1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIÁO ÁN LỚP 3B TUẦN 18

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 57,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( Sản phẩm học tập của học sinh).. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO. - Nhắc lại nội dung bài học. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên bài HTL.. III.. MỤC TIÊUb[r]

Trang 1

TUẦN 18 (4/1-8/1/2021)

Ngày soạn: 28/12/2020 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 4/1/2021

TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi

hình chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng) Giải toán có nội dung liên quan đến tính

chu vi hình chữ nhật

2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập

- GV nhận xét và đánh giá

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động1: Xây dựng quy tắc để tính

chu vi hình chữ nhật (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS tìm ra quy tắc tính chu

vi hình chữ nhật

* Cách tiến hành:

- Nêu bài toán và vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

- Liên hệ sang bài toán: Cho HCN ABCD có

chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm Tính chu

vi HCN đó

- Vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS tính

theo 2 cách (như trong SGK)

- Yêu cầu HS rút ra quy tắc tính chu vi HCN

- Kết luận: Nhắc lại quy tắc tinh chu vi HCN

b Hoạt động2: Thực hành (18 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS vận dụng quy tắc để

tính chu vi của các hình chữ nhật

* Cách tiến hành:

Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật.

- Gọi 1 HS nêu lại quy tắc

- Cho HS học nhóm đôi

- Chú ý HS phải đổi về cùng 1 đơn vị đo

- Học sinh quan sát

- Tự tính chu vi tứ giác

- Tự tính

- 3 HS nêu quy tắc

- 1 HS nêu

- Học nhóm đôi

Trang 2

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lại

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm) Đáp số: 30cm

- Nhận xét, sửa bài

Bài 2: Toán có lời văn

- Cho HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Cho HS lên bảng sửa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính chu vi 2 hình chữ nhật và

so sánh

- Dùng viết chì chọn câu trả lời đúng vào

sách

- Gọi 1 HS đọc câu trả lời

- Nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài

b) 2dm = 20 cm

Chu vi hình chữ nhật là:

(20 + 13) x 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm

- 1 HS nêu bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS lên bảng sửa bài

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (35 + 20) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

- 1 HS đọc đề

- HS tính

- HS chọn câu trả lời

- HS phát biểu

IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Tâp đọc

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1 + 2)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Kiểm tra tập đọc theo hình thức bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài, đoạn vừa đọc

b) Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe viết : Rừng cây trong nắng

c) Thái độ

- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học.

III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1.Bài cũ: 3’

Trang 3

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Kiểm tra tập đọc: 20’

(1/4 số H/s )

- GV yêu cầu học sinh lên bốc phiếu và đọc bài

- Nhận xét

Bài 1: 10’

- GV đọc bài : Rừng cây trong nắng

- Gv giải thích: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng

- Gv đọc cho H/s viết bài

- Chữa bài

Tiết 2

- H/s đọc sau đó trả lời câu hỏi nội dung đoạn, bài vừa đọc

Bài 1

- 1, 2 H/s đọc lại + H/s viết bài

2, Kiểm tra tập đọc: 15’

(1/ 4 lớp)

- GV gọi H/s bốc phiếu và đọc bài

- GV nhận xét

3, Bài tập: 15’

Bài 2

- Gọi hs đọc yc

a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như

những cây nến khổng lồ

b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số

cây dù xanh cắm trên bãi

- GV gọi H đọc 2 câu và nêu các sự vật được nhắc

đến trong câu

- Gọi 2 em lên bảng gạch chân hình ảnh so sánh

- Nx, củng cố

Bài 3

+ Từ biển trong câu: Từ trong biển lá xanh rờn có

ý nghĩa gì?

3 Củng cố - Dăn dò: 5’

- Nhận xét giờ học

- Lần lượt từng em lên đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài vừa đọc

Bài 2

- Hs đọc y/c, đọc câu

- H/s làm VBT TV

- 2 H lên chữa bài

Bài 3

(từ biển trong biển lá xanh

rờn ) không có nghĩa là một

vùng nước mặn mênh mông mà

là một tập hợp rất nhiều sự vật

Chính tả

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 3)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Kiểm tra TĐ theo hình thức: bốc phiếu và trả lời câu hỏi

- Điền đúng vào nội dung vào giấy mời thầy(cô) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo VN 20/11

b) Kĩ năng

- Rèn kỹ năng đọc đúng và đọc hiểu cho học sinh

Trang 4

c) Thái độ

- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

* THQTE: Quyền được tham gia (t/c liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11,

viết giấy mời cô (thầy) Hiệu trưởng)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu viết tên từng bài tập đọc đã học.

III CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ: 5’

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS luyện tập: 20’

Kiểm tra tập đọc

- GV gọi H/s lên bốc phiếu đọc bài

- GV nhận xét

Bài tập 2

- GV treo bảng phụ ghi mẫu in sẵn, gọi hs đọc

+ Gọi 2 H/s nêu miệng nội dung điền vào giấy

+ Gọi 1 H/s lên bảng điền

+ Gọi 1 số em đọc giấy mời

- Nhận xét - bổ sung

- TH: Quyền được tham gia…

3 Củng cố - Dặn dò(3’)

- Nhận xét giờ học

- H/s bốc thăm và đọc bài

Bài tập 2

- H/s nêu yêu cầu 1 H/s đọc mẫu in sẵn

- H/s làm VBT

–––––––––––––––––––––––––––––––

Thực hành Tiếng Việt

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 1)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Củng cố về so sánh (so sánh về âm thanh); phân biệt g/gh, uc/uyu, oay/oai; cách dùng dấu câu

b) Kĩ năng

- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu

c) Thái độ:

- Giáo dục thái độ tích cực trong học tập

II ĐD DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND bài 1, 3.

III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Bài cũ: 5’Gọi H viết tiếng có vần uc, uych

- 2 H lên bảng, dưới lớp viết vào vở nháp

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS luyện tập: 25’

Bài 1: Gạch chân những từ ngữ chỉ âm thanh được so

sánh với nhau trong mỗi câu văn Viết kết quả vào

bảng

- Gọi hs nêu yc

a) Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng khoai lang êm, nhẹ

Bài 1:

- Hs nêu y/c

Trang 5

như tiếng gió thoảng.

ĐIỂM

TỪ SO SÁNH

ÂM THANH

a) Tiếng cánh

diều

êm, nhẹ như tiếng gió

thoảng b) Tiếng sấm khan, gầm y như tiếng những

con rồng c) Tiếng hót

chim chiền

chiện

trong sáng diệu kì, thơ thới, thanh thản

như

tiếng nói của thiên sứ

- Gọi H nêu y/c và đọc các câu văn, nêu các hình ảnh

được so sánh với nhau trong từng câu

- T/c cho Hs làm bài theo nhóm 6, gọi Hs treo kết quả

- Nx, củng cố, tuyên dương

Bài 2: Chọn từ viết đúng chính tả.

- Yc Hs nêu đề bài, y/c Hs làm bài cá nhân

- Gọi 1 Hs lên bảng làm

Đ/án: gập ghềnh – khúc khuỷu – loay hoay – boong

tàu

- Nx

Bài 3: Điền dấu chấm hỏi, dấu chấm than hoặc dấu

phẩy

- Gọi hs nêu yc

- Yc hs làm bài

- Nx, chốt KQ

3.Củng cố, dặn dò:2’

- Nx tiết học, HDVN

- 3 Hs đọc các câu văn

- Hs nối tiếp nêu các h/ảnh sau đó làm bài theo nhóm

- Hs nx, bổ sung

Bài 2:

- Hs nêu đề bài, Hs làm bài cá nhân

- 1 Hs lên bảng làm

Bài 3

- Hs nêu y/c

- Y/c H làm bài cá nhân, gọi 1 H lên bảng làm

Ngày soạn: 29/12/2020 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 5/1/2021

TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4) Vận dụng

quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu

vi hình vuông

2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.

