- Biết đọc mục lục một tuần học, ghi hoặc nói được tên các bài tập đọc trong tuần đó.(BT 3).. - GD hs biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp.[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 2012
Giáo dục tập thể: CHÀO CỜ, SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
I Mục tiêu:
- HS biết được kế hoạch của nhà trường và của lớp
- HS nắm được KH của tuần để thực hiện tốt
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn,nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện
II Các hoạt động dạy học:
1 Chào cờ: Tập trung chung toàn trường chào cờ
- Nghe lớp trực nhận xét , đánh giá hoạt động tuần qua của toàn trường
- Nghe lãnh đạo nhà trường nhận xét và phổ biến kế hoạch tuần tới của nhà trường
2 Về lớp, nghe GV đánh giá mọi HĐ của lớp và phổ biến các HĐ trong tuần + GV đánh giá mọi hoạt động trong tuần
+ Triển khai KH của tuần:
-Thực hiện dạy học theo PPCT tuần 5
- Thực hiện mọi nề nếp mà trường, đội đề ra
- Tiến hành mọi động theo kế hoạch của nhà trường
- Thực hiện nề nếp học tập tốt, giúp đỡ nhau cùng học tốt
- Phát động phong trào thi đua :giữ vở sạch ,viết chữ đẹp giữa các tổ trong lớp
- VS phong quang trường lớp sạch đẹp trước và sau buổi học
- Tổ 2 trực nhật sạch sẽ
-Tiến hành bồi dưỡng HSG và phụ đạo học sinh yếu
3 Tổng kết hoạt động
Toán : 38 + 25
I Mục tiêu:
-Biết thực hiện phep cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38+ 25.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đốc đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với 1 số để so sánh hai số
- Rèn kỹ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Gd học sinh yêu thích học môn toán
II Chuẩn bị : Que tính , thẻ que tính
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của Hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ vàGTB(3-5’)
-HS đọc bảng cộng 8 cộng với 1 số
Gv nhận xét Ghi điểm
-Giới thiệu bài: 38 + 25
HĐ2: GT phép cộng 38 +
25.(10-15’)
- HS Đọc
- Hoạt động lớp
Trang 2- Gv nêu đề BT dẫn đến phép tính: 38
+ 25
- HDHS tìm kq Gv nhận xét, hướng
dẫn: Gộp 8 que tính với 2 que tính rời
thành 1 bó que tính, 3 bó với 2 bó lại
là 5 bó, 5 bó thêm 1 bó là 6 bó, 6 bó
với 3 que tính rời là 63 que tính
-Vậy: 38 + 25 = 63
- Gv yêu cầu HS đặt tính và tính
- Gv nhận xét
HĐ3: Thực hành (18-19’)
Bài 1: Tính:(BC)- CC Phân biệt phép
cộng có nhớ và không nhớ
Bài 3: (V) - Gọi hs đọc đề bài
- Chấm, chữa bài, cc giải toán
Bài 4: cho HS thi đua điền dấu
>, <, =
- Gv nhận xét
Bài 2: (N) CC tìm tổng
HĐ4: Củng cố – Dặn dò:( 1’)
- về làm VBT
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 63
- 1 HS trình bày
- HS lên trình bày, lớp làm vở nháp
38 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ 1 +25 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng
63 6 , viết 6
- Lớp nhận xét
* HS đọc y/cầu
- Kq: 73 ; 94 ; 87 ; 72 ; 52 ; 79
* HS đọc
- HS làm vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Đáp số : 62 dm
* 2 tổ thi đua điền nhanh, điền đúng
8 + 4< 8 + 5 ; 9 + 8 = 8 + 9
9 + 7 < 7 + 9
*HS làm nêu kq: 15, 44, 79, 61,52, 88
Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC (2T)
I Mục tiêu
- Hs đọc đúng, rõ ràng toàn bài;biết nghỉ hơi đúng,bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn(Trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5)
- GDKNS: Thể hiện sự cảm thông, KN hợp tác, KN ra quyết định gq vấn đề -GD học sinh biết quan tâm ,giúp đỡ bạn bè
II.Đồ dùng dạy học : - GV: Giây to viết câu HD đọc
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và GTB
(3-5’)
- HS đọc bài: Trên chiếc bè
Gv nhận xét, ghi điểm
-Giới thiệu bài-ghi bảng
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc(30-35’)
- HS đọc
- HS nhắc lại
Trang 3- Đọc toàn bài
- Yêu cầu đọc từng câu
+Rút từ khó HD đọc
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước
lớp ( 4 đoạn)
+ HD luyện đọc từng đoạn và giải
nghĩa TM
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho hs, ngắt
giọng một số câu dài , câu khó
-Rút từ hd giải nghĩa từ : Gục đầu,
khóc nức nở
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Tổ chức thi đọc
- Y/cầu đọc đồng thanh đoạn 1,2
Tiết 2
HĐ3: Tìm hiểu bài (10-15’)
Cho HS đọc đoạn 1,2:
-Những từ ngữ chi tiết nào cho thấy
Mai rất mong được viết bút mực?
-Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
-Nghe cô hỏi, Mai loay hoay với hộp
bút ntn? Vì sao?
-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi biết mình cũng được cô giáo cho
viết bút mực, Mai nghĩ và nói thế nào?
- Tại sao cô giáo bằng lòng với ý kiến
của Mai?
HĐ4: Luyện đọc lại : (10-15’)
-gọi hs đọc bài
- Gv cho HS đọc theo phân vai
-Nhận xét,tuyên dương hs
HĐ5: Củng cố – Dặn dò (3-5’)
+ Trong câu chuyện này em thấy Mai
là người ntn? Nêu những trường hợp
em đã giúp bạn?
- Chuẩn bị: Mục lục sách
-Lớp lắng nghe đọc
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài
-Rèn đọc các từ như : Loay hoay,
Quyết định, Ngạc nhiên
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn trước lớp
- HS luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa TM trong từng đoạn (sgk) + Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/ viết bút chì/ cô giáo hỏi cả lớp/
ai có bút mực thừa không/ và không
ai có/
-Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đua đọc bài ,nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
- cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc đoạn 1,2 + Thấy Lan được cô cho viết bút mực, Mai buồn lắm vì chỉ còn mình
em viết bút chì thôi
- HS đọc đoạn 3,4
- Lan được viết bút mực nhưng quên bút
- Mai mở ra đóng lại mãi Vì em nửa muốn cho bạn mượn, nửa lại tiếc
- Lấy bút cho Lan mượn
- Mai thấy tiếc nhưng rồi vẫn cho Lan mượn Hoặc 2 người thay nhau viết
- Vì thấy Mai biết nhường nhịn giúp
đỡ bạn
- 1 vài em đọc bài
- Thi đọc theo phân vai
- HS tự liên hệ bản thân
Trang 4Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong pham vi 100, dạng 28 +5; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tăt với một phép cộng (BT 1, 2,3)
- Rèn kỹ năng tính cộng có nhớ cho hs Gd hs say mê học toán
II/.Chuẩn bị : Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB ( 3-5’)
- HS chữa bài 4
- Gv nhận xét, ghi điểm
-GTB: ( Nêu mục tiêu- Ghi mục )
HĐ2: Luyện tập (33-34’)
Bài 1:(M) hs nêu yêu cầu đề bài.
-CC tính nhẩm
Bài 2:(BC) hs nêu yêu cầu đề bài?
- CC đặt tính và tính
Bài 3: (V) Cho hs đọc đề dựa vào TT
- Gv hướng dẫn hs làm bài
-Thu vở chấm, nhận xét, cc giải toán
* HD hs làm VBTNC : Bài 3/23 và Bài
5/23
*Kèmhs yếu cộng có nhớ
Bài 4,5: (T/C) HDHS điền đúng
HĐ3 : Củng cố – Dặn dò ( 1’)
NX tiết học
-Chuẩn bị : Bài: Hình tứ giác, hình
chữ nhật
- 2 hs lên bảng làm
18 + 8 < 19 + 9
18 + 9 = 19 + 8
* Nối tiếp nêu Kq tính nhẩm: 10 ,11 ,12,13, 14 ,15 ,16 ,17, 24, 25, 26, 27
* Làm bảng con
- Kq: 53 , 72, 81, 87, 84
* Lớp làm vở ,1hs làm bảng nhóm
- Đáp số: 54 cái
- Đáp số: Bài 3:41 tuổi Bài 5: a, Hồng b,Lan
* Điền nhanh, điền đúng
- Kq: Bài 4: 37 , 48 , 73 ; Bài 5: C: 32
Tập đọc MỤC LỤC SÁCH
I Mục tiêu
- HS đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời các CH 1, 2, 3, 4)(HS khá giỏi trả lời được câu 5)
II.Đồ dùng dạy học: Truyện Thiếu nhi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB
(3-5’)
- HS đọc bài “ Chiếc bút mực” và trả
lời câu hỏi
- HS đọc bài
- HS trả lời
Trang 5GV nhận xét.
-GTB:Giới thiệu:
HĐ2: Luyện đọc: (10-15’)
- Đọc toàn bài
- Yêu cầu đọc từng dòng
-Rút từ khó, hd đọc
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng mục
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học
sinh
- Y/c đọc tìm cách ngắt giọng câu
dài
-Yêu cầu đọc từng mục trong nhóm
-Tổ chức thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
HĐ3: Tìm hiểu bài (7-10’)
+ Tuyển tập này có những truyện
nào?
+ Các dòng chữ in nghiêng cho em
biết điều gì?
+ Truyện người học trò cũ ở trang
nào?
+ Truyện mùa quả cọ của nhà văn
nào?
+ Mục lục sách dùng để làm gì?
- Tập tra 1 số mục lục sách khác
- Cho HS tra mục lục sách Tiếng
Việt lớp 2 tập 1, tra tuần từ cột 2 trở
đi và sách truyện
HĐ4: Luyện đọc lại :(7-9’)
-Tổ chức HS thi đọc toàn bài
HĐ5: Củng cố –Dặn dò (1’)
- Tập xem mục lục.
- Chuẩn bị: mẩu giấy vụn
-Lớp lắng nghe -Nối tiếp đọc từng dòng cho hết bài
-Rèn đọc: Huy Phương, Phùng Quán
- 4 em nối tiếp đọc từng mục trước lớp
- Luyện đọc từng mục và giải nghĩa
TM (sgk)
- Lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Đọc từng mục trong nhóm
- Các nhóm thi đua đọc bài ,nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
- HS thảo luận trình bày
-7 truyện: Mùa quả cọ, Hương đồng
cỏ nội Bây giờ bạn ở đâu Người học trò cũ Như con cò vàng trong cổ tích
- Tên người viết truyện đó, còn gọi là tác giả hay nhà văn
- Trang 52
- Quang Dũng
- Cho biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào mục cần đọc
- Hoạt động nhóm (đôi)
- HS tra và trình bày
- HS thi đọc
Chiều thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012
Chính tả (tập chép): CHIẾC BÚT MỰC
I
Mục tiêu
- Chép lại chính xác, trinh bài đúng bài chính tả(SGK) Không mắc quá 5 lỗi
- Làm được bài tập 2; BT (3)b
-Rèn kỹ năng viết cho hs GD hs tính cẩn thận ,kiên trì
II/.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, giấy to, bút dạ.
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB
(3-4’)
Gv nhận xét, ghi điểm
-Giới thiệu bài :( Nêu mục tiêu- ghi
mục bài )
HĐ2: Hướng dẫn tập chép
(27-28’)
- Gv đọc bài chính tả trên bảng:
+Trong lớp ai còn phải viết bút chì?
+ Cô giáo cho Lan viết bút mực rồi,
tại sao Lan lại oà khóc?
+ Ai đã cho Lan mượn bút?
- Hướng dẫn nhận xét chính tả:
+ Những chữ nào phải viết hoa?
+ Đoạn văn có những dấu câu nào?
- Đọc cho HS viết từ khó vào BC
- Cho hs viết vào vở
- Gv chấm vài bài, nhận xét
HĐ3: HD làm bài tập (5-7’)
* Nêu yêu cầu bài 2
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
* Nêu yêu cầu bài 3
+ HD làm bàng con
- NX, sửa bài:
HĐ4: Củng cố – Dặn dò (1-2’)
NX tiết học
- Chuẩn bị: “Cái trống trường em”
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
HS viết : Dạy dỗ ăn giỗ, dòng sông -ròng rã, dân làng - dâng lên
- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Mai, Lan
- Lan quên bút ở nhà
- Bạn Mai
- Những chữ đầu bài, đầu dòng, đầu câu, tên người Dấu chấm, dấu phẩy
- HS viết bảng con: viết, bút mực, oà khóc, hóa ra, mượn
- HS viết bài vào vở
* Điền ia hay ya vào chỗ trống
- HS 2 đội thi đua điền trên bảng
* Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặc eng
- HS thi đua tìm : VD: xẻng, khen, thẹn
Tập viết : CHỮ HOA D
I Mục tiêu
-Viết đúng cữ hoa D ( một dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:Dân ( một dòng cỡ vừa, một dong cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần) - Rèn kỹ năng viết chữ hoa cho học sinh
- Gd hs tính cẩn thận khi viết
II/.Đồ dùng dạy học: - GV: Chữ mẫu D Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Các hoạt động DH
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiêmtra bài cũ và GTB(
3-5’)
- Yêu cầu viết: C; Chia
GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
Trang 7-Giới thiệu: nêu mục đích và y/c
HĐ2: Hướng dẫn viết (30-33’)
-Hướng dẫn viết chữ cái hoa
* Gắn mẫu chữ D: Hướng dẫn HSQS
và nhận xét
+ Chữ D cao mấy li? Gồm mấy
đường kẻ ngang? Viết bởi mấy nét?
