1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN LOP2 TUAN 5

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 154,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAÛ LÔØI CAÂU HOÛI – ÑAËT TEÂN CHO BAØI – LUYEÄN TAÄP VEÀ MUÏC LUÏC SAÙCH. I/ MUÏC TIEÂU :[r]

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

TẬP ĐỌC

TIẾT 13,14 CHIẾC BÚT MỰC ( 2 tiết )

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trảlời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai

* Kĩ năng sống : - Thể hiện sự thơng cảm

- Hợp tác - Ra quyết định giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, tranh, ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- Gọi 2 Hs lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd

bài

- Gv nhxét, ghi điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Luyện đọc:

b.1/ Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân

vật

 Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

 Giọng Lan: buồn

 Giọng Mai: dứt khoát nhưng có chút

nuối tiếc

 Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật

b.2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:

hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực

- GV yêu cầu một số HS đọc lại

- Gv theo dõi, sửa sai

Trang 2

* Đọc đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và

giọng đọc:

 Hướng dẫn HS cách đọc câu dài

“Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút

mực, | chỉ còn Mai và Lan | vẫn phải viết bút

- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Gv chia nhóm cho Hs luyện đọc

* Thi đọc giữa các nhóm

- Cho đại diện nhóm thi đọc

- Gv nxét, ghi điểm

* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:

Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong được viết bút mực?

- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút

d/ Luyện đọc lại

- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài

- Gv nxét, ghi điểm

- HS luyện đọc câu dài

- HS đọc chú giải SGK

- Đọc cá nhân, lớp

- Hs phát biểu

- Hs luyện đọc trong nhóm

- Hs nxét, sửa sai cho bạn

- Đại diện 4 nhóm thi đọc

- hs nxét, bình chọn

- Cả lớp đọc

- Hoạt động lớp

- Đọc bài

- Bạn Lan và Mai

- Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn côlấy mực Mai hồi hộp nhìn cô, buồn lắm

- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài

- Hs nxét bình chọn

- Hs phát biểu

Trang 3

4/ Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

- Gv tổng kết bài, gdhs ( KNS )

- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nxét tiết học

- Hs n xét tiết học

TOÁN

TIẾT 16 38 + 25

I MỤC TIÊU :

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộngcác số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)

- Rèn HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:

Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu

cầu sau:

 HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8

 HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn bi, thêm

5 hòn bi Hỏi tất cả có bao nhiêu hòn

bi?

- GV nhận xét chấm điểm

3 Bài mới: 38 + 25

a/ GV gt, ghi tựa bài

b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25

* Bước 1:

- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

* Bước 2 : Tìm kết quả.

- Thao tác trên que tính

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.

- Trò chơi vận động

- 2 HS lên thực hiện

- Hs nxét, sửa bài

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng: 38 + 25

- Có 63 que tính

- Bằng 63

+ 382563

- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sau cho 5thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3

Trang 4

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS

khác làm bài ra nháp

- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?

- Nêu cách thực hiện phép tính?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính,

thực hiện phép tính 38 + 25

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Thực hành

* Bài 1/ 21: (Cột 1,2,3) Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con Gọi 3

HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ 21: Y/c Hs làm vở

4/ Củng cố - dặn dò:

- Gv tổng kết bài - gdhs

- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nxét tiết học

- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5bằng 13, viết 3 nhớ 1 3 Cộng 2 bằng

5 thêm 1 là 6 Vậy 38 cộng 25 bằng63

- 3 HS nhắc lại

* Bài 1:

- HS làm bài

38 58 68 44+ 45 +36 + 4 + 8

83 94 72 52

- HS nhận xét

* Bài 3: Hs làm vở Bài giải Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm

* Bài 4: Hs làm bài

- Hs nxét, sửa

- Hs nghe

- Nxét tiết học

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011

- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Mẫu chữ D (cỡ vừa) Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Dân (cỡ vừa) và câu Dân giàunước mạnh (cỡ nhỏ)

Trang 5

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa: Chữ C

- Yêu cầu HS viết chữ C, Chia

- Câu Chia ngọt sẻ bùi nói gì?

- Giơ một số vở viết đẹp, nhận xét – Tuyên

dương

3 Bài mới: Chữ hoa: Chữ D

a/ GTb: GVgt ghi tựa bài.

b/ HD viết chữ hoa:

* Quan sát và nhận xét

- GV treo mẫu chữ D (Đặt trong khung)

- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

+ Bước 1: Quan sát nhận xét

- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?

+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết

- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2 đầu

theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết tiếp

nét cong phải tạo thành vòng xoắn nhỏ ở

chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn vào

trong, dừng bút trên đường kẻ 5

+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp

- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ) ở

bảng lớp

- Nhắc lại cách viết

+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con

và theo dõi HS viết

- Gv nxét, sửa sai

c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

+ Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh

- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây

là ước mơ, nhân dân giàu có thì đất nước

hùng mạnh

- Hát

- Viết bảng con

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát, nhận xét

- Cao 5 li và 6 đường kẻ ngang, có 1 nétlượn 2 đầu dọc, nét cong phải nối liềnnhau

- HS theo dõi

- HS viết bảng con chữ D (cỡ vừa và cỡnhỏ)

- Hs quan sát

- 2 Em đọc lại

- Vài em nhắc lại

Trang 6

* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.

