1/ Tieáp tuïc cuûng coá moät caùch vöõng chaéc kyõ naêng quy ñoàng caùc phaân soá.Ñaëc bieät hoïc sinh söû duïng thaønh thaïo caùc tính chaát chia heát,soá nguyeân toá cuøng nhau… ñeå tì[r]
Trang 1KN - Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế để giải toán.
T§ - Từ ví dụ thực tế, học sinh biết liên hệ tới toán học, từ đó có nhậnthức đúng đắn ý thức thái độ học tập bộ môn
IV TIẾN TRÌNH BÀY GIẢNG:
HĐ1:Đặt vấn đề :
Gv đưa ra cân bàn và cho 2
quả cân bằng nhau lên và
cho hs nhận xét
- Gv tiếp tục cho 2 quả cân
khác lên cân và học sinh
tiếp tục nhận xét.? Nếu lấy
mỗi bên 1 quả cân cùng
mầu ra, em có nhận xét gì
về hai bên của cân
HĐ2:Hình thành tính chất
đẳng thức : Gv nêu, nếu coi
mỗi bên của quả cân là mỗi
biểu thức, ta có điều gì?
Gv giới thiệu đẳng thức
Ta có: a =b là một đẳng
- Cân thăng bằng
a/ Đẳng thức: Nếu biểu thức a
và b bằng nhau, ta viết a = bvà gọi đó là đẳng thức
b là Vế phải; a là vế trái
Nếu a+c=b+c thì a=b
Trang 2- GV nêu ví dụ 1 và phân
tích cách giải
- Nêu ra 3 VD, y/c HS thực
hiện
HĐ3: Quy tắc chuyển vế:
- Sau khi làm xong ví dụ,
Gv dùng phấn mầu để ghi
số đã chuyển
- Em có nhận xét gì về hai
vế của đẳng thức thứ hai
- Em hãy nêu quy tắc
chuyển vế ?
- Y/c HS làm ?3
- Chú ý lắng nghe
- 3 Học sinh giảicòn lại làm tại chỗ
b x+5=-12 x+5-5=-12-5 x=-17
c x+4=-2 x+4-4 =-2-4 x=-6
3/ Quy tắc chuyển vế:
a a a
Trang 3VI DẶN DÒ:
- Học kỹ các tính chất về đẳng thức, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
Trang 4KT - Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của mộtloạt các hiện tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
KN - Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
T® - Cẩn thận, tự giác chính xác tring tính toán
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
HĐ1:Nhận xét mở đầu:
- Cho hs làm ?1 (gv treo
bảng phụ 1)
- Tiếp tục cho hs làm ?2
- Gv cho hs tính |3.5| và |3
(5)| và so sánh
Từ đó cho học sinh làm ?3
HĐ2:Quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu: 15p’
- Từ đó hãy nêu quy tắc
nhân hai số nguyên khác
dấu ?
Gv nhắc lại quy tắc và cho
2 học sinh nhắc lại
- Gv nêu ví dụ củng cố bằng
bài tập 73;74/89
Cho hs tính:5.0 =? 15.0 =?
36.0 =? x.0 =? x.0 =?
- Nêu nhận xét ?
- Y/c HS nghiên cứu VD ở
sgk
- Cho hs làm ?4
- 1 HS lên bảnglàm
- HS Thảo luậnnhóm làm ?1; ?2 ->
TL
- Làm tính, so sánh
- Rút nhận xét
- Muốn nhân hai sốnguyên khác dấu tanhân hai giá trịtuyệt đối của chúngrối đặt trước kết quảdấu “-“
- Học sinh đứng tạichỗ trả lời
- Làm tính
1/ Nhận xét mở đầu:
(3).4=12(5).4=152.(6)=12
So sánh kết quả với giá trịtuyệt đối ta thấy chúng có dấukhác nhau
2/Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt trước kết quả dấu “-“
Ví dụ:
Bài 73/89:
a/ (5).6=30b/ 9.(3)=27c/ (10).11=110d/ 150.(4)=600
Bài 74/89
a/ (125).4=500b/ (4).125=500c/ 4.(125)=500
* Chú Ý: Tích một số nguyên
a với 0 bằng 0
a.0 = 0.a = a
* Ví dụ: (sgk)
Trang 5- Rút ra nhận xét.
- Xem VD sgk
- 2 HS lên bảng làm
V/ CỦNG CỐ:
Bài 75/89.
