- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp các thong tin thu nhận được về các loại cây, con vật; Khái quát hoá về đặc điểm chung của thực vật và động vật.. - Kĩ năng hợp tác: Hợp tá[r]
Trang 1III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
H Chiều dài và chiều rộng đều được
đo bằng đơn vị nào?
H Vậy muốn tính diện tích hình chữ
- 4 chỉ chiều dài, 3 chỉ chiều rộng
- Chiều dài và chiều rộng được đo bằng đơn vị cm
- Vài HS phát biểu: Muốn tích diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo)
Bài tập 1:
3cm4c
m
Trang 2- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
H Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
- GV: Lưu ý cho HS khi tính chu vi
hay diện tích hình chữ nhật các số đo
cần phải cùng đơn vị đo.
S miếng bìa: cm2?
Bài giải:
Diện tích miếng bìa đó là:
15 x 5 = 75 (cm2)Đáp số: 75 cm2
Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu của bài
a, Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm;
b, Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm
Bài giải
a, Diện tích hình chữ nhật đó là
5 x 3 = 15 (cm2) Đáp số: 15 cm2
b, Đổi: 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số: 180cm2
Đạo đức TIẾT 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC ( TT) I/ MỤC TIÊU
Trang 3- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
* QTE : Quyền được sử dụng nước sạch Quyền được tham gia bảo vệ nguồn
nước
* BVMT: Góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, làm cho môi trường sạch đẹp.
* GD SDNL tiết kiệm& hiệu quả:
- Nước là nguồn năng lượng quan trọng có ý nghhĩa quyết định sự sống còn củaloài ngưồiní riêng và trái đất nói chung
- Nguồn nước không phải là vô hạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sử dụng tiết kiệm,hiệu quả Thực hiện sử dụng (năng lượng) nước tiết kiệm và hiệu quả ở lớp, trường
và gia đình.Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước Phảnđối những hành vi đi ngược lại việc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồnnước(gây ô nhiễm nguồn nước, sử dụng lãng phí, không đúng mục đích, )
*GD TNMTBĐ:
- Nước ngọt là nguồn tài nguyên quan trọng, có ý nghĩa quyết định đối với cuộcsống và phát triển kinh tế vùng biển, đảo
- Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước vùng biển, đảo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của các bạn
- Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
1 Giáo viên: Giáo án Bảng phụ, giấy A3, bút lông Phiếu bài tập
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- Nghe giới thiệu
Trang 4- Phát phiếu số 1 cho đội vẽ tranh
động vật Phiếu số 2 cho đội vẽ tranh
thực vật
- Thảo luận trong thời gian 10p
- Nhận xét, đánh giá
- 2 nhóm Nhóm động vật và nhóm thựcvật, căn cứ theo bài vẽ của các em
- Ở đội vẽ tranh động vật chia thành cácnhóm nhỏ Nhận phiếu thảo luận số 1
- Ở đội vẽ tranh thực vật cũng chia thànhcác nhóm nhỏ, nhận phiếu thảo luận số 2
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày Nhóm kháctheo dõi, bổ sung
Phiếu thảo luận số 1
Hãy dán tranh đã vẽ về con vật mà em đã quan sát được và kể thêm tên 1 loài động vật khác Nêu đặc điểm của chúng để hoàn thành bảng sau:
Con vật
Đặc điểm
Đầ u
quan di chuyển
Điểm đặc biệt
Phiếu thảo luận số 2
Hãy dán tranh đã vẽ về loài cây mà em đã quan sát được khi đi thăm quan và hoàn thành bảng dưới đây:
Câ
y
Đặc điểm
Thâ n
Rễ Lá Ho
a
qu ả Đđb
* Kết luận: Động vật và thực vật khác nhau ở các bộ phận cơ thể Động vật có thể
di chuyển được còn thực vật thì không Thực vật có thể quang hợp còn động vật thì không.
Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV điều khiển HS thảo luận theo
gợi ý sau:
? Nêu những đặc điểm chung của
thực vật, đặc điểm chung của động
Trang 5- Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng độ lớn khác nhau: Chúng thường có những đặc điểm chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả.
- Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật Chúng có hình dạng độ lớn khác nhau Cơ thể chúng thường gồm 3 phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển.
- Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống, chúng được gọi chung là sinh vật.
3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )
- Bảo vệ thiên nhiên môi trường
chính là bảo vệ gì?
- Đọc phần ghi nhớ
- Về nhà học bai, chuẩn bị bài: Trái
Đất- quả địa cầu.
- Hs trả lời
2 HS đọc
Tự nhiên xã hội Tiết 57: THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (Tiết 1) I/ MỤC TIÊU
- Qua bài học yêu thích môn học
* BVMT: Hình thành biểu tượng về môi trường tự nhiên Yêu thích thiên nhiên.
Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả môi trường xung quanh
* GDTNMTBD: Liên hệ cảnh quan vùng biển, đảo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp các thong tin thu nhận được về cácloại cây, con vật; Khái quát hoá về đặc điểm chung của thực vật và động vật
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhóm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày ýkiến cá nhân và khả năng diễn đạt, tôn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làmviệc của của cá nhân tạo nên kết quả chung của cả nhóm
- Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh, thộng tin
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SGK, VBT, bảng phụ
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- GV gọi 2 HS kể về 1 loài động vật
(cây cối) đã quan sát ở tiết trước
- HS – GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu mục
- 2 HS kể về 1 loài động vật (cây cối)
đã quan sát ở tiết trước
Trang 6tiêu tiết học.
2 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- Từng cá nhân báo cáo với nhóm
những gì bản thân đã quan sát được kèm
theo bản vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá
nhân
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện
và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản
phẩm CN và đính vào giấy to
- Các nhóm treo sản phẩm chung
- Đại diện các nhóm giới thiệu sản phẩm
- GV và HS cùng nhận xét đánh giá
chung
3 Hoạt động 2: Thảo luận.
- Nêu các đặc điểm chung của động vật,
đặc điểm chung của thực vật
H Nêu những đặc điểm chung của các
Môi trường xung quanh ta rất phong
phú và đa dạng, và đẹp ta nên bảo vệ
- Trong tự nhiên có rất nhiều loại ĐV.Chúng có hình dạng, độ lớn khácnhau Cơ thể chúng thường gồm 3phần: Đầu mình và cơ quan di chuyển
- TV và ĐV đều là những cơ thể sống,chúng được gọi chung là sinh vật
- Biển có núi, cây cối, nước mặn và rấtnhiều các loài cá khác nhau
- Biển có nhiều loài cá như: cá ngừ, cámập, cá voi, và tôm, cua
Trang 7- Ham thích môn học
- Có thái độ nghiêm túc khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 3’
- Gọi HS nêu lại cách tính diện tích
hình chữ nhật
B Bài mới: 30’
Bài 1:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
30 x 9 = 270(cm2)
- HS đọc yêu cầu bài tập
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 x 2 = 16(cm)Chu vi hình chữ nhật là:(16 + 8) x 2 = 48(cm)Diện tích hình chữ nhật:
16 x 8 = 128(cm2)
- HS đọc yêu cầu bài tập
Chiều rộng hình chữ nhật là :
12 - 3 = 9(cm) Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 9) x 2 = 42(cm) Diện tích hình chữ nhật:
12 x 9 = 108(cm2)
Tiếng anh ( GV BỘ MÔN )
Âm nhạc TIẾT 29 : TẬP VIẾT CÁC NỐT NHẠC TRÊN KHUÔNG NHẠC.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs nhớ tên nốt, hình nốt, vị trí các nốt nhạc trên khuông
2 Kĩ năng:
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức 1’
2 Kiểm tra bài cũ :3’
- Gọi 5 Hs lên bảng biểu diễn
- Gv nhận xét
3 Nội dung bài mới :2’
* Hoạt động 1: Tập ghi nhớ hình nốt, tên nốt
* Hoạt động 2 : Trò chơi âm nhạc 10’
- Gv giơ bàn tay làm khuông nhạc, xoè 5 ngón
tay tượng trưng 5 dòng kẻ nhạc Cho hs đếm từ
ngón út là dòng kẻ 1 rồi đến dòng 2, 3, 4, 5 Chỉ
vào ngón út Gv hỏi :
-? Nốt nhạc ở dòng 1 tên là nốt gì?