Trang 6

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập

- GV nhận xét và đánh giá

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

b Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính chu vi

hình vuông (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS tìm ra quy tắc tính chu

vi hình vuông

* Cách tiến hành:

- Nêu bài toán và YC HS tính chu vi hình

vuông

- Từ đó cho HS nêu cách tính chu vi hình

vuông

- Kết luận về quy tắc tính chu vi hình vuông

b Hoạt động 2: Thực hành (18 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS biết áp dụng quy tắc để

tính chu vi hình vuông

* Cách tiến hành:

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính chu

vi hình vuông

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

Bài 2: Bài toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- Cho HS học nhóm đôi

- Hướng dẫn: độ dài đoạn dây là chu vi hình

vuông

- Gọi 2 HS thi đua làm nhanh

Bài giải

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

Bài 3: Bài toán có lời văn

- 1 HS lên bảng tính

- 3 HS nêu quy tắc

- Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS nêu

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Học nhóm đôi

- 2 HS thi đua lên bảng làm nhanh

- 1 HS đọc đề bài

Trang 7

- Mời HS đọc đề bài.

- Yêu cầu học sinh quan sát hình trong Sách

giáo khoa

- Cho HS học nhóm đôi

- Cho 2 HS thi làm nhanh

- Nhận xét, sửa bài

Bài 4: Đo độ dài rồi tính chu vi hình vuông

MNPQ

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình

vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông

đã cho

- Cho HS làm bài và đổi vở kiểm tra chéo

- Quan sát hình minh họa cho bài toán

- Học nhóm đôi

- 2 HS lên bảng thi làm nhanh

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh đo từng cạnh của hình vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông

- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau

IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 4)

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc, H/s bốc phiếu đọc và trả lời câu hỏi

- Luyện đọc bài: Vàm Cỏ Đông

- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

b) Kĩ năng

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn bài văn, điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

trong đoạn văn( BT2)

c) Thái độ

- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng phụ ghi bài tập ( 3 cột )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ: 5’

Trang 8

- Gọi HS nêu tên các bài TĐ trong tuần

2 Bài mới

a)Giới thiệu bài (1’): GV nêu yêu cầu

b)Kiểm tra tập đọc: (10’)

- GV gọi từng H/s lên bốc bài tập đọc ,

lên đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

c) Luyện đọc bài:(7) Vàm Cỏ Đông

- Gv theo dõi, nhận xét

c)Bài tập 2 :(15)

+ Yêu cầu 1-2 H/s đọc đoạn văn

+ Bài yêu cầu làm gì ?

+ Yêu cầu H/s làm VBT

+ Yêu cầu 3 H/s lên bảng thi đánh dấu

phẩy vào đoạn văn

- Lớp nhận xét bình chọn

3 Củng cố - Dặn dò :(3’)

- VN đọc đoạn văn bài 2

- Ôn các bài TĐ + HTL

- H/s nêu yêu cầu

- HS đọc 2 câu thơ, từng khổ, cả bài

- H/s đọc

- Hs thực hiện yc

- Mùa nắng , đất, chim , nền

Ngày soạn: 30/12/2020 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 6/1/2021

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có

nội dung hình học

2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II NV HỌC TẬP THỰC HIỆN M TIÊU

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III TỔ CHỨC DẠY- HỌC TRÊN LỚP.

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập

- GV nhận xét và đánh giá

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)

Trang 9

b Hoạt động 2: Làm bài tập (27 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS tính chu vi HCN và

hình vuông 1 cách thành thạo

* Cách tiến hành:

Bài 1 (học sinh khá, giỏi làm cả a và b):

Tính chu vi hình chữ nhật

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN

- Cho HS làm bài vào vở

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m)

Đáp số: 100 m

Bài 2: Toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông

- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân

- Cho 2 HS thi đua sửa bài

Bài 3: Toán có lời văn

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học

nhóm

- YC các nhóm gắn bài lên bảng và nhận xét

Bài giải

Độ dài cạnh hình vuông là:

24 : 4 = 6 (cm)

Đáp số: 6 cm.

Bài 4: Toán có lời văn

- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng thấy

chiều dài cộng với chiều rộng chính là nửa

chu vi

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS khá lên sửa bài

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

- HS đọc đề bài

- 1 HS nêu

- Làm bài vào vở

- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra chéo b) Chu vi hình chữ nhật là:

(15 + 8) x 2 = 46 (cm)

Đáp số: 46 cm.

