- Điện năng chuyển hoá thanh cơ năng.. *Th¸i ®é: RÌn tÝnh nghiªm tóc, chÊp hµnh ®óng c¸c quy t¾c vÒ an toµn trong sö dông c¸c thiÕt bÞ ®iÖn trong thÝ nghiÖm. RÌn tinh thÇn hîp t¸c tron[r]
Trang 1* Kiến thức: Mô tả đợc từ tính của nam châm Biết cách xác định các từ cực Bắc,
Nam của nam châm vĩnh cửu Biết đợc các từ cực nào thì hút nhau, loại nào thì đẩy nhauMô tả đợc cấu tạo va fhoạt động của la bàn
* Kĩ năng: Xác định đợc cực của nam châm Giải thích đợc hoạt động của la bàn *Thái độ: Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác
- một giá TN và một sợi dây để treo thanh nam châm
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiợ̀u Chương II và vào bài ( 5 )’
- Giáo viờn giới thiợ̀u chương
- Giáo viên ĐVĐ SGK, y/c HS dự đoán vấn đề - HS theo dõi và dự đoán vấn đề
HĐ2: Tìm hiểu về từ tính của nam châm ( 15 )’
- GV giới thiệu thêm về các loại
nam châm ( cho HS quan sát các
- Suy nghĩ hớnglàm TN
- HS thực hiện C2,
đọc SGK và nắmcách thực hiện
I Từ tính của nam châm
1.Thí nghiệmC1: Đặc điểm của nam châm:
- Nam châm hút sắt hay bị sắt hút
- Nam châm có hai cực bắc và nam
C2: Khi đã đứng cân bằng, kimnam châm nằm dọc theo hớngNam - Bắc
+ Khi đã đứng cân bằng trở lại, nam châm vẫn chỉ hớng Nam - Bắc
nh cũ
2 Kết luận (SGK-59)Quy ớc:
Bất kì nam châm nào cũng có hai
từ cực
Khi để tự do, cực luôn chỉ hớngBắc gọi là cực Bắc còn cực luônchỉ hớng Nam gọi là cực Nam
Trang 2HĐ3: Tìm hiểu sự tơng tác giữa hai nam châm (10 )’
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ
21.3 SGK và các yêu cầu ghi
trong câu C3, C4 làm thí
nghiệm theo nhóm
- Hớng dẫn HS thảo luận câu
C3, C4 qua kết quả thí nghiệm
- Gọi 1 HS nêu kết luận về tơng
tác giữa các nam châm qua thí
nghiệm Yêu cầu ghi vở kết
luận
- HS làm thínghiệm theo nhóm
để trả lời câu C3,C4
- HS tham gia thảoluận trên lớp câuC3, C4
- Nêu ra KL và ghivở
II.T/tác giữa hai nam châm
1.Thí nghiệmC3: Đa cực Nam của thanh namchâm lại gần kim nam châm Cực Bắc của kim nam châm bị hút
về phía cực Nam của thanh namchâm
C4: Đổi đầu của 1 trong hai namchâm rồi đa lại gần Các cựccùng tên của hai nam châm đẩynhau, các cực khác tên hút nhau
2.Kết luận: (SGK-59)
HĐ4: Vận dụng – Củng cố (13 )’
- Yêu cầu HS nêu cấu tạo và
hoạt động Tác dụng của la
- Thảo luận trả lờiC7
III Vận dụng
C6: Bộ phận chỉ hớng của la bàn làkim nam châm bởi vì tại mọi vị trítrên Trái Đất (trừ ở hai cực) kimnam châm luôn chỉ hớng Nam -Bắc địa lí. La bàn dùng để xác
định phơng hớng dùng cho ngời đibiển, đi rừng, xác định hớng nhà C7: Đầu nào của nam châm có ghi chữ N là cực Bắc Đầu ghi chữ S là cực Nam Với kim nc phải dựa vào màu sắc, kiểm tra
* Kiến thức: Mô tả đợc thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện.Trả lời đợc câu hỏi,
từ trờng tồn tại ở đâu.Biết cách nhận biết từ trờng
* Kĩ năng: Lắp đặt thí nghiệm Nhận biết từ trờng
*Thái độ: Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
- 2 giá thí nghiệm
- 1 nguồn điện 3V hoặc 4.5V
- 1 kim nam châm đợc đặt trên giá, có trục thẳng đứng
Trang 3- 1 công tắc
- 1 đoạn dây dẫn bằng constantan dài khoảng40cm
- 5 đoạn dây nối
- 1 biến trở
- 1 ampe kế có GHĐ 1.5A và ĐCNN 0,1A
VI Hoạt động dạy và học
theo dõi và giúp đỡ)
- Gọi đại diện các nhóm trả
- HS nêu mục đíchTN
- HS nhận dụng cụ
và làm TN theonhóm nh mô tả trênhình 22.1 SGK
- GV nêu vấn đề: Kim NC
đặt dới dây dẫn thì chịu tác
dụng của lực từ Có phải chỉ
- Bổ sung cho mỗi nhóm 1
thanh NC, y/c HS tiến hành
- HS trao đổi vấn đề
mà GV đặt ra, đềxuất phơng án TNkiểm tra
Trang 4lời kết quả.
?Hiện tợng xảy ra đối với
kim NC trong TN trên chứng
tỏ không gian xung quanh
NC, xung quanh dòng điện
có gì đặc biệt?
- Treo bảng phụ nội dung kết
luận ở SGK, yêu cầu HS đọc
kĩ kết luận và trả lời ?Từ
tr-ờng tồn tại ở đâu?
