a) Dựng ảnh của một vật đặt các thấu kính hội tụ một khoảng bằng 2f.. b) Dựa vào hình vẽ để chứng minh rằng trong trường hợp này thì khoảng cách từ vật và từ ảnh đến thấu kính là bằ[r]
Trang 1* Kiến thức: Nhận biết đợc hiện tợng khúc sạ ánh sáng Mô tả đợc TN quan sát
đ-ờng truyền của tia sáng từ không khí sang nớc và ngợc lại Phân biệt đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng với hiện tợng phản xạ ánh sáng
* Kĩ năng: Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng đơn giản
do sự đổi hớng truyền của tia sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trờng gâynên
*Thái độ: Có tác phong nghiên cứu hiện tợng để thu thập thông tin
*Đối với mỗi nhóm học sinh:
1bình thuỷ tinh, 1bình nớc sạch 3 đinh gim
1 ca múc nớc, 1 miếng gỗ phẳng mềm
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiợ̀u Chương III và vào bài ( 5 )’GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau:
Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?
Ngời ta biểu diễn đờng truyền ánh sáng bằng cách
nhận xét đờng truyền của tia
sáng ở từng môi trờng? Các tia
sáng nay tuân theo định luật
GV: Khi ánh sáng truyền từ môi
trờng không khí sang môi trờng
nớc đã xảy ra hiện tợng gì?
- Từng HS tựnghiên cứu câuhỏi và lần lợt đứngtại chỗ trả theo y/ccủa GV
- Cá nhân hs quansát hình vẽ, 1 vài
hs trả lời
a) theo đờngthẳng
b) theo đờngthẳng
c) bị gãy tại I
Hs : Lắng nghe
- Ánh sỏng bị gãykhúc Vì môi tr-ờng kk và nớc làmôi trơng trong
ánh sáng
Trang 2GV giới thiệu về hiện tợng khúc
xạ ánh sáng?
GV: Hiện tợng này khác gì so
với hiên tợng phản xạ ánh sáng
mà các em đã học?
*Tỡm hiểu một số khỏi niệm
- Yờu cầu hs đọc thụng tin mục
và chỉ ra cỏc khỏi niệm ở trờn
- Y/C hs trả lời C1, C2 và rút ra
- Nhận xét hiện ợng và rút kết luận
- Hs quan sát TNcủa GV
- Trả lời câu hỏiC1, C2
- Hs rút ra kếtluận và ghi vở
- 1 đến 2 hs nhắclại kết luận khichiếu tia sáng từkhông khí vào n-ớc
3 Một vài khái niệm
SI là tia tới
- IK là tia khúc xạ
- NN’ là đờng pháptuyến tại điểm tới vuông gócvới mặt phảng phân cách giữahai môi trờng
- SIN là góc tới (i)
4 Thí nghiệm
C1 Tia khúc xạ nằm trong mặtphẳng tới góc khúc xạ nhỏ hơngóc tới
C2 Phơng án thí nghiệmThay đổi hớng của tia tới, quansát tia khúc xạ, độ lớn của góctới và góc khúc xạ
- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
r < i
HĐ3: Tìm hiểu sự khúc xạ của tia sáng từ nớc sang không khí (15 )’
- Y/c Hs dự đoán và nêu ra dự
đoán của mình
- Y/c Hs nêu phơng án thí
nghiệm kiểm tra
- GV chuẩn lại kiến thức về các
B không thấy đinhghim A
II sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ nớc sang không khí
1 Dự đoán
2 Thí nghiệm kiểm tra
C4.Chiếu tia sỏng từ nớc sangkhông khí bằng cách đặt nguồnsáng ở đáy bình nớc
- Nhìn thấy đinh ghim B khôngnhìn thấy đinh ghim A
- Nhìn thấy đinh ghim C khôngnhìn thấy đinh ghim A, B
- Nhấc miếng gõ ra: Nối ABC
Đờng truyền của tia sáng từ
ABC Mắt
C6
Trang 3không? tại sao?
- Nhìn qua C không thấy A,B
ánh sáng từ B có tới mắt không?
tại sao?
Yêu cầu học sinh chỉ ra điểm
tới, tia tới, tia khúc xạ, góc tới,
- Thảo luận và trả
lời câu hỏi của
GV để rút ra kếtluận
- Hs vẽ hỡnh minh hoạ kết luận
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
- Góc phản xạbằng góc tới
C8 Khi cha đổ nớc vào bát, ta không nhìn thấy đầu dới (A) củachiếc đũa Trong không khí ánh sáng chchỉ có thể đi theo đờng thẳng từ (A) mắt Nhng những
điểm khác trên chiếc đũa thăẻng
đã chắn mất đờng truyền ánh sáng nên tia sáng không tới mắt
đợc Dữ nguyên vị trí đặt mắt và
đũa, đổ nớc vào bát tới một mức thích hợp ta xẽ nhìn thấy điểm (A) của chiếc đũa
Trang 4Ngày soạn : 09/02/2012
Ngày giảng :16/02/2012
Tiết 44 Bài 41 - QUAN Hậ́ GIỮA GÓC TỚI VÀ GÓC KHÚC XẠ
I Mục tiêu
* Kiến thức: Mô tả đợc sự thay đổi của góc khúc xạ khi góc tới tăng hoặc giảm.
