1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

giao an dai so 10 tiet 31

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giaùc ñeàu ABC , khaúng ñònh naøo sau ñaây ñuùng.. Khaúng ñònh naøo sau ñaây ñuùngA[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT An Giang Thi học kỳ I – Phần trắc nghiệm.

2008).

Thời gian làm bài: 25 phút (không kể thời gian phát đề).

01

Câu 1 Nghiệm của hệ phương trình

x y

A

22 ; 3

22 3;

22 3;

22 ; 3

Câu 2 Điều kiện của phương trình    

1

A x  3 và x 1 B x 3 hoặc x 1

Câu 3 Cho   180, khi đó

A cos cos B sin sin C sin  sin D sin cos

Câu 4 Khẳng định nào sau đây đúng với mọi x y, 0

A

 2

2

 2

2

Câu 5 Cặp vectơ nào sau đây cùng phương

(2 ; 1)

 ( 2 ; 1)

 (2 ; 3)

 ( 4 ; 6)

(1 ; 3)

ab ( 1 ; 3) D a(0 ; 1) và b(1 ; 0)

Câu 6 Tập hợp ( 2 ; 0) ( 1 ; 3)   là

A ( 2 ; 3) B ( 2 ; 3] C ( 2 ; 1]  D ( 1 ; 0)

Câu 7 Tập xác định của hàm số 2 1

x y x

 là

C D   ( ; 1) (1 ;  ) D D

Câu 8 Cho tam giác đều ABC, khẳng định nào sau đây đúng

A    

AB AC BC B

 

  

AB BC CA D  

Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy cho A(3 ; 2) , B(7 ; 1), C(0 ; 1) và D( 8 ; 5)  Khẳng định nào sau đây đúng

A

ABCD ngược hướng B ABCD đối nhau.

C

ABCD cùng hướng D ABCD bằng nhau

Trang 2

Câu 10 Cho a và b khác 0 Góc giữa hai vectơ a và b bằng 0 khi và chỉ khi

A

ab ngược hướng B a và b đối nhau

C

ab cùng hướng D a và b cùng phương

Câu 11 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A f x( ) x1 B f x( ) 2 x31 C f x( ) 2 x21 D f x( )x

Câu 12 Tập hợp ( 4 ; 2] \ [0 ; 2] là

A [0 ; 2] B ( 4 ; 0) C ( 4 ; 2] D ( 4 ; 0]

Câu 13 Parabol y3x2  2x1 có đỉnh là

A

1 ; 2

I

1 2;

3 3

I

1 2;

3 3

I

1 ; 2

I

Câu 14 Cho M x( M ; y M), N x( N ; y N) khi đó

( M N ; M N)

 ( N M ; N M)

MN x x y y

( N M ; N M)

 ( M N ; M N)

MN x x y y

Câu 15 Khẳng định nào sau đây đúng với mọi x 

A 3x2 2x2 B 3x 3 x C 3x 2 x D 3x2x

Câu 16 Biểu thức nào sau đây đúng

A sin2 cos2 1 B tan cos  1

C

cos tan

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy cho A(5 ; 2), B(10 ; 8) Tọa độ của BA

A ( 5 ; 6)  B ( 6 ; 5)  C (6 ; 5) D (5 ; 6)

Câu 18 Với mọi tam giác ABC ta luôn có

A cosAcos(B C ) B sinAsin(B C )

C sinAsin(B C ) D cosAcos(B C )

Câu 19 Tập hợp ( 3 ; 1) (0 ; 2]  là

A ( 3 ; 2] B ( 3 ; 0] C (1 ; 2] D (0 ; 1)

Câu 20 I là trung điểm AB khi và chỉ khi

A   

0

  

0

AI IB C  

  

0

IA BI D  

  

Đề 01.

Câu 1 (1 điểm):

Cho A(2 ; 3), B( 1 ; 2) và C(3 ; 2) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và tọa độ của  

  2

x AB AC.

Câu 2 (1 điểm):

Cho  

1 sin

5 với 0 90 Tính cos và tan .

Trang 3

Câu 3 (2 điểm):

Giải phương trình x8  x 2.

Câu 4 (1 điểm):

Cho a0 Chứng minh rằng  

2 2

1

8

a

Hết.

Ngày đăng: 25/05/2021, 17:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w