+ GV chỉ vào chữ D và miêu tả:
+ Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ
bản Nét lượn 2 đầu (dọc) và nét
cong phải nối liền nhau tạo 1 vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV hướng dẫn cách viết
-Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Cho HS viết bảng con: - GV nhận
xét uốn nắn
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- GT câu: Dân giàu nước mạnh
- Quan sát và nhận xét:
+ Nêu độ cao các chữ cái
+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ
+Các chữ viết cách nhau chừng nào?
- Viết mẫu chữ: Dân
HS viết bảng con: Dân
* HD viết vở :Cho hs viết vở tập
viết:
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
HĐ3: Củng cố – Dặn dò (1-2’)
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- HS quan sát và nhận xét
- 5 li ; 6 đường kẻ ngang
- 1 nét
- HS quan sát
- 2 hs nêu lại cách viết
- Viết trên không: C
- Hs viết bảng con: viết 2, 3 lượt
- HS đọc câu
- D, g, h: 2,5 li
- a, n, i, u, ư, ơ, c, m : 1 li
- Dấu huyền (\) trên a; Dấu sắc (/)
trên ơ ; Dấu chấm (.) dưới a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- HS viết vở
Tự học : ÔN LUYỆN TOÁN :8 CỘNG VỚI MỘT SỐ
ÔN TẬP ĐỌC : MỤC LỤC SÁCH
I Mục tiêu:
- Củng cố cho hs thực hiện cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 8+5,28+5,38+25
- Rèn kỹ năng đọc cho hs :kỹ năng đọc văn bản có tính chất liệt kê
-GD hs có tinh thần tự học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 : HD ôn tập toán (20-25’)
1 HS tự ôn học thuộc bảng 8 cộng
với một số
2.HD hs tự làm bài tập ở VBT/24
- GV đi từng bàn kèm cặp hs đặc biệt
hs yếu
- HS đọc thuộc cho nhau nghe theo nhóm đôi
Hs làm vào vở cá nhân 1số em lên chữa bài:
Trang 8- HDhs khá giỏi làm VBTNC
- Nhận xét , củng cố về cộng có nhớ
trong phạm vi 100
HĐ2: Ôn tập đọc (13-14’)
1 Gv đọc bài 1 lần
- HD hs tự đọc
- Gv gọi hs đọc còn yếu đọc nhiều
hơn
Nhận xét, tuyên dương
HĐ3: Củng cố ,dặn dò:(1’)
-Nhận xét chung
- Dặn: về nhà ôn nội dung đã học
Kq:
Bài 1: 10,15,11,16,12,17,13,17,14,8 Bài 2: 53, 52,87,45,74
Bài 3: Đáp số: 83dm Bài 4: c - 32
- Đọc cá nhân
- Đọc cho nhau theo nhóm 4
- hs đọc
Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2012
Toán BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I Mục tiêu:
- HS biết giải và trình bài bài toán về nhiều hơn (BT1,3)
- Rèn kỹ năng giải toán cho học sinh
- Gd hs yêu thích môn toán
II/ Chuẩn bị: - GV: nam châm, hình mấy quả cam
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB (
3-4’)
- HCN và HTG có gì giống nhau
Gv nhận xét, ghi điểm
-Giới thiệu: (Nêu mục tiêu bài học )
HĐ2: Bài toán về nhiều hơn
(10-15’)
- Gv đính trên bảng:
+ Hàng trên có 5 quả cam
+ Hàng dưới có 5 quả cam và nhiều
hơn 2 quả nữa Ta nói số cam ở hàng
dưới “nhiều hơn” số cam ở hàng trên
là 2 quả
- Gv đặt bài toán như đã nêu trên
- Để biết số cam ở hàng dưới có bao
- Đều có 4 đỉnh và 4 cạnh
- Hoạt động lớp
- HS quan sát
- HS nêu và phân tích BT
- Lấy số cam ở hàng trên cộng với 2 quả nhiều hơn ở hàng dưới:
Trang 9nhiêu ta làm sao? Nêu phép tính?
- GV: Nhận xét, KL về dạng toán
nhiều hơn
HĐ3: Thực hành (18-20’)
Bài 1: (M)
Gv hướng dẫn tóm tắt và giải
- CC giải BT về nhiều hơn
Bài 3:(N)- Gv cho HS tóm tắt
- Lưu ý: Từ “cao hơn” ở bài toán
được hiểu như là “nhiều hơn”
-Thu vở chấm điểm nhận xét- CC
giải BT về nhiều hơn
Bài 2 Thi đua giữa 2đội xanh-đỏ
-Nhận xét, tuyên dương
HĐ4: Củng cố–Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị luyện tập
Số quả cam ở hàng dưới là
5 + 2 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả
* HS đọc đề, PT bài toán Cả lớp nháp,
1 hs trình bày:
Đáp số: 6 bông hoa
* HS đọc đề bài, PT bài toán
- Cả lớp làm vở, 1 hs làm bảng lớp Đáp số: 98 cm
* 2 đội thi đua giải 2 hs lên bảng làm Đáp số: 15 viên bi
Chính tả ( nghe viết ) CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
I Mục tiêu
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài: Cái trống trường em
- Làm BT (2)a hoặc BT(3)c
- Rèn kỹ năng víêt GD hs yêu mến ngôi trường
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB
(3-5’)
- Y/c hs viết: Xấu hổ, chê cười
-Giới thiệu: ( Nêu mục tiêu - viết
mục bài)
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
(20-25’)
- Gv đọc bài viết
+Bạn Hs nói với cái trống trường
ntn?
+ Bạn Hs nói về cái trống trường ntn?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
+ Đếm các dấu câu có trong bài chính
tả Có bao nhiêu chữ hoa? Vì sao
phải viết hoa
- Gv cho hs quan sát nêu từ khó
- Gv đọc cho HS viết bảng con
- HS thực hiện BC
- HS lắng nghe, 2 hs đọc lại
- Như nói với người bạn thân thiết
- Như nói về 1 con người biết nghĩ, biết buồn, biết vui mừng
- 2 dấu câu: dấu chấm và dấu hỏi
- 8 chữ, đầu câu
- HS nêu những từ khó, viết bảng con: Nghiêng, ngẫm nghĩ, suốt, tưng bừng
- HS viết bài
Trang 10- Gv đọc cho hs viết bài chính tả
- Gv theo dõi uốn nắn sửa chữa
- Gv chấm , nhận xét
HĐ3: HD làm bài tập (7-9’)
Bài 2b:- Cho hs nêu yêu cầu
- CC phân biệt en / eng
- Yêu cầu hs trình bày, nhận xét
Bài 3 c : thi tìm nhanh:
- CC phân biệt: im và iêm
- Gv nhận xét, sửa bài
HĐ4: Củng cố – Dặn dò (1’)
- NX tiết học Y/c luyện viết ở nhà
- HS sửa bài
- Hoạt động cá nhân
* Điền vào chỗ trống- 1 hs làm bảng phụ, lớp làm vở
Kq: chen, leng keng
* Cho hs làm bảng phụ và trình bày
- Kq:- Chim, chiều, tìm
- Luyện viết ở nhà
Luyện Từ và Câu; TÊN RIÊNG VÀ CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG
CÂU KIỂU“AI LÀ GÌ?”
I Mục tiêu
- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được qui tắt viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) Bước đầu biết viết tên riêng Việt Nam (BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu: Ai là gì? (BT3)
- GD hs yêu thích môn tiếng việt
* GDBVMT-Trực tiếp (BT3) : Qua bài tập 3 HS đặt câu theo mẫu để giới thiệu về
trường em, giới thiệu làng, xóm , bản của em từ đó thêm yêu quí MT sống
II Chuẩn bị
- GV: giấy khổ to, bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
HĐ1: Kiểm tra bài cũ và GTB
( 3-4’)
Nêu 3 từ chỉ người, đồ vật, loài
vật, cây cối
- Gv nhận xét, ghi điểm
-.Giới thiệu:Ghi mục
HĐ2: HD HS làm bài tập (
30-35’)
Bài 1: (M) - Nêu yêu cầu bài?
-Nghĩa của các danh từ ở cột (1) và
(2) khác nhau ntn?
- Gv chốt ý:+ Cột 1 gọi tên 1 loại
sự vật, chúng là tên chung Cột 2
chỉ sự cụ thể Chúng là tên riêng
+ Các từ ở cột 1 và 2 : về cách viết
có gì khác nhau?
- HS nêu
- Lớp nhận xét
* Hoạt động nhóm đôi
- HS thảo luận – trình bày
- Cột 1: Gọi tên 1 loại sự vật
- Cột 2: Gọi tên riêng của từng sự vật
- Cột 1: Không viết hoa
- Cột 2: Viết hoa
- HS nối tiếp nhắc lại