- Cho 3 học sinh lên bảng tính Một học sinh đứng tại chỗ so sánh
Bài 75:
a/ (67).8<0
b/(4)15<15
c/(7).2 <7
Bài 76/89
- Cho 4 học sinh điền trên bảng phụ
Điền:35; 180; 10; 40
VI DẶN DO Øø
Học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu;
- Chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên cùng dấu tiết sau học
- BTVN: Bài 76 sgk
BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:
Ngµy so¹n: 20/12/2010
Tuần: 20
DẤU
I/ MỤC TIÊU:
KT - Học sinh hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
KN - Biết vận dụng quy tắc để tính các tích các số nguyên (từ hai; ba số trở lên)
Trang 6T® - Cẩn thận, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.
II/
chuÈn bÞ :
1/ GV: Bảng phụ ghi ?.2, ?4
2/ HS: Bảng nhóm
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (4 đ)
Tính:5.(7);(3).5+4.(6);75.(4) ( 6 đ)
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
HĐ1:Nhân hai số nguyên
dương:8p’
- Gv nêu ví dụ: 5.9
- Dấu của hai số này là dấu gì?
Nó chính là loại số nào? Ta có
kết quả bằng bao nhiêu?
- Cho hs làm ?1
HĐ2:Nhân hai số nguyên
âm:10p
- Gv treo bảng phụ(ghi ?2)
- Từ 12 đến 8 tăng ? đơn vị
Từ 8 đến -4 tăng ? đơn vị?…
- Em hãy dự đoán kết quả (1)
(4) =? Và(2).(4)
Hãy so sánh kết quả trên với |
1.4| và |2.4|.Từ đó cho hs rút ra
quy tắc
Nêu VD, y/c HS làm
? Như vậy tích của hai số
nguyên âm là số nào?
- Cho học sinh làm ?3
Kết luận :
Một học sinh lênbảng giải,còn lạinháp
7 5.(4)=7+20=29
- Hs trả lời: Là hai sốnguyên dương 5.9=45Số dương nhân vớisố dương ta được sốdương
- Tích hai số nguyên
1 Nhân hai số nguyên dương:
Ta nhân như hai số tự nhiên.
(-8).(-1)=8
c/ Nhận xét: (SGK)
3/Kết luận:
Trang 7 Để đưa đến kết luận, Gv nêu
Để đưa ra cách nhận biết dấu
của một tích, cho 4 hs giải bài
tập:
Tính:5.8; 8.(7); (6).(4); 5.9
Cho học sinh tính x
56.x=0;(x1)(1+x)=0 rồi hình
thành tích hai thừa số bằng 0 thì
chỉ cần 1 thừa số bằng 0
- Cho học sinh giải ?4
âm là số nguyêndương
- Làm ?3
- Học sinh tính và trảlời tích một số với 0thì bằng 0
- Hs tính và so sánh
- Hs rút ra nhận xét
- Hs giải các bài tập
wKhi đổi dấu của một tíchthì tích đổi dấu
VI CỦNG CỐ:
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ( số nguyên âm và số nguyêndương)
Luyện tập:
?4a/Tích a.b là số dương, a dươngb dương
b/ a.b âm, a dươngb âm
Bài78/91
a/(+3).(+9)=27
b/ (3).7=21
c/13.(5)=65
Trang 8e/(+7).(5)=35
Bài 79/91
Ta có:27.(5)=135
Suy ra(+27).(+5)=135
VI DẶN DÒ :
- Học sinh học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- BTVN 80; 82; 83/91; 92 Học sinh chuẩn bị máy tính
BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:
-Ngµy so¹n: 21/12/2010 Tuần : 20 Tiết 62
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
KT - Học sinh có kỹ năng thực hiện phép tính về nhân các số nguyên, phối hợp để thực hiện phép tính Đặc biệt là rèn luyện khả năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản một đẳng thức
KN - Có kỹ năng sử dụng máy tính để tính các phép toán về số nguyên
- Thông qua đó, học sinh củng cố được các kiến thức cơ bản
T® - Cẩn thận, tự giác, tích cực trong giải toán
II/
chuÈn bÞ :
1/ GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài 84, 86
2/ HS:Máy tính
III/ Kiểm tra bài cũ:
- Gv treo bảng phụ bài 84/92.Cho 1 hs điền sau đó tính x biết (x+2)(x3)=0
Trang 9- Cho 4 học sinh giải bài 85.