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS nêu

- Cả lớp làm vào vở

- 2 HS lên bảng thi làm bài làm

Bài giải Chu vi của khung bức tranh hình

vuông là:

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2 m

Đáp số: 2 m.

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Học nhóm 4

- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng

- Lắng nghe

- Làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

60 – 20 = 40 (m)

Đáp số: 40 m.

IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ( Sản phẩm học tập của học sinh)

Trang 10

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

_

Tập đọc

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 5) I) MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Kiểm tra HTL và trả lời câu hỏi

- Luyện đọc thêm bài: Một trường tiểu học vùng cao

- Luyện tập viết đơn( gửi thư viện trường xin cấp thẻ đọc sách)

b) Kĩ năng

- Rèn kĩ năng đọc thuộc lòng và đọc hiểu

c) Thái độ

- Giáo dục tính tích cực, hứng thú trong học tập

* QTE: Bạn nam hay nữ đều có quyền được học tập, vui chơi, lao động, quyền được

tham gia ( nói lời mời, nhờ, đề nghị)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi tên bài HTL

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC CHỦ YẾU

A.Bai cũ:3’

1, Giới thiệu bài :(1’) Nêu yêu cầu

2, Kiểm tra tập đọc:(10’)1/3 H/s

- GV cho H/s lên bốc thăm bài HTL rồi

lên đọc, trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

3 Luyện đọc bài (7’) Một trường tiểu

học vùng cao

- Gv yc hs luyện đọc

- Gv theo dõi, nhận xét

Bài tập 2 (13’)

- Gọi hs nêu yc

+ Lá đơn này so với lá đơn cấp thẻ đọc

sách trước ntn ?

+ Gọi 1-2 em nêu miệng

+ Yêu cầu làm VBTTV

- GV gọi 1 số em trình bày bài của mình

- GV + H/s nhận xét bổ sung

5, Củng cố - Dặn dò :(3’)

- Nêu ghi nhớ mẫu đơn

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc từng câu, đoạn, cả bài

Bài tập 2

- H/s nêu yêu cầu + 1 H/s đọc mẫu thẻ , đây là lá đơn cấp lại thẻ đọc sách

- Hs thực hiện yêu cầu

- Hs làm bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết

ÔN TẬP CUỐI KÌ I (tiết 6)

Trang 11

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Luyện tập viết thư thăm hỏi người thân

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết thư

c) Thái độ : Có tình cảm với người nhận thư.

* THQTE: Quyền được tham gia (viết thư thăm người thân hoặc một người mà em

quý mến)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Bài cũ: 3’

- Gọi HS nêu tên các bài tập đọc thuộc

chủ điểm thành thị và nông thôn

B Bài mới: 25’

a) Giới thiệu bài

Bài tập 1

- Gọi H nêu lại tên các bài tập đọc đã

học thuộc chủ điểm Thành thị và nông

thôn

- Y/c H nêu lại ND chính của các bài

TĐ đó

- Gv nx

Bài tập 2

+ Gọi H/s nêu yêu cầu của bài

+ Đối tượng viết thư cho ai ?

+ Nội dung viết về gì ?

- GV yêu cầu H/s nêu nội dung bức thư

của mình - Gọi 1 số em đọc thư

- TH: Quyền được tham gia…

C Củng cố - Dặn dò : 5’

- Nhận xét tiết học

Bài tập 1

- H nối tiếp nhau nêu

- H nêu ND

Bài tập 2

+ H/s nêu yêu cầu của bài + Cho người thân …

+ Thăm hỏi sức khoẻ …

- H/s viết vào VBT

TỰ NHIÊN XÃ HỘI KIỂMTRA HỌC KÌ I

ĐỀ BÀI THAM KHẢO :

1 Cơ quan thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài được gọi là gì?

a Cơ quan hô hấp

b Hoạt động thở

c Trao đổi khí

d Cả hai ý b và c đều đúng

2 Vì sao không nên thở bằng miệng mà chỉ nên thở băng mũi?

a Lông mũi giúp cản bớt bụi, làm không khí vào phổi sạch hơn

b Các mạch máu nhỏ li ti có trong mũi giúp sưởi ấm không khí vào phổi

Ngày đăng: 25/05/2021, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w