a) Chöùng minh töù giaùc CDMN noäi tieáp ñöôïc moät ñöôøng troøn. b) Chöùng minh MA laø tia phaân giaùc cuûa goùc NMB... Caâu Noäi dung Ñieåm T/Cb[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH LONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC:2010 –2011 Môn:TOÁN LỚP 9
Thời gian:90 phút (không kể thời gian giao đề)
A LÝ THUYẾT(2.0 điểm) a)Phát biểu định lý và hệ quả về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung của đường tròn
b) Ở hình vẽ Biết sđ AOC = 80 ❑∘ .Tia Cx là tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại C
Tính số đo BCx và BAC?
x
O
C
B.BÀI TOÁN(8.0 điểm).
Bài 1.(1.5 điểm): a) Giải hệ phương trình:
x y
x y
b) Giải phương trình: x4 3x210 0
Bài 2.(1.0 điểm ): Vẽ đồ thị hàm số
2
1 4
y x
Bài 3.(1.5 điểm): Một hội trường có 300 ghế ngồi, chúng được xếp thành từng dãy đều nhau Nếu bớt đi 3 dãy ghế và mỗi dãy thêm 2 ghế thì hội trường sẽ giảm đi 11 ghế Tính số dãy ghế trong hội trường lúc đầu?
Bài 4.(1.0 điểm): Cho hai phương trình x2 (2m n x ) 3m0 (1) và x2 (m3 )n x 6 0 (2)
Tìm m và n để hai phương trình tương đương
Bài 5.(3.0 điểm): Cho hai đường tròn ( O; R ) và (O’; R’) cắt nhau tại A và B sao cho góc OAO’ là góc tù Vẽ các đường kính AOC và AO’D Tia CA cắt đường tròn (O’) tại M Tia DA cắt đường tròn (O) tại N.
a) Chứng minh tứ giác CDMN nội tiếp được một đường tròn.
b) Chứng minh MA là tia phân giác của góc NMB
Trang 2c) Giả sử với điều kiện R = R’ = AB, hãy tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung lớn AB của hai đường tròn (O) và (O’).
TRƯỜNG THCS BÌNH LONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC:2010–2011
Môn: TOÁN – LỚP 9 (Thời gian:90 phút)
1 Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn
( 10 tiết )
2 Hàm số y=ax2
Phương trình bậc
nhất hai ẩn tiết
( 21 tiết )
1 câu
4
4câu
3 Góc với đường tròn
( 21 tiết )
Hình vẽ LTa ;LTb ;
1 câu 5a
2 câu 5b ; 5c
5câu
Giáo viên bộ môn:
Mai Đình Thế
Trang 3TRƯỜNG THCS BÌNH LONG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC:2010–2011 Môn: TOÁN – LỚP 9
Lý thuyết (2đ )
a
b
+ Phát biểu định lý và hệ quả về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung của đường tròn ( sgk trang 78 và 79) +Aùp dụng :Vì AOC = 80
suy ra BOC = 100
cho nên Sđ BC= 100 Cho nên BCx =
1
2Sđ BC=
100
50
2
( định lý) Và BCx = BAC = 50( hệ quả )
1.0
0.25 0.25 0.5
2.0
Bài tập ( 8đ )
1a)
1b)
x y
x y
⇔ 34x x22y y52
7 7
x
x y
1 1
x y
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y ) = ( 1; 1 ) Đặt x2= t ( t 0) ta có phương trình t2 3 10 0t
9 40 49
; 49 7
1
3 7
5 2
t
; 2
3 7
2 2
t
(loại) Theo cách đặt ta có: x 2 5 suy ra x 1 5; x 2 5 Vậy phương trình có 2nghiệm x 1 5; x 2 5
0.75 0.25 0.25
0.25
1.5
2 Lập bảng giá trị tương ứng giữa x và y
x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3
2
1 4
y x
-1 2 4
- 1 1
4
4
-1 2 4 Vẽ đồ thị chính xác
0,5
0.5
1.0
Trang 43 Gọi số dãy ghế của hội trường lúc đầu là :x (dãy ghế) ĐK : x 3
Thì số dãy ghế của hội trường lúc sau là : x – 3 (dãy)
Do đó số ghế trên mỗi dãy lúc đầu của hội trường là :
300
x (ghế)
Và số ghế trên mỗi dãy lúc sau của hội trường là :
289 3
x (ghế)
Theo đề cho ta có phương trình :
289 3
x -
300
x = 2
⇔
289 300( 3) 2 ( 3)
⇔ 2x25x 900 0
25 7200 7225
; 7225 85
1
5 85
20 4
x
; 2
5 85 45
x
( loại) Giá trị 2
45 2
x
không thoã mãn ĐK bài toán Vậy số dãy ghế của hội trường lúc đầu là :20(dãy ghế)
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
1.5
4 Ta thấy phương trình (2) có 2 (3 3 ) m 224 0 với mọi m, n nên
phương trình (2) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt Do đó để hai phương trình tương đương thì phương trình (1) cũng phải có hai nghiệm phân biệt
Aùp dụng định lý Vi-ét ta có:
1 1
2 3
S m n
và
2 2
3 6
S m n P
Từ đó suy ra hai phương trình (1) va ø(2) tương đương khi:
P P
S S
m
m n m n
2 1
m n
Vây m = 2; n = 1
0.25 0.25
0.25 0.25
1.0
Hình
vẽ
Trang 5
B
M N
D C
A
3.0
,ANC = 90
.(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay CMD = DMC = 90Hai điểm M, N nhìn đoạn thẳng CD dưới góc
vuông nên hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính CD hay tứ
giác CDMN nội tiếp đường tròn
0.25 0.25 0.25
b Ta có AMB = ADB (1) ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB)
Mà NMC = NDC = ADB (2) ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung CN)
Từ (1) và (2) suy ra NMC = AMB
Mà tia MA nằm giữa hai tia MN và MB nên MA là tia phân giác của
góc MNB
0.25 0.25 0.25 0.25
c Nếu R = R’= AB thì tam giác AOB và AO’B đều
suy ra AOB = AO’B = 60
Ta có S quatAOB S quatAo B' R2
Và
2 '
AOB AO B
Do đó diện tích hai hình viên phân giới hạn bởi dây AB và hai cung
nhỏ AB là :
1
2
S
6
R
Diện tích hai hình tròn (O) và(O’) là S2 2R 2
Vậy diện tích hình giới hạn bởi hai cung lớn AB của hai đường tròn (O)
và (O’) là SS2 S12R 2
6
R
=
2
10 3 3
6,1 6
R
(đơn vị diện tích )
0.25
0.25
0.25
0.25 ( Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa )