1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

giáo án tuần 27

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được một số qui tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của các ứng xử đó.. Kĩ năng.[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn: 19/03/2021

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 21/03/2021

Tập đọc Tiết 79: ÔN TẬP (T1)

I MỤC TIÊU

1 Kiểm tra tập đọc

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần

19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ saucác dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc

2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?

3 Ôn cách đáp lời của người khác

* QTE : Quyền được tham gia đáp lại lời cảm ơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Giới thiệu bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )1p

B.Các hoạt động (30p)

1 Luyện Đọc

2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em

b Ôn các bài tập đọc:

- HS lên bốc thăm chọn bài đọc

- HS đọc theo yêu cầu phiếu đã chỉ

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: khi nào ?

- Lớp chữa bài, nhận xét

- HSK,G: Câu hỏi “Khi nào” dùng để

hỏi về nội dung gì? - Thời gian

+ Làm miệng+ 2 HS lên làm

- HSK,G: Cụm từ “Khi nào? thường

đứng ở vị trí nào trong câu?

- GV củng cố cách đặt câu hỏi “Khi

- 1 HSK,G đọc yêu cầu, lớp đọc thầm. Ví dụ:

Trang 2

I MỤC TIÊU

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Giới thiệu bài

- Nhận xét cho

điểm em không đạt

yêu cầu giờ sau

kiểm tra tiếp

- Đọc bài (trả lời câu hỏi)

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn

? Mùa cảu tôi

Trang 3

? 1 HS tổ quả

đứng dạy giới thiệu

tên quả : Theo bạn

tôi ở mùa nào ?

- Lần lượt các

thành viên tổ chọn

tên để với mùa

thích hợp

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12

4 Ngắt đoạn

trích thành 5 câu

(Viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

- HD học sinh Lời giải

Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu được cấu tạo của máy quạt và các bước lắp ráp máy quạt

2 Kĩ năng:

- Học sinh lắp được ráp mô hình máy quạt sáng tạo

- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe, nhận xét, phản biện

3 Thái độ:

Trang 4

- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.

- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp mô hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Robot Wedo

- Máy tính bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 5')

- Nhắc lại nội quy lớp học?

- Nêu lại các bước lắp ráp máy quạt?

- GV nhận xét tuyên dương

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài: ( 2')

- Giới thiệu: Bài học ngày hôm nay cô

và các con sẽ tiếp tục lắp ghép sáng tạo

một mô hình đó là: “Máy quạt”

b Bài mới: ( 25')

- Gv chia nhóm học sinh và phát máy

tính bảng cho các nhóm

* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS

nêu ý tưởng sáng tạo lắp máy quạt.

- Gợi ý, hướng dẫn học sinh nêu ý

tưởng

- Nhận xét

* Hoạt động 2: Thực hành lắp sáng

tạo máy quạt

- GV yêu cầu học sinh lắp máy quạt

- Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ các

nhóm

* Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm

- Giáo viên đánh giá phần trình bày của

- Các nhóm trưng bày sản phẩm đã lắpghép

Trang 5

máy quạt để giờ sau học tiếp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ : 5p

Y/c 2 HS lên bảng học thuộc lòng

bảng chia 4,5

- Nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài 1p

2 Giới thiệu phép nhân có thừa

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4Vậy 1 x 4 = 4

? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng bằng

Trang 6

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

Bài 2: Số ? ( 4p) - 1 HS đọc yêu cầu

Tính lần lượt từ tráI qua phải

4 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào VBT sau đó đổi chéo vở

+ Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác

+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà người khác

+ Kĩ năng tư duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi chưa lịch sự khi đến nhà người khác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng để đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P

- Khi đến nhà người khác em cần

Trang 7

GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong

giờ ti vi có phim hoạt hình mà em

thích xem nhưng nhà bạn lại không

bật tivi ? em sẽ

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nênbật tivi xem khi chưa được phép

3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy

đố, nhóm đưa ra tình huống nhóm kia

trả lời và ngược lại

VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhàngười khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà

người khác thể hiện nếp sống văn

minh Trẻ em biết cư sử lịch sự được

mọi người quý mến

Toán Tiết 132: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết :

Trang 8

- Không có phép chia cho 0

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Ta công nhận : 2 x 0 = 0KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng

0

VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc

không thể chia cho 0, số chia phải khác 0

KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

Trang 9

- Dặn HS tiếp tục ôn luyện phép nhân có

thừa số 0 và phép chia có số bị chia là 0

-Kể chuyện

Tiết 27 : ÔN TÂP (TIẾT 3)

I MỤC TIÊU

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

3 Viết được 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu

- HDHS thực hiện trò chơi

VD: Nhóm chọn con vịt

? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn nhỏ,

trắng, đen, đốm khi trưởng thành

? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch

? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng

Trang 10

4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng

3-4 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm

(gà, vịt, ngỗng) ( 15p)

- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà

em biết, nói tên con vật mà em viết

- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P

- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia

Trang 11

- Nhận xét giờ học.

