1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bo de kt vat ly 9 chuong 1

13 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 93,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Công suất điện trên mỗi điện trở d BÀI 3: 1,0 điểm Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều có điện trở R , mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua dây là I = 2mAA.[r]

Trang 1

ĐỀ 1:

I Trắc nghiệm khách quan(4đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất

Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện

thế giữa hai đầu dây dẫn đó ?

A : Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế B : Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

C : Giảm khi tăng hiệu điện thế D: Tỉ lệ thuận với hiệu điện

thế

Câu 2 Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

A tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở

của dây

D tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở

của dây

Câu 3: Với mạch điện nối tiếp có 3 điện trở, công thức nào dưới đây là đúng ?

A Rtd = R1. B Rtd = R1+ R2. C Rtd = R1+ R2 + R3 D

Rtd = R1+ R3 .

Câu 4: Đặt hiệu điện thế U=12V vào hai đầu đoạn mạch gồm 2 điện trở R 1 =40 và R

2 =80 mắc nối tiếp Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu ?

A 0,15 A B 0,1A C 0,45A

D 0,3A :

Câu 5: Hai điện trở R 1 và R 2 mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch được tính bằng công thức:

A Rtđ =R1+R2 B Rtđ = 1 2

1 1

R

R C R

tđ = 1 2

2 1

R R

R R

D Rtđ = 1 2

2 1

R

R

R

R 

Câu 6: Trong các chất sau chất nào dẫn điện tốt nhất ?

B: Đồng C: Nhôm

D Sắt

Câu 7: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

B: Tiết diện của dây dẫn

D: Khối lượng của dây dẫn

Câu 8: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai

đầu dây dẫn có dạng

A một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B một đường thẳng không đi

qua gốc tọa độ

Trang 2

C một đường cong đi qua gốc tọa độ D một đường cong không đi

qua gốc tọa độ

Câu 9: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua

dây dẫn đó là 0,5A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

D.0,25A.

Câu 10 Điện trở R = 8 mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

2

3A

D 1,5A

Câu 11 Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn

là 1,5A Dây dẫn đó có điện trở

D 0,25Ω.

Câu 12 Trong một đoạn mạch mắc nối tiếp

A Các hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở là như nhau.

B Các điện trở có giá trị bằng nhau.

C Cường độ dòng điện qua các điện trở là bằng nhau.

D Cường độ dòng điện qua các điện trở có giá trị khác nhau.

Câu 13 Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn

bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

A sáng hơn B vẫn sáng như cũ C không hoạt động

D sáng yếu hơn

Câu 14 Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 và 4 Dây thứ

nhất có chiều dài 30m Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

Câu 15: Hai dây nhôm có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 2mm 2 , dây thứ hai có tiết diện 6mm 2 Tỉ số điện trở tương ứng

1 2

R

R của hai dây là bao nhiêu ? Chọn kết quả

đúng.

A

1

2

R

= 3

1 2

R = 12

1 2

R = 8

1

2

R

= 4

Câu 16 Người ta đo điện trở của một dây đồng và một dây vofram, có cùng chiều dài và

tiết diện Điện trở của chúng lần lượt là: R 1 = 3,4, R 2 = 11 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Vonfram dẫn điện tốt hơn đồng.

B Đồng có điện trở suất lớn hơn vonfram.

C Đồng có điện trở suất nhỏ hơn vonfram vì R1 nhỏ hơn R2

D Đồng có điện trở suất nhỏ hơn vonfram và nó sẽ dẫn điện kém hơn.

Trang 3

II Tự luận(6đ)

Bài 1(3đ): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ , trong đó điện trở

R1 = 5 Ω, R2 = 15 Ω, vôn kế chỉ 3 V

a/Tính RAB và số chỉ của ampe kế A

b/Tính UAB và hiệu điện thế giữa hai đầu R1

Bài 2( 3đ) : Một cuộn dây dẫn bằng nikêlin có chiều dài 50cm, tiết diện

0,1mm2

a/ Tính điện trở của cuộn dây dẫn, biết nikêlin có điện trở suất là 0,4.10-6 Ω.m

b/ Cuộn dây dẫn trên được quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đường kính 2cm Hãy tính số vòng dây

c/ Tính chiều dài tối thiểu của lõi sứ

ĐỀ 2:

A TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

1 Khi hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tăng hai lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn

a Không thay đổi b Giảm 2 lần c Không thể xác định

d Tăng 2 lần

2 Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định luật ôm :

a I = U.R b R= U

3 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai :

a U = U1+U2+…+ Un b I= I1+I2+…+In c R= R1+R2+…+ Rn

d I= I1=I2=…=In

4 Một dây dẫn có chiều dài l thì có điện trở là R, nếu gập đôi dây lại thì điện trở lúc sau :

a Giảm 4 lần b Tăng 2 lần c Tăng 4 lần d Giảm

2 lần

5 Chọn phép biến đổi đúng.

a 1J = 0,24 cal b 1 cal = 0,24J c 1J = 4,18 cal d 1 cal = 4,18J

6 Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin

có điện trở suất 0,4.10 -6 Ωm , tiết diện đều là 0,005cm 2 Điện trở lớn nhất của biến trở này là:

a 40 Ω b 0,04 Ω c 6,25 Ω d 4000Ω

7 Trong số các bóng đèn sau, bóng nào sáng mạnh nhất ?

a 110V-25W b 40V-100W c 110V-150W d 110V-100W

của đoạn mạch là

Trang 4

a 90Ω b 10Ω c 300Ω d 60Ω

9 Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W Cường độ dòng điện định mức là :

a 18A b 2A c 0,5 A d 1,5A

hiệu điện thế 220V Điện năng mà bếp tiêu thụ trong thời gian đó là bao nhiêu?

a 7200 J b 200 W.h c 2 kW.h d 7,2 kJ

11 Trong các thí nghiệm về điện, sử dụng hiệu điện thế nào sau đây là an toàn đối với cơ thể người:

a 220V b 110V c Trên 40V d Dưới 40V

12 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đúng với đơn vị công :

a Jun (J) b kW.h c Vôn Ampe giây(V.A.s) d Cả 3 câu đều đúng

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

song song vào một hiệu điện thế 6V.

a/ Tính điện trở tương đương của mạch điện.

b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

Bài 3: ( 2 điểm) Có 1 bóng đèn 220V – 40W.

a/ Số đó có ý nghĩa gì?

b/ Tính điện năng tiêu thụ của đèn trong một tháng ( 30 ngày) Biết mỗi ngày trung bình dùng đèn trong 6 giờ.

c/ Tính tiền điện phải trả cho bóng đèn trong một tháng biết số tiền 1 chữ điện là

1200 đồng

ĐỀ 3:

( Đề này gồm hai trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

đương là

A R ❑1 + R ❑2 B R R1R2

1+R2 C R R1+R2

1 R2

D R1

1

+ 1

R2

Câu 2 Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây

dẫn tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :

A Tăng gấp 6 lần B Tăng gấp 1,5 lần C Giảm đi 6 lần D Giảm

đi 1,5 lần

12V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là:

Trang 5

A 1A B 2A C 0,5A D 2,5A

cơng suất tiêu thụ ở điện trở 10 là a thì cơng suất tiêu thụ ở điện trở 20 là:

A 4

a

B 2

a

C a D 2a

12V thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong 1 giây là:

A 10J B 0,5J C 12J D 2,5J

Câu 6 Cơng thức tính điện trở của dây dẫn là:

A R = ls

B R =

s l

C R =

l s

 D R

=

l

s

đầu của nĩ là U ❑1 = 6V Điện trở R2 = 5 Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nĩ là U ❑2 = 4V Đoạn mạch gồm R ❑1 và R

❑2 mắc nối tiếp thì chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là:

A 10 V B 12V C 8 V D 9V

A 1 = 0,01 K = 0,0001M B 0,5M = 500K = 500.000

C 0,0023M = 230K = 0,23K D.1K = 1000 =

0,01M

qua đèn bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V

A 0,74 A B 0,44 A C.0,54 A D 0,10 A

dòng điện đo được 0,5A Giữ nguyên điện trở R, muốn cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế phải là:

A 6V B 12V C 24V D.32V

6V Phải mắc ba bóng theo kiểu nào vào hai điểm có hiệu điện thế 18V để chúng sáng bình thường?

A Ba bóng mắc nối tiếp B.Ba bóng mắc song song

Trang 6

C Hai bóng mắc nối tiếp, cả hai mắc song song với bóng thứ ba.

D Hai bóng mắc song song, cả hai mắc nối tiếp với bóng thứ ba

Câu 12

Công thức nào sau đây là công thức của định luật Jun-Lenxơ?

