1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số khối 10 tiết 38: Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn (tt)

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phöông phaùp giaûi: + Trừ vế với vế + Phương trình trên sẽ đưa được veà phöông trình daïng tích coù một thừa số là x-y + Ứng với từng trường hợp xảy ra, kết hợp một trong hai phương trìn[r]

Trang 1

Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương3

Ngày soạn : 02 / 12 / 07

Tiết số: 38 Bài 5 MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN (tt)

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :Nắm được các phương pháp chủ yếu giải hệ phương trình bậc hai hai ẩn , nhất là hệ phương trình

đối xứng

+) Kĩ năng : Biết cách giải một số dạng hệ phương trình bậc hai hai ẩn , đặc biệt là các hệ gồm một phương

trình bậc nhất và một phương trình bậc hai , hệ phương trình đối xứng

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận , biết quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, phấn màu , bảng phụ , phiếu học tập

HS: SGK, ôn tập cách giải phương trình bậc hai , hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ(7’)

Giải hệ phương trình

3(x y) xy





c Bài mới:

20’ HĐ1:Giải hệ phương trình “đối

xứng loại hai”

H:Có nhận xét gì về mối liên hệ

giữa x và y trong hệ?

GV: Đối với hệ này ta thường giải

bằng cách trừ vế với vế hai phương

trình trong hệ rồi đưa phương trình

thu được về phương trình tích

Giải (IIIb)

y x 2 x

0 1 y x 2

tương tự như trên (HS tự giải)

H:Từ ví dụ 3, hãy rút ra phương pháp

giải chung cho hệ phương trình đối

xứng loại 2?

HĐ2:Giải hệ phương trình “đối xứng loại hai”

TL:Khi ta thay x bởi y và y bởi x thì phương trình này sẽ biến thành phương trình kia

HS:Trừ (5) cho (6) vế với vế, ta được:

(x2-y2)-2(x-y)=-(x-y)

 (x-y)(x+y-1)=0

x-y=0 hoặc x+y-1=0

Do đó ta có:

(III)

y x 2 x

0 1 y x y x x

0 y x

2 2

y x 2 x

0 y x 2

3 x

0 x

y x

Phương trình có 2 nghiệm : (0;0), (3;3)

Giải (IIIb) ta được 2 nghiệm :









2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

Vậy hệ có 4 nghiệm: (0;0), (3;3)









2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

; 2

5 1

HS trả lời các bước giải, GV bổ sung và ghi lại

Ví dụ 3: Giải hệ phương trình

(III)



) 6 ( x y 2 y

) 5 ( y x 2 x 2 2

Ta qui ước gọi hệ phương trình hai ẩn x,y là đối xứng loại hai nếu thay x bởi y và y bởi x thì phương trình này chuyển thành phương trình kia

Phương pháp giải:

+ Trừ vế với vế + Phương trình trên sẽ đưa được về phương trình dạng tích (có một thừa số là x-y)

+ Ứng với từng trường hợp xảy

ra, kết hợp một trong hai phương trình của hệ để có một hệ con, giải hệ con này

+ Tổng hợp nghiệm của hệ đã cho

Lop10.com

Trang 2

Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương3

15’ Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố

GV cho HS làm BT 46c trg 100 SGK

(A)

2

2



GV cho HS 1 HS lên bảng giải đến

hai hệ (A1) và (A2)

Gọi 2HS giải tiếp hai hệ phương

trình (A1) và (A2)

Gv cho HS nhận xét , GV nhận xét

và hoàn thiện bài giải

Từ đó hãy kết luận nghiệm của hệ

phương trình

HS làm BT 46c)

Lấy (1) trừ (2) ta được

x2 – y2 – 3x + 3y = 2y – 2x (x –y)(x – y + 1) = 0

x y 1 0

 

   

Do đó hệ (A) (A1)

2

x y 0

 





hoặc (A2)

2

x y 1 0

  





Giải hệ (A1) ta được các nghiệm (0; 0) ; (5 ; 5)

Giải hệ (A2) ta được các nghiệm ( 2 ; 1 – 2) ; ( - 2 ; 1 + 2)

HS kết luận nghiệm của hệ phương trình

Giải hệ phương trình

2 2



ĐS : Hệ phương trình có các nghiệm :

(0; 0) ; (5 ; 5) , ( 2 ; 1 – 2) ; (- 2 ; 1 + 2)

d) Hướng dẫn về nhà (3’)

+) Ôn tập cách giải các hệ phương trình bậc hai hai ẩn

+) Làm các BT 48, 49 và các BT sau:

Bài 1 : Giải các hệ phương trình sau :

2x y 7 0

  





x xy y 5





+) Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập ôn chương cho tiết sau

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w