- GV chốt lại kiến thức
nghiệm theo nhóm,thực hiện các câuC2, C3
- HS rút ra kết luận
2.Kết luận
(SGK-.63,64)3.Cách nhận biết từ trờng Nơi nào trong không gian cólực từ tác dụng lên kim nam châmthì nơi đó có từ trờng
- HS thực hiện theogợi ý của GV
III.Vận dụng:
C4: Đặt kim nam châm lại gần dâydẫn, nếu kim lệch khỏi hớng Nam-Bắc thì dây dẫn có dòng điện chạyqua
C5: Đó là thí nghiệm đặt kim nam châm ở trạng thái tự do, khi đã
đứng yên, KNC luôn chỉ theo hớng Nam-Bắc
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )’Học bài theo Ghi nhớ SGK Đọc phần “Có thể em cha biết”
- Làm bài tập ở SBT 22.1 đến 22.4
- Đọc và nghiên cứu nội dung bài 23: “Từ phổ - Đờng sức từ”
Rút kinh nghiệm:
Trang 5* Kiến thức: Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm Biết vẽ các
đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sức từ của thanh nam châm
* Kĩ năng: Nhận biết đợc cực của thanh nam châm, vẽ đờng sức từ đúng cho namchâm thẳng, nam châm chữ U
*Thái độ: Trung thực, cẩn thận, khéo léo trong thao tác thí nghiệm
HS2: Làm bài tập 22.4 ở SBT
ĐVĐ: SGK-63
- Từ trờng tồn tại ở mọi nơi, nhọ̃n
biờ́t từ trường bằng mc thử
Đáp án: Dùng nam châm thử
HĐ2: Thí nghiệm tạo ra từ phổ của thanh nam châm ( 15 )’
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu
phần thí nghiệm Gọi 1, 2
HS nêu: Dụng cụ thí nghiệm,
cách tiến hành thí nghiệm
- GV giao dụng cụ thí nghiệm
theo nhóm, yêu cầu HS làm
thí nghiệm theo nhóm Lu ý
- HS nêu: Dụng cụthí nghiệm, cáchtiến hành thínghiệm
I Từ phụ
1 Thí nghiợ̀m
- HS đọc phần 1 Thí nghiệm Nêudụng cần thiết, cách tiến hành thínghiệm
- Làm thí nghiệm theo nhóm, quansát trả lời câu C1
Trang 6xếp của mạt sắt với lúc ban
đầu cha đặt lên nam châm và
nhận xét độ mau, tha của các
và trả lời C1
- HS rút ra kết luận
về sự sắp xếp củamạt sắt trong từ tr-ờng của thanh NC
- HS theo dõi, ghichép vào vở
- HS tiếp thu, ghichép vào vở
C1 Các mạt sắt xung quanh namchâm đợc sắp xếp thành những đ-ờng cong nối từ cực này sang cựckia của nam châm Càng ra xa namchâm, các đờng này càng tha
2 Kết luận (SGK- 63)
- GV lu ý sửa sai cho HS vì
HS thờng hay vẽ sai nh sau:
Vẽ các đờng sức từ cắt nhau,
nhiều đờng sức từ xuất phát từ
một điểm, độ mau tha đờng
và trả lời câu hỏi C2
- GV thông báo chiều qui ớc
của đờng sức từ Yêu cầu
HS dùng mũi tên đánh dấu
chiều của các đờng sức từ vừa
vẽ đợc
- Dựa vào h/vẽ trả lời câu C3
- Gọi HS nêu đặc điểm đờng
sức từ của thanh nam châm,
nêu chiều qui ớc của đờng sức
từ
- GV thông báo cho HS biết
qui ớc vẽ độ mau, tha của các
đờng sức từ biểu thị cho độ
mạnh, yếu của từ trờng tại mỗi
- HS nghiên cứuSGK
- Các nhóm dựa vàohình ảnh các đờngmạt sắt, vẽ các đờngsức từ của NCthẳng(H23.2 ở SGK)
- Các nhóm thựchiện theo yc củaGV
- HS làm việc theonhóm xác địnhchiều đờng sức từ vàtrả lời câu hỏi
- HS ghi nhớ qui ớcchiều đờng sức từ,dùng mũi tên đánhdấu chiều đờng sức
từ vào hình vẽ trong
vở
- 1 HS lên bảng vẽ
và xác định chiều ờng sức từ của namchâm
đ HS nêu đợc các kếtluận về các đờng sức
từ của thanh namchâm
- HS nêu và ghi nhớ
đợc đặc điểm đờngsức từ của namchâm thẳng và chiềuqui ớc của đờng sức
II Đờng sức từ
1 Vẽ và xác định chiều đờng sức từ
- HS làm việc theo nhóm, dựa vàohình ảnh các đờng mạt sắt, vẽ các đ-ờng sức từ của nam châm thẳng
- Tham gia thảo luận chung cả lớp
Vẽ đờng biểu diễn đúng vào vở
C2: Trên mỗi đờng sức từ, kim namchâm định hớng theo một chiềunhất định
C3: Bên ngoài thanh nam châm, các
đờng sức từ đều có chiều đi ra từcực Bắc, đi vào cực Nam
2 Kết luận(SGK- 64)
Trang 7điểm từ, ghi vở.
HĐ4: Vận dụng – Củng cố (13 )’C4: Yêu cầu HS làm thí
nghiệm quan sát từ phổ của
nam châm chữ U, từ đó nhận
xét đặc điểm đờng sức từ của
nam châm chữ U ở giữa 2 cực
và bên ngoài nam châm
- Yêu cầu HS vẽ đờng sức từ
của nam châm chữ U vào vở,
dùng mũi tên đánh dấu chiều
của đờng sức từ
- GV kiểm tra vở của 1 số HS
nhận xét những sai sót để HS
sửa chữa nếu sai
- Yêu cầu cá nhân HS hoàn
thành câu C5, C6
Với câu C6, cho HS các nhóm
kiểm tra lại hình ảnh từ phổ
- Sau khi HS trả lời xong GV
chốt lại nội dung ghi nhớ
- HS vẽ đờng sức từcủa nam châm chữ
U vào vở, dùng mũitên đánh dấu chiềucủa đờng sức từ
- HS làm thí nghiệmquan sát từ phổ củanam châm chữ U t-
ơng tự nh thí nghiệmvới nam châmthẳng Từ hình ảnh
từ phổ, cá nhân HStrả lời câu hỏi C4
- HS hoàn thành câuC5, C6
2 HS lần lợt đứng tạichỗ đọc nội dungghi nhớ
III Vận dụng
C4:
+ ở khoảng giữa hai cực của namchâm chữ U, các đờng sức từ gần
nh song song với nhau
+ Bên ngoài là những đờng cong nối
2 cực nam châm
- Vẽ và xác định chiều đờng sức từcủa nam châm chữ U vào vở
- Cá nhân HS hoàn thành cầu C5,C6 vào vở
C5: Đờng sức từ có chiều đi ra ởcực Bắc và đi vào cực Nam của namchâm vì vậyđầu B của thanh namchâm là cực Nam
C6: HS vẽ đợc đờng sức từ thể hiện
có chiều đi từ cực Bắc của namchâm bên trái sang cực Nam củanam châm bên phải
* Kiến thức: So sánh đợc từ phổ của ống dây có dòng diện chạy qua với từ phổ của
thanh nam châm thẳng Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ống dây Vận dụng quytắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua khi biếtchiều dòng điện
* Kĩ năng: Làm từ phổ của từ trờng ống dây có dòng điện chạy qua Vẽ đờng sức từcủa từ trờng ống dây có dòng điện đi qua
*Thái độ: Thận trọng khéo léo khi làm thí nghiệm
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
Trang 8diễn từ trờng của NC thẳng trên hình vẽ
ĐVĐ: Từ nội dung kiểm tra bài cũ GV hỏi: Từ trờng
của ống dây có dòng điện chạy qua có gì khác từ
tr-ờng của thanh NC thẳng không?
- Rắc một ít mát sắt lờn tấm bỡa, đặt nam chõm lờn va gừ nhẹ
HĐ2: Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua (15 )’
- GV yc HS đọc nội dung mục
? Đờng sức từ của ống dây có
dòng điện chạy qua có gì khác
với NC thẳng
- Hớng dẫn HS dùng các knc
nhỏ đặt trên trục thẳng đứng
có giá đặt nối tiếp nhau trên 1
đờng sức từ(Lu ý 2 phần đờng
Trả lời C1
- Vẽ 1 số đờng sức
từ của ống dây ngaytrên tấm nhựa Thựchiện nội dung C2
- Đặt các kim namchâm nối tiếp nhautrên 1 đờng sức từ,
vẽ mũi tên chỉ chiềucác đờng sức từ ởngoài và trong lòngống dây
- Trả lời C3
I Từ phổ, đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.
