- Hộp thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng, nguồn điện VI. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS trả lời. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS trả lời. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS[r]
Trang 1Ngày soạn :18/04/2012
Ngày giảng :20/04/2012
Chơng IV:
Tiết 66 - Bài 59 : N ĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUY ỂN HểA NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu
* Kiến thức: Tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác; sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt năng Phát biểu đợc
định luật bảo toàn và chuyển hoà năng lợng Dùng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích một số hiện tợng đơn giản liên quan đến định luật này
*Kĩ năng: Nhận biết được khả năng chuyển húa qua lại giữa cỏc dạng năng lượng, mọi sự biến đổi trong tự nhiờn đều kốm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khỏc
*Thái độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
GV: Tranh vẽ to hình 59.1 SGK
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Tạo tình huống học tập ( 5’)
Gv đặt vấn đề nh ở SGK
HĐ2 : Năng lợng ( 15’)
kết luận về những dấu hiệu
nhận biết vật cú cơ năng hay
nhiệt năng?
-GV treo bảng 27.1 lên bảng
y/c HS quan sát, mô tả các hiện
tợng truyền cơ năng và nhiệt
năng ở các hình trong bảng
- Dựa vào dấu hiệu nào nhận
biết vật cú cơ năng, nhiệt năng?
-Y/c HS tìm từ thích hợp điền
vào các chổ trống ở trong câu
C1, C2
- GV ghi bảng
? Vậy qua các hiện tợng ở câu
C1 em có nhận xét gì?
-HS theo dõi
- Cá nhân qsát, tự mô tả
Trả lời cõu hỏi GV
Thảo luận trả lời C1, C2
kết luận về những dấu hiệu nhận biết vật cú
cơ năng hay nhiệt năng?
-HS nêu nhận xét
I Năng lợng
- Hòn bi truyền cơ năng cho miếng
gỗ
-Miếng nhôm truyền nhiệt năng
cho cốc nớc -Viên đạn truyền nhiệt năng và cơ năng cho nớc biển
* Ta nhận biết một vật cú cơ năng khi nú cú khả năng sinh cụng, cú nhiệt năng khi nú cú thể làm núng cỏc vật khỏc
*Cơ năng và nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác
HĐ3: Các dạng năng lợng và sự chuyển hoá giữa chúng ( 15’)
- Hóy nờu cỏc dạng năng lượng
khỏc ngoài cơ năng và nhiệt
II Các dạng năng lợng và sự chuyển hoá giữa chúng
Trang 2- Làm thế nào để nhận biết
được mỗi dạng năng lượng đú?
Cần phỏt hiện: khụng thể
nhận biết trực tiếp cỏc dạng
năng lượng đú mà nhận biết
giỏn tiếp nhờ chỳng đó chuyển
húa thành cơ năng hay nhiệt
năng
-Tơng tự nh hoạt động 2, GV
treo bảng và hớng dẫn HS thảo,
nhận xét và tìm từ thích hợp
điền vào chổ trống ở C2
-Khi con lắc chuyển động từ A
đến B: thế năng đã chuyển hoá
thành động năng; từ B đến C:
động năng chuyển hoá thành thế
năng
-Cơ năng của tay đã chuyển hoá
thành nhiệt năng của miếng kim
loại
? Qua các thí dụ ở hình 27.2
em có nhận xét gì?
Trả lời cõu hỏi của giỏo viờn Thảo luận trả lời C3, C4
kết luận
-HS qsát, nhận xét, thảo luận, tìm từ thích hợp điền vào chổ trống
- HS nêu nhận xét
C3: TBị A:
(1): cơ năng điện năng
(2): điện năng nhiệt năng
TBị B:
(1): điện năng cơ năng
(2): động năng động năng
TBị C:
(1): nhiệt năng nhiệt năng
(2): nhiệt năng cơ năng
TBị D:
(1): húa năng điện năng
(2): điện năng nhiệt năng
TBị E: (2):
quang năng điện năng
C4:
Húa năng Nhiệt năng Quang năng Nhiệt năng Điện năng Nhiệt năng, cơ năng
- Nhiệt năng của hơi nớc đã chuyển hoá thành cơ năng của nút
*Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng và ngợc lại; Cơ năng
có thể chuyển hoá thành nhiệt năng
và ngợc lại
HĐ4 : Vận dụng- củng cố (10’)
- GV HD HS trả lời các câu hỏi
vận dụng C5, C6
- HS tóm tắt đề bài GV gợi ý
? Điều gì chứng tỏ nớc nhận
thêm nhiệt năng?