-? Nốt nhạc ở dòng 2 tên là nốt gì?
- Cho hs đếm thứ tự các khe Khe 1 ( giữa ngón
út và ngón đeo nhẫn ) rôì đến khe 2, 3 Gv chỉ
vàokhe 2 và hỏi :
-? Nốt nằm giữa khe 2 là nốt gì?
-? Nốt nằm giữa khe 3 là nốt gì?
- Gv giơ bàn tay cho hs làm theo
- Gv gọi 1 số hs lên bảng dùng Khuông nhạc
Trang 9khuông nhạc Khi đọc kết hợp chỉ trên bàn tay
tượng trưng cho khuông nhạc để Hs dễ nhận
biết
- Gv sửa sai cho hs ( nếu có )
4 Củng cố - Dặn dò:4’
- Gv củng cố lại nội dung bài học
- Gv đàn cho hs hát lại bài hát
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 4’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Bài mới: 30’
Bài 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu + giải
nghĩa từ khó
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bộ bài
- HS đọc yêu cầu bài
+ Nên tập chạy, ngày đầu 1km, sau tăng dần, từ ngày thứ 5, mỗi ngày chạy 5km
+ Tôi thấy khoẻ hơn rất nhiều rồi
+ Chiều nay, anh đến phòng khám để khám lại
+ Tôi chạy suốt 3 tuần, giờ đấcch thànhphố 100km rồi
+ Chạy hết 1km, lại chạy 2km, 5km,
Trang 10d Anh thanh niên trả lời thế nào?
e Bệnh nhân đẫ hiểu nhầm lời khuyên
của bác sĩ như thế nào?
- GV nhận xét và chốt lại nội dung của
bài
- Nội dung bài nói lên điều gì?
- GV Nhận xét
Bài 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ
trống để hoàn chỉnh đoạn văn?
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài theo cặp đôi
Ngày soạn: 05/04/2019
Ngày giảng: 09/04/2019
Buổi sáng Thể dục ( GV BỘ MÔN )
Toán TIẾT 142: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
- Ham học hỏi và tìm hiểu các vấn đề liên quan đến bài học.
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- SGK,VBT.bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 11? Hai cạnh của hình chữ nhật trong bài có
cùng đơn vị đo không?
? Vậy muốn tính được diện tích của hình
chữ nhật này ta phải làm gì trước?
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Bài giải
4dm = 40cmDiện tích hình chữ nhật là:
40 8 = 320(cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) 2 = 96(cm) Đáp số: 96cm
- 1 HS dọc yêu cầu của bài
- Gồm 2 hình ABCD và DMNP
- Diện tích hình H bằng tổng diện tích
2 hình ghép lại
- 2HS lên bảng làm bài Cả lớp làmbài vào vở
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 8 = 80(cm2)Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 8 = 160(cm2)b) Diện tích hình H là:
10 5 = 50(cm2) Đáp số: 50cm2
- Hs lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 12Tập đọc-Kể chuyện Tiết 85 - 86: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC TIÊU
A Tập đọc:
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện: Gà tây, bò mộng, chật vật,
- Hiểu được nội dung truyện và ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi lòng quyết tâm vượtkhó của bạn Nen - li khi bạn bị tật nguyền
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: Đê – rốt – xi, Cô – rét – ti, Xtác – đi, Ga –
rô – nê, Nen – li, khuỷu tay,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu hoặc giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, đọc phân biệt được giọng người dẫn chuyện vớigiọng của nhân vật; Đọc đúng câu cảm, câu cầu khiến
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 3 HS đọc bài: Tin thể thao
- GV nhận xét
B Dạy bài mới: 40’
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc:
Buổi học thể dục
Trang 13a Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
H Em hãy đặt câu với từ chật vật
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1
H Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?
