1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GIAO AN LOP2 TUAN 5 1buoi

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Caâu 4: - Mai thaáy hôi tieát, nhöng roài Mai noùi: “ Cöù ñeå baïn Lan vieát tröôùc” + Caâu 5: Vì Mai bieát giuùp ñôõ baïn - Caùc nhoùm töï phaân vai ñoïc laïi baøi - Hs nxeùt bình cho[r]

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trảlời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai

* Kĩ năng sống : - Thể hiện sự thơng cảm

- Hợp tác - Ra quyết định giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, tranh, ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- Gọi 2 Hs lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd

bài

- Gv nhxét, ghi điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Luyện đọc:

b.1/ Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân

vật

 Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

 Giọng Lan: buồn

 Giọng Mai: dứt khoát nhưng có chút

nuối tiếc

 Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật

b.2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:

hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực

- GV yêu cầu một số HS đọc lại

- Gv theo dõi, sửa sai

* Đọc đoạn trước lớp:

Trang 2

- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và

giọng đọc:

 Hướng dẫn HS cách đọc câu dài

“Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút

mực, | chỉ còn Mai và Lan | vẫn phải viết bút

- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Gv chia nhóm cho Hs luyện đọc

* Thi đọc giữa các nhóm

- Cho đại diện nhóm thi đọc

- Gv nxét, ghi điểm

* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:

Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong được viết bút mực?

- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút

d/ Luyện đọc lại

- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài

- Gv nxét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- HS luyện đọc câu dài

- HS đọc chú giải SGK

- Đọc cá nhân, lớp

- Hs phát biểu

- Hs luyện đọc trong nhóm

- Hs nxét, sửa sai cho bạn

- Đại diện 4 nhóm thi đọc

- hs nxét, bình chọn

- Cả lớp đọc

- Hoạt động lớp

- Đọc bài

- Bạn Lan và Mai

- Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn côlấy mực Mai hồi hộp nhìn cô, buồn lắm

- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài

- Hs nxét bình chọn

- Hs phát biểu

- Hs n xét tiết học

Trang 3

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

- Gv tổng kết bài, gdhs ( KNS )

- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nxét tiết học

TOÁN

TIẾT 21 38 + 25

I MỤC TIÊU :

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộngcác số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)

- Rèn HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:

Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu

cầu sau:

 HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8

 HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn bi, thêm

5 hòn bi Hỏi tất cả có bao nhiêu hòn

bi?

- GV nhận xét chấm điểm

3 Bài mới: 38 + 25

a/ GV gt, ghi tựa bài

b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25

* Bước 1:

- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

* Bước 2 : Tìm kết quả.

- Thao tác trên que tính

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS

- Trò chơi vận động

- 2 HS lên thực hiện

- Hs nxét, sửa bài

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng: 38 + 25

- Có 63 que tính

- Bằng 63

+ 382563

- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sau cho 5thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3

- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang

Trang 4

khác làm bài ra nháp.

- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?

- Nêu cách thực hiện phép tính?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính,

thực hiện phép tính 38 + 25

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Thực hành

* Bài 1/ 21: (Cột 1,2,3) Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con Gọi 3

HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ 21: Y/c Hs làm vở

4/ Củng cố - dặn dò:

- Gv tổng kết bài - gdhs

- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nxét tiết học

- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5bằng 13, viết 3 nhớ 1 3 Cộng 2 bằng

5 thêm 1 là 6 Vậy 38 cộng 25 bằng63

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm

* Bài 4: Hs làm bài

* Phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá

- Ý thức ăn uống điều độ để bộ máy tiêu hóa hoạt động tốt

II Chuẩn bị

- GV: Mô hình ( hoặc tranh vẽ ) ống tiêu hóa Bút dạ

- HS: SGK

Trang 5

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ Làm gì để cơ và xương phát triển tốt.

- Muốn cơ và xương phát triển tốt chúng ta

phải ăn uống thế nào?

- Nên làm gì để xương và cơ phát triển tốt?

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

Trò chơi: Chế biến thức ăn

- GV hướng dẫn cách chơi

- GV tổ chức cho cả lớp chơi

Giới thiệu bài mới: Cơ quan tiêu hóa

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Đường đi của thức ăn trong ống

tiêu hóa

Mục tiêu: HS nhận biết được vị trí và nói tên

các bộ phận của ống tiêu hóa

Phương pháp: Trực quan, thảo luận nhóm.

