Thái độ: biết vận dụng các phép tính số từ 0 trong phép cộng vào trong thực tế.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của gv A..[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 21/10/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2019
Học vần Bài 30: ua, ưa
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa trưa
2 Kĩ năng: Phân biệt được ua, ưa với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ
có vần ua, ưa trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
*QTE: : Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Hs đọc câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đã học
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần:
* ua (3’)
- Gv giới thiệu vần ua và ghi bảng
- Lớp ghép vần ua
- Đánh vần và đọc vần ua
- Phân tích vần ua
- So sánh vần ua với ia
b Đánh vần: (10’)
- Hướng dẫn hs đánh vần: u- a- ua
- Lớp ghép vần cua
- Viết tiếng cua
- Đánh vần và đọc tiếng cua
- Phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cờ- ua- cua
- Lớp ghép vần cua bể
- Gv cho hs quan sát cua bể
- Gv viết bảng cua bể
- Gọi hs đọc: ua- cua- cua bể
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 4 HS nối tiếp nhau nêu
- 5 hs, nhóm, lớp
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
Trang 2* ưa (13’)
(Thực hiện tương tự như vần ua)
- Cho hs so sánh vần ưa với vần ua
- Gọi hs đọc: ưa- ngựa- ngựa gỗ
b Đọc từ ứng dụng (7’)
Cho hs đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chua, đùa, nứa, xưa
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết: (7’)
- Gv viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế,
dừa, thị cho bé
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ua, ưa
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
* Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm
sóc.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.b
b Luyện viết: (7’)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ua, ưa, cua bể, ngựa
gỗ
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
c Luyện nói: (6’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Giữa trưa
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi trưa?
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc, nhóm, lớp
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs viết bài
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
Toán Bài 28: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
Trang 31 Kiến thức:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Thực hiện nhanh các phép tính
3 Thái độ: Áp dụng các cộng đã học trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài
1 + 3 3 4 1 + 2 3 + 1 3 4 2 + 2
- Gv nhận xét B Bài luyện tập: Bài 1: (6’) Tính: - Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc: 3 2 2 1 1
+ + + + +
1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
Bài 2 (6’): Số?
- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: (6’) Tính:
- Cho hs quan sát hình rồi tính
2 + 1 + 1 = 4 ; 1 + 2 + 1 = 4
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
Bài 4: (7’) Viết dấu >, <, =?
- Yêu cầu hs thực hiện so sánh, điền dấu
- Đọc lại bài và nhận xét
- Giáo viên nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nhận xét
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 1 hs làm bảng phụ
- 2 hs thực hiện
- Hs thực hiện
- Lắng nghe
Phòng học trải nghiệm Bài 8: LẮP GHÉP CÁC HÌNH ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết lắp ghép các hình tròn, hình vuông, hình tam giác
Trang 42 Kĩ năng: Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong toán học.
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
- Bộ thiết bị toán học.
III TIẾN TRÌNH
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (3’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh vào vị trí nhóm
mình
- Yêu cầu các nhóm trưởng lên nhận bộ thiết bị
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC 1 số học sinh nêu lại tên các hình vuong,
trong, tam giác
3 Giới thiệu cách lắp hình vuông, hình tròn
và hình tam giác: (10’)
- Giáo viên gọi hs nói lại tên hình vuông, hình
tròn và hình tam giác
- Yêu cầu học sinh mở hộp thiết bị toán học và
quan sát giáo viên giới thiệu lấy từng chi tiết lắp
ráp thành các hình đã học
3 Học sinh thực hành lắp hình vuông, hình
tròn và hình tam giác: (20’)
- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương tác: lắp
ráp các hình, đọc tên các hình
- Gọi một số học sinh trình bày lại cá nhân
trước lớp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
- Lắp sáng tạo kết hợp giữa các hình tạo ra sản
phẩm mới
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)
- Gọi học sinh nhắc lại tên các hình trong bài
học hôm nay
- Tổng hợp kiến thức
- Hs thực hiện
- Nhận thiết bị
- 3 – 4 hs nhắc lại
- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu
- Hs thực hiện
- Hs trình bày
- Hsnx, bổ sung
- Hs thực hiện trao đổi trong nhóm, lắp
- Hs nhắc lại kiến thức có trong bài mà các con nhớ được
T
hực hành Tiếng Việt
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết chắc chắn các vần ia, đọc câu
- Hs vận dụng vào làm tốt các bài tập đã học
Trang 5- Rèn chữ viết cho hs.
