1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Vat ly 9 Chuong IV 1112

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 129,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hộp thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng, nguồn điện VI. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS trả lời. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS trả lời. - HS thảo luận theo bàn. -GV gọi HS[r]

Trang 1

Ngày soạn :18/04/2012

Ngày giảng :20/04/2012

Chơng IV:

Tiết 66 - Bài 59 : N ĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUY ỂN HểA NĂNG LƯỢNG

I Mục tiêu

* Kiến thức: Tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác; sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt năng Phát biểu đợc

định luật bảo toàn và chuyển hoà năng lợng Dùng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích một số hiện tợng đơn giản liên quan đến định luật này

*Kĩ năng: Nhận biết được khả năng chuyển húa qua lại giữa cỏc dạng năng lượng, mọi sự biến đổi trong tự nhiờn đều kốm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khỏc

*Thái độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

II Phơng pháp

Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm

III.Chuẩn bị

GV: Tranh vẽ to hình 59.1 SGK

VI Hoạt động dạy và học

1) ổn định tổ chức

2) Bài dạy:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Tạo tình huống học tập ( 5’)

Gv đặt vấn đề nh ở SGK

HĐ2 : Năng lợng ( 15’)

 kết luận về những dấu hiệu

nhận biết vật cú cơ năng hay

nhiệt năng?

-GV treo bảng 27.1 lên bảng

y/c HS quan sát, mô tả các hiện

tợng truyền cơ năng và nhiệt

năng ở các hình trong bảng

- Dựa vào dấu hiệu nào nhận

biết vật cú cơ năng, nhiệt năng?

-Y/c HS tìm từ thích hợp điền

vào các chổ trống ở trong câu

C1, C2

- GV ghi bảng

? Vậy qua các hiện tợng ở câu

C1 em có nhận xét gì?

-HS theo dõi

- Cá nhân qsát, tự mô tả

Trả lời cõu hỏi GV

Thảo luận trả lời C1, C2

 kết luận về những dấu hiệu nhận biết vật cú

cơ năng hay nhiệt năng?

-HS nêu nhận xét

I Năng lợng

- Hòn bi truyền cơ năng cho miếng

gỗ

-Miếng nhôm truyền nhiệt năng

cho cốc nớc -Viên đạn truyền nhiệt năng và cơ năng cho nớc biển

* Ta nhận biết một vật cú cơ năng khi nú cú khả năng sinh cụng, cú nhiệt năng khi nú cú thể làm núng cỏc vật khỏc

*Cơ năng và nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác

HĐ3: Các dạng năng lợng và sự chuyển hoá giữa chúng ( 15’)

- Hóy nờu cỏc dạng năng lượng

khỏc ngoài cơ năng và nhiệt

II Các dạng năng lợng và sự chuyển hoá giữa chúng

Trang 2

- Làm thế nào để nhận biết

được mỗi dạng năng lượng đú?

 Cần phỏt hiện: khụng thể

nhận biết trực tiếp cỏc dạng

năng lượng đú mà nhận biết

giỏn tiếp nhờ chỳng đó chuyển

húa thành cơ năng hay nhiệt

năng

-Tơng tự nh hoạt động 2, GV

treo bảng và hớng dẫn HS thảo,

nhận xét và tìm từ thích hợp

điền vào chổ trống ở C2

-Khi con lắc chuyển động từ A

đến B: thế năng đã chuyển hoá

thành động năng; từ B đến C:

động năng chuyển hoá thành thế

năng

-Cơ năng của tay đã chuyển hoá

thành nhiệt năng của miếng kim

loại

? Qua các thí dụ ở hình 27.2

em có nhận xét gì?

Trả lời cõu hỏi của giỏo viờn Thảo luận trả lời C3, C4

 kết luận

-HS qsát, nhận xét, thảo luận, tìm từ thích hợp điền vào chổ trống

- HS nêu nhận xét

C3: TBị A:

(1): cơ năng  điện năng

(2): điện năng  nhiệt năng

TBị B:

(1): điện năng  cơ năng

(2): động năng  động năng

TBị C:

(1): nhiệt năng  nhiệt năng

(2): nhiệt năng  cơ năng

TBị D:

(1): húa năng  điện năng

(2): điện năng  nhiệt năng

TBị E: (2):

quang năng  điện năng

C4:

Húa năng Nhiệt năng Quang năng Nhiệt năng Điện năng Nhiệt năng, cơ năng

- Nhiệt năng của hơi nớc đã chuyển hoá thành cơ năng của nút

*Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng và ngợc lại; Cơ năng

có thể chuyển hoá thành nhiệt năng

và ngợc lại

HĐ4 : Vận dụng- củng cố (10’)

- GV HD HS trả lời các câu hỏi

vận dụng C5, C6

- HS tóm tắt đề bài GV gợi ý

? Điều gì chứng tỏ nớc nhận

thêm nhiệt năng?