Mô tả đợc thí nghiệm thể hiện mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
* Kĩ năng: Thể hiện đợc thí ngiệm về khúc xạ ánh sáng Biết đo đạc góc tới và góckhúc xạ để rút ra kết luận
*Thái độ: Có tác phong nghiên cứu hiện tợng để thu thập thông tin
- 1 tờ giấy có vòng tròn chia độ hoặc thớc đo độ
- 3 chiếc đinh ghim
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiờ̉m tra và vào bài ( 8 )’HS: Phân biệt sự khác nhau giữa tia sáng đi từ nớc
sang không khí và tia sáng đi từ không khí sang nớc
ĐVĐ: Khi góc tới thay đổi thì góc khúc xạ có thay
I Sự thay đổi góc khúc xạ theo góc tới
1 Thí nghiệm
Trang 5? Phơng pháp che khuất là gì ?
Do đờng truyền của ánh sáng
theo trong môi trờng trong suốt
đ-ờng truyền của tia sáng
Y/c đại diện nhóm báo cáo kết
Y/c HS đọc tìa liệu trả lời câu
hỏi: ánh sáng đi từ môi trờng
không khí sang môi trờng khác
môi trờng nớc có tuân theo quy
đinh A chất
Khi góc tới thay
đổi thì góc khúcxạ cũng thay đổitheo Góc tới bằng
00 thì góc khúc xạcũng bằng 00Kết luận:
ánh sáng đi từkhông khí sangthuỷ tinh:
- Góc khúc xạ nhỏhơn góc tới
- Góc tới tăng( giảm) góc khúcxạ cũng tăng(giảm) theo
a, Khi góc tới bằng 600
b, Khi góc tới bằng 600
450 3002.Kết luận
ánh sáng đi từ không khí sangthuỷ tinh:
- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
- Góc tới tăng ( giảm) góc khúcxạ cũng tăng (giảm) theo
HĐ3: Vận dụng – Củng cố (15 )’Chú ý B cách đáy 1/3 chiếu cao
Yêu cầu học sinh trả lời C4
Yêu cầu học sinh đọc “ Có thể
em cha biết” SGK/112
- ánh sáng khôngtruyền thẳng từ A
đến B, mắt đón tiakhúc xạ vì vậy tachỉ nhìn thấy ảnhcủa A là B
II Vọ̃n dụng
C3
- Nối B với MCắt PQ tại I
- Nối I với A ta có đờngtruyền của tia sáng từ A đến mắt
Trang 6Ngày soạn : 14/02/2012
Ngày giảng : 16/02/2012
Tiết 45 Bài 42 - THẤU KÍNH Hệ̃I TU
I Mục tiêu
* Kiến thức: Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia
sáng đặc biệt( tia tới quang tâm, tia song song với trục chính và tia có phơng đi qua tiêu
điểm) qua thấu kính hội tụ
* Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập đơn gianrveef thấu kính hội tụ và giải thích một vài hiện tợng thờng gặp trong thực tế
*Thái độ: Có tác phong nghiên cứu hiện tợng để thu thập thông tin
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
Nhóm học sinh : 1 thấu kính hội tụ
GV: 1 thấu kính hội tụ, 1 giá quang học, màn hứng để quan sát đờng truyền của tiasáng, 1 tia sáng phát ra 3 tia sáng song song
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiờ̉m tra và vào bài ( 8 )’Thế nào là hiện tợng khúc xạ ánh sáng?
Nêu kết luận về sự truyền ánh sáng từ môi trờng
không khí ra môi trờng nớc?
HĐ2: Đặc điờ̉m của thṍu kính hụ̣i tụ ( 10 )’
GV cho hs quan sỏt thṍu kớnh
? Thấu kính đó có đặc điểm gì ?
Cho Hs nhận dạng thấu kính hội
tụ
GV: đa ra một số thấu kính hội
tụ cho HS quan sát hình dáng
sau đó trar lời C3
GV: Thông báo về chất liệu làm
thấu kính hội tụ thờng dùng
trong thực tế Và cách nhận
dạng thấu kính dựa vào hình vẽ
và ký hiệu của thấu kính hội tụ
GV: hớng dẫn 1 nhúm học sinh
tiến hành thí nghiệm biờ̉u diờ̃n
GV: Y/c trả lời C1
? Từ KQ thí nghiệm ,nhận xét
trả lời câu hỏi C1
GV: thông báo tới học sinh các
khái niệm mới là tia tới và tia ló
Yêu cầu học sinh trả lời câu C2
HS nhận dạngthấu kính hội tụ vàtrả lời :
HS: Quan sát thấu kính rồi trả lời C3phần rỡa mỏnghơn phần giữa
HS: Ghi vở
HS: Tiến hành TN theo nhóm
HS dưới lớp quansỏt
HS: Chùm tia khúc xạ ra khỏi thṍu kớnh hội tụ tại 1 điểm
I Đặc điờ̉m của thṍu kính hụ̣i tụ
1 Hình dạng của thấu kính hội
tụ Thấu kính làm bằng vật liệutrong suốt
Phần rìa mỏng hơn phần giữa Quy ớc vẽ kí hiệu
2 Thí nghiệmC1: Chùm tia khúc xạ qua thấukính hội tụ tại 1 điểm
*Kết quả thí nhgiệm
tia sáng đi tới thấu kính hội tụ là
Trang 7GV nghe học sinh trình bày sửa
những chỗ sai sót nếu có
HS: Hoàn thành C2
tia tới.Tia khúc xạ đi ra khỏi thấu kính là tia ló
C2
HĐ3: Trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của thấu kính hội tụ (15 )’
GV: tiến hành thí nghiệm yêu
GV: Thông báo về khái niệm
quang tâm(Trục chính của thấu
kính hội tụ đi qua 1 điểm O
trong thấu kính mà mọi tia sáng
tới điểm này đều truyền thẳng
không đổi hớng .Điểm O đợc
gọi là quang tâm của thấu kính)
GV làm tiếp thí nghiệm chiếu
tia sáng đi qua quang tâm
GV: làm thí nghiệm chiếu chùm
tia sáng song song với trục chính
học sinh quan sát nhận xét chùm
tia ló ra để trả lời C5
(Điểm đó gọi là tiêu điểm của
thấu kính hội tụ và nằm khác
phía với chùm tia tới)
GV: Làm lại thí nghiệm nhng
chiếu ở bên kia của thấu kính
học sinh nhận xét sau đó trả lời
C6
GV: Thông báo khái niệm tiêu
điểm?
Tiêu điểm là gì? Mỗi thấu kính
có bao nhiêu tiêu điểm? Có đặc
điểm gì?
GV làm thí nghiệm chiếu tia
sáng đi qua tiêu điểm và tia sáng
song song với trục chín
GV: thông báo về khái niệm tiêu
cự
HS: Quan sỏt lại
TN và thảo luận trả lời C4
Trong các tia tớivuông góc với mặtthấu kính hội tụ cómột tia cho tia ló
không đổi hớng HS: Kiểm tra dự
đoánHS: Ghi vởHS: quan sát trả
lời tia tới đi qua quang tâm ló ra tiếp tục truyến thẳng
- Một chùm tia tớisong song với trụcchính của thấukính hội tụ chochùm tia ló hội tụtại điểm F nằmtrên trục chính
- C6 Mụ̃i thṍukớnh cú 2 tiờuđiểm
1.Trục chínhC4:
Δ
: Trục chính
2 Quang tâm
O O: Quang tâm
3.Tiêu điểm F O F/
F O F/
4.Tiêu cự
* Tiêu cự : Khoảng cách từ quang tâm tới mỗi tiêu điểm
OF = OF’ = f gọi là tiêu cự của thấu kính
OF =OF/ =f (f tiêu cự của thấu kính)
HĐ3: Vận dụng – Củng cố (10 )’C7 :GV vẽ hình 42.6
SGK y/c 3 HS lần lợt lên bảng
vẽ tia ló của các tia tới 1,2,3
3 HS lên bảng vẽtia ló
HS cả lớp vẽ vào
III Vọ̃n dụng
C7:
Trang 8C8:
? Nêu cách nhận biết thấu kính
hội tụ? Nêu đặc điểm đờng
truyền của một số tia sáng đặc
biệt đi qua thấu kính hội tụ?
? Nêu khái niệm về trục chính,
quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự
của TKHT?
vở và nhận xéthình vẽ của bạntrên bảng
S
C8: TK hội tụ có phần rìa mỏnghơn phần giữa Nếu chiếu 1chùm tia sáng song song vớitrục chính của TK hội tụ thìchùm tia ló sẽ hội tụ tại tiêu
điểm của thấu kính
HĐ4: Hớng dẫn về nhà (2 )’-Đọc mục có thể em cha biết
-Làm hết các bài tập của bài 42 /SBT
* Kiến thức: Nêu đợc trong trờng hợp nào TKHT cho ảnh thật và trong trờng hợp
nào cho ảnh ảo Dùng các tia sáng đặt biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của một vật quathấu kính hội tụ
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng nghiên cứu hiện tợng tạo ảnh của thấu kính hội tụ bằngthực nghiệm Rèn kỹ năng tổng hợp thông tin thu thập đợc khía quát hiện tợng
*Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
Trang 9Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiờ̉m tra ( 8 )’
? Nêu đặc điểm của các tia sáng qua thấu kính
hội tụ? Nêu cách nhận biết thấu kính hội tụ?
Giỏo viên cho học sinh quan sát H43.1 và đa
ra cho học sinh câu hỏi : ảnh chúng ta quan
sát đợc là ảnh gì ? có đặc điểm gì?
Vậy liệu rằng với thấu kính hội tụ chúng ta có
thể thu đợc ảnh ngợc chiều hay không ?
HĐ2: Sự thay đổi góc khúc xạ theo góc tới ( 15 )’Yêu cầu học sinh nêu bố trí
Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm đa vật vào trong
khoảng tiêu cự Làm thế nào
để quan sát đợc ảnh trong
trờng hợp này?