- Nhắc HS về ôn bài, chuẩn bị bài

sau

- Số 1 trong phép nhân và phép chia

- Số 0 trong phép nhân và phép chia

-Chính tả Tiết: 27: ÔN TẬP (T4)

I MỤC TIÊU

1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc.

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác

* QTE: Quyền được tham gia đáp lời xin lỗi.

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay viết nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em) ( 10p)

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi ở đầu (miệng) ( 6p)

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

Trang 12

- Làm nháp a Hai bên bờ sông.

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm ( viết) ( 6p)

- HS làm vào vở

- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) ( 8p) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập

yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng

xe đạp qua vũng nước bẩn

VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩnquần áo của bạn

- Tình huống c

* QTE : TE có quyền gì ?

- Dạ, không sao đâu bác ạ

Quyền được tham gia đáp lời xin lỗi

6 CỦNG CỐ – DẶN DÒ: ( 5p)

- Muốn hỏi về địa điểm, ta dùng câu

hỏi nào?

- Khi đáp lại lờiĩin lỗi, ta cần thể hiện

thái độ như thế nào?

- Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?

Trang 13

- Bảng quay bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Giới thiệu bài: ( 2p)

2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh

còn lại ( 10p)

- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')

- Đọc bài trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: Như thế nào (miệng) ( 6p)

+ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp

+ Gọi HS lên làm (nhận xét)

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế

nào? ở câu A câu B là :

+ Đỏ rực+ Nhởn nhơ

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm (viết)

- 2 HS lên bảng làma,Chim đậu như thế nào trên nhữngcành cây ?

- GV nêu yêu cầu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

được in đâm.: ( 6p)

Câu a từ nào được in đậm ?

Câu b từ nào được in đậm ?

Đây là câu trả lời cho câu hỏi ntn ?

y/c hs đặt câu hỏi

b, Bông cúc sung sướng như thế nào ?Đọc y/c bài tập

Trắng xóa Khôn tả

Chim đậu trên những cành cây ntn ? Bông cúc sung sướng ntn ?

5 Ghi lời đáp của em trong mỗi

trường hợp sau: ( 6p)

- 1 HS đọc 3 tình huống trong bài

Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng

định, phủ định

- 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bàisớm để xem

* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình

- Khi đáp lại lời khẳng định, phủ định

ta cần thể hiện thái độ như thế nào?

Trang 14

2 Kĩ năng

- Làm được đồng hồ đeo tay

3 Thái độ

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

* Với HS khéo tay:

- Làm được đồng hồ đeo tay.Đồng hồ cân đối

II CHUẨN BỊ

GV - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

HS - Giấy thủ công, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Kiểm tra

- Kiểm tra đồ dùng học tập.

2 Dạy bài mới :

a)Giới thiệu bài Làm đồng hồ đeo tay - Nghe – nhắc lại

Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.

- Ta phải cắt một nan giấy màu nhạt dài

24 ô, rộng 3 ô để làm mặt đồng hồ

- Cắt và dán nối thành một nan giấy

khác dài 35 ô, rộng 3 ô để làm dây đồng

hồ

- Cắt một nan dài 8 ô rộng 1 ô để làm

đai cài dây đồng hồ

- Quan sát, theo dõi.

Trang 15

Bước 2 : Làm mặt đồng hồ

- Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ

vào mấy ô? (3 ô như hình 1)

- Tiếp theo ta làm sao? (gấp cuốn tiếp

như hình 2 cho đến hết nan giấy được

hình 3)

Hình 1

Hình 2 Hình 3

Bước 3 : Gài dây đeo đồng hồ.

- Gài 1 đầu nan giấy làm dây đeo vào khe

giữa của các nếp gấp mặt đồng hồ.(H4)

- Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối của mặt

đồng hồ rồi luồn đầu nan qua một khe

khác vừa gài Kéo đầu nan cho nếp gấp

khít chặt để giữ mặt đồng hồ và dây đeo

(H5)

- Dán nối hai đầu của nan giấy dài 8 ô,

rộng 1 ô làm đai để giữ dây đồng hồ

(mép dán chồng lên nhau 1 ô rưỡi)

Hình 4

Hình 5

Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.

- Hướng dẫn lấy dấu bốn điểm chính để

ghi số: 12, 3, 6 ,9 và chấm các điểm chỉ

giờ khác(H6a)

- Vẽ kim ngắn chỉ giờ ,kim dài chỉ phút …

Luồn đai vào dây đeo đồng hồ (H6b)

- Gài dây đeo vào mặt đồng hồ ,gài đầu

dây thừa qua đai, ta được chiếc đồng hồ

đeo tay hoàn chỉnh (H7)

Trang 16

- Nhận xét đánh giá sản phẩm của học

3 Nhận xét – Dặn dị.

VĂN HĨA GIAO THƠNG

BÀI 7 : KHI THẤY NGƯỜI KHÁC NGHỊCH PHÁ

BIỂN BÁO HIỆU GIAO THƠNG

I Mục tiêu:

- Biết được tầm quan trọng của biển báo giao thơng để lưu thơng an tồn.

