Hướng dẫn viết vào vở Tập viết - Học sinh viết vào vở : - Giáo viên nêu yêu cầu viết chữ theo cỡc. chữ nhỏ.[r]
Trang 1TUẦN 29
(Từ ngày 26/3 đến 30/3/2012)
Thứ hai
26/3 Sáng
Chiều
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyện Toán
LTVC T.Viết
Buổi học thể dục Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật
Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy
Ôn chữ hoa T (tt)
Thứ ba
27/3
Sáng
Toán Chính tả Đạo đức Atgt Ngll
Luyện tập NV: Buổi học thể dục Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
An toàn khi lên xuống xe buýt Văn nghệ chào mừng 30/4 và 1/5
Thứ tư
28/3 Sáng Tập đọcToán
TNXH
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Diện tích hình vuông
Thực hành : Đi thăm thiên nhiên
Thứ năm
29/3 Sáng
Chiều
Chính tả Toán
L TV L.MT
L.ÂM LToán TLV
NV: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Luyện tập
Buổi học thể dục Luyện vẽ tranh tĩnh vật
Ôn viết các nốt nhạc trên khuông nhạc
Ôn diện tích hình chữ nhật Viết về một trận thi đấu thể thao
Thứ sáu
30/3 Chiều
Toán L.TV HĐTT
Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
Ôn : Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
Trang 2Tập đọc – Kể chuyện: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC TIÊU:
-Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
-Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh họa bài học SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : Gọi HS đọc thuộc bài
Cùng vui chơi và TLCH như SGK/83
B Dạy bài mới : Giới thiệu bài :
1 Luyện đọc :
a Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
-2 học sinh lên bảng thực hiện
b Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh luyện đọc câu - Học sinh đọc nối tiếp câu (2 lần)
- Luyện đọc : Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,
Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (2 lần) -Luyện đọc đoạn trong nhóm đôi - Đọc đoạn trong nhóm
2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
+Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 - Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Nhiệm vụ của bài thể dục là gì ? - Mỗi học sinh phải leo xà ngang
- Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục
như thế nào ?
- Học sinh trả lời
+ Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2
- Vì sao Nen-li được miễn thể dục ? - Vì cậu bị tật từ nhỏ
- Vì sao Nen-li cố xin thầy tập cho bằng
được ?
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
+ Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2, 3 - Cả lớp đọc thầm đoạn 2, 3
- Tìm chi tiết nói lên quan tâm của Nen-li ? - Học sinh hoạt động nhóm 4 trong 2'
- Đại diện nhóm trả lời theo ý của mình
3 Luyện đọc lại
- Yêu cầu đọc nhóm 5 theo vai: người dẫn
chuyện, thầy giáo
- Tốp 5 học sinh lên đọc phân vai
- 2 học sinh thi đọc toàn bài
* KỂ CHUYỆN
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ :
2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Yêu cầu học sinh chọn nhân vật và nhập
vai kể lại theo lời nhân vật
- Học sinh chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật
3 Củng cố dặn dò : - Một học sinh kể mẫu Lớp nhận xét
Trang 3Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
TOÁN: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I/MỤC TIÊU:
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó
-Vân dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti- mét vuông
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Chuẩn bị một số hình chữ nhật bằng bìa có kích thước 3cm x 4cm; 6cm x 5cm;
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ của GV H Đ của HS
A.Bài cũ:
-Làm bài tập 3,4/151
B.Bài mới: *Giới thiệu bài:
HĐ 1: Xây dựng qui tắc diện tích HCN:
H/ Hình chữ nhật ABCD có mấy ô vuông ?
H/Một ô vuông có diện tích là bao nhiêu
cm2 ?
*GV: Diện tích mỗi ô vuông là 1cm2
*Vậy diện tích HCN ABCD là:
4 x 3 = 12 (cm2)
*Dựa vào cách tính trên em hãy cho biết:
Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào?