H Các bạn trong lớp thực hiện bài thể
- Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi,
Ga - rô - nê, Nen - li, khuỷu tay ,
- Chú em phải chật vật lắm mới muađược vé xem đá bóng
- Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như 2con khỉ Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏnhư gà tây, Ga - rô - nê leo dễ nhưkhông, tưởng như vác thêm một ngườinữa trên vai
2 Sự quyết tâm của Nen - li.
- Vì cậu bị tật gù từ nhỏ
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình,muốn làm những việc các bạn đã làmđược
- Nen -li leo lên một cách chật vật, mặt
Trang 14tâm của Nen - li?
H Em tìm thêm 1 tên thích hợp đặt cho
câu chuyện?
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 2 và hướng dẫn
cách đọc diễn cảm
- 2 – 3 HS thi đọc lại đoạn 1,2
- HS chia nhóm đọc phân vai
- Các nhóm thi đọc phân vai
- HS thi kể từng đoạn của chuyện theo
lời của 1 nhân vật
- Vài HS thi kể cả câu chuyện
VD: Tôi là Ga - rô - nê Tôi muốn kể
về một buổi học thể dục đã để lại chotôi những ấn tượng tốt đẹp Hôm ấythầy giáo dẫn chúng tôi
Trang 15( GV BỘ MÔN )
Tin học ( GV BỘ MÔN ) THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp HS ngắt đoạn văn thành 5 câu và viết hoa lại những chữ cái đầu câu
- Giúp HS dựa vào hiểu biết đã viết một đoạn văn ngắn (3- 5 câu) về một nhân vậtphim hoặc một tiết mục xiếc em yêu thích
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới: 30’
Bài 1
- Gv gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Viết về một môn thể thao em yêu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ làm bài theo nhóm đôi.Gợi ý:
Trang 16TIẾT 143: DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I/ MỤC TIÊU
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Bài tập 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
5cm 10cm
C.vi Hình vuôngDiện tích hình vuông
Bài tập 2:
Tóm tắt
1 tờ giấy HV cạnh: 80mm
Trang 17H BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- HS trao đổi theo cặp cách tính cạnh
- GV: Khi biết chu vi của hình vuông
muốn tính diện tích hình vuông trước
tiên ta phải tính cạnh của hình vuông
đó bằng cách lấy chu vi chia cho 4.
8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số: 84 cm2
5 x 5 = 25 (cm2) Đáp số 25cm2
- HS lắng nghe
- 1 vài HS nhắc lại công thức tính
Mĩ thuật ( GV BỘ MÔN )
Tự nhiên xã hội TIẾT 58: THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I/ MỤC TIÊU
Trang 18* BVMT : Hình thành biểu tượng về môi trường tự nhiên Yêu thích thiên nhiên.
Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả môi trường xung quanh
* GDTNMTBĐ: Liên hệ cảnh quan vùng biển, đảo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp các thong tin thu nhận được vềcác loại cây, con vật; Khái quát hoá về đặc điểm chung của thực vật và động vật
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhóm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày ýkiến cá nhân và khả năng diễn đạt, tôn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làmviệc của của cá nhân tạo nên kết quả chung của cả nhóm
- Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh, thộng tin
III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-SGK,VBT,tranh minh họa
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Dặn dò khi đi tham quan: Không bẻ
cành hái hoa, làm hại cây Trang phục
gọn gàng, không đùa nghịch khi vào
đền.
b Phát triển bài: ( 27 phút )
Hoạt động 1: Thực hành tham quan
- Đưa HS đến khu vực tham quan
- Giới thiệu các loài cây có trong khu
- Nghe giới thiệu
- Nhận giấy vẽ, nhớ yêu cầu: Trong khitham quan tự vẽ 1 loài cây đã quan sát,trong đó có chú thích các bộ phận củacây
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Hs trả lời
Trang 19môi trường xung quanh luôn sạch
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Viết đúng tên riêng người nước ngoài: Xtac - đi, Ga - rô - nê, Nen - li
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/x hay in/inh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- 2 HS viết trên bảng
- Dưới lớp nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
B Dạy bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS viết bài
b HS viết bài vào vở
- GV đọc – HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn, tư thế ngồi viết,
Trang 20- Nhận xét chung bài viết, nx giờ học.
- 1 HS nêu yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- HS đọc yêu cầu của bài
H Bài toán cho biết gì? BT hỏi gì?
b, 25 cm2