- Biết được một số qui tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của các ứng xử đó.. Kĩ năng.[r]
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn: 19/03/2021
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 21/03/2021
Tập đọc Tiết 79: ÔN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiểm tra tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần
19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ saucác dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của người khác
* QTE : Quyền được tham gia đáp lại lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Giới thiệu bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )1p
B.Các hoạt động (30p)
1 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em
b Ôn các bài tập đọc:
- HS lên bốc thăm chọn bài đọc
- HS đọc theo yêu cầu phiếu đã chỉ
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: khi nào ?
- Lớp chữa bài, nhận xét
- HSK,G: Câu hỏi “Khi nào” dùng để
hỏi về nội dung gì? - Thời gian
+ Làm miệng+ 2 HS lên làm
- HSK,G: Cụm từ “Khi nào? thường
đứng ở vị trí nào trong câu?
- GV củng cố cách đặt câu hỏi “Khi
- 1 HSK,G đọc yêu cầu, lớp đọc thầm. Ví dụ:
Trang 2I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Giới thiệu bài
- Nhận xét cho
điểm em không đạt
yêu cầu giờ sau
kiểm tra tiếp
- Đọc bài (trả lời câu hỏi)
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi
Trang 3? 1 HS tổ quả
đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn
tôi ở mùa nào ?
- Lần lượt các
thành viên tổ chọn
tên để với mùa
thích hợp
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12
4 Ngắt đoạn
trích thành 5 câu
(Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
- HD học sinh Lời giải
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được cấu tạo của máy quạt và các bước lắp ráp máy quạt
2 Kĩ năng:
- Học sinh lắp được ráp mô hình máy quạt sáng tạo
- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe, nhận xét, phản biện
3 Thái độ:
Trang 4- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học.
- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp mô hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Robot Wedo
- Máy tính bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ ( 5')
- Nhắc lại nội quy lớp học?
- Nêu lại các bước lắp ráp máy quạt?
- GV nhận xét tuyên dương
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: ( 2')
- Giới thiệu: Bài học ngày hôm nay cô
và các con sẽ tiếp tục lắp ghép sáng tạo
một mô hình đó là: “Máy quạt”
b Bài mới: ( 25')
- Gv chia nhóm học sinh và phát máy
tính bảng cho các nhóm
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS
nêu ý tưởng sáng tạo lắp máy quạt.
- Gợi ý, hướng dẫn học sinh nêu ý
tưởng
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Thực hành lắp sáng
tạo máy quạt
- GV yêu cầu học sinh lắp máy quạt
- Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ các
nhóm
* Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm
- Giáo viên đánh giá phần trình bày của
- Các nhóm trưng bày sản phẩm đã lắpghép
Trang 5máy quạt để giờ sau học tiếp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ : 5p
Y/c 2 HS lên bảng học thuộc lòng
bảng chia 4,5
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài 1p
2 Giới thiệu phép nhân có thừa
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng bằng
Trang 6- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
Bài 2: Số ? ( 4p) - 1 HS đọc yêu cầu
Tính lần lượt từ tráI qua phải
4 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào VBT sau đó đổi chéo vở
+ Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác
+ Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà người khác
+ Kĩ năng tư duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi chưa lịch sự khi đến nhà người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng để đóng vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P
- Khi đến nhà người khác em cần
Trang 7GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai
1- Em sang nhà bạn và thấy trong
giờ ti vi có phim hoạt hình mà em
thích xem nhưng nhà bạn lại không
bật tivi ? em sẽ
- Em có thể đề nghị chủ nhà không nênbật tivi xem khi chưa được phép
3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy
đố, nhóm đưa ra tình huống nhóm kia
trả lời và ngược lại
VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhàngười khác
- 2 nhóm còn lại là trọng tài
- GV nhận xét, đánh giá
*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà
người khác thể hiện nếp sống văn
minh Trẻ em biết cư sử lịch sự được
mọi người quý mến
Toán Tiết 132: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết :
Trang 8- Không có phép chia cho 0
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ta công nhận : 2 x 0 = 0KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng
0
VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác 0
KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
Trang 9- Dặn HS tiếp tục ôn luyện phép nhân có
thừa số 0 và phép chia có số bị chia là 0
-Kể chuyện
Tiết 27 : ÔN TÂP (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết được 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn nhỏ,
trắng, đen, đốm khi trưởng thành
? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng
Trang 104 Viết đoạn văn ngắn (khoảng
3-4 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm
(gà, vịt, ngỗng) ( 15p)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà
em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia
Trang 11- Nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về ôn bài, chuẩn bị bài
sau
- Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
-Chính tả Tiết: 27: ÔN TẬP (T4)
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc.
