Số bút của Hoà ít hơn số bút của Lan + Đặt một đề toán khác vẫn giải bằng phép tính trên và đi tìm số bút chì của Lan... - Nêu yêu cầu của bài..[r]
Trang 1G.v:
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 21 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
Áp ()"& phép %"& trên ,- & các bài toán có liên quan
- 6"& 7 phép tính %"& ,9 ( "& 8+5, 28 + 25
II Đồ dùng dạy học :
- 5 bó que tính và 13 que tính *=
- ."& #)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ
chức dạy học tương ứng Ghi chú
5
phút
1
phút
7
phút
A Kiểm tra bài cũ:
Tính:
28 + 5 8 + 17
38 + 6 78 + 8
58 + 9 8 + 58
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta FG phép tính
%"& có "H ( "& 38 + 25
2 Bài mới:
a)
Bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que
tính "J5 CK có L bao nhiêu que
tính?
- Ta 3LE 38 + 25
- Gv yêu hs dùng que tính ,- tìm
ra P 4.
- Có L 63 que tính
* Gv thao tác và 7 3
+ Gộp 8 que tính với 5 que tính
được 13 que tính, ta đổi được 1 bó
(13 que) và 3 que rời.
+ 3 bó que tính cộng 2 bó que tính
bằng 5 bó que tính, them 1 bó là 6
* P.P kiểm tra, đánh giá.
- 3 hs lên /."& làm bài, 3H#
làm ra nháp
- J5 bài:
+ 3 hs , bài J5 và nêu cách làm 65 3 phép tính /L kì
+ 3H# nghe và "R" xét
+ Gv , " giá P 4.
* P.P thuyết trình, nêu vấn dề.
- Gv
- Gv ghi ,T bài lên /."&
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- Gv nêu bài toán, P U# dùng /% ! hành /- (V"
- 1 hs "W 3 ,T bài
- X7" / có bao nhiêu que tính con làm "Y nào?
- Hs thao tác trên /% ! hành
H que tính
- ZRE có L bao nhiêu que tính?
- Con hãy nêu cách tìm ra P
4 ,2
- 2hs "W 3
Trang 2G.v:
20
phút
b)
38 + 25
38
25
* Z F7 38, *] F7 25 (YH F7 38 sao cho J F7
5 ^"& J F7 8 và J F7
2 ^"& J F7 3
QZ (L %"& _ &J5 bên trái, *] (L &
ngang 38
25
63
* 8 %"& 5 /`"& 13 3
"H 1
*3 %"& 2 /`"& 5, thêm 1
là 6
* ZRE 38 + 25 = 63
* bY ý hs có "H 1 vào d"& các )
3 Luyện tập
Bài 1: Tính
28
45
73
48 36 84
68 13 81
18 59 77
58 27 85
38 38 76 28
7
35
68 4 72
78 12 90
68 11 79
14 8 22
48 33 81 Bài 2: Z F7 thích U# vào ô *7"&
- [eE là d"& 65 các F7 "&
f7 "& 8 18 48 58 10 88
f7 "& 5 26 24 3 28 11
@d"& 13 44 72 61 38 99
- X7" tìm d"& các F7 "& ta 3LE các
F7 "& %"& 3 H nhau
Bài 3: [1 " ^"& AB dài 18dm [1 "
^"& BC dài 25dm Con P" , g A
," C (qua B) # , ,1 " ,Y="& dài
bao nhiêu
Bài & [1 " ,Y="& con P" # , là:
18 + 25 = 43 (dm)
- Nêu cách ,\ tính
- Nêu cách
- 2 hs "W 3
* P.P
- Nêu yêu bài 1
- 2 hs lên /."& làm bài, 3H# làm bài vào _
- J5 bài:
+ 2 hs , bài làm 65 mình và nêu cách
/L kì
+ 3H# "R" xét, , " giá
- Nêu yêu 65 bài
- Các F7 thích U# trong bài là F7 "Y nào?
- Hãy "H 3 cách tính d"& và làm bài R# F7 2
- 1 hs lên /."&: 3H# làm bài vào _
- J5 bài:
+ [ bài làm 65 mình, 3H# 3W"& nghe và "R" xét
+ X7" tìm d"& các F7 "& con làm "Y nào?
- [ ,T bài
- X7" / ,1 " ,Y="& con
P" # , dài bao nhiêu dm con làm "Y nào?
