1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài dạy Đại số 10 NC tiết 45: Ôn tập học kỳ 1

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:Hãy nhắc lại các nội dung kiến thức cơ bản về Đại số 10 đã học trong HK1 bằng cách điền vào bảng sau: Chương số Tiêu đề của Các kiến thức cơ Các kỹ năng cơ bản cần chư[r]

Trang 1

GIÁO ÁN

I  tiêu.

Qua bài

1/ Về kiến thức:

 Có cái nhìn

(  29: 10, ; #$ 3< 1

2/ Về kỹ năng: Ôn 2 các 3> ? 6 "7 @A+

 B$ (C )#DE F hàm  "H 1, "H 2 và GJ)  hàm  có #5 giá ) D )!%1) (

3/ Về tư duy:

 Lôgic, #1 )# hoá

4/ Về thái độ:

 ,S )#H0 chính xác

 Tích V #) (J & nghiêm túc, ) H) )V

II ! "# $%

 Giáo viên: Giáo án, :#4! #$ )H:0 các )#4) "D #\ ) *+ MVT, projector, máy #4! ( @H) )#P

III !&'#( pháp.

Dùng

(J cá nhân 34) #*: @9 #) (J nhóm

IV ,# trình bài !0 và các !23 45#(

6 TRA BÀI :;

!< =3 các #5 dung ?,# !@ ' $A# 4B !0 trong HK1

# 

gian

Tóm )c) ghi "7

5’ -Ghi (A bài #$

-Thu 2 5 :#4! #$ )H:

sinh: f0 khá, TB, %4!0

kém (

YK$ HS ) 7 2  #h ($

các câu ) 7 2  )i các PHT

- Treo #h dán "7 34)

/!7 (: án lên "7 

- 5 HS

- Theo dõi, #H xét câu ) 7 2 

F các #$ sinh khác -  sung vào :#4! #$ )H: F cá nhân

T45: Ôn )H: #$ 3< 1

Các nội dung kiến thức cơ bản về Đại số 10 đã học trong HK1

Trang 2

B BÀI C;

Chia nhóm !0 G); 12 nhóm, 4 !0 sinh =G) thành 1 nhóm; #!G# #!LF 1 và !M

!L# theo O#( !P 4Q

 ; Ôn G) 1Q G) !R) và các phép toán trên G) !R)

# 

Tóm )c) ghi "7

10’ - Phát :#4! #$ )H:

 2

- Theo dõi,

Ns #$ sinh làm bài

- Thu bài làm F 3

nhóm nhanh #Z)

- Thông báo

Ns0 (: 

Y#H

-Làm bài )H: theo nhóm

(5’)

- J: bài Theo dõi (:

án  sung 34) /!7 vào :#4! #$ )H: F nhóm

(5’)

Bài G) 1

Bài G) 2

(A bài)

Bài )H: 1: Ta có: A    ; 2 4;;

.

 7;3

B 

^H% A   B  7; 2;

 ;3 4; 

A  B   Bài )H: 2:

a) a  1 và b 1

b) c  1

c) ;ab;

d) a1,b 1 và a<b.

 2: Ôn G) 1Q ?T #U#( #!G# >3#( hàm JV thông qua 4Y !% PD nó

Tóm )c) ghi "7

-Phát :#4! #$ )H:  3 Dán

#h phóng to PHT lên "7 

- Theo dõi,

sinh làm bài

- Thu bài làm F 4 nhóm 3P

- Yêu '! #$ sinh 7 thích

34) /!7

Y#H

-Làm bài )H: theo nhóm (3’)

- J: bài

- - Theo dõi :#' 7 thích F

" #H xét , " sung A!

#j# 34) /!7 vào :#4! #$

)H: F nhóm

(7’)

Bài G) 3: C )#D

*) án:

Hình 1: y = - x 2 +2x +3 Hình 2: y =  x2 2 x 3 Hình 3: y = x22x3 Hình 4: y = 2x4 Hình 5: y = x 2 -2x +1 Hình 6: y = - 2x + 4

 3: Ôn G) 1Q ?T #U#( [40 4Y !%\ Bài G) ]#( !R)

Tóm )c) ghi "7

- ,#4! #h @4) (A bài )H: 4

lên "7 )i câu GJ)

- K$ hoc sinh ) 7 2 

-Dán #h #4! * ý (: án

lên "7 

- Suy  #|0 ) 7 2  Bài G) 4: Câu !_ -< #(!LF

a) b) c) d) e)

*) án

a) , b), c) d) : X

e) :Sai

 4: Ôn G) (A và $L# = G# )!&'#( trình Rèn ?T #U#( suy = G#

Tóm )c) ghi "7

- ,#4! #h @4) (A bài )H: 4

lên "7 )i câu GJ)

- K$ hoc sinh ) 7 2 

- Suy  #|0 ) 7 2  Bài G) 5: Câu !_ -< #(!LF

!0# =MD

a) b)