Yêu cầu học sinh thảo luận
đa ra phơng án trả lời trả lời
bố trí và tiếnhành thí nghiệmtheo nhóm C1: ảnh thật ng-
ợc chiều so với vật
chuyển vật vàogần thấu kính tavẫn thu đợc ảnhcủa vật ở trênmàn chắn Đó là
ảnh thật ngợcchiều với vật C3 :Đặt vậttrong khoảngtiêu cự , màn ởrất sát thấukính Từ từ dịchchuyển vật ra xathấu kính ,không hứng đợc
ảnh ở trênmàn .Đặt mắttrên đờng truyềncủa chùm tia ló
ta quan sát thấy
ảnh cùng chiềulớn hơn vật ,không hứng đợctrên màn đó là
C2: Dịch chuyển vật vào gần thấu kínhhơn theo d<2f; f<d<2f ta vẫn thu đợc
ảnh của vật ở trên màn chắn .Đó là
ảnh thật ngợc chiều với vật
b, Đặt vật trong khoảng tiêu cự
C3:
2- Hãy ghi nhận xét vào bảng 1
Kết K/c từ vật Loại ảnh2 Chiều của ảnh Độ lớn của
Trang 10GV đa ra chú ý SGK/117 *Một điểm sáng nằm ngay trên trục chính ở rất xa thấu kínhcho ảnh tại
tiêu điểm của thấu kính
* Vật vuông góc với thấu kính thí ảnh cũng vuông góc với thấu kính
HĐ3: Cách dựng ảnh (15 )’
Y/c nghiên cứu SGK
? ảnh của một vật tạo bởi
- Vật đặt trong khoảng tiêu
cự: ảnh ảo cùng chiều với
vật và lớn hơn vật.* Lu ý
khoảng cách và tiêu cự
HS nghiên cứuSGK
S là 1 điểm sáng
phát ra từ S quaTKHT khúc xạcho chùm tia lóhội tụ tại S’S’
là ảnh của S
Muốn vẽ ảnhcủa một vật tacần vẽ đờngtruyền của 2 tiasáng đặc biệt
II.Dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1 Dựng ảnh của điểm sáng S tạo bởithấu kính hội tụ
Muốn vẽ ảnh của một điểm ta cần vẽ
đờng truyền của 2 trong3 tia sáng đặcbiệt
C4
2 Dựng ảnh của một vật sỏng AB tạo bởi thṍu kớnh hội tụ:
vẽ đờng truyền của 2 tia đặc biệt , sau
đó từ B’ hạ vuông góc xuống trụcchính ta có ảnh A’ của A
Trang 11Y/c làm C6, C7
- Viết các hệthức đồng dạng,
ảnh ảo luôncùng chiều vớivật
C7 Đó là ảnh
ảo của dòng chữ
tạo bởi TKHTkhi dòng chữ
khoảng tiêu cựcủa TK
- ảnh ảo luôn cùng chiều với vật
ảnh thật luôn ngợc chiều với vật C7: Từ từ dịch chuyển TKHT ra xatrang sách , ảnh của dòng chữ quan sátqua TKHT cùng chiều và to hơn dòngchữ khi quan sát trực tiếp Đó là ảnh
ảo của dòng chữ tạo bởi TKHT khidòng chữ nằm trong khoảng tiêu cựcủa TK
Tới vị trí nào đó ta lại nhìn thấy ảnhcủa dòng chữ ngợc chiều với vật Đó
là ảnh thật của dòng chữ tạo bởiTKHT khi nằm ngoài khoảng tiêu cự
và ảnh thật đó nằm ở trớc mắt
HĐ4: Hớng dẫn về nhà (2 )’Học thuộc bài
Trang 12Ngày giảng : 24/02/2012
Tiết 47 : B I À TẬP - THẤU KÍNH Hệ̃I TU
I Mục tiêu
* Kiến thức: Củng cố cho hs về cṍu tạo của thṍu kớnh hội tụ, sự tạo ảnh qua thṍu
kớnh hội tụ, đường truyờ̀n của cỏc tia đặc biệt
* Kĩ năng: - Vận dụng cỏc tia đặc biệt để vẽ đường truyờ̀n của tia sỏng
- Giải được cỏc bài tập cú liờn quan
*Thái độ: Hăng say học tập Tích cực phát huy tinh thần học tập tích cực
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành
III Chuẩn bị
Sỏch bài tập, thước kẻ , bút chỡ
VI Hoạt động dạy học
? Chùm sỏng đi // với trục chớnh
thỡ chùm tia lú đi như thế nào ?
? Nờu đường truyờ̀n của ba tia
đặc biệt ?
- TKHT cú phần rỡa mỏng hơn phần giữa
- Chùm sỏng đi // với trục chớnh thỡ chùm tia lú hội
tụ tại tiờu điểm của TKHT
- Đường truyờ̀n của ba tia đặc biệt:
Tia tới qua quang tõm thỡ tia lú truyờ̀n thẳngTia tới đi // thỡ tia lú đi qua tiờu điểmTia tới đi qua tiờu điểm thỡ tia lú đi // với
HĐ2: Luyện tập ( 35 )’Bài 1: Chọn cỏch vẽ đúng ?
Bài 3: Cõu nào sau đõy sai khi
núi vờ̀ tớnh chṍt của thṍu kớnh
hội tụ ?
O b)
F b)
Bài 1: Chọn cỏch vẽ đúng ?
O
c)Đỏp ỏn : b)
B i 2: a Chọn cỏch vẽ đúng ? F c)
Đỏp ỏn : c)Bài 3: Cõu nào sau đõy sai khinúi vờ̀ tớnh chṍt của thṍu kớnhhội tụ ?
Trang 13A Tia tới quang tâm thì tia ló
truyền thẳng
B Tia tới // trục chính thì tia ló
đi qua tiêu điểm
C Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló
truyền thẳng
D Cả câu A và C đề đúng
Bài 4: Vẽ tiếp tia ló của ba tia
tới sau
S
O
F
Bài 5: Xác định quang tâm và
tiêu điểm khi biết các tia tới và
- Hs 2 làm ý b xác định tiêu điểm và tiêu điểm
Bài 5: Xác định quang tâm vàtiêu điểm khi biết các tia tới vàtia ló
S O
S'
Bài 6 : Vẽ tia tới và tia ló tronghình:
c)Bài 6: (SGK-upload.123doc.net)
a, Vật nằm ngoài tiêu điểm F
AB
thay số ta được: 12 0,5
24 1
AO B
A
AB
' '
36 5 , 0
vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 18 (cm)
b,
- Xét B’BH ~B’OF’ ta có:
Trang 14b, Vật nằm trong tiờu điểm F
OF = f = 12cm; OA = d = 8 cm
? Nhận xột tớnh chṍt ảnh ?
' '
'
OF
BH O B
B B
2 '
' 12
8 '
B B O
B
B B
AO O B
BO B
A
AB
' '
' ' thay số ta được:
) ( 3
5 ' ' 5
3 ' '
1 '
'
BO B
24 '
'
8 3
5 '
'
AO B
* Kiến thức: Nhận dạng đợc thấu kính phân kì.Vẽ đợc đờng truyền của hai tia sáng
đặc biệt (tia tới đi qua quang tâm và song song với trục chính) qua TKPK Vận dụng kiếnthức đã học để giải thích một vài hiện tợng đã học trong thực tiờ̃n
* Kĩ năng: Biết tiến hành thí nghiệm bằng các phơng pháp nh bài TK hội tụ
Từ đó rút ra đợc đặc điểm của thấu kính phân kì Rèn đợc kĩ năng vẽ hình
*Thái độ: Có tác phong nghiên cứu hiện tợng để thu thập thông tin
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
Trang 15III.Chuẩn bị
1 TKPK có tiêu cự 12 cm
1 giá quang học
1 nguồn sáng phát ra ba tia sáng song song
1 màn hứng để quan sát đờng truyền của tia sáng Hộp chứa khỏi, hương, bật lửa
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiờ̉m tra ( 5 )’
Đối với TKHT thì khi nào
ta thu đợc ảnh thật, khi nào ta
thu đợc ảnh ảo của vật ? Nêu
HĐ2: Đặc điờ̉m của thṍu kính phõn ky ( 20 )’
GV đa ra cho HS 2 loại TK Yêu
cầu HS tìm thấy 2 loại TK này
Yêu cầu học sinh trả lời C3
? Yêu cầu HS mô tả lại tiết diện
của Thấu kính bị cắt theo mặt
phẳng Thấu kính nh thế nào?
1-2 Hs trả lời C1
Hs khác bổ sungNêu nhận xét vềthấu kính phân kì
và so sánh vớithấu kính hội tụ
Quan sát thínghiệm Thảoluận nhóm hoànthành C3
I.Đặc điờ̉m của thṍu kính phõn ky
? Trong 3 tia sáng làm thí
nghiệm thì tia nào đi thẳng?
Gv chính sác lại câu trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
Gv nhắc lại khái niệm trục
chính
? Quang tâm của thấu kính hội
tụ có đặc điểm gì?
Cho Hs quan sát thực hiện
- Tia ở giữa khi đi
qua thấu kínhphân kì vẫn tiếptục đi thẳngkhông đổi hớng
- Trục chính:
SGK/ 120
C 5 Nếu kéo dài
các tia ló thỡchúng gắp nhautại 1 điểm, điểm
II Các khái nịêm
1 Trục chính
C 4 Tia ở giữa khi đi qua thấukính phân kì vẫn tiếp tục đi thẳngkhông đổi hớng
điểm
Trang 16GV thông báo
- Mỗi thấu kính phân kì có hai
tiêu điểm nằm về hai phía của
thấu kính và cách đều quang
Khoảng cách từ quang tâm tới tiêu
điểm gọi là tiêu
cự của thấu kính (ký hiệu f)
C 6
- Mỗi thấu kính phân kì có haitiêu điểm nằm về hai phấi củathấu kính và cách đều quang tâm
4 Tiêu cự (SGK-120)Khoảng cách từ quang tâm tớitiêu điểm gọi là tiêu cự của thấukính (ký hiệu f)
HĐ4: Vận dụng – Củng cố (15 )’Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ
tiếp tia ló trong hình 44.5 và
- chùm tia sáng tới song song
với trục chính của thấu kính
C 8 Kính cận là
thấu kính phân kì
có thể nhận biếtbằng một tronghai cách sau:
- Có phần dìa dàyhơn phần giữa
- Đặt thấu kínhnày gần dòng chữ
nhìn qua thấukính thấy dòngchữ nhỏ hơn sovới khi nhìn trựctiếp dòng chữ đó
Trang 17Ngày soạn : 29/02/2012
Ngày giảng : 02/03/2012
Tiết 49 Bài 45 - ẢNH CỦA Mệ̃T VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KY
I Mục tiêu
* Kiến thức: Nêu đợc ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo, nô
tả đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì, phân biệt đợc
ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ Dùng hai tia sáng đặc biệt dựng đợc
ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
* Kĩ năng: Sử dụng bộ thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi thấu kínhphân kì, kĩ năng dụng ảnh của vật qua thấu kính phân kì
*Thái độ: Cẩn thận, chính xác, ham học hỏi, yêu thích môn học
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
Thấu kính phõn kỳ, vật sáng, màn chắn, giá quang học, thớc
VI Hoạt động dạy và học
gì khác thấu kính hội tụ?
- Vẽ hai tia sáng đặc biệt qua
thấu kính phân kì
Hs1 thṍu kớnh phõn kỡ thường dùng cú phần rỡa dàyhơn phần ở giữa Khi chiếu một chùm sỏng songsong qua thṍu kớnh phõn kỡ thỡ cho chùm tia lú phõnkỡ
Hs2 lên bảng vẽ hình và chú thích
HĐ2: Đặc điờ̉m của ảnh của mụ̣t vọ̃t tạo bởi thṍu kính phõn kỡ ( 10 )’
? Muốn quan sát ảnh của một I Đặc điờ̉m của ảnh của mụ̣t
Trang 18vật tạo bởi thấu kính phân kì ta
cần có những dụng cụ gì và bố
trí thí nghiệm nh thế nào?