HĐ 2: Thực hành:
Bài 1/152:
Bài 2/152:
Bài 3/152:
*Lưu ý: câu b) phải đổi ra cùng đơn vị đo
C.Củng cố, dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích
HCN
-Nhận xét tiết học
-3 HS lên thực hiện
-12 ô vuông 4 x 3 = 12 (ô vuông) -1 ô vuông có diện tích là 1 cm2
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn
vị đo)
-HS nhắc lại quy tắc
-Thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm lên trình bày -HS đọc đề toán
-1 HS lên bảng giải -Lớp làm vở
-1 HS đọc đề bài -HS giải theo nhóm -Đại diện nhóm lên trình bày
Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO - DẤU PHẨY
Trang 4I MỤC TIÊU :
-Kể được một số môn thể thao (BT1)
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao (BT2)
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu )BT3a/b hoặc a/c)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh ảnh một số môn thể thao.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 2 học sinh làm miệng bài tập 2, 3 tuần 28.
B Bài mới : 1 Giới thiệu bài :
a Bài tập 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập - 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Y/c HS làm bài cá nhân, trao đổi nhóm - HS làm bài cá nhân, trao đổi nhóm
- GV dán giấy khổ to 2 nhóm lên làm bài - Mời 2 nhóm thi giải tiếp sức : Em
cuối cùng tự đếm số lượng bài của nhóm
* Lời giải :
a Bóng : bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ,
bóng ném, bóng bầu dục, bóng bàn
b Chạy : chạy việt dã, chạy vượt rào, chạy
vũ trang
- Lớp đọc bài trên bảng, nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh, làm bài vào vở
c Đua : đua xe đạp, đua thuyền, đua ô tô,
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa, nhảy ngựa,
nhảy dù
b Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài - HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài cá nhân
GV chốt các từ ngữ nói về kết quả thi đấu
thể thao : được, thua, không ăn, thắng,
hòa.
- 1 HS đọc lại truyện vui -Lớp đọc thầm
- Anh chàng trong truyện có cao cờ không?
Anh ta có thắng ván nào cuộc chơi không ?
- Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
- Truyện đáng cười ở điểm nào ? - Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy
nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua
c Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài - 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS tự giải, 3 HS lên bảng giải
* Lời giải :
a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt
b Muốn cơ thể khỏe mạnh
c Để trở thành con ngoan, trò giỏi
C Củng cố, dặn dò :
- Kể một số môn thể thao
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét, sửa bài - HS làm vào vở
Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
Tập viết: ÔN CHỮ HOA T (tiếp)
Trang 5I.MỤC TIÊU :
Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Tr); viết đúng tên riêng Trường Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng : Trẻ em là ngoan (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Mẫu chữ viết hoa Tr, Tên riêng Trường Sơn và câu ca
dao trên dòng kẻ ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : Thăng Long.
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con :
a Luyện viết chữ viết hoa :
-HS viết bảng con
- Học sinh tìm chữ hoa trong bài ? - T, Tr, S, B.
- yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết chữ T. - 2 học sinh trả lời
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc cách viết từng
chữ
- 2 HS viết chữ Th,S trên bảng lớp
- HS viết chữ Th, S ở bảng con
b Luyện viết từ ứng dụng :
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng - 1 HS đọc : Trường Sơn
- GV : Trường Sơn là tên dãy núi kéo dài
suốt miền Trung Trong KC chống Mỹ,
đường mòn HCMchạy dọc theo dãy
Trường Sơn là con đường đưa bộ đội vào
Nam đánh Mỹ
- Giáo viên viết từ ứng dụng : - 2 học sinh viết trên bảng lớp :
Trường Sơn - Lớp viết bảng con.
c Luyện viết câu ứng dụng :
- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng - 2 học sinh đọc câu ứng dụng
- Cho học sinh hiểu câu ứng dụng : Bác Hồ
khuyên trẻ em ngoan ngoãn, chăm học
Trẻ em như búp trên cành, Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
- 2 HS viết, lớp viết bảng con : Trẻ em
- Yêu cầu học sinh quan sát trong câu ứng
dụng, các chữ có chiều cao như thế nào ?