Chú ý hỏi học sinh đó là
phép tính gì? Riêng câu d
cho hs dùng tính chất của
luỹ thừa để viết:
- Hs còn lại điền:
Hs lên bảng làm,còn lại nháp
- Hs trả lời:a2=a.a từđó suy ra(13)2=(13).(13)
HS lên bảng giải
Hs trả lời
- Làm tính, đọc KQ
Bài 85/93:
a/ (25).8=200b/18.(15)=274c/(1500).(100)=150000d/(13)2=139
B Bài 89/93
V/
DẶN DÒ
-Về coi lại các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học:
+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ? Viết CTTQ ?
+ Chuẩn bị các bài tập ?
- BTVN:Hoµn thành các bài tập đã chữa vào vở BT
Trang 10
Ngày soạn: 25/12/2010
Tuần: 21
Tiết: 63
§12 Tính chất của phép nhân.
I/ Mục tiêu:
KT - Học sinh nắm vững các tính chất của phép nhân trong Z Đồng thời biết tìm dấu của một tích nhiều thừa số
KN - Bước đầu học sinh có kỹ năng tính nhanh trong tập hợp Z
TĐ - Bước đầu có ý thức trong việc vận dụng các tính chất của phép nhân các số nguyên để tính nhanh, để biến đổi cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị
1/ GV:Bảng phụ
2/HS:Phiếu học tập
III/ Kiểm tra bài cũ:
HS1:Tính (5).3= (5).4.(6)=
HS2:Tính:3.(5)= (5).{4.(6)}=
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
HĐ1: Hình thành tính chất
giao hoán và kết hợp:
- Từ bài tập kiểm tra bài cũ gv
cho hs so sánh để đưa ra tính
chất giao hoán
- So sánh kết quả (5).3 và 3.(5) từ đó suy ra tính chất thứ
1/ Tính chất giao hoán
Ví dụ:
6 (3)=(3).6=18 a.b = b.a
Trang 11- Y/c HS lấy VD minh hoạ
thêm cho t/c trên
Để đưa ra tính chất kết hợp,
gv cho học sinh tính thêm:
{(5).4}.(6) và so sánh kết
quả với hai câu KTBC
- Nêu VD, y/c HS làm
Gv cho hs làm ví dụ:
Tính và so sánh kết quả:
(25).3.(4);(25).(4).3
và đưa ra chú ý 2
Gv cho học sinh tính:
(2).(2).(2).(2) và yêu cầu
viết dưới dạng luỹ thừa -> Giới
thiệu chú ý 3
nhất
- Lấy VD
- Làm tính, so sánhvà rút ra t/c kết (bằngcông thức và bằnglời)
2/ Tính chất kết hợp:
- Gv hỏi:Em có nhận xét gì về
số dấu trừ trong biểu thức và
dấu của kết qủa
- Cho hs làm ?1và ?2
- Từ đó cho học sinh rút ra nhận
Cho học sinh nhắc lại tính chất
phân phối của phép nhân số tự
nhiên
- Giới thiệu t/c, ghi bảng công
thức
Gv nêu chú ý
? Em có thể giải thích vì sao tính
chất trên cũng đúng với phép
w Nhận xét: (sgk)
3/ Nhân với 1:
Ví dụ:Tính x biết:(1998) 67 x=(1998) 67 x=1
a.1=1.a=a
4/ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép công
a.(b+c)=a.b+a.c
* Chú ý:
Trang 12V/ CỦNG CỐ:
- Cho học sinh giải bài 90
(Sau khi giải xong,gv hỏi HS đã áp dụng t/c gì?)
- Cho 2hs giải bài 91/95
- Cho 2 hs giải bài 92/95
(Gợi ý cho HS)
VI/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
III/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết công thức tổng quát các t/c của phép nhân
IV/ Tiến trình bài giảng:
HĐ1:Chữa bài tập:
Chữa bài tập 93; 94 sgk
HĐ2:Luyện tập:
- Bài95/95:Gv cho học sinh
đứng tại chỗ trả lời
- Bài 96/95: Cho hai học
sinh lên bảng giải Gv gợi
- 1HS lên bảng viết,cả lớp viết vào nháp
- Học sinh trả lời:
(4).(+125).(25).(6).(8)
= (4.25).(125.8).6
= 100.1000.6 = 600 000.b/(98).(1246)246.98
Bài 96/95:
a/ 237.(26)+26.137
Học kỹ các tính chất của phép
Trang 13Kết quả của thừa số thứ
nhất mang dấu gì? Và nó
bằng kết quả của phép tính:
237.26 không?
