Ôxit cao nhất và hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố đó có công thức lần lượt là: A.. Tính phần trăm khối lượng của 35Cl 17 trong HClO Câu 11: Nhóm nào sau đây đều có phân tử không phâ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NBK
KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 Môn: HÓA HỌC 10 - NÂNG CAO
Thời gian làm bài 50 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề 121 Câu 1: Trong phân tử H2O Số AO lai hoá còn dư của nguyên tử O chưa tham gia liên kết là:
Câu 2: Có bao nhiêu p , n , e trong ion 137
56X 2+ :
A 56 , 81 , 58 B 56 ,81, 54 C 56, 81 , 56 D 64, 56, 54
Câu 3: Tổng số hạt P, N ,E trong ion SO42- là bao nhiêu : ( biết 32
16S , 16
8O )
Câu 4: Nguyên tử Na có 11p, 11e và 12 n Khối lượng của một nguyên tử Na là :
Câu 5: Nguyên tử N trong phân tử NH3 có kiểu lai hoá là :
Câu 6: Nguyên tố X ở nhóm VIA Ôxit cao nhất và hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố đó có công
thức lần lượt là:
A X2O6 và XH6 B XO3 và XH2 C XO2 và XH2 D XO3 và XH6
Câu 7: Tổng số hạt P, N, E trong nguyên tử X là 24, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt
không mang điện X là nguyên tố nào sau đây :
Câu 8: Cho 1,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với H 2O thì thu được 0,672 lít khí ( ở đktc )
Kim loại M là :
A Ba ( M = 137 ) B Ca ( M = 40) C Mg ( M = 24) D Be ( M = 9)
Câu 9: Tổng số hạt trong 1 nguyên tử của một nguyên tố Y là 58 hạt Vậy nguyên tố Y là nguyên tố
nào sau đây:
A 40Ca
19
Câu 10: Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị 35Cl
17 và 37Cl
17 Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35, 5 Tính phần trăm khối lượng của 35Cl
17 trong HClO
Câu 11: Nhóm nào sau đây đều có phân tử không phân cực :
A H2O, CO2 , SO3 B CO2 , BeH2 , SO3
C H2S , SO3, BF3 D SO2 , BF3 , NH3
Câu 12: (Chọn hai cụm từ thích hợp )
Trong một phân lớp , các electron phân bố sao cho số electron độc thân là ……… và các eletron phải có chiều tự quay là ……
A nhỏ nhất – ngược nhau B tối đa – ngược nhau
C nhỏ nhất – giống nhau D tối đa – giống nhau
Trang 2Câu 13: Một ion có 10 electron, 13 proton , vậy ion đó có điện tích là :
Câu 14: Ion X 3- cấu hình là : 1s22s22p63s23p6 Vị trí của X trong BTH là:
Câu 15: Hoá trị của R trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro là bằng nhau Phần trăm của R
trong oxit cao nhất là 46,67 % Tên nguyên tố R và cấu hình R là
A Si : [Ne]3s23p3 B Ni : [Ar]3d84s2
C Ni : [Ar] 4s23d8 D Si : [Ne]3s23p2
Câu 16: Đại lượng vật lí nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
C Năng lượng ion hoá D Khối lượng nguyên tử
Câu 17: Trong tự nhiên có 2 loại đồng vị của Cu :63Cu
29 và 65Cu
29 Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính phần trăm của 63Cu
29 :
Câu 18: Sắp xếp các hợp chất H2SiO3 , HClO4 , Al(OH)3 , H3PO4 sao cho tính axit tăng dần:
A Al(OH)3 , HClO4 , H3PO4 , H2SiO3 B Al(OH)3 , H2SiO3 , H3PO4 , HClO4
C Al(OH)3 , H3PO4 , H2SiO3 , HClO4 D HClO4 , H2SiO3 , Al(OH)3 , H3PO4
Câu 19: Nguyên tố Mg có 2 đồng vị : 25Mg và 24Mg Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là 24,4
