Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây dẫn cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây.. Một giá trị khác.[r]
Trang 1ễN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT Lí 9 – CHƯƠNG I Baứi 1: Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:
Baứi 2: Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:
Baứi 3: Moọt beỏp ủieọn coự ghi 220V – 1000W ủửụùc sửỷ duùng vụựi hieọu ủieọn theỏ 220V ủeồ ủun soõi 2,5lớt
nửụực ụỷ nhieọt ủoọ ban ủaàu laứ 20 o C thỡ maỏt moọt thụứi gian laứ 14phuựt 35 giaõy.
1/ Tớnh hieọu suaỏt cuỷa beỏp Bieỏt nhieọt dung rieõng cuỷa nửụực laứ 4200J/kg.K.
2/ Moói ngaứy ủun soõi 5lớt nửụực ụỷ ủieàu kieọn nhử treõn thỡ trong 30 ngaứy seừ phaỷi traỷ bao nhieõu tieàn ủieọn cho vieọc ủun nửụực naứy Cho bieỏt giaự 1kWh ủieọn laứ 800ủoàng.
Baứi 4: Moọt hoọ gia ủỡnh coự caực duùng cuù ủieọn sau ủaõy: 1 beỏp ủieọn 220V – 600W; 4 quaùt ủieọn 220V
– 110W; 6 boựng ủeứn 220V – 100W Taỏt caỷ ủeàu ủửụùc sửỷ duùng ụỷ hieọu ủieọn theỏ 220V, trung bỡnh moói ngaứy ủeứn duứng 6 giụứ, quaùt duứng 10 giụứ vaứ beỏp duứng 4 giụứ.
1/ Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua moói duùng cuù.
2/ Tớnh ủieọn naờng tieõu thuù trong 1 thaựng (30 ngaứy) vaứ tieàn ủieọn phaỷi traỷ bieỏt 1 kWh ủieọn giaự 800 ủoàng.
Baứi 5: Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:
ĐỀ 1
I trắc nghiệm.(3điểm)./ Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1 Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
A Có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng
B Giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng
C Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
D Không thay đổi khi hiệu điện thế thay đổi
Câu 2 Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 Ω và cờng độ dòng điện dây tóc là 0,5A
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc là:
A U = 6V B U = 12V C U = 18V D Một giá trị khác
Câu 3 Hai điện trở R1 = 12 Ω và R2 = 18 Ω đợc mắc nối tiếp với nhau vào mạch điện có hiệu
điện thế 45V Điện trở tơng đơng R12 của đoạn mạch là:
R1
R1
R2
R3
A
V
–
+
R1
R2 R3
A B Vụựi: R1 = 30 Ω ; R2 = 15 Ω ; R3 = 10 Ω vaứ UAB = 24V
1/ Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch
2/ Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua moói ủieọn trụỷ
3/ Tớnh coõng cuỷa doứng ủieọn sinh ra trong ủoaùn maùch trong thụứi gian 5 phuựt
Vụựi R1 = 6 Ω ; R2 = 2 Ω ; R3 = 4 Ω cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua maùch chớnh laứ I = 2A
1/ Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch
2/ Tớnh hieọu ủieọn theỏ cuỷa maùch
3/ Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứ coõng suaỏt toỷa nhieọt treõn tửứng ủieọn trụỷ
Ampe keỏ coự ủieọn trụỷ khoõng ủaựng keồ, voõn keỏ coự ủieọn trụỷ raỏt lụựn
Bieỏt R1 = 4 Ω ; R2 = 20 Ω ; R3 = 15 Ω Ampe keỏ chổ 2A
a/ Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch
b/ Tớnh hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủieồm MN vaứ soỏ chổ cuỷa voõn keỏ
c/ Tớnh coõng suaỏt toỷa nhieọt treõn tửứng ủieọn trụỷ
d/ Tớnh nhieọt lửụùng toỷa ra treõn toaứn maùch trong thụứi gian 3 phuựt ra ủụn vũ Jun vaứ calo
Trang 2A R12 = 12 Ω B R12 = 18 Ω C R12 = 6 Ω D R12 = 30 Ω
Câu 4 Hai điện trở R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω mắc song song vào hai điểm A và B Điện trở tơng
đơng của đoạn mạch là:
A RAB = 10 Ω B RAB = 50 Ω C RAB = 12 Ω D RAB = 600 Ω
Câu 5 Hai dây dẫn đợc làm từ một loại vật liệu và tiết diện S1 = S2, có chiều dài l1 và l2.Ta có:
A R1
R2
= l2
l1
B R1
R2
= l1
l2
C R1
R2
= S1
S2
D R1
R2
= S2
S1
Câu 6 Công thức tính nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn là:
A Q = I.R.t B Q = I.R2.t C Q = I.R.t2 D Q = I2.R.t
II Tự luận (7 điểm)
Câu 7 (1đ): Phát biểu định luật Ôm Viết biểu thức và giải thích các kí hiệu?
Câu 8 (3đ): Trên một bóng đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W
a Giải thích ý nghĩa của các con số ghi trên đèn?
b Khi đèn sáng bình thờng thì cờng độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu?
c Dây tóc của đèn đợc làm bằng vonfram có tiết diện S = 0,0001mm2 Tính chiều dài của dây tóc ( ρ = 5,5.10-8Ωm )
Câu 9 (3đ): Cho mạch điện nh sơ đồ.
R1 = 20 Ω , R2 = 30 Ω, R3 =30Ω , UAB = 60V
a Tính điện trở tơng đơng của mạch AB ?
b Xác định số chỉ của Ampe kế ?
c Tính nhiệt lợng toả ra trên toàn mạch trong 3 giờ ?
ĐỀ 2
I trắc nghiệm.(3điểm) Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1 (0,5đ): Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
B Không thay đổi khi hiệu điện thế thay đổi
C Có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng
D Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
Câu 2(0,5đ): Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 Ω và cờng độ dòng điện dây tóc là
1,5A Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc là:
A U = 6V B U = 12V C U = 18V D Một giá trị khác
Câu 3(0,5đ): Hai điện trở R1 = 12 Ω , R2 = 18 Ω mắc song song vào hai điểm A và B Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
A RAB = 6 Ω B RAB = 7,2 Ω C RAB = 30 Ω D RAB = 600 Ω
Câu 4(0,5đ): Hai điện trở R1 = 30 Ω và R2 = 20 Ω đợc mắc nối tiếp với nhau vào mạch điện có hiệu điện thế 45V Điện trở tơng đơng R12 của đoạn mạch là:
A R12 = 10 Ω B R12 = 12 Ω C R12 = 30 Ω D R12 = 50 Ω
Câu 5(0,5đ): Hai dây dẫn đợc làm từ một loại vật liệu và tiết diện S1 , S2, có chiều dài l1 = l2
Ta có:
A R1
R2 =
l2
l1 B
R1
R2 =
l1
l2 C
R1
R2 =
S1
S2 D
R1
R2 =
S2
S1
Câu 6(0,5đ): Mối quan hệ giữa nhiệt lợng Q tỏa ra trên dây dẫn với cờng độ dòng điện, hiệu
điện thế và thời gian dòng điện chạy qua là:
A Q = I.R.t2 B Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I.R.t
Phần II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 7(1đ): Phát biểu định luật Jun-Lenxơ Viết biểu thức và giải thích các kí hiệu?
Câu 8(3đ): Trên một bóng đèn sợi đốt có ghi 220V – 75W
a Giải thích ý nghĩa của các con số ghi trên đèn?
b Khi đèn sáng bình thờng thì cờng độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu?
c Dây tóc của đèn đợc làm bằng vonfram có tiết diện S = 0,0001mm2
Tính chiều dài của dây tóc ( ρ = 5,5.10-8Ωm )
Câu 9(3đ): Cho mạch điện nh sơ đồ.
R1 = 20 Ω , R2 = 30 Ω, R3 =30Ω , UAB = 60V
a Tính điện trở tơng đơng của mạch AB ? A
R1 R2
A B
R3
A
R2
R1 B
R3
A
Trang 3b Xác định số chỉ của Ampe kế ?
c Tính nhiệt lợng toả ra trên R2 trong 1 giờ ?
ĐỀ 3
Cõu 1: Khi đặt hiệu điện thế 4.5V vào đầu dõy dẫn thỡ dũng điện chạy qua dõy dẫn cú cường độ
là 0.3A Nếu tăng hiệu điện thế thờm 3V nữa thỡ dũng điện chạy qua dõy dẫn cú cường độ là:
Cõu 2: Hiệu điện thế U = 10V được đặt vào hai đầu một điện trở R = 25 Cường độ dũng
điện chạy qua điện trở nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 3: Hai điện trở R = 5 và R =15 mắc nối tiếp Cường độ dũng điện chạy qua R là 2A.
Thụng tin nào sau đõy là SAI?
A Điện trở tương đương của đoạn mạch là 20 ; C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 40V;
B Cường độ dũng điện chạy qua R là 2A; D Hiệu điện thế giữa hai đầu R là 40V
Cõu 4: Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q tỏa ra ở dõy dẫn khi cú dũng điện chạy qua và cường
độ I, điện trở R và thời gian t được biểu thị bằng cụng thức nào?
Cõu 5: Cụng của dũng điện KHễNG tớnh theo cụng thức nào?
Cõu 6: Trờn một biến trở cú ghi 100 - 2A Hiệu điện thế lớn nhất được phộp đặt vào hai đầu
dõy dẫn cố định của biến trở cú thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau đõy?
A U = 200V; B U = 50V; C U = 98V; D Một giỏ trị khỏc
II TỰ LUẬN (7đ)
Hóy viết lời giải hoặc cõu trả lời cho cỏc cõu từ 7 đến 9:
Cõu 7: Người ta mắc cầu chỡ như thế nào để bảo vệ một thiết bị dựng điện nào đú? Hóy giải
thớch cơ chế hoạt động của cầu chỡ trong mạch đú
Cõu 8: Phỏt biểu và viết biểu thức định luật ễm Nờu rừ ý nghĩa cỏc đại lượng trong biểu thức Cõu 9: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ:
Biết: R = 30; đốn Đ (12V - 6W);
a Tớnh điện trở của đốn
b Khi K hở, để đốn sỏng bỡnh thường thỡ phần biến trở tham gia vào mạch điện R cú giỏ trị
là bao nhiờu?
c Khi K đúng, độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào? Muốn đốn sỏng bỡnh thường thỡ ta phải di chuyển con chạy của biến trở về phớa nào của biến trở? Tớnh phần biến trở R tham gia vào mạch điện khi đú
d Tớnh cụng suất tiờu thụ và nhiệt lượng tỏa ra của mạch trong 30 phỳt khi K đúng
e Độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào khi con chạy của biến trở di chuyển từ M đến N?
ĐỀ 4
I TRẮC NGHIỆM (3đ):
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu từ 1 đến 6:
Cõu 1: Khi đặt hiệu điện thế 7,5V vào đầu dõy dẫn thỡ dũng điện chạy qua dõy dẫn cú cường độ
là 2,5A Nếu giảm hiệu điện thế 1,5V thỡ dũng điện chạy qua dõy dẫn cú cường độ là:
A 0,5A B 1A C 1,5A D 2A
Cõu 2: Hiệu điện thế U = 20V được đặt vào hai đầu một điện trở R = 50 Cường độ dũng
điện chạy qua điện trở nhận giỏ trị nào sau đõy?
.B
M
.
A
Đ X
Trang 4Câu 3: Hai điện trở R = 10 và R =15 mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy qua R là
2A Thông tin nào sau đây là SAI?
A Điện trở tương đương của đoạn mạch là 25 ; C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 50V;
B Cường độ dòng điện chạy qua R là 2A; D Hiệu điện thế giữa hai đầu R là 50V
Câu 4: Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua và cường
độ I, điện trở R và thời gian t được biểu thị bằng công thức nào?
Câu 5: Công của dòng điện KHÔNG tính theo công thức nào?
Câu 6: Trên một biến trở có ghi 100 - 1,5A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai
đầu dây dẫn cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A U = 150V; B U = 50V; C U = 98,5V; D Một giá trị khác
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu 7: Người ta mắc cầu chì như thế nào để bảo vệ một thiết bị dùng điện nào đó? Hãy giải
thích cơ chế hoạt động của cầu chì trong mạch đó
Câu 8: Phát biểu và viết biểu thức định luật Jun - Len xơ Nêu rõ ý nghĩa các đại lượng trong
biểu thức
Câu 9: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Biết: R = 30; đèn Đ (12V - 12W);
a Tính điện trở của đèn
b Khi K hở, để đèn sáng bình thường
thì phần biến trở tham gia vào mạch điện R có giá trị là bao nhiêu?
c.Khi K đóng, độ sáng của đèn thay đổi như thế nào? Muốn đèn sáng bình thường thì ta phải
di chuyển con chạy của biến trở về phía nào của biến trở? Tính phần biến trở R tham gia vào mạch điện khi đó
d.Tính công suất tiêu thụ và nhiệt lượng tỏa ra của đèn khi K đóng
e Độ sáng của đèn thay đổi như thế nào khi con chạy của biến trở di chuyển từ M đến N?
C
.B
M
.
A
Đ X