- Bài97/95:Cho học sinh
nhận xét, Gv gợi ý:
? Các thừa số có thừa số 0
không?
? Số các thừa số mang dấu
trừ có trong các tích là chẵn
hay lẻ lần?
- Bài 98/96: Cho hai học
sinh lên tính giá trị của
- Bài 100/96:GV treo bảng
phụ ghi sẵn nội dung bài
100 và cho học sinh đọc đề
bài
? Tìm đáp án đúng
nháp237.(26)=(237).36Kết quả mang dấu
Trả lời
- 2HS lên bảng làm
- Học sinh còn lạinháp và nhận xét kếtquả
- Học sinh tính và trảlời
-7; -13; b –14; -50
- Đọc đề bài
- Làm tính -> nêuđáp án đúng
Bài 98/96: tính giá trị của
b/ (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).bvới b=20;
Ta có (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
Trang 14VI/ Hướng dẫn về nhà
Chuẩn bị ôn tập các kiến thức về số nguyên
Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học
BTVN:Hoàn thành các bài tập luyện tập vào vở bài tập
Ngµy so¹n: 30/12/2010
Tuần: 21
Tiết: 65 §13 Bội và ước của một số nguyên
I / Mục tiêu:
KT - Học sinh nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm
“chia hết cho”…
- Hiểu được ba tính châùt có liên quan với khái niệm “chia hết cho”
KN - Biết tìm bội và ước của một số nguyên, rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
1/ GV:b¶ng phơ.
2/ HS:phiếu học tập
III/ Kiểm tra bài cũ
Tìm các ước của 6; năm bội tự nhiên của 6 nhỏ hơn 40
IV/ Tiến trình bài giảng
.HĐ1 : Béi vµ íc cđa mét sè
nguyªn
GV treo bảng phụ ghi ?1 và
yêu cầu học sinh nháp
- Cho học sinh làm ?2
- Giới thiệu ghi nhớ sgk
- Tìm các ước của 6 ?
- Cho học sinh làm ?3
- Gv đặt các câu hỏi:
+ Số 0 chia hết cho những số
nào? Những số nào thì chia
= bq
- Làm ?3
- Học sinh trả lời:
0 : mọi số khác 0
- Không có số nàochia hết cho 0
1/ Béi vµ íc cđa mét sè nguyªn
a/Ghi nhí:
Nếu a;b Z;b 0 nếucó 1 số nguyên q sao choa=bq thì ta nói a : b.Tacòn gọi b là ước của a và
a là bội của b
* VD: Tìm các ước của6:
Trang 15+ a : c; b : c thì c gọi là gì?
- Gv cho học sinh làm ví dụ:
Tìm 5 bội của 4 nhỏ hơn 10
- Số đó là 1
15 45 có chia hết cho 5
không? Từ đó em hãy nêu
tính chấât?
- Hs trả lời:
70 :10; 10 :5 70 :5
a :b;b :c a :c
- Học sinh trả lời
- Học sinh tính toánvà trả lời, quy nạp đểđưa ra tính chất
- Cho häc sinh lµm bµi 101/97.
