Cßn c¸c b¹n trong tranh 2 lµ lµm ån ¶nh hưởng đến làng xóm láng giềng 6’ 6 GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân Hs: thảo luận và bày tỏ thái độ của các em đối với các quan niệm có l[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011
Tiết 1
Môn
Tên bài Câu chuyện bó đũa (T1) Tập đọc: Luyện tập Toán
A Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu,
giữa các cụm từ dài
Biết đọc rõ lời nhân vật
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.TLCH 1,2,3,5
- Biết so sánh các khối lượng
- Biết cách làm phép tình với số đo khối lượng, vận dụng vào giải toán có lời văn
- Biết sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật
B Đồ dùng: GV:Tranh minh hoạ bài đọcSGK.
HS: SGK
GV: Tranh vẽ minh hoạ bài toán như trong SGK
HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
4'
HS :2hs đọc bài Quà của bố
Hát Gv:Cho hs làm bài tập 3 tiết trước
5’ 2 GV đọc mẫu: HDHS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
HS: làm bài tập 1 744g > 474g 305g < 350g
400g + 8g < 480g;
450g < 500g - 40g 5’ 3 HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu GV: Nhận xét bài1 HD bài tập 2
5’ 4 GV: HDHS đọc đoạn trước lớp
Bài chia làm mấy đoạn? HS: làm bài 2 vào vở 1 hs chũa bảng Bài giải
Trang 2Cả 4 gói kẹo cân nặng là:
130 x 4 = 520(g) Cả kẹo và bánh cân nặng là
520 + 175 = 695 (g) Đ/S: 695 g 7’ 5 HS: Đọc đoạn trước lớp- đọc chú giải GV: Nhận xét HD bài tập 3
5’ 6 GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm HS: Làm bài tập 3
Bài giải 1kg = 1000g
số đường còn lại cân nặng là
1000 - 400 = 600g mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g) Đ/S: 200(g) 6’ 7 HS: Thi đọc giữa các nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc GV: HDHS làm bài 4HS: Làm bài tập 4 rồi chữa bài
Nhận xét 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau
-Tiết 2:
Môn
Tên bài Câu chuyện bó đũa( T2) Tập đọc Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng(T1)Đạo đức
A Mục
tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
Biết đọc rõ lời nhân vật
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị
em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.TLCH 1,2,3,5
- Nêu được một số việc làm thể hiện quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng việc làm phù hợp với khả năng
Trang 3B Đồ
dùng: GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK
GV: Tranh minh hoạ chuyện chị thuỷ của em HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
4' 1 hátHS: Đọc lại bài HátGV: Cho hs nêu nội dung bài tiết trước
5’ 2 GV: GTB Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu
hỏi trong bài
HS: Quan sát tranh minh hoạ truyện
7’ 3 HS: Tìm hiểu bài
- Câu chuyện này có những nhân vật nào ?
- Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ làm gì ?
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy bó đũa
?
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
- Một số chiếc đũa được ngầm so sánh với gì ?
- Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
Gv: kể chuyện (có sử dụng tranh)
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào? + Vì sao bé Viên lại cần sự quan tâm của Thuỷ?
+ Vì sao mẹ của bé Viên lại thầm cảm ơn bạn Thuỷ?
+ Em hiểu được điều gì qua câu chuyện?
5’ 4 GV: Nội dung bài nói gì? Hs: Chia nhóm, mỗi nhóm thảo luận về nội
dung 1 tranh và đặt tên cho tranh
5’ 5 HS: Thảo luận nội dung bài và
Câu chuyện này nói về điều gì ?
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận : Việc làm của những bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4 là quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng Còn các bạn trong tranh 2 là làm ồn ảnh hưởng đến làng xóm láng giềng
6’ 6 GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân
vai Bài có mấy nhân vật?