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác
* QTE: Quyền được tham gia đáp lời xin lỗi.
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay viết nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em) ( 10p)
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) ( 6p)
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
Trang 12- Làm nháp a Hai bên bờ sông.
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm ( viết) ( 6p)
- HS làm vào vở
- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
5 Nói lời đáp của em(miệng) ( 8p) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng
xe đạp qua vũng nước bẩn
VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩnquần áo của bạn
- Tình huống c
* QTE : TE có quyền gì ?
- Dạ, không sao đâu bác ạ
Quyền được tham gia đáp lời xin lỗi
6 CỦNG CỐ – DẶN DÒ: ( 5p)
- Muốn hỏi về địa điểm, ta dùng câu
hỏi nào?
- Khi đáp lại lờiĩin lỗi, ta cần thể hiện
thái độ như thế nào?
- Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?
Trang 13- Bảng quay bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Giới thiệu bài: ( 2p)
2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh
còn lại ( 10p)
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Như thế nào (miệng) ( 6p)
+ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế
nào? ở câu A câu B là :
+ Đỏ rực+ Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làma,Chim đậu như thế nào trên nhữngcành cây ?
- GV nêu yêu cầu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đâm.: ( 6p)
Câu a từ nào được in đậm ?
Câu b từ nào được in đậm ?
Đây là câu trả lời cho câu hỏi ntn ?
y/c hs đặt câu hỏi
b, Bông cúc sung sướng như thế nào ?Đọc y/c bài tập
Trắng xóa Khôn tả
Chim đậu trên những cành cây ntn ? Bông cúc sung sướng ntn ?
5 Ghi lời đáp của em trong mỗi
trường hợp sau: ( 6p)
- 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng
định, phủ định
- 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bàisớm để xem
* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình
- Khi đáp lại lời khẳng định, phủ định
ta cần thể hiện thái độ như thế nào?
Trang 142 Kĩ năng
- Làm được đồng hồ đeo tay
3 Thái độ
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
* Với HS khéo tay:
- Làm được đồng hồ đeo tay.Đồng hồ cân đối
II CHUẨN BỊ
GV - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
HS - Giấy thủ công, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1 Kiểm tra
- Kiểm tra đồ dùng học tập.
2 Dạy bài mới :
a)Giới thiệu bài Làm đồng hồ đeo tay - Nghe – nhắc lại
Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.
- Ta phải cắt một nan giấy màu nhạt dài
24 ô, rộng 3 ô để làm mặt đồng hồ
- Cắt và dán nối thành một nan giấy
khác dài 35 ô, rộng 3 ô để làm dây đồng
hồ
- Cắt một nan dài 8 ô rộng 1 ô để làm
đai cài dây đồng hồ
- Quan sát, theo dõi.
Trang 15 Bước 2 : Làm mặt đồng hồ
- Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ
vào mấy ô? (3 ô như hình 1)
- Tiếp theo ta làm sao? (gấp cuốn tiếp
như hình 2 cho đến hết nan giấy được
hình 3)
Hình 1
Hình 2 Hình 3
Bước 3 : Gài dây đeo đồng hồ.
- Gài 1 đầu nan giấy làm dây đeo vào khe
giữa của các nếp gấp mặt đồng hồ.(H4)
- Gấp nan này đè lên nếp gấp cuối của mặt
đồng hồ rồi luồn đầu nan qua một khe
khác vừa gài Kéo đầu nan cho nếp gấp
khít chặt để giữ mặt đồng hồ và dây đeo
(H5)
- Dán nối hai đầu của nan giấy dài 8 ô,
rộng 1 ô làm đai để giữ dây đồng hồ
(mép dán chồng lên nhau 1 ô rưỡi)
Hình 4
Hình 5
Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
- Hướng dẫn lấy dấu bốn điểm chính để
ghi số: 12, 3, 6 ,9 và chấm các điểm chỉ
giờ khác(H6a)
- Vẽ kim ngắn chỉ giờ ,kim dài chỉ phút …
Luồn đai vào dây đeo đồng hồ (H6b)
- Gài dây đeo vào mặt đồng hồ ,gài đầu
dây thừa qua đai, ta được chiếc đồng hồ
đeo tay hoàn chỉnh (H7)
Trang 16- Nhận xét đánh giá sản phẩm của học
3 Nhận xét – Dặn dị.
VĂN HĨA GIAO THƠNG
BÀI 7 : KHI THẤY NGƯỜI KHÁC NGHỊCH PHÁ
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THƠNG
I Mục tiêu:
- Biết được tầm quan trọng của biển báo giao thơng để lưu thơng an tồn.
