2/KN : Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng tình cảm, ngắt nghỉ đúng các dấu câu.. KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực.. 3/TĐ : Hiểu nội dung [r]
Trang 11/KT : Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
2/KN : Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải cáctoán có lời văn
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:(3’)
- Bài 1
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(3’)
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài(33’)
* Bài 1: Cho HS làm bài vào vở rồi chữa.
* Bài 2: Cho HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải
và chữa bài
* Bài 3: ( HS khá giỏi làm )
* Bài 4: cho HS nhìn hình vẽ trong SGK rồi
nêu câu trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 2Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
***********************
Trang 3TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: Bài tập làm văn
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm chođược điều muốn nói
a) GV đọc diễn cảm toàn bài:
- Giọng nhân vật "tôi" giọng tậm tâm sự nhẹ
- HS đọc lại bài "Cuộc họp của chữ viết" Trả
lời câu hỏi 1 và 2 SGK
Lạ thật, các bạn viết gì mà nhiều thế?(giọng ngạc nhiên)
* Ví dụ: Chiếc áo ngắn ngủn; Đôi cánh của
Trang 4 Hoạt động 3: (13’) Hướng dẫn tìm hiểu
bài
+ Nhân vật xưng "tôi" trong truyện này tên là
gì?
+ Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?
+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài Tập làm
văn?
+ Cô – li – a khó kể ra những việc đã làm để
giúp mẹ vì ở nhà mẹ Cô – li – a thường làm
mọi việc
+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a làm
những gì để bài viết dài ra?
+ Vì sao sau đó, Cô – li – a vui vẻ làm theo
lời mẹ?
+ Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại (18’)
Kể chuyện:
- GV treo tranh lên bảng (như SGK)
- GV nhắc HS chọn kể 1 đoạn
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà tập kể lại câu chuyện
Nhận xét tiết học
- HS cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời các câu hỏi
+ Cô – li – a
+ "Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?"
+ Vì thỉnh thoảng Cô – li – a mới làm một vài việc lặt vặt
- Một HS đọc thành tiếng đoạn 3
- Cả lớp đọc thầm, trả lời:
+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài Tập làm văn
+ Lời nói phải đi đôi với việc làm
a) HS sắp xếp 4 tranh đã đánh số
- HS phát biểu
- Một HS lên bảng sắp xếp lại
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời của em
- Một HS đọc yêu cầu kểchuyện và mẫu
- Một HS kể mẫu 2 hoặc 3 câu
* Ví dụ: Có lần, cô giáo của Cô – li – a
Đối với Cô – li – a đề văn này cực khó - Từng cặp tập kể, 3, 4 HS thi kể - Bình chọn - Về nhà kể lại cho người thân
*************************
Thứ ba, ngày tháng năm 2011
Trang 52/KN : Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
- Hình 2 và hình 4 có 2 ô vuông đã tô màu
Vậy: Đã tô màu vào 15 số ô vuông củahình 2 và hình 4
- HS nêu nhận xét để biết đây là phép chia
số có hai chữ số (96) cho số có một chữ số(3)
- Cho vài HS nêu cách chia rồi nêu (miệnghoặc viết):
Trang 6TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: Bài tập làm văn
( Bài soạn vào ngày thứ hai )
Thứ tư, ngày tháng năm 2012
CHÍNH TẢ
Trang 7Nghe – Viết : Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
1/KT : Nghe – Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2/KN : Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo và làm đúng bài tập 3a
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 2: (13’)Hướng dẫn HS viết
chính tả
a) HS chuẩn bị:
- GV đọc thong thả, rõ ràng nội dung tóm tắt
truyện "Bài tập làm văn".
- GV hỏi:
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả
+ Tên riêng trong bài chính tả được viết như
- 3 HS viết bảng lớp 3 tiếng có vần oam
- 3 HS viết các tiếng: cái kẻng, thổi kèn, dếmèn
- 1- 2 HS đọc lại toàn bài
5 -7 em
+ Câu a: khoeo chân+ Câu b: người lẻo khoẻo+ Câu c: ngoéo tay
* Bài 3a:
Tay siêng làm lụngMắt hay kiếm tìmCho sâu cho sáng mà tin cuộc đời
-
Trang 8
***********************
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 91/KT : Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số cho một số có một chữ
số ( chia hết ở tất cả các lượt chia )
2/KN : Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: (3’)
- Bài 3
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(2’)
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài(30’)
- HS tự đọc bài toán rồi làm bài à chữabài
TẬP ĐỌC: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu:
1/KT : Nắm được diễn biến nội dung câu chuyện
2/KN : Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng tình cảm, ngắt nghỉ đúng các dấu câu
Trang 10KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : Hiểu nội dung bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
II Đồ dùng: - Tranh minh họa + Bảng phụ
III Các hoạt động:
A – Bài cũ: (3’)"Bài tập làm văn"
- GV nhận xét – Ghi điểm
B – Bài mới:
Hoạt động 1: (2’)Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc (14’)
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (13’)
+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ niệm buổi
tựu trường?