* ĐDDH: Tranh vẽ ống tiêu hóa

GV giao nhiệm vụ cho các nhóm:

Bước 1:

- Quan sát sơ đồ ống tiêu hóa

- Đọc chú thích và chỉ vị trí các bộ phận của

ống tiêu hóa

- Thức ăn sau khi vào miệng được nhai, nuốt

rồi đi đâu? (Chỉ đường đi của thức ăn trong

ống tiêu hóa)

Bước 2:

- GV treo tranh vẽ ống tiêu hóa

- GV mời 1 số HS lên bảng

- Hát

- Chúng ta phải ăn uống đủ chấtđạm, tinh bột, vitamin Các thứcăn tốt cho xương và cơ: thịt, trứng,cơm, rau…

Trang 6

- GV chỉ và nói lại về đường đi của thức ăn

trong ống tiêu hóa trên sơ đồ

 Hoạt động 2: Các cơ quan tiêu hóa.

Mục tiêu: HS chỉ được đường đi của thức ăn

trong ống tiêu hóa

Phương pháp: Trực quan, thực hành.

* ĐDDH: Tranh, bút dạ

Bước 1:

- GV chia HS thành 4 nhóm, cử nhóm trưởng

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh phóng to

(hình 2)

- GV yêu cầu: Quan sát hình vẽ, nối tên các

cơ quan tiêu hóa vào hình vẽ cho phù hợp

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

Bước 2:

Bước 3:

- GV chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hóa

- GV kết luận: Cơ quan tiêu hóa gồm có

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột

già và các tuyến tiêu hóa như tuyến nước

bọt, gan, tụy…

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tiêu hóa thức ăn

- Các nhóm làm việc

- Hết thời gian, đại diện nhóm lên dán tranh của nhóm vào vị trí đượcquy định trên bảng lớp

- Đại diện mỗi nhóm lên chỉ và nói tên các cơ quan tiêu hóa

CHÍNH TẢ( tập chép) TIẾT 9 CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK)

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Rèn tính cẩn thận cho Hs khi viết chính tả

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cu õ : Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế

Trũi, ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông,

ròng rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng,

* GV treo bảng phụ đọc bài

Tại sao Lan khóc?

Bài viết có mấy câu?

* Phát hiện những từ viết sai và viết từ

khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai

- Đọc những câu có dấu phẩy

- Y/c Hs viết bảng con

 Nhận xét

* Y/c Hs viết bài vào vở

- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp

- GV đọc toàn bộ bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

c/ Hd làm bài tập:

* Bài 2: Hs làm bảng con

- Nhận xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya,

cây mía

* Bài 3b(miệng)

-Gv nêu y/c Hs trả lời

 Nhận xét, chốt lại: Xẻng, đèn, khen

4 Củng cố – Dặn dò :

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Về sửa hết lỗi, xem trước bài Cái trống

- 2 HS đọc

- Vì Lan được cô cho phép viết bút mựcnhưng Lan lại quên không đem

- Đề bài và 5 câu

- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết, oà, khóc, Mai, Lan

- HS đọc 4 câu (4 HS đọc)

- HS viết bảng con: bút mực, lớp, quên,lấy, mượn, Mai, Lan

- Nêu cách trình bày bài

- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi (mở SGK)

* Bài 2: Bảng con

Trang 8

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 8 cộng với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3

- HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

Đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ.Sách giáo khoa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.: Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

 Nhận xét và tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

a/ Gtb: GV gt, ghi tựa bài

-Yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HSlàm bảng con

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ Trang 24:

- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài

- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán cho biết

gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ

 GV sửa bài, nhận xét

- Hát

- HS làm bài

- Hs nxét

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- Hoạt động cả lớp

* Bài 3: Hs làm vở

- Giải bài toán theo tóm tắt.-Gói kẹo chanh: 28 cái-Gói kẹo dừa: 26 cái

- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái? Giải

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái

Trang 9

* Bài 4/ 22: ND ĐC

4 Củng cố – Dặn dò :

- Về nhà làm BT5

- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác

- Nxét tiết học

- Hs theo dõi

- Nxét tiết học

Thứ tư, ngày 14 tháng 09 năm 2011

TẬP ĐỌC TIẾT15 MỤC LỤC SÁCH

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời được các CH 1,2,3,4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 5

-HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi

II CHUẨN BỊ :

-Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc.Sách giáo khoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 KTBC: Chiếc bút mực

