* Hoạt động 3 : Thảo luận về nguyên nhân gây nhiễm giun. - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận về nguyên nhân và cách đề phòng bệnh giun sán. - Học sinh về nhà ôn lại bài. - Hút các chấ[r]
Trang 1TUẦN 9 NS: 23/10/ 2017
NG: 30/10/2017 Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017
TOÁN Tiết 41: LÍT
I MỤC TIÊU
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng , trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II ĐỒ DÙNG
- Gv: Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước
- Hs: Bảng phụ Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 KTBC: (5’)
- 2 Học sinh lên bảng làm bài 4 / 40
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Làm quen với biểu tượng
dung tích (4’)
- Giáo viên lấy 2 cái cốc 1 to 1 nhỏ, rót
đầy nước vào 2 cốc
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?
- Cốc nào chứa được ít nước hơn?
* Hoạt động 2: Giới thiệu ca 1 lít hoặc
chai 1 lít Đơn vị lít (6’)
- Giáo viên giới thiệu ca 1 lít, rót đầy ca ta
được 1 lít nước
- Giáo viên: Để đo sức chứa của 1 cái
chai, cái ca, cái thùng, … ta dùng đơn vị
đo là lít
- Lít viết tắt là: l
- Giáo viên viết lên bảng: 1 l, 2 l, 4 l, 6 l,
rồi cho học sinh đọc
* Thực hành (15’)
Bài 1: Đọc, viết ( theo mẫu ).
- Gọi hs lên bảng chữa bài
- Gọi 2 hs đọc
- Gv: nx, đánh giá
Bài 2: Tính theo mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài
- 2 hs chữa bài
- Học sinh quan sát giáo viên rót nước vào cốc
- Cốc to
- Cốc bé
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc: lít viết tắt là l
- Học sinh đọc: Một lít, hai lít, bốn lít, sáu lít, …
- 1 hs nêu y/c bài
- hs: chữa bài
- hs: đọc
- 1 hs nêu y/c bài
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lên bảng làm
Trang 2- Gv: nx đánh giá
Bài 3: Viết theo mẫu
- HD HS khá giỏi làm
Bài 4: y/c hs đọc đề toán.
- Muốn biết cả 2 lần bán được bao nhiêu
lít nước mắn ta làm ntn ?
- y/c hs làm vào vở 2hs lên bảng làm
Tóm tắt
Lần đầu: 12l
Lần sau: 15l
Cả hai lần: … l?
- Gv: nx đánh giá
3 Củng cố, dặn dò (3’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- CB bài sau: Luyện tập
a) 9l+8l =17l b) 17l-6l =11l
15l+5l =20l 18l–5l =13l
- Hs đọc
- Thực hiện phép tính cộng
- 2 em lên làm
Bài giải
Cả hai lần cửa hàng bán được là:
12 + 15 = 27 ( lít ) Đáp số: 27 l
-Hs lắng nghe
TẬP ĐỌC Tiết 25: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. ( tiết 1).
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài Trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng hai đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật
II CHUẨN BỊ
- Gv: Phiếu
- Hs: sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 KTBC: (15’)
a) Kiểm tra tập đọc: ( 1 , 2 em.)
-GV chuẩn bị phiếu thăm
-Yêu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nêu câu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (15’)
b) Đọc thuộc bảng chữ cái:( HĐ cá nhân)
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp
-Yêu cầu HS đọc toàn bộ bảng chữ cái
-GV đánh giá, nhận xét
c)Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- HS đọc nối tiếp
3 – 4 em
Trang 3(Hoạt động cỏ nhõn)
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài
- GV hướng dẫn cỏch làm
-Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lờn bảng
- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
d)Tỡm thờm cỏc từ khỏc xếp vào bảng trờn
( Hoạt động nhúm đụi)
- GV hướng dẫn cỏch tỡm thờm từ
-Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận tỡm từ
-Yờu cầu HS trả lời
- Gv: nx đánh giá
3 Củng cố dặn dũ (5’)
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Nhận xột tiết học
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
- 2 em
- Chỉ ngời: bạn bè, Hùng
- Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp
- Chỉ con vật:thỏ , mèo
- Chỉ cây cối: chuối, xoài
- HS theo dừi, lắng nghe
- HS thảo luận tỡm từ
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
- Cả lớp nhận xột
TẬP ĐỌC Tiết 26: ễN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I ( tiết 2).
I MỤC TIấU
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết đặt cõu theo mẫu Ai - là gỡ?
-Biết xếp tờn riờng của người theo thứ tự bảng chữ cỏi
II CHUẨN BỊ
-Gv: Phiếu
-Hs: sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Tỡm từ chỉ sự vật?
B Bài mới:
1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1’)
2: Hướng dẫn ụn tập
Bài 1 Kiểm tra đọc: (7’)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
Bài 2: Đặt cõu theo mẫu: (13’)
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài
-Yờu cầu HS khỏ, giỏi tập đặt cõu
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- Nờu yờu cầu bài- tỡm hiểu, hoạt động nhúm 2- cỏc nhúm làm miệng tiếp sức-
Trang 4- GV nhận xột,
-Yờu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xột, sửa chữa
Bài 3: Ghi lại tờn riờng của cỏc nhõn
vật trong những bài tập đọc đó học ở
tuần 7 theo thứ tự bảng chữ cỏi.(7’)
-GV nờu yờu cầu của bài
-HD cho HS mở mục lục sỏch để tỡm
-GV hướng dẫn cỏch làm
-Yờu cầu HS thảo luận làm bài
3 Củng cố dặn dũ (3’)
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Nhận xột tiết học
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài sau
bỡnh chọn
Ai(cỏi gỡ, con gỡ) Là gỡ?
M: Bạn Lan là học sinh giỏi Chỳ Nam là nụng dõn
Bố em là bỏc sĩ
Em trai em là học sinh mẫu giỏo
- Học sinh nhắc lại cõu đó đặt trờn bảng
- Nờu yờu cầu bài- tỡm hiểu mở sgk
- Bài: Người thầy cũ: Dũng, Khỏnh Người mẹ hiền: Minh, Nam
Bàn tay dịu dàng: An
- Cỏc nhúm đọc bài mỡnh(An, Dũng, Khỏnh, Minh , Nam)
- Hs lắng nghe
NS: 24/10/ 2017
NG: 31/10/2017 Thứ ba ngày 31 thỏng 10 năm 2017
TOÁN Tiết 42: LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu,…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II ĐỒ DÙNG
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 1hs lờn bảng làm bài 2 cột 3/ 41
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tớnh.( Hoạt động cỏ nhõn) (5’)
- GV chộp đề, HD cỏch làm
-Yờu cầu HS làm vở 2hs lờn bảng
- 1hs lờn bảng chữa
- Hs: nờu y/c
- HS thực hiện 2l + 1l = 3l 15l – 5l = 10l
Trang 5- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (5’)
- Tổ chức chơi tiếp sức
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau (8’)
(Hoạt động cá nhân)
- GV hướng dẫn phân tích đề toán
-Yêu cầu HS làm bài.1 hs làm trên bảng
phụ
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Thực hành: (8’)
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành
đổ 1 lít nước vào các cốc như nhau xem 1
lít nước rót được mấy cốc?