? Nhiệt năng nớc nhận đợc do

đâu chuyển hoá?

? Công thức tính nhiệt lợng?

-Trả lời các câu hỏi vận dụng C5, C6

C5: V = 2l  m = 2kg.t1 =200c ; t2

= 800c, C = 4200J/kg.K Tính: Q = ?

Giải Nhiệt lợng nớc nhận thêm

Q = mc (t2 – t1) = 2.4200(80-20)

= = 504000(J)

ĐS: 504000(J)

- Học bài và làm bài tập theo hướng dẫn trờn

- Đọc phần “có thể em cha biết”

- BTVN: 59.1 59.4 SBT

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 20/04/2012

Ngày giảng : 24/04/2012

Tiết 67 - ễN TẬP

I Mục tiêu

* Kiến thức: Nêu đợc toàn bộ phần kến thức trong học kỳ II, chủ yếu là kiến thức theo phần cấu trỳc đề thi do SGD đề xuất

* Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập trắc nghiệm và tự luận

*Thái độ: Học sinh học tập tự giác, tích cực

Trang 3

Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm

II Phơng pháp

III.Chuẩn bị

- Hộp thớ nghiệm tỏc dụng nhiệt của ỏnh sỏng, nguồn điện

VI Hoạt động dạy và học

1) ổn định tổ chức

2) Bài dạy:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Bài tập trắc nghiệm (13’)

Làm bài tập trắc nghiệm:

Cõu 1

- Một Hs đọc to cõu hỏi

- HS thảo luận theo bàn

-GV gọi HS trả lời

- Gv chốt lại

Cõu 2

- Một Hs đọc to cõu hỏi

- HS thảo luận theo bàn

-GV gọi HS trả lời

- Gv chốt lại

Cõu 3

- HS thảo luận theo bàn

-GV gọi HS trả lời

- Gv chốt lại

Cõu 4

- Một Hs đọc to cõu hỏi

- HS thảo luận theo bàn

-GV gọi HS trả lời

-Gv: HS nào cú cựng sự lựa

chọn?

- Gv chốt lại

Cõu 5

- Một Hs đọc to cõu hỏi

- Đại diện trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

* Khoanh trũn vào cõu trả lời mà em

cho là đỳng:

Cõu 1 Thấu kớnh phõn kì cú đặc điểm

a Phần rìa mỏng hơn phần giữa

b Phần rìa dày hơn phần giữa

c Phần rìa bằng phần giữa

d Phần rìa trong suốt hơn phần giữa Cõu 2 Đặt một vật trước thấu kớnh phõn kì, ta sẽ thu được:

a, Một ảnh thật lớn hơn vật

b, Một ảnh thật bé hơn vật

c, Một ảnh ảo lớn hơn vật

d, Một ảnh ảo bé hơn vật

Cõu 3 Khi chiếu chựm ỏnh sỏng màu

đỏ qua:

a, Tấm lọc màu đỏ, ta thu được màu xanh

b, Tấm lọc màu xanh, ta thu được màu rỏm đen

c, Tấm lọc màu xanh, ta thu được màu xanh

Cõu 4 Trong cụng việc nào dưới đõy, người ta sử dụng nhiệt của ỏnh sỏng?

a Tỉa bớt cỏc cành của cõy cao để cho nắng chiếu xuúng vườn

b Bật đốn trong phũng khi trời tối

c Phơi quần ỏo ngoài nắng cho chúng khụ

d Đưa chiếc mỏy tớnh chạy bằng pin mặt trời ra chỗ sỏng cho nú hoạt động Cõu 5

a Vật màu xanh thì tỏn xạ ỏnh sỏng

Trang 4

- HS thảo luận theo bàn

-GV gọi HS trả lời

-Gv: HS nào có cùng sự lựa

chọn?

- Gv chốt lại

Câu 6

- Gv y/c hs chuẩn bị và đứng

tại chỗ trình bày

- HS khác nhận xét

-Gv chốt lại

- Hs trả lời

- Hs trình bày

- Hs nhận xét

màu trắng

b Vật màu xanh thì tán xạ ánh sáng màu xanh

c Vật màu xanh thì tán xạ ánh sáng màu đỏ

d Vật màu đỏ thì tán xạ ánh sáng màu tím

* Tìm từ thích hợp điền vào chỗ

trống sau:

Câu 6

a) Dòng điện XC có các tác dụng: nhiệt, quang và từ

b) Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây

c) Kính lúp là thấu kính hội tucó tiêu

cự ngắn, dùng để quan sát những vật nho

d) Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng là: ánh sáng mặt trời lúc trưa và bóng đèn tròn

HĐ3: Bài tập tự luận ( 30’)

Câu 7

- Gv gọi một HS trình bày

- HS khác nhận xét

- Gv chốt lại ( SGK)

Câu 8

-GV: ta sử dụng công thức nào

để tính?