A Q = 0,24 IRt B Q = U2It C Q = IRt D.Q = I2Rt II: TỰ LUẬN

BÀI 1: (2,0 điểm)

Phát biểu và viết hệ thức định luật Ơm

BÀI 2: ( 4,0điểm)

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1= 5 Ω ; R2= 7 Ω được mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U= 6 V Tính :

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch

b) Cường độ dịng điện qua mỗi điện trở

c) Cơng suất điện trên mỗi điện trở

d)

BÀI 3: (1,0 điểm)

Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều cĩ điện trở R , mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế U thì cường độ dịng điện qua dây là I = 2mA Cắt dây dẫn đĩ thành 10 đoạn dài bằng nhau, chập thành một bĩ, rồi mắc vào nguồn điện trên Tính cường

độ dịng điện qua bĩ dây

ĐỀ 4:

I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng cho các câu từ 1 đến 6:

Câu 1: Khi đặt hiệu điện thế 4.5V vào đầu dây dẫn thì dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ

cường độ là 0.3A Nếu tăng hiệu điện thế thêm 3V nữa thì dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ cường độ là:

D 0.6A

Câu 2: Hiệu điện thế U = 10V được đặt vào hai đầu một điện trở R = 25  Cường độ

dịng điện chạy qua điện trở nhận giá trị nào sau đây?

D I = 35A

Câu 3: Hai điện trở R = 5  và R =15  mắc nối tiếp Cường độ dịng điện chạy qua R

là 2A Thơng tin nào sau đây là SAI?

A Điện trở tương đương của đoạn mạch là 20 ; C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 40V;

B Cường độ dịng điện chạy qua R là 2A; D Hiệu điện thế giữa hai đầu

R là 40V

Câu 4: Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q tỏa ra ở dây dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua và

cường độ I, điện trở R và thời gian t được biểu thị bằng cơng thức nào?

D Q = IRt

Câu 5: Cơng của dịng điện KHƠNG tính theo cơng thức nào?

Trang 7

A A = UIt; B A = t; C A = IRt;

D A = IRt

Câu 6: Trên một biến trở có ghi 100 - 2A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào

hai đầu dây dẫn cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

Một giá trị khác

II TỰ LUẬN (7đ)

Hãy viết lời giải hoặc câu trả lời cho các câu từ 7 đến 9:

Câu 7: Người ta mắc cầu chì như thế nào để bảo vệ một thiết bị dùng điện nào đó? Hãy

giải thích cơ chế hoạt động của cầu chì trong mạch đó

Câu 8: Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm Nêu rõ ý nghĩa các đại lượng trong biểu

thức

Câu 9: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

Biết: R = 30; đèn Đ (12V - 6W);

a Tính điện trở của đèn

b Khi K hở, để đèn sáng bình thường

thì phần biến trở tham gia vào mạch điện R có giá trị là bao nhiêu?

c Khi K đóng, độ sáng của đèn thay đổi như thế nào? Muốn đèn sáng bình thường thì

ta phải di chuyển con chạy của biến trở về phía nào của biến trở? Tính phần biến trở

R tham gia vào mạch điện khi đó

d Tính công suất tiêu thụ của mạch khi K đóng

e Độ sáng của đèn thay đổi như thế nào khi con chạy của biến trở di chuyển từ M đến

N?

ĐỀ 5:

I Trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1 Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên N lần thì điện trở:

A.Tăng N lần B Giảm N lần C.Tăng 2N lần D Giảm 2N lần

Câu 2 Khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện giảm

đi 3 lần Hỏi hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn thay đổi như thế nào?

A giảm 3 lần B Tăng 3 lần

C Không thay đổi D Không thể xác định được

Câu 3 Trong các cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần của điện trở suất của một số chất,

cách sắp xếp nào đúng ?

A Vofam – bạc – nhôm – đồng B Vofam – nhôm – đồng – bạc

C Vofam – nhôm – bạc – đồng D Vofam – đồng – bạc – nhôm

Câu 4 Mắc nối tiếp hai bóng đèn có điện trở R1=20 , R2=40 vào một hiệu điện thế

220V Hỏi điện trở tương đương của đoạn mạch này bằng bao nhiêu?

A R = 20 B R = 80 C R = 60 D R = 0,5

C©u 5 Định luật Jun- Lenxo cho biết điện năng được biến đổi thàng dạng năng lượng

nào?

A Cơ năng B Nhiệt năng C Hóa năng D Quang năng

C©u 6 Khi mắc một bóng đèn có điện trở 9 vào hiệu điện thế 6V thì công suất của bón

đèn là:

C

.

B M

.