- Cỏc nhúm tự nhận xột, bổ
xung cho cõu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đưa ra
kết luận chung cho cõu C1+C2
HS: làm TN và thảo luận với cõu C1+C2
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm tự nhận xột, bổ xungcho cõu trả lời củanhau
vọ̃t tạo bởi thṍu kính phõn kỡ
C1: đặt một ngọn nến đang chỏygần thṍu kớnh hội tụ, phớa bờn kia đặt một màn hứng ảnh Di chuyển màn ở mọi vị trớ từ xa đến gần thṍu kớnh ta đờ̀u khụng thu được ảnh trờn màn
C2: Để quan sỏt được ảnh thỡ ta phải nhỡn vật qua thṍu kớnh phõn
kỡ
- ảnh ảo, cùng chiờ̀u so với vật
HĐ3: Cách dựng ảnh (15 )’
? Muốn dựng ảnh của một điểm
sáng ta làm thế nào?
Gv giới thiệu cách dựng ảnh
đơn giản
GV: gọi HS khỏc nhận xột, bổ
xung sau đú đưa ra kết luận
chung cho cõu C3
? Muốn dựng ảnh của một vật
sáng ta làm thế nào?
Yêu cầu học sinh thực hiện C4
? Ta thay đổi vị trí đặt vật ở
hình 45.2 thì tia khúc xạ của tia
tới BI có thay đổi không?
? Ảnh B’ của B xác định nh thế
nào?
GV: gọi HS khỏc nhận xột, bổ
xung sau đú đưa ra kết luận
chung cho cõu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C3
Dùng hai tia đặcbiệt
HS: suy nghĩ và trả lời C4
Dùng hai tia đặcbiệt
II Cách dựng ảnh
C3: - Vẽ hai tia đặc biệt và tìmgiao điểm của chúng
- Dựng ảnh của các điểm tạo nênvật sáng đó
- Dựng ảnh B’ của B qua thấukính
- Từ B’ hạ vuông góc với trụcchính của thấu kính cắt trụcchính tại A’, A’ là ảnh của điểm
A A’B’ là ảnh của AB qua thấukính phân kì
C4:
Dùng hai tia đặc biệt
- Dựng ảnh B’ của B qua thấukính
- Từ B’ hạ vuông góc với trụcchính của thấu kính cắt trụcchính tại A’, A’ là ảnh của điểmA,A’B’ là ảnh của AB qua thấukính phân kì
HĐ4: Đụ̣ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thṍu kính (10 )’
GV: hướng dẫn HS vẽ ảnh của
vật AB trong 2 trường hợp thṍu
kớnh là hội tụ và phõn kỡ
HS: lờn bảng trỡnhbày
HS: nhận xột, bổ
III Đụ̣ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thṍu kính:
C5: a,
Trang 19GV: gọi HS khỏc nhận xột
GV: tổng hợp ý kiến và đưa ra
kết luận chung cho phần này
Gv có thể giúp đỡ Hs Yêu cầu
GV: tổng hợp ý kiến và đưa ra
cho cõu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đưa ra
kết luận chung cho C7
HS: suy nghĩ và trả lời C6
HS: nhận xột, bổ xung cho nhau
HS: thảo luận và trả lời C7
HS: nhận xột, bổ xung cho nhau
C6 - giống nhau: đờ̀u là ảnh ảo
và cùng chiờ̀u với vật
- khỏc nhau: ảnh ảo tạo bởi thṍu kớnh hội tụ lớn hơn vật cũn ảnh
ảo tạo bởi thṍu kớnh phõn kỡ nhỏ hơn vật
-> so sỏnh độ lớn của ảnh ảo và vật để nhận biết thṍu kớnh
C7:
a, xột AHA’ ~ OFA’ ta cú:
3
2 12
8 '
' '
AA O
A
AA OF AH
mà AA’ + A’O = AO nờn
AO O A AO
O A O
3
5 '
3
3 ' 3 2
- xột ABO ~ A’B’O ta cú:
5
18 ' ' 3
5 ' '
6 '
' ' A O A B A B
AO B
A AB
5
24 '
3
5 '
8 '
' A O B O B O
AO O B BO
Trang 20Ngày soạn : 02/03/2012
Ngày giảng : 06/03/2012
Tiết 50 BÀI TẬP - THẤU KÍNH PHÂN Kè
I Mục tiêu
* Kiến thức: Củng cố cho hs về cṍu tạo của thṍu kớnh phõn kỡ, sự tạo ảnh qua thṍu
kớnh phõn kỡ, đường truyờ̀n của cỏc tia đặc biệt
* Kĩ năng: - Vận dụng cỏc tia đặc biệt để vẽ đường truyờ̀n của tia sỏng
- Giải được cỏc bài tập cú liờn quan
*Thái độ: Hăng say học tập Tích cực phát huy tinh thần học tập tích cực
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành
III Chuẩn bị
Sỏch bài tập, thước kẻ , bút chỡ
VI Hoạt động dạy học
gì khác thấu kính hội tụ?