- HS tính và đọc kết quả

- Gv chốt lại và cho điểm nếu

HS tính đúng

Câu 9 Gv treo bảng phụ ghi

bài toán

- HS đọc và nhắc lại yêu cầu

của đề bài

- Hs trình bày

nU

Câu 7 a) Nêu những biểu hiện của tật cận thị? Cách khắc phục?

b) Những đâc điểm của mắt lão? Cách khắc phục?

Câu 8 Một máy biến thế trong nhà cần phải hạ thế từ 220V xuống còn 24V Cuộn sơ cấp có 3300 vòng Tính số vòng của cuộn thứ cấp?

Câu 9 Cho hình vẽ sau:

a, Vẽ ảnh A’B’ của AB

b, Cho vật cao 2(cm) và cách thấu kính

24 (cm) Tính chiều cao và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính? , biết tiêu

cự của thấu kính là 8 (cm)

Giải

a,

Trang 5

a) GV: Vẽ ảnh của vật AB ta

cần vẽ những tia đặc biệt nào?

- HS: lờn bảng vẽ

b) Gv ghi phần túm tắt bài

toỏn lờn bảng

? Y/C hs thảo luận theo nhúm

cựng bàn để tớnh chiều cao của

ảnh?

- GV gọi một HS trình bày

- HS khỏc nờu nhận xét về bài

giải của bạn?

-Gv xem xét và chốt lại, cho

điểm nếu HS làm đỳng và trình

bày rừ ràng

HS thảo luận theo nhúm cựng bàn để tớnh chiều cao của ảnh

b) Túm tắt:

h = 2cm h’ = ?

d = 24cm

f = 8cm d’ = ?

Giải:

- Xét ABF ~ OKF ta cú: OF

AF KO

AB

 Hay: h' h=d − f

f Suy ra: h '= h f

d − f

- Thay số ta được: h’= 1cm

HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Về nhà xem lại lớ thuyết ở cỏc bài ụn tập học kì 2

- Xem lại cỏc bài tập trắc nghiệm và tự luận trong tiết học này

- Làm cỏc bài tập cú lien quan

- Chuẩn bị cho thi học kì 2

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 01/05/2012

Ngày giảng : 03/05/2012

Tiết 68 - ễN TẬP HỌC KỲ

I Mục tiêu

* Kiến thức: Vận dụng kiến thức trong học kỳ II về mỏy biến thế, Quang học và bài tập quang hình học để hoàn thành bài

* Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt kiến thức vào bài

*Thái độ: Vẽ hình chớnh xỏc, trình bày khoa học

II Phơng pháp

Hoạy động cỏ nhõn

Trang 6

III.Chuẩn bị

- Sỏch bài tập, SGK

VI Hoạt động dạy và học

1) ổn định tổ chức

2) Bài dạy:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Kiờ̉m tra ( 8’)

? Nờu cỏch nhận biết thấu kớnh

phõn kỳ và hội tụ ?

? Nờu cỏc tia sỏng đặc biệt ?

- Hs nờu và vẽ hình minh hoạ

HĐ2 : Luyện tập ( 35’)

Bài 1: Một vật sỏng AB được

đặt vuụng gúc với trục chớnh

của TKHT cú f = 12cm, A nằm

trờn trục chớnh, cỏch TK 8cm

Biết AB cao 2 cm

a Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến

TK

b Tớnh chiều cao của ảnh

? Hóy dựng ảnh của vật trước

thấu kớnh HT ?

? Nờu cỏch dựng ảnh ?

? Để tớnh chiều cao của ảnh ta

làm thế nào ?