1 Thí nghiệmRắc đờ̀u một lớp mạt sắt lờn tấmnhựa có luụ̀n các vòng dõy có dòngđiợ̀n chạy qua
C3: Dựa vào thông báo của GV, HSxác định cực từ của ống dây códòng điện trong thí nghiệm
2 Kết luận (SGK- 65)
HĐ3: Qui tắc nắm tay phải (10 )’
- GV nêu vấn đề: Từ trờng do
dòng điện sinh ra, vậy chiều
đờng sức từ có phụ thuộc vào
chiều dòng điện hay không?
- Rút ra kết luận
II Qui tắc nắm tay phải
1.Chiều đờng sức từ của ống dây códòng điện chạy qua phụ thuộc vàoyếu tố nào?
Trang 9để hiểu rõ quy tắcnắm tay phải, phátbiểu quy tắc.
- HS theo dõi và ghivở
- HS thực hiện cá
nhân vào vở nháp, 1
em lên bảng thựchiện
- HS nhận xét
chạy qua các vòng dây
2.Quy tắc nắm tay phải ( SGK - 66)
Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao chobốn ngón tay hớng theo chiều dòng
điện chạy qua các vòng dây thìngón tay cái choãi ra chỉ chiều của
đờng sức từ trong lòng ống dây
- Học thuộc nội dung ghi nhớ ở SGK, vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định
chiều đờng sức từ của ống dây khi biết chiều của dòng điện
- Làm bài tập ở SBT từ 24.1 đến 24.5.
- Đọc phần có thể em cha biết.
Rút kinh nghiệm:
Trang 101 ống dây có khoảng 500 hoặc 700 vòng.
1 la bàn hoặc kim n/c đặt trên giá thẳng đứng
1 giá thí nghiệm, 1 biến trở
1 nguồn điện 3 đến 6V
1 ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
1 công tắc điện, 5 đoạn dây dẫn
1 lõi sắt non và 1 lõi thép có thể đặt vừa trong lòng ống dây
1 ít đinh ghim bằng sắtBảng phụ H25.3, 25.4 ở SGK
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra ( 5 )’
ĐVĐ: Tại sao 1 cuộn dây có dòng điện chạy qua
quấn quanh 1 lõi sắt non lại tạo thành 1 nam châm
điện? Nam châm điện có lợi gì so với nam châm vĩnh
? Nêu mục đích của TN?
- Làm việc theo nhóm để tiến
hành TN
- Hớng dẫn hs bố trí TN: Để
cho knc đứng thăng bằng rồi
- Quan sát, nhậndạng các dụng cụ vàcách bố trí TN trongH25.1 sgk
- Nêu rõ TN nàynhằm qs cái gì?
- Các nhóm bố trí vàtiến hành TN theo
I Sự nhiễm từ của sắt, thép
1, Thí nghiệma) Thí nghiợ̀m H25.1
Trang 11mới đặt cuộn dây sao cho trục
knc song song với mặt ống
dây Sau đó mới đóng mạch
điện
? Góc lệch của knc khi cuộn
dây có lõi săt ,thép và khi
? Có hiện tợng gì xảy ra với
đinh sắt khi ngắt dòng điện
chạy qua ống dây?
- Yc đại diện nhóm đứng lên
trả lời C1
- GV nêu vấn đề:
?Nguyên nhân nào đã làm
tăng tác dụng từ của ống dây
có dòng điện chạy qua?
?Sự nhiễm từ của sắt non và
- Quan sát, nhậndạng các dụng cụ vàcách bố trí TN trongH25.2sgk
- Các nhóm tiếnhành làm TN và qshiện tợng
- Đại diện nhóm
đứng lên trả lời C1
- Hs rút ra kết luận
về sự nhiễm từ củasắt vàthép
- Hs nêu kết luận ởsgk
KQ: Lõi sắt hoặc thép làm tăng tácdụng từ của ống dây có dòng điện
- Sắt, thộp, niken, coban va các vọ̃tliợ̀u từ khác đặt trong từ trườngđờ̀u bị nhiễm từ
- Hs nêu các cáchlàm tăng lực từ củanam châm
- HS theo dõi và ghivở
- Thảo luận nhómtrả lời C3
II Nam châm điện
C2
+ Cấu tạo: Gồm một ống dây dẫntrong có lõi sắt non
+ Các con số (1000 - 1500) ghitrên ống dây cho biết ống dây cóthẻ sử dụng với số vòng dây khácnhau tùy theo cách chọn để nối hai
đầu ống dây với nguồn điện
+ Dòng chữ 1A-22 Dòng điợ̀nđịnh mức 1A,Điợ̀n trở lớn nhất
22
* Có thể làm tăng lực từ của namchâm điện lên 1 vật bằng cách: +Tăng cờng độ dòng điện chạyqua các vòng dây
+Tăng số vòng của ống dâyC3:Nam châm b mạnh hơn a, dmạnh hơn c, e mạnh hơn b và d
HĐ4: Vận dụng – Củng cố (13 )’
- Y/c cá nhân làm câu C4, C5, - Hs dới lớp suy ngĩ III Vận dụngC4: Khi chạm mũi kéo vào đầu
Trang 12- Hs yếu-kém đứngtại chỗ trả lời, Hs d-
ới lớp nhận xét, bổsung
C5: Muốn nam châm điện mất hết
từ tính ta chỉ cần ngắt dòng điện điqua ống dây của nam châm.Để tìmhiểu cách khác (ngoài 2 cách đãhọc) để có thể tăng lực từ của namchâm điện
C6: Lợi thế của nam châm điện:
- Có thể chế tạo nam châm điệncực mạnh bằng cách tăng số vòngdây và tăng cờng độ dòng điện điqua ống dây
- Chỉ cần ngắt dòng điện đi quaống dây là nam châm điện mất hết
từ tính
- Có thể thay đổi tên từ cực củanam châm điện bằng cách đổichiều dòng điện qua ống dây
- Cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường:
+ Trong cỏc nhà mỏy cơ khớ, luyện kim cú nhiều cỏc bụi, vụn sắt, việc sử dụng cỏc nam chõm điện để thu gom bụi, vụn sắt làm sạch mụi trường là một giải phỏp hiệu quả.
+ Loài chim bồ cõu cú một khả năng đặc biệt, đú là cú thể xỏc định được phương hướng chớnh xỏc trong khụng gian Sở
dĩ như vậy bởi vỡ trong nóo bộ của chim bồ cõu cú cỏc hệ thống giống như la bàn, chỳng được định hướng theo từ trường trỏi đất Sự định hướng này cú thể bị đảo lộn nếu trong mụi trường cú quỏ nhiều nguồn phỏt súng điện từ Vỡ vậy, bảo vệ mụi trường trỏnh ảnh hưởng tiờu cực của súng điện từ là gúp phần bảo vệ thiờn nhiờn.