- Vẽ cỏc tia sáng đặc biệt qua
- Hs2 lên bảng vẽ hình và chú thích Đường truyờ̀n của 3 tia đặc biệt:
+ Tia tới qua quang tõm thỡ tia lú truyờ̀n thẳng+ Tia tới đi // thỡ tia lú kộo dài đi qua tiờu điểm+ Tia tới cú hướng đi qua tiờu điểm F, cho tia lú đisong song với trục chớnh
(3)
(2) (1)
O
F' F
Trang 21H§2: Luyện tập ( 35 )’
Câu 1: Đặt một điểm sáng S
nằm trước thấu kính phân kì
như hình vẽ
a)Dựng ảnh S’ của S tạo bởi
thấu kính phân kì đã cho
- Hs vẽ hình trên bảng các
hs khác vẽ vào vở
Câu 1: a) Dựng ảnh như hình vẽ
S' O
- Hs vẽ hình trên bảng các
hs khác vẽ vào vở
- Tính h’ và d’ dựa vào tam giác đồngdạng và tính chất hình chữ
nhật
Câu 3 :a) Dựng ảnh
A'
B' O
B
b)
1 ' 2
h h
,
1 ' 2
d d
HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2’)
Rót kinh nghiÖm:
Ngµy so¹n : 02/03/2012
Trang 22Ngày giảng : 08/03/2012
Tiết 51 THỰC HÀNH : ĐO TIấU CỰ CỦA THẤU KÍNH Hệ̃I TU
I Mục tiêu
* Kiến thức: Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính kính hội tụ
* Kĩ năng: Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp đã nêu *Thái độ: - Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiờm túc trong giờ học
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành
III Chuẩn bị
* Đối với mụ̃i nhúm HS
-1 thṍu kớnh hội tụ cú tiờu cự cần đo (f vào khoảng 15cm)
-1 vật sỏng phẳng cú dạng chữ L hoặc F, khoột trờn một màn chắn sỏng Sỏt chữ đú cú gắn một miếng kớnh mờ hoặc một tờ giṍy búng mờ Vật được chiếu sỏng bằng mộtngọn đốn
* Đối với cả lớp
Phũng thực hành được che tối để HScú thể nhỡn rừ ảnh của vật trờn màn ảnh
VI Hoạt động dạy học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Chuẩn bị ( 6 )’
- Trỡnh bày việc chuẩn bị bỏo
cỏo thực hành , đú là việc trả lời
cỏc cõu hỏi vờ̀ cơ sở lớ thuyết
Kiểm tra việc chuẩn bị bỏo cỏo thực hành của HS như mẫu đã cho ở cuối bài
HĐ2: Thực hành đo tiờu cự của thṍu kính hụ̣i tụ ( 35 )’Thực hành đo tiờu cự của thṍu
kớnh
Từng nhúm HS thực hiện cỏc
Đờ̀ nghị đại diện cỏc nhúm nhận biết: hỡnh
I Chuẩn bị
II Nụ̣i dung thực hành
Trang 23cụng việc sau:
a.Tỡm hiểu cỏc dụng cụ cú
trong bộ TN
b.Đo chiờ̀u cao h của vật
c Điờ̀u chỉnh để vật và màn
cỏch thṍu kớnh những khoảng
bằng nhau và cho ảnh cao bằng
vật
d Đo cỏc khoảng cỏch (d, d’)
tương ứng từ vật và từ màn đến
thṍu kớnh khi h = h’
Nhận xột ý thức, thỏi độ và tỏc
phong làm việc của cỏc nhúm
- Hs thực hành theo định hướng đã nờu
ở trờn
- Hs hoàn thành bỏo cỏo
và nộp ngay tạilớp
1 Lắp thớ nghiệm
2 Tiến hành thớ nghiệm
- Lúc đầu đặt thṍu kớnh ở giữa giỏ quang học, rồi đặt vật và màn ở khỏ gần thṍu kớnh, cỏch đờ̀u thṍu kớnh Cần đo cỏc khoảng cỏch này để đảmbảo d= d’
- Sau đú xờ dịch đồng thời vật và màn những khoảng lớn bằng nhau ( chừng 5cm) ra xa dần thṍu kớnh đểluụn đảm bảo d = d’
- Khi ảnh hiện trờn màn gần rừ nột thỡ dịch chuyển vật và màn những khoảng nhỏ bằng nhau cho tới khi thu được ảnh rừ nột cao bằng vật Kiểm tra điờ̀u này bằng cỏch đo chiờ̀u cao h’ của ảnh để so sỏnh với chiờ̀u cao h của vật: h = h’
HĐ3: Nhọ̃n xột và rỳt kinh nghiợ̀m (2’)
Gv nhận xét và rút kinh nghiệm
Yêu cầu học sinh thu dọn đồ
thí nghiệm và nộp báo cáo thực
hành
Gv nhận xét và đánh giá từng
nhóm
- Thu dọn đồdùng, nộp báocáo
- Lắng nghe và
tự rút kinh nghiệm cho giờ sau
HĐ3: Hướng dõ̃n vờ̀ nhà (2’)
Chuẩn bị trước nội dung bài 47: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
Rút kinh nghiệm:
BÁO CÁO THỰC HÀNH - ĐO TIấU CỰ CỦA THẤU KÍNH Hệ̃I TU
Họ và tờn : Lớp 9A
1 Trả lời cõu hỏi
a) Dựng ảnh của một vật đặt cỏc thṍu kớnh hội tụ một khoảng bằng 2f
Trang 24b) Dựa vào hình vẽ để chứng minh rằng trong trường hợp này thì khoảng cách từ vật và
từ ảnh đến thấu kính là bằng nhau
c) Ảnh này có kích thước như thế nào so với vật ?