Hs: thảo luận và bày tỏ thái độ của các em đối với các quan niệm có liên quan đến nội dung bài học
- Các ý a, c, d là đúng, ý b là sai Hàng xóm láng giềng cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau…
Trang 45’ 7 HS: Luyện đọc lại bài theo phân vai - Em thích
nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ? GV: Nhận xét 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Toán:
55 – 8, 56- 7, 37 – 8, 68 - 9
Tập đọc- Kể chuyện Người liên lạc nhỏ ( T1)
A Mục
tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm
vi 100 dạng 55-8,56-7,37-8,68-9
- Biết tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng
- Bước đầu Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Kim Đồng là người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ bảo vệ cán bộ cách mạng TLCH sgk
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
B Đồ
Dùng GV: Bộ toán thực hànhHS:Vở , SGK
GV: Tranh minh hoạ sgk HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
3'
- HS: Tự kiểm tra
Hát GV: Gọi HS: đọc bài Cửa Tùng 7’ 2 - GV: Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp thao tác trên que tính
- Nêu cách đặt tính
- Nêu cách thực hiện
b Phép tính 56 - 7, 37 - 8,
68 – 9 tiến hành tương tự 55 - 8
HS: Mở SGK tự đọc bài
Trang 55’ 3 HS: Thực hành lấy 55que tính bớt 8 que
Vâỵ 55 bớt 8 bằng 47 que tính
Tương tự các phép tính còn lại
GV: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn
5’ 4 GV: HDHS đặt tính rồi tính
- 55 5 không trừ được 8 lấy 15
8 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1
47 5 trừ 1 bằng 4 viết 4
HS: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
5’ 5 HS: Nhắc lại cách đặt tính và tính Gv: Hướng dẫn tìm hiểu theo câu hỏi trong
SGK
- Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
- Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai ông già Nùng?
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 5’ 6 GV: HD làm bài1a cột 1,2,3
- 45 9 34
- 75 6 69
- 95 7 88
- 65 8 57
- 15 9 6 B,c: Tương tự a
Hs: Luyện đọc diễn cảm
đoạn 3
- Nhận xét bạn đọc
4’ 7 HS: Làm bài 2 a,b
x + 7 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46
x = 27 – 7 x = 35 – 7 x = 46 – 8
x = 20 x = 28 x = 38
Gv: Gọi một số nhóm lên thi đọc trước lớp
- Nhận xét tuyên dương hs
1’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
-
Trang 6Tiết 4:
Môn
Tên bài Giữ gìn trường lớp sạch đẹp Đạo đức Người liên lạc nhỏ Tập đọc- Kể chuyện
A Mục
tiêu:
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn Trường lớp sạch đẹp
- Bước đầu Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Kim Đồng là người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ bảo vệ cán bộ cách mạng TLCH sgk
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
B Đồ
dùng: GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
- GV: Tranh kể chuyện …
HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
TG HĐ
Nội dung hoạt động
1’
3'
1 Hát
HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau
- Hát GV: Cho hs đọc lại bài
4’ 2 - GV: Cho HS đóng tiểu phẩn Bạn Hùng thật
8’ 3 -HS : Thảo luận tiểu phẩm do các bạn sắm vai
Bạn Hùng đã làm gì ? trong buổi sinh nhật của mình ?
Gv: Hướng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
4’ 4 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả
*Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định
là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hs: - 1HS giỏi nêu nhanh từng sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn
- Từng cặp HS nhìn tranh tập kể một đoạn của câu chuyện
Trang 75’ 5 HS: Bày tỏ thái độ.
- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không ? Vì sao ?
- Nếu bạn là bạn trong tranh em sẽ làm gì ?
- Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?
- Trong những việc đó, việc gì em đã làm
đ-ược, việc gì em chưa làm được? Vì sao ?