2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoat động của GV
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Hs đọc bài: Dì trà
- Hs viết: gà ri, con quạ
- Gv nhận xét
Hoạt động của HS
- 3 hs đọc bài
- Cả lớp viết bảng con
B Củng cố và khắc sâu kiến thức: (27’)
Bài 1: Nối chữ với hình
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình
- Hướng dẫn học sinh đọc các từ đó
- Hướng dẫn hs nối các từ với hình tương ứng
- Gv nhận xét học sinh chữa bài
Bài 2: Đọc
- Cho hs đọc thầm 2’
- GV đọc mẫu bài đọc
- Cho hs đọc từng câu
- HD học sinh đọc cả bài
Bài 3:
- Hướng dẫn học sinh viết từ: Bà chia quà
- Cho hs quan sát chữ mẫu
-Yêu cầu qs nhận xét độ cao các con chữ, khoảng
cách giữa các chữ, vị trí các dấu thanh
- Chú ý nét nối giữa các chữ
- Hướng dẫn hs viết bài vào bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết vở
- Nhận xét khen học sinh viết đúng
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Cho học sinh đọc lại bài
- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào vở ô
li
- 2 Hs đọc
- HS tự nối
- HS đọc thầm bài đọc
- HS nghe
- HS đọc từng câu cá nhân
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát, nhận xét
- Hs nêu
- HS viết bảng
- HS viết vở
- Hs đọc bài
Hoạt động n goài giờ CHỦ ĐIỂM: VÒNG TAY BÈ BẠN BÀI: TRÒ CHƠI SÓNG BIỂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giáo dục hs tinh thần đoàn kết, gắn bó với bạn bè trong lớp học
2 Kĩ năng: Rèn cho hs óc phản xạ nhanh, tác phong nhanh nhẹn, linh hoạt
3 Thái độ: Yêu mến, đoàn kết với bạn bè
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Trang 6- Sân chơi rộng, bằng phẳng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
* Hoạt động 1: Chuẩn bị (5’)
- Giáo viên giới thiệu:
+ Tên trò chơi: “ Trò chơi sóng biển”
- Cách chơi:
+ Cả lớp xếp thành vòng tròn,tất cả quàng tay
khoác vai nhau, quản trò và giáo viên đứng ở
giữa vòng tròn
+ Khi nghe quản trò hô: “Sóng biển, sóng biển”
Cả lớp khoác vai nhau đung đưa sang bên trái rồi
bên phải như làn sóng và đồng thanh hô: “Rì rào,
rì rào”
+ Quản trò hô: “Sóng xô về phía trước” Cả lớp
khoác vai nhau, đầu cúi, lưng gập về phía trước
và đồng thanh hô: “Ầm ầm”
+ Quản trò hô: “Sóng đổ về phía sau” Cả lớp
khoác vai nhau, đầu và lưng ngả ra phía sau,
cùng hô: “Ào, ào”………
- Luật chơi: Mọi người đều khoác vai nhau cho
chặt, nếu tụt tay khỏi bạn hoặc làm sai hiệu lệnh
sẽ bị coi là phạm luật, phải nhảy lò cò 1 vòng
* Hoạt động 2: HS chơi trò chơi (25’)
- Gọi hs nếu lại cách chơi
- Gọi hs nếu luật chơi
- Cho hs chơi thử
- Giáo viên nhận xét hs chơi
- Cho hs cả lớp chơi
- Giáo viên nhận xét hs chơi
* Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá (5’)
- Gv khen ngợi những em đã tuân thủ, thực hiện
đến cùng luật chơi…
- Lớp hát đồng ca một bài
Hoạt động của học sinh
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 2 học sinh
- 1 học sinh
- HS chơi thử
- Chơi thật 5-7 em
- Hs cả lớp hát
Ngày soạn: 21/10/ 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2019
Học vần Bài 31: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
Trang 72 Kĩ năng: phân biệt được ph, nh với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ
có vần trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* QTE: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi, yêu thương, chăm sóc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Gọi hs đọc: + cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đã học
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Gv ghi bảng ôn
2 Ôn tập:
a, Các chữ và âm vừa học: (5’)
- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng
b, Ghép chữ thành tiếng: (10’)
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
dấu thanh ở dòng ngang
c, Đọc từ ngữ ứng dụng: (7’)
- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: mua mía, mùa
dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ
d, Tập viết: (6’)
- Cho hs viết bảng: mùa dưa
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
* Kết luận: Trẻ em có quyền được nghỉ ngơi, yêu
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- 2 hs đọc
- Vài hs nêu
- Nhiều hs nêu
- Hs thực hiện
- Vài hs chỉ bảng
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân
- Hs lắng nghe
- Hs viết bảng con
- Vài hs đọc
- Hs quan sát và nêu
- Hs đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 8thương, chăm sóc.