A

Đ X

Trang 8

A p = 4W B p = 54W C p = 15W D p = 3W

Câu 7 Nếu đo nhiệt lượng Q bằng đơn vị calo thì hệ thức của định luật Jun-Lenxo là:

A Q = 0,24IRt B Q = 2,4IRt C Q = 2,4I2Rt D Q = 0,24I2Rt

Câu 8 Số đếm của công tơ điện cho biết:

A Thời gian sử dụng điện của gia đình B Công suất mà gia đình đã sử dụng

C Điện năng mà gia đình đã sử dụng D Nhiệt lượng mà gia đình đã sử dụng

II Tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1 (4,5 điểm) Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W và trên một bóng đèn

dây tóc khác có ghi 220V – 40W

a) So sánh điện trở của hai bóng đèn khi chúng sáng bình thường

b) Mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V thì đèn nào sáng hơn? Vì sao? Tính điện năng mà mạch này sử dụng trong 1 giờ Cho rằng điện trở của các bóng đèn có giá trị như nhau khi chúng sáng bình thường

c) Mắc song song hai bóng này vào hiệu điên thế 220W thì đèn nào sáng hơn? Vì sao?

C©u 2 (3,5 điểm ) Có ba điện trở R1=12, R1= 8, R1= 24 được mắc song song với nhau và hiệu điện thế 3,2V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này

b) Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính

ĐỀ 6:

A TRẮC NGHIỆM ( 2 Điểm )

Câu 1 Điện trở của vật dẫn là đại lượng:

A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.

B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ

dòng điện chạy qua vật

C đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.

D tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện

thế đặt vào hai đầu vật

Câu 2 Công thức không dùng để tính công suất điện là

A P = R.I2 ; B P = U.I ; C P = U2

R ;

D P = U.I2

Câu 3 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng

gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:

A tăng gấp 3 lần B tăng gấp 9 lần.

C giảm đi 3 lần D không thay đổi

Câu 4 Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ

cao, còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:

A dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có

điện trở nhỏ nên toả nhiệt ít

Trang 9

B dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây đồng nên bóng đèn

nóng sáng

C dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi

D dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng

Câu 5 Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 10 ; R 2 = 20 mắc nối tiếp , cường độ dòng điện qua R 2 là 2A Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

A I = 4 ; B I = 2A ; C I = 8A ; D.

I = 10A

Câu 6 Số oát (w) ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết:

A Công suất điện của dụng cụ đó.

B Công suất tiêu thụ của dụng cụ đó trong 1 tháng.

C Công suất định mức của dụng cụ đó.

D Công suất tiêu thụ của dụng cụ đó khi nó hoạt động với hiệu điện thế

220V

Câu 7 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện

thế 220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là

A 9000J; B 9kW.h; C 9kJ ; D.

32400W.s

Câu 8 Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một dây dẫn Điện trở của dây dẫn

A càng lớn thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ

B càng nhỏ thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ

C tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

B TỰ LUẬN ( 8 Điểm )

Câu 9 ( 1 Điểm ) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ tên và đơn

vị của các đại lượng có trong công thức?

Câu 10 ( 2 Điểm ) Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng?

Câu 11 ( 2 Điểm ) Một bóng đèn có ghi 220V - 40W Mắc bóng đèn này vào

nguồn điện 200V

a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng lượng khi đèn hoạt động

b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 5

phút Đèn có sáng bình thường không? Vì sao?

Câu 12 ( 3 Điểm ) Điện trở của bếp điện làm bằng nikêlin có chiều dài 3m, tiết

diện 0,068 mm2 và điện trở suất 1,1.10- 6 m Được đặt vào hiệu điện thế U = 220V và sử dụng trong thời gian 15 phút

a) Tính điện trở của dây

Trang 10

b) Xác định công suất của bếp?

c) Tính nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trên?

ĐỀ 7 :

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một dây dẫn Điện trở của dây dẫn

A càng lớn thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ

B càng nhỏ thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ

C tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

Câu 2 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là

A U = I2.R B R= U

U

I R

Câu 3 Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc nối tiếp

A I=I1 = I2 = …= IN B R = R1 + R2 + … + RN

C. U = U1 + U2 + … + UN D 1 2

N

RRR  R

Câu 4 Trong các sơ đồ sau, sơ đồ dùng để xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế là

A B C D

Câu 5 Công của dòng điện không tính theo công thức:

A A = UIt B A = I 2 Rt

C A= U

2

R t

D A = IRt

Câu 6 Điện trở của một dây dẫn nhất định

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây

C không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

D giảm khi cường độ dòng điện qua dây giảm

Câu 7 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1=15 và R2=10 được mắc nối tiếp với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch đó là

Câu 8 Công thức tính điện trở của một dây dẫn là

Ngày đăng: 01/10/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w