Trang 3

-Dán #h #4! * ý (: án

lên "7 

*) án:

a) A: 2); B: 3); C: 2) b) D

C

trình:

D BÀI  +d NHÀ: Hoàn #j# các bài )H: (8 làm và làm thêm các bài )H: sau:

Bài1 4)  hàm  "H hai y=f(x), trong (- 2 có (C )#D là parabol (P) @9

( )

f xxpxq

(j# là (PG I(3;-2)

a) ,' :#7 )D# )4 parabol y = x2 )#4 nào (P có parabol (P)

b) Xác (D# hàm  y = f(x) và cho "4) V "4 thiên F hàm  này

c)

Bài 2

a) x2 + x + m = 3(x+1)

b) 2

xx   m

c) 2

xx  m

a) K$ (P1): y = x2 Khi )D# )40 (j# (0;0) F (P)  ND# #!%P (4 @D trí (j# F (P), )5 là (PG I(3;-2) Do (- ta :#7 )D# )4 parabol (P1) sang :#7 3 (6 @D C U! b) (P) chính là (C )#D F hàm  y = (x – 3)2 – 2 hay y = f(x) = x2 – 6x +7

LV "4 thiên: Hàm   #D# "4 trên 3#7 ;3 và (C "4 trên 3#7

3;

c) Ta có f(x) = x2 – 6x +7,

)#D F hàm + f(x+1) = (x+1)2 – 6(x+1) +7 = x2 – 4x +2

Trang 4

CÁC ef  

VÀ g DUNG CÁC BÀI 

học trong HK1 bằng cách điền vào bảng sau:

!&'#( JV Tiêu 4Q PD

!&'#( Các $A# h# #!i ?,# !@ ' Các ?T #U#( ' $A# h# #<F

Bài )H: 1. Cho AxR x 1 3 và BxR x 2 5 Tìm AB; AB

Bài )H: 2. Cho các )H: con A= 1;1 , B=a b;  và C=; c F )H:  )#V trong (- R

a, b (a<b) và c là #}  )#V

a) Tìm (A! 31 F a và b (P AB;

b) Tìm (A! 31 F c (P A  C ;

c) Tìm :#' bù F B trong ;R

d) Tìm (A! 31 F a và b (P A  B

Trang 5

Bài )H: 3: Cho các hàm +

a) y = x2-2x +1 b) y = - 2x + 4 c) y = x22x3

d) y = - x2 +2x +3 e) y =  x2 2 x 3 f) y = 2x4

phút) hãy (A vào G\ hình (- tên F hàm  thích #*: K7 thích

4

2

-2

y

5

x

O

4

2

-2

y

5

x

O

4

2

-2

y

5

x

O

4

2

-2

y

5

x

O

6

4

2

-2

y

5

x

O

6

4

2

-2

y

5

x

O

Trang 6

Bài )H: 4: Câu !_ -< #(!LF; Bằng đồ thị, (đã vẽ ở phiếu học tập số 3) . Điền dấu

“x” vào ô thích hợp:

a) Khi m> 4, 2 + x + m = 3(x + 1) vô  #1G X  Sai 

b) Khi m 4,  2 + x + m = 3(x + 1 có 2  #1G X  Sai 

c) x22 x   m 3 0 có 4  #1G phân "1) khi 3  m 4 X  Sai  d) P! )#5 - x2 +2x +3 <0 khi và #j khi x<-1 #h x>3 X  Sai 

e) P! )#5 x22x3 có giá ) D 29 #Z) khi x=1 X  Sai 

2 + x + m = 3(x + 1)   x2 2x 3 m

2

4

2

-2

y

5

x

y=-x 2 +2 x +3

y=m

O

3

4

2

-2

y

5

x

f x   = -x 2 +2x+3

O

Bài tâp 5:

a) Hãy  GJ) dòng ; J) trái @9 GJ) dòng ; J) :#7 (P xác (D# )Z) 7 các giá ) D F tham

Tham  m A) m2x +1 = x +m 1) m = 1

B) 2 2

(m 1)x 4(m2)x120 2) m  1

1

x my

1 1 2

m m

 

  

b) !0# )!&'#( án 4k#( :

Các giá

A) m = 1 B) m = -1 C) m = 1 D) m = 1 #h 1

2

m 

...  sung vào :#4! #$ )H: F cá nhân

T45: Ôn )H: #$ 3< 1< /small>

Các nội dung kiến thức Đại số 10 học HK1

Trang... data-page="2">

B BÀI C;

Chia nhóm !0 G); 12 nhóm, !0 sinh =G) thành nhóm; #!G# #!LF 1 !M

!L# theo O#( !P 4Q

 ; Ôn G) 1Q G) !R) phép toán... F nhóm

(5’)

Bài G)

Bài G) 2

(A bài)

Bài )H: 1: Ta có: A   

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w