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Học và làm bài tập 25 (SBT) Yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài tập vào vở bài tập
- Đọc trước bai 26: Ứng dụng của nam chõm điợ̀n
* Kiến thức: Nêu đợc nguyên tắc hoạt động của loa điện, tác dụng của nam châm
trong rơle điện từ, chuông báo động Kể tên đợc một số ứng dụng của nam châm trong đờisống và kỹ thuật
Trang 13* Kĩ năng: Rèn kỹ năng bố trí lắp đặt các dụng cụ làm thí nghiệm Rèn kỹ năng suynghĩ, lập luận
*Thái độ: Tích cực tham gia các hoạt động , trung thực trong làm thí nghiệm
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
- 1 ống dây điện khoảng 100 vòng, đờng
kính của cuộn dây cở 3cm
- 1 giá thí nghiệm, 1 biến trở
- 1 nguồn điện 6V, 1 công tắc điện
- 1 ampe kế có GHĐ 1.5A và ĐCNN 0.1A
- 1 nam châm hình chữ U
- 5 đoạn dây nối
- 1 loa điện có thể tháo gỡ để lộ rõ cấu tạo bên trong gồm ống dây, nam châm, màng loa
VI Hoạt động dạy và học
ĐVĐ: Làm TN với chuông điện NC đợc chế tạo
không mấy khó khăn và ít tốt kém nhng lại có vai trò
và đợc ứng dụng rộng rãi trong đời sống cũng nh kỹ
thuật Bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số ứng
sgk, lu ý hs khi treo ống dây
phải lồng vào 1 cực của nam
châm hình chữ U, khi di
chuyển con chạy của biến trở
phải nhanh và dứt khoát
?Có hiện tợng gì xảy ra với
ống dây trong 2 trờng hợp, khi
có dòng điện chạy qua không
đổi và khi dòng điện trong ống
dây biến thiên?
- GV chốt kiến thức và ghi
bảng, yc hs ghi vở
- Hớng dẫn hs tìm hiểu cấu tạo
của loa điện, yc mỗi hs chỉ ra
các bộ phận chính của loa
điện trên hình 26.2 sgk
- Yc hs đọc thông tin ở sgk và
trả lời câu hỏi sau:
?Quá trình biến đổi dao động
điện thanh trong loa điện diễn
sơ đồ hình 26.1 sgk,tiến hành TN và qshiện tợng
- Hs trao đổi trongnhóm về kết quảTNthu đợc, rút ra kếtluận, cử đại diệnphát biểu, thảo luậnchung cả lớp
- Đọc thông tin ởsgk, 1 hs lên bảngchỉ trên mẫu vật các
bộ phận chính củaloa điện
- Hs dựa vào sgk đểtrả lời.(Hs khá trả
lời trơc, hs yếu nhắclại)
I loa điện
1, Nguyên tắc h/động của loa điện Loa điện hoạt động dựa vào tácdụng từ của nam châm lên ống dâykhi có dòng điện chạy qua
hở gia 2 cực của nam châm
Gồm: 1 ống dây L, 1 nam châm mạnh E, 1 màng loa M
E
ML
Trang 14HĐ3: Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của rơ le điện từ (10 )’
- GV tổ cho hs làm việc với
HS: Đọc và thảo luận trả lời C1
- Hs đọc va nghiờncứu
- Hs nờu các bộphọ̃n chính củachuụng báo động
- Hs khác lên mô tả
hoạt động củachuông khi cửa mở,cửa đóng
II Rơ le điợ̀n từ
- Cơ chế hoạt động: Khi đóng khoá
K có dòng điện do mạch điện 1 cungcấp chạy trong cuộn dây của NC
điện làm cho NC hút thanh sắt xuống chạm vào thanh sắt phía dới Mạch điện của động cơ M đợc đóng mạch và có dòng điện do mạch 1 cung cấp chạy qua đ/c M làm đ/c hoạt động
2 Ví dụ vờ̀ ứng dụng của rơle điợ̀ntừ: Chuụng báo động
dụng trong thực tế nh thế nào?
? Nêu cấu tạo và nguyên tắc
hoạt động của loa điện?
III vận dụng
C3:Đợc, vì khi đa nam châm lại gần
vị trí có mạt sắt, nam châm sẽ tự
động hút mạt sắt ra khỏi mắt,C4: Khi dòng điện qua động cơ vợt quá mức cho phép, tác dụng từ của nam châm điện mạnh lên, thắng lực
đàn hồi của lò xo và hút chặt lấy thanh sắt S làm cho mạch điện tự
động ngắt
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Học thuộc nội dung ghi nhớ ở sgk
- Giải thích đợc cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của loa điện, chuông điện?
- Làm bài tập ở sbt từ 26.1 đến 26.4
- Đọc và nghiên cứu bài:”Lực điện từ”
? Nam châm có tác dụng từ lên dòng điện hay không?
?Biết làm thí nghiệm để xác định điều trên?
?Nắm nội dung của quy tắc bàn tay trái biểu diễn lực điện từ khi biết chiều đ ờng sức
từ và chiều dòng điện?
Rút kinh nghiệm:
Trang 15* Kiến thức: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ tác dụng của lực điện từ lên đoạn dây
dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái biểudiễn lực từ tác dụng lên dòng điện thẳng đặt vuông góc với đờng sức từ, khi biết chiều đ-ờng sức từ và chiều dòng điện
* Kĩ năng: Mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng các biến trở và các dụng cụ điện Vẽ
và xác định chiều đờng sức từ của nam châm
*Thái độ: Cẩn thận, trung thực, yêu thích môn học
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’ HS: Mô tả thí nghiệm ơ xtét chứng tỏ dòng điện có
tác dụng từ?
ĐVĐ: Từ nội dung kiểm tra bài cũ ta thấy dòng
điện tác dụng lực lên nam châm, ngợc lại nam châm
- Hs theo dõi vấn đề và dự đoán: Nam châm tác dụng lực lên dòng
điện đặt trong từ trờng của nó
Trang 16có tác dụng lực lên dòng điện hay không? Các em dự
đoán thế nào?
HĐ2: TN về tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có dòng điện (10 )’
GV: Yêu cầu hs quan sát hình
vẽ trong sgk Gọi đại diện 1 hs
cho biết để tiến hành TN cần
những dụng cụ gì ?
GV : Yêu cầu hs thảo luận trả
lời C1
GV: Quan sát hs lắp mạch
điện Lưu ý để thanh đồng
nằm sâu trong lòng nam châm
1 hs phát biểu
- Hs theo dừi tiếnhành TN và qs hiệntợng trả lời C1
- Từ TN đã làm mỗicá nhân rút ra kếtluận
- Hs tiếp thu và ghichép vào vở
I tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có dòng điện.
1.Thí nghiệm:
(Bảng phụ H27.1)a) Tiến hành
sức từ) Lực đó gọi là lực điện từ (kí hiợ̀u: ⃗F )
HĐ3: Tìm hiểu chiều của lực điện từ.(20 )’
- Chuyển ý: Từ kết quả các
nhóm ta thấy dây dẫn AB bị
hút hoặc bị đẩy ra ngoài 2 cực
của nam châm tức là chiều của
lực điện từ trong TN của các
nhóm khác nhau? Theo các
em chiều của lực điện từ phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
- Cần làm TN như thế nào để
kiểm tra điều đó?
