5. Nªu ®îc t¸c dông nµy trong c¸c vÝ dô thùc tÕ.. khi lµm thÝ nghiÖm. - Dïng mÆt ph¼ng nghiªng cã thÓ kÐo vËt Rót ra kÕt luËn lªn víi mét lùc nhá h¬n träng lîng cña vËt - MÆt ph¼ng cµ[r]
Trang 1Giáo án vật lí lớp 6
Ngày soạn: 15/8/2011
Ngày giảng: 16/8/2011 Tiết 1 Tuần 1
Chơng 1: cơ học
A Mục tiêu của chơng I: cơ học
I đo độ dài, đo thể tích
1 iến thức K :
2 Kỹ năng:
* Xác định đợc GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài đo thể tích
* Xác định đợc độ dài trong một số tình huống thông thờng
* Đo đợc thể tích của một lợng chất lỏng Xác định đợc thể tích vật rắn không thấm nớc bằng bình chia độ, bình tràn
II khối lợng và lực
1 iến thức K :
- Nêu đợc khối lợng của một vật cho biết chất tạo nên vật
- Nêu đợc ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực
- Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanhdần, chậm dần, đổi hớng)
- Viết đợc công thức tính trọng lợng P = 10m, nêu đợc ý nghĩa và đơn vị đo P, m
- Phát biểu đợc định nghĩa khối lợng riêng (D), trọng lợng riêng (d) và viết đợc công thức tính các đại lợng này Nêu đợc đơn vị khối lợng riêng và đo trọng lợng riêng
- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của một chất
V để giải các bài tập đơn giản.
III máy cơ đơn giản: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc.
1 Kiến thức :
- Nêu đợc các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và tiết bị thông thờng
- Nêu đợc tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hớng của lực Nêu đợc tác dụng này trong các ví dụ thực tế
2 Kỹ năng :
- Sử dụng đợc máy cơ đơn giản phù hợp trong những trờng hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ
đ-ợc lợi ích của nó
Trang 2Bài 1: Đo độ dài
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng:
- Xác định đợc GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài
- Xác định đợc độ dài trong một số tình huống thông thờng
2 Kiểm tra: (Hoạt động 1)
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3 Bài mới:
Hoạt động1: Đo độ dài
GV: Cho đọc thông tin mở đầu
GV: Hãy nêu đơn vị đo độ dài là gì?
đo vào vở) C3: (thực hiện nh C2)
Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ đo và đo dộ dài
GV:Yêu cầu HS hoàn thành C4?
vở
HS: Làm việc cá nhân hoàn thành
GV: Yêu cầu HS hoàn thành C5, C6
GV: Cho đọc câu C6 (Trang9) Từ đó rút
ra kết luận các bớc đo một độ dài?
2 Các bớc đo độ dài ?
HS:
- Bớc1: Ước lợng độ dài cần đo
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đô độ dài
C4: H1.1a) Thợ dùng thớc mét, H1.1b) HS dùng thớc kẻ
H1.1c) Ngời bán vải dùng thớc dây (thớc cuộn)
* GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thớc
* ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp
C5: (GV gọi 3-5 HS trả lời)C6: - Thớc có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm:
dùng để đo chiều dài của bàn học
Trang 3- Bớc 2: Chọn có GHĐ và ĐCNN phù hợp
- Bớc 3: Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo
sao cho một đầu của vật ngang bằng với
vạch số 0 của thớc
- Bớc 4: Đặt mắt theo hớng vuông góc với
cạnh thớc ở đầu kia của vật
- Bớc 5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch
chia gần nhất với đầu kia của vật
C7: Ngời thợ may dùng thớc dây (thớc cuộn) để đo chiều dài của mảnh vải, các
số đo cơ thể của khách hàng
Hoạt động3: Thực hành đo độ dài
học và bề dày quyển sách Vật lý 6 theo
các bớc nh SGK
GV: Nếu các lần đo kết quả không trùng
nhau thì sao?
HS: Nếu kết quả đo không trùng nhau tính
giá trị trung bình
HS: Tiến hành đo theo sự hớng dẫn của
GV Ghi kết quả vào bảng 1.1
GV: Yêu cầu 1HS nêu ghi nhớ
2 Đo độ dài
Đo chiều dài bàn học, bề dày cuốn sách Vật lý lớp 6
a) Chuẩn bị: 1 thớc dây, 1 thớc kẻ HS
Ghi kết quả vào bảng 1.1 (kết quả đo)
b) Tiến hành đo Lần 1 Lần 2 Lần 3 KQTB
I ❑1 I2 I ❑3 I =
I1+I2+I3
3
I = …cm = … mm
Ghi nhớ: SGK - tr 8
4 Củng cố:
- Nêu ghi nhớ (Ghi vở )
- Các bớc đo một độ dài là gì?
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học kỹ các câu C1…C7
- Bài tập: 2.1…2.8 SBT
E Rút kinh nghiệm:
- Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệuquả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
*** …… ……
Ngày soạn: 15/8/2011 Ngày giảng: 23/8/2011 Tiết 2 Tuần 2
Bài 2: Đo độ dài (tiếp theo)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng:
- Xác định đợc GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài
- Xác định đợc độ dài trong một số tình huống thông thờng
3 Thái độ:
Trang 42 Kiểm tra: (Hoạt động 1)
HS 1: - Hãy nêu đơn vị đo độ dài là gì? Đơn vị thờng dùng là gì?
HS 2: - Đơn vị đo độ dài hợp pháp là gì?
3 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu cách đo độ dài
GV: Hãy dựa vào phần thực hành đo độ
dài đối với từng vật ở tiết trớc để trả lời
HS làm việc theo nhóm bàn, ớc lợng rồi
đo chiều dài của bàn học, ghi kết quả đo
vào vở
I Cách đo độ dài
C1: …Khác nhau khá nhiềuC2: … ớc thẳng, thớc dâythC3: (em hãy đặt thức đo cho các bạnxem?)
C4: Đặt mắt đúng cáchC5: …thì kết quả không chính xác
Hoạt động 2: Tìm hiểu kết luận
GV: Cho đọc câu C6 (Trang9) Từ đó rút
ra kết luận các bớc đo một độ dài?
2 Các bớc đo độ dài ?
HS:
- Bớc1: Ước lợng độ dài cần đo
- Bớc 2: Chọn có GHĐ và ĐCNN phù hợp
- Bớc 3: Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo
sao cho một đầu của vật ngang bằng với
vạch số 0 của thớc
- Bớc 4: Đặt mắt theo hớng vuông góc với
cạnh thớc ở đầu kia của vật
- Bớc 5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch
chia gần nhất với đầu kia của vật
* Rút ra kết luận:
a) (1) độ dàib) (2) GHĐ
(3) ĐCNNc) (4) dọc theo (5) ngang bằngd) (6) vuông góce) (7) gần nhất
Hoạt động3: Thực hành đo độ dài
GV: Yêu cầu cá nhân hoàn thành các câu
đúng kết quả
C9: H2.3 a) l = 7cm
b l = 6,8cm (6,7cm) c) l = 7,3cm
C10: H2.4 (HS về nhà thực hành tiết sau
Trang 5gần bằng chiều cao của ngời đó báo cáo kết quả cho GV)
Ghi nhớ: SGK - trang 11
4 Củng cố
- Nêu ghi nhớ (Ghi vở )
- Các bớc đo một độ dài là gì?
- Đọc phần ‘‘có thể em cha biết’’
5 H ớng dẫn về nhà
- Học kỹ các câu C1…C10
- Bài tập: 2.5…2.13 SBT
- Đọc, tìm hiểu bảng 3.1
E Rút kinh nghiệm: - Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
*** …… ……
Ngày soạn: 23/8/ 2011 Ngày giảng: 30/8/2011 Tiết 3 Tuần 3 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng
A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Nêu đợc một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng - Biết cách xác định một thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo phù hợp 2 Kỹ năng: - Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng - Đo đợc thể tích của một lợng chất lỏng 3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỉ và trung thực B Chuẩn bị:
GV: Một nhóm 2 bình chia độ, ca, bình đựng nớc, khăn lau
HS : Kẻ sẵn bảng 3.1 SGK
C ph ơng pháp
Trực quan, t duy, hoạt động nhóm
D tiến trình dạy học
1 ổ n dịnh : Ngày giảng: 30/8/2011 - Lớp 6 Sĩ số: 27 - Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
HS1: GHĐ và ĐCNN là gì? Vì sao phải ớc lợng trớc khi đo? Chữa bài 2.7; 2.8SBT
Trang 6HS2: Nêu các bớc đo một độ dài? Chữa bài 2.8; 2.9
Hoạt động 3: Đo thể tích chất lỏng
HS: Nghiên cứu và hoàn thành
GV: Giới thiệu dụng cụ đo thể tích chất
lỏng trong phòng thí nghiệm
GV: Nêu tên các dụng cụ đo thể tích?
HS: Theo dõi và tìm GHĐ và ĐCNN của
các bình chia độ
HS: Dụng cụ đo thể tích: bình chia độ,
GV: Treo tranh vẽ to các hình: 3.2; 3.4;
3.5 yêu cầu HS hoàn thành C6; C7; C8
GV: Từ đó hãy nêu cách đo thể tích chất
e) Bớc 5: Đọc và ghi kết quả theo vạch
chia gần nhất với mực chất lỏng
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6: H3.3b là cính xác, vì bình ở vị trí thẳng đứng
C7: H3.4 nhìn cách b) đọc đúng, vì đặt mắt nhìn
đúng cáchC8: H3.5a) 70 cm3 ; b) 50 cm3 ; c) 38 cm3
* Rút ra kết luận C9: a) (1) thể tích
b) (2) GHĐ và (3) ĐCNN c) (4) thẳng
đứng d) (5) ngang e) (6) gần nhất
Hoạt động 4:Thực hành đo thể tích chất lỏng
GV: Phát dụng cụ thí nghiệm, ca nớc có
thể tích khác nhau và hớng dẫn đo thể tích
HS: Hoạt động nhóm
GV: Thu báo cáo, cho học sinh thu dọn
dụng cụ và nhận xét kết quả, ý thức của
từng nhóm
3 Thực hành
a) Chuẩn bị: - Bình chi độ, chai lọ, ca
đong có ghi sẵn dung tích
- Bình 1 đựng đầy nớc, bình 2 đựng một ítnớc
- Bảng 3.1b) Tiến hành đo: (hoạt động nhóm) Kết quả bảng 3.1
* Ghi nhớ: SGK - tr 14
4 Củng cố
- Nêu các bớc đo thể tích chất lỏng?
- Vì sao phải tuân theo các bớc đó?
- Nêu ghi nhớ?
5 H ớng dẫn về nhà : Làm các bài tập 3.1 - 3.7 SBT Đọc trớc bài 4
E Rút kinh nghiệm:
Trang 7- Kiến thức: ……….
- Phơng pháp: ………
- Hiệuquả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
*** …… ……
Ngày soạn: 30/8/2011 Ngày giảng: 6/9/2011 Tiết 4 Tuần 4 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Xác định đợc thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình chia độ, bình tràn 2 Kỹ năng: - Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc 3 Thái độ: - Tuân thủ các nguyên tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc. Hợp tác trong nhóm với mọi công việc B Chuẩn bị: GV: Mỗi nhóm : Bình chia độ, bình tràn, vật không thấm nớc nhỏ hơn và lớn hơn bình chia độ HS: - Bình đựng nớc, cốc nhỏ, dây buộc - Khăn lau, bảng ghi kết quả H4.1 C Ph ơng pháp Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đáp D hoạt động dạy học 1 ổ n định : Ngày giảng: 6/9/2011 - Lớp 6. sĩ số: 27 - Vắng: 2 Kiểm tra bài cũ: (Hoạt động 1) HS1: Đơn vị đo thể tích là gì? Nêu các bớc đo thể tích? HS2: Chữa bài tập 3.2; 3.5 3 Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 2: Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc GV Nếu hòn đá bỏ lọt bình thì đo thể tích của nó nh thế nào ? HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C1: Cách đo ? Thảo luận theo nhóm hoàn thành C2: GV Nếu hòn đá không bỏ lọt bình thì đo thể tích của nó nh thế nào ? Cách đo ? Hoạt độnh của HS theo nhóm GV: Qua đó hãy rút ra kết luận về cách đo thể tích của vật rắn không thấm nớc? I Cách đo thể tích vật rắn không thấm n ớc
1 Dùng bình chia độ (H4.2)
C1:
Đổ nớc vào bình đợc V1 = 150cm3, thả vật chìm hết vào bình đợc V2 = 200cm3
Thể tích vật V = V2 – V1= 50cm3
2 Dùng bình tràn (H4.3)
C2:
Đổ nớc ngang với mép dới của vòi tràn, hứng bình chứa, thả đá vào, nớc tràn ra bình chứa
Đổ nớc từ bình chứa vào bình chia độ là thể tích của hòn đá V = 80cm3
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tích
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C3
GV: Cho nêu lại các bớc đo thể tích vật
rắn
C3: Rút ra kết luận
a) (1) thả chìm (2) dâng lên
Trang 8HS: Nêu các bớc đo thể tích vật rắn không
thấm nớc
cụ là gì
GV: Phát dụng cụ, theo dõi hớng dẫn học
sinh tiến hành thí nghiệm
HS: Hoạt động nhóm, tiến hành thí
nghiệm theo các bớc và ghi kết quả vào
bảng 4.1
(HS: Không hoàn toàn chính xác nên phải
lau thật khô bát)
b) (3) thả
(4) tràn ra
3 Thực hành đo thể tích vật rắn
a) Chuẩn bị
- Bình chia độ, ca đong, chai, lọ
- Bình tràn, bình chứa, xô đựng nớc - Vật rắn không thấm nớc - Kẻ bảng 4.1 Kết quả đo thể tích vật rắn không thấm nớc Vật cần đo thể tích Dụng cụ đo Thể tích -ớc l-ợng (cm3) Thể tích đo đ-ợc (cm3) GHĐ ĐCNN (1) (2) (3) (4) (5) Hoạt động 4: Vận dụng GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C4, C5, C6 GV: yêu cầu 1 HS đọc phần ghi nhớ II Vận dụng C4: a) b) c) Cần đo chính xác lợng nớc trong bát, tránh làm rơi, đổ nớc C5: (Tự làm bình độ ở nhà) C6: (Làm ở nhà) - Ghi nhớ: SGk - trang 17 4 H ớng dẫn về nhà - Học kỹ bài từ câu C1 … C4, tự làm một bình chia độ theo sự hớng dẫn (C5) - Bài tập: 4.1….4.6 (SBT) - Đọc trớc Bài 5 Khối lợng Đo khối lợng E Rút kinh nghiệm: - Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệuquả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
*** …… ……
Ngày soạn: 6/9/2011
Ngày giảng:13/9/2011 T Tiết 5uần 5 Bài 5 Khối lợng Đo khối lợng
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: * Nêu đợc khối lợng của một vật cho biết chất lợng chất tạo nên vật
( - Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì
- Biết đợc khối lợng quả cân 1kg)
2 Kỹ năng: - Biết sử dụng cân Rôbécvan.
- Đo đợc khối lợng của vật bằng cân và chỉ ra đợc GHĐ, ĐCNN của cân
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả.
B Chuẩn bị:
GV: - Mỗi nhóm một cân Rôbécvan,
- Tranh vẽ các loại cân
HS: Mỗi nhóm một cân đồng hồ
C Ph ơng pháp :
Trực quan, hỏi đáp, hoạt động nhóm…
D tiến trình dạy học
1 ổ n định : Ngày giảng:13/9/2011 - Lớp 6 Sĩ số: 27 - Vắng:
Trang 92 Kiểm tra bài cũ: (Hoạt động 1)
HS1: Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng bình chia độ và
bằng bình tràn?
HS2: Chữa bài tập 4.3; 4.4
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Khối lợng Đơn vị khối lợng
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C1; C2
HS: Thảo luận hoàn thành vào vở bài tập
GV: Qua đó hoàn thành C3, C4, C5, C6?
HS: Chọn số, từ thích hợp trong khung để
điền vào dấu …
HS: Hoạt động cá nhân đa ra đơn vị khối
lợng: tấn, tạ, yến, ki lô gam, héctôgam,
của Việt Nam, quả cân mẫu 1kg (H1.5)
GV yêu cầu HS lên bảng đổi các đơn vị
đo lờng của ý b mục 2
Héctôgam (hag, còn gọi là lạng)
1 lạng = 100g (= 1hag) tấn (t) : 1t = 1000kg
1 tạ = 100kg
1 yến = 10 kg Gam (g): 1g = 1
Miligam (mg): 1mg = 1
Hoạt động 3: Đo khối lợng
GV: Dụng cụ đo khối lợng là gì?
GV: Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng
cân Rôbécvan
HS: Để đo khối lợng ngời ta dùng cân
HS: Theo dõi tìm hiểu cân Rôbécvan bằng
ĐCNN là khối lợng quả cân nhỏ nhất
HS: Tiến hành cân theo nhóm dới sự hớng
dẫn của giáo viên
HS: Thảo luận theo nhóm hoàn thành C9:
Hoạt động của GV
II Đo khối l ợng
1 Tìm hiểu cân Rôbécvan C7: H5.2
(1) Đòn cân(2) đĩa cân(3) kim cân(4) hộp quả cânC8: - GHĐ (là tổng khối lợng các quảcân có trong hộp)
- ĐCNN (là khối lợng quả cân nhỏnhất có trong hộp)
2 Cách dùng cân Rôbécvan để cân mộtvật
C9: (1) điều chỉnh số 0
Trang 10GV: Hớng dẫn học sinh dùng cân Rôbéc
van để cân một vật
HS: Thực hành theo nhóm
HS: Quan sát qua hình: 5.3, 5.4, 5.5, 5.6
GV: Qua đó rút ra cách dùng cân Rôbéc
van để cân một vật?
GV: Cho các nhóm dùng cân Rôbécvan
cân một vật
GV: Giới thiệu các loại cân khác
HS cá nhân nêu ý kiến
(2) vật đem cân (3) quả cân (4) thăng bằng (5) đúng giữa (6) quả cân (7) vật đem cân C10: (HS: Thực hành theo nhóm)
3 Các loại cân khác C11: H5.3 Cân y tế; H5.4 cân tạ;
H5.5 Cân đòn; H5.6 Cân đồng hồ
Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Yêu cầu học sinh dùng cân đồng hồ
để cân một vật Hoàn thành câu C12
HS: Dùng cân mà nhóm mình chuẩn bị
cân một vật
Đổi vật giữa các nhóm tiến hành cân và so
sánh kết quả giữa các nhóm
GV: Hãy giải thích câu C13
HS nêu ý kiến, HS khác bổ sung
III Vận dụng
C12: (đại diện các nhóm nêu kết quả, so sánh kết quả với các nhóm khác)
C13: Câu ghi trên biển 5T có nghĩa là cầu chỉ chịu đợc trọng tải 5T Nếu trở quá tải cầug có thể sẽ bị gẫy
- Ghi nhớ: SGK - trang 20.
4 Củng cố
- Nêu các bớc đo khối lợng?
- Nêu GHĐ, ĐCNN cân đòn?
- Nêu ghi nhớ? ( ghi vở )
5 H ớng dẫn về nhà
- Học kỹ các câu C1….C13
- Bài tập: 5.1…5.5 SBT Đọc phần ‘‘có thể em cha biết’’
- Đọc trớc bài 6: Lực – Hai lực cân bằmg
E Rút kinh nghiệm:
- Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
………
*** …… ……
Ngày soạn: 13/9/2011 Ngày giảng: 20/9/2011 Tiết 6 Tuần 6
Bài 6 Lực Hai lực cân bằng–
Trang 11A Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Nêu đợc ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực
(- Chỉ ra đợc lực đẩy, lực kéo … khi vật này tác dụng vào vật khác chỉ ra đợc phơngchiều các lực đó)
- Nêu đợc ví dụ về vật đứng yên dới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra đợc phơng,chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó
( - Nêu đợc thí dụ về 2 lực cân bằng chỉ ra hai lực cân bằng
- Nhận xét trạng thái vật khi chịu tác dụng lực)
2 Kỹ năng: - HS bắt đầu biết lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình.
3 Thái độ: - Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, rút ra kết luận.
2 Kiểm tra bài cũ: (Hoạt động 1)
HS1: Đơn vị khối lợng là gì? Nêu các bớc đo khối lợng?
HS2: Nêu cách cân 1 vật bằng cân Rôbécvan? Chữa bài 5.4?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm lực
GV: Gới thiệu dụng cụ, hớng dẫn học sinh
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C4?
HS: Kết luận: Khi vật này đẩy hoặc kéo
vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật
kia
a) H6.1C1: H6.1 Khi kéo, lò xo giãn ra Khi đẩy, lò xo bị ép vào
b) H6.2C2: Khi kéo, lò xo giãn ra, xe chuyển động
c) H6.3C3: 1 đầu cực hút, 1 đầu cực đẩy
C4: a) (1) lực đẩy (2) lực ép b) (3) lực kéo (4) lực kéo c) (5) lực hút
2 Rút ra kết luận: Khi vật này đẩy hoặc
kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực
lên vật kia
Hoạt động 3: Nhân xét về phơng và chiều của lực
GV: Cho làm lại thí nghiệm hình 6.2: Nêu
nhận xét phơng và chiều chuyển động của
xe?
II Ph ơng và chiều của lực
H6.1 Phơng nằm ngang, chiều từ phảisang trái
H6.2 Phơng nằm ngang, chiều từ trái
Trang 12theo lò xo Xe lăn chuyển động theo chiều
từ trái sang phải
HS: Theo dõi và nhận xét: Mỗi lực có
ph-ơng và chiều xác định
GV: Ta nói lực mà lò xo tác dụng lên xe lăn ở hình 6.2 có phơng nằm ngang và có chiều từ trái sang phải GV yêu cầu HS hoàn thành C5 đội kéo co bên trái yếu hơn dây sẽ chuyển động sang bên phải GV nhận xét về phơng và chiều của hai lực mà hai đội tác dụng lên dây trong sang phải Vậy: Mỗi lực có phơng và chiều xác định C5: H6.3 Một đầu của nam châm hút còn đầu kia đẩy quả nặng Hoạt động 4: Hai lực cân bằng GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6? HS: Nếu đội kéo co bên trái mạnh hơn dây sẽ chuyển động sang bên trái Nếu trờng hợp hai đội mạnh ngang nhau? GV: Hai lực nh vậy ngời ta gọi là hai lực cân bằng HS: Hai lực này tác dụng lên dây hại lực có cùng phơng nằm ngang, chiều ngợc nhau và có cùng độ lớn GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C8? II Hai lực cân bằng C6: H6.4 Nếu hai đội mạnh ngang nhau thì dây sẽ đứng yên C7: - Nếu đội bên trái mạnh thì lực có chiều từ phải sang trái, phơng nằm ngang - Nếu đội bên trái yếu thì lực có chiều từ trái sang phải, phơng nằm ngang - Nếu hai đội ngang nhau thì lực cân bằng phơng nằm ngang C8: a) (1) cân bằng (2) đứng yên b) (3) chiều c) (4) phơng (5) chiều Hoạt động 5: Vận dụng GV: Yêu cầu học sinh trả lời C9, C10? HS: Gió tác dụng vào buồm một lực đẩy Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một lực kéo HS: Thảo luận tìm những ví dụ về hai lực cân bằng.GV: Yêu cầu học sinh tìm những ví dụ về hai lực cân bằng? III Vận dụng C9: a) ….lực đẩy c) … lực kéo C10: (HS tìm ví dụ về hai lực cân bằng) - Ghi nhớ: SGK – trang 23 4 Củng cố: GV yêu cầu 1 HS tóm tắt nội dung chính của bài 5 H ớng dẫn về nhà Học kỹ các câu C1 …C10 Bài tập 6.1 - 6.5 SBT Đọc phần ‘‘Có thể em cha biết’’ Đọc trớc bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực E Rút kinh nghiệm: - Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
Trang 13………
Ngày soạn: 20/9/2011
Ngày giảng: 7/10/2011 Tiết 7 Tuần 7
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi
chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hớng)
(- Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm đợc thí dụ đểminh họa)
(- Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động đó hoặclàm vật đó bị biến dạng hoặc đồng thời cả hai)
2 Kỹ năng: - Biết lắp ráp thí nghiệm.
(- Biết phân tích thí nghiệm, hiện tợng để rút ra quy luận của vật chịu tác dụng lực)
3 Thái độ: - Nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lí, xử lí các thông tin thu thập đợc, hợp
2 Kiểm tra bài cũ: (Hoạt động 1)
- HS1: Hãy nêu thí dụ về tác dụng lực?
- HS2: Chữa bài tập 6.2; 6.3?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng
GV: Thế nào là sự biến đổi chuyển động?
Hoạt động của GV
(Hoạt động của HS tìm hiểu thông tin
SGK – trang 24)
GV: Từ các khái niệm về chuyển động đã
nêu, gọi 4 HS mỗi em cho 1 ví dụ về
chuyển động, hoàn thành câu C1
GV: Thế nào là sự biến dạng?
I.Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng
1 Những sự bién đổi của chuyển động
- Vật đang chuyển động, bị dừng lại
- Vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển
Trang 14HS: Đó là những sự thay đổi hình dạng
của vật
Thí dụ: Dây chun, lò xo bị kéo dài ra
HS: Ngời bên trái đang giơng cung vì
cánh cung và dây cung bị biến dạng
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C2?
Hoạt động 3: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
hình 6.1
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
hình 7.1
(HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra nhận
Lò xo lá tròn tác dụng lên xe làm biến đổi
chuyển động của xe)
GV: Cho học sinh làm lại thí nghiệm ở
GV: Cho HS làm lại thí nghiệm lấy tay ép
hai đầu lò xo bút bi lại?
? Hãy điền từ vào câu C7
HS: Thảo luận đa ra kết luận:
GV: Qua đó hãy nêu kết luận về kết quả
tác dụng của lực?
Viết đầy đủ vào câu C8
II Nh ững kết quả tác dụng của lực
1 Thí nghiệm:
C3: H6.1 (Bài 6) Đang gữi xe, buông tay,
lò xo lá xoắn trở lại vị trí ban đầuC4: H7.1 Thả xe từ đỉnh dốc xuống đến ẵdốc thì cho dừng lại, tay ta đã tác dụnglên xe một lực thông qua sợi dây
C5: H7.2 Khi hòn bi va vào lò xo lá tròn, viên bi bị bật trở lại
2 Rút ra két luận
C7: a) (1) biến đổi chuyển động của b) (2) biến đổi chuyển động của c) (3) biến đổi chuyển động của d) (4) biến dạng
C8: (1) biến đổi chuyển động của (2) biến dạng
Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của
vật?
(HS: Lực mà chân ta đá vào quả bóng
nằm yên trên sân đã làm quả bóng biến
đổi chuyển động
Lực mà tay ta tác dụng vào viên bi đã
làm viên bi biến đổi chuyển động
Lực cản của má phanh xe đạp khi bóp
phanh đã làm biến đỏi chuyển động của)
GV: Hãy nêu 3 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến dạng vật?
(HS: Dấu chân trâu tác dụng lên đất đã
làm biến dạng đất
HS: Tay ta tác dụng lên quả bóng bay đã
làm biến dạng quả bóng bay
Ví dụ 2: Lực mà tay ta tác dụng vào viên
bi đã làm viên bi biến đổi chuyển động
Ví dụ 3: Lực cản của má phanh xe đạp khi bóp phanh đã làm biến đỏi chuyển
động của xe đạp
C10:
Ví dụ1: Dấu chân trâu tác dụng lên đất đã làm biến dạng đất
Ví dụ 2: Tay ta tác dụng lên quả bóng bay
đã làm biến dạng quả bóng bay
Ví dụ 3: Lực mà búa tác dụng lên thanh
Trang 15HS: Lực mà búa tác dụng lên thanh thép
đã làm biến dạng thanh thép
HS: Khi viên đá to lăn chạm vào cái thau
kéo theo cái thau chuyển động và đồng
thời nó cũng bị biến dạng)
GV: Hãy nêu 1 ví dụ về lực tác dụng lên
một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đồng thì làm biến dạng vật?
thép đã làm biến dạng thanh thép C11:
Ví dụ : Khi viên đá to lăn chạm vào cái thau kéo theo cái thau chuyển động và
đồng thời nó cũng bị biến dạng
… - Ghi nhớ: SGK – trang 26 4 Củng cố - GV yêu cầu 1 HS hệ thống lại bài học 5 H ớng dẫn dặn dò - Học kỹ câu C1….C11.Học thuộc ghi nhớ - Bài tập: 7.1 … 7.5 SBT - Đọc phần cha biết - Đọc trớc bài 8 Trọng lực - đơn vị lực E Rút kinh nghiệm: - Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
………
Ngày soạn: 23/9/2011 Ngày giảng: 14/10/2011 Tiết 8 Tuần 8
Bài 8 Trọng lực - đơn vị lực
A Mục tiêu :
1. Kiến thức:
* Nêu đợc trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó đợc
gọi là trọng lợng
* Nêu đợc đơn vị lực
(- Trả lời đợc câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của một vật
- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực)
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật sử dụng dây dọi xác định phơng thẳng đứng
- Nêu đợc đơn vị lực
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Trung thực; cẩn thận; yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
GV: 3 nhóm: Mỗi nhóm: 1 giá treo, 1 quả nặng có móc treo, 1 khay nớc 1 lò xo, 1 dây
dọi, 1 thớc êke
HS: Nghiên cứu trớc bài ở nhà
C Ph ơng pháp:
- Nêu vấn đề, thảo luận, học sinh tìm hiểu thí nghiệm, hoạt động nhóm dới sự hớng dẫn của giáo viên
D Tiến trình dạy học:
Trang 161 ổ n định : Ngày giảng: 14/10/2011 - Lớp 6 Sĩ số: 27 – Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (Hoạt động 1)
HS1: Kết quả lực tác dụng lên một vật là gì? Hiên tợng của vật nh thế nào thì ta nói cólực tác dụng lên vật? Nêu ví dụ? Chữa bài 7.1
HS2: Chữa bài tập 7.3; 7.4?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Phát hiện sự tồn tại của trọng lực
GV: Phát đồ thí nghiệm cho các nhóm
Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
GV: Nêu trạng thái của lò xo?
(HS: Nhận đồ thí nghiệm tiến hành thí
nghiệm theo sự hớng dẫn của giáo viên):
GV: Nhận xét tác dụng của lò xo lên quả
GV: Làm thí nghiệm đối với viên phấn
Yêu cầu HS quan sát nhận xét , giải thích
GV: Lực tác dụng lên quả nặng cân bằng
với lực của lò xo, lực hút tác dụng lên
viên phấn đó là lực hút của trái đất và gọi
(1) cân bằng (4) lực hút (2) trái đất (5) trái đất (3) biến đổi
2 Kết luận a) Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật.
Lực này gọi là trọng lực.
b) còn gọi trọng lực tác dụng lên một vật là trọng lợng của vật
Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực
GV: Nêu kết luận về phơng và chiều của
trong lực? Yêu cầu 2 HS trả lời C5
II Ph ơng và chiều của trọng lực
Hoạt động 4: Đơn vị lực
GV: Thông báo đơn vị lực
HS theo dõi SGK, kết hợp ghi vở III Đơn vị trọng lực Đơn vị lực là Niutơn ( kí hiệu là N )
Trọng lợng kí hiệu là P Tính m = 100g là1N P = 1N 1kg là10N
Trang 17GV: Nêu chú ý không đợc viết:
2 kg = 20 N
Hay P = 10 m Ví dụ: m = 2,5kg ⇒ P = 10 m = 10.2,5= 25N P = 10N ⇒ m =P/10 =10/10 = 1kg 4 Vận dụng GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm C6 HS hoạt động theo nhóm IV Vận dụngC6: dùng thớc êke đo phơng dây dọi và mặt nớc nằm ngang hợp với nhau 1 góc? Phơng của trọng lực hợp với phơng ngang một góc 900 4 Củng cố: GV yêu cầu 1 HS hệ thống lại kiến thức đã học 5 H ớng dãn về nhà - Học bài theo SGK và vở ghi - Xem lại các câu trả lời, học thuộc phần ghi nhớ - Làm bài tập SBT - Ôn lại kiến thức đã học chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết E Rút kinh nghiệm: - Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
………
Ngày soạn: 17/10/2011 Ngày giảng: 28/10/2011 Tiết 9 Tuần 9
Kiểm tra (1 tiết)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản (Từ tiết 1 đến tiết 7 theo PPCT mới giảm tải)
của ba đối tợng HS các mức độ nhận thức: nhớ, hiểu, và vận dụng HS biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài - GV có kế hoạch phụ đạo cho HS yếu và bồi dỡng HS khá, giỏi
2 Kỹ năng:
Trang 18- Qua kiểm tra đánh giá đợc mức độ tiếp thu kiến thức của từng đối tợng để có kế họachcho những bài học tiếp theo, nhằm nâng cao hơn nữa ở mức hiểu và vận dụng.
