1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an hinh 6 HK II

45 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc chuyển vế
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 131,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Tieáp tuïc cuûng coá moät caùch vöõng chaéc kyõ naêng quy ñoàng caùc phaân soá.Ñaëc bieät hoïc sinh söû duïng thaønh thaïo caùc tính chaát chia heát,soá nguyeân toá cuøng nhau… ñeå tì[r]

Trang 1

KN - Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế để giải toán.

T§ - Từ ví dụ thực tế, học sinh biết liên hệ tới toán học, từ đó có nhậnthức đúng đắn ý thức thái độ học tập bộ môn

IV TIẾN TRÌNH BÀY GIẢNG:

HĐ1:Đặt vấn đề :

Gv đưa ra cân bàn và cho 2

quả cân bằng nhau lên và

cho hs nhận xét

- Gv tiếp tục cho 2 quả cân

khác lên cân và học sinh

tiếp tục nhận xét.? Nếu lấy

mỗi bên 1 quả cân cùng

mầu ra, em có nhận xét gì

về hai bên của cân

HĐ2:Hình thành tính chất

đẳng thức : Gv nêu, nếu coi

mỗi bên của quả cân là mỗi

biểu thức, ta có điều gì?

 Gv giới thiệu đẳng thức

Ta có: a =b là một đẳng

- Cân thăng bằng

a/ Đẳng thức: Nếu biểu thức a

và b bằng nhau, ta viết a = bvà gọi đó là đẳng thức

b là Vế phải; a là vế trái

Nếu a+c=b+c thì a=b

Trang 2

- GV nêu ví dụ 1 và phân

tích cách giải

- Nêu ra 3 VD, y/c HS thực

hiện

HĐ3: Quy tắc chuyển vế:

- Sau khi làm xong ví dụ,

Gv dùng phấn mầu để ghi

số đã chuyển

- Em có nhận xét gì về hai

vế của đẳng thức thứ hai

- Em hãy nêu quy tắc

chuyển vế ?

- Y/c HS làm ?3

- Chú ý lắng nghe

- 3 Học sinh giảicòn lại làm tại chỗ

b x+5=-12 x+5-5=-12-5 x=-17

c x+4=-2 x+4-4 =-2-4 x=-6

3/ Quy tắc chuyển vế:

a a a

Trang 3

VI DẶN DÒ:

- Học kỹ các tính chất về đẳng thức, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

Trang 4

KT - Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của mộtloạt các hiện tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

KN - Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

T® - Cẩn thận, tự giác chính xác tring tính toán

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

HĐ1:Nhận xét mở đầu:

- Cho hs làm ?1 (gv treo

bảng phụ 1)

- Tiếp tục cho hs làm ?2

- Gv cho hs tính |3.5| và |3

(5)| và so sánh

 Từ đó cho học sinh làm ?3

HĐ2:Quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu: 15p’

- Từ đó hãy nêu quy tắc

nhân hai số nguyên khác

dấu ?

 Gv nhắc lại quy tắc và cho

2 học sinh nhắc lại

- Gv nêu ví dụ củng cố bằng

bài tập 73;74/89

 Cho hs tính:5.0 =? 15.0 =?

36.0 =? x.0 =? x.0 =?

- Nêu nhận xét ?

- Y/c HS nghiên cứu VD ở

sgk

- Cho hs làm ?4

- 1 HS lên bảnglàm

- HS Thảo luậnnhóm làm ?1; ?2 ->

TL

- Làm tính, so sánh

- Rút nhận xét

- Muốn nhân hai sốnguyên khác dấu tanhân hai giá trịtuyệt đối của chúngrối đặt trước kết quảdấu “-“

- Học sinh đứng tạichỗ trả lời

- Làm tính

1/ Nhận xét mở đầu:

(3).4=12(5).4=152.(6)=12

So sánh kết quả với giá trịtuyệt đối ta thấy chúng có dấukhác nhau

2/Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt trước kết quả dấu “-“

Ví dụ:

Bài 73/89:

a/ (5).6=30b/ 9.(3)=27c/ (10).11=110d/ 150.(4)=600

Bài 74/89

a/ (125).4=500b/ (4).125=500c/ 4.(125)=500

* Chú Ý: Tích một số nguyên

a với 0 bằng 0

a.0 = 0.a = a

* Ví dụ: (sgk)

Trang 5

- Rút ra nhận xét.

- Xem VD sgk

- 2 HS lên bảng làm

V/ CỦNG CỐ:

Bài 75/89.