H·y t×m béi cđa 3
H·y t×m béi cđa 3
Trang 16Ư(11)={1;11}
Ư(1)={1}
Bài 104/97:Tìm x:
.a/ 15x=75x=75:15
x=5
b/ 3|x|=18x=18:3
x=6x=6
Bài 105/97:
a:b 14 5 1 2 0 9
VI/ Híng dÉn vỊ nhµ :
Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học
BTVN:Hoàn thành các bài tập luyện tập vào vở bài tập
Trang 17
Trang 18
Ngµy so¹n: 2/1/2011
Tuần: 22
Tiết 66 – 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I.- Mục tiêu :
Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệthống lại các kiến thức cơ bản của chương học sinh cần :
-Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế ,qui tắc dấu ngoặc
-Rèn kỷ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiệnđược các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên
-Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
- GV củng cố : Khi nói
số nguyên a thì ta không
thể xác định được a là
số nguyên âm hay số
+ Bài tập 107 / 98 :
a)
a -b 0 b -a b) | b| | a|
| -b| | -a|
a 0 b c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0
b = | -b | = | b | > 0 và b < 0
- Nhắc lại thứ tự trong
tập hợp các số nguyên
- Nhắc lại qui tắc cộng
và qui tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu , hai
số nguyên khác dấu
- Học sinh thựchiện
- Học sinh thựchiện
+ Bài tập 108 / 98 :
Khi a > 0 thì -a < 0 a
> -a Khi a < 0 thì -a > 0 a
Trang 19- Aùp dụng qui tắc bỏ
dấu ngoặc để được một
tổng đại số rồi áp dụng
tính chất kết hợp để
thực hiện phép tính
4./ Củng cố :
Củng cố từng phần
trong từng bài tập
một số nguyên âm (S)
d Tích của hai số nguyên dương làmột số nguyên dương (Đ)
+ Bài tập 111 / 99 :
[(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36
500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100 =
700 – 310 = 390
- (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 + 301)
= 141 – 420 = 21
777 – (-111) – (-222) +20
= 777 + 111 + 222 + 20 =1130
4 + 0 + 5 + 1 + (-1) + 2
+ (-2) + 3 + (-3) = 9
- Vậy tổng của ba số ở
mỗi dòng , mỗi cột là 3
- Chú ý kết hợp các số
đối
- Tổng các số đối như
thế nào ?
- Học sinh thựchiện
- Học sinh thựchiện
b x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 ,
3 -5 + (-4) + (-3) + 3 + (-2) + 2+ (-1) + 1 + 0 = -9
c x =, - 19 , -18 , -17 , , 0 ,
Trang 20- Nhắc lại tích của một
số thừa số chẳn số âm
và tích của một số thừa
số lẻ số âm là ?
- Học sinh thựchiện
- TL
- TL -> làm bàitập
, 17 , 18 , 19 , 20 (-19) + 19 + (-18) + 18 + + 20 + 0 = 20
+ Bài tập 1115 / 99 :
a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a =5
b) | a| = 0 nên a = 0c) | a| = -3 không có số a nàođể | a| < 0 (vì | a| 0 )
d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5hay a = -5
e) -11 | a| = -22 => -11 2 = -22nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a =
2
+ Bài tập 116 / 99 :
a (-4) (-5) (-6) = - 120
b (3 + 6) (4) = 3 (4) = 12
-c (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 =-16
d (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) =3
- Lũy thừa của một số
nguyên ?
- Nhắc lại qui tắc
chuyển vế ?
- Gọi HS lên bảng làm
- Aùp dụng tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
4./ Củng cố :
- Học sinh thựchiện
- Nhắc lại quytắc
- 3 HS lên bảnglàm
+ Bài tập 117 / 99 :
a (-7)3 24 = (-7).(-7).(-7) 2 2 2
2 = - 343 16 = - 5488
b 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000
+ Bài tập upload.123doc.net /
99 :
a 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
x = 25
b 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5
c | x – 1| = 0
x – 1 = 0
Trang 21Củng cố từng phần
trong từng bài tập
5./ Dặn dò :
Làm các bài tập 120 và
121 SGK trang 99 và
100 , ôn tập kỹ chuẩn
bị kiểm tra 1 tiết
- Học sinh thựchiện
= 15 (12 – 10 ) = 15 2 =
30 b) 45 – 9 (13 + 5)C1: = 45 – 9 18 = - 117
C2: = 45 – 9 13 – 9 5 = 45 –
162 = - 117 c) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) = 29 6 – 19 6 = 60
-Ngµy so¹n: 5/1/2011
Tuần:22
Trang 22Tiết 68 kiĨm tra CHƯƠNG II
I/ Mục tiêu:
1/ Học sinh được kiểm tra kiến thức cơ bản của chương 2
2/ Thông qua bài kiểm tra,gv kiểm tra được khả năng tính toán của họcsinh.Từ đó có kế hoạch ôn tập,phụ đạo củng cố kiến thức cho học sinh
3/ Thông qua cách trình bày,bài làm của học sinh và trong qua trình làmbài kiểm tra, rèn tính trung thực, ý thức thái độ học tập bộ môn
II/ Chuẩn bị:
1/ GV:Đề kiểm tra
2/ HS:Đồ dùng học tập
III/ Tiến trình bài giảng:
ĐỀ BÀI: