( Sản phẩm học tập của học sinh).. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO. - Nhắc lại nội dung bài học. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên bài HTL.. III.. MỤC TIÊUb[r]
Trang 1TUẦN 18 (4/1-8/1/2021)
Ngày soạn: 28/12/2020 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 4/1/2021
TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi
hình chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng) Giải toán có nội dung liên quan đến tính
chu vi hình chữ nhật
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập
- GV nhận xét và đánh giá
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động1: Xây dựng quy tắc để tính
chu vi hình chữ nhật (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm ra quy tắc tính chu
vi hình chữ nhật
* Cách tiến hành:
- Nêu bài toán và vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác
- Liên hệ sang bài toán: Cho HCN ABCD có
chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm Tính chu
vi HCN đó
- Vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS tính
theo 2 cách (như trong SGK)
- Yêu cầu HS rút ra quy tắc tính chu vi HCN
- Kết luận: Nhắc lại quy tắc tinh chu vi HCN
b Hoạt động2: Thực hành (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS vận dụng quy tắc để
tính chu vi của các hình chữ nhật
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật.
- Gọi 1 HS nêu lại quy tắc
- Cho HS học nhóm đôi
- Chú ý HS phải đổi về cùng 1 đơn vị đo
- Học sinh quan sát
- Tự tính chu vi tứ giác
- Tự tính
- 3 HS nêu quy tắc
- 1 HS nêu
- Học nhóm đôi
Trang 2- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) Đáp số: 30cm
- Nhận xét, sửa bài
Bài 2: Toán có lời văn
- Cho HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Cho HS lên bảng sửa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính chu vi 2 hình chữ nhật và
so sánh
- Dùng viết chì chọn câu trả lời đúng vào
sách
- Gọi 1 HS đọc câu trả lời
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài
b) 2dm = 20 cm
Chu vi hình chữ nhật là:
(20 + 13) x 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm
- 1 HS nêu bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS lên bảng sửa bài
Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (35 + 20) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m
- 1 HS đọc đề
- HS tính
- HS chọn câu trả lời
- HS phát biểu
IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)
V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Tâp đọc
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1 + 2)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Kiểm tra tập đọc theo hình thức bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài, đoạn vừa đọc
b) Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết : Rừng cây trong nắng
c) Thái độ
- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
1.Bài cũ: 3’
Trang 32 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Kiểm tra tập đọc: 20’
(1/4 số H/s )
- GV yêu cầu học sinh lên bốc phiếu và đọc bài
- Nhận xét
Bài 1: 10’
- GV đọc bài : Rừng cây trong nắng
- Gv giải thích: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng
- Gv đọc cho H/s viết bài
- Chữa bài
Tiết 2
- H/s đọc sau đó trả lời câu hỏi nội dung đoạn, bài vừa đọc
Bài 1
- 1, 2 H/s đọc lại + H/s viết bài
2, Kiểm tra tập đọc: 15’
(1/ 4 lớp)
- GV gọi H/s bốc phiếu và đọc bài
- GV nhận xét
3, Bài tập: 15’
Bài 2
- Gọi hs đọc yc
a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như
những cây nến khổng lồ
b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi
- GV gọi H đọc 2 câu và nêu các sự vật được nhắc
đến trong câu
- Gọi 2 em lên bảng gạch chân hình ảnh so sánh
- Nx, củng cố
Bài 3
+ Từ biển trong câu: Từ trong biển lá xanh rờn có
ý nghĩa gì?
3 Củng cố - Dăn dò: 5’
- Nhận xét giờ học
- Lần lượt từng em lên đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài vừa đọc
Bài 2
- Hs đọc y/c, đọc câu
- H/s làm VBT TV
- 2 H lên chữa bài
Bài 3
(từ biển trong biển lá xanh
rờn ) không có nghĩa là một
vùng nước mặn mênh mông mà
là một tập hợp rất nhiều sự vật
Chính tả
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 3)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Kiểm tra TĐ theo hình thức: bốc phiếu và trả lời câu hỏi
- Điền đúng vào nội dung vào giấy mời thầy(cô) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo VN 20/11
b) Kĩ năng
- Rèn kỹ năng đọc đúng và đọc hiểu cho học sinh
Trang 4c) Thái độ
- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
* THQTE: Quyền được tham gia (t/c liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11,
viết giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu viết tên từng bài tập đọc đã học.
III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ: 5’
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện tập: 20’
Kiểm tra tập đọc
- GV gọi H/s lên bốc phiếu đọc bài
- GV nhận xét
Bài tập 2
- GV treo bảng phụ ghi mẫu in sẵn, gọi hs đọc
+ Gọi 2 H/s nêu miệng nội dung điền vào giấy
+ Gọi 1 H/s lên bảng điền
+ Gọi 1 số em đọc giấy mời
- Nhận xét - bổ sung
- TH: Quyền được tham gia…
3 Củng cố - Dặn dò(3’)
- Nhận xét giờ học
- H/s bốc thăm và đọc bài
Bài tập 2
- H/s nêu yêu cầu 1 H/s đọc mẫu in sẵn
- H/s làm VBT
–––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Củng cố về so sánh (so sánh về âm thanh); phân biệt g/gh, uc/uyu, oay/oai; cách dùng dấu câu
b) Kĩ năng
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu
c) Thái độ:
- Giáo dục thái độ tích cực trong học tập
II ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND bài 1, 3.