- Cho 3 học sinh lên bảng tính Một học sinh đứng tại chỗ so sánh

Bài 75:

a/ (67).8<0

b/(4)15<15

c/(7).2 <7

Bài 76/89

- Cho 4 học sinh điền trên bảng phụ

Điền:35; 180; 10; 40

VI DẶN DO Øø

 Học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu;

- Chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên cùng dấu tiết sau học

- BTVN: Bài 76 sgk

BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:

Ngµy so¹n: 20/12/2010

Tuần: 20

DẤU

I/ MỤC TIÊU:

KT - Học sinh hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

KN - Biết vận dụng quy tắc để tính các tích các số nguyên (từ hai; ba số trở lên)

Trang 6

T® - Cẩn thận, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.

II/

chuÈn bÞ :

1/ GV: Bảng phụ ghi ?.2, ?4

2/ HS: Bảng nhóm

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (4 đ)

Tính:5.(7);(3).5+4.(6);75.(4) ( 6 đ)

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

HĐ1:Nhân hai số nguyên

dương:8p’

- Gv nêu ví dụ: 5.9

- Dấu của hai số này là dấu gì?

Nó chính là loại số nào? Ta có

kết quả bằng bao nhiêu?

- Cho hs làm ?1

HĐ2:Nhân hai số nguyên

âm:10p

- Gv treo bảng phụ(ghi ?2)

- Từ 12 đến 8 tăng ? đơn vị

Từ 8 đến -4 tăng ? đơn vị?…

- Em hãy dự đoán kết quả (1)

(4) =? Và(2).(4)

 Hãy so sánh kết quả trên với |

1.4| và |2.4|.Từ đó cho hs rút ra

quy tắc

 Nêu VD, y/c HS làm

? Như vậy tích của hai số

nguyên âm là số nào?

- Cho học sinh làm ?3

Kết luận :

Một học sinh lênbảng giải,còn lạinháp

7 5.(4)=7+20=29

- Hs trả lời: Là hai sốnguyên dương 5.9=45Số dương nhân vớisố dương ta được sốdương

- Tích hai số nguyên

1 Nhân hai số nguyên dương:

Ta nhân như hai số tự nhiên.

(-8).(-1)=8

c/ Nhận xét: (SGK)

3/Kết luận:

Trang 7

 Để đưa đến kết luận, Gv nêu

 Để đưa ra cách nhận biết dấu

của một tích, cho 4 hs giải bài

tập:

Tính:5.8; 8.(7); (6).(4); 5.9

 Cho học sinh tính x

56.x=0;(x1)(1+x)=0 rồi hình

thành tích hai thừa số bằng 0 thì

chỉ cần 1 thừa số bằng 0

- Cho học sinh giải ?4

âm là số nguyêndương

- Làm ?3

- Học sinh tính và trảlời tích một số với 0thì bằng 0

- Hs tính và so sánh

- Hs rút ra nhận xét

- Hs giải các bài tập

wKhi đổi dấu của một tíchthì tích đổi dấu

VI CỦNG CỐ:

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ( số nguyên âm và số nguyêndương)

Luyện tập:

 ?4a/Tích a.b là số dương, a dươngb dương

b/ a.b âm, a dươngb âm

Bài78/91

a/(+3).(+9)=27

b/ (3).7=21

c/13.(5)=65

Trang 8

e/(+7).(5)=35

Bài 79/91

Ta có:27.(5)=135

Suy ra(+27).(+5)=135

VI DẶN DÒ :

- Học sinh học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- BTVN 80; 82; 83/91; 92 Học sinh chuẩn bị máy tính

BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:

-Ngµy so¹n: 21/12/2010 Tuần : 20 Tiết 62

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

KT - Học sinh có kỹ năng thực hiện phép tính về nhân các số nguyên, phối hợp để thực hiện phép tính Đặc biệt là rèn luyện khả năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản một đẳng thức

KN - Có kỹ năng sử dụng máy tính để tính các phép toán về số nguyên

- Thông qua đó, học sinh củng cố được các kiến thức cơ bản

T® - Cẩn thận, tự giác, tích cực trong giải toán

II/

chuÈn bÞ :

1/ GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài 84, 86

2/ HS:Máy tính

III/ Kiểm tra bài cũ:

- Gv treo bảng phụ bài 84/92.Cho 1 hs điền sau đó tính x biết (x+2)(x3)=0

Trang 9

- Cho 4 học sinh giải bài 85.

Chú ý hỏi học sinh đó là

phép tính gì? Riêng câu d

cho hs dùng tính chất của

luỹ thừa để viết:

- Hs còn lại điền:

 Hs lên bảng làm,còn lại nháp

- Hs trả lời:a2=a.a từđó suy ra(13)2=(13).(13)

 HS lên bảng giải

Hs trả lời

- Làm tính, đọc KQ

Bài 85/93:

a/ (25).8=200b/18.(15)=274c/(1500).(100)=150000d/(13)2=139

B Bài 89/93

V/

DẶN DÒ

-Về coi lại các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học:

+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ? Viết CTTQ ?

+ Chuẩn bị các bài tập ?

- BTVN:Hoµn thành các bài tập đã chữa vào vở BT

Trang 10

Ngày soạn: 25/12/2010

Tuần: 21

Tiết: 63

§12 Tính chất của phép nhân.

I/ Mục tiêu:

KT - Học sinh nắm vững các tính chất của phép nhân trong Z Đồng thời biết tìm dấu của một tích nhiều thừa số

KN - Bước đầu học sinh có kỹ năng tính nhanh trong tập hợp Z

TĐ - Bước đầu có ý thức trong việc vận dụng các tính chất của phép nhân các số nguyên để tính nhanh, để biến đổi cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị

1/ GV:Bảng phụ

2/HS:Phiếu học tập

III/ Kiểm tra bài cũ:

HS1:Tính (5).3= (5).4.(6)=

HS2:Tính:3.(5)= (5).{4.(6)}=

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

HĐ1: Hình thành tính chất

giao hoán và kết hợp:

- Từ bài tập kiểm tra bài cũ gv

cho hs so sánh để đưa ra tính

chất giao hoán

- So sánh kết quả (5).3 và 3.(5) từ đó suy ra tính chất thứ

1/ Tính chất giao hoán

Ví dụ:

6 (3)=(3).6=18 a.b = b.a

Trang 11

- Y/c HS lấy VD minh hoạ

thêm cho t/c trên

 Để đưa ra tính chất kết hợp,

gv cho học sinh tính thêm:

{(5).4}.(6) và so sánh kết

quả với hai câu KTBC

- Nêu VD, y/c HS làm

 Gv cho hs làm ví dụ:

Tính và so sánh kết quả:

(25).3.(4);(25).(4).3

và đưa ra chú ý 2

 Gv cho học sinh tính:

(2).(2).(2).(2) và yêu cầu

viết dưới dạng luỹ thừa -> Giới

thiệu chú ý 3

nhất

- Lấy VD

- Làm tính, so sánhvà rút ra t/c kết (bằngcông thức và bằnglời)

2/ Tính chất kết hợp:

- Gv hỏi:Em có nhận xét gì về

số dấu trừ trong biểu thức và

dấu của kết qủa

- Cho hs làm ?1và ?2

- Từ đó cho học sinh rút ra nhận

 Cho học sinh nhắc lại tính chất

phân phối của phép nhân số tự

nhiên

- Giới thiệu t/c, ghi bảng công

thức

 Gv nêu chú ý

? Em có thể giải thích vì sao tính

chất trên cũng đúng với phép

w Nhận xét: (sgk)

3/ Nhân với 1:

Ví dụ:Tính x biết:(1998) 67 x=(1998) 67  x=1

a.1=1.a=a

4/ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép công

a.(b+c)=a.b+a.c

* Chú ý:

Trang 12

V/ CỦNG CỐ:

- Cho học sinh giải bài 90

(Sau khi giải xong,gv hỏi HS đã áp dụng t/c gì?)

- Cho 2hs giải bài 91/95

- Cho 2 hs giải bài 92/95

(Gợi ý cho HS)

VI/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

III/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết công thức tổng quát các t/c của phép nhân

IV/ Tiến trình bài giảng:

HĐ1:Chữa bài tập:

Chữa bài tập 93; 94 sgk

HĐ2:Luyện tập:

- Bài95/95:Gv cho học sinh

đứng tại chỗ trả lời

- Bài 96/95: Cho hai học

sinh lên bảng giải Gv gợi

- 1HS lên bảng viết,cả lớp viết vào nháp

- Học sinh trả lời:

(4).(+125).(25).(6).(8)

= (4.25).(125.8).6

= 100.1000.6 = 600 000.b/(98).(1246)246.98

Bài 96/95:

a/ 237.(26)+26.137

 Học kỹ các tính chất của phép

Trang 13

Kết quả của thừa số thứ

nhất mang dấu gì? Và nó

bằng kết quả của phép tính:

237.26 không?

- Bài97/95:Cho học sinh

nhận xét, Gv gợi ý:

? Các thừa số có thừa số 0

không?

? Số các thừa số mang dấu

trừ có trong các tích là chẵn

hay lẻ lần?

- Bài 98/96: Cho hai học

sinh lên tính giá trị của

- Bài 100/96:GV treo bảng

phụ ghi sẵn nội dung bài

100 và cho học sinh đọc đề

bài

? Tìm đáp án đúng

nháp237.(26)=(237).36Kết quả mang dấu 

 Trả lời

- 2HS lên bảng làm

- Học sinh còn lạinháp và nhận xét kếtquả

- Học sinh tính và trảlời

-7; -13; b –14; -50

- Đọc đề bài

- Làm tính -> nêuđáp án đúng

Bài 98/96: tính giá trị của

b/ (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).bvới b=20;

Ta có (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

Trang 14

VI/ Hướng dẫn về nhà

 Chuẩn bị ôn tập các kiến thức về số nguyên

 Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học

 BTVN:Hoàn thành các bài tập luyện tập vào vở bài tập

Ngµy so¹n: 30/12/2010

Tuần: 21

Tiết: 65 §13 Bội và ước của một số nguyên

I / Mục tiêu:

KT - Học sinh nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm

“chia hết cho”…

- Hiểu được ba tính châùt có liên quan với khái niệm “chia hết cho”

KN - Biết tìm bội và ước của một số nguyên, rèn tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

1/ GV:b¶ng phơ.

2/ HS:phiếu học tập

III/ Kiểm tra bài cũ

 Tìm các ước của 6; năm bội tự nhiên của 6 nhỏ hơn 40

IV/ Tiến trình bài giảng

.HĐ1 : Béi vµ íc cđa mét sè

nguyªn

GV treo bảng phụ ghi ?1 và

yêu cầu học sinh nháp

- Cho học sinh làm ?2

- Giới thiệu ghi nhớ sgk

- Tìm các ước của 6 ?

- Cho học sinh làm ?3

- Gv đặt các câu hỏi:

+ Số 0 chia hết cho những số

nào? Những số nào thì chia

= bq

- Làm ?3

- Học sinh trả lời:

0 : mọi số khác 0

- Không có số nàochia hết cho 0

1/ Béi vµ íc cđa mét sè nguyªn

a/Ghi nhí:

Nếu a;b Z;b 0 nếucó 1 số nguyên q sao choa=bq thì ta nói a : b.Tacòn gọi b là ước của a và

a là bội của b

* VD: Tìm các ước của6:

Trang 15

+ a : c; b : c thì c gọi là gì?

- Gv cho học sinh làm ví dụ:

Tìm 5 bội của 4 nhỏ hơn 10

- Số đó là 1

15  45 có chia hết cho 5

không? Từ đó em hãy nêu

tính chấât?

- Hs trả lời:

70 :10; 10 :5 70 :5

a :b;b :c  a :c

- Học sinh trả lời

- Học sinh tính toánvà trả lời, quy nạp đểđưa ra tính chất

- Cho häc sinh lµm bµi 101/97.

H·y t×m béi cđa 3

H·y t×m béi cđa 3

Trang 16

Ư(11)={1;11}

Ư(1)={1}

Bài 104/97:Tìm x:

.a/ 15x=75x=75:15

x=5

b/ 3|x|=18x=18:3

x=6x=6

Bài 105/97:

a:b 14 5 1 2 0 9

VI/ Híng dÉn vỊ nhµ :

 Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học

 BTVN:Hoàn thành các bài tập luyện tập vào vở bài tập

Trang 17

Trang 18

Ngµy so¹n: 2/1/2011

Tuần: 22

Tiết 66 – 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I.- Mục tiêu :

Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệthống lại các kiến thức cơ bản của chương học sinh cần :

-Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế ,qui tắc dấu ngoặc

-Rèn kỷ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiệnđược các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên

-Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

- GV củng cố : Khi nói

số nguyên a thì ta không

thể xác định được a là

số nguyên âm hay số

+ Bài tập 107 / 98 :

a)

a -b 0 b -a b) | b| | a|

| -b| | -a|

a 0 b c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0

b = | -b | = | b | > 0 và b < 0

- Nhắc lại thứ tự trong

tập hợp các số nguyên

- Nhắc lại qui tắc cộng

và qui tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu , hai

số nguyên khác dấu

- Học sinh thựchiện

- Học sinh thựchiện

+ Bài tập 108 / 98 :

