1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an 4 tuan 34

82 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an 4 tuan 34
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 314,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia nhoùm , phaùt giaáy vaø buùt veõ cho caùc nhoùm. - Hoûi : So saùnh sô ñoà moái quan heä veà thöùc aên cuûa moät nhoùm vaät nuoâi , caây troàng vaø ñoäng vaät soáng hoang daõ vôùi [r]

Trang 1

Tuần 31 Ngày soạn : 30 / 04 / 2012.

Ngày giảng: Thứ hai ngày 02 / 04 / 2012.

số (có nhớ không quá hai lần không liên tiếp)

II Mục tiêu:

- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ

số (có nhớ không quá hai lần không liên tiếp)

III Các họat động dạy học:

1

Ổ n định tổ chức :

2 KT bài cũ: Gọi 2HS lên bảng làm bài.

- 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi

Bài 3: Trong đợt ủng hộ giúp đỡ ngời nghèo, tổ 1

thu đợc 17000 đ Tổ 2 thu đợc gấp đôi tổ 1 Hỏi cả

2 tổ thu đợc bao tiền?

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: HTL bài thơ: “Dòng sông mặc

áo”? Trả lời câu hỏi nội dung?

- 3 em đọc nối tiếp đoạn:

+ Đoạn 1: Ăng-co Vát…đầu thế kỉ XII

+ Đoạn 2: Khu đền chính… xây gạch vỡ

+ Đoạn 3: Toàn bộ khu đền… từ các ngách

- 2 HS cùng bàn đọc nối tiếp từng đoạn

đền to với những thềm đá rêu phong càng trở nên uynghi và thâm nghiêm

+ Nêu ý chính đoạn 3?

+ Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn

+ Yêu cầu HS nêu ý chính của bài

Trang 2

* GV giảng: Đền Ăng-co Vát là 1 công trình kiến

trúc và điêu khắc theo kiểu mẫu, mang tính nghệthuật thời cổ đại của nhân dân Cam-pu-chia có từthế kỉ XII…

3 Đọc diễn cảm:

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, tìm cách đọc bài?

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:

- HS nêu lại nội dung của bài

- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài: “Con

- Cha biết sắp xếp các sự việc và kể lại câu chuyện

theo lời của mình

2.Học sinh cần:

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bớc đầu phân biệt

đợc lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài và nội dung từng đoạn

- Bớc đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo

lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ

II Mục tiêu:

Tập đọc

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các

nhân vật

- Hiểu ND: Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y-éc-xanh

(sống để yêu thơng và giúp đỡ đồng loại); nói lên sự

gắn bó của Y-éc-xanh với mảnh đất Nha Trang nói

riêng và Việt Nam nói chung.(trả lời đợc các CH

1,2,3,4 trong SGK)

Kể chuyện

- Bớc đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo

lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ

III Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ.

IV Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Một mái nhà chung Trả lời câu hỏi cuối

bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- Đọc mẫu : Giọng diễn cảm, thay đổi cho phù hợp

với nhân vật : giọng bà khách thể hiện thái độ kính

trọng, lời bác sĩ Y-éc-xanh chậm rãi, kiên quyết,

giàu nhiệt huyết

- Biết về các đơn vị đo độ dài

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài

- Thước thẳng cú vạch chia xăng-ti-một

IV Cỏc hoạt động dạy - học:

1 Vớ dụ:

*Bài toỏn : Gọi HS đọc

- Bài toỏn cho biết gỡ? Hỏi gỡ?

- Cho HS thảo luận nhúm

- Yờu cầu HS làm bài vào vở

- Yờu cầu đổi vở kiểm tra chộo

- Chữa bài : HS đọc chữa bài

Bài giải

Đổi 3m = 300cm Chiều dài trờn bản đồ là :

300 : 50 = 6(cm)

A B

Trang 3

ng-ỡmg mộ, tò mò muốn biết lý do ông chọn cuộc sống

nơi góc biển chân trời để nghiên cứu bệnh nhiệt đới

- Bác sỹ Y-éc-xanh có gì khác so với tởng tợng của

bà khách?

+ Bác sĩ Y- éc- xanh là ngời mặc quần áo ka ki cũ ,

là nh ngời khách đi tàu ngồi toa hạng ba Toa dành

cho ngời ít tiền, đôi mắt đầy bí ẩn trong khi bà

khách nghĩ ông phải ăn mặc sang trọng, quý phái,

- Bà khách hỏi Y-éc-Xanh điều gì?

+Bà khách hỏi Y éc Xanh

- Ông quên nớc Pháp rồi ?

+ Ông định ở đây suốt đời sao?

- Vì sao bà hỏi điều ấy?

+Vì bà thấy ông không có ý định trở về nớc Pháp

- Những câu nói nào nói lên bác sỹ Y-éc-Xanh rất

yêu nớc ?

+ Những câu nói nào nói lên bác sỹ Y-éc-xanh rất

yêu nớc : Tôi là ngời Pháp Mãi mãi tôi là công dân

Pháp

- Vì sao bác sỹ Y éc Xanh ở lại Nha Trang?

+ Bác sỹ Y -éc -xanh ở lại Nha Trang vì ông muốn

giúp ngời dân Việt Nam chống bệnh tật, ông thấy

- Tranh số 1: Tranh vẽ cảnh gì? Tại sao con biết?

- Tranh số 2 :Bác sỹ Y -éc -xanh tiếp ngời phụ nữ ở

đâu? Ông ăn mặc nh thế nào ? Ngời phụ nữ Pháp có

cảm tởng gì trong những phút đầu gặp ông?

- Tranh số 3: Hai ngời ngồi nói chuyện nh thế nào?

bà khách hỏi gì? Bác sỹ Y -éc -xanh trả lời ra sao

khiến bà khách ngạc nhiên? T thế ngồi cảu bác sỹ

- Nêu nội dung bài học

- Dặn dò : tập kể lại câu chuyện

Tỉ lệ: 1:50

*Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Yờu cầu thảo luận nhúm

- Gọi cỏc nhúm trỡnh bày

Bài giải

Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cmChiều dài hỡnh chữ nhật thu nhỏ là:

800 : 200 = 4(cm)Chiều rộng hỡnh chữ nhật thu nhỏ là:

I Mục tiêu:

- Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môitrờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờngcác chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải rahơi nớc, khí ô-xi, các chất khoáng khác…

- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi ờng bằng sơ đồ

tr-II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu vai rò của không khí đối

với thực vật?

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động 1) Trao đổi chất ở thực vật:

- HS quan sát hình 1 sgk/122

- Gọi HS đọc câu hỏi SGK

- Cho HS thảo luận nhóm

- Thc vật lấy gì từ môi trờng để sống?

+ Nớc, ánh sáng, chất khoáng, khí các bô níc, ô-xi

- Thực vật thải ra môi trờng những gì?

+ khí các-bô-níc, hơi nớc, khí ô-xi và các chấtkhoáng khác

2) Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực vật.

- Yêu cầu HS đọc, quan sát sơ đồ SGK : Sơ đồ trao

đổi khí, sơ đồ trao đổi thức ăn

- HS thực hành vẽ sơ đồ : 1 dãy vẽ sơ đồ trao đổikhí, 1 dãy vẽ sơ đồ trao đổi thức ăn

- HS trình bày : Thuyết minh về sơ đồ mình vẽ

- GV cùng HS nhận xét

* Mục bạn cần biết : 2-3 HS đọc

Trang 4

- Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức.

II Mục tiêu:

-Biết nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

- Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức

III Hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra bài cũ: 2HS lờn bảng tớnh.

36852 x 2 ; 32464 x 3

- Nhận xét

2 Luyện tập:

* Bài 1 : Đặt tính rồi tính:

+ Yêu cầu HS làm bảng con

+Gọi HS chữa bài

+ Nêu cách thực hiện phép nhân ?

* Bài 2 : Treo bảng phụ:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-Muốn tìm số dầu còn lại ta phải làm gì ?

- Gọi 1HS chữa bài

* Bài 3 : Tính giá trị biểu thức:

+ Biểu thức có dấu nhân , chia lẫn cộng hoặc trừ ta

phải thực hiện nh thế nào ?

- Biết đọc phân biệt rõ ngời dẫn chuyện với lời củanhân vật

-Hiểu đợc nội dung của từng đoạn và nội dung toànbài

II Mục tiờu:

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng nhẹnhàng, tỡnh cảm, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từngữ gợi tả

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của

chỳ chuồn chuồn nước và cảnh đẹp quờ hương.

(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

III Đồ dựng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc sgk

IV Hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài:

2 Bài mới:

a Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp : 2lần+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phỏt õm, nhắt

giọng: trờn lưng, lấp lỏnh, nắng mựa thu, lộc vừng,

chuồn chuồn nước

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ: Lộc vừng

- Đọc theo cặp

- Đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b Tỡm hiểu bài.

* Đoạn 1 : Yờu cầu HS đọc thầm.

+ Chỳ chuồn chuồn nước được miờu tả bằng nhữnghỡnh ảnh so sỏnh nào?

+ Em thớch hỡnh ảnh so sỏnh nào vỡ sao?

- Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?

+ Miờu tả vẻ đẹp về hỡnh dỏng và màu sắc của chỳchuồn chuồn nước

* Đoạn 2 : HS đọc thầm

- Cỏch miờu tả của chỳ chuồn nước cú gỡ hay?

Trang 5

+ Tỏc giả tả đỳng cỏch bay vọt lờn bất ngờ của chỳ

và theo cỏnh bay của chỳ, cảnh đẹp của đất nướclần lượt hiện ra

- Tỡnh yờu quờ hương đất nước của tg thể hiện quanhững cõu thơ nào?

+ Đoạn 2 cho em biết điều gỡ?

- Tỡnh yờu quờ hương đất nước của tỏc giả+ Bài văn núi lờn điều gỡ?

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa V (1 dòng),

L,B (1 dòng); viết đúng tên riêng Văn Lang (1

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài viết trớc :

+ Uông Bí

Uốn cây từ thuở còn non

Dạy con từ thuở con còn bi bô.

2.1 Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài : V, L, B

- Luyện viết chữ V

- HS tìm các chữ viết hoa trong bài

- HS nêu cách viết - GV viết mẫu

- HS viết trên bảng con

2.2 Luyện viết từ ứng dụng : Văn Lang

- GV giới thiệu : Văn Lang là tên nớc ta thời các

- Đọc, viết được số tự nhiờn trong hệ thập phõn

- Nắm được hàng và lớp, giỏ trị của chữ số phụthuộc vào vị trớ của chữ số đú trong 1 số cụ thể

- Dóy số tự nhiờn và 1 số đặc điểm của nú

III Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

* Bài tập 4:

- Trong dóy số tự nhiờn, hai số liờn tiếp hơn hoặckộm nhau mấy đơn vị?

- Số tự nhiờn bộ nhất là số nào?

- Cú số tự nhiờn lớn nhất khụng? Vỡ sao?

*Bài tập 5: Gọi HS nờu đề bài.

Trang 6

vua Hùng, thời kĩ đầu tiên của nớc Việt Nam.

- Luyện viết

- HS viết trên bảng con – GV giúp đỡ

2.3 Luyện viết câu ứng dụng

Vỗ tay cần nhiều ngón

Bàn kĩ cần nhiều ngời.

- HS đọc câu ứng dụng

- HS giải thích ý nghĩa của câu ứng dụng

- Tìm hiểu nội dung câu ứng dụng : Câu tục ngữ

khuyên chúng ta phải biết đoàn kết, có đoàn kết thì

mới có sức mạnh (sức mạnh của cả bàn tay làm cho

tiếng vỗ tay to rõ hơn; sức mạnh của tập thể làm

cho những quyết định đa ra đợc chính xác)

- Luyện viết các chữ : Vỗ tay

3 H ớng dẫn viết vào vở tập viết:

+ Viết chữ V : 1 dòng

+ Viết chữ L, B : 1 dòng

+ Viết tên riêng Văn Lang : 2 dòng

+ Viết câu ứng dụng : 2 lần

- HS viết – GV quan sát, uốn nắn

4 Chấm, chữa bài :

- GV chấm bài của lớp

-GV nhận xét bài viết của học sinh

- Kể đợc một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối

với cuộc sống con ngời

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi

để chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để

chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trờng

II Đồ dùng dạy học:

+ Tranh ảnh một số cây trồng, vật nuôi

+ Vở bài tập Đạo đức 3

III Các hoạt động dạy học

*Hoạt động 1 : Báo cáo kết quả điều tra

* Mục tiêu :HS biết về các hoạt động chăm sóc cây

trồng, vật nuôi , biết quan tâm hơn đến các công

việc chăm sóc cây trồng vật nuôi

- Em đã tham gia vào các hoạt động đó ntn? ( TX

t-ới cây, cho gà ăn…)

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

*Hoạt động2 : Đóng vai

Đạo đức: Tiết 31 BẢO VỆ MễI TRƯỜNG ( Tiết 2)

- GDMT: Biết bảo vệ mụi trường xung quanh

- HS khỏ, giỏi khụng đồng tỡnh với những hành vilàm ụ nhiễm mụi trường và biết nhắc bạn bố, ngườithõn cựng thực hiện bảo vệ mụi trường

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Kể 1 vài việc làm có tác dụng

bảo vệ môi trờng

Trang 7

* Mục tiêu : HS biết thực hiện 1 số hành vi chăm

sóc bảo vệ cây trồng, vật nuôi.Thực hiện quyền đợc

bày tỏ ý kiến, đợc tham gia

* Cách tiến hành :

- GVcho lớp thảo luận theo nhóm và chuẩn bị đóng

vai

- Lớp nhận xét bổ sung

- GV kết luận: các em nên bày tỏ ý kiến của mình…

*Hoạt động 3 : Vẽ tranh, hát, đọc thơ, kể chuyện về

việc chăm sóc cây trồng vật nuôi

- HS tự vẽ tranh, hát hoặc đọc thơ…

- Gọi 1 số em lên trình bày

- Lớp nx, bổ sung

*Hoạt động 4: Trò chơi ai nhanh, ai đúng.

* Mục tiêu : HS ghi nhớ lại các việc cs vật nuôi cây

trồng

- Mỗi nhóm có nvụ liệt kê các việc cân làm để chăm

sóc bảo vệ cây trồng, vật nuôi

- YC HS trao đổi với nhau theo nhóm rồi ghi ra

*Bài 5: Thực hành: HS đọc yêu cầu

- HS kể các việc làm bảo vệ môi trờng

- GV cùng HS nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc nhở HS tham gia làm các việc có ích để bảo

vệ môi trờng luôn xanh sạch đẹp

Chính tả (nghe viết): Tiết 61

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sẵn BT2.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : HS viết bảng con các từ : nhìn

tròng trọc, thuỷ triều, chiều tà

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1

Giới thiệu bài :

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

- Theo em, vì sao bác sĩ Y-éc-xanh ở lại Nha Trang?

+ Bác sỹ Y -éc -xanh ở lại Nha Trang vì ông muốn

giúp ngời dân Việt Nam chống bệnh tật, ông thấy

đâu cũng là quê hơng

- Viết từ ngữ dễ viết sai chính tả: Y-éc-xanh, Nha

Trang, sống chung, rời khỏi.

2.2 HS viết bài vào vở

Vừa ào ào giữa rừng xanh

Đã về bên cửa rung mành leng keng.

(là gió) Bài 3: Đặt trên những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu

Lịch sử: Tiết 31

Nhà Nguyễn thành lập

I Mục tiêu:

- Nắm đợc đôi nét về sự thành lập nhà Nguyễn:+ Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tây Sơnsuy yếu dần Lợi dụng thời cơ đó Nguyễn ánh đãhuy đông lực lợng tấn công nhà Tây Sơn Năm

1802, triều Tây Sơn bị lật đổ, Nguyễn ánh lên ngôihoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định đô ở PhúXuân (Huế)

- Nêu 1 vài chính sách cụ thể của các vua nhàNguyễn để củng cố sự thống trị:

+ Các vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu,

bỏ chức tể tớng, tự mình điều hành mọi việc hệtrọng trong nớc

+ Tăng cờng lực lợng quân đội(với nhiều thứ quân,các nơi đều có thành trì vững chắc…)

+ Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyềnhành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻchống đối

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Vì sao vua Quang Trung ban

+ Sau khi vua Quang Trung mất triều đại Tây Sơnsuy yếu Lợi dụng hoàn cảnh đó, Nguyễn ánh đã

đem quân tấn công lật đổ nhà Tây Sơn và lập ra nhàNguyễn

* GV giới thiệu : Nguyễn ánh là ngời thuộc dòng họchúa nguyễn …

+ Sau khi lên ngôi Hoàng Nguyễn ánh lấy hiệu làgì? Kinh đô dóng ở đâu?

+ Năm 1802, Nguyễn ánh lên ngôi vua chọn PhúXuân (Huế) làm nơi đóng đô và đặt niên hiệu vàGia Long

Trang 8

ngã? Giải câu đố.

Giọt gì từ biển từ sông Bay lên lơ lửng mênh mông lng trời

Cõi tiên thơ thẩn rong chơi

Gặp miền giá rét lại rơi xuống trần

+ Quân đội của nhà Nguyễn tổ chức ntn?

+ Nội dung của bộ luật Gia Long?

+ Tội mu phản : xử lăng trì

- Bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà Nguyễn

* KL : Các vua Nguyễn đã thực hiện chính sách tậptrung quyền hành bảo vệ ngai vàng

3) Đời sống nhân dân dới thời Nguyễn.

- Đặc điểm của dãy số

II Mục tiêu:

- So sánh đợc các số có đến 6 chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến

bé, từ bé đến lớn

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

*Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS đọc yờu cầu

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

a) 10 261;1590;1567;897b)4270;2518;2490;2476

Bài 4: HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

+ Có 1 chữ số là: 0+ Có 2 chữ số : 10 + Có 3 chữ số : 100…

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Nhắc lại nội dung ôn tập

- Hiểu ND: Cây xanh mang lại cho con ngời cái

đẹp, ích lợi và hạnh phúc Mọi ngời hãy hăng hái

trồng cây (Trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc bài

thơ)

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học,

- Bảng phụ viết khổ thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc

và HTL

IV Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lờn bảng.

- Kể câu chuyện : Bác sĩ Y-éc-xanh

- Giọng đọc vui, hồn nhiên

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Cây xanh mang lại cho ta những gì?

+ Tiếng hót của chim trên vòm cây

+ Ngọn gió mát

+ Bóng mát trong vòm cây

+ Hạnh phúc

- Hạnh phúc của ngời trồng cây là gì? ( Đợc mong

chờ, đợc nhìn thấy cây lớn lên từng ngày)

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm tranh ảnh về một số con vật

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

*Bài 1: Đọc đoạn văn

- HS đọc đoạn văn trong SGK

*Bài 2: Đoạn văn miêu tả những bộ phận nào của

con ngựa?

+ Đặc điểm chính của các bộ phận ấy?

- Hai tai : To, dựng đứng trên cái đầu đẹp

- Hai lỗ mũi : ơn ớt động đậy hoài

*Bài 3: Quan sát các bộ phận của con vật mà em

yêu thích và ghi lại các đặc điểm của các bộ phận

đó-Nêu một số con vật đã quan sát (Các bộ phận quansát)

- HS viết lại những đặc điểm miêu tả theo 2 cột-Chữa bài : HS đọc chữa

-GV cùng HS nhận xét

3 Củng cố - dặn dò

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Dặn HS hoàn chỉnh bài 3 Quan sát con gà trống

Trang 10

- Tìm những từ ngữ đợc lặp đi lặp lại trong bài thơ

+ Ai trồng cây,…

+ Ngời đó có…

+ Em trồng cây…

- Cách lặp lại đó có tác dụng gì?

+ Cách sử dụng nh vậy làm cho bài thơ vang lên nh

một điệp khúc khiến ngời đọc dễ nhớ, dễ thuộc,

nhấn mạnh ý khuyến khích mọi ngời hăng hái trồng

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép chia

hết

II Mục tiêu:

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép chia

- Yc HS dựa vào cách đặt câu tính và tính của phép

chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số để thực hiện

- Yc HS nhận xét, gọi vài hs nhắc lại các bớc chia

- Yc HS nhận xét phép chia có d hay chia hết

- Bài toán hỏi gì?

- Để tính đợc số kg còn lại chúng ta phải biết gì?

II Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: HS trả lời cõu hỏi.

- Nêu quá trình trao đổi chất ở thực vật?

B Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

1) Cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để sống.

+ Cây cần gì để sống?

- Không khí, ánh sáng, nớc, các chất khoáng + Động vật cần gì để sống - Làm thí nghiệm

- HS đọc mục quan sát và xác định điều kiện sốngcủa 5 con chuột trong thí nghiệm

+ Nêu diều kiện sống của từng con?

2) Dự đoán kết quả thí nghiệm:

- HS thảo luận nhóm 2 CH SGK + Con chuột nào chết trớc? Tại sao?

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng

- Trả lời:

+ Con 1: Chết sau con ở hình 2 và 4

+ Con 2: Chết sau con hình 4

Trang 11

- Yc HS quan sát mẫu và tự xếp hình theo SGK.

- Chữa bài và tuyên dơng HS xếp hình nhanh

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán

-chuẩn bị bài sau

Âm nhạc: Tiết 31

ôn tập hai bài tđn số 7 và số 8

I Mục tiờu:

- Học sinh đọc đúng nhạc và hát lời 2 bài TĐN đồng lúa bên bờ sông và bầu trời xanh biết kết hợp gõ đệm

- Học sinh đợc nghe một số bài hát trong chơng trình và trích đoạn một bản nhạc không lời

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Trong giờ học này các em sẽ ôn tập lại 2bài tập đọc nhạc số 7 và số 8

* Nghe âm hình tiết tấu và nhận biết:

- Giáo viên viết âm hình trong sách giáokhoa lên bảng, dùng nhạc cụ, gõ 3 - 4 lần

- Đó là âm hình câu nào trong bài TĐN nào?

- Em hãy đọc nhạc và hát lời câu đó?

* ễn tập bài đồng lúa bên sông và bầu trờixanh

- Giáo viên phân công từng tổ đọc nhạc, hátlời và kết hợp gõ đệm theo phách

- Tổ 1 đọc nhạc bài đồng lúa bên sông gõ

đệm theo tiết tấu lời ca

- Tổ 2 đồng lúa bên sông gõ đệm theo phách+ Tổ 2 đọc nhạc bài bầu trời xanh gõ đệmtheo nhịp

+ Tổ 1 đọc nhạc bài bầu trời xanh gõ đệmbằng 2 âm sắc

- Hoạt động nghe 1 - 2 lần bài hát đã họctrong chơng trình

- Giáo viên hát lại 1 - 2 bài trong chơngtrình cho học sinh nghe

- Cho học sinh đọc lại nhạc và hát lời của 2bài hát tập đọc nhạc số 7 và số 8

* Giáo viên nhận xét tinh thần giờ học

- Dặn dò: Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài tiếtsau

- Cá nhân hoặc nhóm lên trình bày

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nghe và gõ lại

- Học sinh thực hiện yêu cầu

- Học sinh lắng nghe giáo viên triểnkhai

- Tổ 1 đọc nhạc gõ đệm theo tiết tấu

- Tổ 2 đọc nhạc gõ đệm theo phách

- Học sinh lắng nghe

- Thực hiện theo yêu cầu

Trang 12

4) Củng cố – dặn

dò: 1phỳt

Học sinh lớp 3 nghỉ

Chính tả (nghe viết): Tiết 31

Nghe lời chim nói

I Mục đích:

- Nghe – viết đúng bài CT; biết trình bày các khổthơ, dòng thơ theo thể thơ 5 chữ

- Làm đúng BT CT phơng ngữ 2.a

II Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : Viết : rong chơi, gia đình,

dong dỏng, tham gia, ra chơi,

- HS lên bảng viết một số từ: lắng nghe, bận rộn, say

mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết,

+ Cách trình bày?

- GV đọc bài - HS nghe viết

- GV thu bài chấm:

- này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nớc,

- Biết thực hiện phép tính chia các số có bốn chữ số

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép chia

+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm dulịch

- Chỉ đợc thành phố Đà Nẵng trên bản đồ (lợc đồ)

II Đồ dùng:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

Trang 13

3 Học sinh cần:

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp chia có d

II Mục tiêu:

-Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp chia có d

III Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 hs nêu cách thực hiện

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- YC HS nêu miệng cách chia- gv ghi bảng

- Em có nhận xét gì về phép chia?

3 Bài tập:

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

+ Gọi 2HS lên chữa bài

+ Nhắc lại cách thực hiện phép chia ?

* Bài 2:Treo bảng phụ.

+ Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Tại sao nói Huế là thành phố du lịch?

- Vì có thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiếntrúc cổ khiến huế thu hút đợc nhiều khách du lịch

-Yêu cầu thảo luận, trả lời câu hỏi:

+ Có thể đến Đà Nẵng bằng những loại hình phơngtiện giao thông nào?

+ Nêu những đầu mối giao thông quan trọng của cácloại hình giao thông đó?

+ Đờng biển - cảng Tiên Sa, đờng thuỷ - cảng sôngHàn, đờng bộ - quốc lộ số 1, đờng sắt - đờng tàuthống nhất Bắc-Nam, đờng hàng không - sân bay ĐàNẵng

- GVkết luận: ĐN là thành phố cảng, là đầu mốigiao thông lớn ở duyên hải Miền Trung, đứng thứ 3

về diện tích, sau TP HCM và Hải Phòng, với số dânhơn 750 000 ngời

- Yêu cầu thảo luận cặp câu hỏi:

+ ĐN có điều kiện gì để phát triển du lịch ? Vì sao ?+ Vì nằm sát biển, có nhiều bãi biển đẹp, nhiềucảnh đẹp, danh lam thắng cảnh

+ Những nơi nào của Đà Nẵng thu hút đợc nhiềukhách du lịch?

+ Chùa Non Nớc, bãi biển, núi Ngũ Hành Sơn, bảotàng Chăm,…

- GV kết luận

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài bài sau

Luyện từ và câu: Tiết 62

- Quả địa cầu hoặc bản đồ thế giới

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng trả lời.

- Đặt câu có cụm từ trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

- Đặt câu có sử dụng dấu hai chấm

- Đặc điểm của dãy số

- Vận dụng dấu hiêu chia hết cho 2,3,5,9 vào tìm

th-ơng

II Mục tiêu:

Trang 14

- GV nhận xét, chấm điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi tên bài, HS ghi vở

2 H ớng dẫn làm bài tập:

*Bài 1: Kể tên một vài nớc mà em biết Hãy chỉ vị

trí nớc ấy trên bản đồ và quả địa cầu

*Câu đố thêm :

- Tìm nớc có diện tích lớn nhất ?

- Chỉ tên các nớc ở Đông Nam á

- World Cup chuẩn bị đợc diễn ra ở đâu ?

- Chỉ vị trí của quê hơng của Ô-lim-pích.,

- GV nhận xét, đố thêm về một số nớc

- HS chỉ trên bản đồ hoặc quả địa cầu

*Bài 2 : Viết tên các nớc mà em vừa kể ở BT1.

- Câu hỏi :

+ Thủ đô nớc bạn vừa kể tên là gì ?

+ Nớc đó nằm ở châu lục nào ?

+ Nớc đó nổi tiếng về điều gì ?

chốc, ba cậu bé đã leo lên đỉnh cột (dấu phẩy ngăn

cách các bộ phận trả lời câu hỏi về phơng tiện hoạt

động - “Bằng…” và bộ phận chỉ thời gian với bộ

phận trả lời câu hỏi Ai ? trong câu)

b) Với vẻ mặt lo lắng, các bạn tong lớp hồi hộp theo

dõi Nen-li (dấu phẩy ngăn cách các bộ phận trả lời

câu hỏi về phơng tiện hoạt động - “Với…” với bộ

phận trả lời câu hỏi Ai ? trong câu)

c) Bằng một sự cố gắng phi thờng, Nen-li đã hoàn

thành bài thể dục (dấu phẩy ngăn cách bộ phận trả

lời câu hỏi về phơng tiện hoạt động - “Bằng…” với

bộ phận trả lời câu hỏi Ai ? trong câu)

C Củng cố - dặn dò:

- Tìm hiểu thêm về các nớc trên thế giới

- Biết vận dụng kiến thức chia hết cho 2; 3; 5; 9

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng chữa bài.

e) số nào chia hết cho cả 2 và 9 là 7362

*Bài 2: Viết chữ số thích hợp và chỗ chấm để đợc :

- Chữa bài trên bảng, cho điểm

*Bài 3: Tìm x, biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chi hết

- Nhận biết đợc đặc điểm hình dạng, màu sắc của

một số con vật quen thuộc

- Biết cách vẽ con vật

- Vẽ đợc tranh con vật và vẽ màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

- Giấy vẽ, một số tranh một số con vật

III Các hoạt động dạy học:

Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài:

II Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng kể chuyện.

- Kể lại câu chuyện em đã đợc nghe , đợc đọc về dulịch, thám hiểm

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới :

1 Tìm hiểu đề:

- GV viết đề bài lên bảng:

Trang 15

+ Sự khác nhau của các con vật?

- HS nhắc lại đặc điểm một vài con vật

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng nờu: Ghi nhớ bài

2 Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng ở câu b

- Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở thành một nhàkhoa học nổi tiếng

3 Mỗi phần in nghiêng bổ xung cho câu b ý nghĩagì?

- Nhờ tinh thần ham học hỏi bổ sung ý nghĩa vềmục đích

* Bài 2 :Viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kể

về một lần em đợc đi chơi xa, trong đó có ít nhất 1câu dựng trạng ngữ

Trang 16

- VD : Chủ nhật tuần trớc, em đợc bố mẹ cho về quêthăm ông bà ngoại Nhà bà ngoại có mảnh vờn rấtrộng Em cùng các chị ra vờn chơi.

- HS viết bài vào vở, sau đú đọc bài trước lớp

- Biết thực hiện phép tính chia các số có bốn chữ số

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép chia

II Mục tiêu:

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

với trờng hợp thơng có chữ số 0

III Đồ dùng dạy học: Vở bài tập toán

IV Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ học.

- Gọi 2 em chữa bài

- Nhắc lại cách thực hiện phép chia số có 5 chữ số

cho số có 1 chữ số

* Kết quả: 15273 : 3 = 5091;

18842 : 4 = 4710 (dư 2)

* Bài 3: Treo bảng phụ

- BT cho biết gì, hỏi gì?

- Gọi 1 em chữa bài

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng trả lời

- Thế nào là trạng ngữ,cho ví dụ?

2 Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ tìm đợc?

-Trạng ngữ chỉ nơi chốn

+ Mấy cây hoa giấy nở tng bừng ở đâu?

+ Hoa sấu vẫn nở, vẫn vơng vãi ở đâu?

II Ghi nhớ : SGK : HS đọc III Luyện tập:

* Bài 1: Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong những

- Ngoài đờng, mọi ngời đi lại tấp nập

- Trong nhà, em bé đang ngủ say

Trang 17

- Trên đờng đến trờng, em gặp nhiều ngời.

- ở bên kia sờn núi, hoa nở trắng cả một vùng trời

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ : dánh hình, rừng xanh, rung mành,

giao việc

- HS viết ra bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

- HS mở SGK, ghi vở

2 Hớng dẫn HS viết:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn viết

- Những chữ nào cần phải viết hoa?

- Nêu ý chính của bài thơ

+ Cây xanh mang lại cho con ngời nhiều ích lợi,

hạnh phúc.

- Cụ thể cây xanh mang lại những gì cho con ngời?

+tiếng hát, tiếng chim, ngọn gió, bóng mát, hạnh

phúc, nhiều niềm vui trong cuộc sống.

- Viết từ khó : rung cành cây, lay lay,…

*Bài 2: Điền vào chỗ trống:

a) rong, dong hay giong?

rong ruổi, rong chơi, thong dong, trống giong cờ

mở, gánh hàng dong

b) rủ hay rũ?

cời rũ rợi, nói chuyện rủ rỉ, rủ nhau đi chơi, lá rủ

xuống mặt hồ

- Chọn 2 từ ngữ mới đợc hoàn thành ở bài tập 1, đặt

câu với mỗi từ đó

II Mục tiêu:

- Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ các số tự nhiên

- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tínhthuận tiện

- Giải đợc bài toán liên quan đến phép cộng và phéptrừ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

8980 53245

* Bài 2 :Tìm x 1HS đọc yờu cầu.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

a x + 126 = 480 b x - 209 = 435

x = 480 - 126 x = 435+209

x = 354 x = 644

* Bài 3: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm.

- Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi

a +b = b+a ; a - 0 = a; (a+b)+c = a + (b+c)

a - a = 0; a + 0 = 0 + a = a

* Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất

- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm bài

a.168+ 2080 + 32 =(168+32) + 2080 = 200 + 2080 = 2 280b.745 + 268 + 732 = 745 + (268 + 732) = 745 + 1 000

Trang 18

1 475 - 1 291 = 2 766 (quyển) Đáp số2 766 quyển

- Bớc đầu biết trao đổi ý kiến về chủ đề: Em cần

làm gì để bảo vệ môi trờng?

- Viết đợc đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) thuật lại ý

kiến của các bạn trong nhóm về những việc cần làm

để bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn các gợi ý

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết th: 2 HS đọc bài làm của mình

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chấm điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi tên bài

- HS ghi vở

2

H ớng dẫn HS trao đổi theo đề tài môi tr ờng:

*Bài 1: Tổ chức họp nhóm trao đổi ý kiến về câu

hỏi sau: " Em cần làm gì để bảo vệ môi trờng?”

- Các em có thể nói cụ thể về việc bảo vệ môi trờng

ở địa phơng em đang sống, cũng có thể nói rộng

hơn ra môi trờng của cả lớp, của toàn thế giới:

* Học sinh cần nêu đợc:

- Tình hình môi trờng hiện nay (có thể thông qua

một câu chuyện cụ thể hoặc một vấn đề)

- Thái độ của mình (của mọi ngời) trớc tình hình đó

đầu viết đợc 1 đoạn văn có câu mở đầu cho sẵn

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Bài văn có mấy đoạn?

+ Có 2 đoạn: “Đ1: Từ đầu phân vân; Đ2: Còn lại.”+ Nêu ý chính của mỗi đoạn:

+ Đoạn 1: Tả ngoại hình chú chuồn chuồn nớc lúc

đậu một chỗ

+Đoạn 2: Tả chú chuồn chuồn nớc lúc tung cánhbay, kết hợp tả cảnh đẹp của thiên nhiên theo cánhbay của chuồn chuồn

*Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn.

- Viết tiếp câu sau bằng cách miêu tả các bộ phậncủa gà trống

Ngày giảng: Th hai ng y 09 / 04/ 2012 ứ à

Trang 19

số có một chữ số.

- Biết giải toán có phép nhân (chia)

II Mục tiêu:

- Biết đặt tính và nhân (chia) số có năm chữ số với

số có một chữ số

- Biết giải toán có phép nhân (chia)

III Hoạt động dạy học:

*Bài 2: Gọi 2HS đọc đề bài

- Bài toán cho ta biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

*Bài 3: Gọi 1HS đọc đề bài

- Hãy nêu cách tính diện tích của hình chữ nhật ?

- Muốn tính DT hình CN chúng ta phải đi tìm gì

4 x 12 = 48 (cm2) Đáp số : 48 cm2

- Chữa bài ghi điểm

*Bài 4 :

- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ? (Mỗi tuần lễ có 7

ngày)

- Chủ nhật tuần này là 8/3 vậy chủ nhật tuần sau là

ngày bao nhiêu ta làm ntn ? Ta lấy 8+7 = 15

- Chủ nhật tuần trớc là ngày nào?

Ta lấy 8 - 7 = 1

- Yêu cầu Hs tính tiếp số ngày chủ nhật trong tháng

(Vậy những ngày chủ nhật trong tháng là: 1, 8, 15,

22, 29)

4 Củng cố - dặn dò:

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt rõ ngời dẫn chuyện với lời củanhân vật

- Hiểu đợc nội dung của từng đoạn và nội dung toànbài

II Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết đọc diễn cảmmột đoạn trong bài với giọng phự hợp nội dungdiễn tả

- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vụ cựng

tẻ nhạt, buồn chỏn (trả lời được cỏc cõu hỏi trongSGK)

III đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạt, bảng phụ

viết sẵn đoan luyện đọc

IV Các hoạt động dạy – học:

1.Giới thiệu bài: Đọc bài “Con chuồn chuồn

n-ớc”và trả lời câu hỏi : Tình yêu quê hơng đất nớc

đ-ợc tác giả miêu tả qua những câu văn nào?

- N/xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Luyện đọc:

- YC 1 HS đọc toàn bài

- Đọc toàn bài : bài chia làm mấy đoạn ?

- Bài chia làm 3 đoạn:

- Đoạn 1 : từ đầu đến về môn cời cợt

- Đoạn 2 : tiếp đến Nhng học không vào

- Vì sao cuộc sống ở đây lại buồn nh vậy?

- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ấy?

+ Nhà vua cử một viên đại thần đi du học nớc ngoàichuyên về môn cời

- í đoạn 1: Cuộc sống buồn tể ở vơng quốc

- Kết quả đi du học của viên đại thần nh thế nào?+ Sau một năm viên đại thần trở về xin chịu tội vì đã

cố gắng hết sức nhng học không vào.Các quan nghevậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài Không khí triều

đình ảo não

- Điều gì xảy ra ở phần cuối của đoạn này?

+Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cời sằng sặc ngoài ờng

đ Thái độ của nhà vua nh thể nào khi nghe tin ấy?+ Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đó vào

- í đoạn 2: Nhà vua cử ngời đi du học bị thất bại

- Tiểu kết toàn bài rút nội dung chính

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 3

c HD đọc diễn cảm.

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 4

- Mỗi tổ cử một bạn thi đọc với các tổ khác

Trang 20

- Nhận xét tiết học, về nhà chuẩn bị bài sau.

Tập đọc - kể chuyện: Tiết 94 + 95

Ngời đi săn và con vợn

I Phân tích học sinh:

1 Học sinh gặp khó khăn:

- Phát âm các từ

- Cha biết ngắt nghỉ

- Cha hiểu đợc một số từ

- Cha hiểu đợc nội dung của từng đoạn và nội dung

toàn bài

- Cha biết sắp xếp các sự việc và kể lại câu chuyện

theo lời của mình

2 Học sinh cần:

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bớc đầu phân biệt

đợc lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài và nội dung từng đoạn

- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo tranh

- Cần có ý thức bảo vệ môi trờng.

II Mục tiêu:

-TĐ: +Biết ngắt nghi hơi đung sau các dấu câu, giữa

các cụm từ

-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Giết hại thú rừng là tội ác,

cần có ý thức bảo vệ môi trờng

III Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc

trong SGK

IV Các hoạt động dạy - học:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng đọc.

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài Bác sĩ… mà em

thích nhất và nói rõ vì sao em thích?

- GV cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a) GV đọc toàn bài

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu:

- GV Hớng dẫn phát âm từ; xách nỏ,lông xám

,loang ,nghiến răng ,bẻ gãy nỏ

+ Đọc từng đoạn trớc lớp: + Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn, GV nhắc HS ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu + GV kết hợp giải nghĩa từ: nỏ, tận số ,bùi nhùi… + Đọc từng đoạn trong nhóm: - GV yêu cầu HS đọc theo nhóm 4 - GV theo dõi, sửa cho HS 3 Hớng dẫn tìm hiểu bài: - Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn? (Con thú nào gặp bác thì hôm ấy coi nh ngày tận số) - Cái nhìn căm giận của vợn mẹ nói lên điều gì? (Nó tức giận kẻ bắn nó chết trong lúc vợn con đang cần sự chăm sóc) - Chi tiết nào cho thấy cái chết của vợn mẹ rất thơng tâm?(Vơ nắm bùi nhùi gối đầu cho con, vắt sữa vào lá đặt lên miệng con) - Chứng kiến cái chết của vợn mẹ ,bác thợ săn làm gì? (Đứng lặng ngời, chảy nớc mắt, bẻ gãy nỏ) -Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta? (Phải bảo vệ động vật hoang dã, bảo vệ môi trờng sống xung quanh ta) Toán: Tiết 156 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (Tiếp theo). I Phân tích học sinh: 1 Học sinh đã biết: - Biết cách thực hiện các phép tính liên quan đến các số tự nhiên 2 Học sinh gặp khó khăn: - Một số học sinh quyên tên gọi các hàng, lớp 3 Học sinh cần: - Biết đặt tớnh và thưc hiện nhõn cỏc số tự nhiờn và cỏc số cú khụng cú ba chữ số ( tớch khụng quỏ sỏu chữ số ) - Biết đặt tớnh và thực hiện số cú nhiều chữ số cho số khụng quỏ hai chữ số - Biết so sỏnh số tự nhiờn II Mục tiêu: - Biết đặt tớnh và thưc hiện nhõn cỏc số tự nhiờn và cỏc số cú khụng cú ba chữ số ( tớch khụng quỏ sỏu chữ số ) - Biết đặt tớnh và thực hiện số cú nhiều chữ số cho số khụng quỏ hai chữ số - Biết so sỏnh số tự nhiờn - Bài tập cần làm: bài 1 ( dũng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 ) - HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 4 III Các hoạt động dạy học: 1 Giới thiệu bài: 2 Bài mới: * Bài 1: HS đọc yêu cầu bài. - HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài - Nhận xột bài trờn bảng 2057 428

x 13 x125

6171 2140

2057 856

26741 428

53400

3167 7368 24

x 204 72 307

12668 168

63340 0

646068 N3:13498 32 285120 216 128 421 216 1320

69 691

64 648

58 432

32 432

26 0

* Bài 2 : HS đọc yêu cầu bài. - HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài - Nhận xột bài trờn bảng a 40 x X = 1400 b X :13 = 205 X = 1400:40 X = 205 x 13

X = 35 X = 2665

Trang 21

1 GV nêu nhiệm vụ:

- Dựa vào 4 tranh - HS qsát 4 tranh

2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện:

- Câu chuyện đợc kể theo lời của ai? ( Bác thợ săn.)

- GV yêu cầu HS nhìn tranh tự nhẩm câu chuyện

trong 2 phút

- Yêu cầu HS luyện kể từng đoạn câu chuyện

- Gọi HS thi kể câu chuyện, lớp bình chọn bạn kể

a x 1 = 1 x a = a; 0 : a = 0 (a # 0)

a x (b+ c) = a x b + a x c

* Bài 4: HS đọc yêu cầu bài.

- HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

+ 13 500 = 135 x100; 257 > 8762 x 0; 26 x11> 280

1600 :10 < 1006; 320 : (16 x 2) = 320 : 16 :2

15 x 8 x 37 = 37 x15 x 8

* Bài 5: HS đọc yêu cầu bài.

- HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

A Kiểm tra bài cũ:

+ Động vật cần gì để sống ?

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Ghi bảng

2 Tìm hiểu nội dung:

*HĐ1: Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động

vật khác nhau

- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng

- B1:Hoạt động theo nhóm nhỏ -B2: Hoạt động cả lớp

- Các nhóm trng bày sản phẩm

- KL: Phần lớn thời gian sống của động vật dànhcho việc kiếm ăn Các loài động vật khác nhau cónhu cầu về thức ăn khác nhau Có loài ăn thực vật

có loài ăn thịt , ăn sâu bọ, có loài ăn tạp

-B2 : HS chơi thử ; B3 : HS chơi theo nhóm

Trang 22

Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 / 04 / 2012.

- Biết nhân, chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

II Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

III Hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

b HD giải bài toán:

- Gọi 2 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Theo em , để tính đợc 10 lít đổ đầy đợc mấy can

Số lít mật ong trong mỗi can là: 35 : 7 = 5(l)

Số can cần để đng 10 lít mật ong là: 10 : 5 = 2(can)

Đáp số : 2 can

- Trong bài toán trên bớc nào là bớc rút về đơn vị ?

- Cách giải bài toán này có điểm gì khác với các bài

toán có liên quan đến rút về đv đã học

- Vậy để giải những bài toán liên quan đến rút về đv

dạng nt này ta phải thực hiện mấy bớc ? là những

b-ớc nào ?

c Luyện tập

Bài 1: HS đọc bài toỏn.

- Bài toán cho ta biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán nào ?

- HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

Tóm tắt

40kg : 8 túi

Tập đọc: Tiết 64 Ngắm trăng - Không đề

- Hiểu đợc nội dung của từng đoạn và nội dung toànbài

- Học thuộc bài thơ

II Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy ; bước đầu biết đọc diễncảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng , phự hợp nộidung

- Hiểu ND (hai bài thơ ngắn): Nờu bật tinh thần lạcquan yờu đời, yờu cuộc sống, khụng nản chớ trướckhú khăn trong cuộc sống của Bỏc Hồ (trả lời đượccỏc cõu hỏi trong SGK ; thuộc 1 trong hai bài thơ)

I II Đồ dùng dạy học Tranh minh hoạt, bảng phụ.

IV Các hoạt động dạy - học :

1 Giới thiêu bài:

- Đọc bài vơng quốc vắng nụ cời

- Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào?

+ Bác ngắm trăng khi bị tù đầy Ngồi ngắm trongnhà tù Bác ngắm trăng qua cửa sổ

- Hình ảnh nào nói lên tình cảm găn bó giữa Bác vớitrăng?

+ Hình ảnh ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăngnhòm khe cửa ngắm nhà thơ

- Qua bài thơ em học đợc gì ở Bác Hồ?

+ Qua bài thơ em học đợc ở Bác tinh thần lạc quan,yêu đời ngay cả trong lúc khó khăn, gian khổ

- Em hiểu thế nào là chim ngàn?

- Bác Hồ sáng tác bài này trong hoàn cảnh nào? + Bác sáng tác ở chiến khu Việt Bắc trong thời kìkháng chiến chống thực dân Pháp Những từ ngữcho biết: đờng non,rừng sâu, quân đến, tung baychim ngàn

- Qua lời kể của Bác ta hình dung ra cảnh chiến khu

nh thế nào?

+ Qua lời thơ của Bác, em thấy chiến khu rất đẹp,thơ mộng, mọi ngời sồng giản dị , đầm ấm, vui vẻ

Trang 23

15kg : túi ?

Bài giải

Số kg đờng đựng trong 1 túi là: 40 : 8 = 5 (kg)

Số túi cần để đựng 15 kg đờng là: 15 : 5 = 3 (túi)

Đáp số : 3 túi

- Chữa bài ghi điểm

* Bài 2: HS đọc bài toỏn.

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

- HS làm vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

Tóm tắt

24 cúc áo : 4 cái áo

42 cúc áo : cái áo ?

toán CB bài sau

- Bài thơ nói lên điều gì?

+ Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan , yêu đời,phong thái ung dung của Bác, cho dù cuộc sống gặpnhiều khó khăn

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Đọc nối tiếp kết hợp nêu cách đọc bài

- Đọc nối tiếp lần 4 luyện đọc hay hơn

- Mỗi tổ cử một bạn thi đọc với các tổ khác

- 2 bài thơ giúp em hiểu điều gì về tính cách của BácHồ?

+ BH luôn lạc quan , yêu đời,cả trong hoàn cảnh tù

đày hay k/chiến gian khổ

- ND 2 bài thơ nói về điều gì?

+ ND: 2 bài thơ nói tinh thần lạc quan, yêu dời củaBH

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa X, Đ, T, viết

đúng tên riêng Đồng Xuân và câu ứng dụng:

- Mẫu chữ Phấn màu, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Viết từ: Văn Lang ,Vỗ tay.

- 2 HS lên bảng viết từ HS dới lớp viết vào bảng

con

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ hoa có trong bài: D, X, T

- Treo chữ mẫu cho hs quan sát

- GV viết mẫu+ nhắc lại cách viết từng chữ

- GV đa từ ứng dụng - HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu về: Đồng Xuân là chợ ở

Hà Nội…

- Yêu cầu hs viết: Đồng Xuân

Toán: Tiết 157

Ôn tập các phép tính với số tự nhiên

- Tính đợc giá trị của biểu thức

- Biết giải toán liên quan đến cá phép tính với số tựnhiên

II Mục tiêu:

- Tớnh được giỏ trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được bốn phộp tớnh với số tự nhiờn

- Biết giải bài toỏn liờn quan cỏc phộp tớnh với số tựnhiờn

III Đồ dùng dạy - học: phiếu HT.

IV Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới:

* Bài tập 1a: HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

a Nếu m = 952 ; n = 28 thì:

m + n = 952 + 28 = 980; m - n = 952 - 28 = 924

m x n = 952 x 28 = 26 656; m : n = 952 : 28 = 34

* Bài tập 2: HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

Trang 24

c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi câu ứng dụng.

Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời.

- HS viết bảng con: Tốt , Xấu

- GV giúp HS hiểu: đề cao vẻ đẹp của tính nết con

ngời so với vẻ đẹp hình thức

- Yêu cầu HS viết bảng con

3 Hớng dẫn học sinh viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu viết

- HS nờu yờu cầu của bài

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

36 x 25 x 4 =36 x (25 x 4) = 36 x 100 = 3600

18 x 24 : 9 = 24 x ( 18 : 9 ) = 24 x 2 = 48

41 x 2 x 8 x 5 = 41 x (2 x 5 x 8) = 41 x 80 = 3280

* Bài tập 4 HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

Bài giải

Tuần sau cửa hàng bán đợc số mét vải là:

319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải là:

319 + 395 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là:

7 x 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc số mét vảilà: 714 : 14 = 51 (m)

- Làm đúng bài tập 2,3 hoặc bài tập phơng ngữ do

giáo viên soạn

II Đồ dùng dạy- học: Bảng con, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng con.

- Viết : rong ruổi ,thong dong, gánh hàng rong

-Ngôi nhà chung của mọi ngời là gì? (Trái đất)

- Những việc mà tất cả các dân tộc phải làm là gì?

(Thơng yêu ,giúp đỡ lẫn nhau ,đoàn kết bảo vệ hoà

- Mô tả đôi nét về kinh thành Huế:

+ Với công sứ của hàng chục vạn dân và lính sauhàng chục năm xây dựng và tu bổ, kinh thành Huế

đợc xây dựng bên bờ sông Hơng, đây là toà thành

đồ sộ và đẹp nhất nớc ta thời đó

+ Sơ lợc về cấu trúc của kinh thành: Thành có 10cửa chính ra vào, nằm giữa kinh thành là hoàngthành, các lăng tẩm của vua chúa nhà Nguyễn Năm

1993 Huế đợc công nhận di sản văn hoá thế giới

II.

Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ SGK, Bản đồ Việt Nam, Su tầmtranh ảnh về kinh thành

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS trả lời câu hỏi:

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

+ Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không chịu chia sẻ quyền lực?

- GV tổng kết ý kiến của HS

*HĐ2: Vẻ đẹp của kinh thành Huế

- GV tổ chức cho HS các tổ trng bày các tranh ảnh tliệu đã su tầm đợc về kinh thành Huế

- Cho HS đóng vai là hớng dẫn viên du lịch để giớithiệu về kinh thành Huế

- GV và HS tham quan góc trng bày và nghe đạidiện các tổ trình bày

Trang 25

*Bài 3a : Đọc và chép lại câu văn: Cái lo lục bình

- GV tổng kết nội dung và kết luận: Kinh thành Huế

là một công trình kiến trúc đẹp đầy sáng tạo củanhân dân ta Ngày 11-12-1993 UNESCO côngnhận kinh thành Huế là Di sản Văn hoá thế giới

C Củng cố - Dặn dò :

- Yêu cầu HS su tầm thêm về kinh thành Huế ?

- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

- Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Biết nhận xột một số thụng tin trờn biểu đồ cột

II Mục tiêu:

- Biết nhận xột một số thụng tin trờn biểu đồ cột

III Đồ dùng dạy học: Vẽ sãn Biểu đồ của BT1 IV.

Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài: Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức có ngoặc đơn, biểu thức có các phéptính cộng, trừ, nhân, chia ?

- GV cùng HS nx, trao đổi, bổ sung, ghi điểm GVgiới thiệu vào bài

2 Bài mới:

* Bài 1: Dựa vào biểu đồ HS trao đổi theo cặp các

câu hỏi sgk

- HS đọc yêu cầu bài

- Lần lợt HS trả lời từng câu hỏi

a Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình; trong đó có 4 hình tamgiác; 7 hình vuông; 5 hình chữ nhật

b Tổ 3 cắt đợc nhiều hơn tổ 2: 1hình vuông nhng íthơn tổ 2:1 hình chữ nhật

* Bài 3: HS đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở

- HS nêu miệng bài, chữa bài:

a Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc số mét vải hoalà: 50 x 42 = 2100 (m)

b.Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc tất cả số mét vảilà: 50 x (42 +50 +37) = 6450 (m)

Đáp số: a 2100 m vải hoa

b 6450 m vải các loại

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xột tiết học, về nhà làm lại các BT vào vở

- Xem trớc bài sau

Trang 26

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các

nhân vật

- Nắm đợc công dụng của cuốn sổ tay, biết các ứng

xử đúng, không tự tiện xem sổ tay của ngời khác

II Mục tiêu:

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các

nhân vật

- Nắm đợc công dụng của cuốn sổ tay, biết các ứng

xử đúng, không tự tiện xem sổ tay của ngời khác

III Đồ dùng dạy học: Cuốn sổ tay Bản đồ thế giới

a) GV đọc diễn cảm toàn bài:

b) GV hdẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ

+) Đọc từng câu:

- GV sửa lỗi phát âm cho HS: Mô- na- cô, Va-

ti-căng

+) Đọc từng đoạn trớc lớp :

- GV kết hợp giải nghĩa các từ mới, chỉ cho hs biết

vị trí các nớc: Mô- na – cô, Va- ti- căng, Nga,

Trung Quốc trên bản đồ thế giới

- Hãy nói 1 vài điều lí thú ghi trong sổ tay của

Thanh? (ghi tên nớc nhỏ nhất, lớn nhất)

- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý xem sổ

tay của bạn? (Sổ tay là tài sản riêng của từng ngời,

để viết được đoạn văn tả ngoại hỡnh (BT2), tả hoạtđộng (BT3) của một con vật em yờu thớch

II Đồ dùng dạy học: Giấykhổ rộng, bút dạ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc đoạn văn tả các bộ phận

a Bài văn gồm mấy đoạn, ý chính mỗi đoạn:

- 6 đoạn: Mỗi lần xuống dòng là1 đoạn

+ Đ1: Mở bài; giới thiệu chung về con tê tê

+ Đ2: Miêu tả bộ vẩy của con tê tê

+ Đ3: Miêu tả miệng, hàm, lỡi của tê tê và cách tê têsăn mồi

+ Đ4: Miêu tả chân bộ móng của tê tê và cách nó

đào đất

+ Đ5: Miêu tả nhợc điểm của tê tê

+ Đ6: Kết bài, tê tê là con vật có ích, con ngời cầnbảo vệ nó

b Các bộ phận ngoại hình đợc miêu tả: Bộ vẩy,miệng, lỡi, 4 chân; Tác giả chú ý quan sát bộ vẩycủa tê tê để có những quan sát rất phù hợp, nêu đợcnhững nét khác biệt khi so sánh Giống vẩy cá gáynhng cứng và dày hơn nhiều; bộ vẩy nh bộ giáp sắt

c Tác giả miêu tả con tê tê rất tỉ mỉ và chọn lọc đợcnhiều đặc điểm

- Cách tê tê bắt kiến: Nó thè cái lỡi dài,nhỏ nh chiếc

đũa, xẻ làm 3 nhánh, đục thủng tổ kiến, rồi thò lơỡivào sâu bên trong Đợi kiến bâu kín lỡi, tê tê rụt lỡivào vào mõm, tóp tép nhai cả lũ kiến xấu số

- Cách tê tê đào đất:

Bài 2,3: Nhớ lại việc quan sát ngoại hình và quan

sát hoạt động để viết bài vào vở 2 đoạn văn về convật em yêu thích: lí thú:

- Biết nhân, chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép

chia hết

- Biết giải bài toán rút về đơn vị

2 Học sinh gặp khó khăn:

Khoa học: Tiết 64 Trao đổi chất ở động vật

I Mục tiêu:

- Trình bày sự trao đổi chất ở động vật với môi ờng: Động vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờngthức ăn, nớc, khí ô -xi và thải ra các chất cặn bã, khícác- bô-nic, nớc tiểu

- Thể hiện sự trao đổi chất giữa động vật với môi tr-ờng bằng sơ đồ

Trang 27

tr Một số học sinh còn gặp khó khăn khi giải toán

liên quan rút về đơn vị

3 Học sinh cần:

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

II Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

III Các hoạt động dạy học:

*Bài 1: HS đọc bài toỏn.

- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ?

- Mỗi hộp có mấy chiếc đĩa ? ta làm ntn ?

- 30 chiếc đĩa xếp đợc mấy chiếc hộp ta làm ntn ?

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Chữa bài, ghi điểm

*Bài 2: HS đọc bài toỏn.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Hình minh họa trang 128 SGK

- Sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật viết sẵn vào bảngphụ

III Hoạt động dạy học:

1 KT bài cũ : HS trả lời cõu hỏi.

+ Động vật thờng ăn những loại thức ăn gì để sống ?+ Vì sao một số loài động vật lại gọi là động vật ăntạp ? Kể tên một số con vật ăn tạp mà em biết ?+ Với mỗi nhóm động vật sau, hãy kể tên 3 con vật

mà em biết: nhóm ăn thịt, nhóm ăn cỏ, lá cây, nhóm

ăn côn trùng ?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Hỏi: Thế nào là quá trình trao đổi chất ?

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Trong quá trình sống động vật lấy gì

và thải ra môi trờng những gì?

-HS quan sát hình minh họa trang 128, SGK và môtả những gì trên hình vẽ mà em biết

-Trao đồi và trả lời:

+ Để duy trì sự sống, động vật phải thờng xuyên lấy

từ môi trờng thức ăn, nớc, khí ô-xi có trong khôngkhí

+ Những yếu tố nào động vật thờng xuyên phải lấy

từ môi trờng để duy trì sự sống ?+ Động vật thờng xuyên thải ra môi trờng những gìtrong quá trình sống ?

+ Quá trình trên đợc gọi là gì?

+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở động vật?

- Thực vật có khả năng chế tạo chất hữu cơ để tựnuôi sống mình là do lá cây có diệp lục Động vậtgiống con ngời là chúng có cơ quan tiêu hoá, hô hấpriêng nên trong quá trình sống chúng lấy từ môi tr-ờng khí ô-xi, thức ăn, nớc uống và thải ra chất thừa,cặn bã, nớc tiểu, khí các-bô-níc Đó là quá trình trao

đổi chất giữa động vật với môi trờng

*Hoạt động 2: Sự trao đổi chất giữa động vật và

môi trờng.

+ Sự trao đổi chất ở động vật diễn ra nh thế nào?

- Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao đổi chất ở

động vật và gọi 1 HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ vừanói về sự trao đổi chất ở động vật

- Động vật cũng giống nh ngời, chúng hấp thụ khí

ô-xi có trong không khí, nớc, các chất hữu cơ cótrong thức ăn lấy từ thực vật hoặc động vật khác vàthải ra môi trờng khí các-bô-níc, nớc tiểu, các chấtthải khác

*Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ sơ đồ trao đổi chất ở

Trang 28

- Hát đúng nhạc và thuộc lời của bài “Bay cao tiếng hát ớc mơ” hát đúng những tiếng có âm luyến.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: 3phỳt

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Trong giờ học này chúng ta sẽhọc 1 bài hát ngoài chơng trình

đó là bài …

* Giáo viên hát mẫu bài hát 1 lần

- Giáo viên giới thiệu sơ lợc vềtác giả, tác phẩm ý nghĩa của bàihát

- Giáo viên dạy hát từng câu

+ Đỏ thắm khăn quàng trong màu

cờ đẹp màu khăn quàng đỏ bayrực rỡ … tình yêu thơng xiết bao

+ Nồng ấm trong tim tiếng BácHồ

- Giáo viên dạy hát từng câu theolối móc xích cho đến hết bài

- Cho học sinh hát kết hợp cả bàitheo dãy tổ, nhóm

- Cho học sinh hát kết hợp một số

động tác phụ họa (hoặc động tácnhún)

- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp,phách theo tiết tấu lời ca

* Giáo viên nhận xét tinh thần giờhọc

Chính tả (nghe viết): Tiết 32

Vơng quốc vắng nụ cời.

II Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT ; biết trỡnh bày đỳng đoạn trớch ; khụng mắcquỏ năm lỗi trong bài

-Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT do Gv soạn

- Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ, ý thức rèn chữ giữ vở

II.

Đồ dùng dạy học: Phiếu to viết nội dung bài tập 2a.

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Một học sinh lên đọc một số từ có âm đầu là ch/tr, cả lớp viết nháp

- GV tổ chức cho HS đổi chéo nháp, kiểm tra và nhận xét bài bạn

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Hướng dẫn HS nghe- viết:

- Nêu MĐ,YC

Trang 29

- Đọc đoạn : Từ đầu trên những mái nhà

- Đọc thầm đoạn viết và tìm từ khó viết?

- HS viết bài

- HS soát lỗi bài mình

- HS đổi chéo vở soát lỗi bài bạn

- Biết nhân, chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn v.ị

- Biết lập bảng thống kê theo mẫu

II Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

- Biết lập bảng thống kê theo mẫu

III Hoạt động dạy học:

1 đĩa có số quả là: 30 : 5 = 6 (quả)

48 quả cần số đĩa để đựng là: 48 : 6 = 8 (đĩa)

Đáp số : 8 đĩa

- Chữa bài, ghi điểm

3 Luyện tập:

*Bài 1: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

Sa, TrườngSa, đảo Cỏt Bà, Phỳ Quốc , Cụn Đảo

- Biết sơ lược về vựng biển và vựng biển của nướcta: Vựng biển nước ta cú rộng lớn với nhiều đảo vàquần đảo

- Kể tờn một số hoạt động khai thỏc nguồn lợi chớnhcủa biển, đảo

+ Khai thỏc khoỏng sản, dầu khớ, cỏt trắng, muối; +Đỏnh bắt và nuụi trồng hải sản

II Đồ dựng dạy học: Bản đồ VN III Hoạt động dạy học:

A KT bài cũ: Tỡm cảng sụng và cảng biển của Đà

Nẵng trờn bản đồ VN?

- HS lờn bảng Nhận xột bài của bạn

B Giới thiệu bài: Chỉ bản đồ vựng biển VN và vào

Bà, Phỳ Quốc, Cụn Đảo

* Kết luận về vựng biển Việt Nam- Cho Hs QStranh ảnh về vịnh Hạ Long

Trang 30

Đi một km hết số phút là : 12 : 3 = 4 (phút)

28 phút đi đợc số km là : 28 : 4 = 7 (km)

Đáp số : 7 km

- Nhận xét ghi điểm

*Bài 2: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- GV nhận xét, ghi điểm

*Bài 3 : HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

*Bài 4 : HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Về nhà luyện tập thêm vào vở bài tập toán

- chuẩn bị bài sau

2 Đảo và quần đảo: Hướng dẫn HS làm việc theo

nhúm với bản đồ

- Chỉ bản đồ vị trớ quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa,đảo Cỏt Bà, Phỳ Quốc , Cụn Đảo

* Kết luận về đảo và quần đảo của nước ta

- Cho HS QS tranh ảnh về Cụn Đảo, vườn hồ tiờutrờn đảo Phỳ Quốc

- Kể tờn một số hoạt động khai thỏc khoỏng sản ởvựng biển nước ta ?

+ Một số hoạt động khai thỏc: Khoỏng sản, dầu khớ,cỏt trắng, muối; Đỏnh bắt và nuụi trồng hải sản

Luyện từ và câu: Tiết 32

Đặt câu và trả lời câu hỏi

Bằng gì? Dấu chấm, dấu hai

- Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ viết BT1+ BT2

2 tờ giấy viết BT2

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: HS lờn bảng trả lời cõu hỏi.

- Thực hiện được so sỏnh, rỳt gọn, qui đồng mẫu sốcỏc phõn số

II Đồ dựng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

Trang 31

- Giới thiệu đề bài và nội dung bài học: Đặt và trả

lời câu hỏi : Bằng gì ?Dấu chấ, Dấu hai chấm

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Dâu hai chấm thứ hai dùng để giải thích sự việc

diễn ra

* Dấu hai chấm thứ ba dùng để dẫn lời nhân vật Tu

* KL : Dâu hai chấm dùng để báo hiệu cho ngời đọc

biết các câu tiếp sau là lời nói, lời kể của nhân vật

hoặc lời giải thích cho một ý nào đó

*Bài 2: 1 HS đọc yờu cầu của bài.

- Cho HS làm bài

- HS lên bảng làm bài trên 3 tờ giấy đã viết sẵn BT2

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

*Bài 3: 1 HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài

- Cho HS lên làm trên bảng phụ đã ghi sẵn 3 câu a,

b, c

- GV nhận xét chốt lại lời giả đúng :

+ Câu a: Nhà ở vùng này phần nhiều làm bằng gỗ

xoan.

+ Câu b: các nghệ nhân đã thêu lên những bức tranh

tinh xảo bằng đôi tay khéo léo của mình

+ Câu c; Trải qua hàng nghìn năm lịch sử,ngời Việt

Nam ta đã xây dựng nên non sông gấm vóc bằng trí

tuệ mồ hôi và máu của mình

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chú ý nhớ tác dụng của hai dấu chấm để sử dụng

đúng khi viết bài

* Bài 1: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS qs hình vẽ và trả lời

- GV treo bảng phụ vẽ tia số

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

0 110

210

310

410

510

610

710

810

¿

60

12=

60 :1212:12=5

* Bài 3: HS đọc yờu cầu của bài.

- Các phần còn lại làm tơng tự)

* Bài 4: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

* Bài 5: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận biết hình dáng của ngời đang hoạt động

- Biết cách nặn hoặc xé dán hình ngời

- Nặn hoặc xé dán hình ngời đang hoạt động

II Chuẩn bị:

- Mẫu vẽ: Bài nặn những năm học trớc Đất nặn

III Các hoạt động dạy học:

Khát vọng sống rõ ràng, đủ ý (BT1); bước đầu biết

kể lại nối tiếp được toàn bộ cõu chuyện (BT2)

- Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõuchuyện (BT3)

* GDBVMT: Giỏo dục ý chớ vượt mọi khú khănkhắc phục những trở ngại trong mụi trường thiờnnhiờn và cuộc sống con người

Trang 32

a Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay sẽ giúp các em

biết cách nặn dáng ngời bằng đất

- GV yêu cầu hs quan sát quan sát hình 2

- GV dùng đất vừa nặn vừa giảng giải

- Có hai cách nặn:

+ Nặn từng bộ phân: Nặn từng bộ phận chính trớc

Rồi ghép dính lại

+ Nặn từ một thỏi đất

- Có thể nặn bằng đất một màu hoặc nhiều màu

- Có thể nặn một dáng ngời hoặc nhiều ngời trong

- Bạn nào cha hoàn thành về nhà hoàn chỉnh nốt

- GV nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài sau: thờng thức

xem tranh thiếu nhi

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Kể về một cuộc du lịch hay cắm

trại mà em tham gia?

- GV nhận xột chung, ghi điểm

- GV giới thiệu bài

- Học sinh đọc nối tiếp

- N3 kể nối tiếp và kể toàn bộ câu chuyện, trao đổi ýnghĩa câu chuyện

- Cá nhân, nhóm

- Cả lớp

- VD: Bạn thích chi tiết nào trong truyện?

- Vì sao con gấu không xông vào con ngời lại bỏ đi?

- Câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì?

- Lớp nhận xột bạn kể theo tiêu chí: Nội dung, cách

kể, cách dùng từ, hiểu truyện

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệtđãvợt qua đói , khát chiến thắng thú dữ, chiến thắngcái chết

- Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời

gian trong cõu (trả lời CH Bao giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong cõu(BT1, mục III) ; bước đầu biết thờm trạng ngữ chotrước vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn a hoặc đoạnvăn b ở BT (2)

*HS khỏ, giỏi biết thờm trạng ngữ cho cả hai đoạnvăn (a,b) ở BT (2)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Đọc ghi nhớ bài trớc? Lấy vd

thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu?

- Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

- GV cùng HS nhận xột chung, ghi điểm

- GV giới thiệu bài

Trang 33

b Ghi nhớ: 3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ.

c Luyện tập.

* Bài 1: Đặt câu hỏi cho loại trạng ngữ trên?

a Buổi sáng hôm nay; Vừa mới ngày hôm qua; quamột đêm ma rào,

b Từ ngày còn ít tuổi; Mỗi lần đứng trớc những cáitranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội,

* Bài 2 Lựa chọn phần a HS làm bài vào vở

a Cây gạo vô tận Mùa đông, cây chỉ còn vàmàu đỏ thắm Đến ngàyđến tháng, trắng nuột nà

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhắc lại phần ghi nhớ của bài, lấy ví dụ phân tích

- Nhận xột tiết học, về nhà hoàn chỉnh bài tập 2a vàlàm bài tập 2b vào vở

- Biết nhân, chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

II Mục tiêu:

- Biết tính giá trị của biểu thức số

- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị

III Hoạt động dạy học:

*Bài 1: Yờu cầu HS nhắc lại quy tắc thực hiện các

phép tính trong một biểu thức, sau đó Yờu cầu HS

*Bài 2: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Chữa bài , ghi điểm

Luyện từ và câu: Tiết 64

Thêm trạng ngữ

chỉ nguyên nhân cho câu.

I Mục tiêu:

- Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ

nguyờn nhõn trong cõu (Trả lời cho CH Vỡ sao ? Nhờ đõu ? Tại đõu ? – ND Ghi nhớ)

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trongcõu (BT1, mục III) ; bước đầu biết dựng trạng ngữchỉ nguyờn nhõn trong cõu (BT2, BT3)

* HS khỏ, giỏi biết đặt 2,3 cõu cú trạng ngữ chỉnguyờn nhõn trả lời cho cỏc CH khỏc nhau (BT3)

II Đ ồ dựng dạy hoc: Phiếu học tập, bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đặt câu có trạng ngữ chỉ thời

gian và chỉ rõ trạng ngữ?

- Gv nx chung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

3 Bài mới:

a Nhận xét:

* Bài tập 1,2: Lớp suy nghĩ trả lời

- Trạng ngữ in nghiêng trong câu TL cho câu hỏi gì?

- Trạng ngữ : “Vì vắng tiếng cời” bổ sung ý nghĩa

nguyên nhân vì vắng tiếng cời mà vơng quốc nọbuồn chán kinh khủng

b Ghi nhớ: HS đọc ghi nhớ

c Luyện tập:

* Bài 1: GV đa phiếu viết 3 câu lên bảng:

- 3 HS lên gạch chân câu trên bảng, lớp nêu miệng

a Vì học giỏi, Nam đợc cô giáo khen

b Nhờ bác lao công, sân trờng lúc nào cũng sạch sẽ.c.Tại vì mải chơi, Tuấn không làm bài tập

* Bài 3 HS làm bài vào vở

- HS trình bày

- GV nhận xột, ghi điểm

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 34

*Bài 3: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Chữa bài , ghi điểm

*Bài 4: HS đọc yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài 65

Chính tả (nghe viết): Tiết 64

Hạt ma

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các

khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Làm đúng bài tập 2 hoặc bài tập chính tả phơng

ngữ do giáo viên soạn

II.

Đồ dùng dạy- học : Bảng phụ , bảng con.

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

a Chuẩn bị : GV đọc mẫu bài chớnh tả

+ Những câu thơ nào nói lên tác dụng của ma? (Hạt

ma ủ trong vờn thành mỡ màu của đất…)

+ Những câu thơ nào nói lên tính cách tinh nghịch

của hạt ma? (Hạt ma đến là nghịch…rồi ào ào đi

ngay)

- Trong bài có những chữ nào viết hoa?

- Tìm trong bài từ khó viết, dễ lẫn

- GV hớng dẫnviết

b Hớng dẫn HS viết bài:

- GV đọc bài cho HS viết

- Đọc lại cho HS soát lỗi

c Chấm, chữa bài :

- GV chấm 5-7 bài, nhận xét chung

3 Hớng dẫn làm bài tập:

*BT2a: GV treo bảng phụ.

- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n

- Thực hiện được phộp cộng, trừ phõn số

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp cộng trừphõn số

II Mục tiêu:

- Thực hiện được phộp cộng, trừ phõn số

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp cộng trừphõn số

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

* Bài 1: Tính HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

* Bài 2a: Tính HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

- Nhận xột bài trờn bảng

Trang 35

* Bài 3: HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

x=7

9x=

421

x −1

2=

14

x=1

4+

12

x=3

4

*Bài 4: HS nờu yờu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở, rồi lờn bảng chữa bài

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ viết các gợi ý.

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2HS đọc bài viết tuần 31.

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đớch yờu cầu.

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Tập làm văn: Tiết 64 Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả con vật.

I Mục tiêu:

- Nắm vững kiến thức đó học về đoạn mở bài, kếtbài trong bài văn miờu tả con vật để thực hànhluyện tập (BT1) ; bước đầu viết được đoạn mở bàigiỏn tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn tả con vật yờuthớch (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy- học: Giấy khổ rộng và bút dạ III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đọc đoạn văn tả ngoại hình và

Trang 36

* Bài 1: Treo bảng phụ

- Yờu cầu HS viết ra nháp ý chính rồi viết vào vở

- Gọi 1 số em đọc bài viết của mình

- GV cùng cả lớp nhận xột bài viết hay

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Thực hành giữ vệ sinh môi trờng

tả hoạt động của con vật?

- GV nhận xột chung, ghi điểm

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bài.

a.Tìm đoạn mở bài và kết bài:

- Mở bài: 2 câu đầu

- Kết bài: Câu cuối

- Mở bài gián tiếp

- MB: Mùa xuân là mùa công múa

- KB: Chiếc ô màu sắc đẹp đến kì ảo xập xoè uốn

l-ợn dới ánh nắng xuân ấm áp

* Bài 2,3: Viết đoạn mở bài gián tiếp và kết bài mở

rộng cho bài văn tả con vật em viết ở bài trớc:

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp viết bài 2 Hs viết bài vào phiếu

- HS nối tiếp nhau đọc từng phần, dán phiếu

- GV cùng HS nhận xột, trao đổi, bổ sung và ghi

Ngày giảng: Th hai ng y 16 / 04 / 2012 ứ à

Toán: Tiết 161

Kiểm tra

I Phân tích học sinh:

1 Học sinh đã biết:

- Biết nhân, chia số có năm chữ số cho số có một

chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và là phép

- Biết giải toán có đến hai phép tính

II Mục tiêu:

Tập trung vào việc đánh giá:

-Kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số

-Tìm số liền sau của số có năm chữ số, Sắp xếp 4 số

Tập đọc: Tiết 65 Vơng quốc vắng nụ cời

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt rõ ngời dẫn chuyện với lời củanhân vật

- Hiểu đợc nội dung của từng đoạn và nội dung toànbài

I I Mục tiêu :

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui, bất ngờ, hàohứng, thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung vànhân vật trong truyện

- Hiểu nội dung phần cuối truyện: Tiếng cời nh một

phép mầu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- Hiểu nội dung truyện: Tiếng cời rất cần thiết vớicuộc sống của chúng ta

III Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ.

Trang 37

-Biết giải toán có đến hai phép tính.

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ học.

2 Giải toán: Ngày đầu cửa hàng bán đợc 230 m

vải , ngày thứ hai bán đợc 340 m vải, ngày thứ ba

bán đợc bằng 1/3 số m vải bán đợc trong cả 2 ngày

đầu Hỏi ngày thứ 3 cửa hàng bán đợc bao nhiêu m

vải?

* Biểu điểm: phần 1:( 4 điểm)

phần 2:( 6 điểm)

Bài 1: 3 điểm, bài 2 :3 điểm

IV Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm

trăng và Không đề của Bác, trả lời về nội dung bài.

- HS nhận xét - Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Luyện đọc

- 1 HS khá giỏi đọc bài

- HS đọc nối tiếp đoạn - 1 HS đọc phần chú giải.- 2

HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nốiđoạn- 2 HS đọctoàn bài.- Theo dõi GV đọc mẫu

- Thái độ của nhà vua nh thế nào khi gặp cậu bé?

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời ở đâu?

- Vì sao những chuyện ấy buồn cời?

- Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng quốc ubuồn nh thế nào?

- Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2 và 3.+ Đoạn 1, 2: Tiếng cời có ở xung quanh ta

+ Đoạn 3: Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống u buồn

c) Đọc diễn cảm:

- 3 HS luyện đọc theo vai, ngời dẫn chuyện, nhàvua, cậu bé

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

+ GV Đọc mẫu.+ HS luyện đọc theo cặp.+ HS thi

- Cha biết sắp xếp các sự việc và kể lại câu chuyện

theo lời của mình

2 Học sinh cần:

- Đọc đúng rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu

chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bớc đầu phân biệt

đợc lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài và nội dung từng đoạn

- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo tranh

II Mục tiêu:

*Tập đọc:

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các

nhân vật

- Hiểu ND: Do có quyết tâm và biết phối hợp với

nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã

thắng đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải

- Rèn kỹ năng nhân nhẩm cho HS

III Đồ dùng dạy học: Bảng phụ , vở toán

IV Hoat động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Gọi HS chữa bài tập 2(167)

- Nhận xét cho điểm

2 Ôn tập

Trang 38

làm ma cho hạ giới (trả lời đợc các câu hỏi trong

SGK)

*Kể chuyện:

- Kể lại đợc một đoạn truyện theo lời của một nhân

vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ(SGK)

III Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc

trong SGK

IV Các hoạt động dạy - học:

*Tập đọc:

A Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài Bác sĩ…mà em thích

nhất và nói rõ vì sao em thích?

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu: GVHD phát âm Nắng hạn, nứt nẻ,

trụi trơ, nổi loạn…

+ Đọc từng đoạn trớc lớp

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn, GV

nhắc HS ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

+ GV kết hợp giải nghĩa từ: thiên đình, náo động,

lợng ở những chỗ bất ngờ…cua ở trong chum nớc,

ong đợi sau cánh cửa…)

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2 bên? (Cóc 1 mình

b-ớc tới đánh 3 hồi trống Trời nổi giận sai gà trị

tội…)

- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi ntn? (Trời

mời cóc vào thơng lợng, hẹn cóc lần sau muốn ma

chỉ cần nghiến răng…)

- Theo em cóc có điểm gì đáng khen? (Cóc có gan

lớn dám đi kiện trời, mu trí khi chiến đấu…)

1 GV nêu nhiệm vụ: - Dựa vào 4 tranh -HS qsát

2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện:

- Câu chuyện đợc kể theo lời của ai? (Cóc,

ong, cáo, trời )

- Gv yêu cầu hs tự ghi nhớ câu chuyện trong 2 phút

- Yêu cầu HS luyện kể từng đoạn câu chuyện, gọi

- Câu chuyện giải thích về điều gì?

*Bài 1(168) GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài , đọc bài trớc lớp để chữa bài

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

- GV HS cho HSlàm bài -HS chữa bài

845

25

225

4:25

4:25

Mục tiêu :

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này làthức ăn của sinh vật kia

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ tranh 130, 131 -SGK

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời nội

- Gọi HS lên trình bày - HS khác bổ sung

- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng

- GV kết luận

*HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa các sinh vật.

- T/ă của châu chấu là gì ?

- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì ?

- T/ă của ếch là gì ?

- Giữa lá ngô , châu chấu và ếch có quan hệ gì ?+ GV kết luận và ghi sơ đồ lên bảng

*HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng.

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi nh trong thiết kế

- HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn giữa

Trang 39

các sinh vật trong tự nhiên.

- Gọi các nhóm lên trình bày

cây ngô châu chấu ếch

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số có năm chữ số cho số

có một chữ số với trờng hợp có một lợt chia có d và

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

III Đồ dùng dạy- học : Bảng phụ, phấn màu

IV Hoạt động dạy – học:

1 kiểm tra bài cũ:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hiểu nội dung bài: hình ảnh con chim chiền chiện

tự do bay lợn trong khung cảnh thiên nhiên thanhbình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tìnhyêu thơng trong cuộc sống

- Thuộc hai ba khổ thơ

II.

Đồ dùng dạy học: Tranh III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS đọc truyện Vơng

quốc vắng nụ cời theo vai và trả lời câu hỏi về nội

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối từng khổ

- Gọi HS trả lời câu hỏi

- Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung cảnhthiên nhiên nh thế nào?

Trang 40

- Gọi Hs đọc mẫu.

Mẫu: 4000 + 600 + 30 +1 = 4631

*Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung phần a

- Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót của conchim chiền chiện ?

- Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho emnhững cảm giác nh thế nào?

- Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận, em hìnhdung đợc điều gì ?

- GV kết luận và ghi ý chính của bài

c) Đọc diễn cảmvà học thuộc lòng bài thơ:

- 6 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ HS cả lớptheo dõi, tìm giọng đọc hay

+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện đọc + Đọc mẫu

+ HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

+ Nhận xét, cho điểm từng HS

- HS nhẩm đọc thuộc lòng theo cặp

- HS đọc thuộc lòng tiếp nối từng khổ thơ

- HS thi đọc toàn bài thơ

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và soạn bài

Tiếng cời là liều thuốc bổ.

Tập viết: Tiết 33

Ôn chữ hoa Y

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa Y (1dòng),P,

K (1dòng); viết đúng tên riêng Phú Yên (1dòng) và

- Phấn màu, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

A KTBC: HS viết bảng con: Đồng Xuân.

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ hoa có trong bài

- GV treo chữ mẫu cho hs quan sát

- GV viết mẫu+ nhắc lại cách viết từng chữ

P, Y, K

- GV nhận xét sửa chữa

b) Viết từ ứng dụng:

- GV đa từ ứng dụng

- GV giới thiệu về: Phú Yên là tên 1 tỉnh ở ven

biển miền Trung

- Yêu cầu HS viết: Phú Yên

c) Viết câu ứng dụng: Gv ghi câu ứng dụng.

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà

Kính già, già để tuổi cho.

Toán: Tiết 162

Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

III Đồ dùng dạy học : Bảng phụ , vở toán.

IV Hoat động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

-Gọi HS chữa bài tập 2(168)-Nhận xét cho điểm

3117

311

117

3)11

511

6

x

x x

432

x x x x

Ngày đăng: 24/05/2021, 14:01

w