1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 10 NC tiết 48: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Củng cố cách giải bậc phương trình dạng ax+b>0 * Nêu vấn đầu: Nếu a,b là những biểu thức chứa tham số thì tập nghiệm của bất phương trình phụ thuộc vào biểu thức số Giải và biện luận b[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày dạy

Tiết

Bài 3

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Các

-

- *) +    '! trên  - /

2 Kỹ năng:

- Thành

3 Tư duy:

-

4 Thái độ:

- Tính #  3 chính xác

II Phương tiện:

1 Thực tiễn:

2 Phương tiện:

% tóm 7

III Phương pháp:

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

A Các tình huống học tập:

Tình

Trang 2

2X LM N)%   =" 5

B Tiến trình bài học:

*

   # mx  m (m+1)

a

*

 ax+b>0

* Nêu & =^): ?M) a,b là _ *)

` ` tham / thì    '!  

=6> a' tìm    '!  !" 

tham / 5 là % và ' ()  

cách

*

m=2 2x2 (2+1)  2x6

 x3

   '!: S1=(-;3]

x x

  

m = - 2

   '!:

2 1 2;

S   

trình ax+b<0 (1)

I Giải và biện luận bất phương trình dạng ax+b<0 (1)

* ?M) a>0 thì (1)  ax<-b

x < b

a

 & 1    '!  (1) là

; b

S

a

   

* ?M) a<0 thì (1)  ax<-b

Trang 3

*

*

*

LM N O% tóm 7P

*

2 Giáo viên

* M = &@  ax<b

* ' ()  theo a và b

* \M () 

suy ra    '!  bpt: mx+1x+m2

GVHD 5 sinh %:

* M = &@  ax-b

* ' ()  theo a và b

* a>0: (1)  ax<-b  x < b

a

*a<0: (1)  ax<-b

 x> b

a

 (vì

a<0)

*a=0: (1)  < thành: Ox+b<0

Ox<-b (2)

* b0: (2) VN

* b<0: (2)  '! =d

&0 x

* Phát *) ' / LM N)%

* M =: (m-1)x>m2-1

* ?M) m-1>0 thì x>m+1

* ?M) m-1<0 thì x<m+1

* trình  < thành:

Ox>0 vô  '!

* \M ()  TL:

* m>1: S = [m+1; +)

* m<1: S=(-; m+1]

* m=1: S=R

* (2) (2m-1)x4m-3(3)

x> b

a

 , & 1    '!  (1) là

;

b S

a

  

* ?M) a=0 thì (1) có  Ox+b<0

 Ox<-b (2)

* ?M) b0 thì (2) vô  '!

* ?M) b<0 thì (2)  '! =d x Chú ý: Bi*u di+n các t p nghi'm trên tr-c s/

1 Ví trình mx+1>x+m2(1) (1)  (m-1)x > m2-1

* ?M) m-1>0  m>1 thì (1) x > m+1

* ?M) m-1<0  m <1 thì (1)  x<m+1

* ?M) m-1=0m=1 thì (1) có  Ox>0 , vô  '!>

a 1: m>1: S=(m+1; +) m<1: S=(-; m+1) m=1: S=

2 Ví trình 2mxx+4m-3 (2)

$%: (2)(2m-1)x4m-3 (3)

b a

b a

Trang 4

* \M () 

Chú ý: \*! tra &' f '3 9 _ *2m-1>0m

1 2

(3)

m x m

 

*2m-1<0m 1

2

(3)

m x m

 

* 2m-1=0m=1

2

(3)  < thành: Ox-1

? '! =d &0 !5 xR

* ?M) 2m-1>0m>1

2

(3)

m x m

 

[?M) 2m-1<0m 1

2

m x m

 

* ?M) 2m-1=0m=1

2 (3) tthành: Ox-1

k mãn &0 xR a 1:

1 : 2

m

m

m

m

 /:

?  xét rút kinh  '!

... #  3 xác

II Phương tiện:

1 Thực tiễn:

2 Phương tiện:

% tóm 7

III Phương pháp:

IV Tiến trình học hoạt động:...

S   

trình ax+b<0 (1)

I Giải biện luận bất phương trình dạng ax+b<0 (1)

* ?M) a>0 (1)  ax<-b

x... 3

*

*

*

LM N O% tóm 7P

*

2 Giáo viên

* M = &@  ax<b

*

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w