Khi a > 0 thì -a < 0  a

> -a Khi a < 0 thì -a > 0  a

Trang 19

- Aùp dụng qui tắc bỏ

dấu ngoặc để được một

tổng đại số rồi áp dụng

tính chất kết hợp để

thực hiện phép tính

4./ Củng cố :

Củng cố từng phần

trong từng bài tập

một số nguyên âm (S)

d Tích của hai số nguyên dương làmột số nguyên dương (Đ)

+ Bài tập 111 / 99 :

 [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36

 500 – (-200) – 210 – 100

= 500 + 200 – 210 – 100 =

700 – 310 = 390

 - (-129) + (-119) – 301 +12

= 129 – 119 – 301 + 12

= (129 + 12) – (119 + 301)

= 141 – 420 = 21

 777 – (-111) – (-222) +20

= 777 + 111 + 222 + 20 =1130

4 + 0 + 5 + 1 + (-1) + 2

+ (-2) + 3 + (-3) = 9

- Vậy tổng của ba số ở

mỗi dòng , mỗi cột là 3

- Chú ý kết hợp các số

đối

- Tổng các số đối như

thế nào ?

- Học sinh thựchiện

- Học sinh thựchiện

b x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 ,

3 -5 + (-4) + (-3) + 3 + (-2) + 2+ (-1) + 1 + 0 = -9

c x =, - 19 , -18 , -17 , , 0 ,

Trang 20

- Nhắc lại tích của một

số thừa số chẳn số âm

và tích của một số thừa

số lẻ số âm là ?

- Học sinh thựchiện

- TL

- TL -> làm bàitập

, 17 , 18 , 19 , 20 (-19) + 19 + (-18) + 18 + + 20 + 0 = 20

+ Bài tập 1115 / 99 :

a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a =5

b) | a| = 0 nên a = 0c) | a| = -3 không có số a nàođể | a| < 0 (vì | a|  0 )

d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5hay a = -5

e) -11 | a| = -22 => -11 2 = -22nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a =

2

+ Bài tập 116 / 99 :

a (-4) (-5) (-6) = - 120

b (3 + 6) (4) = 3 (4) = 12

-c (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 =-16

d (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) =3

- Lũy thừa của một số

nguyên ?

- Nhắc lại qui tắc

chuyển vế ?

- Gọi HS lên bảng làm

- Aùp dụng tính chất

phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

4./ Củng cố :

- Học sinh thựchiện

- Nhắc lại quytắc

- 3 HS lên bảnglàm

+ Bài tập 117 / 99 :

a (-7)3 24 = (-7).(-7).(-7) 2 2 2

2 = - 343 16 = - 5488

b 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

+ Bài tập upload.123doc.net /

99 :

a 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50

x = 50 : 2

x = 25

b 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3

x = - 5

c | x – 1| = 0

x – 1 = 0

Trang 21

Củng cố từng phần

trong từng bài tập

5./ Dặn dò :

Làm các bài tập 120 và

121 SGK trang 99 và

100 , ôn tập kỹ chuẩn

bị kiểm tra 1 tiết

- Học sinh thựchiện

= 15 (12 – 10 ) = 15 2 =

30 b) 45 – 9 (13 + 5)C1: = 45 – 9 18 = - 117

C2: = 45 – 9 13 – 9 5 = 45 –

162 = - 117 c) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) = 29 6 – 19 6 = 60

-Ngµy so¹n: 5/1/2011

Tuần:22

Trang 22

Tiết 68 kiĨm tra CHƯƠNG II

I/ Mục tiêu:

1/ Học sinh được kiểm tra kiến thức cơ bản của chương 2

2/ Thông qua bài kiểm tra,gv kiểm tra được khả năng tính toán của họcsinh.Từ đó có kế hoạch ôn tập,phụ đạo củng cố kiến thức cho học sinh

3/ Thông qua cách trình bày,bài làm của học sinh và trong qua trình làmbài kiểm tra, rèn tính trung thực, ý thức thái độ học tập bộ môn

II/ Chuẩn bị:

1/ GV:Đề kiểm tra

2/ HS:Đồ dùng học tập

III/ Tiến trình bài giảng:

ĐỀ BÀI:

Ngày đăng: 26/05/2021, 06:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ 1) - Giao an hinh 6 HK II
Bảng ph ụ 1) (Trang 4)
Bảng phụ. - Giao an hinh 6 HK II
Bảng ph ụ (Trang 9)
Bảng nhóm. - Học sinh làm ?2 - Giao an hinh 6 HK II
Bảng nh óm. - Học sinh làm ?2 (Trang 27)
w