- GV hướng dẫn hs thảo luận
tiến hành TN kiểm tra và sửa
Chuyển ý: Vậy làm thế nào để
xác định chiều lực điện từ khi
biết chiều dòng điện chạy qua
dây dẫn và chiều của đờng sức
từ?
- Yc hs đọc thông báo ở mục
2: quy tắc bàn tay trái
- GV treo H27.2 yc hs kết hợp
hình vẽ để hiểu rõ quy tắc bàn
tay trái và đứng tại chỗ trả lời
- Sau đó cho hs vận dụng quy
tắc bàn tay trái để đối chiếu
với chiều chuyển động của
- Hs theo dõi vấn đề
- Hs nêu dự đoán
- Hs có thể nêu cáchtiến hành TN kiểmtra
- Hs tiến hành làm
TN theo nhóm
- Hs nêu kết luậnchung
- Hs theo dõi và ghivở
- Cá nhân hs tìmhiểu quy tắc bàn taytrái trong sgk
- Hs theo dõi hớngdẫn của Gv để ghinhớ và vận dụng quytắc ngay tại lớp,1 hs
đứng tại chỗ trả lời
- HS vận dụng đểkiểm tra
II chiều của lực điện từ, quy tắc bàn tay trái.
1.Chiều của lực điện từ phụ thuộcvào những yếu tố nào?
2 Quy tắc bàn tay trái Đặt bàn tay trái sao cho các đ-ờng sức từ hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ
Trang 17dây dẫn AB trong TN đã quan
? Chiều của lực điện từ phụ
thuộc vào yếu tố nào?
? Quy tắc bàn tay trái dùng
để làm gì? Hãy phát biểu quy
tắc bàn tay trái?
- HS hoạt động cá
nhân,
đại diện lên bảnglàm vào bảng phụ gv
- Học thuộc quy tắc bàn tay trái, vận dụng vào làm bài tập 27.1 đến bài 27.5 ở SBT
- Đọc và nghiên cứu nội dung bài 28: Động cơ điện một chiều
? Tìm hiểu nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 19/11/2011
Ngày giảng: 22/11/2011
Trang 18
Tiết 31 Bài 28 - ĐỘNG CƠ ĐIậ́N MỘT CHIỀU
I Mục tiêu
* Kiến thức: Mô tả đợc các bộ phận chính, giải thích đợc hoạt động của động cơ
điện một chiều Nêu đợc tác dụng của mỗi bộ phận chính trong động cơ điện Phát hiện sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong khi động cơ điện hoạt động
* Kĩ năng: Vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ, biểu diễn lực
điện từ Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của động cơ điện một chiều
biểu quy tắc bàn tay trái?
HS2: Làm bài tập 27.3 ở sbt ? Có lực từ tác dụng
lên cạnh BC của khung dây không? Vì sao?
GV chốt lại khi dây dẫn đặt song song với đường
sức từ thì không có lực từ tác dụng lên dây dẫn
ĐVĐ: Nếu đa liên tục dòng điện vào trong khung
dây thì khung dây sẽ liên tục chuyển động quay
trong từ trờng của nam châm, nh thế ta sẽ có 1 động
cơ điện → bài mới
HĐ2: Tìm hiểu nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều ( 20 )’
điện một chiều.( treo tranh vẽ
mô hình cấu tạo đơn giản lên
bảng)
- GV chốt lại và ghi bảng
- Cá nhân hs đọc sgkkết hợp với qs mô
hình trả lời
I nguyên tắc cấu tạo và hoạt
động của động cơ điện một chiều
1, Các bộ phận chính của động cơ
điện một chiều + Khung dây dẫn + Nam châm + Cổ góp điện
* Tìm hiểu nguyên tắc hoạt
- Cá nhân hs thựchiện C1: Vận dụngquy tắc bàn tay trái
C1
C2
C3.Tiến hành TN => Khung dây
Trang 19- Yc hs làm TN kiểm tra dự
đoán(C3)
? Qua phần I hãy nhắc lại các
bộ phận chính của động cơ
điện một chiều? Nó hoạt động
theo nguyên tắc nào?
- GV chốt lai kết luận
hiện tợng xảy ra
- Các nhóm tiếnhành TN kiểm tra dự
đoán
- HS đứng tại chỗnhắc lại
- Hs ghi vào vở
quay
3, Kết luận
- Bộ phận đứng yên đợc gọi là Stato: Nam châm
- Bộ phận quay (rôto): Khung dây dẫn có dòng điện chạy qua
- Khi đặt khung dây dẫn ABCD trong từ trờng và cho dòng điện điqua khung, dới tác dụng của lực
điện từ khung dây sẽ quay
Nội dung tích hợp mụi trường
- Khi động cơ điện một chiều hoạt động, tại cỏc cổ gúp (chỗ đưa điện vào roto của động cơ) xuất hiện cỏc tia lửa điện kốm theo khụng khớ cú mựi khột Cỏc tia lửa điện này là tỏc nhõn sinh ra khớ NO, NO 2 , cú mựi hắc Sự hoạt động của động cơ điện một chiều cũng ảnh hưởng đến hoạt động của cỏc thiết bị điện khỏc (nếu cựng mắc vào mạng điện) và gõy nhiễu cỏc thiết bị vụ tuyến truyền hỡnh gần đú.
- Biện phỏp bảo vệ mụi trường:
+ Thay thế cỏc động cơ điện một chiều bằng động cơ điện xoay chiều.
+ Trỏnh mắc chung động cơ điện một chiều với cỏc thiết bị thu phỏt súng điện từ.
HĐ3: Phát hiện sự biến đổi năng lợng trong động cơ điện (5')
? Khi hoạt động động cơ
chuyển hoá năng lợng từ dạng
nào sang dạng nào?
- Gv chốt lại và ghi bảng
(Còn một phần nhiợ̀t năng)
- Điợ̀n năng chuyểnhoá thanh cơ năng
- Hs theo dõi, ghivở
III phát hiện sự biến đổi năng lợng trong động cơ điện
Khi động cơ điện một chiều
hoạt động, điện năng đợc chuyểnhoá thành cơ năng
một khung dõy dẫn có dòng
điợ̀n chạy qua được đặt trong
từ trường Ban đầu hai cạnh
của khung dõy có vị trí 1 Do
lác dụng của lực điợ̀n từ
khung quay lần lượt qua các
- Cá nhân hs trả lờivào vở, hs tham giathảo luận trên lớphoàn thành các câuhỏi đó
C6: Vì nam châmđiợ̀n tạo ra từ trờngmạnh hơn
- Hs lam bai 28.2SBT
điện
C7:Động cơ điện xoay chiều nh:quạt điện, động cơ trong máykhâu máy bơm,tủ lạnh, máygiặt
Động cơ một chiều có mặt trong phần lớn các bộ phận quay của đồchơi trẻ em
Bai 28.2 (SBT-64)
Trang 20vị trí 2, 3, 4, 5, 6.
a) Biểu diễn lực điợ̀n từ tác
dụng lờn các vị trí trờn
b) Tại vị trí 6, lực điợ̀n từ có
lam khung quay khụng ?
c) Giả sử khi đó vượt qua vị
trí thứ 6, đổi chiờ̀u dòng điợ̀n
trong khung hiợ̀n tượng gỡ sảy
ra ?
