1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp ghép 2 + 3 - Tuần dạy 14

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cßn c¸c b¹n trong tranh 2 lµ lµm ån ¶nh hưởng đến làng xóm láng giềng 6’ 6 GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân Hs: thảo luận và bày tỏ thái độ của các em đối với các quan niệm có l[r]

Trang 1

Tuần 14:

Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011

Tiết 1

Môn

Tên bài Câu chuyện bó đũa (T1) Tập đọc: Luyện tập Toán

A Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu,

giữa các cụm từ dài

Biết đọc rõ lời nhân vật

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.TLCH 1,2,3,5

- Biết so sánh các khối lượng

- Biết cách làm phép tình với số đo khối lượng, vận dụng vào giải toán có lời văn

- Biết sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật

B Đồ dùng: GV:Tranh minh hoạ bài đọcSGK.

HS: SGK

GV: Tranh vẽ minh hoạ bài toán như trong SGK

HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

1’

4'

HS :2hs đọc bài Quà của bố

Hát Gv:Cho hs làm bài tập 3 tiết trước

5’ 2 GV đọc mẫu: HDHS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

HS: làm bài tập 1 744g > 474g 305g < 350g

400g + 8g < 480g;

450g < 500g - 40g 5’ 3 HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu GV: Nhận xét bài1 HD bài tập 2

5’ 4 GV: HDHS đọc đoạn trước lớp

Bài chia làm mấy đoạn? HS: làm bài 2 vào vở 1 hs chũa bảng Bài giải

Trang 2

Cả 4 gói kẹo cân nặng là:

130 x 4 = 520(g) Cả kẹo và bánh cân nặng là

520 + 175 = 695 (g) Đ/S: 695 g 7’ 5 HS: Đọc đoạn trước lớp- đọc chú giải GV: Nhận xét HD bài tập 3

5’ 6 GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm HS: Làm bài tập 3

Bài giải 1kg = 1000g

số đường còn lại cân nặng là

1000 - 400 = 600g mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:

600 : 3 = 200(g) Đ/S: 200(g) 6’ 7 HS: Thi đọc giữa các nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc GV: HDHS làm bài 4HS: Làm bài tập 4 rồi chữa bài

Nhận xét 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau

-Tiết 2:

Môn

Tên bài Câu chuyện bó đũa( T2) Tập đọc Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng(T1)Đạo đức

A Mục

tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

Biết đọc rõ lời nhân vật

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị

em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau.TLCH 1,2,3,5

- Nêu được một số việc làm thể hiện quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng việc làm phù hợp với khả năng

Trang 3

B Đồ

dùng: GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK

GV: Tranh minh hoạ chuyện chị thuỷ của em HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

1’

4' 1 hátHS: Đọc lại bài HátGV: Cho hs nêu nội dung bài tiết trước

5’ 2 GV: GTB Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu

hỏi trong bài

HS: Quan sát tranh minh hoạ truyện

7’ 3 HS: Tìm hiểu bài

- Câu chuyện này có những nhân vật nào ?

- Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ làm gì ?

- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy bó đũa

?

- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?

- Một số chiếc đũa được ngầm so sánh với gì ?

- Người cha muốn khuyên các con điều gì ?

Gv: kể chuyện (có sử dụng tranh)

+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào? + Vì sao bé Viên lại cần sự quan tâm của Thuỷ?

+ Vì sao mẹ của bé Viên lại thầm cảm ơn bạn Thuỷ?

+ Em hiểu được điều gì qua câu chuyện?

5’ 4 GV: Nội dung bài nói gì? Hs: Chia nhóm, mỗi nhóm thảo luận về nội

dung 1 tranh và đặt tên cho tranh

5’ 5 HS: Thảo luận nội dung bài và

Câu chuyện này nói về điều gì ?

Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận : Việc làm của những bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4 là quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng Còn các bạn trong tranh 2 là làm ồn ảnh hưởng đến làng xóm láng giềng

6’ 6 GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân

vai Bài có mấy nhân vật?