3 Củng cố, dặn dò: (4’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Cb bài sau: Luyện tập chung.
16l + 5l = 21l 35l – 12l = 13l 3l + 2l – 1l = 4 16l – 4l + 15l = 27l
- Hs: nêu y/c
HS thực hiện a) 6l b) 8l c) 30l
- Hs: nêu đề bài
Bài giải
Số dầu thùng thứ hai có là:
16 + 2 = 18 ( l ) Đáp số : 18l
- HS thực hành
- Hs: lắng nghe
CHÍNH TẢ Tiết 17: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I ( Tiết 3 )
I MỤC TIÊU
-Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật(BT 2 ,3)
II ĐỒ DÙNG
-Gv: Phiêu
-Hs: Sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I KTBC: (5’) KT tập đọc & học thuộc
lũng.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Ôn luyện các bài tập đọc và học thuộc
lòng (11p)
- Gọi học sinh nêu tên các bài tập đọc đã
học
- Nghe
- Nêu tên các bài tập đọc đã học
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 6- GV yêu cầu HS lên bảng bắt thăm bài
đọc, đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đã bắt thăm được
- GV đánh giá, cho điểm
3 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động: (10p)
*Bài 3: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của
mỗi vật, mỗi người trong bài Làm việc
thật là vui
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS đọc bài Làm việc thật là vui
-Yêu cầu HS thảo luận tìm từ
- Gọi HS trả lời
- GV nhận xét, ghi bảng
*Bài 4: Dựa theo cách viết trong bài văn
trên, hãy đặt một câu nói về:
- HD cho HS cách đặt câu
- GV làm mẫu
-Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, sửa chữa
*HS 1: Con chó nhà em trông nhà rất tốt./
HS 2: Bóng đèn chiếu sáng suốt đêm./ HS
3: Cây mít đang nở hoa./ HS 4: Bông hoa
cúc bắt đầu tàn./…
III Củng cố dặn dò (2p)
-Nhắc lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về làm bài tập
- Học sinh nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh quan sát
- Vật: Tích tắc (đồng hồ), gáy (gà trống), kêu (tu hú), bắt sâu( chim),
nở hoa (cành đào)
- Người: Quét nhà, nhặt rau, chơi với em bé
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình
HS lắng nghe
KỂ CHUYỆN Tiết 9: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I ( Tiết 4 )
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi, tốc độ viết khoảng 35 chữ / 15 phút
-Học sinh khá, giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả, tốc độ trên 35 chữ / 15 phút
II ĐỒ DÙNG
- Gv: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- Hs: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7I KTBC: KT tập đọc & học thuộc lòng.
(5’)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Ôn luyện các bài tập đọc và học thuộc
lòng (15p)
- Gọi học sinh nêu tên các bài tập đọc đã
học
- GV yêu cầu HS lên bảng bắt thăm bài đọc,
đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đã
bắt thăm được
- GV đánh giá, cho điểm
3 Rèn kỹ năng viết chính tả (17p)
- Đọc bài Cân voi, giải nghĩa các từ: sứ
thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh
- Gọi 2 Hs đọc lại bài
a) Hd Hs nắm nội dung bài:
? Đoạn văn ca ngợi ai?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những từ ngữ nào được viết hoa? Vì sao
phải viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi hs tìm từ khó viết
- Gọi HS lên bảng viết
- GV đọc cho HS viết chính tả
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- Gv chấm 1/3 số bài, nhận xét và hướng
dẫn HS chữa lỗi
III Củng cố- dặn dò: (2p)
- GV củng cố bài, nhận xét tiết học
- Nhắc hs về nhà chuẩn bị tiết 5
- Nghe
- Nêu tên các bài tập đọc đã học
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhận xét
- Theo dõi
- 2 hs đọc đoạn văn
- Ca ngợi trí thông minh của Lương Thế Vinh
- 4 câu
- Các từ: Một, Sau, Khi viết hoa vì
là chữ đầu câu Lương Thế Vinh, Trung Hoa viết hoa vì là tên riêng
- HS viết từ khó vào bảng con: Trung Hoa, Lương, xuống thuyền, nặng
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
- Hs nghe và viết vào vở
- HS dùng bút chì soát lỗi
- HS nêu lại nội dung bài học
ĐẠO ĐỨC Tiết 9: CHĂM CHỈ HỌC TẬP ( Tiết 1).
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tậplà nhiệm vụ của học sinh
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
Trang 8II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kn quản lí thời gian học tập của bản thân
III ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai,
- Học sinh: Bộ tranh thảo luận nhóm Vở bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi
- Em hãy kể tên những việc em đã làm ở
nhà để giúp mẹ?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: xử lý tình huống
- Yêu cầu học sinh các nhóm thảo luận
theo cặp
- Thể hiện cách ứng xử qua trò chơi đóng
vai
- Giáo viên chốt lại ý chính
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia nhóm và phát cho mỗi
nhóm phiếu bài tập
- Giáo viên kết luận: Các ý kiến a, b, d, đ
là đúng; ý kiến c là sai
* Hoạt động 4: liên hệ thực tế
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ
- Giáo viên khen những em chăm chỉ học
tập
c Củng cố, dặn dò.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- Cb bài sau: Chăm chỉ học tập ( tiết 2).
- Hs: trả lời
- Học sinh thảo luận theo cặp về cách ứng xử
- Một số cặp trình bày trước lớp
- Học sinh các nhóm lên đóng vai xử
lý tình huống
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh các nhóm thảo luận
- Học sinh chọn kết quả
- Học sinh nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập
-Học sinh tự liên hệ
-Hs lắng nghe
THỦ CÔNG GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Học sinh biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
2 HS gấp được thuyền phẳng đáy có mui các nếp gấp tương đối phẳng thẳng
3 HS có tính kiên trì, khéo léo, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
Trang 91 Giáo viên:
- Một thuyền phẳng đáy có mui, gấp bằng giấy thủ công khổ to
- Quy trình gấp thuyền, giấy thủ công
2 Học sinh:
- Giấy thủ công, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức: (1P)
2 Kiểm tra đồ dùng học tập:(1-2P)
3 Bài mới: (28P)
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
- GT chiếc thuyền hỏi:
- Hỏi: Trên tay cô cầm vật gì?
- Hỏi: Các em có nhận xét gì về hình dáng màu
sắc, tác dụng của thuyền?
- 2 bên là mạn thuyền, đáy thuyền, mũi thuyền
thon dài, thuyền có mui ở giữa, thuyền dùng để
chở người, hàng hoá…thuyền được làm bằng
sắt hoặc bằng gỗ
- Thuyền được gấp bằng gì, gấp bởi hình gì?
- Cho h/s quan sát hai chiếc thuyền có mui và
thuyền không có mui
- Hỏi: Em có nhận xét gì về sự giống và khác
nhau giữa hai chiếc thuyền?
- Cách gấp hai loại thuyền tương tự như nhau,
chỉ khác ở bước tạo mui thuyền
* Hoạt động 2: HD thao tác:
- Treo quy trình gấp
Bước 1: Gấp tạo mui thuyền
- Đặt ngang tờ giấy thủ công lên mặt bàn, mặt ô
để ở trên gấp 2 đầu tờ giấy vào khoảng 2,3 ô
H1 được H2
- Miết dọc theo hai đường mới gấp cho phẳng
Bước 2: Gấp tạo 4 nếp gấp cách đều nhau
Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền: (TT như
gấp thuyền không mui)
- YC nhắc lại các bước gấp
- Hát
- Để đồ dùng lên bàn
- Quan sát
- Quan sát, trả lời
- Quan sát, trả lời
- Quan sát, so sánh
- Quan sát
- Lắng nghe
- 2 - 3HS nhắc lại
Trang 10* Hoạt động 3: Thực hành.
- YC cả lớp gấp thuyền có mui trên giấy nháp
- Quan sát giúp h/s còn lúng túng
4 Củng cố – dặn dò: (4P)
- YC nhắc lại các bước gấp thuyền
Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp
thuyền có mui trên giấy thủ công
- Nhận xét tiết học
+ Khen ngợi HS có sản phẩm đẹp, tích cực hoạt
động
+ Động viên HS còn lúng túng cần cố gắng, tự
tin hơn
- Thực hành trên giấy nháp
- Nhắc lại
- Ghi nhớ
- Lắng nghe
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết (9): ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN SÁN
I MỤC TIÊU
Sau bài học học sinh có thể:
- Hiểu được giun đũa thường sống ở ruột người và một số nơi trong cơ thể người Giun gây ra nhiều tác hại đói với sức khoẻ
- Người ta thường bị nhiễm giun qua đường thức ăn, nước uống
- Để đề phòng bệnh giun sán cần thực hiện 3 điều vệ sinh: ăn sạch, uống sạch, ở sạch
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng tư duy và phê phán
- Kĩ năng làm chủ bản thân
III ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Ăn uống sạch sẽ có ích lợi gì ?
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: (30’)
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên hỏi: Các em đã bao giờ bị đau
bụng, ỉa chảy, ỉa ra giun, buồn nôn v.v
à chóng mặt chưa?
- Giun thường sống ở đâu trong cơ thể
người?
- Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời
- Giun thường sống ở ruột, dạ dày, gan