

- Thực hiện theo yêu cầu

- HS trả lời : + Avà D+ B và H

I ĐỒNG VỊ.

* ĐN : Các đồng vị của cùng một ngtố hoá học là những ngtử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối A của chúng khác nhau.

Trang 14

+ phiếu học tập số 2 :

Cho đồng vị hidro 11H và 12D

và đồng vị clo : 1735Cl và 1737Cl

Có thể có bao nhiêu loại ptử

HCl khác nhau tạo nên từ 2

loại đồng vị của 2 ngtố đó

+ Gv dùng sơ đồ biểu diễn cấu

taọ 3 đồng vị của ngtố hidro để

giải thích trường hợp đặc biệt

đồng vị 11H là trường hợp duy

nhất có n = 0 và 13Hcó số n

gấp đôi p và do số n khác nhau

 đồng vị có một số tính chất

vật lý khác nhau

VD : 2 đồng vị của clo

+ GV nêu một số ứng dụng

của các đồng vị phóng xạ

trong đời sống y học

Hoạt động 2 :

+ Sử dụng phiếu học tập số 4 :

a Phân biệt ngtử khối với :

- Đơn vị khối lượng ngtử

- Số khối của hạt nhân

b Ngtử khối trung bình là gì?

Viết công thức tính ngtử khối

trung bình và giải thích?

- HS trả lời : Ngtử khối của một ngtố làngtử khối trung bình của hỗnhợp các đồng vị có tính đến tỉlệ % mỗi đồng vị trong hỗnhợp

aA bB

+ A là ngtử khối TB+ A,B là ngtử khối của đồng

II NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ

NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

1 Nguyên tử khối

Ngtử khối là khối lượng của một ngtử tính ra u Nó cho biết khối lượng ngtử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng ngtử.

2 Nguyên tử khối trung bình.Ngtử khối của một ngtố là ngtửkhối trung bình của hỗn hợp cácđồng vị có tính đến tỉ lệ số phân tửmỗi đồng vị (thường là tỉ lệ %)trong hỗn hợp

xA yB A

x y

Trong đó : + A là ngtử khối TB

Trang 15

c Tính ngtử khối trung bình

của ngtố Niken, biết rằng trong

tự nhiên các đồng vị của Niken

tồn tại theo tỉ lệ:

 % đồng vị 2965Cu là (100 – a) Dựa vào công thức :

63,546100

Giải tìm ra a = 73%

+ A,B là ngtử khối của đồng vị

Trang 16

- Nêu cấu tạo nguyên tử, điện

tích mỗi loại hat.

bằng 115 Số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 25 Tìm Z,

- Lấy vd minh hoạ.

lượng trong công thức).

Trang 17

Biết nguyên tử khối trung bình của Br

C , C Hỏi cĩ thể cĩ bao nhiêu loại

phân tử cacbonic hợp thành từ các

đồng vị trên? Viết cơng thức và tính

phân tử khối của chúng.

Bài tập 1: Hai nguyên tố A,B tạo được ion A+3 và B+ tương ứng có số e bằng nhau

Tổng số hạt trong 2 ion bằng 70 Xác định A,B và cấu hình của chúng

Hướng dẫn Hs : A,B là kim loại

Trang 18

Tổng số hạt: 2ZA + NA +2ZB + NB = 74  6 Z < 74  Z < 12  A,B tuộc nhóm A

Số e bằng nhau  có cấu hình vỏ khí hiếm giống nhau

Bài tập 2: Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại ,nguyên tử của nguyên tố X có 52 hạt các

loại M tạo hợp chất với X có công thức MX

Xác định cấu hình e và số lượng các hạt trong M,X

Hướng dẫn : Giải Z của M và X biện luận

Bài tập 3: Ion AB4 được tạo nên từ 2 nguyên tố A,B Tổng số Prôton trong AB4 bằng 11 Xác định A,B biết chúng là các đồng vị bền có sẳn trong tự nhiên

Hướng dẫn : ZA +2ZB = 11  Z = 2,2

tXét trường hợp : ZA < 2,2 hay ZB < 2,2 Mặt khác 4 ZB < 11  ZA < 2,7  ZA < 2,2

Suy ra ZB = 1  ZA = 7

Bài tập 4: Một nguyên tố tạo được ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích (2+) có tổng số hạt trong ion

bằng 80 Trong nguyên tử của nguyên tố có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

22

Xác định cấu hình e và vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH

Hướng dẫn : Nguyên tố có thể là M – 2e  M2+ hay X + 2e  M2-

Xét 2 trường hợp : Giải ra ta có Z = 26 ; N = 28  trường hợp II loại

5)Tổng số hạt p, e, n của một nguyên tử trong 1 nguyên tố là 21 Tìm A, Z

Củng cố, dặn dị:

Trang 19

- Mơ hình nguyên tử của Bo, Rơ - zơ -pho

- Mơ hình hiện đại về sự chuyển động của electron trong nguyên tử

Obitan nguyên tử, hình dạng các obitan nguyên tử s, px, py, pz

2 Kiểm tra bài cũ:

1.HS 1 : Sửa bài tập số 3/14 SGK

2.HS 2 : Sửa bài tập số 5/14 SGK

3.HS 3 + cả lớp : Tính ngtử khối trung bình của Argon và kali biết rằng trong tự nhiên:

Argon có 3 đồng vị : 1836Ar(0,3%) ; 1838Ar(0,06%) ; 1840Ar(99,6%)

Kali có 3 đồng vị : 1939K(93,08%) ; 1940K(0,012%) ; 1941K(6,9%)

Từ kết quả trên hãy giải thích tại sao Ar có số hiệu ngtử là 18 (nhỏ hơn K) nhưng lại có ngtửkhối TB lớn hơn K

3 Nội Dung bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Như đã biết vỏ e của ngtử gồm

các electron CĐ xung quanh hạt

nhân Vậy sự CĐ củaelectron

trong ngtử như thế nào? Trạng

thái CĐ của electron có giống

sự CĐ của các vật thể lớn hay

không?

Hoạt động 1 :

GV treo sơ đồ mẫu hành tinh

ngtử của Rơ – dơ – pho, Bo và

thông báo đặc điểm của mô

- HS quan sát mô hình vàchú ý nghe giảng

I SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA

ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

1 Mô hình hành tinh nguyên tử.Mô hình này cho rằng trong ngtử,electron CĐ trên những quỹ đạo tròn

Ngày đăng: 26/05/2021, 19:54

w