KiÕn thøc - Biết các khái niệm về biểu thức đại sô, đơn thức, bậc của đơn thức một biến, ®a thøc nhiÒu biÕn, ®a thøc mét biÕn, bËc cña ®a thøc mét biÕn, nghiÖm cña ®a thøc mét biÕn - Biế[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết 51
Ngày giảng:
CHƯƠNG IV: BIểU THứC ĐạI Số
1.Mục tiêu của chương
1.1 Kiến thức
- Biết các khái niệm về biểu thức đại sô, đơn thức, bậc của đơn thức một biến,
đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
- Biết lấy các ví dụ về đơn thức, đa thức
- Biết thu gọn đơn thức và phân biệt được phần hệ số, phần biến của một đơn thức, biết cộng, trừ hai đa thức
1.2 Kỹ năng
- Vận dụng được các kiến thức trong chương vào giải bài tập: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách xác định bậc của một đơn thức, nhân, cộng trừ hai đơn thức
- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức, sắp xếp các hạng tử của
đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm
- Biết tìm nghiệm của một đa thức một biến bậc nhất
1.3 Thái độ
- Có ý thức nghiêm túc trong học tập, vận dụng
- Có ý thức tôn trọng các thầy cô giáo
**********************************
Đ1 KHáI NIệM Về BIểU THứC ĐạI Số
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Biết được khái niệm về biểu thức đại số
1.2 Kỹ năng:
- Lấy được ví dụ về biểu thức đại số
- Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản
1.3./ Thái độ:
- Rèn kỹ ý thức nghiêm túc trong học tập và tìm hiểu bài
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, giáo án thước thẳng
- Học sinh: Chuẩn bị bài như yêu cầu tiết trước, SGK, đồ dùng học tập
3 Phương pháp
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, thuyết trình, đàm thoại gợi mở
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định :
- Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
Trang 2GV: Trả, chữa bài kiểm tra cho học sinh
4.3 Bài mới : GV giớ thiệu về chương biểu thức đại số
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
GV: ở các lớp dưới ta đã biết các số được
nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia làm thành một biểu thức
?Em hãy lấy ví dụ về biểu thức?
HS: Lấy ví dụ
GV: Đây được gọi là những biểu thức số
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK
HS: Đọc và tự làm ví dụ SGK
GV: Cho học sinh làm ?1
Công thức tính diện tích hình chữ nhật?
HS: S = Chiều dài Chiều rộng
? Chiều rộng là 3 (cm), chiều dài hơn
chiều rông 2 (cm) thì chiều dài là bao
nhiêu?
HS: Chiều dài là: 3+2=5 cm
GV: gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời
HS: Biểu thức: 3.5 hoặc 3.(3 + 2)
1 Nhắc lại về biểu thức.
Ví dụ: 8+3-7 ; 12:6-3
123.45; 4.32-4.7 13(2+5);… Là những biểu thức số
?1
Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật
3.5 hoặc 3.(3 + 2)
Hoạt động 2: Khái niệm về biểu thức
số
GV: Nêu nội dung bài toán
HS: Đọc, tìm hiểu nội dung bài toán
GV: Trong bài toán trên người ta đã dùng
chữ a để thay thế cho một số nào đó bằng
cách tương tự như đã làm ở trên em hãy
hoàn thành bài toán trên
HS: Một học sinh lên bảng làm bài
GV: Khi a=2 ta có biểu thức trên biểu thị
chu vi hình chữ nhật nào?
HS: Khi a=2 ta có biểu thức trên biểu thị
chu vi hình chữ nhật có hai cạnh bằng
5cm và 2cm
? Tương tự khi a = 3,5
HS: Một học sinh khác trả lời
GV: Cho học sinh làm ?2
HS: Đọc tìm hiểu nội dung bài toán
GV: Hướng dẫn: gọi a(cm) là chiều rộng
hình chữ nhật Cho cả lớp làm trong 2p
2 Khái niệm về biểu thức số Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi
hình chữ nhật có 2 cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm)
Giải: Biểu thức:
2.(5 + a)
/2: Gọi a(cm) là chiều rộng hình chữ
Trang 3sau đó yêu cầu một học sinh lên bảng
làm
HS: Cả lớp làm bài sau đó một học sinh
lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá bài của học sinh
GV: Những biểu thức a + 2; a(a + 2) là
những biểu thức đại số
?Vậy thế nào là biểu thức đại số?
HS: Biểu thức đại số là biểu thức mà
trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép
toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa còn có cả các chữ ( đại diện cho các
số)
GV: Cho học sinh đọc lại nội dung khái
niệm
GV: Cho học sinh nghiên cầu cụ trong
SGK sau đó yêu cầu sác em lấy ví dụ về
biểu thức đại số
HS: Nghiên cứu ví dụ sau đó lấy các ví
dụ về biểu thức đại số, mỗi học siniế
bảng viết hai ví dụ
GV: Cho học sinh làm ?3
HS: Thảo luận theo bàn làm bài, hai học
sinh lên bảng làm bài
GV: Theo dõi, hướng dẫn học sinh làm
bài Sau đó cùng học sinh nhận xét, đánh
gia bài của bạn
GV: Cho họcs ý trọc nội dung chú ý
HS: Đọc nội dung chú ý trong SGK/T25
nhật (a>0) Thì chiều dài của hình chữ nhật là a+ 2 (cm)
Diện tích hình chữ nhật: a(a + 2 ) (cm2)
Khái niệm biểu thức đại số: Biểu thức
đại số là biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa còn có cả các chữ ( đại diện cho các số)
VD: Các biểu thức đại số a(a+2); 2(5+a); 3x; x3; xy
0,5 -x
1
;
150
t
?3: a) Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30 km/h là 30x
b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ôtô trong y (h) với vận tốc 35 km/h là 5x + 35y
Chú ý : SGK/ T25
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Cho học sinh làm bài tập 1/SGK
HS: Ba học s làm vào làm, dưới lớp làm
vào vở
GV: Cùng học sinh nhận xét, đánh giá
bài
GV: Cho học sinh làm tiếp bài 2/SGK
?Diện tích hình thang được tính như thế
nào/
HS: Đáy lớn cộng đáy nhỏ sau đó nhân
với chiều cao rồi tất cả chia 2
GV: Gọi một học sinh lên bảng, dưới lớp
3 Luyện tập
Bài 1/SGK_T26
a x + y
b x.y
c (x +y).(x – y) Bài 2/ SGK Diện tích hình thang: ( ).
2
a b h
Trang 4tự làm vào vở
HS: Một học sinh lên bảng làm bài
GV: Cùng học sinh nhận xét, đánh giá
GV: Treo bài 3/SGK lên bảng yêu cầu ba
tổ thi với nhau, tổ nào lên ghép nhanh tổ
đó thắng: Ví dụ 1 – e
HS: Ba tổ thi ghép nhanh
Bài 3/ SGK/ T26 Kết quả: 1 – e; 2 – b ; 3 – a ; 4 – c
; 5 – d
4.4/ Củng cố:
Biểu thức đại số là gì? -> Là những biểu thức mà trong
đó ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)
4.5/ Hướng dẫn về nhà :
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 4, 5 trang 27 SGK
- Chuẩn bị bài mới
5 Rút kinh nghiệm
********************************