2 Kiểm tra: Dụng cụ làm bài của HS
3 Nội dung kiểm tra:
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (0,5 điểm) Dụng cụ không đo đợc thể tích của chất lỏng là gì?
Câu 2: (0,5 điểm) Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thớc là gì?
Câu 3: (0,5 điểm) Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nớc ta là gì? Ký hiệu?
Câu 4: (0,5 điểm) Con số 250g đợc ghi trên hộp mứt tết chỉ gì?
Câu 5: (0,5 điểm) Hãy nêu đơn vị đo lực? Ký hiệu?
Câu 6: (0,5 điểm) Trọng lợng của một vật là gì?
Câu 7: (0,5 điểm) Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm Gió đã tác dụng lên cánh
buồm một lực gì lên cánh buồm?
Câu 8: (0,5 điểm) Hai bạn An và Bình cùng đa một thùng hàng lên sàn ô tô (An đứng
dới đất còn Bình đứng trên thùng xe) Em hãy cho biết nhận xét gì
về lực tác dụng của An và Bình lên thùng xe?
Câu 9: (0,5 điểm) Khi viên bi đứng yên trên mặt sàn nằm ngang, khi đó lực tác dụng
lên viên bi là lực nào?
Câu 10: (0,5 điểm) Đa từ từ một cực của một thanh nam châm lại gần một quả nặng
bằng sắt đang đợc treo trên một sợi chỉ tơ Lực hút của nam châm đã gây ra sự biến đổi nh thế nào đối với quả nặng?
Câu 11: (0,5 điểm) Thế nào là giới hạn đo (GHĐ) của một thớc?
Câu 12: (0,5 điểm) Độ dài của chiếc bút em đang dùng là bao nhiêu (tính bằng milimét)? Câu 13: (1 điểm) Ngời ta thờng dùng dụng cụ gì để đo thể tích chất lỏng?
Trang 19Câu 8 Hai bạn An và Bình cùng đa một thùng hàng lên sàn ô tô (An đứng d-ới đất còn Bình đứng trên thùng xe) Lực tác dụng của An và Bình lên
sắt đang đợc treo trên một sợi chỉ tơ Lực hút của nam châm đã gây ra
Câu 13 Ngời ta thờng dùng dụng cụ Bình chia độ và bình tràn để đo thể tích
(1 điểm)
Ví dụ về tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật trong
mỗi trờng hợp sau: nhanh dần, chậm dần:
- Khi ta đang đi xe đạp, nếu ta bóp phanh, tức là tác dụng lực cảnvào xe đạp, thì xe đạp sẽ chuyển động chậm dần, rồi dừng lại
- Khi ta đang đi xe máy, nếu ta từ từ tăng ga, tức là ta đã tác dụng lực kéo vào xe máy, thì xe máy sẽ chuyển động nhanh dần
0,5 điểm0,5 điểm
Trang 20(1 điểm) thêm bình tràn và nớc
b Cách xác định thể tích của hòn đá:
Cách 1: Đặt bình chia độ dới bình tràn sao cho nớc tràn đợc từ bình
tràn vào bình chia độ Thả hòn đá vào bình tràn để nớc tràn từ bình
tràn sang bình chia độ Thể tích nớc tràn từ bình tràn sang bình chia
độ bằng thể tích của hòn đá
Cách 2: Đổ nớc vào đầy bình tràn, đổ nớc từ bình tràn sang bình chia
độ Thả hòn đá vào vào bình tràn, đổ nớc từ bình chia độ vào đầy bình
tràn Thể tích nớc còn lại trong bình chia độ là thể tích của hòn đá
Cách 3: Bỏ hòn đá vào bình tràn, đổ nớc vào đầy bình tràn Lấy hòn
đá ra Đổ nớc từ bình chia độ đang chứa một thể tích nớc đã biết vào
bình tràn cho tới khi bình tràn đầy nớc Thể tích nớc giảm đi trong
bình chia độ bằng thể tích hòn đá
1 điểm (Nêu cách 2 hoặc 3
đều chỉ tính 1
điểm)
* Học sinh có thể dùng cốc, bát, đĩa thay bình tràn mà đa ra đợc phơng án đo đợc thể tích của hòn đá cũng cho đỉm tối đa
E Rút kinh nghiệm:
- Kiến thức: ………
- Phơng pháp: ………
- Hiệu quả bài dạy: ………
- Chuẩn bị của HS: ………
………
………
Tổng hợp: Điểm 0, 1, 2, 3: … HS = … %
Điểm 4, 5: … HS = … %
Điểm 7, 8: … HS = … %
Điểm 9, 10: … HS = … %
Điểm trên TB : … HS = … %
Ngày soạn: 28/10/2011 Ngày giảng: 4/11/2011 Tiết 10 Tuần10 Bài 9 lực đàn hồi
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
* Nhận biết đợc lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng (qua sự đàn hồi của lò xo )
Trang 21* So sánh đợc đọ mạnh, yếu của lực đàn hồi dựa vào lực tác dụng làm biến dạng nhiềuhay ít.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1:Trọng lực là gì? Phơng và chiều của trọng lực? Kết quả tác dụng của trọng lực lênvật?
- HS 2: Chữa bài tập 8.1; 8.3
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Nghiên cứu biến dạng đàn hồi
GV: Cho đọc thông tin, phát dụng cụ, yêu
cầu thí nghiệm
HS: Làm việc theo nhóm, lắp ráp, làm thí
nghiệm và ghi kết quả vào bảng 9.1
HS: Làm việc cá nhân trả lời ghi vở
GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi?
GV: Giới thiệu khái niệm biến dạng đàn
Lò xo khi bị tác dụng của lực nó bị biếndạng khi thôi không bị tác dụng nữa nótrở lại trạng thái tự nhiên biến dạng dó đ-
ợc gọi là biến dạng đàn hồi Ta nói lò xo
là vật có tính chất đàn hồiHS: Quả bóng cao su, sợi dây cao su, săm
- Độ biến dạng của lò xo tỉ lệ với lực tácdụng gọi là biến dạng đàn hồi
Hoạt động 4: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
Trang 22GV: Lực đàn hòi là gì?
HS: Làm việc cá nhân trả lời: Lực mà lò
xo khi bị biến dạng tác dụng vào quả
nặng gọi là lực đàn hồi
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thànhC3:
GV: Cờng độ của lực đàn hồi phụ thuộc
vào cờng độ của lực nào?
GV: Dựa vào đó nêu sự phụ thuộc của lực
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C5:
HS: Chọn từ thích hợp điền vào dấu …
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6
2 Đặc điểm của lực đàn hồi
C4: C :Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng
III Vận dụng
C5:a) (1) - tăng gấp đôi b) (2) - tăng gấp ba C6: Một sợi dây cao su và một lò xo đều cóchung tính chất đàn hồi
5 H ớng dẫn về nhà Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Lực nào dới đây là lực đàn hồi?
A.Trọng lực của một quả nặng
B Lực hút của một quả nặng tác dụng lên một miếng sắt
C Lực đẩy của một lò xo dới yên xe đạp
D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng
E Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng
Câu 2: Những vật nào sau đây có tính chất đàn hồi:
A Một lọ hoa; B Một cái bút viết; C Một quyển sách; D Một sợi dây cao su
Câu3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a Khi độ biến dạng …… thì lực đàn hồi cũng tăng;
b Khi độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi cũng …
Trang 23HS1: Khi lò xo đàn hồi thì Fđh tác dụng vào đâu? Phơng và chiều Fđh nh thế nào?