- Gọi HS lên bảng đọc bài + trả lời câu hỏi

nd bài

- Gv nxét, ghi điểm

3 Bài mới: Mục lục sách

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Luyện đọc:

b.1/ Gv đọc mẫu toàn bài

b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ

* Đọc từng mục lục

- Hd đọc (đọc theo thứ tự trái sáng phải),

ngắt nghỉ hơi rõ:

Một || Quang Dũng || Mùa quả cọ || Trang

7 ||

Hai || Phạm đức || Hương đồng cỏ nội ||

Trang 8 ||

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự

từng mục cho đến hết bài

- Gọi vài HS đọc cả bài

* Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm

(GV theo dõi, hướng dẫn đọc đúng)

- Hát

- Hs đọc bài theo y/c

- Hs nxét

- Hs nhắc lại

- Hs nghe, theo dõi

- Hs đọc cách ngắt nghỉ hơi

- Hs nối tiếp nhau đọc từng mục lục đến hết bài

- 1 số Hs đọc cả bài

- Hs luyện đọc trong nhóm

- HS quan sát

Trang 10

* Cho HS thi đọc trước lớp.

- Nhận xét, ghi điểm

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài

- Hỏi:

 Tuyển tập này có những chuyện

nào?

 Có tất cả bao nhiêu truyện?

 Truyện “Người học trò cũ” ở trang?

Nói tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu truyện

“Người học trò cũ” (Nếu có tuyển tập

truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi tập 6,

GV mở cho HS xem)

 Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn

nào?

 Mục lục sách dùng để làm gì?

- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có

thể biết cuốn sách viết về cái gì? Có

những phần nào? … Để ta nhanh chóng tìm

được những gì cần đọc

- GV nhận xét – Tuyên dương

* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách

Tiếng Việt 2 – Tập 1

 Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK

Tiếng Việt 2 tập 1 Tìm tuần 5

 Gọi 1 HS nêu

 Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy

A hỏi, dãy B trả lời

 Nhận xét – Tuyên dương đội nào

nói đúng nhanh, chính xác

d/ Luyện đọc lại:

- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi

– bắt đầu

 GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố – Dặn dò :

Vd: Tuần 5, Chủ điểm: Trường học Tậpđọc: Chiếc bút mực Trang 40

- Kể chuyện Chiếc bút mực T/ 41

- Đại diện 2 dãy thi

- A1: Bài tập đọc “Cái trống trường em”

ở trang nào?

- B1: Trang 45

- A2: Có 2 bài chính tả:

Bài 1: Tập chép “Chiếc bút mực”, phânbiệt ia / ya, en / eng, l / n

Bài 2: Nghe viết “Cái trống trường em”,phân biệt I / iê, l / n, en / eng

- A3: Tiết luyện từ và câu ở tuần 5 họcbài gì? Trang nào?

- B3: Tên riêng và cách viết tên riêngcâu kiểu “Ai là gì”?, trang 44

- 3 Lượt HS tham gia: ai bị gọi trúng tênthì đứng lên đọc cả bài

- Nhận xét

Trang 11

- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra

mục lục để hiểu qau nội dung sách trước

khi đọc sách

- Nhận xét tiết học

- Tra tìm mục lục

- Nhận xét tiết học

- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Mẫu chữ D (cỡ vừa) Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Dân (cỡ vừa) và câu Dân giàunước mạnh (cỡ nhỏ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa: Chữ C

- Yêu cầu HS viết chữ C, Chia

- Câu Chia ngọt sẻ bùi nói gì?

- Giơ một số vở viết đẹp, nhận xét – Tuyên

dương

3 Bài mới: Chữ hoa: Chữ D

a/ GTb: GVgt ghi tựa bài.

b/ HD viết chữ hoa:

* Quan sát và nhận xét

- GV treo mẫu chữ D (Đặt trong khung)

- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

+ Bước 1: Quan sát nhận xét

- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?

+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết

- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2 đầu

theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết tiếp

nét cong phải tạo thành vòng xoắn nhỏ ở

chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn vào

trong, dừng bút trên đường kẻ 5

+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hát

- Viết bảng con

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát, nhận xét

- Cao 5 li và 6 đường kẻ ngang, có 1 nétlượn 2 đầu dọc, nét cong phải nối liềnnhau

- HS theo dõi

Trang 12

- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ) ở

bảng lớp

- Nhắc lại cách viết

+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con

và theo dõi HS viết

- Gv nxét, sửa sai

c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

+ Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh

- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây

là ước mơ, nhân dân giàu có thì đất nước

hùng mạnh

* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- GV đặt câu hỏi:

Độ cao của các chữ D, h là mấy li?

Chữ g cao mấy li?

