1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an dai so 10 tiet 27

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 177,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS bieát xaùc ñònh ñieàu kieän cuûa moät phöông trình vaø ñöa moät phöông trình veà baäc nhaát hoaëc baäc hai ñeå giaûi.. + HS bieát giaûi heä hai phöông trình baäc nhaát hai aån.[r]

Trang 1

Ngày dạy: 29 / 11 / 2007 (tuần 13).

Tên bài dạy: Bài tập ôn chương III.

Tiết: 27.

Mục đích:

* Về kiến thức:

+ Củng cố lý thuyết đã học

* Về kỹ năng:

+ HS biết xác định điều kiện của một phương trình và đưa một phương trình về bậc nhất hoặc bậc hai để giải

+ HS biết giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

+ HS biết giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn

Chuẩn bị:

* Giáo viên:

+ Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo hướng dẫn của GV.

Phương pháp: Đàm thoại gợi mở.

Tiến trình lên lớp:

* Ổn định lớp.

* Kiểm tra bài cũ:

+ Điều kiện của phương trình bậc nhất một ẩn là gì ?

+ Hai phương trình khi nào là tương đương ? Thế nào là phương trình hệ quả ?

Bài tập áp dụng: Giải phương trình

x

x  x + Có mấy cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?

Bài tập áp dụng: Giải hệ phương trình

4 3

x y

  

* Bài mới:

Hoạt động 1: Giải phương trình 3 2xx 3

 Điều kiện của phương trình ?

 Biến đổi phương trình trên ?

 Giải phương trình (2x x)(  3) x 5 ?

 Giải phương trình

2 (2x x)(  3)x  10x25 ?

 Thử lại ?

x 3

 Bình phương hai vế được phương trình hệ quả (2x x)(  3) x 5

 Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả (2x x)(  3)x210x25

x 31 9

 Nhận nghiệm x 31 9

Hoạt động 2: Giải phương trình 2

x

Trang 2

 Điều kiện của phương trình ?

 Biến đổi phương trình trên ?

 Giải phương trình

2 (3x4)(x2) ( x 2) 4 3(  x  4) ?

x 2

 Quy đồng và bỏ mẫu ta được phương trình hệ quả (3x4)(x2) ( x 2) 4 3(  x2 4)

 Khai triển được phương trình 2

3x  2x18 0 (vô nghiệm)

Hoạt động 3: Giải phương trình 4x 9 3 2  x

 Bình phương hai vế ?

 Giải phương trình (4x 9)2 (3 2 ) x 2 ?

 Thử lại ?

 Bình phương hai vế được phương trình hệ quả (4x 9)2 (3 2 ) x 2

x 3 hoặc x 2

 Thử lại nhận nghiệm x 2

Hoạt động 4: Giải phương trình 2x 1 3x5

 Bình phương hai vế ?

 Giải phương trình (2x1)2 (3x5)2 ?

 Thử lại ?

 Bình phương hai vế được phương trình hệ quả (2x1)2 (3x5)2

x  6 5 hoặc x 4

 Thử lại nhận nghiệm x  6 5 và x 4

Hoạt động 5: Giải phương trình x2  4  x 1

 Điều kiện của phương trình ?

 Biến đổi phương trình trên ?

 Giải phương trình x2  4 ( x 1)2 ?

 Thử lại ?

x 2 hoặc x 2

 Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả x2 4 ( x 1)2

 Khai triển được x 5 2

 Thử lại nhận nghiệm x 5 2

* Củng cố:

+ Điều kiện của phương trình bậc nhất một ẩn là gì ?

+ Hai phương trình khi nào là tương đương ? Thế nào là phương trình hệ quả ?

* Dặn dò: Làm các bài tập trắc nghiệm SGK trang 71 – 72.

Ngày đăng: 25/05/2021, 22:05

w