1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ga hoa tu chon tiet 29

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tố hiđro này có thể thay thế bằng kim loại?. - Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết v[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/4/2021 Tiết 29

I MỤC TIÊU :

- HS hiểu và biết cách phân loại axit, bazơ, muối theo thành phần hóa học và tên gọi của chúng:

- Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tố hiđro này có thể thay thế bằng kim loại

- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit

- HS hiểu được muối là gì ? Cách phân loại và gọi tên các muối

- Rèn luyện cách đọc được tên của một số hợp chất vô cơ khi biết công thức hóa học và ngược lại, viết công thức hóa học khi biết tên của hợp chất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết phương trình hóa học

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :

- GV chuẩn bị bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo luận theo nhóm

Học sinh : Ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

A LÝ THUYẾT

I Axit :

1 Khái niệm :

Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử Hiđrô liên kết với gốc axit, các nguyên tử Hiđrô này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

2 Công thức chung :

AXIT – BAZƠ – MUỐI

Trang 2

3 Phân loại :

- Axit có oxi

Ví dụ : H2SO4, HNO3, H2CO3 …

- Axit không có oxi

Ví dụ : HCl, H2S …

4 Tên gọi :

- Axit không có oxi :

Tên axit : axit + Tên phi kim + Hiđric

Ví dụ : HCl : Axit clohiđric

HBr : Axit Bromhiđric H2S : Axit sunfuhiđric

- Axit có oxi : Axit có nhiều nguyên tử oxi Tên axit : axit + Tên phi kim + ic

Ví dụ : H2SO4 : Axit Sunfuric

HNO3 : Axit Nitric H2CO3 : Axit cacbonic Axit có ít nguyên tử oxi Tên axit : axit + Tên phi kim+ ơ

Ví dụ :H2CO3 : axit sunfurơ

II Bazơ :

1 Khái niệm :

Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm Hiđrôxit (-OH)

2 Công thức hóa học :

M(OH)n

n : hóa trị của kim loại

3 Tên gọi :

Tên bazơ : tên kim loại + hiđrôxit

(Nếu kim loại có nhiều hóa trị, đọc tên bazơ có kèm theo hóa trị)

Ví dụ :NaOH : Natri hiđrôxit

Fe(OH)2 : Sắt (II) Hiđrôxit Fe(OH)3 : Sắt (III) Hiđrôxit

4 Phân loại :

H n A

Trang 3

Dựa vào tính tan, bazơ được chia thành 2 loại :

a Bazơ tan trong nước (kiềm)

Ví dụ : NaOH, KOH, Ba(OH)2, …

b Bazơ không tan trong nước

Ví dụ :Fe(OH)2, Fe(OH)3, …

III Muối :

1 Khái niệm :

Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

2.Công thức hóa học :

MxAy

Trong đó : M là nguyên tố kim loại

A là gốc axit

3 Tên gọi :

Tên kim loại ( kèm theo hóa trị nếu có) + tên gốc axit

Ví dụ :

NaCl : Natri clorua Al2(SO4)3 : Nhôm sunfat Fe(NO3)2 : Sắt (II) nitrat KHCO3 : Kali Hiđrô cacbonat NaH2PO4 : Natri Đihiđrô photphat

4 Phân loại :

a Muối trung hòa : Là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử Hiđrô, có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

Ví dụ : Na2CO3, K2SO4 …

b Muối axit : Là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử Hiđrô chưa được thay thế nguyên tử kim loại

Ví dụ : NaHSO4, Ba(HCO3)2…

B BÀI TẬP

Bài tập 1: Điền đầy đủ vào bảng sau:

Bảng 1 :

Công thức của

1 Na Na2O Natri oxit NaOH Natri

Hiđrôxit

2 Ca CaO Canxi oxit Ca(OH)2 Canxi

Hiđrôxit

3 Mg MgO Magiê oxit Mg(OH)2 Magiê

Hiđrôxit

Trang 4

Hiđrôxit

Bảng 2 :

Nguyên tố

Công thức của oxit axit

Tên gọi axit tương ứng Công thức của Tên gọi

sunfuric

pentaoxit

H3PO4 Axit

photphoric

cacbonic

sunfurơ Bài tập 2: Hãy điền vào ô trống những công thức hóa học thích hợp

Muối tạo bởi kim loại của bazơ và gốc của

axit

Bài tập 2/130/sgk

Li 2 O Li(OH) 2 Liti Hiđrôxit

Al 2 O 3 Al(OH) 3 Nhôm Hiđrôxit

Bài tập 4/130/sgk

Gốc axit

Công thức axit

Tên axit

Trang 5

Bài tập 6/130/sgk :

Đọc tên những chất có CTHH sau :

HBr : axit Brôm hidric H2SO3 : axit sunfurơ H3PO4 : axit photphoric H2SO4 : axit sunfuric

b Mg(OH)2 : magiê hiđrôxit

Fe(OH)3 : sắt (III) hiđrôxit Cu(OH)2 : Đồng (II) hiđrôxit Ba(NO3)2 : Bari hiđrôxit

c Al2(SO4)3 : Nhôm sun fat

Na3PO4 : Natri photphat ZnS : Kẽm sunfua Na2HPO4 : natri hiđrô photphat NaH2PO4 : natri đihiđrô photphat

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 26/05/2021, 06:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w