III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Bài cũ: 5’Gọi H viết tiếng có vần uc, uych
- 2 H lên bảng, dưới lớp viết vào vở nháp
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện tập: 25’
Bài 1: Gạch chân những từ ngữ chỉ âm thanh được so
sánh với nhau trong mỗi câu văn Viết kết quả vào
bảng
- Gọi hs nêu yc
a) Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng khoai lang êm, nhẹ
Bài 1:
- Hs nêu y/c
Trang 5như tiếng gió thoảng.
ĐIỂM
TỪ SO SÁNH
ÂM THANH
a) Tiếng cánh
diều
êm, nhẹ như tiếng gió
thoảng b) Tiếng sấm khan, gầm y như tiếng những
con rồng c) Tiếng hót
chim chiền
chiện
trong sáng diệu kì, thơ thới, thanh thản
như
tiếng nói của thiên sứ
- Gọi H nêu y/c và đọc các câu văn, nêu các hình ảnh
được so sánh với nhau trong từng câu
- T/c cho Hs làm bài theo nhóm 6, gọi Hs treo kết quả
- Nx, củng cố, tuyên dương
Bài 2: Chọn từ viết đúng chính tả.
- Yc Hs nêu đề bài, y/c Hs làm bài cá nhân
- Gọi 1 Hs lên bảng làm
Đ/án: gập ghềnh – khúc khuỷu – loay hoay – boong
tàu
- Nx
Bài 3: Điền dấu chấm hỏi, dấu chấm than hoặc dấu
phẩy
- Gọi hs nêu yc
- Yc hs làm bài
- Nx, chốt KQ
3.Củng cố, dặn dò:2’
- Nx tiết học, HDVN
- 3 Hs đọc các câu văn
- Hs nối tiếp nêu các h/ảnh sau đó làm bài theo nhóm
- Hs nx, bổ sung
Bài 2:
- Hs nêu đề bài, Hs làm bài cá nhân
- 1 Hs lên bảng làm
Bài 3
- Hs nêu y/c
- Y/c H làm bài cá nhân, gọi 1 H lên bảng làm
Ngày soạn: 29/12/2020 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 5/1/2021
TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4) Vận dụng
quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu
vi hình vuông
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
Trang 63 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập
- GV nhận xét và đánh giá
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
b Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính chu vi
hình vuông (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm ra quy tắc tính chu
vi hình vuông
* Cách tiến hành:
- Nêu bài toán và YC HS tính chu vi hình
vuông
- Từ đó cho HS nêu cách tính chu vi hình
vuông
- Kết luận về quy tắc tính chu vi hình vuông
b Hoạt động 2: Thực hành (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS biết áp dụng quy tắc để
tính chu vi hình vuông
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính chu
vi hình vuông
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
Bài 2: Bài toán có lời văn
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS học nhóm đôi
- Hướng dẫn: độ dài đoạn dây là chu vi hình
vuông
- Gọi 2 HS thi đua làm nhanh
Bài giải
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
Bài 3: Bài toán có lời văn
- 1 HS lên bảng tính
- 3 HS nêu quy tắc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS nêu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng sửa bài
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học nhóm đôi
- 2 HS thi đua lên bảng làm nhanh
- 1 HS đọc đề bài
Trang 7- Mời HS đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình trong Sách
giáo khoa
- Cho HS học nhóm đôi
- Cho 2 HS thi làm nhanh
- Nhận xét, sửa bài
Bài 4: Đo độ dài rồi tính chu vi hình vuông
MNPQ
- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình
vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông
đã cho
- Cho HS làm bài và đổi vở kiểm tra chéo
- Quan sát hình minh họa cho bài toán
- Học nhóm đôi
- 2 HS lên bảng thi làm nhanh
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh đo từng cạnh của hình vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông
- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau
IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)
V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 4)
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc, H/s bốc phiếu đọc và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc bài: Vàm Cỏ Đông
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
b) Kĩ năng
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn bài văn, điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống
trong đoạn văn( BT2)
c) Thái độ
- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ ghi bài tập ( 3 cột )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ: 5’
Trang 8- Gọi HS nêu tên các bài TĐ trong tuần
2 Bài mới
a)Giới thiệu bài (1’): GV nêu yêu cầu
b)Kiểm tra tập đọc: (10’)
- GV gọi từng H/s lên bốc bài tập đọc ,
lên đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
c) Luyện đọc bài:(7) Vàm Cỏ Đông
- Gv theo dõi, nhận xét
c)Bài tập 2 :(15)
+ Yêu cầu 1-2 H/s đọc đoạn văn
+ Bài yêu cầu làm gì ?