Vậy khi có 200 nguyên tử 25Mg thì có bao nhiêu nguyên tử 24Mg
Câu 20: Nguyên tố R có 2 đồng vị , khối lượng nguyên tử trung bình của R là 79,91 Biết đồng vị của
81R chiếm 45,5 % Xác định số khối (A) của đồng vị thứ hai :
Câu 21: Chọn câu đúng :
Các nguyên tử được gọi là đồng vị của một nguyên tố hóa học nếu chúng có cùng ……… :
A số prôton , nhưng số khối khác nhau B số prôton , và số khối bằng nhau
C số nơtron , nhưng số khối khác nhau D khối lượng nguyên tử
Câu 22: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học
A 20 ,
10X 19Y
9 B 14 ,
7X 16Y
8 C 16X
8 , 2311Y D 16 ,
8X 17Y
8
Câu 23: Cho 2 phân tử sau: NH3 và CH4 Góc liên kết trong phân tử NH3 ( ) so với CH4 ( )
A = B Không so sánh
Câu 24: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH
Biết ZX + ZY = 24 Số proton trong X và Y lần lượt là:
Câu 25: Nguyên tử 32
16M có số (e) độc thân ở trạng thái cơ bản là:
Trang 3Câu 26: Số liên kết và số liên kết δ trong phân tử C2H2 tương ứng là:
Câu 27: Cation M n+ có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử
M không thể là :
Câu 28: Trong tự nhiên Gali có 2 loại đồng vị : 69Ga ( 60,1 % ) , 71Ga ( 39,9 % ) Tính nguyên tử khối
trung bình và khối lượng của 0,5 mol Ga :
Câu 29: Cho 0,88 (g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ kế tiếp trong BTH , Cho
hỗn hợp X tác dụng với HCl dư thì thu được 0,672 (l) khí (đktc) Hai kim loại đó là:
A Be và Ca B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Ba
Câu 30: Trong phân tử C2H2 , có những kiểu xen phủ nào :
A Xen phủ trục và xen phủ bên B Chỉ có xen phủ bên
Câu 31: Các loại liên kết trong phân tử K2SO4 là:
A LK CHT có cực, LK ion
B LK CHT có cực, LK cho - nhận
C LK CHT có cực, LK cho - nhận, LK ion
D LK ion, LK cho - nhận
Câu 32: Hiđrô có 3 đồng vị : (1H, 2H, 3H ) ; Oxi 3 đồng vị : (16O,17O,18O)
Số loại phân tử H2O có thể có và Mmax lần lượt là bao nhiêu:
Câu 33: Cấu trúc của phân tử nào sau đây không đúng :
A CO2 : dạng thẳng B CH4 : dạng tứ diện đều
C H2O : dạng góc D NH3 : dạng tam giác đều
Câu 34: Y có cấu hình (e) :1s22s22p63s23p63d74s2 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIII B B Chu kì 4, nhóm VIII A
Câu 35: Trong các chất sau đây , những chất nào có cùng kiểu kiên kết :
A Na2O , KCl , BaCl2 B Cl2 , CO2 , KCl
C MgO, H3PO4 , HCl D HCl , NaCl , H2O
Câu 36: Cho các phân tử sau : N2, CH4, Al2O3, CaCl2
Độ phân cực của các liên kết được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A N2, CH4, Al2O3, CaCl2 B N2, Al2O3 , CaCl2 ,CH4
C N2, CH4, CaCl2, Al2O3 D CaCl2 , Al2O3 , CH4, N2
Câu 37: Trong công thức CS2, tổng số cặp (e) dùng chung của C và S khi tham gia liên kết là:
Câu 38: Nguyên tố Z có cấu hình lớp ngoài cùng là : 3s23pb Để Z là phi kim thì gía trị của b có thể là :
Trang 4A 1,2 B 6 C 5,6,7 D 3,4,5
Câu 39: Nguyên tố X có cấu hình (e) lớp ngoài cùng là 4s1 thì X có thể là :
Câu 40: Cho các nguyên tố : Ca (20) , Mg (12), Si(14) , K(19)
Sắp xếp các nguyên tố sao cho tính kim loại tăng dần:
A Ca , K, Mg , Si B Si , Mg , K, Ca