Gv: Gọi một số nhóm lên thi kể theo tranh
- Nhận xét hs kể
5’ 6 GV: Nhận xét và
*Kết luận: Để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ sinh đúng nơi quy định
Hs: Bình chọn nhóm kể hay nhất
- 1hs giỏi kể lại toàn bộ truyện
5’ 7 - HS: làm phiếu bài tập nhóm
Đánh dấu (x) vào ô trước các ý kiến mà em
đồng ý
GV: Nhận xét - Tuyên dương cá nhân , nhóm kể chuyện hay và hấp dẫn
3’ 8 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả
*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn
phận của mỗi HS điều đó thể hiện lòng yêu
tr-ường lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường trong lành
HS: Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện
2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
_
Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011
Tiết 1:
Trang 8Tên bài
A Mục
tiêu:
- viết đúng chữ hoa M 1 dòng cỡ vừa và nhỏ,
chữ và câu ứng dụng.Lá 1 dòng cỡ vừa và nhỏ Lá
lành đùm lá rách 3 lần
- Bước đầu thuộc bảng chia 9, và vận dụng trong giải toán có 1 phép chia 9
B Đồ
dùng:
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng HS: SGK
GV: Bộ toán thực hành HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
GV: kiểm tra phần viết ở vở tập viết của HS HátHs làm bài tập 3 tiết trước
5’ 2 HS: Nhận xét chữ hoa M
và nêu cấu tạo Gv: Giới thiệu phép chia 9 từ bảng nhân 9.- Hướng dẫn cho HS lập bảng chia 9
- Tổ chức cho HS học bảng chia 9 4’ 3 GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết
Hs: Làm bài tập 1cột 1,2,3
18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3;
63 : 9 = 7; 45 : 9 = 5;
72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9
- Hướng dẫn làm bài tập 2 cột 1,2,3
- HS làm – Nêu miệng
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 10’ 5 GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng
Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết
Hs Viết bài trong vở tập viết
Hs: Làm bài tập 3 (vở)
Trang 97’ 6 HS: Viết bài trong vở tập viết Gv: Chữa bài tập 3
Bài giải Mỗi túi có số kg gạo là:
45 : 9 = 5 (kg) Đ/S: 5 (kg) gạo
- Hướng dẫn làm tập 4 Hs: Làm bài tập 3 (vở) rồi chữa Bài giải
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi) Đ/S: 5 (túi) gạo
4’ Dặn
dò
GV: thu 5bài chấm
NX bài viết của HS Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Môn
Tên bài 65 – 38, 46- 17, 57- 28, 78 - 29 Toán: Tỉnh(thànhphố)nơi bạn đang sống.Tự nhiên và xã hội
A Mục
tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm
vi 100 dạng 65-38,46-17,57-28,78-29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- Kể tên một số cơ quan hành chính, văn hoá giáo dục, y tế ở địa phương
B Đồ
dùng:
GV: que tính- Bảng gài que tính HS: SGK
GV: Các hình trong SGK trang 52, 53, 54, 55… HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
Trang 104' 1 hát- HS: Tự kiểm tra - Hát- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết trước 5’ 2 GV: Giới thiệu phép trừ:
65 – 38=?
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ
- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính
- HS lên bảng thực hiện
- Nêu lại cách đặt tính và tính Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28; 78 – 29 thực hiện tương tự
Hs: Thảo luận nhóm theo câu hỏi
- Quan sát các hình trong SGK và nói về những gì quan sát được
VD: Kể tên những cơ quan hành chính, văn hoá, y tế, giáo dục cấp tỉnh
8' 3 HS: Thực hiện bảng con
- 46 17 29
- 57 28 29
- 78 29 49
Gv: Cho các nhóm báo cáo kết quả
- Kết luận: ở mỗi tỉnh (thành phố) đều có các cơ quan: Hành chính, văn hoá , giáo dục, y tế
… để điều hành công việc, phục vụ đời sống vật chất , tinh thần và sức khoẻ của nhân dân 5’ 4 GV: HDHS Làm bài tập 1.cột 1,2,3
- 85 27 58
- 55 18 37
- 95 46 49
Hs: Nêu được một số cơ quan hành chính của tỉnh nơi em đang sống
5’ 5 HS: Làm bài 1 Nhắc lại cách đặt tính và tính
- 96 48 48
- 86 27 59
- 66 19 47
Gv: Cho hs báo cáo kết quả
- Nhóm khác nhận xét
- Kết luận
5’ 6 GV: Nhận xét và HD làm bài2
1hs làm Bài 2 trên bảng lớp làm vào vở
- nhận xét chữa
Hs: Đọc ghi nhớ cuối bài
Lấy vở ghi bài
HS làm vở- 1 hs chữa bảng
GV: Nhận xét chung giờ học
Trang 11Bài giải:
Tuổi của mẹ là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi 2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
_
Tiết 3:
Môn
Tên bài Câu chuyện bó đũa Chính tả (NV) Cắt dán chữ U H(T2) Thủ công
A Mục
tiêu:
- Nghe viết chính xác bài ct, trình bày đúng
đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm đúng bt 2a,3a
- biết cách kẻ, cắt, dán chữ U, H
- Kẻ, cắt, dán được chữ U, H đúng quy trình kỹ thuật
B Đồ
dùng:
- GV Bài viết, bài tập HS: Vở bút - GV: Mẫu các hình đã họcHS: Giấy, keo, kéo…
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
3' 1 hátGV: KT sự chuẩn bị bài của HS - Hát- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
3’ 2 HS: Đọc bài viết tìm chữ khó viết GV: Giờ trước chúng ta học bài gì?