b Kể chuyện: (10’) Khỉ và Rùa
* Ứng dụng CNTT
- Giáo viên cho hs xem một video (Khỉ và Rùa)
- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa và
cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện còn giải thích
sự tích cái mai rùa
c Luyện viết: (7’)
- Cho hs luyện viết bài trong vở tập viết
- Gv quan sát, nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Học sinh xem
- Hs theo dõi
- Đại diện nhóm kể thi kể
- Hs lắng nghe
- Hs viết bài
_
Toán Bài 29: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Kĩ năng: Thuộc, thực hiện nhanh các phép tính trong phạm vi 5
3 Thái độ: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học toán
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs làm bài tập: Tính:
2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 4
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi
5 (7’)
- Cách giới thiệu mỗi phép cộng: 4 + 1 = 5;
1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5 gv đều hướng dẫn
tương tự như với phép cộng trong phạm vi 3
- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 5
- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán
- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng
- 2 hs đọc
- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán
- Vài hs đọc Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 92 Thực hành:
a Bài 1: (5’) Tính?
- Yêu cầu hs thực hiện điền kết quả của các phép
tính
- Đọc lại bài và nhận xét
b Bài 2: (5’) Tính:
- Hướng dẫn hs tính theo cột dọc
- Gọi hs nhận xét
- Giáo viên nhận xét
c Bài 3: (5’) Số?
- Cho hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs làm bài
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?
- Gọi hs nhận xét
- Giáo viên nhận xét
d Bài 4: (5’) Viết phép tính thích hợp:
- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp
- Gọi hs nêu trước lớp
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Hs thực hiện
- Hs tự làm bài
- 1 hs làm trên bảng
- 1 hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài theo cặp
- Hs nêu
Ngày soạn: 22/10/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2019
Học vần Bài 32: oi, ai
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
2 Kĩ năng: Phân biệt được oi, ai với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ có vần oi, ai trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ thực hành Tiếng việt 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc, viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
Trang 10- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đã học
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần: (3’)
* oi
- Gv giới thiệu vần oi và ghi bảng
- Lớp ghép vần oi
- Đánh vần và đọc vần oi
- Phân tích vần oi
- So sánh vần oi với o
b Đánh vần: (10’)
- Hướng dẫn hs đánh vần: o- i- oi
- Lớp ghép tiếng ngói
- Viết tiếng ngói
- Đánh vần và đọc tiếng ngói
- Phân tích tiếng ngói
- Cho hs đánh vần tiếng: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
- Lớp ghép từ nhà ngói
- Gv cho hs quan sát nhà ngói
- Gv viết bảng nhà ngói
- Gọi hs đọc: oi- ngói- nhà ngói
* ai (13’)
(Thực hiện tương tự như vần oi)
- Cho hs so sánh vần ai với vần oi
- Gọi hs đọc: ai- gái- bé gái
c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7’)
- ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: voi, cái, còi, mái, bài
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết: (7’)
- Gv viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập: (17’)
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- 2 hs đọc
- Vài học sinh nêu
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu