1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 10 NC tiết 33: Bài tập (khoảng cách và góc)

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: + Nêu cách viết phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng:.. Học sinh: Phương trình hai đường phân giác là:.[r]

Trang 1

BÀI TẬP(Khoảng cách và góc).

góc

-III/Tiến trình trên lớp:

A.Hoạt động 1: >- $?- thành 6 nhóm, phát -) = !- ? 3  dung sau:

-

J  A ; tam giác là bao nhiêu?

A> 2 B> 3 C> 4 D> 5

- Phiếu 2: Cho tam giác ABC có các D  A(2;2), B(4;-1), C(3;7) Dùng phép 2 hai

1/ Góc ABvµ AC là: a/ 450

b/ 600

d/ 1200

-

2 5 1 3 29 0

vµ 2 5 1 3 29 0

2 5 2 2 39 0

vµ 2 5 2 2 39 0

     

5 2 2 2 23 0

vµ 5 2 2 2 23 0

5 2 2 2 39 0

vµ 5 2 2 2 39 0

Cho

Câu I ; giáo viên:

Phiếu 1:

- Các

AH=d(A,BC)=4

- Còn cách nào

 ; AH và BC,   tính %  Nên = cách 1  H Tính AH

Phiếu 2:

Tính c os(AB,   AC )? 13 1

os(AB, )

13 26 2

c   AC    

? AB   (2; 3)  0

(AB, AC ) 135

   

AC   (1;5)

Tính (AB,   AC ) ?  0

( AB AC , ) 45

Phiếu 3:

Trang 2

 

thì M - thoã mãn U) T gì? d M ( , )   3 Phát &) thành bài toán ()g tích   2 x  5 y   1 3 29

2 5 1 3 29 0

2 5 1 3 29 0

    

 



Hoạt động 2:

Tóm tắt ghi bảng Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

BT 18(SGK): Cho A(3;0), B(-5;4), P(10;2)

 cách U) hai  A,B

x

y

 2

 1

P

2

I B

O

4

cách

là gì?

- ()] bài toán

-Có ()] bài toán này không dùng

+AB _ cùng phía thì 

//AB => bài toán gì?

+AB _ khác phía thì

d A ( , )   d B ( , ) 

<=> I trung  AB Bài toán gì?

Cho = sinh U nhà o

d A ( , )   d B ( , )  Y= qua P(10;2) có

n   ( ; ) a b : ( a x 10) b y ( 2) 0

d A ( , )   d B ( , ) 

1

2

7 2 15 2

7 2 15 2

7 2 15 2

2 0 (1)

0 (2)

õ (1): LÊy 1, 2 : 2 14 0

õ (2): LÊy 1 : 2 0

a

y

   

    

 

  

 

    

    Cách 2:

l U bài toán:

song song AB

 I ; AB và P

Trang 3

Tóm tắt ghi bảng Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

BT 20(SGK): Cho hai

1: x+2y-3=0

2: 3x-y+2=0

qua

 P và  1, 2 $e $V % A và

B sao cho % ? 1, 2  tam giác

cân có ] là AB

1

1

 2

 1

2 2

B

A I

P(3;1)

Np q]  1 2 (hình)

trình  thoã mãn yêu

e) ta e  hành các &)? nào?

YV ý: tam giác IAB cân % I khi A1=B1

s A2=B2

Y= n a b  ( ; )là Z 6 pháp )] ;

e tìm

Ta - có ( , )=( , 1  2)

(1 2 ) (1 2 )

  

 

 



    1

2

: (1 2 )( 3) ( 1) 0 : (1 2 )( 3) ( 1) 0

Hoạt động 3:

+ Nêu cách

1: x  2 y   3 0 2: 3 y    y 2 0

Suy ra 1 2 qua P(1;3) và  1 d1 ;  2 d2

* Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Cho tam giác ABC có các

tam giác là bao nhiêu?

A/ 2 B/ 3 C/ 4 D/ 5.

A/ m=4 B/ m=-4 C/ m=0 s m=4 D/ m=0 s m=-4

Câu 3:

A/ 300 B/ 600 C/ 900 D/ 450

Câu 4:

A/ m   12 B/ m   6 C/ m   6 2 D/ m   12 2

Câu 5:

 AB=5

A/ m   5 B/ m   1 C/ m   3 D/ m   5

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w