d) Lập công thức tính tiêu cự của thấu kính trong trường hợp này
e) Tóm tắt cách tiến hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phương pháp này
Trang 25Chiờ̀u cao củavật (mm)
Chiờ̀u cao củaảnh (mm)
Tiờu cự củathṍu kớnh(mm)1
* Kiến thức: Hệ thống đợc kiến thức về các hiện tợng quang học
* Kĩ năng: Trả lời đợc các câu hỏi trong phần tự kiểm tra trong bài Vận dụng kiếnthức và kĩ năng giải thích và giải các bài tập vận dụng
*Thái độ: Nghiêm túc, ham học hỏi, yêu thích môn học
Trang 26HS Ôn lại kiến thức cũ
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tự kiờ̉m tra ( 8 )’
Yêu cầu học sinh trả lời
các câu hỏi từ 1-7 trong
Câu 7: Là thấu kính hội
tụ, ảnh của vật cần chụp
hiện lên phim đó là ảnh
thật ngợc chiều và nhỏ
hơn vật
- Hs nghiờn cứu vàđứng tại chụ̃ trả lờicỏc cõu hỏi từ 1-7trong SGK- 151
- Thấu kính hội tụ
có tác dụng hội tụchùm tia tới songsong tại một điểm
Hoặc thấu kính hội
tụ cho ảnh thật củamột vật ở rất xa tạitiêu điểm của nó
- Dùng hai tia đặcbiệt phỏt ra ở điểm
B tia qua quangtõm và tia songsong với trục chớnhcủa thṍu kớnh
I Tự kiểm tra
Câu 1: a, Tia sáng bị gãy khúc tại mặtphân cách giữa hai môi trờng nớc vàkhông khí đó là hiện tợng khúc xạ
ánh sáng
b, Góc tới bằng 60o Góc khúc xạ nhỏhơn
Câu 2: - Thấu kính hội tụ có tác dụnghội tụ chùm tia tới song song tại một
điểm Hoặc thấu kính hội tụ cho ảnhthật của một vật ở rất xa tại tiêu điểmcủa nó
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏnghơn phần giữa
Câu 3: Tia ló qua tiêu điểm chính củathấu kính
Câu 4: Hình vẽDùng hai tia đặc biệt phỏt ra ở điểm Btia qua quang tõm và tia song song vớitrục chớnh của thṍu kớnh
Câu 5 Thṍu kớnh cú phần giữa mỏnghơn phần rỡa là thṍu kớnh phõn kỳ.Câu 6: Nếu ảnh của tṍt cả cỏc vật đặttrước thṍu kớnh đờ̀ là ảnh ảo thỡ thṍukớnh đo là thấu kính phân kì
HĐ2: Hệ thống hoá kiến thức ôn tập ( 10 )’Hiện tợng khúc xạ ánh sáng Mối quan hệ
giữa góc tới và góc khúc xạ ánh sáng qua
thấu kính cho tia ló đi qua So sánh ảnh của
thấu kính hội tụ và ảnh của thấu kính phân kì
So sánh ảnh của thấu kính hội tụ , thấukính phân kì
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì
-Ảnh thật d> f Độ Lớn của ảnh phụthuộc vào d
- Ảnh ảo: d < fcùng chiều lớn hơnvật
Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật
HĐ3: Vận dụng (25 )’
Trang 27Yêu cầu học sinh làm các
? Chiờ̀u cao của ảnh ?
- Hs đứng tại chụ̃
- A’B’ là ảnh ảo
- OA’ = 10 cm
III Vận dụng
Bài 17, 18, 19: Chọn BBài 22:
I
A'
B' O
là giao điểm của hai đờng chéo, A’B’
là đờng trung bình của Δ ABO Tacó:
với Δ OIF ta cú điờ̀u gỡ ?
Lập được biểu thức tớnh
OA’(2)
- Δ ABO và Δ A’B’O
- Δ A’B’F đồng dạng với Δ OIF
Trang 28- Häc bµi vµ lµm bµi tËp theo hướng dẫn trên.
- ¤n tËp tèt chuÈn bÞ cho giê sau kiÓm tra
- Kiến thức : Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của học sinh
- Kỹ năng : Kiểm tra khả năng tư duy, tính toán, vẽ hình, lập luận
- Thái độ : Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc, chính xác, hợp lý
II Phương pháp
- Kiểm tra viết tự luận
III Chuẩn bị
- GV : Đề kiểm tra
- HS : Ôn tập kiến thức từ tiết 37 đến tiết 49, thước kẻ, bút chì, tẩy
IV Tiến hành
1) Ma tr n nh n th câ â ư
Stt Chủ để hoặc mạch kiến thức Số tiết Tầm quan
trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10
1 Điều kiện xuất hiện dòng điện
2 Máy phát điện,các tác dụng của
dđ xoay chiều,đo cdd và hđt xoay
Trang 29chiều, máy biến thế.
3
Hiện tượng khúc xạ as, quan hệ
giữa góc tới và góc khúc xạ,
1.Điều kiện xuất hiện dòng điện
cảm ứng, dòng điện xoay chiều
Câu 1
2 Máy phát điện,các tác dụng của
dđ xoay chiều, đo cdd và hđt xoay
chiều, máy biến thế
Câu 2 1
Câu 3
3.Hiện tượng khúc xạ as, quan hệ
giữa góc tới và góc khúc xạ,
TKHT, THPK, ảnh của vật tạo bởi
TKHT và THPK
Câu 4 1,5
Câu 4 1,5
Câu 5a (1đ)Câu 5b (2đ)
3,5
3,5
3
10 3) Hệ thống câu hỏi mở
Câu 1 Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng? Cách tạo ra dòng điện xoay chiều? Câu 2 Nêu cấu tạo của máy phát điện xoay chiều? Nêu tác dụng của dòng điện xoay
chiều?
Câu 3 Vì sao khi muốn truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn người ta phải dùng 2
máy biến thế đặt ở hai đầu đường dây tải điện? Vận dụng tính số vòng dây của cuộn thứ cấp?
Câu 4 Phân biệt các hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng? Vẽ đường truyền của tia
sáng?
Câu 5 a) Vẽ ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ hoặc phân kì
b) Nêu đặc điểm của thấu kính phân kì hoặc hội tụ ?
Tính toán một số yếu tố có liên quan như d,d’, f, h, h’
4) Đề kiểm tra
Câu 1 Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng và cách tạo ra dòng điện xoay
chiều?
Câu 2 Trình bày cấu tạo của máy phát điện xoay chiều? Dòng điện xoay chiều có tác
dụng gì?