Các chữ â, n, I, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy

li?

Khoảng cách giữa các chữ như thế

nào?

GV lưu ý: Chữ D và â không nối liền

nét, nhưng khoảng cách giữa â và D gần hơn

và nhỏ hơn khoảng cách bình thường

+ Bước 3: Gv viết mẫu chữ Dân( cỡ vừa và

nhỏ)

+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dân.

- GV theo dõi, nhắc cách viết

d/ Luyện viết vở tập viết.

* Bước 1:

- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên

vở để đặt bút và viết cho đúng

* Bước 2:

- Hướng dẫn viết vào vở

+ 1dòng D cỡ vừa, 1 dòng D cỡ nhỏ

+1 dòng Dân cơ õvừa1 dòng Dân cỡ nhỏ

+ 3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ

- GV yêu cầu HS viết, theo dõi HS yếu kém.

- HS viết bảng con chữ D (cỡ vừa và cỡnhỏ)

Trang 13

4 Củng cố – Dặn dò :

- GV chấm một số bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Về viết bài cho xong

- Chuẩn bị: Luyện viết chữ Đ

- Nxét tiết học

- Hs theo dõi

- Nxét tiết học

M

Ĩ THUẬT – T5 TẬP NẶN TẠO DÁNG TỰ DO NẶN HOẶC XÉ DÁN CON VẬT

I / MỤC TIÊU

-Biết cách nặn, vẽ con vật

-Nặn, vẽ được con vật theo ý thích

+GDMT: Biết yêu quý những con vật vàgiữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh -HS khá, giỏi: Nặn được con vật có dáng đẹp và giống đặc điểm

II./ CHUẨN BỊ

Giáo viên: - Sưu tầm 1 số tranh về một số con vật quen thuộc.

Học sinh: - Vở tập vẽ, đồ dùng học tập gấy màu, hồ dán

III./ LÊN LỚP

ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

BÀI MỚI:

Giới thiệu bài

Kể tên một số con vật mà em biết/

Có rất nhiều con vật xung quanh ta và chúng

ta có thề nuôi nó như chó, mèo Bài học

hôm nay chúng ta sẽ xé dán con vật mà ta

yêu thích

Khai thác nội dung

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Treo 1 số tranh ảnh về một số con vật quen

thuộc lên bảng

- Đặt câu hỏi và gợi ý để Học sinh trả lời

- Kể tên những con vật trên?

- Nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của

- Con mèo, chó thỏ, trâu, gà……

- Nhắc lại tựa bài

- Quan sát tranh

- Kể tên những con vật trên bảng

- Dựa theo đặc điểm con vật trong

Trang 14

+ Nêu yêu cầu : Xé một con vật mà em

thích sau đó dán vào VTV

+ Gợi ý để Học sinh nhớ lại hình dáng

màu sắc của một số con vật định vẽ

+ Hướng dẫn cách vẽ:

- Chọn giấy màu để xé con vật, chọn

giấy làm nền

- Xé hình con vật, phần chính, lớn trước,

phần nhỏ sau

- Xếp hình con vật đã hoàn chỉnh lên

giấy

- Dùng hồ dán từng phần của con vật

vào VTV

- Tạo dáng cho con vật thêm sinh động

- Có thể xé dán thêm một số hình ảnh

phụ để tạo thành 1 bức tranh sinh động hơn

+GDMT: Biết yêu quý những con vật vàgiữ

gìn vệ sinh môi trường xung quanh.

-HS khá, giỏi:Nặn được con vật có dáng

đẹp và giống đặc điểm

II./ CHUẨN BỊ

Hoạt động 3: Thực hành

- Theo dõi hướng dẫn, giúp đỡ Học sinh

làm bài

- Nhắc học sinh dán vào cân đối trong

khung tờ giấy, không to quá hay nhỏ

quá

Hoạt động 4: Nhận xét- đánh giá

- Nhận xét đánh giá chung quá trình làm

bài của Học sinh

- Tuyên dương , động viên

DẶN DÒ:

- Sưu tầm 1 số tranh, ảnh về cáccon vật

tranh và kểû lại

- Chú ý theo dõi cách vẽ do GiáoViên hướng dẫn

Học sinh thực hành trong 20 phút Suy nghĩ, chọn con vật mà mình thích và xé dán váo VTV

- Lên bảng treo bài của mình lên khi xé dán xong

- Nhận xét từng bài của bạn ( 1 sốHọc sinh nhận xét )

- Chú ý theo dõi

TOÁN

I.MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 30/05/2021, 19:45

w