4’ 3 GV: Đọc bài viết
Cho HS nêu nọi dung bài viết Hs: Quan sát chữ U, H mẫu và nêu nhận xét.+ Chữ U, H có gì giống nhau
+ Nét chữ U, H rộng mấy ô?
4’ 4 HS viết chữ khó Gv: Gọ HS nêu lại quy trình kẻ, cắt ,dán chữ U,
H 3’ 5 GV: nx nêu cách viết bài Hs: Thực hành kẻ cắt chữ mẫu
2’ 6 HS: viết đầu bài vào vở Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành
11’ 7 GV: HD viết bài
Đọc cho HS viết bài vào vở HS: Tiếp tục hoàn thành bài của mình.
Trang 12đổi vở soát lỗi Thu một số bài chấm., chữa.
HD làm bài tập 1 cho HS làm 4’ 8 HS làm bài tập vào phiếu - GV: Nhận xét, đánh giá một số sản phẩm của
học sinh 4’ 9 GV: HDHS: Làm bài 2 trong phiếu Gọi đại
diện nhóm báo cáo kết quả Hs: Trưng bày các sản phẩm của mình.- Bình chọn những tác phẩm đẹp nhất trưng bày
tại lớp
1’ DD Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4
Môn
Tên bài
Nhóm TĐ2 Thể dục
NHóm TĐ3 Thể dục
Mục tiêu -HS biết cách chơi trò chơi vòng tròn
-Biết tổ chức chơi trò chơi vòng tròn
-Yêu thể dục thể thao
-thuộc bài thể dục phát triển chung -tập được bài thể dục này -Yêu thể dục thể thao
Địa điểm
GT
8’
HĐ
1
A PHầN Mở ĐầU GV: Nhận lớp phổ biến nội dung giờ học
-Cho các nhóm chơi trò chơi
- Khởi động các khớp cổ tay , cổ chân
B Phần cơ bản
10-12’ 2 GV: Hướng dẫn hs chơi trò chơi vòng tròn
Nêu luật chơi , cách chơi
HS: ôn bài thể dục phát triển chung 4lx8n
Trang 13Gv chơi mẫu –cho hs chơi 10-12’
3 HS: lớp trưởng điều khiển các bạn chơi GV: điều khiển hs ôn bài thể dục phát
triển chung
8’ 4 GV: cho hs chơi trò chơi thả đỉa ba ba C, PHầN kết thúc
thả lỏng các khớp dặn dò về nhà nxét tiết học
Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2011
Tiết1
Môn
A Mục
tiêu:
- Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý).TL CH sgk
- thuộc bảng chia 9; vận dụng trong tính toán và giải toán có phép chia 9
B Đồ
dùng: GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
HS: Đọc bài "Câu chuyện bó đũa.” HátGV: Cho hs làm bài 2 5’ 2 - GV: Đọc mẫu toàn bài:
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
HS: làm bài tập 1- miệng
9 x 6 = 54 9 x 7 = 63
Trang 14nghĩa từ: 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7
9 x 8 = 72
72 : 9 = 8 …
4’ 3 HS: Đọc nối tiếp nhau từng mẩu tin nhắnĐọc chú giải GV: Nhận xét HD Làm bài tập 2 Phiếu
GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm - HS: Làm bài 2 -Chữa nhận xét
5’
3’
4
5 HS: Đọc đoạn trong nhóm và đại diện các
nhóm thi đọc
GV: Nhận xét HD: Làm bài tập 3
GV: HDHS tìm hiểu bài
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin bằng cách ấy ?
Chị Nga nhắn Linh những gì ?
- Hà nhắn Linh những gì ?
Em phải viết nhắn tin cho ai ?
- Vì sao phải nhắn tin ?
- Nội dung nhắn tin là gì ?
- HS: làm bài tập 3 Bài giải
Số ngôi nhà đã xây là:
36: 9 = 4 (ngôi nhà)
Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là:
36 - 4 = 32 (ngôi nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà 5’
5’
6
7 HS: Thảo luận câu hỏi
Nêu ND bài
GV: Nhận xét HD: Làm bài tập 4 + Đếm số ô vuông của hình (18ô) + Tìm số đó (18:9 = 2 ô vuông)
9 1
3’ 8 GV: Gọi 1 vài hs
4’ 9 HS : Luyện đọc lại bài
2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
-