+ Đoạn 2: Trong ngày đến trường đầu tiên, vì
sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
- GV chốt lại: Ngày đến trường đầu tiên với mỗi
trẻ em và với gia đình của mỗi em đều là quan
trọng
+ Đoạn 3: Hoạt động 4: luyện đọc(4’) Củng cố - Dặn dò: (1’) Về nhà tập đọc nhiều hơn Nhận xét tiết học - 3 HS kể và trả lời nội dung - HS lắng nghe - HS lắng nghe – Đọc từng câu - Đọc từng đoạn Bài có 3 đoạn - Ngày tựu trường (ngày đầu tiên đến trường học mới) - HS đặt câu: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng - Đọc nhóm Các nhóm thi đọc Một HS đọc toàn bài - HS đọc thầm đoạn 1 + Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả náo nức
+ Vì tác giả lần đầu trở thành học trò được mẹ đưa đến trường - Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trường (bỡ ngỡ đứng nép bên người thân )
2HS khá đọc - Học thuộc lòng 1 đoạn
****************
TẬP VIẾT: Ôn chữ hoa D, Đ
I Mục tiêu:
1/KT : Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng
2/KN : Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng ), Đ, H ( 1 dòng ); viết đúng tên riêng Kim Đồng ( 1 dòng ) và câu ứng dụng : Dao có mài mới khôn ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
Trang 11KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 2: (8’)Hướng dẫn HS viết trên
bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ
b) Luyện viết từ ứng dụng:
c) Luyện viết câu ứng dụng:
Hoạt động 3:(18’) Hướng dẫn HS viết vào
vở
- GV nêu yêu cầu
- Chấm, chữa bài
- Một HS nhắc lại từ và câu ứng dụng(Chu Văn An, Chim khôn kêu tiếngrảnh rang / Người khôn ăn nói dịu dàng
- Em nào chưa xong về nhà viết tiếp
Người có học mới khôn
Dao có mài mới sắc
Kim Đồng
Trang 12 Củng cố - Dặn dò:(3’)
Về nhà tập viết thêm
Nhận xét tiết học
*****************************
TIẾNG VIỆT +
ÔN TẬP : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 13Mở rộng vốn từ: Gia đình – Ôn tập câu: Ai là gì?
I Mục tiêu:
1/KT : Mở rộng vốn từ về gia đình Tiếp tục ôn kiểu câu: Ai (Cái gì, Con gì) là gì?
2/KN : Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình; xếp được các thànhngữ.tục ngữ vào nhóm thích hợp
Đặt được câu theo mẫu Ai là gì ?
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ - Viết bài tập 2 ở bảng lớp.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
- Cha mẹ đối với con cái
+ Con có cha như nhà có nóc
+ Con có mẹ như măng ấp bẹ
- Con cháu đối với ông bà, cha mẹ:
+ Con hiền, cháu thảo
+ Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ
- Anh chị em đối với nhau:
+ Chị ngã, em nâng
- Một HS làm mẫu
* Ví dụ: Tuấn là anh của Lan Tuấn là
người anh biết nhường
Trang 14Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
************************
TOÁN +
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 151/KT : Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.
2/KN : Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: Gọi 4 5 em đọc bảng nhân
6
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
= 60b) 6 5 + 29 = 30 + 29
= 59c) 6 6 + 6 = 36 + 6
- HS nhận xét đặc điểm của từng dãy số
- HS khá giỏi tự xếp hình theo mẫu.
- Học thuộc bảng nhân
- Làm bài nào chưa xong
Trang 16Nhận xét tiết học
************************
Thứ năm, ngày tháng năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY
I Mục tiêu:
1/KT : Mở rộng vốn từ về trường học
Trang 172/KN : Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ Điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ :GD HS ham thích học giờ luyện từ và câu
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Các hoạt động:
A – Bài cũ: (3’)
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2’)
Hoạt động 2: (30’) Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài tập 1:
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực hiện
bài tập
+ Bước 1: Dựa theo lời gợi ý, các em đoán từ
đó là gì?
+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng
ngang (viết chữ in hoa)
+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống
theo hàng ngang
* Bài tập 2:
- GV chữa bài – Nhận xét
+ Câu a: Ông em, bố em và chú em đều là thợ
mỏ
+ Câu b: Các bạn mới được kết nạp vào Đội
đều là con ngoan, trò giỏi
+ Câu c: Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5
điều Bác Hồ dạy, tuân theo điều lệ Đội và giữ
gìn danh dự Đội
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
- 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3 Một bạn làm 1 bài
- Một vài HS tiếp nối nhau đọc toàn văn yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm theo, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu (lên lớp)
- Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L): lên lớp
- Mỗi ô trống ghi 1 chữ cái (xem mẫu)
- HS đọc để biết từ mới xuất hiện
- HS làm bài vào vở bài tập theo lời giải đúng
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn
- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy
- Cả lớp chữa bài
**************************
Trang 18
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I Mục tiêu:
1/KT : Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
2/KN : Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Trang 193/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài Học tập nghiêm túc, yêu thíchhọc toán.