(Ta 3LE ,% dài ,1 " ,Y="& AB
%"& H ,% dài ,1 " ,Y="& BC)
Trang 3G.v:
2
phút
[ # F7 43 dm
- Gv hoàn thành Fi ,] và cho hs ,\
cao Pj ""& , Fi ,] và & toán ,7
nhanh
- Bài 4: [T" (L >, <, = vào m
8 + 5 > 8 + 4 18 + 9 = 19 + 8
8 + 9 = 9 + 8 18 + 8 < 19 + 9
8 + 5 < 8 + 6 18 + 10 > 17 + 10
- Tính P 4 2 *] ,T" (L
- So sánh các F7 trong 2 : *] ,T"
(L
* Gv
so sánh
8 + 9 = 9 + 8 h[d m các F7 "&
trong phép tính %"& thì P 4 không
thay ,dI
8 + 5 > 8 + 4 (8 = 8, mà 5 > 4 nên
8 + 5 > 8 + 4)
18 + 8 < 19 + 9 (2 F7 _ trái ,T bé
i" 2 F7 _ # nên trái bé i"
# I
18 + 9 = 19 + 8 (18 < 19 là 1 ,i" n:
9 > 8 là 1 ,i" n nên 18 + 9 = 19 + 8)
- Hs
cách so sánh trên ,- ,T" (L
C Củng cố - Dặn dò:
- Cho phép tính: 36 + 27 = 53
- Ôn 3 bài ,9
- 1 hs lên /."& làm bài, 3H# làm bài vào _
- J5 bài và "R" xét
- Gv hoàn thành Fi ,] và xoá , ,i" n kèm theo
- [ ,T bài
- 2 hs lên /."& làm bài, 3H# làm bài vào _
- J5 bài:
+ 2 hs , bài làm 65 mình, 3H# nghe và "R" xét
+ X7" ,T" ,YU (L vào bài toán con làm "Y nào?
+ Có cách nào khác "J5 không?
- phép tính 36 + 27 và ,YU P 4 "Y trên [>"& hay Sai?
- Sai _ m nào? Hãy giúp / " ,2 Fq5 sai
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Trang 4G.v:
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 22 - Tuần 5 Tên bài dạy:
(Luyện tập về giải các phép tính cộng có dạng 8 + 5, 28 + 5
và 38 + 25)
I Mục tiêu:
-qua 10 có "H ( "& tính I
- toán có 3= ": & theo tóm W
- Lam quen
II Đồ dùng dạy học:
- ."& #): #L"
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng Ghi chú
5
phút
1
phút
27
phút
A Kiểm tra bài cũ:
[\ tính *] tính
48 26 74
39 15 54
8 33 41
B Luyện tập:
1.Giới thiệu bài: [- giúp các con
có Pj ""& %"& *g có "H hôm
nay chúng ta cùng nhau
2.Thực hành:
Bài 1: Tính
8 + 2 = 10 8 + 7 = 15
8 + 3 = 11 8 + 8 = 16
8 + 4 = 12 8 + 9 = 17
8 + 5 = 13 8 + 10 = 18
8 + 6 = 14 8 + 0 = 8
- [eE là các phép tính 8 %"& H
- Ta tách 2 _ F7 sau
Bài 2: [\ tính *] tính
18 35 53
38 14 52
78 9 87
* P.P
- 3hs lên /."& làm bài, 3H# làm
ra &LE nháp
- J5 bài:
+ [ P 4.: nêu cách ,\ tính
và + R" xét, , " giá
- Gv /."&
- Hs
- P.P
- Nêu yêu bài 1
- Hs làm bài vào _
- 1 hs , P 4 bài làm, 3H#
,d _ ,- J5
- Con có "R" xét gì T các phép tính trong bài R# F7 1
- Nêu F7
- [ yêu bài F7 2
- 2 hs lên /."& làm bài, 3H# làm bài vào _
- J5 bài:
+ 2 hs , bài làm, nêu cách ,\
tính và
Trang 5G.v:
3
phút
28 17 45
68 16 84
- Các phép tính này ,T "H 1 vào
d"& các )
Bài 3: bài toán theo tóm W
sau:
Bài &
48 + 35 = 83 (dm) [ # F7 83dm Bài 4: f7M +6
+14 +17
+5 Bài 5: Khoanh tròn vào J ,\ *YH P 4 ,>"& A 68 28 + 4 = ? B 22 C 32 D 24 C Củng cố - Dặn dò: - R" xét - Ôn 3 cách ,\ tính + 3H# theo dõi và J5 bài - Con có các phép tính này? - Bài toán F7 3 yêu gì? - ,T toán dài bao nhiêu - 3H# làm bài - J5 bài, "R" xét, , " giá - [ ,T bài + X7" ,T" ,YU F7 vào ô *7"& ta # làm "Y nào? ( Ta # tính d"& 65 các phép tính) + 3H# làm bài, 1 hs lên /."& làm bài + J5 bài, "R" xét, , " giá - Nêu yêu - 3H# làm bài - 1hs J5 bài, 3H# "R" xét, - [- " ,YU P 4 ,>"& con ,9 làm "Y nào? ( 4.I * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ………
………
………
………
18
23
29
43
60
Trang 6G.v:
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 23 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
- Giúp hs "R" ( "& ,YU hình J "R: hình giác ( qua hình ( "& d"& -: Y5
-
II Đồ dùng dạy học:
-
- ."& #)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng Ghi chú
1
phút
5
phút
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta FG ,YU làm
quen H hai hình # theo ,2 là
hình J "R và hình giác
2 Giới thiệu hình chữ nhật:
5IYH 1:
* [eE là hình J "R
3
- Hình F7 1, 3 là hcn
b) YH 2: A B
N P
D C
M Q
Hình J "R ABCD, MNPQ
c) YH 3:
N K
I H
* Khi , 1\ tên hcn thì các
con
Gv bài lên /."&
- Yi"& pháp *! quan
- Gv
- hs ! tìm 2 hcn trên R R
+ P.P *! quan, so sánh
+ Gv ,Y5 ra 3 hình khác nhau và yêu hs tìm ra hcn
+ Hs + Gv treo /."& #)
- [ tên hình J "R
- 3 hs , tên hình theo YH
65 gv
- 3H# ,]"& thanh
- P.P ! hành
+ 1 hs lên /."& ,\ tên cho hình + Hs (YH 3H# G 1 hcn và ,\ tên cho hình ,2
+ J5 bài và "R" xét
- Gv 7 3
Hs
Fq ()"& /%
! hành toán 2
Trang 7G.v:
5
phút
20
phút
"7 3T" nhau
VD: A B
C D
- [ hcn: ABCD
- Z hcn: ABCD [>"&
- [ hcn: ACBD
- Z hcn: ACBD Sai
3 Giới thiệu hình tứ giác:
A B
C D
* [eE là hình giác
- X_ *%"&
VD:
bìa 4E-" sách, khung ": khung
q5 Fdr
4 Thực hành:
Bài 1: Dùng YH và bút ,- "7
các
a) Hình J "R
A B
C D
b) Hình giác:
N G
E H
Bài 2: Tô màu vào hình giác có
trong
+ Hình a có 1 hình
+ Hình b có 2 hình
+ Hình c có 2 hình
- Gv
- Gv 7 3
- P.P liên Tìm "J"& ,] R xung quanh 3H#
có hình ( "& hcn và hình giác
- 1hs nêu yêu 65 bài
- 2hs làm /."& #)
- Hs (YH 3H# làm bài vào _
- J5 bài và "R" xét
- 1hs , yêu 65 bài
- 3H# làm bài vào _
- Gv K trong các hình G a (b
Trang 8G.v:
2
phút
Bài 3: x thêm 1 ,1 " ^"& trong
hình G sau ,- ,YU
a) 1 hình J "R và 1 hình tam
giác
A B
E
C D
b) Ba hình giác
Bài 4: Ghi tên L các hcn có
trong hình sau:
A B
M N
D C
- AB là " chung 65 hcn:
ABNM và ABCD
MN là " chung 65 hcn:
ABNM và MNCD
- Còn h ình: MNCD và ABCD có
" chung là CD
5 Củng cố - Dặn dò:
- R" xét
- 1 hs nêu yêu 65 bài
- Gv treo /."& #)
- Hs làm bài vào _
- Gv J5 bài
* 1 hs lên ,\ tên cho hình G a + [ tên hcn (ABDC)
+ [ tên hình tam giác.(BED)
* hình G a hcn và hình tam giác có chung " nào? (BD)
- 1 hs nêu yêu
- 3H# làm bài vào _
- [d _ J5 bài
- [ tên các hình
* AB, MN là " chung 65 hnc nào?
Còn "J"& hình nào có " chung "J5 không?
- tam giác v à d án v ào t = gi LE A4 [\ tên cho 2 hình ,2
Trang 9G.v:
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 24 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
- Giúp hs
"T i" ( "& ,i" & "
- Rèn
II Đồ dùng dạy học :
- ."& nam châm ( /."& gài) và các hình 4
- VBTT, #L" màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng Ghi chú
5
phút
1
phút
7
phút
A Kiểm tra bài cũ:
ZG và ,\ tên cho các h ình giác
và hcn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta FG bài toán
T "T i" và cách & bài toán
,2
2 Bài mới:
a)
i"
Hàng trên : ——————
Nêu thành bài toán:
Hàng trên có 5 4 cam, hàng
(YH có "T i" hàng trên hai
4. CK hàng (YH có bao nhiêu
4 cam?
b) CYH"& (" hs & bài toán
- [T bài cho / F7 cam _ hàng
trên
* P.P kiểm tra, đánh giá.
- 2 hs lên /."& làm bài, 3H# làm
ra nháp
- J5 bài:
+ 2 hs & tên 65 2 hình
+ 3H# nghe và "R" xét
+ Gv , " giá P 4.
* P.P thuyết trình, nêu vấn dề.
- Gv
- Gv ghi ,T bài lên /."&
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- Gv nêu bài toán + Hàng trên có 5 4 cam
+ Hàng (YH có "T i" hàng trên
2 4 cam
- Gv & thích thêm: Hàng (YH không "J"& có F7 cam /`"& hàng trên mà còn có "T i" 2 4.h&
vào ,1 " 2 4 cam g5 ra)
- 2hs "W 3 bài toán
- Phân tích bài toán:
+ [T bài cho / gì?
Trang 10G.v:
20
phút
F7 cam _ hàng trên
- X7" tìm F7 cam _ hàng (YH ta
3LE F7 cam _ hàng trên %"& H
#" "T i"
Bài & f7 4 cam _ hàng (YH là:
5 + 2 = 7 h4.I
[ # F7 7 4 cam
3 Luyện tập
Bài 1: toán
Hoà có : 6 bút chì màu
Lan i" Hoà: 2 bút chì màu
Hoà có : …bút chì màu?
Hoà:
Lan:
Bài & Lan có F7 bút chì màu là:
6 + 2 = 8 (bút)
[ # F7 8 bút chì
- Hoà có 6 bút chì màu Hoà có ít
hơn Lan 2 cái CK Lan có bao
nhiêu bút chì màu?
*Gv nói thêm T ( "& toán "T
i" "Y"& 3 có g ít i" ,- hs
- không # bài toán nào
có
/`"& phép tính %"&
Bài 2: Nam có 12 nhãn _ W có
"T i" Nam 4 nhãn _ CK
W có bao nhiêu nhãn _M
Tóm t ắt:
Nam : 12 nhãn _
W "T i" : 4 nhãn _
W có : ? nhãn v _
Bài & W có F7 nhãn _ là:
12 + 4 = 16 (nhãn _I
[ # F7 16 nhãn _
Bài 3: "& cao 95cm C]"& cao
i" "& 4cm CK C]"& cao bao
nhiêu cm?
hàng trên
+ X7" tìm F7 cam hàng (YH ta làm "Y nào?
- 3H# làm bài vào _ nháp, 1 hs lên /."& làm bài
* P.P
- 1 hs , ,T bài
- 1 hs , tóm W
- Bài toán cho / gi?
(Hoà có 6 bút chì và Lan i" Hoà 2 cái)
- [T bài K gi?
hCK Lan có bao nhiêu bút chì?)
* X_ *%"&
ZH bài toán ( "& "T i" các con nên tóm W /`"& Fi ,]
+ Nhìn vào Fi ,] / " nào so sánh F7 bút chì 65 Hoà H F7 bút chì
65 Lan
hf7 bút 65 Hoà ít i" F7 bút 65 Lan)
+ /`"& phép tính trên và , tìm F7 bút chì 65 Lan
- Nêu yêu bài 2
- 2 hs lên /."& làm bài, 3H# làm bài vào _
- J5 bài:
+ 2 hs , bài làm 65 mình và nêu cách làm
+ 3H# "R" xét, , " giá
- Nêu yêu 65 bài
- 1 hs lên /."&: 3H# làm bài vào
_
Trang 11G.v:
5
phút
Tóm tắt:
"& cao : 95cm
C]"& cao i" 4cm
C]"& cao : ?cm
Bài & C]"& cao là: 95 + 4 = 99 (cm) [ # F7 99cm Bài 4: Z F7 thích U# vào ô *7"& 1 3 5 7 9 11 13 15 17 + [eE là dãy F7 3 + Các F7 ,"& 3T" nhau i" kém nhau 2 ,i" n * Bài thêm:
C Củng cố - Dặn dò: - Cho tóm W sau: bH# 2A: bH# 2B: - R" xét - ZT nhà ôn 3 bài - J5 bài: + [ bài làm 65 mình, 3H# 3W"& nghe và "R" xét + Bài toán % ( "& gì? (Bài toán % ( "& "T i"I - [ ,T bài - Gv YH"& (" hs cách tìm F7 ,- ,T" vào ô *7"& - Con có "R" xét gì T dãy F7 con g5 ,T"M - [\ 2 ,T toán theo tóm W trên (bài toán T "T i"I *] & * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ………
………
………
………
... 18 + 25 = 43 (dm)- Nêu cách ,\ tính
- Nêu cách
- hs "W
* P.P
- Nêu yêu
- hs lên /."& làm bài, 3H# làm vào _
- J5 bài:... dề.
- Gv
- Gv ghi ,T lên /."&
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- Gv nêu toán, P U# dùng /% ! hành / - (V"
- hs "W... ( "& 38 + 25
2 Bài mới:
a)
Bài tốn: Có 38 que tính, thêm 25 que
tính "J5 CK có L que
tính?
- Ta 3LE 38 + 25
- Gv yêu