- Biển báo giao thơng là của chung phải biết giữ gìn Nghịch phá biển báo là điềuxấu
- Cĩ thái độ bình tĩnh khuyên ngăn khi thấy những hành động nguy hại đến biểnbáo GT
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ như SGK phóng to
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ơi!”, kết hợp cho HS xem tranh
- Chia nhĩm thảo luận: nhĩm 4
+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy nghĩ
nội dung trả lời các câu hỏi
1 Thấy hai bạn nghịch phá biển báo GT,
Thủy đã làm gì ?
2 Theo em, hành động của Thủy cĩ đúng
khơng ? Vì sao ?
3 Nếu em năn cản nhưng người nghịch
phá biển báo GT vẫn khơng dừng lại thì
em sẽ làm gì ?
+ Trao đổi thống nhất nội dung trả lời
- Yêu cầu một nhĩm trình bày
- GV chia sẻ, khen ngợi
- GV cho HS xem tranh, ảnh về các trường hợp
nghịch phá biển báo
→ GD
Hoạt động thực hành.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào sách
- HS lắng nghe, xem tranh
- Cá nhân đọc thầm lại truyện
và suy nghĩ nội dung trả lời cáccâu hỏi
Trang 17- Yêu cầu một vài HS trình bày.
- GV chia sẻ và khen ngời những ứng xử hay
- GV chốt: Biển báo GT là của công, ta cần gìn
giữ, không được nghịch phá
Hoạt động ứng dụng
- GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết tiếp câu
chuyện theo suy nghĩ của mình
- Yêu cầu các nhóm chia sẻ
- GVNX, tuyên dương những đoạn cuối hay
- GV đọc dòng thơ:
Nghịch phá biển báo giao thông
Đó là điều xấu em không được làm
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 24/03/2021
Toán Tiết 134: LUYỆN TẬP CHUNG
- Giải bài tập có phép nhân,chia
- Biết tìm thừa số ,số bị chia
NX mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia ?
Nối tiếp trả lời
GV nhận xét
Trang 18Bài 2 : Tìm X ( 5p) Đọc y/c bài tập
HS nối tiếp trả lời
Y/c 3HS lên bảng làm bài tập 3 hs lên bảng làm bt,dưới lớp làm vào
VBT
X x 3 = 21 X=21 :3 X= 7
lời
Y = 1 x 4 Y= 5 x 5 Y= 4 Y=25
Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu ( 8p)
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Mỗi đĩa có số cái bánh là:
15 : 3= 5(cái) Đ/S: 5caiBài 5:Tô màu ( 5p)
Hình số 1 y/c tô màu bao nhiêu
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra HTL
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao
3 Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác
Trang 19II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên 4 bài tập TĐ có yêu cầu HTL
- Bảng phụ BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu)
2 Kiểm tra HTL (10-12 em) ( 10p) - Bốc thăm chuẩn bị 2'
? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì
HS 1: (vai hs) chúng em kính mời thầyđến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp
em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ
- Muốn hỏi nguyên nhân của sự việc ta
dùng câu hỏi nào?
- Nhận xét giờ học Dặn HS luyện đọc
bài
-Tự nhiên xã hội Tiết 27: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
Trang 20- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
3 Thái độ
- Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật
* GDBVMT: Nhận ra sự phong phú của con vật
- Có ý trức bảo vệ môi trường sống của loài vật
* GDBĐ: HS yêu quý và bảo vệ sinh vật biển
II ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Trò chơi: Chim
Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk
? hình nào cho biết loài vật sống
ở trên mặt nước ?
H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1
số loài đậu dưới bãi cỏ)
? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…
? Loài vật nào bay lượn trên
- Phân tích 3 nhóm (trên không, dướinước, trên cạn)
Trang 21Bước 2: HĐ cả lớp
* GDBVMTBĐ: Kể tên một số loài
vật sống ở biển mà con biết?
KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Kiểm tra học thuộc lòng( 10p)
bị 2')+ Những em không đạt giờ sau
- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật
VD
Hổ - Khoẻ, hung dữ…
Gấu - To khoẻ , hung dữ…
Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…
Trâu rừng - Rất khẻo…
Khỉ - Leo trèo giỏi…
Ngựa - Phi nhanh…
Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…
4 Thi k/c về các con vật mà em
biết (miệng) ( 10p)
- 1 số HS nói tên con vật các em kể
- Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà
em được nghe để đọc về 1 con vật
- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp