1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài 39 dẫn xuất halogen của hiđrocacbon i khái niệm phân loại 1 khái niệm khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon vd

13 25 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 104,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng 1.. * Các dẫn xuất halogen hầu như rất ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ * Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học rất cao:. DDT, 6,6.6...[r]

Trang 1

BÀI 39- DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI

1 Khái niệm

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon

VD:

Metylclorua (clometan)

2 Phân loại

Gốc hiđrocacbon + Nguyên tử halogen

(no, không no, thơm) (F, Cl, Br, I)

Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon no: CH3Cl (metylclorua),

CH2Br-CH2Br (1,2-đicloetan)

Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không no :CF2=CF2…

Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon thơm: C6H5Br (phenylbromua)

- Bậc của dẫn xuất halogen = Bậc của nguyên tử C liên kết với nguyên tử halogen

VD:

CH3- Cl CH3-CH2Br-CH3 tert-propyl bromua

metyl clorua isopropyl bromua

( clometan) (2-brompropan) Bậc III

Bậc I Bậc II

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Bảng 1 Nhiệt độ sôi (0C) của một số

dẫn xuất halogen

131 102

78 CH3CH2CH2CH2-X

102 71

47 CH3CH2CH2-X

72 38

12 CH3CH2-X

42 4

-24 CH3-X

I Br

Cl R-X

Cl

׀ H-C-H

׀ H

CH3 ׀

CH3 -C-CH3 ׀ Br

Trang 2

Dọc : Chiều dài mạch C (M) tăng Nhiệt độ (0C) tăng

Ngang : Khối lượng ng tử X (M) tăng t0C tăng

* Các hợp chất có khối lượng phân tử thấp: chất khí

CH3Cl, C2H2Cl2, CH3Br

* Các hợp chất có khối lượng phân tử lớn hơn là các chất lỏng CH2Cl2 hoặc rắn CHI3.

* Các dẫn xuất halogen hầu như rất ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ

* Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học rất cao:

DDT, 6,6.6

* Độ âm điện lớn hơn cacbon

* Liên kết giữa cacbon với halogen là lk phân cực Có thể tham gia pứ thế nguyên tử halogen = nhóm OH , pứ tách hidrohalogenua

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH

(Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm)

CH3-CH2 -Br + NaOH (loãng) CH3 -CH2 -OH + NaBr

etylbromua ancoletylic

Tổng quát:

R-X + NaOH (loãng) R-OH + NaX

2 Phản ứng tách hiđrohalogenua

VD1:

CH3-CH2-Br + KOH CH2=CH2 + KBr + H2 O

etylbromua etilen

VD2:

Br CH2=CH-CH2-CH3+KBr+H2O(spp)

׀

CH3-CH - CH2-CH3+KOH

Quy tắc tách Zaixep : Nguyên tử halogen sẽ ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở

C có bậc cao hơn ở bên cạnh

IV ỨNG DỤNG

1 Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ

a Là monome để điều chế ra nhiều polime

t0

C 2 H 5 OH

t0

Trang 3

nCH2=CH (-CH2-CH-)n VD: Ống PVC, Balo, cặp sách giả da …

׀ polivinylclorua

Cl (PVC)

vinyl clorua

nCH2=C-CH=CH2 (-CH2-CH=CH-CH2-)

׀ ׀

Cl Cl cloropren (2-clobuta-1,3-dien) cao su cloropren

nCF2=CF2 (-CF2-CF2-)n

1,1,2,2-tetrafloeten teflon

VD: Cao su tổng hợp, Xoong, chảo chống dính

b

Là nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ khác như anken, ancol, phenol

2 Làm dung môi

Clorofom CHCl3, điclometan CH2Cl2 và một số dẫn xuất halogen có khả năng hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên nó được dùng làm dung môi

3 Các lĩn vực khác

Thuốc gây mê: clorofom CHCl3, C2H5Cl,

halotan CF3-CHClBr

Thuốc trừ sâu, diệt nấm mốc, diệt khuẩn:

6,6,6; DDT

Chất làm lạnh trong máy lạnh: CFC(cloflocacbon): CFCl3, CF2Cl2.

V Điều chế

1 Phản ứng thế nguyên tử H bằng nguyên tử halogen

Br Br

2 Phản ứng cộng nguyên tử halogen và

Br hiđrohalogennua vào phân tử hiđrocacbon không no

3 Phản ứng thế nhóm OH của ancol bằng

nguyên tử halogen

Bổ sung : Danh pháp & đồng phân

a) Đồng phân giống hidrocacbon , đồng thời còn có đồng phân vị trí nhóm

chức VD: viết CTCT và đồng phân của C4H9Cl

CH4 + Cl2 AS CH3Cl + HCl

t ,xt

Xt, t 0

Xt,t0

Trang 4

CH 3 - CH 2 -CH 2- CH 2 Cl CH 3 - CH 2 -CHCl- CH 3

CH 3- CH-CH 2 Cl CH 3- CCl-CH 3

b) Tên thông thường : CHCl 3 (clorofom); CHBr 3 (Bromofom); CHI 3 ( Iodofom)

c) Tên gốc chức = tên gốc hidrocacbon + tênhalogenua

d) Tên thay thế: Xem các nguyên tử halogen là những nhóm có thể đính thẳng vào mạch chính của hidrocacbon vd: Cl2CHCH3 : 1,1-dicloetan

1,3-dibrombenzen

BÀI 54: ANCOL

I Định nghĩa , phân loại : 1) Đn : là những h/c hữu cơ trong phân t ử c ó nh óm hidroxyl , lk tr ực ti ếp v

ới nguy ên t ửcacbon no

2) Phân loại :

*Ancol no, đơn chức mạch hở : nh óm –OH lk với gốc ankyl(CnH2n+1-OH )

*Ancol ko no , đ ơn chức mạch hở : nh óm –OH lk với ngtử cacbon no của gốc hidrocacbon ko no

*Ancol thơm,đơn chức : -OH lk v ới ngtử cacbon no thuộc mạch nhánh của vòng Benzen

*Ancol vòng no , đơn chức: -OH lk với ngt ử cacbon no thuộc gốc hidrocacbon vòng no

*Ancol đa chức : phân tử có 2 hay nhiều nhóm-OH

*Tuỳ theo bậc ngtử cacbon lk nhóm-Oh mà Ancol có bậc I,II,III

II Đồng phân & danh pháp 1)Đồng phân:

Ancol no mạch hở , đơn chức có đồng phân mạch cacbon v à đồng ph ân vị trí

nhóm chức -OH Vd: SGK

Br Br

Trang 5

2)Danh pháp:

a Tên thông thường : Ancol+ tên gốc Ankyl + ic

b Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứngv ới mạch chính + số chỉ vị trí –OH +

ol

Trang 6

II Tính chất vật lí:

SGK/181-182

III Tính chất hoá học:

I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

-C C-  OH

Do sự phân cực của các lien kết COOH nên các các phản ứng hóa học của ancol xảy ra chủ yếu ở nhóm chức – OH Đó là phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm – OH; phản ứng thế cả nhóm – OH; phản ứng tách nhóm – OH cùng với nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon Ngoài ra ancol còn tham gia phản ứng oxi hóa

1 Phản ứng thế H của nhóm -OH

a) Phản ứng chung của ancol:

- Ancol tác dụng với kim loại kiềm tạo ra ancolat và giải phóng hiđro.

2C2H5-OH + 2Na  2C2H5-ONa + H2

2C3H5(OH)3 + 6Na  2C3H5(ONa)3 + 3H2

Các ancol đều có tính chất này, so với nước thì ancol phản ứng với kim loại kiềm kém mãnh liệt hơn

- Ancol không phản ứng với NaOH, mà ngược lại natri ancolat bị thủy phân hoàn toàn

C2H5-ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

Tổng quát:

CnH2n+2-2k-x(OH)x+ xNa  CnH2n+2-2k-x(ONa)x + 2x H2

b) Tính chất dặc trưng của glixerol:

- Etanol không phản ứng với Cu(OH)2

- Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

2C3H5(OH)3 +Cu(OH)2  [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

đồng (II) glixerat (xanh)

- Phản ứng để nhận ra các ancol đa chức có các nhóm –OH ở 2 cacbon cạnh nhau

2 Phản ứng thế nhóm -OH

a) Phản ứng với axit

(CH3)2CHCH2CH2-OH + H2SO4  (CH3)2CHCH2CH2-OSO3H + H2O

(isoamyl hiđrosunfat)

Đun nóng hỗn hợp etanol và axit HBr

C2H5-OH + H-Br  t0 C2H5-Br + HOH

C3H5(OH)3 + 3HNO3  C3H5(ONO2)3 + 3 H2O

Glixerol glixeryl trinitrat

Tổng quát:

δ+ δ- δ+

Trang 7

Ancol tác dụng với các axit mạnh như H2SO4(đậm đặc lạnh), HNO3, axit

halogenhiđric bốc khói Nhóm – OH của ancol bị thay thế bởi gốc axit

R – OH + HA  R – A + H2O

b) Phản ứng với ancol:

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, lắc đều có mùi thơm của đietyl ete :