- GV đặt câu hỏi:

Độ cao của các chữ D, h là mấy li?

Chữ g cao mấy li?

Các chữ â, n, I, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy

li?

Khoảng cách giữa các chữ như thế

nào?

GV lưu ý: Chữ D và â không nối liền

nét, nhưng khoảng cách giữa â và D gần hơn

và nhỏ hơn khoảng cách bình thường

+ Bước 3: Gv viết mẫu chữ Dân( cỡ vừa và

nhỏ)

+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dân.

- GV theo dõi, nhắc cách viết

d/ Luyện viết vở tập viết.

* Bước 1:

- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên

vở để đặt bút và viết cho đúng

* Bước 2:

- Hướng dẫn viết vào vở

+ 1dòng D cỡ vừa, 1 dòng D cỡ nhỏ

+1 dòng Dân cơ õvừa1 dòng Dân cỡ nhỏ

+ 3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ

- GV yêu cầu HS viết, theo dõi HS yếu kém.

4 Củng cố – Dặn dò :

- GV chấm một số bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Về viết bài cho xong

- Chuẩn bị: Luyện viết chữ Đ

- Nxét tiết học

- Nxét tiết học

CHÍNH TẢ( tập chép)

TIẾT 9 CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK)

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Rèn tính cẩn thận cho Hs khi viết chính tả

Trang 7

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cu õ : Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế

Trũi, ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông,

ròng rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng,

* GV treo bảng phụ đọc bài

Tại sao Lan khóc?

Bài viết có mấy câu?

* Phát hiện những từ viết sai và viết từ

khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai

- Đọc những câu có dấu phẩy

- Y/c Hs viết bảng con

 Nhận xét

* Y/c Hs viết bài vào vở

- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp

- GV đọc toàn bộ bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

c/ Hd làm bài tập:

* Bài 2: Hs làm bảng con

- Nhận xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya,

cây mía

* Bài 3b(miệng)

-Gv nêu y/c Hs trả lời

 Nhận xét, chốt lại: Xẻng, đèn, khen

4 Củng cố – Dặn dò :

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Về sửa hết lỗi, xem trước bài Cái trống

- Hát

- Hs viết bảng con

- Hs nhận xét

- Hs nhắc lại

- 2 HS đọc

- Vì Lan được cô cho phép viết bút mựcnhưng Lan lại quên không đem

- Đề bài và 5 câu

- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết, oà, khóc, Mai, Lan

- HS đọc 4 câu (4 HS đọc)

- HS viết bảng con: bút mực, lớp, quên,lấy, mượn, Mai, Lan

- Nêu cách trình bày bài

- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi (mở SGK)

* Bài 2: Bảng con

Trang 8

- Thuộc bảng 8 cộng với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3

- HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

Đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ.Sách giáo khoa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.: Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

 Nhận xét và tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

a/ Gtb: GV gt, ghi tựa bài

-Yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HSlàm bảng con

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ Trang 24:

- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài

- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán cho biết

- Hát

- HS làm bài

- Hs nxét

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- Hoạt động cả lớp

* Bài 3: Hs làm vở

- Giải bài toán theo tóm tắt.-Gói kẹo chanh: 28 cái-Gói kẹo dừa: 26 cái

- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái?

Trang 9

gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ

 GV sửa bài, nhận xét

* Bài 4/ 22: ND ĐC

4 Củng cố – Dặn dò :

- Về nhà làm BT5

- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác

- Nxét tiết học

Giải Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái

- Hs theo dõi

- Nxét tiết học

Thứ tư, ngày 14 tháng 09 năm 2011

TẬP ĐỌC TIẾT15 MỤC LỤC SÁCH

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời được các CH 1,2,3,4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 5

-HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi

II CHUẨN BỊ :

-Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc.Sách giáo khoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 KTBC: Chiếc bút mực

- Gọi HS lên bảng đọc bài + trả lời câu hỏi

nd bài

- Gv nxét, ghi điểm

3 Bài mới: Mục lục sách

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Luyện đọc:

b.1/ Gv đọc mẫu toàn bài

b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ

* Đọc từng mục lục

- Hd đọc (đọc theo thứ tự trái sáng phải),

ngắt nghỉ hơi rõ:

Một || Quang Dũng || Mùa quả cọ || Trang

- Hs nghe, theo dõi

- Hs đọc cách ngắt nghỉ hơi

Trang 10

Trang 8 ||

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự

từng mục cho đến hết bài

- Gọi vài HS đọc cả bài

* Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm

(GV theo dõi, hướng dẫn đọc đúng)

* Cho HS thi đọc trước lớp

- Nhận xét, ghi điểm

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài

- Hỏi:

 Tuyển tập này có những chuyện

nào?

 Có tất cả bao nhiêu truyện?

 Truyện “Người học trò cũ” ở trang?

Nói tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu truyện

“Người học trò cũ” (Nếu có tuyển tập

truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi tập 6,

GV mở cho HS xem)

 Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn

nào?