- Học sinh nhận xét
3 Hướng dẫn viết vào vở Tập viết - Học sinh viết vào vở :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ
chữ nhỏ
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho học sinh
+ 1 dòng chữ Tr,S,B cỡ nhỏ.
+ 1 dòng Trường Sơn cỡ nhỏ
+ 1 lần câu thơ cỡ nhỏ
4 Củng cố dặn dò :
- Biểu dương học sinh viết đúng, đẹp
- Khuyến khích HS thuộc lòng câu ứng
dụng
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
I MỤC TIÊU : Biết tính diện tích hình chữ nhật.
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Hình vẽ trong bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu học sinh
nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật, làm BT 2,3/152
B Dạy bài mới
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1/153:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến
điều gì về đơn vị của số đo các cạnh ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: - Yêu cầu HS quan sát hình H
- Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại với nhau ?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
4 Củng cố - dặn dò:
-Về nhà làm bài 3/154
- Bài sau: Diện tích hình vuông
-3 học sinh lên thực hiện
-Tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
- Có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
- 1 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm) ĐS: 320cm2 ; 96cm
- Học sinh quan sát hình trong SGK
- Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD
và DMNP ghép lại với nhau
- Bài tập yêu cầu tính diện tích của từng hình chữ nhật và tính diện tích của hình H
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
a Diện tích của HCN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích của HCN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2) ĐS: a 80 cm2 ; 160 cm2b 240
cm2
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
CHÍNH TẢ: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC TIÊU :
Trang 7-Nghe-viết đúng bài CT’ trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục (BT2) -Làm đúng BT (3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Bảng lớp viết 3 lần các từ ngữ bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : bóng rổ, nhảy cao,
đấu võ, thể dục thể hình.
B Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài :
2 H/ dẫn học sinh nghe - viết chính tả :
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con :
- Giáo viên đọc đoạn chính tả phải viết - 2 học sinh đọc lại
- Câu nói của thầy giáo đặt sau dấu gì,
trong dấu gì?
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa ? - Các chữ cái đầu đoạn văn, đầu câu, tên
riêng của người : Nen-li
- Yêu cầu lớp đọc thầm lại đoạn văn, viết
từ khó ra nháp
- Lớp đọc thầm đoạn văn và viết từ khó
ra nháp
c Chấm chữa bài - Học sinh soát lỗi, đổi vở chấm chéo
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Bài tập 2/91 :
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài cá nhân
b Bài tập 3 (a/b)/91:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
*Giáo viên chốt lời giải đúng :
a) nhảy xe, nhảy sào, sới vật
b) điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình
4 Củng cố, dặn dò :
- Ghi nhớ tên các môn thể thao
- Giáo viên nhận xét tiết học
- 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết tên các bạn học sinh trong truyện
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp viết bài vào vở
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm bài tập
- 3 học sinh làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
ĐẠO ĐỨC: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ( TIẾT 2 )
I – Mục tiêu:
Trang 8Hiểu : Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống Sự cần thiết phải sử dụng
hợp lý và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
-Hs biết sử dụng tiết kiệm nước và biết bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
- Hs có thái độ phản đối những hành vi lãng phí nước và làm nguồn nước bị ô nhiễm
II- Đồ dùng dạy học : Vở bài tập Đạo đức
-Các tư liệu về việc sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương -Phiếu bài tập cho HĐ 2 , 3 tiết 1, HĐ 2 tiết 2
III- Các hoạt động dạy - học :
A- Khởi động : Hát tập thể 1 bài.
B- Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra các bài tập đã học ở tuần trước - Nhận xét
C- Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu cần đạt ở tiết 2
2 Hoạt động 1 : Xác định các biện pháp .
Cách tiến hành :
- Các nhóm lần lượt trình bày kết quả điều tra
thực trạng và nêu biện pháp tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước Các nhóm khác bổ sung
- Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
- Gv nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm,
giới thiệu các biện pháp hay và khen ngợi cảlớp
là những nhà bảo vệ môi trường tốt, chủ nhân
tương lai vì sự phát triển bền vững của trái đất
3 Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm .
Cách tiến hành :
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu học tập
- Gv yêu cầu : Các em hãy thảo luận và đánh giá
các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích tại sao ?
( Theo sgv trang 97-98 )
- Gv kết luận : ( theo sgv trang 98 )
4 Hoạt động 3 : Trò chơi Ai nhanh-ai đúng
Cách tiến hành :
- Gv chia nhóm : Chia lớp thành 4 nhóm, Phổ
biến cách chơi ( theo sgv trang 98 )
- Gv yêu cầu : Các em hãy thảo luận ghi ra giấy
- Gv nhận xét và đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung : ( theo sgv trang 99 )
5 Hoạt động 4 : Củng cố – dặn dò :
- Cho hs nhắc lại nội dung bài học
- Hd hs thực tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Các nhóm trình bày
- Hs th o lu n nhómả ậ
- Đại di n trong nhóm trình bàyệ
- Các nhóm ch i trò ch iơ ơ
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
Trang 9NGOÀI GIỜ LÊN LỚP: VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG 30/4 ;1/5
I/Yêu cầu :
-Tổ chức văn nghệ chào mừng 30/4;1/5
-Biết được ý nhĩa của các ngày lễ
-Giáo dục ý thức chấp hành chào mừng các ngày lễ
II/Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Sinh hoạt theo chủ điểm
-GV nêu nội dung sinh hoạt:văn nghệ chào mừng ngày 30/4;1/5
-HS nhắc lại ý nghĩa của ngày 30/4 và 1/5
-Các sao chọn tiết mục văn nghệ
-Các sao trình diễn các tiết mục văn nghệ trước lớp
-Các ca múa hát các bài ca ngợi về ngày giải phóng Miền nam và ngày Quốc tế lao động
Hoạt động 2: Nêu công việc của tuần đến
-Phát động thi đua học tốt
-Duy trì về nề nếp sinh hoạt sao
-GV nhận xét chung tiết sinh hoạt
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
ATGT: AN TOÀN KHI LÊN XUỐNG XE BUÝT
I/ Mục tiêu : HS biết nơi có xe buýt ( Xe khách …) Ghi nhớ những qui định khi lên
,xuống xe Biết mô tả , nhận xét những hành vi an toàn ,không an toàn khi ngồi trên xe buýt Biết thực hiện đúng các hành vi an toàn khi đi xe buýt
Trang 10II/Chuẩn bị :
III/Hoạt động dạy và học:
1/Bài cũ :
*H: Con đường an toàn có những dặc
điểm gì ?
*H: Từ nhà đến trường em cần chú ý
những điểm gì ?
2/ Bài mới :
+Hoạt động1: An toàn lên ,xuống xe buýt
*H: Em nào đã được đi xe buýt ?
- Xe buýt đỗ ở đâu đẻ đón khách
- Cho HS xem tranh SGK
- Ở đó có đặc điểm gì để ta dễ nhận ra
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
* Khi lên xuống xe phải như thế nào ?
- Gọi 2 HS lên thực hành động tác lên
xuống xe buýt
+ Hoạt động 2: Hành vi an toàn khi ngồi
trên xe buýt
- Cho HS thảo luận nhóm lớn
- Mỗi nhóm một bức tranh
- Yêu cầu HS mô tả những hành vi đứng
,ngồi ở cửa xe khi xe đang chạy ,đứng
không vịn tay ,ngồi trên xe thò đầu ,tay ra
ngoài
*Kết luận : Ngồi ngay ngắn …
*Củng cố :
* Khi lên xuống xe buýt em cần phải như
thế nào ?
3.Dặn dò:
- HS trả lời
- HS trả lời
- Bến đỗ xe buýt …
- Nơi có mái che…
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu
- HS thảo luận nhóm lớn
- Đại diện nhóm nêu
Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012
Tập đọc : LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
I MỤC TIÊU :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cum từ