C2H5-OH+H-OC2H5

0

140 C,H SO d

     C2H5-O-C2H5+ H2O đietyl ete

CH3OH + CH3OH 140 C,H SO d0 2 4

     CH3-O-CH3 + H2O

đimetyl ete

CH3OH + C2H5OH 140 C,H SO d0 2 4

     CH3-O-C2H5 + H2O Etyl metyl ete

Nhận xét:

- nancol = nete + nnước

- có n ancol than gia phản ứng sẽ thu được

( 1) 2

n n 

ete, trong đó có n ete đối xứng

3 Phản ứng tách nước: từ C 2 H 5 OH trở lên, đơn chức, mạch hở

0

170 C,H SO d

C H C H

 -      

CH2=CH2 + H2O

Dùng điều chế C2H4 trong PTN

0

170 C,H SO d

H C C H CH CH

H OH H

-  - -     

CH3-CH =CH-CH3 + CH2=CH-CH2-CH3

(sản phẩm chính) (sản phẩm phụ)

Tổng quát: CnH2n + 1OH 170 C,H SO d0 2 4

     CnH2n + H2O

4 Phản ứng oxi hoá

a) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn:  CO2, H2O

C2H5OH + 3O2

0

t

  2CO2 + 3H2O toả nhiệt mạnh

CnH2n + 1OH + 32nO2

0

t

  nCO2 + (n+1)H2O Nhận xét: Đốt cháy ancol no đơn chức n CO2n H O2

b) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

0

t

H

Trang 8

CH3-CH-CH3 + CuO  t CH3-C=O + Cu + H2O

OH CH3

3

3

3

C H

CH

-+ CuO  t0 Không phản ứng

* Ancol bậc I tạo thành anđehit.

* Ancol bậc II thành xeton

* Acol bậc III không phản ứng Khi gặp chất oxi hóa mạnh thì bị oxi hóa làm gãy mạch cabon

VI ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 Điều chế ancol:

a) Tổng hợp etanol trong công nghiệp

- Thuỷ phân anken (anken hợp nước)

C2H4 + H2O t ,H SO d0 2 4

    C2H5OH

- Lên men tinh bột

(C6H10O5)n 2

H O,enzim

     C6H12O6

enzim

   C2H5OH b) Tổng hợp metanol trong công nghiệp

Metanol được sản xuất từ metan theo hai cách sau

- CH4 + H2O   xt t,0 CO + 3H2

CO + 2H2 0 3

,

400 ,200

ZnO CrO

C atm

    

CH3OH

- 2CH4 + O2

0

200 ,100

CuO

C atm

    

2 CH3OH

2 ỨNG DỤNG: (SGK)

Bài 41:phenol

I Định nghĩa & phân loại

1 Định nghĩa:

Trang 9

Là những h/c hữu cơ trong phân

tử có –OH lk trực tiếp với ngtử cacbon của

vòng benzen

2 Phân loại:

* Phenol đơn chức :Ptử có 1 nhóm –OH phenol

* Phenol đa chức : có 2 hay nhiều nhóm –OH phenol

Trang 10

1.Cấu tạo :

1,2-®ihi®roxi-4-metylbenzen

CH 3

HO

OH

α-naphtol

OH

3-metyl phenol

CH 3 OH

Phenol

OH

H O

Trang 11

CTPT:C6H6O

CTCT: C6H5OH

2 Tính chất vật lý:

- Ở đk thừơng , phenol ở dạng rắn ,t0

nc =430C

- Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng và êtanol

- Có thể gây bỏng da

3 Tính chất hoá học:

Trang 12

Cú pứ thế ngtử H2 của nhúm –OH , cú pứ thế ngtử H2 của vũng benzen.

2C6H5OH +Na 2C6H5ONa + H2

Natri phenolat

C6H5OH+NaOH C6H5ONa +H2O

Br

-OH +3Br2 Br - - OH +3HBr

Br 2,4,6 tribromphenol

4 Điều chế

Nhận xét:Vòng benzen đã làm tăng khả năng phản của nguyên tử H thuộc nhóm OH trong phân tử phenol

so với trong phân tử ancol

OH

R – OH

a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH

- Tác dụng với kim loại kiềm

t0

-Tác dụng với dung dịch bazơ

b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen

-Phản ứng với halogen

Nguyên tử H trong phân tử phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử các

hiđrocacbon thơm.Đó là ảnh hởng của nhóm -OH tới vòng benzen

Kết luận: ảnh hởng của vòng benzen đến nhóm -OH và ảnh hởng của nhóm -OH đến vòng benzen đợc

gọi là ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử.

Trang 13

5 Ứng dụng : (SGK)

C6H6 C6H5CH(CH3)2

CH2=CHCH3

H+

O2 (kk)

H2SO4

C6H5OH + CH3COCH3

C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH

Ngày đăng: 18/04/2021, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w