- Hs vẽ hình

- Hs dựng ảnh

' '

OAB OA B

A B OA

' ' ' ' '

F OI F A B

OI F O

A B F A

Bài 1

' '

'

' ' ' ' '

(1)

(2)

OAB OA B

A B OA

OI F O

F OI F A B

A B F A

A B OA OF

Mà OI = AB nờn (1) = (2):

'

12

OAOA OF  OAOA

'

' '

24

8

A B OA

Ảnh là ảnh ảo, cựng chiều, lớn hơn vật và cỏch TK 24cm

Bài 2:

Vật sỏng AB cao 2cm được đặt

vuụng gúc với  của 1 TKPK

cú tiờu cự 12cm Điểm A nằm

trờn trục chớnh và cỏch TK một

khoảng 24cm

a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK

b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến

Bài 2 a,Dựng ảnh:

- Từ B vẽ tia tới // với trục chớnh, cho tia lú kéo dài đi qua tiờu điểm

- Từ B vẽ tia tới đi qua quang tõm cho tia lú truyền thẳng khụng đổi hướng

Giao điểm của 2 tia lú là ảnh của B

Trang 7

c Tớnh chiều cao của ảnh

? Hóy dựng ảnh của vật trước

thấu kớnh HT ?

? Nờu cỏch dựng ảnh ?

? Để tớnh chiều cao của ảnh ta

làm thế nào ?

? Nhận xét phần trình bày và

kết quả ?

- Hs vẽ hình

- Hs dựng ảnh

' '

OAB OA B

A B OA

' ' ' ' '

F OI F A B

OI F O

A B F A

- Hs nhận xét

là B'

- Từ B' dựng đường thẳng vuụng gúc với trục chớnh, cắt trục chớnh tại

A'

A'B' là ảnh của AB qua TK

b, Ta cú:

' '

' '

'

(1)

(2) : (1) (2)

12 8

OAB OA B

A B OA

FOI FA B

A B FA

A B OF OA

OI AB

c, Ta cú:

' '

A B cm

A BOAA B   

HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học bài và làm bài tập theo hướng dẫn trờn

- ễn Bài tập phần mắt và kớnh lỳp

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 01/05/2012

Ngày giảng : /05/2012

Tiết 69 - Bài 60 : ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG

I Mục tiêu

* Kiến thức: Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng ở mức biểu đạt

nh trong SGK Biết nhận ra và lấy ví dụ về sự chuyển hoá lẫn nhau giữa thế năng và động năng

* Kĩ năng: Phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức Rốn kĩ năng khỏi quỏt hoỏ về sự biến đổi năng lượng để thấy được sự bảo toàn năng lượng

*Thái độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

II Phơng pháp

Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm

III.Chuẩn bị

1 quả bóng cao su, con lắc đơn và giá treo

VI Hoạt động dạy và học

Trang 8

1) ổn định tổ chức

2) Bài dạy:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 : Kiờ̉m tra ( 5’)

- Khi nào vật cú năng lượng ? Cú những dạng năng

lượng nào?

Nhận biết: Hoỏ năng, quang năng, điện năng bằng

cỏch nào? Lấy vớ dụ

ĐVĐ: Năng lượng luụn luụn được chuyển hoỏ Con

người đó cú kinh nghiệm biến đổi năng lượng sẵn

cú trong tự nhiờn để phục vụ cho lợi ớch của con

người Trong quỏ trình biến đổi năng lượng đú cú

sự bảo toàn khụng ?

- Khi vật thực hiện cụng VD: + Quả bưởi rơi từ trờn cõy xuống

+

HĐ2 : Sự chuyờ̉n hoỏ năng lượng trong cỏc hiện tượng cơ, điện, nhiờt ( 23’)

-Yờu cầu HS bố trớ TN hình

60.1- Trả lời cõu hỏi C1

-Năng lượng động năng, thế

năng phụ thuộc vào yếu tố nào?

-Để trả lời C2 phải cú yếu tố

nào? Thực hiện như thế nào?

-Yờu cầu HS trả lời C3

-Năng lượng cú bị hao hụt

khụng? Phần năng lượng hao

hụt đó chuyển hoỏ như thế nào ?

? Năng lượng hao hụt của bi

chứng tỏ năng lượng bi cú tự

sinh ra khụng?

?Yờu cầu HS đẹoc thụng bỏo và

trình bày sự hiểu biết của thụng

bỏo-GV chuẩn lại kiến thức

? Quan sỏt 1 TN về sự biến đổi

cơ năng thành điện năng và

ngược lại Hao hụt cơ năng ?