Củng cụ
? Nêu nguyên tắc cấu tạo và
hoạt động của động cơ điện
Tiết 30 Bài 29- THựC HàNH Chế tạo nam châm vĩnh cữu,
nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện
I Mục tiêu
* Kiến thức: Chế tạo đợc một đoạn dây thép thành nam châm, biết cách nhận biết
một vật có phải là nam châm hay không Biết dùng kim nam châm để xác định tên từ cựccủa ống dây có dòng điện chạy trong ống dây
* Kĩ năng: Lắp các dụng cụ thí nghiệm để tiến hành thí nghiệm Xử lý và báo cáo kếtquả thực hành theo mẫu
*Thái độ: Rèn tính nghiêm túc, chấp hành đúng các quy tắc về an toàn trong sử dụngcác thiết bị điện trong thí nghiệm Rèn tinh thần hợp tác trong nhóm
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
- 1 nguồn điện 3V và 1 nguồn điện 6V
- 2 đoạn dây dẫn, một bằng thép( có thể dùng kim khâu), một bằng đồng dài 3,5cm
Trang 21- ống dây A khoảng 200 vòng, quấn sẵn trên ống nhựa có đờng kính cỡ 1cm
- ống dây B khoảng 300 vòng, quấn sẵn trên ống bằng nhựa trong, đờng kính cỡ 5cm,trên mặt ống có khoét một lỗ tròn, đờng kính 2mm
- 2 đoạn chỉ nilon mảnh, mỗi đoạn dài 15cm
? Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và kiểm tra phần lí
thuyết trong mẫu báo cáo
- Gọi hs lần lợt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi ở
phần lí thuyết, dới lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
Sau đó gv chốt lại đáp án, hs ghi nhớ kiến thức
HĐ2: Mục đích, nội qui và hớng dẫn nội dung thực hành (5 )’
- GV nêu mục đích, nội qui
tiết thực hành
- Y/c HS đọc SGK nắm nội
dung của tiết thực hành
- GV chốt lại nội dung
- HS theo dõi
- Đọc SGK nắmthông tin, nội dungthực hành
HĐ3: Hớng dẫn HS thực hành (25 )’
- GV phát dụng cụ cho các
nhóm, hớng dẫn các nhóm bố
trí dụng cụ, chú ý cho HS đặt
đồng thời các đoạn dây trong
ống dây trong khoảng thời
và hoàn thành báocáo
II Nội dung thực hành
1 Chế tạo nam châm vĩnh cửu a) Mắc mạch điện vào ống dây
A tiến hành chế tạo nam châm từ 2
đoạn dây thép và đồng
b) Thử từ tính xem đoan kl nào
đã trở thành NC
c) Xác định tên từ cực của NC vừa đợc chế tạo
- BCKQ vào bảng
2 Nghiệm lại từ tính của ống dây
có dòng điện chạy qua
HĐ4: Rút kinh nghiệm giờ thực hành (5 )’
-Y/c HS nộp báo cáo thực
hành, thu dọn dụng cụ
-GV nhận xét ý thức, thái độ,
tác phong làm việc của HS
- HS nộp bài, thudọn dụng cụ
Trang 22HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Xem trớc bài tập ở bài 31:”Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và qt bàn tay trái”
để tiết sau làm bài tập Yc trả lời? Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì? Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì? Hãy phát biểu qt đó? Biết vận dụng 2 qt trên vào giải bài tập.Rút kinh nghiệm:
BáO CáO
Thực hành : chế tạo nam châm vĩnh cửu, nghiệm lại từ tính của
ống dây có dòng điện chạy qua
Họ và tên : Lớp: 9A Trờng THCS Hoàng Đồng
1 Trả lời câu hỏi
C1: Làm thế nào để cho một thanh thép nhiễm từ
C2: Có những cách nào để nhận biết chiếc kim bằng thép đã bị nhiễm từ hay cha ?
C3: Nêu cách xác định tên từ cực của một ống dây có dòng điện chạy qua và chiều dòng
điện trong các vòng dây bằng một kim nam châm
2 Kết quả chế tạo nam châm vĩnh cửu
Thử nam châm Sau khi đứngcân bằng, đoạn dây dẫn nằmtheo phơng nào ?
Đoạn dây nào đãthành nam châmvĩnh cửu ?
là cực Bắc ?
Dùng mũi tên cong để kíhiệu chiều dòng điệnchạy trong các vòng dây
ở một đầu nhất định1
2
Trang 23(đổi cực nguồn điện)
Ngày soạn : 21/11/2011
Ngày giảng : 24/11/2011
Tiết 32 Bài 30 - Bài tập vận dụng quy tắc nắm bàn tay phải và
quy tắc bàn tay trái
I Mục tiêu
* Kiến thức: - Vẽ được đường sức từ của nam chõm thẳng, nam chõm hỡnh chữ U
va của ụ́ng dõy có dòng điợ̀n chạy qua
- Vọ̃n dụng được quy tắc nắm tay phải xác định chiờ̀u đường sức từ trong ụ́ng dõykhi biờ́t chiờ̀u dòng điợ̀n va ngược lại
- Vọ̃n dụng được quy tắc ban tay trái xác định chiờ̀u của lực từ tác dụng lờn dõydẫn thẳng có dòng điợ̀n chạy qua đặt vuụng góc với đường sức từ hoặc chiờ̀u đường sức từ(hoặc chiờ̀u dòng điợ̀n) khi biờ́t hai trong 3 yờ́u tụ́ trờn
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng suy luận lôgíc, vận dụng đợc kiến thức vào thực tế
*Thái độ: Hăng say học tập Tích cực phát huy tinh thần học tập tích cực
Ghi sẵn đầu bài trên máy chiếu
- Bài tập 1 có thể chuẩn bị cho HS dới
1 Sợi dây mảnh dài 20cm
1 giá thí nghiệm, 1 nguồn điện 6V,
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (8 )’
HS1: Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì? Hãy
phát biểu lại quy tắc đó?
HS2: Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì? Hãy
phát biểu lại quy tắc đó?
Sau khi hs trả lời xong, gv gọi hs dới lớp nhận xét, bổ
sung, sau đó gv chốt lại
I Các kiến thức cần nắm
1, Từ trờng của nam châm và tácdụng của của các cực từ:
2, Quy tắc bàn tay trái :
3, Quy tắc nắm tay phải:
4, Kí hiệu dòng điện và chiều dòng
điện:
HĐ2: Bài tập (30 )’Bài 1: Vẽ được đường sức từ
của nam chõm thẳng, nam
chõm hỡnh chữ U va của ụ́ng
dõy có dòng điợ̀n chạy qua
sức từ đi vào ở cực S(Nam) đi ra ở cực N
Bài 1:Vẽ được đường sức từ của nam chõm thẳng, nam chõm hỡnh chữ U va của ụ́ng dõy có dòng điợ̀nchạy qua
a)
Trang 24đi vào ở cực S (Nam) đi ra ở cực N (Bắc)
b)
c) K
A B
b) Đổi chiều dòng điện Có
hiện tợng gì xảy ra với thanh
kiến thức nào để giải bài này?