HS2: Nêu đặc điểm của lực đàn hồi ? Làm bài tập: 9.2,9.3
Cấu tạo: - Lò xo một đầu cố định vào vỏ,
đầu kia gắn với móc treo vật
C1: (1) – lò xo (2) – kim chỉ thị
(3) – bảng chia độ
Trang 24GV: Nêu GHĐ và ĐCNN của lực kế trong
Hoạt động 3: Đo một lực bằng lực kế
GV: Để đo lực bằng lực kế chúng ta làm
nh thé nào?
Thoạt tiên phải điều chỉnh số 0, nghĩa là
phải điều chỉnh sao cho khi cha đo lực,
kim chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cho lực cần
đo tác dụng vào lò xo của lực kế Phải
cầm vỏ lực kế và hớng sao cho lò xo của
lực kế nằm dọc theo phơng của lực cần
đo
HS: Nhận đồ thí nghiệm theo nhóm tiến
hành đo lực theo sự hớng dẫn của GV
GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành C6?
Hớng dẫn các nhóm thực hành
II Đo một lực bằng lực kế
1 Cách đo lực :
C3: (1) – vạch 0 (2) – lực cần đo (3) – phơng
2 Thực hành đo
C4: HS đo trọng lợng quyển SGK Vật lý 6rồi so sánh giữa các nhóm
C5: Khi đo phải cầm lực kế sao cho lò xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng
III Công thức liên hệ giữa trọng l ợng
và khối l ợng
C6: a) (1) – 1N
b) (2) – 200g c) (3) – 10N
Hoạt động 4: Liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng
GV: Nếu khối lợng cho ở đơn vị là kg thì
trọng lợng có mối quan hệ nh thế nào với
khối lợng?
GV:Giữa trọng lợng và khối lợng của
cùng một vật có hệ thức P = 10m
GV yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ
* Giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật có hệ thức P = 10m
Trong đó: P là trọng lợng (N)
m là khối lợng (kg)
IV Vận dụng
C7: Vì trọng lợng của một vật luôn luôn
tỷ lệ với khối lợng của nó, nên trên bảng chia độ của lực kế, ta có thể không ghi trọng lợng mà ghi khối lợng của vật Thựcchất “cân bỏ túi” chính là một lực kế lò xoC8: tự làm 1 lực kế ở nhà
C8: theo 100g ứng với 1N
3,2tấn = 3200kg , vì P = 10m, nên:
Trọng lợng là: 3200 x 10 = 32000N
Ghi nhớ: SGK - 25
4 Củng cố: Bài tập vận dụng
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lợng
B Cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo trọng lợng
C Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lợng lẫn khối lợng
D Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực còn cân Rô-béc-van là dụng cụ dùng để đo khói lợng
Trang 25Câu 2: Tìm những con số để điền vào chỗ trống
A Một ôtô tải có khối lợng 2,8 tấn sẽ có trọng lợng là … niutơn
B 20 tệp giấy nặng 18,4 N Mỗi tệp giấy sẽ có khối lợng …… G
Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào dấu … ?
A. Khi cân hàng hoá đem theo ngời lên máy bay thì ta quan tâm đến …………
B. Khi cân một túi kẹo ta quan tâm đến ……… của túi kẹo
C. Khi một ôtô tải chạy qua một chiếc cầu yếu nếu ……… của ôtô quá lớn sẽ có thể làm gãy cầu
5 H ớng dẫn về nhà
- Đọc trớc bài “Khối lợng riêng Trọng lợng riêng”
*- HS nêu đợc đơn vụ đo khối lợng riêng
- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của một chất
- Tra đợc bảng khối lợng riêng của các chất
- Phát biểu đợc định nghĩa trọng lợng riêng (d) và viết đợc công thức d =
p
V .
- Nêu đợc đơn vị đo trọng lợng riêng
- Vận dụng đợc công thức tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng để giải một số bài tập
đơn giản
3 Thái độ:
Trang 26- Có ý thức tìm tòi quy luật Vật lý qua các hịên tợng tự nhiên, biết hợp tác trong khi làm thínghiệm.
- HS1:Nêu công dụng của lực kế? Cấu tạo? Nếu m =5,2kg thì P =? (N)
- HS2: Nêu các bớc đo một lực? Chữa bài 10.1; 10.2?
Gọi 7800kg/m3là khối lợng riêng của sắt
- Định nghĩa: Khối lợng của 1 mét khốimột chất gọi là khối lợng của chất đó
- Đơn vị là kg/m3
- Nói khối lợng riêng của sắt là 7800kg/m3 nghĩa là 1m3 sắt có khối lợng 7800kg
2 Bảng KLR của một số chất (SGK-37)
Hoạt động 3: Tính khối lợng của một chất theo khối lợng riêng
GV: Cho đọc câu C3 và trả lời theo y/c,
nêu đợc tên gọi, đơn vị các đại lợng?
HS: - Tra bảng để biết KLR của đá
GV: Nếu biết khối lợng làm thế nào tính
m D
Nếu biết m, V ⇒
D =
m V
Nếu biết D, V ⇒ m = D.V
5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Trang 27- Làm bài tập SBT
- Chuaồn bũ moói nhoựm 15 vieõn soỷi rửỷa saùch, khaờn lau
- Tieỏt sau thửùc haứnh
Ngày giảng: 25/11/2011 Tiết 13 Tuần 13
Bài 11 trọng lợng riêng - Bài tập (Tiết 2)
*- HS nêu đợc đơn vụ đo khối lợng riêng
- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của một chất
- Tra đợc bảng khối lợng riêng của các chất
- Phát biểu đợc định nghĩa trọng lợng riêng (d) và viết đợc công thức d =
p
V .
- Nêu đợc đơn vị đo trọng lợng riêng
- Vận dụng đợc công thức tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng để giải một số bài tập
- HS1:Nêu công dụng của lực kế? Cấu tạo? Nếu m =5,2kg thì P =? (N)
- HS2: Nêu các bớc đo một lực? Chữa bài 10.1; 10.2?
1 Trọng lợng của một mét khối của một
chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó
2 Đơn vị đo: N/m3
Trang 28Hoạt động cá nhân trả lời ghi vở.
GV: Nêu mỗi quan hệ giữa trọng lợng và
khối lợng từ đó suy ra mỗi liên hệ giữa
trọng lợng riêng và khối lợng riêng?
C4:Công thức: d =
P V
Hoạt động 4: Xác định trọng lợng riêng của một chất
GV với các dụng cụ đã cho hãy nêu
GV: Lấy kết quả các nhóm nêu nhận xét
III Xác định trọng l ợng riêng của một chất
C5: - Thể tích vật V = V2 - V1
- Trọng lợng riêng của vật: d= P
V
- Tiến hành đo: V1 = V2 =
Nếu biết m, V ⇒
D =
m V
Nếu biết D, V ⇒ m = D.V
5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Làm bài tập SBT
- Chuaồn bũ moói nhoựm 15 vieõn soỷi rửỷa saùch, khaờn lau
- Tieỏt sau thửùc haứnh
Ngày giảng: 02/12/2011 Tiết 14 Tuần 14
Bài 12 thực hành và kiểm tra thực hành (hệ số 1):
xác định khối lợng riêng của sỏi
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn
- Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí
Trang 29*- Phát biểu đợc định nghĩa khối lợng riêng (D) và viết đợc công thức: D =
*- HS nêu đợc đơn vụ đo khối lợng riêng
- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của một chất
- Tra đợc bảng khối lợng riêng của các chất
- Phát biểu đợc định nghĩa trọng lợng riêng (d) và viết đợc công thức d =
p
V .
- Nêu đợc đơn vị đo trọng lợng riêng
- Vận dụng đợc công thức tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng để giải một số bài tập
Học sinh: - Phiếu báo cáo HT, bảng ghi kết quả
- 15 viên sỏi, khăn lau khô
GV: Yêu cầu HS đọc tài liệu 2 và 3 trong
vòng , yêu cầu HS chốt lại những ý chính
ứng với các viếc cần làm
GV: Yêu cầu HS các thông tin về lí thuyết
vào báo cáo thực hành
GV: Cho HS tiến hành đo:
GV theo dõi hoạt động của HS để đánh
giá ý thức của HS Lu ý đo đến đau ghi
kết quả đến đó
2 Tiến hành đo (HS:Tiến hành theo
nhóm, thay đổi nhau đo và ghi kết quảvào bảng)
3 Tính khối l ợng riêng của sỏi
Dựa vào công thức D = m
V
Nhớ lại: 1kg = 1000g 1m3 = 1000000cm3(HS: Hoàn thành mẫu báo cáo và nộp)
4 Củng cố: Tổng kết đánh giá buổi thc hành
Trang 30- GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành và thái độ, tác phong trong giờ thực hành
- Đánh giá điểm theo thang điểm nh ở SGK
* Giáo viên phát mẫu báo cáo cho học sinh làm bài
………
5 Tóm tắt cách làm:
Để đo khối lợng riêng của sỏi, em phải thực hiện những công việc sau:
a) Đo khối lợng của sỏi bằng (dụng cụ gì?) ………
b) Đo thể tích của sỏi bằng (dụng cụ gì?) ……… ………
c) Tính khối lợng riêng của sỏi bằng công thức ………
6 Bảng bảng kết quả đo khối lợng riêng của sỏi
Trang 31Ngày soạn: 02/12/2011
ngày giảng: 09/12/2011
Tiết 15 Tuần 15
Baứi 13 Máy cơ đơn giản
A Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực:
- Nêu đợc các máy cơ đơn giản có trong vật dụng và thiết bị thông thờng
- Các máy cơ đơn giản thờng gặp:
+ Mặt pgẳng nghiêng: Tấm ván dày đạt nghiêng so với mặt nằm ngang, dốc …
+ Đòn bẩy: Búa nhổ đinh, kéo cắt giấy …
+ Ròng rọc: Máy tời ở công trờng xây dựng, ròng rọc kéo tời nớc giếng, …
- So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật
Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị
GV: Cho học sinh quan sỏt hỡnh 13.2 dự
đoỏn cú thể kộo vật lờn theo phương
I Kéo vật lên theo ph ơng thẳng
đứng
1 Đạt vấn đề (H13.2)
Trang 32thẳng đứng với lực nhỏ hơn trọng lượng
của vật được khụng
GV: Phỏt dụng cụ cho cỏc nhúm, hớng
dẫn cỏch sử dụng dụng cụ thớ nghiệm
GV: Yeõu caàu hoùc sinh ghi keỏt quaỷ thớ
nghieọm vaứo baỷng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C1?
GV: Từ thớ nghiệm nhận xột dự đoỏn
đỳng hay sai
GV: Yờu cầu hoùc sinh hoàn thành cõu C2
HS: Lửùc keựo vaọt leõn baống troùng lửụùng
cuỷa vaọt
HS: Từ thớ nghiệm ta thaỏy dự đoỏn đỳng
GV: Quan sỏt lại hỡnh 13.2 nờu những
khú khăn trong cỏch kộo này
Hoạt động : Tổ chức HS bớc đầu tìm hiểu về máy cơ đơn giản:
GV: Cho hoùc sinh quan sỏt cỏc mỏy cơ
đơn giản tìm nắm các thông tin về máy
HS: Tỡm theõm nhửừng vớ duù veà sửỷ duùng
roứng roùc trong ủụứi soỏng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C4?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C5?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C6?
II Các máy cơ đơn giản
- Các dụng cụ nh tấm ván nghiêng, xàbeng, ròng rọc là những máy cơ đơn giản
Có 3 loại máy cơ đơn giản: Mặt phẳngnghiêng, ủòn bẩy, ròng rọc
- Tớnh troùng lửụùng cuỷa oỏng beõtoõng
P = 2000 N Tớnh toồng hụùp lửùc cuỷa boỏn ngửụứi taựcduùng leõn oỏng beõ toõng F = 1600 N
F < P Nhửừng ngửụứi naứy khoõng keựoủửụùc oỏng beõtoõng leõ
C4: a) dễ dàng
b) máy cơ đơn giản
C5: Không, vì tổng các lực kéo của cả 4 ngời là 400 x 4ngời = 1600N < trọng lợngcủa ống bê tông (2000N)
C6: HS tự tìm ví dụ máy cơ đơn giảntrong cuộc sống
* Ghi nhớ SGK – trang 43
4 Củng cố:
Trang 33- GV gọi 1-2 HS đọc ghi nhớ SGK – trang 43
- Hoùc xong baứi naứy caực em naộm ủửụùc ủoọ lụựn cuỷa lửùc keựo vaọt leõn theo phửụng thaỳngủửựng so vụựi troùng lửụùng cuỷa vaọt
- Naộm ủửụùc caực loaùi maựy cụ ủụn giaỷn thửụứng duứng
5 Hửụựng daón veà nhaứ
- Học bài theo vở ghi, hoùc thuoọc phaàn ghi nhụự ghi nhớ
* Nêu đợc hai tác dụng khi sử dụng mặt phẳng nghiêng là giảm lực kéo hoặc đẩy vật
và đổi hớng của lực Nêu đợc tác dụng này trong các ví dụ thực tế
Trang 342 Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo tranh hình 13.2, giới thiệu tranh và đặt câu hỏi :? Nếu lực kéo mỗi ngời là 450N thì có thể kéo đợc ống bê tông lên không? Nêu những khó khăn trong cách kéo này?
3 Bài mới: Đặt vấn đề:
- Dùng tấm ván nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật hay không
- Muốn giảm lực kéo vật thì phải làm tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván
Hoaùt ủoọng 3: Tổ chức làm thí nghiệm:
GV: Giới thiệu dụng cụ, phát dụng cụ cho
các nhóm
Nhoựm trửụỷng nhaọn ủoà thớ nghieọm laộp thớ
nghieọm theo sửù hửụựng daón cuỷa giaựo
vieõn
GV: Yeõu caàu hoùc sinh đọc SGK cách tiến
hành và nêu các bớc cần thực hiện?
GV: Cho HS tiến hành TN theo nhóm
theo các bớc đã hớng dẫn,và ghi kết quả
vào bảng 14.1 Kết quả thí nghiệm
GV: Yeõu caàu hoùc sinh trả lời
- Lục kế, khối trụ có móc, 3 tấm ván có
độ dài khác nhau
C1: Thí nghiệm, điền số liệu vào bảngBảng 14.1 Kết quả thí nghiệm
Trọng lợng của vật: P = F ❑1
Trọng lợng của lựckéo vật F ❑2
F ❑1 = … N
F ❑2 = ……N
F ❑2 = ……N
F ❑2 = ……NC2: H14.2
Laứm giaỷm ủoọ nghieõng cuỷa taỏm vaựn baốngcaựch taờng ủoọ daứi cuỷa maởt phaỳng nghieõnghoaởc giaỷm ủoọ cao
Hoạt động 4: Tổ chức rút ra kết luận:
GV: Qua keỏt quaỷ thớ nghieọm ruựt ra keỏt
luaọn? 3 Rút ra kết luận - Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật
lên với một lực nhỏ hơn trọng lợng của vật
- Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực kéovật lên trên mặt phẳng đó càng nhỏ
Trang 35Hoạt động 4: Vận dụng:
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C3?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C4?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C5?
* Ghi n hớ: SGK - trang 46
4 Củng cố
- GV gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ- và hệ thống lại bài học
5 Hửụựng daón ve à nhaứ
- Học bài theo vở ghi + SGK + ghi nhớ
- Làm các bài tập từ 14.1 đến 14.4 SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
- Nghiên cứu trớc bài đòn bẩy
Caõu hoỷi traộc nghieọm:
Caõu 1: Ngửụứi ta duứng maởt phaỳng nghieõng ủeồ laứm coõng vieọc naứo dửụựi ủaõy?
A Treo cụứ leõn ủổnh coọt cụứ
B ẹửa thuứng haứng leõn xe oõtoõ
C ẹửa thuứng nửụực tửứ dửụựi gieỏng leõn
D ẹửa thuứng vửừa leõn caực taàng treõn cuỷa toaứ nhaứ cao taàng
Caõu 2: Caựch naứo trong caực caựch sau ủaõy khoõng laứm giaỷm ủửụùc ủoọ nghieõng cuỷa maởt
phaỳng nghieõng?
A Taờng chieàu daứi cuỷa maởt phaỳng nghieõng
B Giaỷm chieàu daứi cuỷa maởt phaỳng nghieõng
C Giaỷm chieàu cao keõ maởt phaỳng nghieõng
D Taờng chieàu daứi maởt phaỳng nghieõng ủoàng thụứi giaỷm chieàu cao keõ maởt phaỳngnghieõng
Trang 36Caõu 3: ẹeồ ủửa moọt thuứng haứng naởng 1500 N leõn oõtoõ baống taỏm vaựn nghieõng caàn duứng
1 Cho biết tên các dụng cụ, đơn vị, cách đo các đại lợng: Đo độ dài, đo thể tích chất lỏng,
đo thể tích của vật rắn bất kỳ không thấm nớc, đo khối lợng?
2 Lực là gì? Thế nào là hai lực cân bằng? Tìm ví dụ về hai lực cân bằng?
3 Các kết quả khi có lực tác dụng lên vật? Lấy ví dụ về các kết quả đó?
4 Trọng lực là gì? Đơn vị của trọng lực? Trọng lực có phơng, chiều nh thế nào?
5 Định nghĩa khối lợng riêng, công thức tính khối lợng riêng, trọng lợng riêng? giải thích các ký hiệu và đơn vị có trong công thức?
6 Giải thích ý nghĩa khối lợng riêng của một chất?
7 Viết công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng, giữa trọng lợng riêng và khối lợng riêng?
II Bài tập:
1 Làm các bài tập trắc nghiệm có liên quan đến GHĐ, ĐCNN có trong SBT, các bài tập
điền từ còn thiếu liên quan đến cách đo các đại lợng: độ dài, thể tích, khối lợng?
2 Làm các bài tập: 3.12 SBT – trang 11, 5.16 SBT – trang 19, 8.11 SBT – trang 30, 10.2SBT – trang 34, 10.b Vở BT – trang 40, các bài từ 11.2 đến 11.5 SBT - trang 38
Trang 37D TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
1 ổ n định : Ngày giảng: …./12/2011 - Lớp 6 - Sĩ số: 27 – Vắng:
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị đề cơng của HS
3 Bài mới: Hoaùt ủoọng : Traỷ lụứi caõu hoỷi
- Giáo viên đọc đề cơng cho cả lớp
- Yêu cầu HS tự làm việc cá nhân trả lời
các câu hỏi trong đề cơng
- GV nêu từng câu hỏi, gọi từng cá nhân
trả lời theo chuẩn bị
a) Đơn vị và dụng cụ đo độ dài là gì?
b) Thế nào là GHĐ và ĐCNN của thớc
c) Trả lời câu 7, câu 8 bài 2/SGK
( Gợi ý: a) - Đơn vị đo đọ dài thờng dùng là mét (m), kilômét (km),…
- Dụng cụ đo độ dài là thớc mét
b) Giới hạn đo (GHĐ) của thớc là độ dài lớn nhất ghi trên thớc
và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thớc là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp
Câu 4: Khối lợng của một chất là gì? Đơn vị và dụng cụ đo Nêu cách đo?
(Nội dung nêu đợc:
a) Khối lợng của một chất là khối lợng của một vật chỉ lợng chất tạo thành
vật đó
- Đơn vị khối lợng là kilôgam (kg)
- Dụng cụ đo: Ngời ta dùng cân để đo khối lợng
b) Trên vỏ túi bột giặt ÔMÔ có ghi 500g Số đó chỉ 500g là khối lợng của bột
Trang 38giặt chứa trong túi)
Câu 5: Thế nào gọi là lực? Lực tác dụng đã gây ra những kết quả gì? Nêu thí dụ?
Thế nào gọi là hai lực cân bằng? Nêu thí dụ
Câu 6: Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào?
(- Trọng lực là lực hút của Trái Đất
- Trọng lực có phơng thẳng đứngvà chiều hớng về phái Trái Đất)
Câu 7: Thế nào là lực đàn hồi? Đặc điểm của lực đàn hồi?
(Ghi nhớ SGK – Trang 32)
Câu 8: Viết hệ thức liên hệ giữa P và m (Làm lại câu C2 SGK – trang 37
a) Hệ thức liên hệ giữa trọng lợng (P) và khối lợng (m) của cùng một
vật là: P = 10m (1điểm) b) Với hệ thức trên, một vật có khối lợng 25,5kg, thì trọng lợng của vật
đó đợc tính: P = 10 25,5 = 255kg)
Câu 9: Khối lợng riêng của một chất là gì? Viết công thức tính? Đơn vị.
Trọng lợng riêng một chất là gì? Công thức ? Đơn vị
Viết biểu thức liên hệ giữa d và D (Xem SGK – trang 38)
Câu 10: Có mấy loại máy cơ đơn giản? Khi dùng các máy đó có lợi gì ?
(SGK – trang 43…)
5 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Hoùc baứi, oõn taọp chuaồn bũ tieỏt sau kieồm tra hoùc kyứ
Baứi 15 ẹOỉN BAÅY
A Mục tiêu:
- Nêu đợc hai tác dụng về sử dụng đòn bẩy trong thực tế
- Xác định điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy
- Biết sử dụng đòn bẩy trong những công viêc thích hợp
Trang 391 ổ n định : Ngày giảng: … /1/2012- Lớp 6 - Sĩ số: 27 - Vắng:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
HS1- Muoỏn giaỷm ủoọ nghieõng cuỷa maởt phaỳng nghieõng ta laứ nhử theỏ naứo?
HS2- So saựnh lửùc keựo vaọt leõn theo maởt phaỳng nghieõng vaứ lửùc khi keựo vaọt leõn trửùctieỏp?
3 Bài mới:
Hoạt động : Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy:
GV: Treo tranh và giới thiệu các hình vẽ
15.2, 15.3
GV: Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK
GV: Các vật đợc gọi là đòn bẩy đều có 3
yếu tố nào?
GV: Có thể dùng đòn bẩy mà thiếu 1
trong 3 yếu tố đó ủửụùc hay khoõng?
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu1
I Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy
H15.1, H15.2, H15.3 đều là các đòn bẩy
Đòn bẩy có 3 yếu tố-Điểm tựa O
-Điểm tác dụng của lực F1, O1-Điểm tác dụng của lực nâng F2 là O2Khoõng thể dùng đòn bẩy mà thiếu 1 trong
3 yếu tố đó
C1: O; O1; O2 vaứo caực hỡnh veừ H15.2,H15.3
Hoạt động : Tìm hiểu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?
GV: Hớng dẫn HS nắm vấn đề nghiên cứu
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 15.4 và đọc
SGK mục 1 đặt vấn đề để nắm vaỏn đề
GV: Yêu cầu HS trả lời câu 3 SGK
+Hớng dẫn SH thảo luận để đi đến kết
- Lực kế, khối trụ kim loại có móc, dâybuộc, giá đỡ có thanh ngang
❑1
Cờng độ lựckéo F ❑2
00 ❑2 >
00 ❑1 F ❑1 = 2N F
❑2 =1,5N
3 Rút ra kết luận
C3: Muốn lực nâng vật (1) nhỏ hơn trọng
lợng của vật thì phải làm cho khoảng cách
từ điểm tựa O tới điểm tác dụng của lực nâng (2) lớn hơn khoảng cách từ điểm
tựa đến điểm tác dụng của trọng lợng vật
F 2 <F 1 thì OO 2 > OO 1
Trang 40Hoaùt ủoọng : Vaọn duùng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C4?
Tỡm nhửừng thớ duù veà sửỷ duùng ủoứn baồy
trong cuoọc soỏng
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C5?
GV: Yeõu caàu hoùc sinh hoaứn thaứnh C6?
- Gv hệ thống lại bài học, và gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ
5 Hửụựng daón veà nhaứ
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
- Làm các bài tập ở SBT và xem toàn bộ kiến thức để ôn tập
Caõu hoỷi traộc nghieọm
Caõu 1: ẹoứn baồy khoõng ủửụùc duứng trong trửụứng hụùp naứo?
A Kim ủoàng hoà B Caõn ủoứn
C Xeỷng xuực ủaỏt D Keựo cắt kim loaùi
Caõu 2: Doứng ủoứn baồy ủửụùc lụùi veà lửùc khi:
Ngày giảng: 23/12/2011 Tiết 18 Tuần 18
KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I (Trờng giao cho GV bộ môn ra đề)
A Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực:
- Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS trong học kỳ I