- Gv giới thiệu qua cơ cấu và

tiến hành TN- HS quan sỏt một

vài lần rồi rỳt ra nhận xét về

hoạt động

-Lớp theo dõi

-HS đọc SGK, quan sát và tiến hành thí nghiệm -HS lần lợt trả lời -Nhận xét thảo luận chung

-Trả lời ghi vở

-Hoạt động theo nhóm làm thí nghiệm, trả lời các câu hỏi

- Ghi vở

I Sự chuyờ̉n hoỏ năng lượng trong cỏc hiện tượng cơ, điện, nhiờt

1.Biến đổi thế năng thành đụ̣ng năng và ngược lại Hao hut cơ năng

a Thớ nghiệm: Hình 60.1

C1: Từ A đến C: Thế năng biến đổi thành động năng Từ C đến B: Động năng biến đổi thành thế năng

C2: h2 < h1 → Thế năng của viờn

bi ở A lớn hơn thế năng của viờn

bi ở B

C3: …khụng thể cú thờm…ngoài

cơ năng cũn cú nhiệt năng xuất hiện do ma sỏt

w w

ci tp

H 

b) Kết luận 1: Cơ năng hao phớ do chuyển hoỏ thành nhiệt năng

2 Biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại Hao hut cơ năng

C4: Hoạt động: Quả nặng- A rơi

→ dũng điện chạy sang động cơ làm động cơ quay kéo quả nặng B

Trang 9

- Nờu sự biến đổi năng lượng

trong mỗi bộ phận

- Kết luận về sự chuyển hoỏ

năng lượng trong động cơ điện

và mỏy phỏt điện

Cơ năng của quả A → điện năng → cơ năng của động cơ điện

→ cơ năng của B

C5: WA > WB

Sự hao hụt là do chuyển hoỏ thành nhiệt năng

Kết luận 2: SGK

HĐ3: Định luật bảo toàn năng lượng ( 10’)

? Năng lượng cú giữ nguyờn

dạng khụng?

? Nếu giữ nguyờn thì cú biến đổi

tự nhiờn khụng?

?Trong quỏ trình biến đổi tự

nhiờn thì năng lượng chuyển

hoỏ cú sự mất mỏt khụng?

Nguyờn nhõn mất mỏt đú → Rỳt

ra định luật bảo toàn năng

lượng

- Phát biểu định luật Lấy ví dụ

II Định luật bảo toàn năng lượng

Năng lượng khụng tự sinh ra hoặc

tự mất đi mà chỉ chuyển hoỏ từ dạng này sang dạng khỏc, hoặc truyền từ vật này sang vật khỏc

HĐ3 : Hướng dẫn về nhà (2’)

- HS phát biểu lại định luật Lấy ví dụ

- Học bài theo ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT Xem và chuẩn bị bài 61

Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy: 17/05/2007

Tiết 67 sản xuất điện năng –nhiệt điện và thuỷ điện

I-Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Nắm đợc vai trò của điện năng trong cuộc sống

- Hiểu đợc cách sản xuất điẹn năng bằng nhiệt điện và thủy điện

*Thái độ : Yêu thích môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

Một số tranh, ảnh t liệu về khai thác điện của Việt Nam

III- Hoạt động dạy- Học

1)ổn định:

2)Bài cũ:

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức tình

năng –nhiệt điện và

Trang 10

GV lấy TD về một số nớc

trên thế giới giàu lên vì dầu

lửa, khí đốt dẫn đến các cuộc

tranh chấp dầu lửa, khí đốt

Hiện nay, dầu lửa, than đá,

khí đốt là nguồn năng lợng,

là các nhiên liệu chủ yếu con

ngời sử dụng Vậy nhiên liệu

là gì? Chúng ta tìm hiểu qua

bài học hôm nay

Hoạt động 2: Tìm hiểu về

nhiêt điện:

-Y/c HS đọc SGK nắm thông

tin

-GV thông báo: than, củi,

dầu… là nhiên liệu

-Y/c HS lấy thêm các TD về

nhiên liệu

Hoạt động 3: tìm hiểu về

thuỷ điện

-Y/c HS đọc SGK

-GV thông báo lại thông tin

-GV giới thiệu thêm nh ở

SGK

Hoạt động 5: Vận dụng:

HD HS trả lời các câu hỏi

C1, C2 SGK

-HS theo dõi vấn đề

-Đọc SGK nắm thông tin -Ghi vở

-Lấy thêm TD

-Đọc SGK -HS ghi đ/n vào vở -Theo dõi vvà ghi vở -Theo dõi

-HS làm vận dụng C1, C2

thuỷ điện

I-Vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất:

SGK

II-nhiệt điện:

Trong nhà máy nhiệt

điện, nhiệt năng đợc biến thành cơ năng ròi thành

điện năng

III.Thuỷ điện

Trong nhà máy thuỷ điện thế năng của nớc đợc biến thành cơ năng ròi thành

điện năng

IV Vận dụng:

C1 C2

4) Củng cố: -GV cho HS đọc phần “ Ghi nhớ”

- Đọc phần có thể em cha biết

5) Dặn dò: - Học bài theo phần Ghi nhớ

- Làm các bài tập ở SBT, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 26/05/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w