+ Yêu cầu H/s làm VBT
+ Yêu cầu 3 H/s lên bảng thi đánh dấu
phẩy vào đoạn văn
- Lớp nhận xét bình chọn
3 Củng cố - Dặn dò :(3’)
- VN đọc đoạn văn bài 2
- Ôn các bài TĐ + HTL
- H/s nêu yêu cầu
- HS đọc 2 câu thơ, từng khổ, cả bài
- H/s đọc
- Hs thực hiện yc
- Mùa nắng , đất, chim , nền
Ngày soạn: 30/12/2020 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 6/1/2021
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có
nội dung hình học
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập
- GV nhận xét và đánh giá
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
Trang 9b Hoạt động 2: Làm bài tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tính chu vi HCN và
hình vuông 1 cách thành thạo
* Cách tiến hành:
Bài 1 (học sinh khá, giỏi làm cả a và b):
Tính chu vi hình chữ nhật
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m
Bài 2: Toán có lời văn
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân
- Cho 2 HS thi đua sửa bài
Bài 3: Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học
nhóm
- YC các nhóm gắn bài lên bảng và nhận xét
Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm.
Bài 4: Toán có lời văn
- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng thấy
chiều dài cộng với chiều rộng chính là nửa
chu vi
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS khá lên sửa bài
- Nhận xét, sửa sai (nếu có)
- HS đọc đề bài
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra chéo b) Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm)
Đáp số: 46 cm.
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS nêu
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng thi làm bài làm
Bài giải Chu vi của khung bức tranh hình
vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2 m
Đáp số: 2 m.
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học nhóm 4
- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng
- Lắng nghe
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m)
Đáp số: 40 m.
IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)
Trang 10V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
_
Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 5) I) MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Kiểm tra HTL và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc thêm bài: Một trường tiểu học vùng cao
- Luyện tập viết đơn( gửi thư viện trường xin cấp thẻ đọc sách)
b) Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc thuộc lòng và đọc hiểu
c) Thái độ
- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập
* QTE: Bạn nam hay nữ đều có quyền được học tập, vui chơi, lao động, quyền được
tham gia ( nói lời mời, nhờ, đề nghị)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên bài HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC CHỦ YẾU
A.Bai cũ:3’
1, Giới thiệu bài :(1’) Nêu yêu cầu
2, Kiểm tra tập đọc:(10’)1/3 H/s
- GV cho H/s lên bốc thăm bài HTL rồi
lên đọc, trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Luyện đọc bài (7’) Một trường tiểu
học vùng cao
- Gv yc hs luyện đọc
- Gv theo dõi, nhận xét
Bài tập 2 (13’)
- Gọi hs nêu yc
+ Lá đơn này so với lá đơn cấp thẻ đọc
sách trước ntn ?
+ Gọi 1-2 em nêu miệng
+ Yêu cầu làm VBTTV
- GV gọi 1 số em trình bày bài của mình
- GV + H/s nhận xét bổ sung
5, Củng cố - Dặn dò :(3’)
- Nêu ghi nhớ mẫu đơn
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc từng câu, đoạn, cả bài
Bài tập 2
- H/s nêu yêu cầu + 1 H/s đọc mẫu thẻ , đây là lá đơn cấp lại thẻ đọc sách
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs làm bài
––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập viết
ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 6)
Trang 11I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Luyện tập viết thư thăm hỏi người thân
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết thư
c) Thái độ : Có tình cảm với người nhận thư.
* THQTE: Quyền được tham gia (viết thư thăm người thân hoặc một người mà em
quý mến)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Bài cũ: 3’
- Gọi HS nêu tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm thành thị và nông thôn
B Bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài
Bài tập 1
- Gọi H nêu lại tên các bài tập đọc đã
học thuộc chủ điểm Thành thị và nông
thôn
- Y/c H nêu lại ND chính của các bài
TĐ đó
- Gv nx
Bài tập 2
+ Gọi H/s nêu yêu cầu của bài
+ Đối tượng viết thư cho ai ?
+ Nội dung viết về gì ?
- GV yêu cầu H/s nêu nội dung bức thư
của mình - Gọi 1 số em đọc thư
- TH: Quyền được tham gia…
C Củng cố - Dặn dò : 5’
- Nhận xét tiết học
Bài tập 1
- H nối tiếp nhau nêu
- H nêu ND
Bài tập 2
+ H/s nêu yêu cầu của bài + Cho người thân …
+ Thăm hỏi sức khoẻ …
- H/s viết vào VBT
TỰ NHIÊN XÃ HỘI KIỂMTRA HỌC KÌ I
ĐỀ BÀI THAM KHẢO :
1 Cơ quan thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài được gọi là gì?
a Cơ quan hô hấp
b Hoạt động thở
c Trao đổi khí
d Cả hai ý b và c đều đúng
2 Vì sao không nên thở bằng miệng mà chỉ nên thở băng mũi?
a Lông mũi giúp cản bớt bụi, làm không khí vào phổi sạch hơn
b Các mạch máu nhỏ li ti có trong mũi giúp sưởi ấm không khí vào phổi