? Nhiệt năng nớc nhận đợc do
đâu chuyển hoá?
? Công thức tính nhiệt lợng?
-Trả lời các câu hỏi vận dụng C5, C6
C5: V = 2l m = 2kg.t1 =200c ; t2
= 800c, C = 4200J/kg.K Tính: Q = ?
Giải Nhiệt lợng nớc nhận thêm
Q = mc (t2 – t1) = 2.4200(80-20)
= = 504000(J)
ĐS: 504000(J)
- Học bài và làm bài tập theo hướng dẫn trờn
- Đọc phần “có thể em cha biết”
- BTVN: 59.1 59.4 SBT
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 20/04/2012
Ngày giảng : 24/04/2012
Tiết 67 - ễN TẬP
I Mục tiêu
* Kiến thức: Nêu đợc toàn bộ phần kến thức trong học kỳ II, chủ yếu là kiến thức theo phần cấu trỳc đề thi do SGD đề xuất
* Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập trắc nghiệm và tự luận
*Thái độ: Học sinh học tập tự giác, tích cực
Trang 3Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
II Phơng pháp
III.Chuẩn bị
- Hộp thớ nghiệm tỏc dụng nhiệt của ỏnh sỏng, nguồn điện
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Bài tập trắc nghiệm (13’)
Làm bài tập trắc nghiệm:
Cõu 1
- Một Hs đọc to cõu hỏi
- HS thảo luận theo bàn
-GV gọi HS trả lời
- Gv chốt lại
Cõu 2
- Một Hs đọc to cõu hỏi
- HS thảo luận theo bàn
-GV gọi HS trả lời
- Gv chốt lại
Cõu 3
- HS thảo luận theo bàn
-GV gọi HS trả lời
- Gv chốt lại
Cõu 4
- Một Hs đọc to cõu hỏi
- HS thảo luận theo bàn
-GV gọi HS trả lời
-Gv: HS nào cú cựng sự lựa
chọn?
- Gv chốt lại
Cõu 5
- Một Hs đọc to cõu hỏi
- Đại diện trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs trả lời
* Khoanh trũn vào cõu trả lời mà em
cho là đỳng:
Cõu 1 Thấu kớnh phõn kì cú đặc điểm
a Phần rìa mỏng hơn phần giữa
b Phần rìa dày hơn phần giữa
c Phần rìa bằng phần giữa
d Phần rìa trong suốt hơn phần giữa Cõu 2 Đặt một vật trước thấu kớnh phõn kì, ta sẽ thu được:
a, Một ảnh thật lớn hơn vật
b, Một ảnh thật bé hơn vật
c, Một ảnh ảo lớn hơn vật
d, Một ảnh ảo bé hơn vật
Cõu 3 Khi chiếu chựm ỏnh sỏng màu
đỏ qua:
a, Tấm lọc màu đỏ, ta thu được màu xanh
b, Tấm lọc màu xanh, ta thu được màu rỏm đen
c, Tấm lọc màu xanh, ta thu được màu xanh
Cõu 4 Trong cụng việc nào dưới đõy, người ta sử dụng nhiệt của ỏnh sỏng?
a Tỉa bớt cỏc cành của cõy cao để cho nắng chiếu xuúng vườn
b Bật đốn trong phũng khi trời tối
c Phơi quần ỏo ngoài nắng cho chúng khụ
d Đưa chiếc mỏy tớnh chạy bằng pin mặt trời ra chỗ sỏng cho nú hoạt động Cõu 5
a Vật màu xanh thì tỏn xạ ỏnh sỏng
Trang 4- HS thảo luận theo bàn
-GV gọi HS trả lời
-Gv: HS nào có cùng sự lựa
chọn?
- Gv chốt lại
Câu 6
- Gv y/c hs chuẩn bị và đứng
tại chỗ trình bày
- HS khác nhận xét
-Gv chốt lại
- Hs trả lời
- Hs trình bày
- Hs nhận xét
màu trắng
b Vật màu xanh thì tán xạ ánh sáng màu xanh
c Vật màu xanh thì tán xạ ánh sáng màu đỏ
d Vật màu đỏ thì tán xạ ánh sáng màu tím
* Tìm từ thích hợp điền vào chỗ
trống sau:
Câu 6
a) Dòng điện XC có các tác dụng: nhiệt, quang và từ
b) Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây
c) Kính lúp là thấu kính hội tucó tiêu
cự ngắn, dùng để quan sát những vật nho
d) Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng là: ánh sáng mặt trời lúc trưa và bóng đèn tròn
HĐ3: Bài tập tự luận ( 30’)
Câu 7
- Gv gọi một HS trình bày
- HS khác nhận xét
- Gv chốt lại ( SGK)
Câu 8
-GV: ta sử dụng công thức nào
để tính?
- HS tính và đọc kết quả
- Gv chốt lại và cho điểm nếu
HS tính đúng
Câu 9 Gv treo bảng phụ ghi
bài toán
- HS đọc và nhắc lại yêu cầu
của đề bài
- Hs trình bày
n U
Câu 7 a) Nêu những biểu hiện của tật cận thị? Cách khắc phục?
b) Những đâc điểm của mắt lão? Cách khắc phục?
Câu 8 Một máy biến thế trong nhà cần phải hạ thế từ 220V xuống còn 24V Cuộn sơ cấp có 3300 vòng Tính số vòng của cuộn thứ cấp?
Câu 9 Cho hình vẽ sau:
a, Vẽ ảnh A’B’ của AB
b, Cho vật cao 2(cm) và cách thấu kính
24 (cm) Tính chiều cao và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính? , biết tiêu
cự của thấu kính là 8 (cm)
Giải
a,
Trang 5a) GV: Vẽ ảnh của vật AB ta
cần vẽ những tia đặc biệt nào?
- HS: lờn bảng vẽ
b) Gv ghi phần túm tắt bài
toỏn lờn bảng
? Y/C hs thảo luận theo nhúm
cựng bàn để tớnh chiều cao của
ảnh?
- GV gọi một HS trình bày
- HS khỏc nờu nhận xét về bài
giải của bạn?
-Gv xem xét và chốt lại, cho
điểm nếu HS làm đỳng và trình
bày rừ ràng
HS thảo luận theo nhúm cựng bàn để tớnh chiều cao của ảnh
b) Túm tắt:
h = 2cm h’ = ?
d = 24cm
f = 8cm d’ = ?
Giải:
- Xét ABF ~ OKF ta cú: OF
AF KO
AB
Hay: h' h=d − f
f Suy ra: h '= h f
d − f
- Thay số ta được: h’= 1cm
HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà xem lại lớ thuyết ở cỏc bài ụn tập học kì 2
- Xem lại cỏc bài tập trắc nghiệm và tự luận trong tiết học này
- Làm cỏc bài tập cú lien quan
- Chuẩn bị cho thi học kì 2
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 01/05/2012
Ngày giảng : 03/05/2012
Tiết 68 - ễN TẬP HỌC KỲ
I Mục tiêu
* Kiến thức: Vận dụng kiến thức trong học kỳ II về mỏy biến thế, Quang học và bài tập quang hình học để hoàn thành bài
* Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt kiến thức vào bài
*Thái độ: Vẽ hình chớnh xỏc, trình bày khoa học
II Phơng pháp
Hoạy động cỏ nhõn
Trang 6III.Chuẩn bị
- Sỏch bài tập, SGK
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Kiờ̉m tra ( 8’)
? Nờu cỏch nhận biết thấu kớnh
phõn kỳ và hội tụ ?
? Nờu cỏc tia sỏng đặc biệt ?
- Hs nờu và vẽ hình minh hoạ
HĐ2 : Luyện tập ( 35’)
Bài 1: Một vật sỏng AB được
đặt vuụng gúc với trục chớnh
của TKHT cú f = 12cm, A nằm
trờn trục chớnh, cỏch TK 8cm
Biết AB cao 2 cm
a Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến
TK
b Tớnh chiều cao của ảnh
? Hóy dựng ảnh của vật trước
thấu kớnh HT ?
? Nờu cỏch dựng ảnh ?
? Để tớnh chiều cao của ảnh ta
làm thế nào ?
- Hs vẽ hình
- Hs dựng ảnh
' '
OAB OA B
A B OA
' ' ' ' '
F OI F A B
OI F O
A B F A
Bài 1
' '
'
' ' ' ' '
(1)
(2)
OAB OA B
A B OA
OI F O
F OI F A B
A B F A
A B OA OF
Mà OI = AB nờn (1) = (2):
'
12
OA OA OF OA OA
'
' '
24
8
A B OA
Ảnh là ảnh ảo, cựng chiều, lớn hơn vật và cỏch TK 24cm
Bài 2:
Vật sỏng AB cao 2cm được đặt
vuụng gúc với của 1 TKPK
cú tiờu cự 12cm Điểm A nằm
trờn trục chớnh và cỏch TK một
khoảng 24cm
a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK
b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến
Bài 2 a,Dựng ảnh:
- Từ B vẽ tia tới // với trục chớnh, cho tia lú kéo dài đi qua tiờu điểm
- Từ B vẽ tia tới đi qua quang tõm cho tia lú truyền thẳng khụng đổi hướng
Giao điểm của 2 tia lú là ảnh của B
Trang 7c Tớnh chiều cao của ảnh
? Hóy dựng ảnh của vật trước
thấu kớnh HT ?
? Nờu cỏch dựng ảnh ?
? Để tớnh chiều cao của ảnh ta
làm thế nào ?
? Nhận xét phần trình bày và
kết quả ?
- Hs vẽ hình
- Hs dựng ảnh
' '
OAB OA B
A B OA
' ' ' ' '
F OI F A B
OI F O
A B F A
- Hs nhận xét
là B'
- Từ B' dựng đường thẳng vuụng gúc với trục chớnh, cắt trục chớnh tại
A'
A'B' là ảnh của AB qua TK
b, Ta cú:
' '
' '
'
(1)
(2) : (1) (2)
12 8
OAB OA B
A B OA
FOI FA B
A B FA
A B OF OA
OI AB
c, Ta cú:
' '
A B cm
A B OA A B
HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học bài và làm bài tập theo hướng dẫn trờn
- ễn Bài tập phần mắt và kớnh lỳp
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 01/05/2012
Ngày giảng : /05/2012
Tiết 69 - Bài 60 : ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu
* Kiến thức: Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng ở mức biểu đạt
nh trong SGK Biết nhận ra và lấy ví dụ về sự chuyển hoá lẫn nhau giữa thế năng và động năng
* Kĩ năng: Phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức Rốn kĩ năng khỏi quỏt hoỏ về sự biến đổi năng lượng để thấy được sự bảo toàn năng lượng
*Thái độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
1 quả bóng cao su, con lắc đơn và giá treo
VI Hoạt động dạy và học
Trang 81) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Kiờ̉m tra ( 5’)
- Khi nào vật cú năng lượng ? Cú những dạng năng
lượng nào?
Nhận biết: Hoỏ năng, quang năng, điện năng bằng
cỏch nào? Lấy vớ dụ
ĐVĐ: Năng lượng luụn luụn được chuyển hoỏ Con
người đó cú kinh nghiệm biến đổi năng lượng sẵn
cú trong tự nhiờn để phục vụ cho lợi ớch của con
người Trong quỏ trình biến đổi năng lượng đú cú
sự bảo toàn khụng ?
- Khi vật thực hiện cụng VD: + Quả bưởi rơi từ trờn cõy xuống
+
HĐ2 : Sự chuyờ̉n hoỏ năng lượng trong cỏc hiện tượng cơ, điện, nhiờt ( 23’)
-Yờu cầu HS bố trớ TN hình
60.1- Trả lời cõu hỏi C1
-Năng lượng động năng, thế
năng phụ thuộc vào yếu tố nào?
-Để trả lời C2 phải cú yếu tố
nào? Thực hiện như thế nào?
-Yờu cầu HS trả lời C3
-Năng lượng cú bị hao hụt
khụng? Phần năng lượng hao
hụt đó chuyển hoỏ như thế nào ?
? Năng lượng hao hụt của bi
chứng tỏ năng lượng bi cú tự
sinh ra khụng?
?Yờu cầu HS đẹoc thụng bỏo và
trình bày sự hiểu biết của thụng
bỏo-GV chuẩn lại kiến thức
? Quan sỏt 1 TN về sự biến đổi
cơ năng thành điện năng và
ngược lại Hao hụt cơ năng ?
- Gv giới thiệu qua cơ cấu và
tiến hành TN- HS quan sỏt một
vài lần rồi rỳt ra nhận xét về
hoạt động
-Lớp theo dõi
-HS đọc SGK, quan sát và tiến hành thí nghiệm -HS lần lợt trả lời -Nhận xét thảo luận chung
-Trả lời ghi vở
-Hoạt động theo nhóm làm thí nghiệm, trả lời các câu hỏi
- Ghi vở
I Sự chuyờ̉n hoỏ năng lượng trong cỏc hiện tượng cơ, điện, nhiờt
1.Biến đổi thế năng thành đụ̣ng năng và ngược lại Hao hut cơ năng
a Thớ nghiệm: Hình 60.1
C1: Từ A đến C: Thế năng biến đổi thành động năng Từ C đến B: Động năng biến đổi thành thế năng
C2: h2 < h1 → Thế năng của viờn
bi ở A lớn hơn thế năng của viờn
bi ở B
C3: …khụng thể cú thờm…ngoài
cơ năng cũn cú nhiệt năng xuất hiện do ma sỏt
w w
ci tp
H
b) Kết luận 1: Cơ năng hao phớ do chuyển hoỏ thành nhiệt năng
2 Biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại Hao hut cơ năng
C4: Hoạt động: Quả nặng- A rơi
→ dũng điện chạy sang động cơ làm động cơ quay kéo quả nặng B
Trang 9- Nờu sự biến đổi năng lượng
trong mỗi bộ phận
- Kết luận về sự chuyển hoỏ
năng lượng trong động cơ điện
và mỏy phỏt điện
Cơ năng của quả A → điện năng → cơ năng của động cơ điện
→ cơ năng của B
C5: WA > WB
Sự hao hụt là do chuyển hoỏ thành nhiệt năng
Kết luận 2: SGK
HĐ3: Định luật bảo toàn năng lượng ( 10’)
? Năng lượng cú giữ nguyờn
dạng khụng?
? Nếu giữ nguyờn thì cú biến đổi
tự nhiờn khụng?
?Trong quỏ trình biến đổi tự
nhiờn thì năng lượng chuyển
hoỏ cú sự mất mỏt khụng?
Nguyờn nhõn mất mỏt đú → Rỳt
ra định luật bảo toàn năng
lượng
- Phát biểu định luật Lấy ví dụ
II Định luật bảo toàn năng lượng
Năng lượng khụng tự sinh ra hoặc
tự mất đi mà chỉ chuyển hoỏ từ dạng này sang dạng khỏc, hoặc truyền từ vật này sang vật khỏc
HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)
- HS phát biểu lại định luật Lấy ví dụ
- Học bài theo ghi nhớ
- Làm bài tập ở SBT Xem và chuẩn bị bài 61
Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: 17/05/2007
Tiết 67 sản xuất điện năng –nhiệt điện và thuỷ điện
I-Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Nắm đợc vai trò của điện năng trong cuộc sống
- Hiểu đợc cách sản xuất điẹn năng bằng nhiệt điện và thủy điện
*Thái độ : Yêu thích môn học
II- Chuẩn bị của GV và HS
Một số tranh, ảnh t liệu về khai thác điện của Việt Nam
III- Hoạt động dạy- Học
1)ổn định:
2)Bài cũ:
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức tình
năng –nhiệt điện và
Trang 10GV lấy TD về một số nớc
trên thế giới giàu lên vì dầu
lửa, khí đốt dẫn đến các cuộc
tranh chấp dầu lửa, khí đốt
Hiện nay, dầu lửa, than đá,
khí đốt là nguồn năng lợng,
là các nhiên liệu chủ yếu con
ngời sử dụng Vậy nhiên liệu
là gì? Chúng ta tìm hiểu qua
bài học hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu về
nhiêt điện:
-Y/c HS đọc SGK nắm thông
tin
-GV thông báo: than, củi,
dầu… là nhiên liệu
-Y/c HS lấy thêm các TD về
nhiên liệu
Hoạt động 3: tìm hiểu về
thuỷ điện
-Y/c HS đọc SGK
-GV thông báo lại thông tin
-GV giới thiệu thêm nh ở
SGK
Hoạt động 5: Vận dụng:
HD HS trả lời các câu hỏi
C1, C2 SGK
-HS theo dõi vấn đề
-Đọc SGK nắm thông tin -Ghi vở
-Lấy thêm TD
-Đọc SGK -HS ghi đ/n vào vở -Theo dõi vvà ghi vở -Theo dõi
-HS làm vận dụng C1, C2
thuỷ điện
I-Vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất:
SGK
II-nhiệt điện:
Trong nhà máy nhiệt
điện, nhiệt năng đợc biến thành cơ năng ròi thành
điện năng
III.Thuỷ điện
Trong nhà máy thuỷ điện thế năng của nớc đợc biến thành cơ năng ròi thành
điện năng
IV Vận dụng:
C1 C2
4) Củng cố: -GV cho HS đọc phần “ Ghi nhớ”
- Đọc phần có thể em cha biết
5) Dặn dò: - Học bài theo phần Ghi nhớ
- Làm các bài tập ở SBT, chuẩn bị bài sau