- Gv chốt lại qt nắm tay phải,
xđ từ cực của ống dây khi biết
chiều đờng sức từ, tơng tác
giữa 2 nam châm
- Xác định chiều ờng sức từ và têncác từ cực của ốngdây có dòng điệnchạy qua
- Nam châm bị hútvào ống dây
- Dùng qt nắm tayphải để xđ chiều đ-ờng sức từ trong ốngdây, từ đó xđ tên các
từ cực của ống dây,xét tơng tác giữaống dây và namchâm, nêu hiện t-ợng
- Đổi chiều dòng
điện chạy qua các vòng dây thì nam châm bị đẩy
Bài 2: (SGK-82)Treo thanh nam châm gần một ống dây Đóng mạch điện
A B
N S N
K +
-a) Nam châm bị hút vào ống dâyb) Đổi chiều dòng điện chạy quacác vòng dây thì nam châm bị đẩy, sau đó xoay đi và khi cực Bắc củanam châm hớng về phía đầu B của ống dây, thì nam châm bị hút vào ống dây
- GV chiếu nội dung bài 2 trên
máy chiếu,gọi 2 Hs đọc bài
? Nêu yc bài tập? Bài tập cho
- Hs theo dõi, nhậnxét, bổ sung, hoànthành vào vở
Bài 3: (SGK-83)a)
S N
b)
S N F
c) ⃗F
Trang 25- Gv đa mô hình của khung
dây đặt trong từ trờng của nam
châm giúp hs hình dung mặt
phẳng của khung dây (H30.3)
tơng ứng với khung dây mô
hình
-HS qs, đọc nộidung bài tập 3
- 1 hs lên bảng thựchiện, cả lớp làm vàobảng nháp
- Hs dới lớp nhậnxét, bổ sung
- Hs hoàn thành vàovở
c, Khi lực F1, F2 có chiều ngợc lại.Muốn vậy, phải đổi chiều dòng
điện trong khung hoặc đổi chiều từtrờng
HĐ3: Hớng dẫn về nhà (2 )’ ? Rút ra các bớc chung khi giải bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn taytrái?
- Hoàn thành các bài tập vào vở bài tập
- Nắm vững các qui tắc và kiến thức về nam châm.
* Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức đã học về phần điện và phần từ
* Kĩ năng: Luyện tập giải bài tập vọ̃n dụng định luật Ôm, định luọ̃t Jun-Lenxơ và bài tập vận dụng qui tắc nắm bàn tay phải, tay trái
*Thái độ: Rèn tính nghiêm túc, cẩn thọ̃n chính xác trong khi lam bai
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
- Hs chuẩn bị cõu hỏi ụn tọ̃p theo nội dung ụn tọ̃p chương I va chương II
- Hợ̀ thụ́ng đáp án: va bai tọ̃p vọ̃n dụng
VI Hoạt động dạy và học
F2
Trang 261) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra ( 8 )’Kờ́t hợp kiểm tra trong bai
HĐ2: ễn tập lý thuyết (20 )’
- GV ghi tóm tắt lờn bảng
1.Phát biểu nội dung định luọ̃t
ễm? Viờ́t cụng thức? Đơn vị
các đại lượng trong cụng thức?
2 Định luọ̃t ễm cho đoạn
mạch nụ́i tiờ́p, đoạn mạch
song song va các mụ́i liờn
quan
3 Điợ̀n trở của các dõy dẫn có
cựng tiờ́t diợ̀n va được lam từ
cựng một loại vọ̃t liợ̀u thỡ tỉ lợ̀
thờ́ nao với chiờ̀u dai mỗi dõy
4 Điợ̀n trở của các dõy dẫn có
cựng chiờ̀u dai va được lam từ
cựng một loại vọ̃t liợ̀u thỡ tỉ lợ̀
thờ́ nao với tiờ́t diợ̀n của dõy?
5.Viờ́t cụng thức tính điợ̀n trở
của vọ̃t dẫn, nờu rừ đơn vị các
đại lượng trong cụng thức?
6 Biờ́n trở la gỡ? Sử dụng biờ́n
trở như thờ́ nao?
Cường độ dòng điợ̀nchạy qua dõy dẫn tỉ lợ̀ thuọ̃n với hiợ̀u điợ̀n thờ́ đặt vao hai đầu dõy va tỉ lợ̀
nghịch với điợ̀n trở
của dõy
Cụng thức: I =
U R
- HS đứng tại chỗ trả lời, dưới lớp theo dừi bổ sung
3.Dõy dẫn cựng loại vọ̃t liợ̀u
ρ1=ρ2 , cựng tiờ́t diợ̀n S1 = S2 thỡ điợ̀ntrở của dõy dẫn tỉ lợ̀
thuọ̃n với chiờ̀u dai của dõy R1
nghịch với tiờ́t diợ̀n của dõy R1
R2=
S1
S2 5.Cụng thức tính điợ̀n trở của vọ̃t dẫn:
Trong đó U la hiợ̀u điợ̀n thờ́, đo bằng vụn, kí hiợ̀u la V; I la cường
độ dòng điợ̀n đo bằng ampe, kía hiợ̀u la A; R la điợ̀n trở, đo bằng
ụm, kí hiợ̀u la Ω
2.Đoạn mạch nụ́i tiờ́pR1nt R2:
I = I1 = I2; U = U1 + U2; Rtđ = R1 + R2; U1
ρ1=ρ2 , cựng tiờ́t diợ̀n S1 = S2 thỡ điợ̀n trở của dõy dẫn tỉ lợ̀ thuọ̃n vớichiờ̀u dai của dõy R1
Trang 277.Cụng thức tính cụng suất
điợ̀n?
8.Cụng thức tính cụng của
dòng điợ̀n?
9.Phát biểu nội dung định luọ̃t
Jun Len-xơ? Viờ́t cụng thức?
Đơn vị các đại lượng trong
cụng thức?
-Mụ́i liờn quan giữa Q va R
trong đoạn mạch mắc nụ́i tiờ́p,
song song như thờ́ nao?
10 Nam chõm điợ̀n có đặc
điểm gỡ giụ́ng va khác nam
chõm vĩnh cửu?
11.Từ trường tụ̀n tại ở đõu?
Lam thờ́ nao để nhọ̃n biờ́t được
từ trường? biểu diễn từ trường
bằng hỡnh vẽ như thờ́ nao?
12.Lực điợ̀n từ do từ trường
tác dụng lờn dòng điợ̀n chạy
qua dõy dẫn thẳng có đặc điểm
gỡ?