- Biển báo giao thơng là của chung phải biết giữ gìn Nghịch phá biển báo là điềuxấu

- Cĩ thái độ bình tĩnh khuyên ngăn khi thấy những hành động nguy hại đến biểnbáo GT

II Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ như SGK phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

ơi!”, kết hợp cho HS xem tranh

- Chia nhĩm thảo luận: nhĩm 4

+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy nghĩ

nội dung trả lời các câu hỏi

1 Thấy hai bạn nghịch phá biển báo GT,

Thủy đã làm gì ?

2 Theo em, hành động của Thủy cĩ đúng

khơng ? Vì sao ?

3 Nếu em năn cản nhưng người nghịch

phá biển báo GT vẫn khơng dừng lại thì

em sẽ làm gì ?

+ Trao đổi thống nhất nội dung trả lời

- Yêu cầu một nhĩm trình bày

- GV chia sẻ, khen ngợi

- GV cho HS xem tranh, ảnh về các trường hợp

nghịch phá biển báo

→ GD

Hoạt động thực hành.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào sách

- HS lắng nghe, xem tranh

- Cá nhân đọc thầm lại truyện

và suy nghĩ nội dung trả lời cáccâu hỏi

Trang 17

- Yêu cầu một vài HS trình bày.

- GV chia sẻ và khen ngời những ứng xử hay

- GV chốt: Biển báo GT là của công, ta cần gìn

giữ, không được nghịch phá

Hoạt động ứng dụng

- GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết tiếp câu

chuyện theo suy nghĩ của mình

- Yêu cầu các nhóm chia sẻ

- GVNX, tuyên dương những đoạn cuối hay

- GV đọc dòng thơ:

Nghịch phá biển báo giao thông

Đó là điều xấu em không được làm

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 24/03/2021

Toán Tiết 134: LUYỆN TẬP CHUNG

- Giải bài tập có phép nhân,chia

- Biết tìm thừa số ,số bị chia

NX mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia ?

Nối tiếp trả lời

GV nhận xét

Trang 18

Bài 2 : Tìm X ( 5p) Đọc y/c bài tập

HS nối tiếp trả lời

Y/c 3HS lên bảng làm bài tập 3 hs lên bảng làm bt,dưới lớp làm vào

VBT

X x 3 = 21 X=21 :3 X= 7

lời

Y = 1 x 4 Y= 5 x 5 Y= 4 Y=25

Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu ( 8p)

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

Mỗi đĩa có số cái bánh là:

15 : 3= 5(cái) Đ/S: 5caiBài 5:Tô màu ( 5p)

Hình số 1 y/c tô màu bao nhiêu

I MỤC TIÊU

1 Tiếp tục kiểm tra HTL

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao

3 Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác

Trang 19

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi tên 4 bài tập TĐ có yêu cầu HTL

- Bảng phụ BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu)

2 Kiểm tra HTL (10-12 em) ( 10p) - Bốc thăm chuẩn bị 2'

? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì

HS 1: (vai hs) chúng em kính mời thầyđến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp

em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ

- Muốn hỏi nguyên nhân của sự việc ta

dùng câu hỏi nào?

- Nhận xét giờ học Dặn HS luyện đọc

bài

-Tự nhiên xã hội Tiết 27: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?

Trang 20

- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả

3 Thái độ

- Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật

* GDBVMT: Nhận ra sự phong phú của con vật

- Có ý trức bảo vệ môi trường sống của loài vật

* GDBĐ: HS yêu quý và bảo vệ sinh vật biển

II ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC

- Sưu tầm tranh ảnh các con vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động: Trò chơi: Chim

Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk

? hình nào cho biết loài vật sống

ở trên mặt nước ?

H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1

số loài đậu dưới bãi cỏ)

? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…

? Loài vật nào bay lượn trên

- Phân tích 3 nhóm (trên không, dướinước, trên cạn)

Trang 21

Bước 2: HĐ cả lớp

* GDBVMTBĐ: Kể tên một số loài

vật sống ở biển mà con biết?

KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Kiểm tra học thuộc lòng( 10p)

bị 2')+ Những em không đạt giờ sau

- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật

VD

Hổ - Khoẻ, hung dữ…

Gấu - To khoẻ , hung dữ…

Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…

Trâu rừng - Rất khẻo…

Khỉ - Leo trèo giỏi…

Ngựa - Phi nhanh…

Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…

4 Thi k/c về các con vật mà em

biết (miệng) ( 10p)

- 1 số HS nói tên con vật các em kể

- Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà

em được nghe để đọc về 1 con vật

- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp

Ngày đăng: 26/05/2021, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w