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
+ 8 chia 2 được 4, viết 4+ 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0+ 9 chia 2 được 4, viết 4
+ 4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1
+ 8 chia 2 được 4 và khôngcòn thừa
+ 9 chia 2 được 4 và còn thừa 1
- Trong phép chia có dư, số dư phải béhơn số chia
* Bài 1: HS làm bài rồi chữa theo mẫu.
Khi chữa bài phải nêu cách thực hiệnphép chia và nhận biết đó là phép chia hếthay phép chia có dư
* Bài 2: HS tự làm rồi chữa.
a) Ghi Đ vì 32 : 4 = 8b) Ghi S vì 30 : 6 = 5
Trang 20Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
************************
Thứ sáu, ngày tháng năm 20112 CHÍNH TẢ: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
1/KT : Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2/KN : Làm đúng bài tậpđiền tiếng eo/oeo ; Làm đúng bài tập 3a
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
Trang 21 Hoạt động 1: (2’)Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: (10’)Hướng dẫn nghe – viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc 1 lần đoạn văn viết chính tả
- GV giới thiệu những chữ các em dễ viết sai:
bỡ ngỡ, nép, quãng trời, ngập ngừng
b GV đọc câu – cụm từ
Đọc dò lại bài
Treo bảng phụ ghi sẵn
c.Thu chấm, chữa bài.
Hoạt động 3: (15’) Hướng dẫn HS làm bài
tập chính tả
* Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV mời 2 HS lên bảng điền vần eo/oeo đọc
nhóm) làm bài tập 3a hay 3b Giúp HS nắm
vững yêu cầu bài tập
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Chữa bài:
+ Câu a: siêng năng – xa – xiết
+ Câu b: mướn – thưởng – nướng
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
- HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng
con các từ ngữ: khoeo chân, đèn sáng,
xanh xao, giếng sâu, lẻo khoẻo, bỗng nhiên, nũng nịu
- HS lắng nghe
- 1 - 2 HS đọc lại
- HS viết vào giấy nháp hoặc bảng connhững chữ các em dễ viết sai mà GV đãnêu
HS viết bài vào vở
Dò lại bàiTheo dõi – chữa bằng bút chì
5 – 7 em
1 HS đọc y/cầu
- HS lắng nghe
- Cả lớp làm bài vào vở Một HS nhìnbảng đọc lại kết quả
- Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng: nhà
nghèo, đường ngoằn nghoèo, cười ngặt nghẽo, nghoẹo đầu
- 2 HS làm bài trên bảng quay
- Cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS về nhà khắc phục lỗi chính tả cònmắc trong bài viết
Trang 22
1/KT : Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi dầu đi học
2/KN : Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 7 câu)
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS kể lại hồn nhiên, chân thật buổi đầu đi học của mình
Trang 23 Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (22’)Hướng dẫn HS làm bài
tập
* Bài 1: GV nêu yêu cầu:
+ Cần nhớ lại buổi đầu đi học của mình để lời
kể chân thật, có cái riêng
+ GV gợi ý: Cần nói rõ buổi đầu em đến lớp là
buổi sáng hay buổi chiều? Thời tiết thế nào? Ai
dẫn em đến trường? Lúc đầu, em bỡ ngỡ ra
sao? Buổi học đã kết thúc như thế nào? Cảm
xúc của emvề buổi học đó?
Trang 241/KT : Củng cố nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư
2/KN : Xác định được phép chia hết và phép chia có dư Vận dụng phép chia hết tronggiải toán
KNS : Đảm trách nhiệm , tư duy sáng tạo, bình luận nhận xét, lắng nghe tích cực
3/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II.Đồ dùng : Bảng phụ
Trang 25III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: (3’)
- Lớp nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(2’)
Hoạt động 2: (30’) Hướng dẫn HS làm.
* Bài 1: GV hướng dẫn HS làm.
* Bài 2: Hướng dẫn tương tự như bài 1( HS
khá giỏi làm cột 3 )
* Bài 3:
* Bài 4:
Củng cố - Dặn dò: (3’)
Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
- 3 HS làm bài
20 5 24 4
20 4 24 6
0 0
19 4
16 4
3 - HS nhận xét – Ghi điểm - Tính: 17 2 35 4
16 8 32 8
1 3
42 5 58 6
40 8 54 9
2 4
- HS làm cột 1, 2, 4 - HS đọc thầm đề toán rồi giải Bài giải: - Số học sinh giỏi của lớp đó là: 27 : 3 = 9 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh - Kết quả là: Khoanh vào chữ B - HS giải thích lý do khoanh vòa chữ B, trong phép chia có dư với số chia là 3 thì số dư chỉ có thể là 1, 2
*************************
Sinh hoạt lớp đánh giá tuần qua
I/Mục tiêu:
-Sau tiết học học sinh nhận thức được việt làm giờ học sinh hoạt