Hs: thảo luận và bày tỏ thái độ của các em đối với các quan niệm có liên quan đến nội dung bài học

- Các ý a, c, d là đúng, ý b là sai Hàng xóm láng giềng cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau…

Trang 4

5’ 7 HS: Luyện đọc lại bài theo phân vai - Em thích

nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ? GV: Nhận xét 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3:

Môn

Tên bài

Toán:

55 – 8, 56- 7, 37 – 8, 68 - 9

Tập đọc- Kể chuyện Người liên lạc nhỏ ( T1)

A Mục

tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm

vi 100 dạng 55-8,56-7,37-8,68-9

- Biết tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng

- Bước đầu Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Kim Đồng là người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ bảo vệ cán bộ cách mạng TLCH sgk

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

B Đồ

Dùng GV: Bộ toán thực hànhHS:Vở , SGK

GV: Tranh minh hoạ sgk HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

1’

3'

- HS: Tự kiểm tra

Hát GV: Gọi HS: đọc bài Cửa Tùng 7’ 2 - GV: Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp thao tác trên que tính

- Nêu cách đặt tính

- Nêu cách thực hiện

b Phép tính 56 - 7, 37 - 8,

68 – 9 tiến hành tương tự 55 - 8

HS: Mở SGK tự đọc bài

Trang 5

5’ 3 HS: Thực hành lấy 55que tính bớt 8 que

Vâỵ 55 bớt 8 bằng 47 que tính

Tương tự các phép tính còn lại

GV: Giới thiệu bài

- Đọc mẫu

- Hướng dẫn giọng đọc

- Chia đoạn

- Hướng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn

5’ 4 GV: HDHS đặt tính rồi tính

- 55 5 không trừ được 8 lấy 15

8 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1

47 5 trừ 1 bằng 4 viết 4

HS: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn

- Nhận xét bạn đọc

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó

5’ 5 HS: Nhắc lại cách đặt tính và tính Gv: Hướng dẫn tìm hiểu theo câu hỏi trong

SGK

- Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?

- Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai ông già Nùng?

- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?

- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 5’ 6 GV: HD làm bài1a cột 1,2,3

- 45 9 34

- 75 6 69

- 95 7 88

- 65 8 57

- 15 9 6 B,c: Tương tự a

Hs: Luyện đọc diễn cảm

đoạn 3

- Nhận xét bạn đọc

4’ 7 HS: Làm bài 2 a,b

x + 7 = 27 7 + x = 35 x + 8 = 46

x = 27 – 7 x = 35 – 7 x = 46 – 8

x = 20 x = 28 x = 38

Gv: Gọi một số nhóm lên thi đọc trước lớp

- Nhận xét tuyên dương hs

1’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

-

Trang 6

Tiết 4:

Môn

Tên bài Giữ gìn trường lớp sạch đẹp Đạo đức Người liên lạc nhỏ Tập đọc- Kể chuyện

A Mục

tiêu:

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn Trường lớp sạch đẹp

- Bước đầu Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Kim Đồng là người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ bảo vệ cán bộ cách mạng TLCH sgk

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

B Đồ

dùng: GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK

- GV: Tranh kể chuyện …

HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

TG HĐ

Nội dung hoạt động

1’

3'

1 Hát

HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau

- Hát GV: Cho hs đọc lại bài

4’ 2 - GV: Cho HS đóng tiểu phẩn Bạn Hùng thật

8’ 3 -HS : Thảo luận tiểu phẩm do các bạn sắm vai

Bạn Hùng đã làm gì ? trong buổi sinh nhật của mình ?

Gv: Hướng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?

4’ 4 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả

*Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định

là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Hs: - 1HS giỏi nêu nhanh từng sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn

- Từng cặp HS nhìn tranh tập kể một đoạn của câu chuyện

Trang 7

5’ 5 HS: Bày tỏ thái độ.

- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không ? Vì sao ?

- Nếu bạn là bạn trong tranh em sẽ làm gì ?

- Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?

- Trong những việc đó, việc gì em đã làm

đ-ược, việc gì em chưa làm được? Vì sao ?

Gv: Gọi một số nhóm lên thi kể theo tranh

- Nhận xét hs kể

5’ 6 GV: Nhận xét và

*Kết luận: Để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ sinh đúng nơi quy định

Hs: Bình chọn nhóm kể hay nhất

- 1hs giỏi kể lại toàn bộ truyện

5’ 7 - HS: làm phiếu bài tập nhóm

Đánh dấu (x) vào ô  trước các ý kiến mà em

đồng ý

GV: Nhận xét - Tuyên dương cá nhân , nhóm kể chuyện hay và hấp dẫn

3’ 8 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả

*Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn

phận của mỗi HS điều đó thể hiện lòng yêu

tr-ường lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường trong lành

HS: Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện

2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

_

Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011

Tiết 1:

Trang 8

Tên bài

A Mục

tiêu:

- viết đúng chữ hoa M 1 dòng cỡ vừa và nhỏ,

chữ và câu ứng dụng.Lá 1 dòng cỡ vừa và nhỏ Lá

lành đùm lá rách 3 lần

- Bước đầu thuộc bảng chia 9, và vận dụng trong giải toán có 1 phép chia 9

B Đồ

dùng:

- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng HS: SGK

GV: Bộ toán thực hành HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

GV: kiểm tra phần viết ở vở tập viết của HS HátHs làm bài tập 3 tiết trước

5’ 2 HS: Nhận xét chữ hoa M

và nêu cấu tạo Gv: Giới thiệu phép chia 9 từ bảng nhân 9.- Hướng dẫn cho HS lập bảng chia 9

- Tổ chức cho HS học bảng chia 9 4’ 3 GV: HD viết chữ hoa

Cho HS viết

Hs: Làm bài tập 1cột 1,2,3

18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3;

63 : 9 = 7; 45 : 9 = 5;

72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9

- Hướng dẫn làm bài tập 2 cột 1,2,3

- HS làm – Nêu miệng

9 x 5 = 45 9 x 6 = 54

45 : 9 = 5 54 : 9 = 6

45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 10’ 5 GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng

Cho HS viết, nhận xét

HD viết trong vở tập viết

Cho HS viết

Hs Viết bài trong vở tập viết

Hs: Làm bài tập 3 (vở)

Trang 9

7’ 6 HS: Viết bài trong vở tập viết Gv: Chữa bài tập 3

Bài giải Mỗi túi có số kg gạo là:

45 : 9 = 5 (kg) Đ/S: 5 (kg) gạo

- Hướng dẫn làm tập 4 Hs: Làm bài tập 3 (vở) rồi chữa Bài giải

Có số túi gạo là:

45 : 9 = 5 (túi) Đ/S: 5 (túi) gạo

4’ Dặn

GV: thu 5bài chấm

NX bài viết của HS Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Tiết 2

Môn

Tên bài 65 – 38, 46- 17, 57- 28, 78 - 29 Toán: Tỉnh(thànhphố)nơi bạn đang sống.Tự nhiên và xã hội

A Mục

tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm

vi 100 dạng 65-38,46-17,57-28,78-29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

- Kể tên một số cơ quan hành chính, văn hoá giáo dục, y tế ở địa phương

B Đồ

dùng:

GV: que tính- Bảng gài que tính HS: SGK

GV: Các hình trong SGK trang 52, 53, 54, 55… HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

Trang 10

4' 1 hát- HS: Tự kiểm tra - Hát- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết trước 5’ 2 GV: Giới thiệu phép trừ:

65 – 38=?

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- HS lên bảng thực hiện

- Nêu lại cách đặt tính và tính Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28; 78 – 29 thực hiện tương tự

Hs: Thảo luận nhóm theo câu hỏi

- Quan sát các hình trong SGK và nói về những gì quan sát được

VD: Kể tên những cơ quan hành chính, văn hoá, y tế, giáo dục cấp tỉnh

8' 3 HS: Thực hiện bảng con

- 46 17 29

- 57 28 29

- 78 29 49

Gv: Cho các nhóm báo cáo kết quả

- Kết luận: ở mỗi tỉnh (thành phố) đều có các cơ quan: Hành chính, văn hoá , giáo dục, y tế

… để điều hành công việc, phục vụ đời sống vật chất , tinh thần và sức khoẻ của nhân dân 5’ 4 GV: HDHS Làm bài tập 1.cột 1,2,3

- 85 27 58

- 55 18 37

- 95 46 49

Hs: Nêu được một số cơ quan hành chính của tỉnh nơi em đang sống

5’ 5 HS: Làm bài 1 Nhắc lại cách đặt tính và tính

- 96 48 48

- 86 27 59

- 66 19 47

Gv: Cho hs báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét

- Kết luận

5’ 6 GV: Nhận xét và HD làm bài2

1hs làm Bài 2 trên bảng lớp làm vào vở

- nhận xét chữa

Hs: Đọc ghi nhớ cuối bài

Lấy vở ghi bài

HS làm vở- 1 hs chữa bảng

GV: Nhận xét chung giờ học

Trang 11

Bài giải:

Tuổi của mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi 2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

_

Tiết 3:

Môn

Tên bài Câu chuyện bó đũa Chính tả (NV) Cắt dán chữ U H(T2) Thủ công

A Mục

tiêu:

- Nghe viết chính xác bài ct, trình bày đúng

đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm đúng bt 2a,3a

- biết cách kẻ, cắt, dán chữ U, H

- Kẻ, cắt, dán được chữ U, H đúng quy trình kỹ thuật

B Đồ

dùng:

- GV Bài viết, bài tập HS: Vở bút - GV: Mẫu các hình đã họcHS: Giấy, keo, kéo…

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

1’

3' 1 hátGV: KT sự chuẩn bị bài của HS - Hát- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

3’ 2 HS: Đọc bài viết tìm chữ khó viết GV: Giờ trước chúng ta học bài gì?

4’ 3 GV: Đọc bài viết

Cho HS nêu nọi dung bài viết Hs: Quan sát chữ U, H mẫu và nêu nhận xét.+ Chữ U, H có gì giống nhau

+ Nét chữ U, H rộng mấy ô?

4’ 4 HS viết chữ khó Gv: Gọ HS nêu lại quy trình kẻ, cắt ,dán chữ U,

H 3’ 5 GV: nx nêu cách viết bài Hs: Thực hành kẻ cắt chữ mẫu

2’ 6 HS: viết đầu bài vào vở Gv: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành

11’ 7 GV: HD viết bài

Đọc cho HS viết bài vào vở HS: Tiếp tục hoàn thành bài của mình.

Trang 12

đổi vở soát lỗi Thu một số bài chấm., chữa.

HD làm bài tập 1 cho HS làm 4’ 8 HS làm bài tập vào phiếu - GV: Nhận xét, đánh giá một số sản phẩm của

học sinh 4’ 9 GV: HDHS: Làm bài 2 trong phiếu Gọi đại

diện nhóm báo cáo kết quả Hs: Trưng bày các sản phẩm của mình.- Bình chọn những tác phẩm đẹp nhất trưng bày

tại lớp

1’ DD Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 4

Môn

Tên bài

Nhóm TĐ2 Thể dục

NHóm TĐ3 Thể dục

Mục tiêu -HS biết cách chơi trò chơi vòng tròn

-Biết tổ chức chơi trò chơi vòng tròn

-Yêu thể dục thể thao

-thuộc bài thể dục phát triển chung -tập được bài thể dục này -Yêu thể dục thể thao

Địa điểm

GT

8’

1

A PHầN Mở ĐầU GV: Nhận lớp phổ biến nội dung giờ học

-Cho các nhóm chơi trò chơi

- Khởi động các khớp cổ tay , cổ chân

B Phần cơ bản

10-12’ 2 GV: Hướng dẫn hs chơi trò chơi vòng tròn

Nêu luật chơi , cách chơi

HS: ôn bài thể dục phát triển chung 4lx8n

Trang 13

Gv chơi mẫu –cho hs chơi 10-12’

3 HS: lớp trưởng điều khiển các bạn chơi GV: điều khiển hs ôn bài thể dục phát

triển chung

8’ 4 GV: cho hs chơi trò chơi thả đỉa ba ba C, PHầN kết thúc

thả lỏng các khớp dặn dò về nhà nxét tiết học

Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2011

Tiết1

Môn

A Mục

tiêu:

- Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý).TL CH sgk

- thuộc bảng chia 9; vận dụng trong tính toán và giải toán có phép chia 9

B Đồ

dùng: GV: Tranh minh hoạ HS: SGK

GV: Nội dung bài HS: SGK

C Các HĐ dạy học chủ yếu.

1’

HS: Đọc bài "Câu chuyện bó đũa.” HátGV: Cho hs làm bài 2 5’ 2 - GV: Đọc mẫu toàn bài:

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

HS: làm bài tập 1- miệng

9 x 6 = 54 9 x 7 = 63

Trang 14

nghĩa từ: 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7

9 x 8 = 72

72 : 9 = 8 …

4’ 3 HS: Đọc nối tiếp nhau từng mẩu tin nhắnĐọc chú giải GV: Nhận xét HD Làm bài tập 2 Phiếu

GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm - HS: Làm bài 2 -Chữa nhận xét

5’

3’

4

5 HS: Đọc đoạn trong nhóm và đại diện các

nhóm thi đọc

GV: Nhận xét HD: Làm bài tập 3

GV: HDHS tìm hiểu bài

- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin bằng cách ấy ?

Chị Nga nhắn Linh những gì ?

- Hà nhắn Linh những gì ?

Em phải viết nhắn tin cho ai ?

- Vì sao phải nhắn tin ?

- Nội dung nhắn tin là gì ?

- HS: làm bài tập 3 Bài giải

Số ngôi nhà đã xây là:

36: 9 = 4 (ngôi nhà)

Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là:

36 - 4 = 32 (ngôi nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà 5’

5’

6

7 HS: Thảo luận câu hỏi

Nêu ND bài

GV: Nhận xét HD: Làm bài tập 4 + Đếm số ô vuông của hình (18ô) + Tìm số đó (18:9 = 2 ô vuông)

9 1

3’ 8 GV: Gọi 1 vài hs

4’ 9 HS : Luyện đọc lại bài

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w