13 Trong điờ̀u kiợ̀n nao thỡ
xuất hiợ̀n dòng điợ̀n cảm ứng?
lượng trong cụng thức
- Đại diợ̀n trả lời, dưới lớp bổ sung
- HS nờu cụng thức,
gv chụ́t lại va ghi bảng
- HS đứng tại chỗ phát biểu, nờu ct va kí hiợ̀u các đại lượng trụng ct
Dựng kim nam chõm để nhọ̃n biờ́t từ trường (SGK- 62)
Biểu diễn từ trường bằng hợ̀ thụ́ng đờng sức từ
Quy tắc nắm tay phải (SGK - 66):
Xác định chiờ̀u ờng sức từ của ụ́ng dõy khi biờ́t chiờ̀u dòng điợ̀n
đ-12.Quy tắc ban tay trái.SGK -74
13 Điờ̀u kiợ̀n xuất hiợ̀n dòng điợ̀n cảm
điợ̀n để điờ̀u chỉnh cường độ dòng điợ̀n trong mạch
7.Cụng thức tính cụng suất điợ̀n:
P =U.I =I2.R = U2
R ; + R1 nt R2 có P = P P 1 2+R1 // R2 có P = P P 1 2
Q= 0,24 I2.R.t (calo)+ R1 nt R2: Q1
Q2=
R1
R2 ; + R1//R2: Q1
-Khác nhau: Nam chõm vĩnh cửu cho từ trường ổn định
+Nam chõm điợ̀n cho từ trường mạnh
11 Từ trường tụ̀n tại ở xung quanhnam chõm , xung quanh dòng điợ̀n.Dựng kim nam chõm để nhọ̃n biờ́t từ trường (SGK - 62)
Biểu diễn từ trường bằng hợ̀ thụ́ng
đờng sức từ
Quy tắc nắm tay phải : Xác định
chiờ̀u đờng sức từ của ụ́ng dõy khi biờ́t chiờ̀u dòng điợ̀n
12.Quy tắc ban tay trái.(SGK -74)
13 Điờ̀u kiợ̀n xuất hiợ̀n dòng điợ̀n cảm ứng (SGK-89)
Trang 28ứng SGK - 89
HĐ3: Hớng dẫn HS thực hành (20 )’
B i 1 à : Đặt hai ụ́ng dõy giụ́ng
nhau AB va CD (bờn trong
có lừi sắt) rất gần nhau, mỗi
ụ́ng dõy được nụ́i với một
nguụ̀n điợ̀n như trờn hỡnh vẽ
Đóng hai khoá K1 va K2 để
dòng điợ̀n chạy vao hai cuộn
dõy Nờu hiợ̀n tượng xảy ra?
Giải thích hiợ̀n tượng đó
- hiợ̀n tượng : haiụ́ng dõy AB va CDhut nhau
các cực từ trái tờngần nhau sẽ hutnhau
- Các cực từ trái tờngần nhau sẽ hutnhau
B i 1 à : Xác định được chiờ̀u dòng
điợ̀n chạy trong mỗi cuộn dõy
- Áp dụng quy tắc nắm tay phải đểxác định được chiờ̀u đờng sức từtrong lòng ụ́ng dõy AB ( Đầu A lacực S, đầu B la cực N )
- Tương tự với ụ́ng dõy CD ( Đầu
C la cực S, đầu D la cực N )
- Hiợ̀n tượng : hai ụ́ng dõy AB va
CD hut nhau
- Giải thích được do tương tác từnờn các cực từ trái tờn gần nhau sẽhut nhau
B i 2 à : Cho sơ đụ̀ mạch điợ̀n
như hỡnh vẽ Trong đó hiợ̀u
điợ̀n thờ́ của nguụ̀n điợ̀n la
U=12V, biờ́n trở lam bằng dõy
có điợ̀n trở suất
= 1,2 10-6 Ωm, dai 20m va
tiờ́t diợ̀n 0,5 mm2 Các bóng
đốn giụ́ng nhau va đờ̀u có ghi
6V- 3W
a Tính điợ̀n trở lớn nhất
RMN của biờ́n trở
b Đặt con chạy C ở trung
điểm của MN rụ̀i đóng khoá
K Tính cường độ dòng điợ̀n
trong mạch chính
c Đóng khoá K Di chuyển
con chạy C đờ́n vị trí sao cho
các đốn sáng bỡnh thường
Tính giá trị điợ̀n trở của phần
biờ́n trở tham gia vao mạch
S
- Khi con chạy ở
trung điểm của MN:
2
MN b
d
P I
U
- Cường độ dòngđiợ̀n trong mạch
dm dm
c, Khi hai đốn sáng bỡnh thường:
- Cường độ định mức của mỗi đốn:
3 6
dm dm
d
P I
C
K
+ _
Trang 29chính: I = 2.Idm = 1 (A)
- Điợ̀n trở của toan mạch la:
12'
- ễn theo nội dung trờn
- Tiờ́t sau kiểm tra theo đờ̀ chung của Phòng
* Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức đã học về phần điện và phần từ
* Kĩ năng: Luyện tập giải bài tập vọ̃n dụng định luật Ôm, định luọ̃t Jun-Lenxơ và bài tập vận dụng qui tắc nắm bàn tay phải, tay trái
*Thái độ: Rèn tính nghiêm túc, cẩn thọ̃n chính xác trong khi lam bai
II Phơng pháp
Vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
III.Chuẩn bị
- Hs chuẩn bị cõu hỏi ụn tọ̃p theo nội dung ụn tọ̃p chương I va chương II
- Hợ̀ thụ́ng đáp án: va bai tọ̃p vọ̃n dụng
VI Hoạt động dạy và học
1) ổn định tổ chức
2) Bài dạy:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Trang 30H§1: KiÓm tra ()
Kết hợp kiểm tra trong bai
H§2: Ôn tập lý thuyết (10 )’
- GV ghi tóm tắt lên bảng
1.Phát biểu nội dung định luật
Ôm? Viết công thức? Đơn vị
các đại lượng trong công thức?
2 Định luật Ôm cho đoạn
mạch nối tiếp, đoạn mạch
song song va các mối liên
quan
3 Điện trở của các dây dẫn có
cùng tiết diện va được lam từ
cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ
thế nao với chiều dai mỗi dây
4.Công thức tính công suất
điện?
5.Công thức tính công của
dòng điện?
6.Phát biểu nội dung định luật
Jun Len-xơ? Viết công thức?
Đơn vị các đại lượng trong
công thức?
-Mối liên quan giữa Q va R
trong đoạn mạch mắc nối tiếp,
song song như thế nao?
Công thức: I =
U R
- HS đứng tại chỗ trả lời, dưới lớp theo dõi bổ sung
3.Dây dẫn cùng loại vật liệu
ρ1=ρ2 , cùng tiết diện S1 = S2 thì điệntrở của dây dẫn tỉ lệ
thuận với chiều dai của dây R1
- HS đứng tại chỗ phát biểu, nêu ct va kí hiệu các đại lượng trông ct
2.Đoạn mạch nối tiếpR1nt R2:
I = I1 = I2; U = U1 + U2; Rtđ = R1 + R2; U1
P =U.I =I2.R = U2
R ; + R1 nt R2 có P = P1 + P2+R1 // R2 có P = P1 + P2.
Q= 0,24 I2.R.t (calo)+ R1 nt R2: Q1
Q2=
R1
R2 ; + R1//R2: Q1
Q2=
R2
R1
H§3: Bài tập (33 )’