 Mục lục sách dùng để làm gì?

- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có

thể biết cuốn sách viết về cái gì? Có

những phần nào? … Để ta nhanh chóng tìm

được những gì cần đọc

- GV nhận xét – Tuyên dương

* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách

Tiếng Việt 2 – Tập 1

 Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK

Tiếng Việt 2 tập 1 Tìm tuần 5

 Gọi 1 HS nêu

 Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy

A hỏi, dãy B trả lời

 Nhận xét – Tuyên dương đội nào

nói đúng nhanh, chính xác

- Hs nối tiếp nhau đọc từng mục lục đến hết bài

- 1 số Hs đọc cả bài

- Hs luyện đọc trong nhóm

Vd: Tuần 5, Chủ điểm: Trường học Tậpđọc: Chiếc bút mực Trang 40

- Kể chuyện Chiếc bút mực T/ 41

- Đại diện 2 dãy thi

- A1: Bài tập đọc “Cái trống trường em”

ở trang nào?

- B1: Trang 45

- A2: Có 2 bài chính tả:

Bài 1: Tập chép “Chiếc bút mực”, phânbiệt ia / ya, en / eng, l / n

Bài 2: Nghe viết “Cái trống trường em”,phân biệt I / iê, l / n, en / eng

- A3: Tiết luyện từ và câu ở tuần 5 họcbài gì? Trang nào?

- B3: Tên riêng và cách viết tên riêngcâu kiểu “Ai là gì”?, trang 44

Trang 11

d/ Luyện đọc lại:

- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi

– bắt đầu

 GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố – Dặn dò :

- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra

mục lục để hiểu qau nội dung sách trước

khi đọc sách

- Nhận xét tiết học

- 3 Lượt HS tham gia: ai bị gọi trúng tênthì đứng lên đọc cả bài

- Nhận xét

- Tra tìm mục lục

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 5 TÊN RIÊNG CÂU KIỂU:AI LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU:

- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) ; bước đầu biết viết hoa tên riêng

VN (BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3).

- Yêu thích môn Tiếng Việt

* GD HS thêm yêu quý MT sống.

II CHUẨN BỊ:

Bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to.Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật Tư :

Ngày – Tháng – năm

- Đặt câu hỏi và trả lời Câu hỏi về ngày,

tháng, năm, tuần, ngày trong tuần

 Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Tên riêng.Câu kiểu Ai là gì ?

a/ Gtb: Gv gt, ghi tựa

b/ Hd làm bài tập:

* Bài 1/44: Phân biệt các từ chỉ sự vật với

tên riêng của từng sự vật

- GV hướng dẫn các em phải so sánh cách

viết các từ ở nhóm 1 với các từ nằm ngoài

ngoặc đơn ở nhóm 2

- Kết luận: Các từ ở cột 1 là tên chung

- Hát

- 2, 3 HS làm lại BT2

- Hs nxét

* Bài 1:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài 1

- Nhóm 1 các từ không viết hoa, ở nhóm

2 các từ đều viết hoa

- Nhận xét

- 5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung cần

Trang 12

không viết hoa Các từ ở cột 2 là tên riêng

của dòng 1 sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố

hay 1 người đều phải viết hoa chữ cái ở đầu

mỗi tiếng Ghi lên bảng “Tên riêng của

người, sông, núi … phải viết hoa”

* Bài 2/44: Viết hoa các tên riêng của từng

sự vật

- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của bài,

mỗi em chọn 2 tên bạn trong lớp viết chính

xác, đầy đủ họ tên 2 bạn đó Sau đó viết

tên 1 dòng sông, hồ, núi, thành phố mà em

biết (Viết nhiều hơn càng tốt)

 Chữa bài, Nhận xét – Tuyên dương

* Bài 3/44: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,

con gì) là gì?

- GV hướng dẫn: Đặt câu theo mẫu Ai hoặc

(cái gì, con gì) là gì? Để giới thiệu trường

em, môn học em yêu thích và làng (xóm,

bản, ấp, phố) của em

- Ghi mẫu lên bảng

M: Môn học em yêu thích là môn tiếng

+ Môn em yêu thích là môn toán

+ Ấp em ở là ấp 6

* GD HS thêm yêu quý MT sống.

4 Củng cố – Dặn dò :

- Trò chơi: Thi đua viết tên riêng, GV lần

lượt đọc 1 số tên cho các em biết

- Nhận xét – Tuyên dương

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học, khen những HS học tốt

có cố gắng

ghi nhớ

* Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Hs làm bảng con VD: Lê Thị Thanh Hương sông Bé

* Bài 3: Hs làm vở

- Cả lớp viết vào vở

- 2, 3 em làm ở tờ giấy khổ to đính lênbảng lớp

- Cho 1 số em đọc lên từng câu

- Từng cặp sẽ thi hỏi đáp trước lớp

- Nhận xét

- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên riêng

- Mỗi tổ cử 1 em lên viết Tổ nào viếtđúng, nhanh, đẹp thì tổ đó thắng

- Nhận xét tiết học

RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 26/05/2021, 10:01

w